
SINHHOC
Presentation
•
Biology
•
KG
•
Medium
ki ro
Used 4+ times
FREE Resource
0 Slides • 42 Questions
1
Multiple Choice
1 đoạn phân tử ADN mang thông tin quy chuỗi polipeptit hoặc phân tử ARN gọi là
gen
locut
NST
protein
2
Multiple Choice
Loại nucleotit nào sau đây không có trong phân tử ADN
U
A
G
X
3
Multiple Choice
loại nuclotit nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử ARN
imin
Uraxin
Adenin
Xitozin
4
Multiple Choice
1 phân tử mARN có trình tự các nucleotit như sau: 5'-A-U-X-G-A-X-3'
mạch nào dưới đây là mạch bổ sung của đoạn mARN nói trên
3'-U-A-G-X-U-G-5'
5'-T-A-G-X-T-G-3'
5'-A-T-X-G-A-X-3'
3'-A-U-X-G-A-X-5'
5
Multiple Choice
Cho 1 đoạn phân tử ADN có trình tự các nucleotit như sau:
3'-A-T-X-X-G-X-X-A-T-5'
5'-T-A-G-G-X-G-G-T-A-3'
Phân tử mARN được tổng hợp tử phân tử ADN nói trên có trình tự các nucleotit là :
5'-U-A-G-G-X-G-G-U-A-3'
3'-U-A-G-G-X-G-G-U-A-5'
5'-T-A-X-G-X-G-G-T-A-3'
3'-U-T-G-X-X-G-G-U-T-5'
6
Multiple Choice
Tính phố biến của mã di truyễn nghĩa là:
tất cả các loài đều có chung bộ mã di truyền
mã di truyền đọc từng bộ ba nucleotit và không gối lên nhau.
một bộ ba chỉ mã hóa cho một axit amin
nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa cho một loại axit amin
7
Multiple Choice
Tính đặc hiệu của mã di truyền nghĩa là:
một bộ ba chi mã hóa cho một axit amin
mã di truyền đọc từng bộ ba nucleotit và không gối lên nhau.
tất cả các loài đều có chung bộ mã di truyền
nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa cho một loại axit amin.
8
Multiple Choice
Tinh thoái hóa của mã di truyền nghĩa là:
nhiều bộ ba khác nhau cùng môi hòa cho một loại axit amin
mã di truyền đọc từng bộ ba nucleotit và không gói lên nhau.
một bộ ba chi mã hóa cho một axit amin
tất cả các loài đều có chung bộ mã di truyền
9
Multiple Choice
Codon nào sau đây quy định tín hiệu kết thúc của quá trình dịch mã
5' UAA 3'
5' UAX 3'
5' XGG 3'
5' AXG 3'
10
Multiple Choice
Codon nào sau dãy mã hoá cho axit amin mở đầu quá trình dịch mã
5 AUG 3
.5 UAA 3
5 XGG 3
5' AXG 3
11
Multiple Choice
Mỗi ADN con sau nhân đôi đều có một mạch của ADN mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các nuclêôtit do. Đây là cơ sở của nguyên tắc
bổ sung
bán bảo toàn
bổ sung và bảo toàn
bổ sung và bán bảo toàn
12
Multiple Choice
Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, những phát biểu nào sau đây đúng:
(1) Quá trình nhân đổi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và bản bảo toàn.
(2) Quá trình nhân đôi ADN bao giờ cũng diễn ra đồng thời với quá trình phiên mã
(3) Trên cả hai mạch khuôn. ADN polimeraza đều di chuyển theo chiều 5 — 3 để tổng hợp mạch mới theo chiều 3 — 5
(4) Trong mỗi phân tử ADN được tạo thành thì một mạch là mới được tổng hợp, còn mạch kia là của ADN ban đầu
(1).(4)
(2), (3).
(1),(3).
(2), (4)
13
Multiple Choice
3 phân tư ADN cùng thực hiện 3 lần nhân đôi đã tạo ra bao nhiêu phân từ ADN con mới?
24
18
21
9
14
Multiple Choice
Một gen có 480 ađênin và 3120 liên kết hiđrô. Gen đó có số lượng nuclêôtit là
1800
2400
3000
2040
15
Multiple Choice
Quá trình tổng hợp ARN trên mạch khuôn ADN được gọi là quá trình
phiên mã.
dịch mã
nhân đôi ADN
hoạt hóa axit amin
16
Multiple Choice
Quá trình phiên mã ở vi khuẩn E.coli xảy ra trong
ribôxôm
tế bào chất
nhân tế bào.
ti thế
17
Multiple Choice
Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của
mạch mã hóa
mARN
mạch mã gốc
tARN
18
Multiple Choice
Mạch mã gốc tham gia vào phiên có chiều từ
3-5
5-3
5-5
3-3
19
Multiple Choice
Các loại ARN gồm:
mARN,tARN,rARN
mARN,uARN,rARN
mARN,tARN,nARN
aARN,tARN,rARN
20
Multiple Choice
Loại axit nucleic tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribosom là
rARN
mARN
tARN
ADN
21
Multiple Choice
Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình phiên mã
(1) ARN polimeraza bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu (khởi đầu phiên mã).
(2) ARN polimeraza bám vào vùng điều hòa làm gen theo xoắn để lộ ra mạch gốc có chiều 3 – 5
(3) ARN polimeraza trượt dọc theo mạch mã gốc trên gen có chiều 3 - 5
(4) Khi ARN polimeraza di chuyển tới cuối gen, cặp tín hiệu kết thúc thì nó dùng phiên mã
Trong quá trình phiên mã, các sự kiện trên diễn ra theo trình tự đúng là
1-4-3-2
1-2-3-4
2-1-3-4
2-3-1-4
22
Multiple Choice
Qúa trình tổng hợp protein trên mạch khuôn mARN được gọi là quá trình
Dịch mã
phiên mã
nhân đôi ADN
hoạt hóa axit amin
23
Multiple Choice
dịch mã là qua trình tổng hợp nên phân tử
mARN
ADN
protein
mARN và protein
24
Multiple Choice
phân tử không trực tiếp tham gia vào dịch mã là
tARN
rARN
mARN
AND
25
Multiple Choice
sự hoạt động đồng thời của nhiều ribosom trên cùng một phần tư mARN có vai trò
làm tăng năng suất tổng hợp protein cùng loại
đảm bảo cho quá trình dịch mã diễn ra liên tục
làm theo năng suất tổng hợp protein khác loại
đảm bảo cho quá trình dịch mã diễn ra chính xác
26
Multiple Choice
thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành trạng trong đời cá thể nhờ cơ chế
nhân đôi ADN và phiên mã
nhân đôi ADN và địch mã
phiên mã và dịch mã
nhân đôi ADN, phiên mã và địch mã
27
Multiple Choice
Operon Lac của vi khuẩn E.coli gồm có các thành phần theo trật tự:
vùng khởi động - vùng vận hành - nhóm gen cấu trúc (Z,Y,A)
gen điều hòa - vùng vận hành - vùng khởi động - nhóm gen cấu trúc (Z, Y,A)
gen điều hòa - vùng khởi động - vùng vận hành - nhóm gen cấu trúc (Z, Y,A)
vùng khởi động - gen điều hòa - vùng vận hành - nhóm gen cấu trúc (Z, Y,A)
28
Multiple Choice
trong một operon, nơi enzim ARN eraza bám vào khởi động phiên mã là
vùng vận hành
vùng mã hóa
vùng khởi động
vùng điều
29
Multiple Choice
Không thuộc thành phần của một opêron nhưng có vai trò quyết định hoạt động của opêron là
vùng vận hành
vùng mã hóa.
gen điều hòa
gen cấu trúc
30
Multiple Choice
Trinh tự nucleotit đặc biệt của một operon để ezim ARN-polineraza bám vào khởi động trình phiên mã được gọi là:
vùng khởi động
gen điều hòa
vùng vận hành
vùng mã hóa
31
Multiple Choice
Trong một ôperon, vùng có trình tự nuclêôtit đặc biệt để prôtêin ức chế bám vào ngăn cản quá trình phiên mã, đó là vùng:
khởi động
vận hành
điều hòa
kết thúc
32
Multiple Choice
Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi môi trường không có lactozo thì protein ức chế sẽ ức chế quá trình phiên mã bằng cách
liên kết vào vùng khởi động.
liên kết vào gen điều hòa.
liên kết vào vùng vận hành
liên kết vào vùng mã hóa.
33
Multiple Choice
khi nào thì prôtêin ức chế làm ngưng hoạt động của opêron Lac
Khi môi trường có nhiều lactozo
Khi môi trường không có lactozo
Khi môi trường có hoặc không có lactozo
Khi môi trường có lactozo
34
Multiple Choice
trong cơ chế điều hòa hoạt động của ôperon Lac ở E.coli, Lactozo đóng vai trò của chất
xúc tác
ức chế
cảm ứng
trung gian
35
Multiple Choice
Những thay đổi trong cấu trúc của ADN liên quan đến 1, 1 số cặp nicôtit được gọi là
thể đột biến
đột biến gen
thể biến đổi
đột biến NST
36
Multiple Choice
Đột biến gen là:
những thay đổi trong cấu trúc của ADN liên quan đến 1, 1 số cặp nucleotit
Những thay đổi trong cấu trúc của NST liên quan đến 1, 1 số nucleotit
Những thay đổi trong cấu trúc của liên quan đến 1 cặp nucleotit
Những thay đổi trong cấu trúc của NST liên quan đến 1 số cặp nuleotit
37
Multiple Choice
Các loại đột biến gen bao gồm
2 loại: thêm và mất
2 loại: mất và thay thế
3 loại: thêm, mất và thay thế
3 loại: thêm, mất và đảo
38
Multiple Choice
Cho các thông tin về đột biến sau:
(I) Xảy ra ở cấp độ phân tử, thường có tính thuận nghịch.
(2) Tạo nguồn nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa và chọn giống.
(3) Làm mất một hoặc nhiều phân tử ADN.
(4) Làm thay đổi số lượng các gen trên NST.
1-2
1-3
3-4
2-4
39
Multiple Choice
Loại đột biến gen nào sau đây không làm thay đổi số liên kết hyđrô của gen trước và sau đột biến
Thay đổi cặp AT thành TA
thay thế cặp GX thành AT.
Mất cặp GX
Mất cặp AT
40
Multiple Choice
trong cấu trúc siêu hiển vi của NST nhân thực sợi chất nhiễm sắc có đường kính bằng
2nm
11nm
20nm
30nm
41
Multiple Choice
trong cấu trúc siêu hiển vi của NST nhân thực, sợi siêu xoắn có đường kính bằng
700nm
11nm
300nm
30nm
42
Multiple Choice
trong cấu trúc siêu hiển vi của NST nhân thực, sợi cơ bản có đường kính bằng
2nm
11nm
20nm
30nm
1 đoạn phân tử ADN mang thông tin quy chuỗi polipeptit hoặc phân tử ARN gọi là
gen
locut
NST
protein
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 42
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
40 questions
11.4 PEWARISAN MANUSIA (2)
Presentation
•
11th Grade
40 questions
Pre-song Story: Somos tú y yo
Presentation
•
10th - 12th Grade
33 questions
LAS MUTACIONES
Presentation
•
10th - 12th Grade
33 questions
CELLS AND THE DEFINITION OF LIFE
Presentation
•
9th - 12th Grade
40 questions
ART ASIAN
Presentation
•
KG - 5th Grade
35 questions
Gen Bio Unit 3 Part 1 Review
Presentation
•
10th Grade
36 questions
TALLER TUBERCULOSIS
Presentation
•
1st - 3rd Grade
40 questions
Ôn tập HK II Tin học lớp 5
Presentation
•
5th Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
STAAR Review Quiz #3
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Marshmallow Farm Quiz
Quiz
•
2nd - 5th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
12 questions
What makes Nebraska's government unique?
Quiz
•
4th - 5th Grade
Discover more resources for Biology
31 questions
Easter Trivia
Quiz
•
KG - 12th Grade
20 questions
Capitalization in sentences
Quiz
•
KG - 4th Grade
10 questions
GMAS ELA Review
Quiz
•
KG - University
10 questions
How to Catch a Dinosaur
Quiz
•
KG - 5th Grade
10 questions
2D and 3D Shapes Review
Presentation
•
KG - 3rd Grade
20 questions
Place Value
Quiz
•
KG - 3rd Grade
26 questions
Customary Measurement
Quiz
•
KG - University
10 questions
Kindergarten Count to 100
Quiz
•
KG