
ôn sinh và hoá
Presentation
•
Biology
•
7th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
undefined undefined
Used 5+ times
FREE Resource
0 Slides • 41 Questions
1
Multiple Choice
Câu 1. Cho các biện pháp bảo quản lương thực, thực phẩm sau:
1. Bảo quản lạnh
2. Bảo quản khô
3. Bảo quản trong điều kiện nồng độ khí carbon dioxide cao
4. Bảo quản trong điều kiện nồng độ khí oxygen thấp Đối với các loại hạt như thóc, ngô, đỗ,... người ta thường ưu tiên sử dụng biện pháp bảo quản là
1
2
3
4
2
Multiple Choice
Câu 2. Vì sao người ta lại bảo quản nhiều loại trái cây trong môi trường có nồng độ khí carbon dioxide cao?
A. Vì nồng độ khí carbon dioxide cao ức chế nhiều hoạt động trao đổi chất làm hô hấp tế bào giảm
. B. Vì nồng độ khí carbon dioxide cao ức chế nhiều hoạt động trao đổi chất làm hô hấp tế bào tăng.
C. Vì nồng độ khí carbon dioxide cao thúc đẩy nhiều hoạt động trao đổi chất làm hô hấp giảm.
D. Vì nồng độ khí carbon dioxide cao thúc đẩy nhiều hoạt động trao đổi chất làm hỏ hấp tăng.
3
Multiple Choice
âu 3. Trao đổi khí ở sinh vật là
1. Ánh sáng
2. Nhiệt độ
3. Độ ẩm và nước
4. Nồng độ khí oxygen
5. Nồng độ khí carbon dioxide Số yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình hô hấp tế bào là
2
3
4
5
4
Multiple Choice
Câu 4. Nồng độ khí carbon dioxide khoảng bao nhiêu thì thuận lợi cho hô hấp tế bào?
0,02%
0,01%
0,03%
0,04%
5
Multiple Choice
Câu 5:vì sao khi sốt cao,nhịp thở tăng lên
A. Vì khi sốt cao, quá trình hô hấp tế bào tăng lên khiến nhiệt độ cơ thể tăng và nhịp hô hấp tăng lên.. .
B. Vì khi sốt cao, quá trình tổng hợp trong tế bào tăng lên khiến nhiệt độ cơ thể tăng và nhịp hô hấp tăng lên
C. Vì khi sốt cao, quá trình hô hấp tế bào giảm khiến nhiệt độ cơ thể tăng và nhịp hô hấp tăng lên
D. Vì khi sốt cao, quá trình tổng hợp trong tế bào giảm khiến nhiệt độ cơ thể tăng và nhịp hô hấp tăng
6
Multiple Choice
cây bị ngập úng lâu ngày sẽ chết vì?
lá cây ko quang hợp đc
rễ cây ko hô hấp tế bào được
rễ cây hấp thụ qua nhiều nước
rễ cây ko thoát hơi nước kịp
7
Multiple Choice
Câu 7. Sự trao đổi khi giữa cơ thể và môi trường tuân theo cơ chế
khuếch tán
vận chuyển chủ động
vận chuyển thụ động
nguơcj chiều gradien nồng độ
8
Multiple Choice
cơ quan thực hiện quá trình trao đổi khí chủ yếu ở thực vật là
khis khổng
lucj lạp
ti thể
ribosome
9
Multiple Choice
quas trình trao đổi khí ở châu chấu được thực hiện qua
mang
da
heej thống khí
phooir
10
Multiple Choice
Câu 10. Ở người, trao đổi khí oxygen và carbon dioxide giữa cơ thể với môi trường được thực hiện thông qua hệ cơ quan nào sau đây
heej tuần hoàn
heej thần kinh
heej hô hấp
heej tiêu hoá
11
Multiple Choice
Câu 11. Vì sao sơn kin da ếch thì ếch sẽ chết sau một thời gian?
A. Vì không khí không thể khuếch tán qua da khiến hô hấp của ếch bị hạn chế.
B. Vì không khí không thể khuếch tán qua da khiến hô hấp của ếch bị ngừng hẳn.
C. Vì sơn là một chất độc gây chết đối với ếch.
12
Multiple Choice
Câu 12. Nước chiếm bao nhiêu phần trăm khối lượng cơ thể người
60
65
70
75
13
Multiple Choice
Câu 13. Trong các chất dinh dưỡng, nhóm chất không cung cấp năng lượng bao gồm
A. carbohydrate, protein và lipid.
B. carbohydrate, chất khoáng và nước.
. C. vitamin, lipid và nước
D. vitamin, chất khoáng và nước.
14
Multiple Choice
Câu 14. Nếu thiếu vitamin A có thể sẽ dẫn đến
A. mắc bệnh quáng gà.
B. mắc bệnh còi xương
C. mắc bệnh phù nề.
D. mắc bệnh tiểu đường
15
Multiple Choice
Câu 15. Chất carbohydrate thường có trong nhóm thực phẩm nào sau đây?
A. Cơm, bánh mì, đường, khoai.
B. Rau, củ, quả tươi.
C. Các loại thịt như thịt gà, thịt lợn....
.D. Các loại hải sản như tôm, cua, cá,...
16
Multiple Choice
Câu 16. Thực vật trên cạn hấp thụ nước và chất khoáng từ đất chủ yếu qua bộ phận nào?
A. Qua các tế bào lông hút ở rễ.
B. Qua bề mặt tế bào biểu bì của cây.
C. Qua các tế bào mô mềm ở rễ.
D. Qua các tế bào mạch dẫn của cây.
17
Multiple Choice
Câu 17. Thực vật thủy sinh hấp thụ nước và chất khoáng từ đất chủ yếu qua bộ phận nào?
A. Qua các tế bào lông hút ở rễ
B. Qua bề mặt tế bào biểu bì của cây.
C. Qua các tế bào mô mềm ở rễ.
D. Qua các tế bào mạch dẫn của cây.
18
Multiple Choice
Câu 18. Phần lớn nước do rễ hút vào cây được thoát ra môi trường qua bộ phận nào của cây?
A. rễ cây
B. thân cây
C. lá cây
D. ngon cây
19
Multiple Choice
Câu 19. Trong trường hợp nào sau đây con người cần phải truyền nước?
A. Khi bị sốt cao hoặc bị tiêu chảy.
B. Khi bị sốt cao hoặc đau dạ dày
C. Khi bị sốt cao hoặc làm việc mệt nhọc.
D. Khi bị tiêu chảy hoặc làm việc mệt nhọc.
20
Multiple Choice
Câu 20. Thực vật dinh dưỡng bằng hình thức
A. Tự dưỡng
B. Dị dưỡng
C. Hoá dưỡng
D. Hoại dưỡng
21
Multiple Choice
Câu 21. Nước vận chuyển ở thân cây chủ yếu
A. từ mạch rây sang mạch gỗ.
B. qua mạch rây theo chiều từ trên xuống.
C. từ mạch gỗ sang mạch rây.
D. qua mạch gỗ từ dưới lên.
22
Multiple Choice
Câu 22. Quá trình hấp thụ muối khoáng chủ động của rễ cây bị ức chế bởi
A. sự có mặt của oxygen
C. sự thiếu oxygen.
.B. sự có mặt của nitrogen.
D. sự có mặt của lưu huỳnh
23
Multiple Choice
25. Bướu cổ là bệnh lí tuyến giáp phổ biến, tỉ lệ mắc bệnh ở nữ giới cao hơn so với nam giới. Biểu hiện thường thấy nhất là vùng cổ bệnh nhân bị lồi lên do sự ảnh hưởng từ kích thước tuyến giáp. Hãy cho biết nguyên nhân chủ yếu gây bệnh bướu cổ ở người?
A. Do thiếu sắt trong khẩu phần ăn hàng ngày.
B. Do thiếu iodine trong khẩu phần ăn hàng ngày.
C. Do thiếu calcium trong khẩu phần ăn hàng ngày.
D. Do thiếu kẽm trong khẩu phần ăn hàng ngày.
24
Multiple Choice
Câu 24. Trong cơ thể người, nước không có vai trò là
tạo nước bọt
điều chỉnh thân nhiệt
cung cấp năng lượng cho cơ thể
taoj nên môi trường trong cơ thể
25
Multiple Choice
Câu 23. Trong quá trình trao đổi khí ở phổi, loại khí nào sau đây sẽ khuếch tán từ máu vào phế nang?
khí nitrogen
khis cardbon dioxide
khis oxygen
khis hydrogen
26
Multiple Choice
Câu 26. Chất dinh dưỡng nào có tên gọi thông thường là chất béo?
A. Protein.
B. Lipid.
C. Carbohydrate.
D. Vitamin.
27
Multiple Choice
. Câu 2. Nội dung thực hiện khi nghiên cứu sự hòa tan của một số chất rắn: (a) Tìm hiểu khả năng hòa tan của muối ăn, đường, đã või (dạng bột) trong nước. tan trong nước?
(b) Dự đoán trong số các chất muối ăn, đường, đá vôi (dạng bột), chất nào tan, chất nào không
(c) Thực hiện các bước thí nghiệm: rót vào cùng một thể tích nước (khoảng 5 mL) vào ba ống nghiệm. Thêm vào mỗi ống nghiệm khoảng 1 gam mỗi chất rắn và lắc đều khoảng 1-2 phút. C Quan sát và ghi lại kết quả thí nghiệm. So sánh và rút ra kết luận.
(d) Đề xuất thí nghiệm để kiểm tra dự đoán (chuẩn bị dụng cụ, hóa chất và các bước thí nghiệm).
(e) Viết bảo cáo và trình bày quá trình thực nghiệm, thảo luận kết quả thí nhiệm.
Cách sắp xếp đúng theo các bước của phương pháp tìm hiểu tự nhiên là:
A. (a), (b), (d), (c), (e)
C. (b), (c), (a), (d), (e)
B. (a), (b), (c), (d), (e)
D. (b), (a), (d) (e), (c)
28
Multiple Choice
Câu 3. Nguyên tử oxygen có 8 hạt proton trong hạt nhân. Số hạt mang điện tích trong nguyên tử oxygen là
8
4
16
12
29
Multiple Choice
Câu 4. Nguyên tổ hoá học có kí hiệu Na
sodium
nitrogen
neon
calcium
30
Multiple Choice
Câu 6. Nguyên tắc nào sau đây không đúng khi sắp xếp các nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn?
A. Các nguyên tố hóa học được xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyễn từ.
B. Các nguyên tố được xếp trong cùng một hàng có cùng số lớp electron trong nguyên tử.
C. Các nguyên tố có khối lượng gần bằng nhau được xếp trong cùng một hàng
D. Các nguyên tố trong cùng một cột có tính chất hóa học tương tự nhau.
31
Multiple Choice
Câu 7. Phương pháp tim hiểu tự nhiên là
A. là hoạt động nghiên cứu của con người về các hiện tượng biến đổi khí hậu
B. phương pháp tìm bằng chứng để giải thích, chứng mình một hiện tượng hay đặc điểm của sự vật.
C. tim hiểu về mối quan hệ của con người với môi trường tự nhiên, từ đó đưa ra các giải pháp bảo vệ môi trường.
D. tìm hiểu về các sự vật, hiện tượng trong tự nhiên, từ đó cải tạo môi trường sống nhằm phục vụ lợi ích của con người.
32
Multiple Choice
Câu 8. Các hoạt động khi nghiên cứu về tính dẫn điện của một số chất:
(a) Tìm hiểu khả năng dẫn điện của nước cất, dung dịch đường, dung dịch muối ăn.
(b) Dự đoán trong số các chất: nước cất, dung dịch đường và dung dịch muối ăn, chất nào dẫn điện, chất nào không dẫn điện?
(c) Thực hiện thí nghiệm: Nổi các đầu dây dẫn điện ở các cốc (nước cất, dung dịch đường, dùng dịch muối ăn) với cùng một nguồn điện, ta chỉ thấy bóng đèn ở cốc đựng dung dịch muối ăn bật sáng.
(d) Để xuất thí nghiệm để kiểm tra dự đoán (chuẩn bị dụng cụ, hóa chất và các bước thí nghiệm).
(e) Viết báo cáo và trình bày quá trình thực hiện, 83 Cách sắp xếp đúng theo các bước của phương pháp thảo luận kết quả thí nghiệm. tìm hiểu tự nhiên là.
A. (b), (c), (a), (c), (d).
B. (b), (c), (a), (d), (e)
C. (a), (b), (c), (d), (e).
: D. (a), (b), (d), (c), (e)
33
Multiple Choice
Câu 9. Nguyên từ carbon có 6 hạt proton trong hạt nhân. Số hạt mang điện tích trong nguyên từ
8
4
16
12
34
Multiple Choice
Câu 13. Nguyên tử oxygen có 8 hạt proton trong hạt nhân. Số hạt mang điện tích trong nguyên tử oxygen là
8
4
16
12
35
Multiple Choice
Câu 10. Nguyên tố hoá học có kí hiệu Cl là
A. chlorine.
B. carbon.
C. copper
D. calcium.
36
Multiple Choice
Câu 12. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được cấu tạo từ
A. ô nguyên tổ, chu kì, nhóm
B. chu kì, nhóm
C. ô nguyên tổ
D. chu ki.
37
Multiple Choice
Câu 14. Khối lượng gần đúng của nguyên tử sodium (11p, 12n) là
A. 11 amu
B. 12 amu.
C. 23 amu
D. 34 amu.
38
Multiple Choice
Câu 15. guyên tử nitrogen có 7 hạt proton trong hạt nhân. Nguyên tử nitrogen có số lớp electron là
1
2
3
4
39
Multiple Choice
Câu 16. Khối lượng của nguyên tử magnesium là 24 amu. Biết rằng trong hạt nhân, số hạt mang điện bằng số hạt không mang điện. Số hạt proton trong nguyên tử magnesum là
12
24
36
8
40
Multiple Choice
Câu 17. Nguyên tử oxygen có 8 proton nên oxygen có
A. điện tích hạt nhân là +7, số đơn vị điện tích hạt nhân là 7
B. điện tích hạt nhân là 7, số đơn vị điện tích hạt nhân là +7. C.
C. điện tích hạt nhân là +8, số đơn vị diện tích hạt nhân là 8.
D. điện tích hạ t nhân là 8, số đơn vị điện tích hạt nhân là +8.
41
Multiple Choice
Câu 20. Khối lượng của nguyên tử sulfur là 32 amu. Biết rằng trong hạt nhân, số hạt mang điện bằng số hạt không mang điện. Số hạt proton trong nguyên từ sulfur là
16
32
48
8
Câu 1. Cho các biện pháp bảo quản lương thực, thực phẩm sau:
1. Bảo quản lạnh
2. Bảo quản khô
3. Bảo quản trong điều kiện nồng độ khí carbon dioxide cao
4. Bảo quản trong điều kiện nồng độ khí oxygen thấp Đối với các loại hạt như thóc, ngô, đỗ,... người ta thường ưu tiên sử dụng biện pháp bảo quản là
1
2
3
4
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 41
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
32 questions
L2_Bài 11. Quy tắc ứng xử trên môi trường số
Presentation
•
7th Grade
42 questions
SINHHOC
Presentation
•
KG
35 questions
Vocab lesson: Autumn
Presentation
•
6th Grade
38 questions
Trung Quốc cổ đại
Presentation
•
6th Grade
38 questions
Bài học: Tinh thần yêu nước của nhân dân ta
Presentation
•
8th Grade
35 questions
ENT1225. Unit 1+2: Introduce someone
Presentation
•
KG
41 questions
V-ed V-ing
Presentation
•
7th Grade
31 questions
Bài 9: Cách sử dụng và bảo quản các loại phân bón thông thường
Presentation
•
7th Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
"What is the question asking??" Grades 3-5
Quiz
•
1st - 5th Grade
20 questions
“What is the question asking??” Grades 6-8
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Fire Safety Quiz
Quiz
•
12th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
34 questions
STAAR Review 6th - 8th grade Reading Part 1
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
“What is the question asking??” English I-II
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
47 questions
8th Grade Reading STAAR Ultimate Review!
Quiz
•
8th Grade
Discover more resources for Biology
16 questions
Types of Variables
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Food Chains and Food Webs
Quiz
•
7th - 12th Grade
10 questions
Exploring Evidence of Evolution
Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Comparing Mitosis and Meiosis: Key Differences and Stages
Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Exploring the Impact of Genetic Mutations
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Adaptations and Natural Selection
Quiz
•
7th Grade
15 questions
Symbiosis
Quiz
•
6th - 10th Grade
19 questions
Food Chains
Quiz
•
4th - 9th Grade