

bài học-LIÊN KẾT HOÁ HỌC
Presentation
•
Chemistry
•
10th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
Trần Trang
Used 3+ times
FREE Resource
7 Slides • 31 Questions
1
LIÊN KẾT HOÁ HỌC
2
LIÊN KẾT HOÁ HỌC
3
Reorder
Liên kết hóa học là
sự kết hợp giữa các
nguyên tử
tạo thành
phân tử hay tinh thể
bền vững hơn
4
Multiple Choice
e nào tham gia liên kết
e ngoài cùng
e có năng lượng cao
e hoá trị
e có năng lượng thấp
5
e hoá trị= e ngoài cùng + e ở phân lớp sát ngoài cùng chưa bão hoà
6
Multiple Select
Quy tắc octet: Khi hình thành liên kết hóa học, các nguyên tử có xu hướng ------- electron để đạt tới cấu hình electron bền vững của nguyên tử khí hiếm.
nhường
nhận
góp chung
phân huỷ
7
Multiple Choice
Hai nguyên tử florine liên kết để đạt cấu hình bền vững của khí hiếm nào?
Neon
Argon
Krypton
Xenon
8
Multiple Choice
Nguyên tử Sodium tham gia liên kết để đạt cấu hình của khí hiếm
Neon
Argon
Krypton
Xenon
9
Multiple Choice
Khi nguyên tử nhường hoặc nhân electron sẽ tạo thành
cation
anion.
ion.
phân tử.
10
Drag and Drop
11
Multiple Select
Tinh thể ion là tinh thể được tạo nên bởi
cation
anion
phân tử
nguyên tử
12
Reorder
Liên kết ion được hình thành bởi
lực hút tĩnh điện
giữa các ion
mang điện
trái dấu.
13
Multiple Choice
Liên kết ion thường được tạo thành giữa
giữa nguyên tử kim loại và khí hiếm.
giữa 2 nguyên tử phi kim.
giữa 2 nguyên tử kim loại.
một kim loại điển hình và một phi kim điển hình.
14
Multiple Choice
Hợp chất nào sau thuộc loại hợp chất ion ?
Cl2
H2S
CO2
KCl
15
Drag and Drop
16
Multiple Choice
Trong tinh thể NaCl, mỗi ion Cl- (hoặc Na+) liên kết với bâo nhiêu ion trái dấu
6
4
3
vô số
17
Multiple Select
Tính chất của hợp chất ion
Thường tan nhiều trong nước tạo dung dịch dẫn điện.
Khó nóng chảy, khó bay hơi.
Thường là tinh thể rắn ở điều kiện thường.
18
TÊN CỦA CATION
NT1. Kim loại chỉ tạo một cation có tên cùng tên của kim loại
Na (sodium) → Na+ (sodium).
NT2. Kim loại tạo thành nhiều cation với các điện tích khác nhau, thì điện tích dương được biểu thị bằng chữ số La Mã trong ngoặc đơn sau tên của kim loại:
Fe (iron) → Fe2+ iron(II) ion; Fe3+ iron(III) ion
NT3. Các cation được hình thành từ các nguyên tử phi kim có tên tận cùng bằng -ium:
NH4+ ammonium ion; H3O+ hydronium ion
19
TÊN CỦA ANION
NT1. Các anion đơn nguyên tử được hình thành bằng cách thay thế phần cuối của tên nguyên tố bằng -ide:
Phi kim | Tên gốc | Tên ion |
Bromine | brom- | Br- bromide ion |
Chlorine | chlor- | Cl- chloride ion |
Fluorine | fluor- | F- fluoride ion |
Iodine | iod- | I- iodide ion |
Nitrogen | nitr- | N3- nitride ion |
Oxygen | ox- | O2- oxide ion |
Phosphorus | phosph- | P3- phosphide |
Sulfur | sulf- | S2- sulfide |
Hydrogen | hydr- | H- hydride ion |
Một số anion đa nguyên tử cũng có tên kết thúc bằng -ide:
OH- hydroxide ion | CN- cyanide ion | O22- peroxide ion |
20
TÊN CỦA AION
NT2. Các anion đa nguyên tử chứa oxy có tên kết thúc bằng -ate hoặc -ite và được gọi là oxyanion. -ate được sử dụng cho oxyanion phổ biến nhất hoặc của một nguyên tố và -ite được sử dụng cho oxyanion có cùng điện tích nhưng ít hơn một nguyên tử O:
NO3- nitrate ion | SO42- sulfate ion |
NO2- nitrite ion | SO32- sulfite ion |
Tiếp đầu ngữ được sử dụng khi oxyanion của một nguyên tố có đến bốn phần tử, như với các halogen. Tiền tố per- chỉ ra một nguyên tử O nhiều hơn oxyanion kết thúc bằng -ate; hypo- chỉ ra một nguyên tử O ít hơn oxyanion kết thúc bằng -ite:
ClO4- perchlorate ion (nhiều hơn 1 O hơn chlorate) |
ClO3- chlorate ion |
ClO2- chlorite ion (ít hơn 1 O so với chlorate) |
ClO- hypochlorite ion (ít hơn 1 O so với chlorite) |
21
Reorder
Liên kết cộng hóa trị là liên kết được hình thành bởi
một
hay nhiều cặp
electron chung
giữa hai nguyên tử
22
Multiple Choice
Công thức cấu tạo của phân tử HCl là
H ≡ Cl
H ⟶ Cl
H = Cl
H − Cl
23
Labelling
Dựa vào số cặp e, liên kết cộng hoá trị gồm
liên kết đơn
liên kết đôi
liên kết ba
24
Multiple Choice
Công thức cấu tạo nào sau đây là của phân tử oxi ?
O≡O
O−O
O→O
O=O
25
Multiple Choice
Số cặp electron chung của 2 nguyên tử N trong phân tử N2 là:
2 cặp
3 cặp
Không có cặp nào
1 cặp
26
Labelling
Dựa vào độ âm điện, phân loại liên kết
CHT phân cực
CHT không phân cực
trái dấu
Liên kết ion
phân bố đều
lệch
27
Multiple Choice
Cho độ âm điện của nguyên tử H là 2,2 và S là 2,58, liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử H2S là liên kết
hidro.
ion.
cộng hoá trị không cực.
cộng hoá trọ phân cực.
28
Multiple Choice
Liên kết trong phân tử NH3 thuộc loại liên kết nào dưới đây:
Liên kết kim loại
Liên kết cho nhận, có cực
Liên kết cộng hóa trị có cực
Liên kết ion
29
Multiple Choice
Trong các phân tử sau: HCl, H2O, NaCl, N2 ,
phân tử nào có liên kết cộng hóa trị phân cực:
N2
HCl và H2O
NaCl
H2O và NaCl
30
Multiple Choice
Biết rằng độ âm điện của Al, O, S, Cl lần lượt là 1,6; 3,5; 2,6 và 3. Trong các hợp chất Al2O3, Al2S3, AlCl3 chất nào là hợp chất ion ?
Chỉ có Al2O3 và AlCl3
Chỉ có Al2O3
Chỉ có Al2O3 và Al2S3
Chỉ có AlCl3
31
Multiple Choice
Liên kết cộng hóa trị trong phân tử HCl có đặc điểm
Có hai cặp electron chung, là liên kết đôi, không phân cực
Có một cặp electron chung, là liên kết đơn không phân cực
Có một cặp electron chung, là liên kết ba, có phân cực
Có một cặp electron chung, là liên kết đơn, phân cực
32
Drag and Drop
33
Multiple Select
Xen phủ trục giữa 2AO tạo liên kết σ :
34
Multiple Choice
Xen phủ bên giữa 2AO tạo liên kết π :
35
Multiple Select
Liên kết trong phân tử O2 gồm liên kết
1 liên kết π
1 liên kết σ
1 liên kết σ và 2 liên kết π
2 liên kết π
36
37
Drag and Drop
Năng lượng liên kết càng lớn, liên kết càng
38
Reorder
Sắp xếp các phân tử theo chiều tăng dần độ bền liên kết
HI
HBr
HCl
HF
LIÊN KẾT HOÁ HỌC
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 38
SLIDE
Similar Resources on Wayground
31 questions
KIỂM TRA GIỮA KỲ I - KHTN 6
Presentation
•
KG
36 questions
LƯU HUỲNH
Presentation
•
10th Grade
27 questions
BÀI 4. BÊN TRONG MÁY TÍNH
Presentation
•
11th Grade
38 questions
Untitled Presentation
Presentation
•
9th Grade
30 questions
Quá trình xâm lược và cai trị của chủ nghĩa thực dân ở Đông NamÁ
Presentation
•
11th Grade
36 questions
Tin cuối kỳ 1
Presentation
•
9th - 12th Grade
34 questions
IT10_Mạng xã hội và truyền thông
Presentation
•
10th Grade
32 questions
Unit 5- Language (E12)
Presentation
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
5.P.1.3 Distance/Time Graphs
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Fire Drill
Quiz
•
2nd - 5th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
School Wide Vocab Group 1 Master
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
12 questions
What makes Nebraska's government unique?
Quiz
•
4th - 5th Grade
Discover more resources for Chemistry
25 questions
Solutions Test Review
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Acids and Bases
Quiz
•
10th Grade
22 questions
Solubility Curve Practice
Quiz
•
10th Grade
15 questions
STAAR Review Quizziz 1
Quiz
•
10th Grade
15 questions
STAAR Wayground #2
Quiz
•
10th Grade
15 questions
Ionic Compounds: Naming and Formula Writing
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Exploring Factors Influencing Solubility
Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Exploring the Ideal Gas Law and Its Applications
Interactive video
•
9th - 12th Grade