Search Header Logo
G8_Our customs and traditions (1)

G8_Our customs and traditions (1)

Assessment

Presentation

English

Professional Development

Hard

Created by

Pocoyo English

FREE Resource

4 Slides • 52 Questions

1

media

Getting started _ A closer look 1

2

media
media

VOCABULARY

3

PRONUNCIATION

Sounds /n/ and /ŋ/

/n/

- /n/ là một phụ âm hữu thanh. Khi phát âm âm này, đặt đầu lưỡi chạm vòm miệng trên và cạnh lưỡi chạm vào sau răng cửa, tiếp xúc răng hàm trên. Đẩy hơi ra đường mũi để phát âm.

- Phát âm giống như khi phát âm chữ “n” trong tiếng Việt. Dây thanh quản sẽ rung khi phát âm

media

4

PRONUNCIATION

Sounds /n/ and /ŋ/

/ŋ/

- /ŋ/ trong tiếng Anh cũng là một âm hữu thanh nên khi phát âm, dây thanh quản sẽ rung. Khi phát âm âm này, cuống lưỡi nâng lên, chạm vào ngạc mềm. Đẩy hơi ra đường mũi để phát âm.

 

- Đầu lưỡi hướng xuống, về phía trước và có thể nằm sau răng cửa hàm dưới. Phát âm giống như khi phát âm chữ “ng” trong tiếng Việt.

media

5

Multiple Choice

Question image

What is it?

1

Bamboo pole

2

Ornamental tree

3

Decorative items

4

Offering

6

Multiple Choice

Worship

1

Thờ cúng

2

Cầu nguyện

3

Offer

4

Bloom

7

Multiple Choice

Question image

What are they?

1

Offering

2

Bamboo pole

3

Decorative items

4

Ornamental tree

8

Multiple Choice

What is the English translation of " võ thuật"?

1

Martial arts

2

Music and arts

3

Reunion

4

Ceremony

9

Multiple Choice

Ceremony

1

Nghi lễ

2

Phong tục

3

Truyền thống

4

Lễ kỉ niệm

10

Multiple Choice

Family reunion

1

Bữa cơm gia đình

2

Sum họp gia đình

3

Thành viên gia đình

4

Truyền thống gia đình

11

Fill in the Blank

What is the Vietnamese translation of " bamboo pole"?

12

Multiple Choice

Offering

1

Thờ cúng

2

Đồ thờ cúng

3

Nghi lễ

4

Cây cảnh

13

Multiple Choice

Bloom

1

Trồng

2

Chăn nuôi

3

Nở

4

Hái

14

Multiple Choice

Festival ______: người đi xem hội

1

Movers

2

Goers

3

Travelers

15

Multiple Choice

Theo truyền thống

1

Follow the tradition of Ving

2

Follow the tradition by Ving

3

Break with tradition of Ving

4

Break with tradition by Ving

16

Multiple Choice

Phá vỡ truyền thống

1

Follow the tradition of Ving

2

Follow the tradition by Ving

3

Break with tradition of Ving

4

Break with tradition by Ving

17

Multiple Choice

Ancestor

1

Bàn thờ

2

Thờ cúng

3

Tổ tiên

4

Đồ thờ cúng

18

Multiple Choice

altar

1

Bàn thờ

2

Thờ cúng

3

Tổ tiên

4

Đồ thờ cúng

19

Multiple Choice

Ngưỡng mộ, chiêm ngưỡng

1

Admire

2

Chase away

3

Keep

4

Practise

20

Multiple Choice

Thực hiện, thực hành (một phong tục)

1

Pray

2

Admire

3

Practise

4

Place

21

Multiple Choice

Chase away

1

Chào đón

2

Tổ chức

3

Xua đuổi

4

Thực hiện

22

Multiple Choice

cầu nguyện

1

pray

2

pay

3

wish

4

practise

23

Multiple Choice

keep sth alive

1

xua đuổi

2

giữ gìn

3

đặt

4

treo

24

Multiple Choice

place

1

treo

2

cầu nguyện

3

đặt

4

giữ

25

Multiple Choice

treo

1

place

2

hang

3

admire

4

pray

26

Multiple Choice

lion dance

1

múa rồng

2

múa lân

3

múa sư tử

4

múa rối

27

Multiple Choice

carp

1

cá chép

2

cá trê

3

cá rô phi

4

cá vàng

28

Multiple Choice

preserve

1

phá huỷ

2

lờ đi

3

bảo tồn

4

phân loại

29

Multiple Choice

family bond

1

sum họp gia đình

2

gắn kết gia đình

3

thành viên gia đình

4

bữa cơm gia đình

30

Multiple Choice

maintain

1

duy trì

2

bảo tồn

3

gián đoạn

4

phá huỷ

31

Multiple Choice

sing

1

n

2

ŋ

32

Multiple Choice

/ŋ/

1

bank

2

plane

3

unicorn

4

ancestor

33

Multiple Choice

/n/

1

hang

2

thank

3

ring

4

paint

34

Multiple Choice

Question image

Choose the correct word.

1

long rice

2

young rice

3

broken rice

4

sticky rice

35

Multiple Choice

thí sinh

1

contest

2

contestant

3

content

4

contain

36

Multiple Choice

xiếc, động tác nhào lộn

1

martial arts

2

acrobatics

3

acrobat

4

dance

37

Multiple Choice

release

1

bảo tồn

2

duy trì

3

thả

4

treo

38

Multiple Choice

Choose the correct answer:

Some Vietnamese schools make students wear Ao Dai, the __________ dress of Vietnam.

1

tradition    

2

traditional

3

traditions    

4

traditionally

39

Multiple Choice

Choose the correct answer.

Can you tell me what is the difference __________ custom and tradition?

1

in

2

of

3

among

4

between

40

Multiple Choice

custom (n)

1

phong tục, tập quán

2

cái mâm

3

phản ánh

4

chủ nhà, người chủ trì

41

Multiple Choice

tradition (n)

1

phong tục, tập quán

2

truyền thống

3

phản ánh

4

chủ nhà, người chủ trì

42

Multiple Choice

tà ma

1

bad luck

2

fortune

3

bad spirit

4

monster

43

Multiple Choice

chase away

1

chào đón

2

tổ chức

3

xua đuổi

4

thực hiện

44

Multiple Choice

kumquat tree

1

cây cảnh

2

cây quất

3

hoa kiểng

4

cây đào

45

Multiple Choice

decoration

1

sự chăm sóc

2

sự bày biện

3

sự trang trí

4

sự buôn bán

46

Multiple Choice

bamboo pole

1

cây tre

2

cây trúc

3

cây mai

4

cây nêu

47

Multiple Choice

wedding ceremony

1

sinh nhật

2

đám giỗ

3

đám cưới

4

đám tang

48

Multiple Choice

What is the Vietnamese translation of 'admire'?

1

Chiêm ngưỡng

2

Yêu quý

3

Ghét

4

Yêu

49

Multiple Choice

Question image

What is the Vietnamese translation of 'carp'?

1

Cá chép

2

Cá trê

3

Cá rô

4

Cá bống

50

Multiple Choice

What is the Vietnamese translation of 'longevity'?

1

Sự trường thọ

2

Sự bền vững

3

Sự lâu dài

51

Multiple Choice

Question image

What is the Vietnamese translation of 'monk'?

1

Sư phụ

2

Nhà sư

3

Sư tử

4

Sư trụ

52

Multiple Choice

generation

1

thế hệ

2

môi trường

3

quốc tế

4

truyền thống

53

Multiple Choice

All students should ___________ their teachers.

1

respect

2

worship

3

break with

4

pass

54

Multiple Choice

He broke_______ the family tradition and did not go to the pagoda

1

by

2

in

3

to

4

with

55

Multiple Choice

We have the custom ________ giving presents at Christmas.

1

of

2

on

3

in

4

with

56

Fill in the Blank

_________to tradition + clause

media

Getting started _ A closer look 1

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 56

SLIDE