Search Header Logo
triết 2

triết 2

Assessment

Presentation

Medium

Created by

Đạt Tuấn

Used 4+ times

FREE Resource

0 Slides • 40 Questions

1

Multiple Choice

Câu 2:

Không gian là hình thức tồn tại của vật chất xét ở góc độ nào?

1

a.

Trường tính

2

b.

Quảng tính

3

c.

Chiều cao

4

d.

Chiều sâu

2

Multiple Choice

Câu 72:

Thời gian là hình thức tồn tại của vật chất xét ở góc độ nào?

1

a.

Trường tính

2

b.

Quảng tính

3

c.

Chiều cao

4

d.

Chiều sâu

3

Multiple Choice

Câu 5:

Khẳng định bản chất của thế giới là vật chất, thế giới thống nhất ở tính vật chất của nó. Đó là quan điểm của trường phái triết học nào?

1

a.

Chủ nghĩa duy vật

2

b.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng Mác - Lênin

3

c.

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

4

d.

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

4

Multiple Choice

Câu 7:

Khẳng định nào sau đây là đúng?

1

a.

Định nghĩa về vật chất của V. I. Lênin đã phê phán chủ nghĩa duy vật biện chứng của C. Mác

2

b.

Định nghĩa về vật chất của V. I. Lênin đã khẳng định ông là một triết gia vĩ đại nhất trong lịch sử triết học

3

c.

Định nghĩa về vật chất của V. I. Lênin đã phê phán những quan niệm sai lầm, phản khoa học của các trường phái triết học duy tâm nói chung

4

d.

Định nghĩa về vật chất của V. I. Lênin có ý nghĩa phê phán các nhà khoa học tự nhiên cuối thế kỷ XIX – đầu thế kỷ XX

5

Multiple Choice

Câu 6:

Khẳng định thế giới vật chất tồn tại vĩnh viễn, vô tận, vô hạn, không được sinh ra và không bị mất đi. Đó là quan điểm của trường phái triết học nào?

1

a.

Chủ nghĩa siêu hình

2

b.

Chủ nghĩa duy vật

3

c.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng Mác - Lênin

4

d.

Chủ nghĩa siêu nhiên

6

Multiple Choice

Câu 1:

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về đứng im là gì?

1

a.

Đứng im là không vận động

2

b.

Đứng im là tạm thời

3

c.

Đứng im là vận động trong thế cân bằng ổn định tuyệt đối

4

d.

Đứng im là một hình thức đặc biệt của vận động, đứng im là tương đối

7

Multiple Choice

Câu 4:

Trong lịch sử triết học, chủ nghĩa duy vật có những hình thức cơ bản nào?

1

a.

Chủ nghĩa duy vật chất phác, chủ nghĩa duy vật siêu hình, chủ nghĩa duy vật biện chứng

2

b.

Chủ nghĩa duy vật duy cảm, chủ nghĩa duy vật duy lý, chủ nghĩa duy vật siêu hình

3

c.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng, chủ nghĩa kinh nghiệm, chủ nghĩa duy vật duy cảm

4

d.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng, chủ nghĩa duy vật thô thiển, chủ nghĩa duy vật kinh tế

8

Multiple Choice

Câu 8:

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc của vận động là gì?

1

a.

Vận động là sự tự thân vận động của vật chất

2

b.

Vận động là do lực đẩy và lực hút của vật thể

3

c.

Vật động là do lực hút của trái đất

4

d.

Vận động là do thần thánh sáng tạo ra

9

Multiple Choice

Câu 9:

Nội dung nào sau đây là đúng với quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về không gian, thời gian?

1

a.

Không gian và thời gian tồn tại thuần túy ngoài vật chất

2

b.

Không gian và thời gian là hình thức tồn tại của vật chất, không tách rời vật chất

3

c.

Không gian và thời gian là do thói quen của con người quy định

4

d.

Không gian và thời gian phụ thuộc vào cảm giác của con người

10

Multiple Choice

Câu 10:

Theo Đêmôcrít, ý thức con người có cấu tạo từ yếu tố nào?

1

a.

Lửa

2

b.

Nguyên tử

3

c.

Nước

4

d.

Không khí

11

Multiple Choice

Câu 11:

Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật chất với ý thức là gì?

1

a.

Thực tại khách quan

2

b.

Con người có thể cảm nhận

3

c.

Được con người chép lại, chụp lại, phán ánh lại

4

d.

Tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác

12

Multiple Choice

Câu 12:

Nguồn gốc tự nhiên của ý thức là gì?

1

a.

Ý thức tồn tại trên cơ sở quá trình sinh lý của não người

2

b.

Ý thức đồng nhất với quá trình sinh lý của não người

3

c.

Lao động

4

d.

Sự tương tác giữa bộ óc người và thế giới khách quan

13

Multiple Choice

Câu 13:

Quan điểm của triết học Mác - Lênin về nguồn gốc xã hội của ý thức?

1

a.

Lao động, cùng với lao động là ngôn ngữ là hai sức kích thích chủ yếu hình thành nên ý thức con người

2

b.

Lao động tạo ra ngôn ngữ, ngôn ngữ tạo ra ý thức

3

c.

Lao động tạo ra ý thức của lao động, ngôn ngữ tạo ra ý thức có ngôn ngữ

4

d.

Lao động tạo ra kinh nghiệm, ngôn ngữ tạo ra tư duy

14

Multiple Choice

Câu 14:

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, kết cấu của ý thức bao gồm những yếu tố nào?

1

a.

Tri thức, ý chí

2

b.

Tri thức, ước muốn và nguyện vọng

3

c.

Tri thức, tình cảm và ý chí

4

d.

Ước muốn, nguyện vọng và niềm tin

15

Multiple Choice

Câu 15:

Trong các yếu tố tạo thành kết cấu của ý thức thì nhân tố nào quan trọng nhất?

1

a.

Tình cảm

2

b.

Tri thức

3

c.

Ý chí

4

d.

Niềm tin

16

Multiple Choice

Câu 16:

Nhân tố nào được coi là phương thức tồn tại của ý thức?

1

a.

Tình cảm

2

b.

Ý chí

3

c.

Tri thức

4

d.

Niềm tin

17

Multiple Choice

Câu 17:

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng mối quan hệ giữa vật chất và ý thức được biểu hiện như thế nào?

1

a.

Ý thức quyết định vật chất

2

b.

Vật chất quyết định ý thức

3

c.

Vật chất quyết định ý thức, ý thức tác động trở lại vật chất

4

d.

Vật chất và ý thức có mối quan hệ hỗ trợ lẫn nhau

18

Multiple Choice

Câu 18:

Quan điểm cho rằng “ý thức quyết định vật chất” là quan điểm của trường phái nào?

1

a.

Chủ nghĩa duy tâm

2

b.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

3

c.

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

4

d.

Chủ nghĩa duy vật chất phác thời cổ đại

19

Multiple Choice

Câu 19:

Quan điểm của chủ nghĩa duy tâm về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức?

1

a.

Ý thức quyết định vật chất

2

b.

Vật chất quyết định ý thức

3

c.

Vật chất quyết định ý thức còn ý thức tác động trở lại đối với vật chất

4

d.

Vật chất và ý thức tồn tại độc lập với nhau

20

Multiple Choice

Câu 20:

( ELO 1) Phương thức tồn tại của vật chất là gì?

1

a.

Không gian

2

b.

Thời gian

3

c.

Vận động

4

d.

Không gian, thời gian, vận động

21

Multiple Choice

Câu 21:

Vật chất theo quan niệm của các nhà triết học Trung Quốc là Ngũ hành. Ngũ hành bao gồm các yếu tố nào?

1

a.

Đất, Nước, Lửa, Không khí, Mộc

2

b.

Thổ, Thủy, Hỏa, Không khí, Kim

3

c.

Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ

4

d.

Thủy, Hỏa, Mộc, Kim, Apêrôn

22

Multiple Choice

Câu 22:

Ý nghĩa thực tiễn rút ra từ định nghĩa vật chất của Lênin là gì?

1

a.

Bác bỏ quan điểm duy vật về vật chất

2

b.

Vật chất không thay đổi về hình dạng lẫn cấu trúc

3

c.

Thúc đẩy các khoa học phát triển

4

d.

Khẳng tính thứ nhất tuyệt đối của vật chất

23

Multiple Choice

Câu 23:

Tính chất của đứng im theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng là?

1

a.

Đứng im là không vận động

2

b.

Đứng im là tuyệt đối

3

c.

Đứng im là tạm thời

4

d.

Đứng im là vận động trong thế cân bằng ổn địnhtuyệt đối

24

Multiple Choice

Câu 24:

Hình thức tồn tại của vật chất là yếu tố nào?

1

a.

Vận động

2

b.

Không gian, thời gian

3

c.

Vận động, không gian, thời gian

4

d.

Vận động, không gian, thời gian, đứng im

25

Multiple Choice

Câu 25:

Phương pháp tư duy nào chi phối những hiểu biết triết học duy vật về vật chất ở thế kỷ XVII – XVIII?

1

a.

Phương pháp biện chứng duy tâm

2

b.

Phương pháp biện chứng duy vật

3

c.

Phương pháp siêu hình máy móc

4

d.

Phương pháp biện chứng sơ khai

26

Multiple Choice

Câu 26:

Nhà triết học nào cho nước là thực thể đầu tiên của thế giới và quan điểm đó thuộc lập trường triết học nào?

1

a.

Talet – chủ nghĩa duy vật chất phác

2

b.

Điđrô – chủ nghĩa duy vật biện chứng

3

c.

Béccơli – chủ nghĩa duy tâm chủ quan

4

d.

Platôn – chủ nghĩa duy tâm khách quan

27

Multiple Choice

Câu 27:

Nhà triết học nào coi lửa là thực thể đầu tiên của thế giới và quan điểm đó thuộc lập trường triết học nào?

1

a.

Đêmôcrít – chủ nghĩa duy vật chất phác

2

b.

Heraclit – chủ nghĩa duy vật chất phác

3

c.

Hêraclit – chủ nghĩa duy tâm khách quan

4

d.

Anaximen – chủ nghĩa duy vật chất phác

28

Multiple Choice

Câu 28:

Nhà triết học nào cho nguyên tử là thực thể đầu tiên của thế giới và đó là lập trường triết học nào?

1

a.

Đêmôcrít - chủ nghĩa duy vật chất phác

2

b.

Hêraclít – chủ nghĩa duy vật chất phác

3

c.

Đêmôcrít – chủ nghĩa duy tâm khách quan

4

d.

Anaximen – chủ nghĩa duy tâm

29

Multiple Choice

Câu 29:

Đâu là quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vận động?

1

a.

Có vật chất không vận động

2

b.

Có vận động thuần tuý ngoài vật chất

3

c.

Không có vận động thuần tuý ngoài vật chất

4

d.

Có vận động là có phát triển

30

Multiple Choice

Câu 30:

Tri thức là kết quả của yếu tố nào?

1

a

Vận động

2

b.

Quá trình nhận thức

3

c.

Quá trình lao động

4

d.

Sự cảm giác

31

Multiple Choice

Câu 31:

Đâu là tính chất của đứng im?

1

a.

Tuyệt đối

2

b.

Tương đối

3

c.

Sự thống nhất giữa tính tương đối và tuyệt đối

4

d.

Không vận động

32

Multiple Choice

Câu 32:

Trường phái triết học nào cho rằng vận động và đứng im không tách rời nhau?

1

a.

Chủ nghĩa duy vật chất phác

2

b.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

3

c.

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII – XVIII

4

d.

Chủ nghĩa duy tâm

33

Multiple Choice

Câu 33:

Quan điểm triết học nào cho rằng sự thống nhất của thế giới không phải ở tính tồn tại của nó mà ở tính vật chất?

1

a.

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

2

b.

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

3

c.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

4

d.

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

34

Multiple Choice

Câu 34:

Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức nào là thấp nhất?

1

a.

Hoá học

2

b.

Vật lý

3

c.

Cơ học

4

d.

Sinh học

35

Multiple Choice

Câu 35:

Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức vận động nào là cao nhất?

1

a.

Hoá học

2

b.

Sinh học

3

c.

Xã hội

4

d.

Cơ học

36

Multiple Choice

Câu 36:

“ Vận động hiểu theo nghĩa chung nhất bao gồm tất cả mọi sự thay đổi và mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ, kể từ thay đổi vị trí đơn giản cho đến tư duy” đây là quan điểm về sự vận động của ai?

1

a.

C. Mác

2

b.

Hê-ghen

3

c.

V.I. Lênin

4

d.

Ph. Ăngghen

37

Multiple Choice

Câu 37:

Theo quan điểm của Ph. Ăngghen thì vận động có bao nhiêu hình thức cơ bản?

1

a.

Bốn hình thức

2

b.

Năm hình thức

3

c.

Sáu hình thức

4

d.

Bảy hình thức

38

Multiple Choice

Câu 38:

Vấn đề cơ bản của triết học là vấn đề gì?

1

a.

Mối quan hệ giữa tư duy và ý thức

2

b.

Mối quan hệ giữa tồn tại và vật chất

3

c.

Mối quan hệ giữa thế giới và vật chất

4

d.

Mối quan hệ giữa tinh thần và giới tự nhiên

39

Multiple Choice

Câu 39:

: Đặc trưng quan trọng nhất của vật chất là đặc trưng nào?

1

a.

Tính thực tại

2

b.

Tính khách quan

3

c.

Tính cụ thể

4

d.

Tính phản ánh

40

Multiple Choice

Câu 40:

“Vật chất là phạm trù triết học, dùng để chỉ thực tại khách quan, được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác chép lại, chụp lại, phản ánh lại và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác”, định nghĩa này là của nhà triết học nào?

1

a.

C. Mác

2

b.

Hê-ghen

3

c.

V.I. Lênin

4

d.

Ph. Ăngghen

Câu 2:

Không gian là hình thức tồn tại của vật chất xét ở góc độ nào?

1

a.

Trường tính

2

b.

Quảng tính

3

c.

Chiều cao

4

d.

Chiều sâu

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 40

MULTIPLE CHOICE