Search Header Logo
Chương 2 (KTCT 76 câu)

Chương 2 (KTCT 76 câu)

Assessment

Presentation

Other

University

Practice Problem

Easy

Created by

Khả Hiếu

Used 9+ times

FREE Resource

0 Slides • 75 Questions

1

Multiple Choice

Câu 1.Giá cả hàng hóa là gì?

1

a. Giá trị của hàng hóa

2

b. Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

3

c. Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền

4

d. Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận

2

Multiple Choice

Câu 12: Quy luật cung – cầu có tác dụng gì?

1

A. Điều tiết giá cả thị trường trong dài hạn

2

B. Xác định giá cả thị trường trong ngắn hạn

3

C. Xác định giá trị thị trường trong dài hạn

4

D. Xác định giá trị thị trường trong ngắn hạn

3

Multiple Choice

Câu 13: Lượng giá trị hàng hóa là gì?

1

a. Hao phí vật tư kỹ thuật và tiền lương

2

b. Hao phí vật chất của người sản xuất

3

c. Giá cả hàng hóa đó

4

d. Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa đó

4

Multiple Choice

Câu 14: Lượng giá trị hàng hóa được tính bằng gì?

1

a. Tiền

2

b. Năng lượng

3

c. Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa đó

4

d. Thời gian lao động của người sản xuất tạo ra hàng hóa đó

5

Multiple Choice

Câu 15: Thời gian lao động xã hội cần thiết là gì?

1

a. Thời gian cần thiết để người sản xuất tạo ra một hàng hóa

2

b. Thời gian cần thiết mà người lao động phải làm để nuôi sống bản thân

3

c. Là thời gian cần thiết để sản xuất ra một hàng hóa ở cường độ lao động cao

4

d. Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa trong điều kiện bình thường của xã hội

6

Multiple Choice

Câu 2.Việc sản xuất và trao đổi hàng hóa phải được tiến hành dựa trên cơ sở:

1

a.  Hao phí thời gian lao động cần thiết

2

b.  Hao phí thời gian lao động của người sản xuất hàng hóa

3

c. Hao phí thời gian lao động xã hội cần thiết

4

d.  Hao phí lao động quá khứ và lao động sống của người sản xuất.

7

Multiple Choice

Câu 3: Điều kiện ra đời và tồn tại của sản xuất hàng hóa là gì?

1

a. Phân công lao động xã hội và sự tách biệt tương đối về kinh tế của những người sản xuất hàng hóa

2

b. Phân công lao động xã hội và kinh tế xã hội phát triển

3

c. Sự tách biệt tương đối về kinh tế của những người sản xuất hàng hó

4

d. Kinh tế xã hội phát triển

8

Multiple Choice

Câu 4: Hàng hóa là gì?

1

a. Sản phẩm của lao động

2

b. Tất cả những gì có ích

3

c. Những gì có thể mua bán

4

d. Sản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán

9

Multiple Choice

Câu 5: Giá trị sử dụng của hàng hóa là gì?

1

a. Có thể mua bán

2

b. Là công dụng của hàng hóa

3

c. Là ý nghĩa thực tế của hàng hóa

4

d. Là giá cả của hàng hóa

10

Multiple Choice

Câu 6: Hai thuộc tính của hàng hóa gồm :

1

a. kết cấu vật chất và được trao đổi

2

b. giá trị và giá trị sử dụng

3

c. Là sản phẩm của lao động và có giá trị sử dụng

4

d. thuộc tính tự nhiên và giá trị sử dụng

11

Multiple Choice

Câu 7. Theo quy luật giá trị, lưu thông hàng hoá phải dựa trên nguyên tắc

ngang giá nghĩa là gì?

1

A. Giá cả độc lập với giá trị nhưng luôn vận động xoay quanh giá trị

2

B. Giá cả thị trường bằng với giá trị của hàng hoá

3

C. Giá cả thị trường luôn cao hơn giá trị của hàng hoá

4

D. Giá cả thị trường luôn thấp hơn giá trị của hàng hoá

12

Multiple Choice

Câu 8.Giá trị của hàng hóa được quyết định bởi:

1

a. Sự khan hiếm của hàng hóa

2

b. Công dụng của hàng hóa

3

c. Sự hao phí sức lao động của con người.

4

d. Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.

13

Multiple Choice

Câu 9: Lao động cụ thể là gì?

1

a. Lao động cá biệt tạo ra giá trị hàng hóa

2

b. Là lao động thuộc các ngành nghề cụ thể, tạo ra giá trị sử dụng hàng hóa

3

c. Lao động xã hội tạo ra giá trị xác định của hàng hóa

4

d. Là lao động xã hội

14

Multiple Choice

Câu 10: Lao động trừu tượng là gì?

1

a. Lao động ở những ngành nghề khó đo lường được

2

b. Là lao động trí óc

3

c. Lao động hao phí đồng chất của con người mà nó tạo ra giá trị hàng hóa

4

d. Lao động của cả cộng đồng xã hội

15

Multiple Choice

Câu 11: Giá trị sử dụng của hàng hóa do cái gì tạo ra?

1

a. Lao động trừu tượng

2

b. Do trao đổi

3

c. Do sự thừa nận của xã hội

4

d. Lao động cụ thể của người sản xuất

16

Multiple Choice

Câu 16: Thời gian lao động xã hội cần thiết được tính trong điều kiện nào?

1

a. Điều kiện thấp nhất về kỹ thuật, tay nghề và cường độ lao động

2

b. Mức độ trung bình của xã hội về trình độ kỹ thuật, tay nghề và cường độ lao động

3

c. Trình độ phát triển cao về khoa học công nghệ

4

d. Trình độ tay nghề cao của người sản xuất

17

Multiple Choice

Câu 17: Những nhân tố nào ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa?

1

a. Năng suất lao động và mức độ phức tạp của lao động

2

b. Mức độ hao phí lao động của công nhân khi tạo ra một sản phẩm

3

c. Năng xuất lao động

4

d. Trình độ phát triển của khoa học công nghệ

18

Multiple Choice

Câu 18: Quan hệ giữa lượng giá trị và năng suất lao động xã hội như thế nào?

1

a. Lượng giá trị tỉ lệ nghịch với năng suất lao động xã hội

2

b. Lượng giá trị tỉ lệ thuận với năng suất lao động xã hội

3

c. Lương giá trị không lệ thuộc vào năng suất lao động xã hội

4

d. Lượng giá trị chỉ lệ thuộc vào năng suất lao động cá biệt

19

Multiple Choice

Câu 19: Quan hệ giữa lượng giá trị hàng hóa và mức độ phức tạp của lao động?

1

a. Lượng giá trị hàng hóa không lệ thuộc vào mức độ phức tạp của lao động

2

b. Lương giá trị hàng hóa tỉ lệ thuận vơi mức độ phức tạp của lao động

3

c. Lương giá trị hàng hóa tỉ lệ nghịch vơi mức độ phức tạp của lao động

4

d. Lương giá trị được đo bằng thời gian lao động phức tạp cần thiết

20

Multiple Choice

Câu 20: Lượng giá trị hàng hóa cấu thành từ cái gì?

1

a. Từ chi phí nghuyên vật liệu và tiền lương

2

b. Từ các loại chi phí lưu thông

3

c. Từ giá trị cũ tái hiện và giá trị mới

4

d. Giá cả hàng hóa đó trên thị trường

21

Multiple Choice

Câu 21:Lao động nào tạo ra giá trị của hàng hóa?

1

a. Lao động cụ thể

2

b. Lao động trừu tương

3

c. Lao động trí óc

4

d. Lao động tập thể

22

Multiple Choice

Câu 22: Lao động nào bảo tồn và di chuyển giá trị cũ vào sản phẩm?

1

a. Lao động cụ thể

2

b. Lao động trừu tương

3

c. Lao động phức tạp

4

d. Lao động tập thể

23

Multiple Choice

Câu 23: Giá trị hàng hóa có các hình thái nào?

1

a. Hình thái giàn đơn và hình thái mở rộng

2

b. Hình thái mở rộng và hình thái chung

3

c. Hình thái giản đơn và hình thái tiền tệ

4

d. Hình thái giản đơn, mở rộng, chung và hình thái tiền tệ

24

Multiple Choice

Câu 24: Tiền tệ có những chức năng gì?

1

a. Thước đo giá trị và phương tiện thanh toán

2

b. Thước đo giá trị và tiền tệ thế giới

3

c. Thước đo giá trị và phương tiện cất trữ

4

d. Thước đo giá trị, phương tiện lưu thông, phương tiện cất trữ, phương tiện thanh toán và tiển tệ thế giới

25

Multiple Choice

Câu 25: Yêu cầu của quy luật giá trị là gì?

1

a. Sản xuất và trao đổi phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

2

b. Sản xuất và trao đổi phải dựa trên giá trị sử dụng

3

c. Sản xuất và trao đổi phải dựa trên sự thỏa thuận

4

d. Sản xuất và trao đổi phải dựa trên nguyên tắc có lãi

26

Multiple Choice

Câu 26: Mục đích của lưu thông hàng hóa giản đơn là gì?

1

a. Tạo ra giá trị thặng dư

2

b. Trao đổi giá sử dụng để thỏa mãn nhu cầu

3

c. Trao dổi giá trị

4

d. Phát triển thị trường

27

Multiple Choice

Câu 27: Giá cả hàng hóa chịu ảnh hưởng của các nhận tố nào?

1

a. Giá trị hàng hóa và quan hệ cung cầu

2

b. Quan hệ cung cầu

3

c. Giá trị tiền tệ

4

d. Cả ba phương án trên

28

Multiple Choice

Câu 28: Nội dung của quy luật giá trị là gì?

1

a. Mọi hàng đều có giá trị

2

b. Giá cả hàng hóa phải bằng giá trị

3

c. Giá cả phải bằng giá trị độc quyền

4

d. Giá cả xoay quanh giá trị nhưng tổng giá cả bằng tổng giá trị

29

Multiple Choice

Câu 29: Cơ chế hoạt động của quy luật giá trị là gì?

1

a. Giá cả phải nhất trí với giá trị

2

b. Giá cả không lệ thuộc vào giá trị

3

c. Giá cả phải xoay quanh giá trị

4

d. Giá cả là cơ sở để tính giá trị

30

Multiple Choice

Câu 30: Quy luật giá trị có những tác động nào trong nền sản xuất xã hội ?

1

a. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

2

b. Kích thích sự phát triển của sản xuất xã hội

3

c. Lựa chọn và phân hóa người sản xuất thành người giầu và người nghèo

4

d. Cả ba phương án trên

31

Multiple Choice

Câu 31: Yếu tố nào làm giảm giá trị của hàng hoá:

1

a. Tăng cường độ lao động.

2

b. Tăng thời gian lao động.

3

c. Tăng điều kiện vật chất của lao động.

4

d. Tăng năng suất lao động.

32

Multiple Choice

Câu 32: Lao động trừu tượng:

1

a. Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hoá.

2

b. Tạo ra giá trị của hàng hoá.

3

c. Là phạm trù vĩnh viễn.

4

d. Biểu hiện tính chất tư nhân của giá trị hàng hoá.

33

Multiple Choice

Câu 33: Tiền là hàng hoá đặc biệt:

1

a. Giữ vai trò là vật ngang giá chung, là thước đo giá trị của tất cả các loại hàng hoá khác.

2

b. Có giá trị và giá trị sử dụng.

3

c. Có thể để mua bán các hàng hoá.

4

d. Có thể dùng làm phương tiện để bóc lột.

34

Multiple Choice

Câu 34: Giá trị của hàng hoá là:

1

a. Biểu hiện của giá trị trao đổi.

2

b. Lao động xã hội kết tinh trong hàng hóa.

3

c. Mối quan hệ về lượng của những giá trị sử dụng khác nhau.

4

d. Biểu hiện của giá trị sử dụng.

35

Multiple Choice

Câu 35: Chức năng cơ bản của tiền:

1

a. Phương tiện cất giữ.

2

b. Phương tiện lưu thông

3

c. Phương tiện thanh toán.

4

d. Thước đo giá trị.

36

Multiple Choice

Câu 36: Sản xuất hàng hoá giản đơn ra đời do:

1

a. Mong muốn của con người tồn tại và phát triển.

2

b. Sự tiến bộ của khoa học kỹ thuật.

3

c. Có sự phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

4

d. Lực lượng sản xuất phát triển.

37

Multiple Choice

Câu 37: Giá trị của hàng hoá:

1

a. Do lao động cụ thể tạo ra.

2

b. Do lao động trừu tượng tạo ra.

3

c. Phạm trù vĩnh viễn.

4

d. Do lao động phức tạp.

38

Multiple Choice

Câu 38: Hai hàng hoá trao đổi ngang giá với nhau được vì:

1

a. Cùng là sản phẩm của lao động.

2

b. Có giá trị sử dụng giống nhau.

3

c. Có hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau.

4

d. Có lượng thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau.

39

Multiple Choice

Câu 39: Một người lao động trong một ngày sản xuất được 30 sản phẩm, có tổng giá trị là 60USD. Hỏi: tổng sản lượng làm ra trong ngày và giá trị của một sản phẩm là bao nhiêu nếu năng suất lao động tăng lên 2 lần?

1

a. 45 sản phẩm – 2USD

2

b. 30 sản phẩm – 2 USD

3

c. 60 sản phẩm – 2USD

4

d. 60 sản phẩm – 1 USD

40

Multiple Choice

Câu 40: Kinh tế hàng hóa phát triển qua các giai đoạn:

1

a. Kinh tế hàng hóa giản đơn, kinh tế thị trường hiện đại

2

b. Kinh tế thị trường hỗn hợp, kinh tế thị trường tự do

3

c. Kinh tế hàng hóa giản đơn, kinh tế thị trường tự do

4

d. Kinh tế hàng hóa giản đơn, kinh tế thị trường

41

Multiple Choice

Câu 41: Lao động sản xuất hàng hóa có tính 2 mặt, đó là:

1

a. Lao động giản đơn và lao động phức tạp

2

b. Lao động tư nhân và lao động xã hội

3

c. Lao động quá khứ và lao động sống

4

d. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

42

Multiple Choice

Câu 42: Chọn đáp án sai:

1

a. Giá trị mới của sản phẩm: v + m

2

b. Giá trị của sản phẩm mới: v + m

3

c. Giá trị của sức lao động: v

4

d. Giá trị của tư liệu sản xuất: c

43

Multiple Choice

Câu 43: Tăng năng suất lao động là do:

1

a. Thay đổi cách thức lao động

2

b. Tăng thời gian lao động

3

c. Bỏ sức lao động nhiều hơn trong một thời gian

4

d. Không phương án nào đúng

44

Multiple Choice

Câu 44: Khi năng suất lao động tăng, số lượng sản phẩm sản xuất trong một đơn vị thời gian sẽ:

1

a. Tăng

2

b. Giảm

3

c. Không đổi

4

d. Tăng về số lượng, giảm về chất lượng

45

Multiple Choice

Câu 45: Cường độ lao động là:

1

a. Mức độ khẩn trương, nặng nhọc trong lao động

2

b. Hiệu quả của lao động

3

c. Hiệu suất của lao động

4

d. Tất cả đều sai

46

Multiple Choice

Câu 46: Xác định đúng các khâu của quá trình tái sản xuất:

1

a. Sản xuất – trao đổi – phân phối – tiêu dùng

2

b. Sản xuất – phân phối – trao đổi – tiêu dùng

3

c. Phân phối – trao đôi – sản xuất – tiêu dùng

4

d. Trao đổi – tiêu dùng – phân phối – sản xuất

47

Multiple Choice

Câu 47: Giá cả thị trường của hàng hóa được xác dịnh bởi:

1

a. Giá trị của hàng hóa

2

b. Số lượng tiền tệ trong lưu thông

3

c. Cung và cầu về hàng hóa

4

d. Tất cả đều đúng

48

Multiple Choice

Câu 48: Yêu cầu của quy luật giá trị trong sản xuất và trao đổi hàng hóa?

1

a. Phải dựa trên hao phí lao động xã hội cần thiết

2

b. Phải dựa trên số lượng hàng hóa sản xuất ra

3

c. Phải dựa trên thu nhập trung bình của xã hội

4

d. Phải dựa trên thị hiếu của người tiêu dùng

49

Multiple Choice

Câu 49: Yêu cầu của quy luật giá trị trong quá trình trao đổi hàng hóa?

1

a. Phải dựa trên nguyên tắc ngang giá

2

b. Phải bán cao hơn giá trị để có lời

3

c. Phải dựa vào số lượng hàng hóa trên thị trường

4

d. Phải dựa vào thu nhập của người mua

50

Multiple Choice

Câu 50: Lạm phát là hiện tượng xảy ra khi nào?

1

a. Giá cả của thị trường tăng đột biến trong một thời gian nhất định

2

b. Giá cả thị trường giảm mạnh trong một thời gian nhất định

3

c. Thu nhập của người lao động tăng nhanh trong một thời gian nhất định

4

d. Thu nhập của người lao động giảm nhanh trong một thời gian nhất định

51

Multiple Choice

Câu 51: Trong những sản phẩm dưới đây sản phẩm nào không phải là hàng

hóa?

1

a. Vắc xin Astrazeneca nhập khẩu

2

b. Bình oxi trong bệnh viện

3

c. Dịch vụ khám chữa bệnh

4

d. Gà nuôi để giết thịt phục vụ gia đình

52

Multiple Choice

Câu 52: Yếu tố quyết định giá cả hàng hóa là:

1

a. Giá trị sử dụng của hàng hóa

2

b. Giá trị của hàng hóa

3

c. Xu hướng thời trang của hàng hóa

4

d. Tất cả phương án đều sai

53

Multiple Choice

Câu 53 "Sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế giữa các nhà sản xuất" nghĩa

là:

1

a. Làm cho những người sản xuất độc lập với nhau và có sự tách biệt

về sở hữu tư liệu sản xuất

2

b. Làm cho những người sản xuất độc lập với nhau và có sự tách biệt về sở

hữu tư liệu tiêu dùng

3

c. Làm cho những người sản xuất độc lập với nhau và có sự tách biệt về

chuyên môn, nghiệp vụ

4

d. Làm cho những người sản xuất độc lập với nhau và có sự tách biệt về sở

hữu sức lao động

54

Multiple Choice

Câu 54: Trong lịch sử, sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế giữa các chủ thể

sản xuất, xuất hiện khách quan khi nào?

1

a. Khi có sự tách biệt về sở hữu tư liệu sản xuất

2

b. Khi có sự tách biệt về sở hữu tư liệu lao động

3

c. Khi có sự tách biệt về sở hữu sức lao động

4

d. Khi có sự tách biệt về công cụ lao động

55

Multiple Choice

Câu 55: Nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt trái của sản xuất hàng

hóa?

1

a. Các chủ thể sản xuất cạnh tranh với nhau

2

b. Cạn kiệt tài nguyên, ô nhiễm môi trường

3

c. Phân hóa giàu nghèo

4

d. Tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế

56

Multiple Choice

Câu 56: Hình thái đo lường giá trị dựa trên việc cộng đồng đã chọn một hàng

hóa làm vật ngang giá chung cho mọi hàng hóa khác là:

1

A. Hình thái chung của giá trị

2

B. Hình thái giản đơn (ngẫu nhiên) của giá trị

3

C. Hình thái đầy đủ ( hay mở rộng) của giá trị

4

D. Tất cả các hình thái đều đúng

57

Multiple Choice

Câu 57: Ví dụ nào dưới đây thể hiện hình thái đầy đủ (hay mở rộng) của giá

trị:

1

A. 1 con gà = 10 kg thóc; hoặc 1 con gà = 2 cái rìu; hoặc 1 con gà = 5

mét vải,...

2

B. 2 cái rìu hoặc 3 met vải hoặc 5kg thóc = 0,1 gram vàng

3

C. 2 cái rìu; 3 met vải; 5 kg thóc = 0,2 gr vàng

4

D. Tất cả ví dụ đều đúng

58

Multiple Choice

Câu 58: Chọn ý sai khi nói về sản phẩm và hàng hóa:

1

a. Mọi sản phẩm đều là hàng hóa

2

b. Mọi hàng hóa đều là sản phẩm

3

c. Mọi hàng hóa đều là kết quả của lao động sản xuất

4

d. Không phải mọi sản phẩm đều là hàng hóa

59

Multiple Choice

Câu 59: Tiền nhất thiết phải có đủ giá trị khi thực hiện chức năng:

1

A. Chức năng phương tiện cất trữ

2

B. Chức năng phương tiện lưu thông

3

C. Chức năng phương tiện thanh toán

4

D. Tất cả các chức năng của tiền

60

Multiple Choice

Câu 60: Tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa khác là

tiền thực hiện chức năng:

1

A. Phương tiện lưu thông

2

B. Thước đo giá trị

3

C. Phương tiện cất trữ

4

D. Phương tiện thanh toán

61

Multiple Choice

Câu 61: Khối lượng tiền cần thiết cho lưu thông như thế nào so với tốc độ lưu

thông của tiền tệ?

1

A. Tỷ lệ nghịch

2

B. Tỷ lệ thuận

3

C. Bằng nhau

4

D. Lớn hơn

62

Multiple Choice

Câu 62: Vì sao hàng hóa có hai thuộc tính là giá trị và giá trị sử dụng?

1

a. Vì lao động sản xuất hàng hóa có tính chất hai mặt

2

b. Ví có hai loại lao động là lao động trừu tượng và lao động cụ thể

3

c. Vì hàng hóa được trao đổi trên thị trường.

4

d. Vì hàng hóa là sản phẩm lao động của con người

63

Multiple Choice

Câu 64: Lưu thông hàng hóa dựa trên nguyên tắc ngang giá. Điều này được hiểu như thế nào là đúng?

1

a. Giá cả của từng hàng hóa luôn bằng giá trị của nó

2

b. Giá cả có thể tách rời giá trị và xoay quanh giá trị của nó

3

c. Giá trị luôn cao hơn giá cả

4

d. Giá trị luôn thấp hơn giá cả

64

Multiple Choice

Câu 65: ý nào sau đây là ý không đúng về lao động phức tạp:

1

a. Trong cùng một thời gian lao động, lao động phức tạp tạo ra nhiều giá trị hơn lao động giản đơn

2

b. Lao động phức tạp là lao động giản đơn nhân bội lên

3

c. Lao động phức tạp là lao động trí tuệ của người lao động có trình độ cao

4

d. Lao động phức tạp là lao động trải qua đào tạo, huấn luyện

65

Multiple Choice

Câu 66: Chọn các ý đúng trong các ý sau đây:

1

a. Lao động của người kỹ sư có trình độ cao thuần tuý là lao động trừu tượng

2

b. Lao động của người không qua đào tạo chỉ là lao động cụ thể

3

c. Lao động của người sản xuất hàng hoá đều có lao động cụ thể và lao động trừu tượng

4

d. Cả a, b, c đều đúng

66

Multiple Choice

Câu 67: Tiền có 5 chức năng. Chức năng nào không đòi hỏi có tiền vàng?

1

a. Chức năng thước đo giá trị

2

b. Chức năng phương tiện lưu thông và phương tiện thanh toán

3

c. Chức năng phương tiện cất trữ

4

d. Chức năng phương tiện cất trữ và chức năng thước đo giá trị

67

Multiple Choice

Câu 68: Thị trường có vai trò gì

1

a. Thị trường thực hiện giá trị hàng hóa, là điều kiện, môi trường cho sản phát triển

2

b. Thị trường gắn nên kinh tế thành một chỉnh thể, gắn kết nền kinh tế quốc gia với nền kinh tế thế giới

3

c. Thị trường kích thích sự sáng tạo của mọi thành viên trong xã hội, tạo ra cách thức phân bổ nguồn lực hiệu quả trong nền kinh tế

4

d. Tất cả các đáp án đều đúng

68

Multiple Choice

Câu 69: Có bao nhiêu căn cứ để phân loại thị trường

1

a. 1

2

b. 2.

3

c. 3

4

d. 4

69

Multiple Choice

Câu 70: Ai là người phát hiện ra tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng

hoá?

1

a. A.Smith

2

b. D.Ricardo

3

c. C.Mác

4

d. Ph. Ăng ghen

70

Multiple Choice

Câu 71: Quy luật giá trị tồn tại ở riêng:

1

a. Nền sản xuất hàng hoá giản đơn

2

b. Nền sản xuất TBCN

3

c. Trong nền sản xuất vật chất nói chung

4

d. Trong nền kinh tế hàng hoá

71

Multiple Choice

Câu 72: Xét về lôgíc và lịch sử thì sản xuất hàng hoá xuất hiện từ khi nào?

1

a. Xã hội chiếm hữu nô lệ

2

b. Cuối xã hội nguyên thuỷ, đầu xã hội nô lệ

3

c. Cuối xã hội nô lệ, đầu xã hội phong kiến

4

d. Trong xã hội phong kiến.

72

Multiple Choice

Câu 73: Thế nào là cung hàng hoá?

1

a. Là số lượng hàng hoá xã hội sản xuất ra.

2

b. Là toàn bộ số hàng hoá đem bán trên thị trường.

3

c. Toàn bộ hàng hoá đem bán trên thị trường và có thể đưa nhanh đến

thị trường ở một mức giá nhất định.

4

d. Là toàn bộ khả năng cung cấp hàng hoá cho thị trường.

73

Multiple Choice

Câu 74: Thế nào là cầu hàng hóa?

1

a. Là nhu cầu của thị trường về hàng hoá.

2

b. Là nhu cầu của người mua hàng hoá

3

c. Là sự mong muốn, sở thích của người tiêu dùng.

4

d. Là nhu cầu của xã hội về hàng hoá được biểu hiện trên thị trường ở một

mức giá nhất định.

74

Multiple Choice

Câu 75: Trong các phạm trù kinh tế dưới đây, phạm trù nào được coi là tín

hiệu của cơ chế thị trường?

1

a. Cung - cầu hàng hoá

2

b. Giá cả thị trường

3

c. Sức mua của tiền

4

d. Thông tin thị trường

75

Multiple Choice

Câu 76: Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào không đúng?

1

a. Quy luật kinh tế là quy luật khách quan

2

b. Quy luật kinh tế hoạt động giống các quy luật tự nhiên

3

c. Quy luật kinh tế phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của

con người.

4

d. Tất cả các đáp án đều đúng

Câu 1.Giá cả hàng hóa là gì?

1

a. Giá trị của hàng hóa

2

b. Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

3

c. Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền

4

d. Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 75

MULTIPLE CHOICE