

Chương 2 (KTCT 76 câu)
Presentation
•
Other
•
University
•
Practice Problem
•
Easy
Khả Hiếu
Used 9+ times
FREE Resource
0 Slides • 75 Questions
1
Multiple Choice
Câu 1.Giá cả hàng hóa là gì?
a. Giá trị của hàng hóa
b. Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa
c. Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền
d. Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận
2
Multiple Choice
Câu 12: Quy luật cung – cầu có tác dụng gì?
A. Điều tiết giá cả thị trường trong dài hạn
B. Xác định giá cả thị trường trong ngắn hạn
C. Xác định giá trị thị trường trong dài hạn
D. Xác định giá trị thị trường trong ngắn hạn
3
Multiple Choice
Câu 13: Lượng giá trị hàng hóa là gì?
a. Hao phí vật tư kỹ thuật và tiền lương
b. Hao phí vật chất của người sản xuất
c. Giá cả hàng hóa đó
d. Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa đó
4
Multiple Choice
Câu 14: Lượng giá trị hàng hóa được tính bằng gì?
a. Tiền
b. Năng lượng
c. Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa đó
d. Thời gian lao động của người sản xuất tạo ra hàng hóa đó
5
Multiple Choice
Câu 15: Thời gian lao động xã hội cần thiết là gì?
a. Thời gian cần thiết để người sản xuất tạo ra một hàng hóa
b. Thời gian cần thiết mà người lao động phải làm để nuôi sống bản thân
c. Là thời gian cần thiết để sản xuất ra một hàng hóa ở cường độ lao động cao
d. Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa trong điều kiện bình thường của xã hội
6
Multiple Choice
Câu 2.Việc sản xuất và trao đổi hàng hóa phải được tiến hành dựa trên cơ sở:
a. Hao phí thời gian lao động cần thiết
b. Hao phí thời gian lao động của người sản xuất hàng hóa
c. Hao phí thời gian lao động xã hội cần thiết
d. Hao phí lao động quá khứ và lao động sống của người sản xuất.
7
Multiple Choice
Câu 3: Điều kiện ra đời và tồn tại của sản xuất hàng hóa là gì?
a. Phân công lao động xã hội và sự tách biệt tương đối về kinh tế của những người sản xuất hàng hóa
b. Phân công lao động xã hội và kinh tế xã hội phát triển
c. Sự tách biệt tương đối về kinh tế của những người sản xuất hàng hó
d. Kinh tế xã hội phát triển
8
Multiple Choice
Câu 4: Hàng hóa là gì?
a. Sản phẩm của lao động
b. Tất cả những gì có ích
c. Những gì có thể mua bán
d. Sản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán
9
Multiple Choice
Câu 5: Giá trị sử dụng của hàng hóa là gì?
a. Có thể mua bán
b. Là công dụng của hàng hóa
c. Là ý nghĩa thực tế của hàng hóa
d. Là giá cả của hàng hóa
10
Multiple Choice
Câu 6: Hai thuộc tính của hàng hóa gồm :
a. kết cấu vật chất và được trao đổi
b. giá trị và giá trị sử dụng
c. Là sản phẩm của lao động và có giá trị sử dụng
d. thuộc tính tự nhiên và giá trị sử dụng
11
Multiple Choice
Câu 7. Theo quy luật giá trị, lưu thông hàng hoá phải dựa trên nguyên tắc
ngang giá nghĩa là gì?
A. Giá cả độc lập với giá trị nhưng luôn vận động xoay quanh giá trị
B. Giá cả thị trường bằng với giá trị của hàng hoá
C. Giá cả thị trường luôn cao hơn giá trị của hàng hoá
D. Giá cả thị trường luôn thấp hơn giá trị của hàng hoá
12
Multiple Choice
Câu 8.Giá trị của hàng hóa được quyết định bởi:
a. Sự khan hiếm của hàng hóa
b. Công dụng của hàng hóa
c. Sự hao phí sức lao động của con người.
d. Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.
13
Multiple Choice
Câu 9: Lao động cụ thể là gì?
a. Lao động cá biệt tạo ra giá trị hàng hóa
b. Là lao động thuộc các ngành nghề cụ thể, tạo ra giá trị sử dụng hàng hóa
c. Lao động xã hội tạo ra giá trị xác định của hàng hóa
d. Là lao động xã hội
14
Multiple Choice
Câu 10: Lao động trừu tượng là gì?
a. Lao động ở những ngành nghề khó đo lường được
b. Là lao động trí óc
c. Lao động hao phí đồng chất của con người mà nó tạo ra giá trị hàng hóa
d. Lao động của cả cộng đồng xã hội
15
Multiple Choice
Câu 11: Giá trị sử dụng của hàng hóa do cái gì tạo ra?
a. Lao động trừu tượng
b. Do trao đổi
c. Do sự thừa nận của xã hội
d. Lao động cụ thể của người sản xuất
16
Multiple Choice
Câu 16: Thời gian lao động xã hội cần thiết được tính trong điều kiện nào?
a. Điều kiện thấp nhất về kỹ thuật, tay nghề và cường độ lao động
b. Mức độ trung bình của xã hội về trình độ kỹ thuật, tay nghề và cường độ lao động
c. Trình độ phát triển cao về khoa học công nghệ
d. Trình độ tay nghề cao của người sản xuất
17
Multiple Choice
Câu 17: Những nhân tố nào ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa?
a. Năng suất lao động và mức độ phức tạp của lao động
b. Mức độ hao phí lao động của công nhân khi tạo ra một sản phẩm
c. Năng xuất lao động
d. Trình độ phát triển của khoa học công nghệ
18
Multiple Choice
Câu 18: Quan hệ giữa lượng giá trị và năng suất lao động xã hội như thế nào?
a. Lượng giá trị tỉ lệ nghịch với năng suất lao động xã hội
b. Lượng giá trị tỉ lệ thuận với năng suất lao động xã hội
c. Lương giá trị không lệ thuộc vào năng suất lao động xã hội
d. Lượng giá trị chỉ lệ thuộc vào năng suất lao động cá biệt
19
Multiple Choice
Câu 19: Quan hệ giữa lượng giá trị hàng hóa và mức độ phức tạp của lao động?
a. Lượng giá trị hàng hóa không lệ thuộc vào mức độ phức tạp của lao động
b. Lương giá trị hàng hóa tỉ lệ thuận vơi mức độ phức tạp của lao động
c. Lương giá trị hàng hóa tỉ lệ nghịch vơi mức độ phức tạp của lao động
d. Lương giá trị được đo bằng thời gian lao động phức tạp cần thiết
20
Multiple Choice
Câu 20: Lượng giá trị hàng hóa cấu thành từ cái gì?
a. Từ chi phí nghuyên vật liệu và tiền lương
b. Từ các loại chi phí lưu thông
c. Từ giá trị cũ tái hiện và giá trị mới
d. Giá cả hàng hóa đó trên thị trường
21
Multiple Choice
Câu 21:Lao động nào tạo ra giá trị của hàng hóa?
a. Lao động cụ thể
b. Lao động trừu tương
c. Lao động trí óc
d. Lao động tập thể
22
Multiple Choice
Câu 22: Lao động nào bảo tồn và di chuyển giá trị cũ vào sản phẩm?
a. Lao động cụ thể
b. Lao động trừu tương
c. Lao động phức tạp
d. Lao động tập thể
23
Multiple Choice
Câu 23: Giá trị hàng hóa có các hình thái nào?
a. Hình thái giàn đơn và hình thái mở rộng
b. Hình thái mở rộng và hình thái chung
c. Hình thái giản đơn và hình thái tiền tệ
d. Hình thái giản đơn, mở rộng, chung và hình thái tiền tệ
24
Multiple Choice
Câu 24: Tiền tệ có những chức năng gì?
a. Thước đo giá trị và phương tiện thanh toán
b. Thước đo giá trị và tiền tệ thế giới
c. Thước đo giá trị và phương tiện cất trữ
d. Thước đo giá trị, phương tiện lưu thông, phương tiện cất trữ, phương tiện thanh toán và tiển tệ thế giới
25
Multiple Choice
Câu 25: Yêu cầu của quy luật giá trị là gì?
a. Sản xuất và trao đổi phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết
b. Sản xuất và trao đổi phải dựa trên giá trị sử dụng
c. Sản xuất và trao đổi phải dựa trên sự thỏa thuận
d. Sản xuất và trao đổi phải dựa trên nguyên tắc có lãi
26
Multiple Choice
Câu 26: Mục đích của lưu thông hàng hóa giản đơn là gì?
a. Tạo ra giá trị thặng dư
b. Trao đổi giá sử dụng để thỏa mãn nhu cầu
c. Trao dổi giá trị
d. Phát triển thị trường
27
Multiple Choice
Câu 27: Giá cả hàng hóa chịu ảnh hưởng của các nhận tố nào?
a. Giá trị hàng hóa và quan hệ cung cầu
b. Quan hệ cung cầu
c. Giá trị tiền tệ
d. Cả ba phương án trên
28
Multiple Choice
Câu 28: Nội dung của quy luật giá trị là gì?
a. Mọi hàng đều có giá trị
b. Giá cả hàng hóa phải bằng giá trị
c. Giá cả phải bằng giá trị độc quyền
d. Giá cả xoay quanh giá trị nhưng tổng giá cả bằng tổng giá trị
29
Multiple Choice
Câu 29: Cơ chế hoạt động của quy luật giá trị là gì?
a. Giá cả phải nhất trí với giá trị
b. Giá cả không lệ thuộc vào giá trị
c. Giá cả phải xoay quanh giá trị
d. Giá cả là cơ sở để tính giá trị
30
Multiple Choice
Câu 30: Quy luật giá trị có những tác động nào trong nền sản xuất xã hội ?
a. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa
b. Kích thích sự phát triển của sản xuất xã hội
c. Lựa chọn và phân hóa người sản xuất thành người giầu và người nghèo
d. Cả ba phương án trên
31
Multiple Choice
Câu 31: Yếu tố nào làm giảm giá trị của hàng hoá:
a. Tăng cường độ lao động.
b. Tăng thời gian lao động.
c. Tăng điều kiện vật chất của lao động.
d. Tăng năng suất lao động.
32
Multiple Choice
Câu 32: Lao động trừu tượng:
a. Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hoá.
b. Tạo ra giá trị của hàng hoá.
c. Là phạm trù vĩnh viễn.
d. Biểu hiện tính chất tư nhân của giá trị hàng hoá.
33
Multiple Choice
Câu 33: Tiền là hàng hoá đặc biệt:
a. Giữ vai trò là vật ngang giá chung, là thước đo giá trị của tất cả các loại hàng hoá khác.
b. Có giá trị và giá trị sử dụng.
c. Có thể để mua bán các hàng hoá.
d. Có thể dùng làm phương tiện để bóc lột.
34
Multiple Choice
Câu 34: Giá trị của hàng hoá là:
a. Biểu hiện của giá trị trao đổi.
b. Lao động xã hội kết tinh trong hàng hóa.
c. Mối quan hệ về lượng của những giá trị sử dụng khác nhau.
d. Biểu hiện của giá trị sử dụng.
35
Multiple Choice
Câu 35: Chức năng cơ bản của tiền:
a. Phương tiện cất giữ.
b. Phương tiện lưu thông
c. Phương tiện thanh toán.
d. Thước đo giá trị.
36
Multiple Choice
Câu 36: Sản xuất hàng hoá giản đơn ra đời do:
a. Mong muốn của con người tồn tại và phát triển.
b. Sự tiến bộ của khoa học kỹ thuật.
c. Có sự phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.
d. Lực lượng sản xuất phát triển.
37
Multiple Choice
Câu 37: Giá trị của hàng hoá:
a. Do lao động cụ thể tạo ra.
b. Do lao động trừu tượng tạo ra.
c. Phạm trù vĩnh viễn.
d. Do lao động phức tạp.
38
Multiple Choice
Câu 38: Hai hàng hoá trao đổi ngang giá với nhau được vì:
a. Cùng là sản phẩm của lao động.
b. Có giá trị sử dụng giống nhau.
c. Có hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau.
d. Có lượng thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau.
39
Multiple Choice
Câu 39: Một người lao động trong một ngày sản xuất được 30 sản phẩm, có tổng giá trị là 60USD. Hỏi: tổng sản lượng làm ra trong ngày và giá trị của một sản phẩm là bao nhiêu nếu năng suất lao động tăng lên 2 lần?
a. 45 sản phẩm – 2USD
b. 30 sản phẩm – 2 USD
c. 60 sản phẩm – 2USD
d. 60 sản phẩm – 1 USD
40
Multiple Choice
Câu 40: Kinh tế hàng hóa phát triển qua các giai đoạn:
a. Kinh tế hàng hóa giản đơn, kinh tế thị trường hiện đại
b. Kinh tế thị trường hỗn hợp, kinh tế thị trường tự do
c. Kinh tế hàng hóa giản đơn, kinh tế thị trường tự do
d. Kinh tế hàng hóa giản đơn, kinh tế thị trường
41
Multiple Choice
Câu 41: Lao động sản xuất hàng hóa có tính 2 mặt, đó là:
a. Lao động giản đơn và lao động phức tạp
b. Lao động tư nhân và lao động xã hội
c. Lao động quá khứ và lao động sống
d. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng
42
Multiple Choice
Câu 42: Chọn đáp án sai:
a. Giá trị mới của sản phẩm: v + m
b. Giá trị của sản phẩm mới: v + m
c. Giá trị của sức lao động: v
d. Giá trị của tư liệu sản xuất: c
43
Multiple Choice
Câu 43: Tăng năng suất lao động là do:
a. Thay đổi cách thức lao động
b. Tăng thời gian lao động
c. Bỏ sức lao động nhiều hơn trong một thời gian
d. Không phương án nào đúng
44
Multiple Choice
Câu 44: Khi năng suất lao động tăng, số lượng sản phẩm sản xuất trong một đơn vị thời gian sẽ:
a. Tăng
b. Giảm
c. Không đổi
d. Tăng về số lượng, giảm về chất lượng
45
Multiple Choice
Câu 45: Cường độ lao động là:
a. Mức độ khẩn trương, nặng nhọc trong lao động
b. Hiệu quả của lao động
c. Hiệu suất của lao động
d. Tất cả đều sai
46
Multiple Choice
Câu 46: Xác định đúng các khâu của quá trình tái sản xuất:
a. Sản xuất – trao đổi – phân phối – tiêu dùng
b. Sản xuất – phân phối – trao đổi – tiêu dùng
c. Phân phối – trao đôi – sản xuất – tiêu dùng
d. Trao đổi – tiêu dùng – phân phối – sản xuất
47
Multiple Choice
Câu 47: Giá cả thị trường của hàng hóa được xác dịnh bởi:
a. Giá trị của hàng hóa
b. Số lượng tiền tệ trong lưu thông
c. Cung và cầu về hàng hóa
d. Tất cả đều đúng
48
Multiple Choice
Câu 48: Yêu cầu của quy luật giá trị trong sản xuất và trao đổi hàng hóa?
a. Phải dựa trên hao phí lao động xã hội cần thiết
b. Phải dựa trên số lượng hàng hóa sản xuất ra
c. Phải dựa trên thu nhập trung bình của xã hội
d. Phải dựa trên thị hiếu của người tiêu dùng
49
Multiple Choice
Câu 49: Yêu cầu của quy luật giá trị trong quá trình trao đổi hàng hóa?
a. Phải dựa trên nguyên tắc ngang giá
b. Phải bán cao hơn giá trị để có lời
c. Phải dựa vào số lượng hàng hóa trên thị trường
d. Phải dựa vào thu nhập của người mua
50
Multiple Choice
Câu 50: Lạm phát là hiện tượng xảy ra khi nào?
a. Giá cả của thị trường tăng đột biến trong một thời gian nhất định
b. Giá cả thị trường giảm mạnh trong một thời gian nhất định
c. Thu nhập của người lao động tăng nhanh trong một thời gian nhất định
d. Thu nhập của người lao động giảm nhanh trong một thời gian nhất định
51
Multiple Choice
Câu 51: Trong những sản phẩm dưới đây sản phẩm nào không phải là hàng
hóa?
a. Vắc xin Astrazeneca nhập khẩu
b. Bình oxi trong bệnh viện
c. Dịch vụ khám chữa bệnh
d. Gà nuôi để giết thịt phục vụ gia đình
52
Multiple Choice
Câu 52: Yếu tố quyết định giá cả hàng hóa là:
a. Giá trị sử dụng của hàng hóa
b. Giá trị của hàng hóa
c. Xu hướng thời trang của hàng hóa
d. Tất cả phương án đều sai
53
Multiple Choice
Câu 53 "Sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế giữa các nhà sản xuất" nghĩa
là:
a. Làm cho những người sản xuất độc lập với nhau và có sự tách biệt
về sở hữu tư liệu sản xuất
b. Làm cho những người sản xuất độc lập với nhau và có sự tách biệt về sở
hữu tư liệu tiêu dùng
c. Làm cho những người sản xuất độc lập với nhau và có sự tách biệt về
chuyên môn, nghiệp vụ
d. Làm cho những người sản xuất độc lập với nhau và có sự tách biệt về sở
hữu sức lao động
54
Multiple Choice
Câu 54: Trong lịch sử, sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế giữa các chủ thể
sản xuất, xuất hiện khách quan khi nào?
a. Khi có sự tách biệt về sở hữu tư liệu sản xuất
b. Khi có sự tách biệt về sở hữu tư liệu lao động
c. Khi có sự tách biệt về sở hữu sức lao động
d. Khi có sự tách biệt về công cụ lao động
55
Multiple Choice
Câu 55: Nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt trái của sản xuất hàng
hóa?
a. Các chủ thể sản xuất cạnh tranh với nhau
b. Cạn kiệt tài nguyên, ô nhiễm môi trường
c. Phân hóa giàu nghèo
d. Tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế
56
Multiple Choice
Câu 56: Hình thái đo lường giá trị dựa trên việc cộng đồng đã chọn một hàng
hóa làm vật ngang giá chung cho mọi hàng hóa khác là:
A. Hình thái chung của giá trị
B. Hình thái giản đơn (ngẫu nhiên) của giá trị
C. Hình thái đầy đủ ( hay mở rộng) của giá trị
D. Tất cả các hình thái đều đúng
57
Multiple Choice
Câu 57: Ví dụ nào dưới đây thể hiện hình thái đầy đủ (hay mở rộng) của giá
trị:
A. 1 con gà = 10 kg thóc; hoặc 1 con gà = 2 cái rìu; hoặc 1 con gà = 5
mét vải,...
B. 2 cái rìu hoặc 3 met vải hoặc 5kg thóc = 0,1 gram vàng
C. 2 cái rìu; 3 met vải; 5 kg thóc = 0,2 gr vàng
D. Tất cả ví dụ đều đúng
58
Multiple Choice
Câu 58: Chọn ý sai khi nói về sản phẩm và hàng hóa:
a. Mọi sản phẩm đều là hàng hóa
b. Mọi hàng hóa đều là sản phẩm
c. Mọi hàng hóa đều là kết quả của lao động sản xuất
d. Không phải mọi sản phẩm đều là hàng hóa
59
Multiple Choice
Câu 59: Tiền nhất thiết phải có đủ giá trị khi thực hiện chức năng:
A. Chức năng phương tiện cất trữ
B. Chức năng phương tiện lưu thông
C. Chức năng phương tiện thanh toán
D. Tất cả các chức năng của tiền
60
Multiple Choice
Câu 60: Tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa khác là
tiền thực hiện chức năng:
A. Phương tiện lưu thông
B. Thước đo giá trị
C. Phương tiện cất trữ
D. Phương tiện thanh toán
61
Multiple Choice
Câu 61: Khối lượng tiền cần thiết cho lưu thông như thế nào so với tốc độ lưu
thông của tiền tệ?
A. Tỷ lệ nghịch
B. Tỷ lệ thuận
C. Bằng nhau
D. Lớn hơn
62
Multiple Choice
Câu 62: Vì sao hàng hóa có hai thuộc tính là giá trị và giá trị sử dụng?
a. Vì lao động sản xuất hàng hóa có tính chất hai mặt
b. Ví có hai loại lao động là lao động trừu tượng và lao động cụ thể
c. Vì hàng hóa được trao đổi trên thị trường.
d. Vì hàng hóa là sản phẩm lao động của con người
63
Multiple Choice
Câu 64: Lưu thông hàng hóa dựa trên nguyên tắc ngang giá. Điều này được hiểu như thế nào là đúng?
a. Giá cả của từng hàng hóa luôn bằng giá trị của nó
b. Giá cả có thể tách rời giá trị và xoay quanh giá trị của nó
c. Giá trị luôn cao hơn giá cả
d. Giá trị luôn thấp hơn giá cả
64
Multiple Choice
Câu 65: ý nào sau đây là ý không đúng về lao động phức tạp:
a. Trong cùng một thời gian lao động, lao động phức tạp tạo ra nhiều giá trị hơn lao động giản đơn
b. Lao động phức tạp là lao động giản đơn nhân bội lên
c. Lao động phức tạp là lao động trí tuệ của người lao động có trình độ cao
d. Lao động phức tạp là lao động trải qua đào tạo, huấn luyện
65
Multiple Choice
Câu 66: Chọn các ý đúng trong các ý sau đây:
a. Lao động của người kỹ sư có trình độ cao thuần tuý là lao động trừu tượng
b. Lao động của người không qua đào tạo chỉ là lao động cụ thể
c. Lao động của người sản xuất hàng hoá đều có lao động cụ thể và lao động trừu tượng
d. Cả a, b, c đều đúng
66
Multiple Choice
Câu 67: Tiền có 5 chức năng. Chức năng nào không đòi hỏi có tiền vàng?
a. Chức năng thước đo giá trị
b. Chức năng phương tiện lưu thông và phương tiện thanh toán
c. Chức năng phương tiện cất trữ
d. Chức năng phương tiện cất trữ và chức năng thước đo giá trị
67
Multiple Choice
Câu 68: Thị trường có vai trò gì
a. Thị trường thực hiện giá trị hàng hóa, là điều kiện, môi trường cho sản phát triển
b. Thị trường gắn nên kinh tế thành một chỉnh thể, gắn kết nền kinh tế quốc gia với nền kinh tế thế giới
c. Thị trường kích thích sự sáng tạo của mọi thành viên trong xã hội, tạo ra cách thức phân bổ nguồn lực hiệu quả trong nền kinh tế
d. Tất cả các đáp án đều đúng
68
Multiple Choice
Câu 69: Có bao nhiêu căn cứ để phân loại thị trường
a. 1
b. 2.
c. 3
d. 4
69
Multiple Choice
Câu 70: Ai là người phát hiện ra tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng
hoá?
a. A.Smith
b. D.Ricardo
c. C.Mác
d. Ph. Ăng ghen
70
Multiple Choice
Câu 71: Quy luật giá trị tồn tại ở riêng:
a. Nền sản xuất hàng hoá giản đơn
b. Nền sản xuất TBCN
c. Trong nền sản xuất vật chất nói chung
d. Trong nền kinh tế hàng hoá
71
Multiple Choice
Câu 72: Xét về lôgíc và lịch sử thì sản xuất hàng hoá xuất hiện từ khi nào?
a. Xã hội chiếm hữu nô lệ
b. Cuối xã hội nguyên thuỷ, đầu xã hội nô lệ
c. Cuối xã hội nô lệ, đầu xã hội phong kiến
d. Trong xã hội phong kiến.
72
Multiple Choice
Câu 73: Thế nào là cung hàng hoá?
a. Là số lượng hàng hoá xã hội sản xuất ra.
b. Là toàn bộ số hàng hoá đem bán trên thị trường.
c. Toàn bộ hàng hoá đem bán trên thị trường và có thể đưa nhanh đến
thị trường ở một mức giá nhất định.
d. Là toàn bộ khả năng cung cấp hàng hoá cho thị trường.
73
Multiple Choice
Câu 74: Thế nào là cầu hàng hóa?
a. Là nhu cầu của thị trường về hàng hoá.
b. Là nhu cầu của người mua hàng hoá
c. Là sự mong muốn, sở thích của người tiêu dùng.
d. Là nhu cầu của xã hội về hàng hoá được biểu hiện trên thị trường ở một
mức giá nhất định.
74
Multiple Choice
Câu 75: Trong các phạm trù kinh tế dưới đây, phạm trù nào được coi là tín
hiệu của cơ chế thị trường?
a. Cung - cầu hàng hoá
b. Giá cả thị trường
c. Sức mua của tiền
d. Thông tin thị trường
75
Multiple Choice
Câu 76: Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào không đúng?
a. Quy luật kinh tế là quy luật khách quan
b. Quy luật kinh tế hoạt động giống các quy luật tự nhiên
c. Quy luật kinh tế phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của
con người.
d. Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 1.Giá cả hàng hóa là gì?
a. Giá trị của hàng hóa
b. Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa
c. Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền
d. Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 75
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
71 questions
(pre) đại từ
Presentation
•
University
69 questions
Untitled Lesson
Presentation
•
KG
66 questions
Trung du miền núi Bắc Bộ
Presentation
•
University
77 questions
Ôn tập cuối kỳ JAN02
Presentation
•
University
64 questions
KTPL
Presentation
•
11th Grade
76 questions
Training_Way2310
Presentation
•
Professional Development
72 questions
Bài thuyết trình tính chuyên nghiệp
Presentation
•
KG - University
70 questions
Ôn tập chương 5
Presentation
•
University
Popular Resources on Wayground
10 questions
5.P.1.3 Distance/Time Graphs
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Fire Drill
Quiz
•
2nd - 5th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
School Wide Vocab Group 1 Master
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
12 questions
What makes Nebraska's government unique?
Quiz
•
4th - 5th Grade
Discover more resources for Other
18 questions
Informative or Argumentative essay
Quiz
•
5th Grade - University
20 questions
Disney Trivia
Quiz
•
University
5 questions
Human Impacts: How Do People Disrupt Ecosystems?
Interactive video
•
4th Grade - University
7 questions
Human Body Systems Overview (Updated 2024)
Interactive video
•
11th Grade - University
20 questions
Context Clues
Quiz
•
KG - University
7 questions
Comparing Fractions
Interactive video
•
1st Grade - University
20 questions
10.4 Exponential Functions
Quiz
•
8th Grade - University
30 questions
PSYCH 250: Exam 3
Quiz
•
University