

Untitled Lesson
Presentation
•
Professional Development
•
University
•
Practice Problem
•
Medium
DƯỢC CỔ TRUYỀN Thầy Hiền
Used 1+ times
FREE Resource
0 Slides • 65 Questions
1
Multiple Choice
1. Liên quan ngũ hành-ngũ tạng nào sau đây là đúng:
Mộc-tâm
Thủy-phế
Kim-tỳ
Hỏa-tâm
2
Multiple Choice
2 Nguyên nhân dẫn đến Hỏa vượng, ngoại trừ:
Thủy vượng
Kim suy
Thổ vượng
Mộc vượng
3
Multiple Choice
Các quy luật Âm Dương gồm có, ngoại trừ3
Âm Dương tương đương
Âm Dương tiêu trưởng
Âm Dương hỗ căn
Âm Dương bình hành
4
Multiple Choice
4. Những phần nào trong cơ thể được xếp vào phần Dương
Phù, huyết, bụng, dưới
Tạng, khí, bụng, dưới
Phù, khí, lưng, trên
Phù, huyết, lưng, dưới
5
Multiple Choice
Anh/Chị hãy chọn ý đúng
Ngũ khí gồm chua, đắng, ngọt, cay, mặn
Tứ khí gồm hàn, lương, ôn, nhiệt
Ngũ vị gồm hàn, lương, bình, ôn, nhiệt
Tứ vị gồm toan, khổ, cam, tân, hàm
6
Multiple Choice
Theo Anh/Chị Quy kinh là chỉ
Tính của thuốc thay đổi sau chế biến
Vị của thuốc thay đổi sau chế biến
Đường đi của thuốc trong cơ thể
Cơ quan mà thuốc tác động
7
Multiple Choice
Chọn ý đúng về quan hệ ngũ sắc, ngũ tạng
Chua – tỳ vị
Ngọt – phế đại trường
Đắng – tâm tiêu trường
Cay – can đờm
8
Multiple Choice
Anh/Chị hãy chọn ý đúng
Phương tễ là bài thuốc gồm 4 thành phần quân, thần, tá, sứ
Trong phương tễ không thể có 2 vị thuốc có tính vị đối nghịch nhau
Phương tễ là đơn thuốc gồm nhiều dược liệu trộn lại với nhau
Phương tễ có thể gồm nhiều vị thuốc có tính vị khác nhau thỏa mãn yêu cầu trị liệu
9
Multiple Choice
Theo Anh/Chị vai trò của thành phần Tá (Trong phương tễ) là
Giải quyết triệu chứng phụ, tác dụng phụ
Giúp thuốc đến cơ quan mong muốn, điều hòa bài thuốc
Giải quyết triệu chứng chính, nguyên nhân gây bệnh
Hỗ trợ nhằm tăng tác dụng
10
Multiple Choice
Nguyên tắc gia giảm phương tễ nào không đúng
Thay đổi sự phối ngũ các vị thuốc
Tăng/giảm các vị thuốc
Thay đổi liều lượng các vị thuốc
Thay đổi dạng chế biến, chuyển sang dược liệu tươi
11
Multiple Choice
11. Anh/Chị hãy chọn ý đúng: Khai khiếu tễ là
Thuốc phương hương, làm tỉnh thần, phát tán, trừ đờm; Chữa trúng phong, hôn mê, bất tỉnh
Trừ đàm, trị chứng chậm tiêu hóa
Trị lo lắng, khó ngủ
Làm ngưng tiết khí, huyết, tinh, tân dịch
12
Multiple Choice
Công năng chính của Ma hoàng là:
Phát tán phong nhiệt
Giải cảm hàn, thông khí, bình suyễn,...
Phát tán phong thấp
Thanh nhiệt giải độc, trừ thấp
13
Multiple Choice
Lưu ý khi dùng thuốc giải biểu, Anh/Chị hãy chọn ý đúng
Dùng thuốc khi tà không còn ở biểu
Thuốc tân ôn giải biểu cần uống nóng
Thuốc tân ôn giải biểu cần uống nguội
Nên dùng thuốc kéo dài đến khi bệnh khỏi hoàn toàn
14
Multiple Choice
Theo Anh/Chị lưu ý nào sau đây là hợp lý
Nên dùng thuốc phát tán phong hàn cho người có sốt cao, miệng khô, họng đỏ...
Nên dùng thuốc giải biểu trong trường hợp thiếu máu, tiểu ra máu,...
Không dùng thuốc phát tán phong nhiệt cho người bị cảm phong hàn.
Nên dùng thuốc giải biểu kéo dài đến khi bệnh khỏi hoàn toàn.
15
Multiple Choice
Theo Anh/Chị vị thuốc (Dược liệu) nào sau đây là thuốc phát tán phong hàn
Ma hoàng, Sài hồ.
Bạch chỉ, cát căn.
Gừng, Phòng phong.
Gừng, Tang diệp
16
Multiple Choice
Anh/Chị cho biết thành phần hóa học của Dược liệu Sài hồ
Caroten, ít tinh dầu, vitamin C.
Tinh dầu, tinh bột, chất nhày, tanin.
Saponin, tinh dầu, rutin.
Alkaloid, tinh dầu.
17
Multiple Choice
17. Anh/Chị hãy chọn ý đúng cho Công năng của vị thuốc (Dược liệu) Cát cánh
Thông phế khí, tuyên phế khử đờm, bài nùng, tán phong hàn.
Thanh phế nhiệt, chỉ khái, hạ suyễn, lợi thủy.
Ôn phế chỉ khái, hạ khí, sát trùng.
Thanh phế chỉ khái, thanh vị chỉ ẩu.
18
Multiple Choice
18. Anh/Chị hãy chọn ý đúng tính vị quy kinh của vị thuốc (Dược liệu) Tạo giác (Thuốc khai khiếu) là
Vị cay, ngọt, tính ôn, nhiệt. Quy kinh phế, thận, bàng quang
Vị chua, mặn, tính hàn. Quy đại trường, thận, bàng quang
Vị cay, mặn, tính ôn. Quy kinh phế, đại trường
Vị cay, đắng, tính lương. Quy kinh can, tâm
19
Multiple Choice
Anh/Chị hãy chọn ý đúng kiêng kỵ khi dùng vị thuốc (Dược liệu) Bá tử nhân (Thuốc dưỡng tâm an thần) là
Không dùng trong trường hợp đại tiện lỏng
Không dùng cho trường hợp viêm loét dạ dày và phụ nữ có thai
Không dùng trong trường hợp phụ nữ có thai.
Không dùng cho người khí hư, âm hư hỏa vượng.
20
Multiple Choice
Anh/Chị hãy chọn ý đúng kiêng kỵ khi dùng vị thuốc (Dược liệu) Bá tử nhân (Thuốc dưỡng tâm an thần) là
Không dùng trong trường hợp đại tiện lỏng.
Không dùng cho trường hợp viêm loét dạ dày và phụ nữ có thai.
Không dùng trong trường hợp phụ nữ có thai.
Không dùng cho người khí hư, âm hư hỏa vượng.
21
Multiple Choice
Hành Mộc có tác dụng nào:
Thu liễm,cố sáp
Chỉ tả,táo thấp
Bổ dưỡng,hòa hoãn
Phát tán,trấn thống
22
Multiple Choice
Hành Thổ có tác dụng nào
Thu liễm,cố sáp
Chỉ tả,táo thấp
Bổ dưỡng,hòa hoãn
Phát tán,trấn thống
23
Multiple Choice
Hành Kim có tác dụng nào
Thu liễm,cố sáp
Chỉ tả,táo thấp
Bổ dưỡng,hòa hoãn
Phát tán,trấn thống
24
Multiple Choice
Hành Thủy có tác dụng nào
Thu liễm,cố sáp
Tán kết
Bổ dưỡng,hòa hoãn
Phát tán,trấn thống
25
Multiple Choice
Hành Hỏa có tác dụng nào
Thu liễm,cố sáp
Chỉ tả,táo thấp
Bổ dưỡng,hòa hoãn
Phát tán,trấn thống
26
Multiple Choice
Vị cay, ngọt thuộc tính
Dương
Hàn
Lương
Ôn
27
Multiple Choice
Những thuốc có tình nào thì được dùng để trị dương chứng
Nhiệt, khổ, toan, thăng
Hàn, toan, lương, khổ
Hàn, khổ, tân, đạm
Ôn., tân, đạm, giáng
28
Multiple Choice
Theo Anh/Chị trường hợp nào sao đây là phù hợp (đúng)
Ngũ vị thông qua khứu giác
Ngũ vị thông qua thính giác
Tứ khí dựa trên phản ứng của cơ thể khi dùng thuốc
Tứ khí dựa trên đường đi của thuốc trong cơ thể
29
Multiple Choice
Anh/Chị hãy chọn ý sai
Acid hữu cơ có vị toan
Tinh dầu có vị cay
Đường có vị cam
Glycosid, polyphenol, flavonoid có vị hàm
30
Multiple Choice
Thuốc có tính hàn, lương thường
Có vị đắng
Có tác dụng hung phấn đối với sự suy nhược cơ năng của cơ thể
Thăng, phù
Thanh nhiệt, lợi tiểu, thẩm thấp
31
Multiple Choice
Anh/Chị hãy chọn ý sai
Tính và vị giống nhau cho tác dụng giống hoặc gần giống
Tính giống và vị khác cho tác dụng khác nhau
Tính khác và vị giống cho tác dụng khác nhau
Tính và vị giống nhau, quy kinh khác cho tác dụng giống hoặc gần giống
32
Multiple Choice
Hai thuốc/vị thuốc có thể thay thế nhau khi
Tính và vị giống nhau
Tính giống, vị khác
Tính khác, vị giống
Tất cả đều sai
33
Multiple Choice
Anh/Chị hãy chọn ý sai
Hoàng liên, hoàng bá, hoàng cầm, chi tử đều đắng, hàn có tác dụng thanh nhiệt
Hoàng cầm trị chứng thận hỏa
Hoàng liên tác dụng thanh tâm hỏa
Chi tử trị chỉ huyết, giải độc
34
Multiple Choice
34. Anh/Chị hãy chọn ý đúnG
Tính và vị của thuốc thay đổi sau khi chế biến không làm thay đổi tác dụng
Sinh địa ấm, ngọt có tác dụng bổ huyết
Bạch mao căn có Quy kinh: Tâm, tỳ, vi, bàng quang
Huyền Sâm đắng, hàn có tác dụng thanh nhiệt giáng hỏa
35
Multiple Choice
Dương dược (Chọn ý đúng)
Thường có tính hàn, lương
Thường có vị cay, ngọt
Thường trầm, giáng
Thường là quả, hạt, khoáng vật
36
Multiple Choice
Để có được quy kinh mong muốn
Sao tẩm với phụ liệu
Thay đổi liều lượng
Thường tăng liều
thường giảm liều
37
Multiple Choice
Khi chỉ một vị thuốc dùng riêng lẻ mà vẫn đạt được tác dụng chữa bệnh rõ rệt, mà không cần phối hợp với các vị khác. gọi là
Tương độc
Đơn hành
Đơn độc
Tương hành
38
Multiple Choice
Sự phối ngũ có lợi
Tương ác, tương sát, tương úy, tương sử
Tương tu, tương phản, tương sử, tương sát
Tương sử, tương tu, tương sát, tương úy
Tương phản, tương úy, tương ác, tương tu
39
Multiple Choice
Anh/Chị hãy chọn ý đúng
Tên bài thuốc thường đặt theo vị sứ
Phương tễ có thể gia giảm cho phù hợp với triệu chứng, diễn tiến, bệnh nhân
Thần phải cùng nhóm với quân để tăng tác dụng
Tá phải khác nhóm với quân nhằm giảm tác dụng phụ
40
Multiple Choice
Cách phối hợp thuốc không có lợi trong YHCT
Tương phản, tương úy
Tương sát, tương ố
Tương ố, tương phản
Tương úy, tương sát
41
Multiple Choice
Anh/Chị hãy chọn ý đúng khi phối ngũ dược liệu theo nguyên tắc Tương úy là
Phối hợp làm giảm độc tính
Phối hợp làm tăng tác dụng
Phối hợp làm tăng độc tính
Phối hợp làm mất độc tính
42
Multiple Choice
Thuốc có vị cay, tính ấm, trị cảm phong hàn là thuốc
Thuốc tân ôn giải biểu
Thuốc khử hàn
Thuốc tân lương giải biểu
Thuốc phát tán phong thấp
43
Multiple Choice
Anh/Chị hãy chọn tên khoa học ghi đúng nhất của dược liệu Bạch chỉ
Angelica dahurica (Fisch. ex. Hoffm.) Benth. et Hook., họ Hoa tán (Apiaceae)
Angelica dahurica (Fisch. ex. Hoffm.) Benth. et Hook., họ Hoa tán (Apiaceae)
Pluchea pteropoda Hemsl., họ Cúc (Asteraceae).
Pluchea pteropoda Hemsl., họ Cúc (Asteraceae).
44
Multiple Choice
Anh/Chị cho biết tính vị quy kinh của vị thuốc (Dược liệu) Lức Radix et Folium Pluchea pteropodae
Vị cay, ngọt, tính ấm. Quy kinh Tâm, Phế, Bàng quang
Vị đắng, tính lương, quy kinh Can, Đởm.
Vị cay, đắng, tính ấm, quy kinh Phế.
Vị đắng, cay, tính hơi hàn. Quy kinh Can, Đởm, Tâm bào, Tam tiêu.
45
Multiple Choice
Anh/Chị cho biết tên khoa học đúng của Dược liệu Bạch giới tử
Brassica alba bois., họ Cải (Brassicaceae).
Brassica alba Bois., họ Cải (Brassicaceae).
Brassica alba Bois., họ Cải (Brassicaceae).
Brassica alba Bois., họ Cải (Brassicaceae).
46
Multiple Choice
Anh/Chị hãy chọn ý đúng thành phần hóa học của vị thuốc (Dược liệu) Câu đằng (Thuóc bình can tức phong) là
Tình dầu, Saponin
. Alkaloid.
Chất béo, đường.
Anthranoid
47
Multiple Choice
Anh/Chị hãy chọn ý đúng thành phần hóa học của vị thuốc (Dược liệu) Bá tử nhân (Thuốc dưỡng tâm an thần) là
Anthranoid, Alkaloid, nhựa ...
Protein, chất béo, nguyên tố vi lượng Zn, Cu, Fe,...
Tinh dầu, tanin, chất nhầy, nhựa,...
Tinh dầu, dầu béo, saponin, acid amin, flavonoid ...
48
Multiple Choice
Xét tính tương đối về thời gian theo thuyết âm dương, lúc 01 giờ sáng đúng với trường hợp nào sau đây:
Dương trong dương
Dương trong âm.
Âm trong âm.
Âm trong dương.
49
Multiple Choice
Xét tính tương đối về thời gian theo thuyết âm dương, lúc 13 giờ đúng với trường hợp nào sau đây
Âm trong âm.
Dương trong dương
Âm trong dương.
Dương trong âm.
50
Multiple Choice
Xét tính tương đối về thời gian theo thuyết âm dương, lúc 19 giờ đúng với trường hợp nào sau đây
Dương trong dương
Dương trong âm
Âm trong dương.
Âm trong âm
51
Multiple Choice
Xét tính tương đối về thời gian theo thuyết âm dương, lúc 10 giờ đúng với trường hợp nào sau đây:
Dương trong dương
Dương trong âm
Âm trong dương.
Âm trong âm
52
Multiple Choice
Anh/Chị hãy chọn ý đúng liên quan Ngũ hành với Ngũ quan
Hành Mộc-Miệng.
Hành Kim-Mũi.
Hành Hỏa-Tai.
Hành Thổ-Lưỡi.
53
Multiple Choice
Anh/Chị hãy chọn ý đúng liên quan Ngũ hành với Mùa, ngoại trừ:
Hành Mộc-Mùa Xuân
Hành Hỏa-Mùa Hạ
Hành Thổ-Mùa Thu.
Hành Thủy-Mùa Đông.
54
Multiple Choice
Anh/Chị hãy chọn ý đúng liên quan Ngũ hành với Ngũ dịch, ngoại trừ:
Hành Thủy-Nước tiểu.
Hành Hỏa-Mồi hôi.
Hành Thổ-Nước miếng.
Hành Mộc-Nước mũi
55
Multiple Choice
Anh/Chị hãy chọn ý đúng liên quan Ngũ hành với cảm xúc:
Hành Mộc-Giận
Hành Hỏa-Lo lắng
Hành Thổ-Buồn.
Hành Kim-Vui mừng.
56
Multiple Choice
Anh/Chị hãy chọn ý đúng liên quan Ngũ hành với Ngũ vị
Hành Mộc-Vị cay
Hành Hỏa-Vị đắng.
Hành Thổ-Vị mặn.
Hành Kim-ngọt.
57
Multiple Choice
Anh/Chị hãy chọn ý đúng liên quan Ngũ hành với Lục phủ:
Hành Thổ-Tiểu trường, Tam tiêu.
Hành Hỏa-Đởm
Hành Kim-Đại trường.
Hành Mộc-Vị.
58
Multiple Choice
58. Anh/Chị hãy chọn ý đúng liên quan Ngũ hành với Cơ thể:
Hành Hỏa-Xương
Hành Kim-Mạch.
Hành Thủy-Da, lông.
Hành Mộc-Gân.
59
Multiple Choice
Anh/Chị hãy chọn ý đúng Ngũ hành tương sinh theo trình tự:
Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy, Mộc.
Hỏa, Thổ, Thủy, Kim, Mộc, Hỏa.
Thổ, Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ.
60
Multiple Choice
Anh/Chị hãy chọn ý đúng Ngũ hành tương khắc theo trình tự:
Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy, Mộc.
Mộc, Thổ, Thủy, Hỏa, Kim, Mộc.
Thổ, Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ.
Mộc, Hỏa, Thổ, Thủy, Kim, Mộc.
61
Multiple Choice
Anh/Chị hãy chọn ý đúng Quy luật tương thừa là:
Hành bị khắc mạnh hơn hành đến khắc.
Kim khắc mộc, mộc mạnh hơn kim.
Hành đi khắc mạnh hơn hành được khắc.
Hành đi khắc tương đương hành được khắc.
62
Multiple Choice
Anh/Chị hãy chọn ý đúng Quy luật tương vũ là:
Hành đi khắc mạnh hơn hành được khắc.
Kim khắc mộc, kim mạnh hơn mộc.
Hành đi khắc yếu hơn hành được khắc.
Hành bị khắc mạnh hơn hành đến khắc.
63
Multiple Choice
63 Anh/Chị chọn cách ghi đúng tên khoa học của Dược liệu/Vị thuốc Tây qua (Dưa hấu):
Citrullus lanatus (Thunp.) Matsum. & Nakai., họ Bầu bí (Cucurbitaceae).
Citrullus Lanatus (Thunp.) Matsum. & Nakai., họ Bầu bí (Cucurbitaceae).
Citrullus lanatus (Thunb.) Matsum. & Nakai., họ Bầu bí (Cucurbitaceae).
Citrullus lanatus (Thunb.) Matsum. & nakai., họ Bầu bí (Cucurbitaceae).
64
Multiple Choice
Anh/Chị cho biết tên khoa học đúng của Dược liệu/Vị thuốc Sài hồ là
Buplerum scorzonerifolium willd., họ Hoa tán (Apiaeae).
Buplerum scorzonerifolium Willd., họ Hoa tán (Apiaeae).
Buplerum scorzonerifolium Willd., họ Hoa tán (Apiaeae).
Buplerum scorzonerifolium Willd., họ Hoa tán (Apiaeae).
65
Multiple Choice
Anh/Chị cho biết tên khoa học đúng của Dược liệu/Vị thuốc Lức là:
Pluchea Pteropoda Hemsl., họ Cúc (Asteracaea).
Pluchea pteropoda Hemsl., họ Cúc (Asteraceae).
Pluchea pteropoda Hemsl., họ Cúc (Asteraceae).
Pluchea pteropoda Hemsl., họ Cúc (Asteraceae).
1. Liên quan ngũ hành-ngũ tạng nào sau đây là đúng:
Mộc-tâm
Thủy-phế
Kim-tỳ
Hỏa-tâm
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 65
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
61 questions
mott
Presentation
•
University
62 questions
Passive voice U3 Toeic
Presentation
•
University
64 questions
Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
12th Grade
59 questions
ÔN TẬP GIỮA KỲ 1 2024 - 2025 TIN HỌC 12
Presentation
•
12th Grade
63 questions
Nói NC - Bài 4 猫的遐想
Presentation
•
University
55 questions
BÀI 2. TRÍ TUỆ NHÂN TẠO TRONG KHOA HỌC VÀ ĐỜI SỐNG
Presentation
•
12th Grade
53 questions
Everyday activities
Presentation
•
University
60 questions
Untitled Presentation
Presentation
•
University
Popular Resources on Wayground
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Fast food
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Identify Fractions, Mixed Numbers & Improper Fractions
Quiz
•
3rd - 4th Grade
Discover more resources for Professional Development
20 questions
Guess The App
Quiz
•
KG - Professional Dev...
11 questions
NFL Football logos
Quiz
•
KG - Professional Dev...
19 questions
Minecraft
Quiz
•
6th Grade - Professio...
40 questions
8th Grade Math Review
Quiz
•
8th Grade - University
20 questions
Block Buster Movies
Quiz
•
10th Grade - Professi...
10 questions
Would you rather...
Quiz
•
KG - University
40 questions
Flags of the World
Quiz
•
KG - Professional Dev...
14 questions
Superhero
Quiz
•
1st Grade - University