Search Header Logo
ÔN TN SỐ 8

ÔN TN SỐ 8

Assessment

Presentation

Other

4th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Ma Phùng

Used 2+ times

FREE Resource

0 Slides • 30 Questions

1

Multiple Choice

Câu 1: Chọn ý chứa động từ phù hợp điền vào các chỗ trống trong câu sau:

Bé (1)....... lịch và (2)...... : “Không biết cuối tuần này có được mẹ dẫn về bà ngoại

không.”

                      

                       

1

a/(1) nhìn - (2) đi        

2

b/(1) đá - (2) nghĩ

3

c/(1) nhìn - (2) nghĩ  

4

d/(1) đánh - (2) ròm

2

Fill in the Blank

Câu 2: Điền các từ trong dấu ngoặc vào chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau là thứ tự nào?

(nhỏ bé, trắng phau, hiền hoà, đồ sộ)

Ác-boa là một thị trấn nhỏ, không có những lâu đài ....... , nguy nga, chỉ

thấy những ngôi nhà .......... cổ kính và những vườn nho con con. Dòng sông

Quy-dăng-xo ...................lượn quanh thành phố với những chiếc cầu .................

,
,
,

3

Multiple Choice

Câu 3: Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống hoàn thành câu sau:

Những bông hoa giấy đang............ với gió.

                                     

1

a/ nhảy múa

2

    b/ đứng im

3

c/ thờ ơ

4

    d/ đứng nhìn

4

Multiple Choice

Câu 4: Từ mô phỏng âm thanh trầm nhẹ, thầm thì như tiếng sóng vỗ, tiếng gió thổi, tiếng người nói từ xa vọng lại là:

1

a/ rì rào               

2

b/ đùng đoàng

3

c/ lộp độp

4

d/ oang oác

5

Fill in the Blank

Câu 5: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành câu thành ngữ sau:

Kề ........... sát cánh.

6

Multiple Choice

Câu 6: Giải câu đố sau:

Trên lợp ngói, dưới có hoa

Một thằng ló cổ ra

Bốn thằng rung rinh chạy?

(Là còn gì?)

1

a/ Con rùa

2

b/ Con ốc sên

3

c/ Con nhím

4

d/ Con dùa.

7

Multiple Choice

Câu 7: Em hày chọn câu thành ngữ nói vê tính trung thực của con người.

        

              

1

a/ Có công mài sắt, có ngày nên kim  

2

  b/ Cây ngay không sợ chết đứng

3

c/ Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ

4

  d/ Thương người như thề thương thân

8

Multiple Select

Câu 8: Những từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

1

a/ giòn tan

2

b/ lan man

3

c/ lan cang

4

d/ hành lan

9

Multiple Choice

Câu 9: Em hãy sằp xếp những từ sau thành câu hoàn chỉnh có hình ảnh so sánh.

gà /sĩ./trống/ oai/ Anh/ phong/ như / em / nhà / một /tráng

1

a/ Anh gà trống nhà em oai như một tráng sĩ.

2

b/ Anh gà trống nhà em như một tráng sĩ.

3

c/ Anh gà trống nhà em oai phong như một tráng sĩ.

4

d/ Anh gà trống nhà em oai phong như tráng sĩ.

10

Multiple Choice

Câu 10: Từ nào dưới đây có nghĩa là “nói trước công chúng, nhằm tuyên truyền, thuyết phục”?

1

a/ diễn thuyết

2

b/ diễn giải

3

c/ diễn biến

4

d/ diễn viên

11

Fill in the Blank

Question image

Câu 11: Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa trái ngược nhau.

-
,
-
,
-
,
-
,
-

12

Multiple Choice

Câu 12: Dấu ngoặc kép trong đoạn văn sau được dùng để làm gì?

Thỏ nhìn theo, mỉm cười. Nó nghĩ: “Chả việc gì mà phải vội, rùa gần tới đích, mình phóng cũng thừa sức thắng cuộc.” Vì vậy, nó cứ nhởn nhơ nhìn trời, mây, cây cỏ.

(Theo La Phông-ten)

1

a/ Dùng để giải thích lời nói của thỏ.

2

b/ Dùng để đánh dấu tù’ ngữ có ý nghĩa đặc biệt.

3

c/ Dùng để dẫn suy nghĩ, lời nói trực tiếp của thỏ.

4

d/ Dùng để đánh dấu phần chú thích trong câu.

13

Multiple Choice

Câu 13: Đây là từ gì?

UÊYTƯƠHG

1

a/ yêu thân

2

b/ thương yêu

3

c/ yên lòng

4

d/ thương tâm

14

Multiple Choice

Câu 14: Đây là từ gì?

ÊMMAĐ

1

a/ êm đềm

2

b/ đam mê

3

c/ đêm mơ

4

d/ ma đêm

15

Multiple Choice

Câu 15: Từ nào chứa tiếng tài có nghĩa là có khả năng hơn người bình thường

                                 

1

a/ tài ba

2

  b/ tài nguyên

3

c/ tài trợ  

4

   d/ tài sản

16

Multiple Choice

Câu 16: Chọn từ không phù họp điền vào chỗ trống trong câu sau:

“Những nghệ nhân Bát Tràng ...... đã làm nên con đường gốm sứ nổi tiếng ở Hà

Nội.”

1

a/ tài hoa                      

2

  b/ tài lế        

3

c/ tài năng

4

d/ tài nghệ

17

Multiple Choice

Câu 17: Em hãy chọn hình ảnh của sự vật có tên gọi bắt đầu bằng âm tr hoặc ch.

1

a/

2

b/

18

Multiple Choice

Câu 18: Em hãy chọn nhóm các các từ viết đúng chính tả.

1

a/ cá trê, chạm chố, tro trọi, trẻ chung

2

b/ chong chóng, chiêng chống, truyên gia, kể chuyện

3

c/ tuyên truyền, tuối trẻ, chuyên cần, trẩy hội.

4

d/ trống đồng, chuột trũi, chim trích bông, chung thu.

19

Multiple Choice

Câu 19: Chọn các từ thích họp điền vào chỗ trống:

“Dây..... sản xuất kem đã được lắp đặt hoàn..............       

1

a/ chuyền - chỉnh

2

b/ truyền - trỉnh

3

c/ truyền - chỉnh

4

d/ chuyền - trinh

20

Multiple Choice

Câu 20: Đáp án nào dưới đây là cặp từ trái nghĩa?

               

                 

1

a/ thân thiện - lương thiện   

2

b/ đương đầu - đối mặt

3

c/ hoàn hảo - hoàn mĩ 

4

d/ thân mật - xa cách

21

Multiple Choice

Câu 21: Câu nào dưới đây có chứa tính từ chỉ đặc điểm tính cách của con người?

              

                

1

a/ Anh em là người rất hài hước.

2

b/ Bông hoa này thơm quá.

3

c/ Hoa có nước da trắng hồng.   

4

  d/ Mẹ có mái tóc dài và đen.

22

Multiple Choice

Câu 22: Đoạn văn miêu tả mùa đông dưới đây bị đảo lộn trật tự các ý. Em hãy sắp xếp lại các câu văn miêu tả.

(1) Điều đặc biệt trong mùa đông chính là tuyết, khi những bông tuyết đầu mùa rơi xuống, tất cả trở nên trắng xóa nhưng cũng rất đẹp.

(2) Những ánh nắng rọi vào từng góc phố, làm cho nhừng bông tuyết trên cây trông rực rỡ và long lanh.

(3) Các con phố, mái nhà, tất cả đều được phủ bởi lớp tuyết dày đặc, tạo nên một bức tranh đẹp tuyệt vời.

(4) Một buổi sáng đông, trời trong xanh và mặt trời đã ló ra, nhưng không nóng bỏng và ấm áp như các ngày hè.


1

a/ 4, 1, 3, 2

2

b/ 4, 2, 3, 1

3

c/ 3, 4, 2, 1

4

d/ 1, 4, 2, 3

23

Multiple Choice

Câu 23: Từ so sánh trong câu thơ sau là từ nào?

"Những ngôi sao thức ngoài kia

Chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng con."

(Trần Quốc Minh)

1

a/ ngôi sao

2

b/ chúng con

3

c/ chẳng bàng

4

d/ ngoài kia

24

Multiple Choice

Câu 24: Từ nào dưới đây là động tù’?

1

a/ trung bình

2

b/ trung chuyển

3

c/ trung hậu

4

d/ trung thành

25

Multiple Choice

Câu 25: Câu văn nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

1

a/ Những cây bưởi, cây chanh, cây nhãn và đủ thứ cây khác đua nhau đâm chồi, nảy lộc.

2

b/ Những khóm lá reo sào xạc và những mầm non đầu cành nảy ra.

3

c/ Những cánh diều đủ màu sắc theo gió bay cao trên nền trời xanh biếc.

4

d/ Mùa hè tới, nắng vàng rực lên và gió thổi từ ngoài biển vào làm cho những buổi chiều hồng mát dịu.

26

Multiple Choice

Câu 26: Từ nào dưới đây có nghĩa là "giới thiệu người có tài, có đức đề cấp trên lựa chọn"?

1

a/ tiến hành

2

b/ tiến cử

3

c/ tiến công

4

d/ tiến hoá

27

Multiple Choice

Câu 27: Những hình ảnh nào được so sánh với nhau trong khố thơ sau?

"Con tàu như mũi tên

Đang lao về phía trước
Em muốn con tàu này
Đưa em đi khắp nước."

(Trần Đăng Khoa)

1

a/ mũi tên, nước

2

b/ mũi tên, đất

3

c/ con tàu, em

4

d/ con tàu, mũi tên

28

Fill in the Blank

Question image

Câu 28: Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa giống nhau.

-
,
-
,
-
,
-
,
-

29

Multiple Choice

Câu 29: Dấu ngoặc đơn trong câu sau có tác dụng gì?

Gọi là kêng Ba Khía vì ở đó có hai bên bờ tập trung toàn nhũng con ba khía, chúng bám đặc sệt quanh các gốc cây (ba khía là một loại còng biển lai cua, càng sắc tím đỏ, làm mắm xé ra trộn tỏi ớt ăn rất ngon).

1

a/ Báo hiệu cho bộ phận đúng sau đó là lời giải thích cho bộ phận đúng truớc.

2

b/ Phần thuyết minh về một loài động vật mà tên của nó (ba khía) được dùng đế gj tên một con kênh.

3

c/ Dùng để ngăn cách các bộ phận cùng chức vụ trong câu.

4

d/ Dùng đế đánh dấu những từ ngừ được dùng với nghĩa đặc biệt.

30

Multiple Choice

Câu 30: Từ nào sau đây có thế thay thế cho từ “khuyến khích”?

                                   

1

a/ cố gắng

2

b/ phấn đấu

3

c/ nồ lực

4

d/ động viên

Câu 1: Chọn ý chứa động từ phù hợp điền vào các chỗ trống trong câu sau:

Bé (1)....... lịch và (2)...... : “Không biết cuối tuần này có được mẹ dẫn về bà ngoại

không.”

                      

                       

1

a/(1) nhìn - (2) đi        

2

b/(1) đá - (2) nghĩ

3

c/(1) nhìn - (2) nghĩ  

4

d/(1) đánh - (2) ròm

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 30

MULTIPLE CHOICE