

24 câu bài 8 sinh 11
Presentation
•
Biology
•
11th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
bang beng
Used 16+ times
FREE Resource
0 Slides • 24 Questions
1
Multiple Choice
Câu 1: Quá trình dinh dưỡng gồm có các giai đoạn là
A. Lấy nước, lấy thức ăn, hấp thụ nước và đồng hóa các chất.
B. Lấy thức ăn, tiêu hóa thức ăn, hấp thụ chất dinh dưỡng và đồng hóa các chất.
C. Lấy thức ăn, tiêu hóa thức ăn và bài tiết chất thải.
D. Tiêu hóa thức ăn, hấp thụ chất dinh dưỡng và đồng hóa các chất.
2
Multiple Choice
Câu 2: Phát biểu nào đúng khi nói về các kiểu lấy thức ăn của động vật?
A. Động vật lấy thức ăn từ môi trường sống theo 2 kiểu chính: ăn lọc và ăn hút.
B. Ăn hút là kiểu lọc nước qua bộ phận chuyên hóa để lấy thức ăn.
C. Động vật lấy thức ăn theo kiểu ăn hút có cấu tạo miệng phù hợp với đục lỗ và hút dịch.
D. Hổ là động vật lấy thức ăn từ môi trường theo kiểu ăn hút.
3
Multiple Choice
Câu 3: Phát biểu nào sai khi nói về giai đoạn tiêu hóa thức ăn?
A. Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.
B. Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và nội bào.
C. Tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa có ở hầu hết động vật không xương sống và có xương sống.
D. Tiêu hóa nội bào là tiêu hóa thức ăn diễn ra bên trong tế bào.
4
Multiple Choice
Câu 4: Trong tiêu hóa nội bào, các mảnh thức ăn nhỏ được tế bào thực bào, sau đó
A. Thức ăn được các tế bào của cơ thể hấp thụ ngay.
B. Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào giúp cơ thể hấp thụ.
C. Các enzyme của ống tiêu hóa phân giải thành các chất dinh dưỡng đơn giản mà cơ thể có thể sử dụng được.
D. Các enzyme của lysosome phân giải thành các chất dinh dưỡng đơn giản mà cơ thể có thể sử dụng được.
5
Multiple Choice
Câu 5: Quá trình tiêu hóa thức ăn trong hệ tiêu hóa của người diễn ra theo trình tự nào dưới đây?
A. Miệng → ruột non→ dạ dày→ hầu → ruột già→ hậu môn.
B. Miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già→ hậu môn.
C. Miệng → ruột non→ thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn.
6
Multiple Choice
Câu 6: Enzyme nào dưới đây có trong nước bọt giúp thủy phân tinh bột trong thức ăn thành đường maltose?
A. Enzyme amylase.
B. Enzyme pepsin.
C. Enzyme lactase.
D.Enzyme succharase.
7
Multiple Choice
Câu 7: Hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu diễn ra ở
A. Miệng.
B. Dạ dày.
C. Ruột non.
D. Ruột già
8
Multiple Choice
Câu 8: Chế độ ăn uống khoa học là
A. Chế độ ăn uống bổ sung nhiều chất béo và chất xơ.
B. Chế độ ăn uống nhiều rau xanh và chất xơ.
C. Chế độ ăn uống đủ năng lượng và đủ muối khoáng mà cơ thể cần.
D. Chế độ ăn uống đủ năng lượng và đủ các chất mà cơ thể cần.
9
Multiple Choice
Câu 9: Đâu không phải là biện pháp để phòng tránh các bệnh về tiêu hóa?
A. Có chế độ ăn đủ chất, đủ lượng.
B. Vận động ngay sau khi ăn để hạn chế hấp thụ chất béo
C. Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.
10
Multiple Choice
Câu 10: Tại sao một số người mắc hội chứng không dung nạp lactose thì không thể tiêu hóa được sữa?
A. Do cơ thể sản xuất quá nhiều enzyme lactase gây ức chế sự tiêu hóa sữa.
B. Do sữa làm ngăn cản quá trình tiêu hóa cơ học trong ruột non.
C. Do cơ thể không có enzyme lactase – enzyme thủy phân lactose.
11
Multiple Choice
Câu 11: Bệnh đau dạ dày có thể phát sinh từ nguyên nhân nào dưới đây?
A. Căng thẳng thần kinh kéo dài.
B. Nhiễm vi khuẩn Helicobacter pylori
C. Do thói quen ăn uống thiếu khoa học
D. Tất cả các nguyên nhân trên.a
12
Multiple Choice
Câu 12: Tại sao cần có chế độ ăn phù hợp với mỗi lứa tuổi, giới tính và tình trạng sinh lí của cơ thể?
A. Vì mỗi lứa tuổi, giới tính và tình trạng sinh lí khác nhau có nhu cầu về chất béo khác nhau.
B. Vì mỗi lứa tuổi, giới tính và tình trạng sinh lí khác nhau có nhu cầu về năng lượng và các chất dinh dưỡng khác nhau.
C. Vì mỗi lứa tuổi, giới tính và tình trạng sinh lí khác nhau có sở thích về ăn uống khác nhau.
13
Multiple Choice
Câu 13: Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn đi qua ống tiêu hóa được
A. Biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.
B. Biến đổi cơ học và hóa học trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.
C. Biến đổi hóa học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.
14
Multiple Choice
Câu 14: Bộ phận nào sau đây được xem là dạ dày chính thức của động vật nhai lại ?
A. Dạ cỏ
B. Dạ lá sách
C. Dạ tổ ong
D. Dạ múi khế
15
Multiple Choice
Câu 15: Xét các loài sau:
(1) Ngựa (2) Thỏ (3) Chuột (4) Trâu
(5) Bò (6) Cừu (7) Dê
Trong các loại trên, những loài nào có dạ dày 4 Ngăn?
A. (4), (5), (6) và (7)
B.(1), (3), (4) và (5)
C. (1), (4), (5) và (6)
D. (2), (4), (5) và (7)
16
Multiple Choice
Câu 16: Trâu bò chỉ ăn cỏ, nhưng trong máu của loài động vật này có hàm lượng amino acid rất cao. Nguyên nhân là vì:
A. Trâu, bò có dạ dày 4 túi nên tổng hợp tất cả các amino acid cho riêng mình
B. Trong dạ dày trâu, bò, có vi sinh vật chuyển hóa đường thành amino acid và protein
C. Cỏ có hàm lượng amino aicd và protein rất cao
D. Ruột của trâu, bò không hấp thụ amino acid.
17
Multiple Choice
Câu 17: Khi nói về hoạt động tiêu hóa, hấp thụ thức ăn ở động vật nhại lại và động vật ăn thực vật có dạ dày đơn, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Ở động vật nhai lại có hiệu qua hơn vì thức ăn được tiêu hóa kĩ hơn.
B. Ở động vậy ăn thực vật có dạ dày đơn biến đổi sinh học xảy ra ở manh tràng phần thức ăn còn lại được hấp thụ ở ruột già nên hiệu quả tiêu hóa thấp và hấp thụ kém hơn.
C. Dạ dày chính thức của động vật nhai lại là dạ dày múi khế.
D. Ở động vật nhai lại thức ăn được tiêu hóa và hấp thụ ở ruột non, sau đó tiếp tục biến đổi sinh học ở manh tràng và hấp thụ ở ruột già nên hiệu quả tiêu hóa và hấp thụ cao.
18
Multiple Choice
Câu 18: Ở loài chim, diều được hình thành từ bộ phận nào sau đây của ống tiêu hóa:
A. Thực quản
B. Tuyến nước bọt
C. Khoang miệng
19
Multiple Choice
Câu 19: Khi nói về răng của thú ăn cỏ, phát biểu nào sau đây sai?
A. Răng nanh có tác dụng nghiền nát cỏ
B. Răng cửa dùng để giữ và giật cỏ
C. Răng cạnh hàm và răng hàm có nhiều giờ cứng giúp nghiền nát cỏ
D. Răng nanh giữ và giật cỏ
20
Multiple Choice
Câu 20: Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa thì
A. Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.
B. Thức ăn được tiêu hóa nội bào.
C. Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.
D. Một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.
21
Multiple Choice
Câu 21: Sự tiêu hóa ở dạ dày múi khế diễn ra như thế nào?
A. Tiết ra pepsin và HCl để tiêu hóa protein có ở sinh vật và cỏ
B. Hấp thụ bớt nước trong thức ăn
C. Thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật cộng sinh phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzyme tiêu hóa cellulose.
22
Multiple Choice
Câu 22: Điểm khác nhau về bộ hàm và độ dài ruột ở thú ăn thịt so với thú ăn thực vật là răng nanh và răng hàm trước:
A. Không sắc nhọn bằng; ruột dài hơn
B. Sắc nhọn hơn; ruột ngắn hơn
C. Không sắc nhọn bằng; ruột ngắn hơn
D. Sắc nhọn hơn; ruột dài hơn
23
Multiple Choice
Câu 23: Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra như thế nào?
A. Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa ngoại bào.
B. Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào.
C. Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào.
D. Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào.
24
Multiple Choice
Câu 24: Những đặc điểm nào sau đây không đúng với sự tiêu hóa thức ăn ở dạ lá sách?
1. Thức ăn được ợ lên miệng để nhai lại
2. Tiết pepsin và HCl để tiêu hóa protein có ở vi sinh vật và cỏ
3. Hấp thụ bớt nước trong thức ăn
4. Thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật cộng sinh phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzyme tiêu hóa cellulose.
Phương án trả lời đúng là:
A. (1), (2) và (3)
B. (1), (2), và (4)
C. (2), (3) và (4)
D. (1), (3) và (4)
Câu 1: Quá trình dinh dưỡng gồm có các giai đoạn là
A. Lấy nước, lấy thức ăn, hấp thụ nước và đồng hóa các chất.
B. Lấy thức ăn, tiêu hóa thức ăn, hấp thụ chất dinh dưỡng và đồng hóa các chất.
C. Lấy thức ăn, tiêu hóa thức ăn và bài tiết chất thải.
D. Tiêu hóa thức ăn, hấp thụ chất dinh dưỡng và đồng hóa các chất.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 24
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
20 questions
Toan
Presentation
•
KG
17 questions
Bài 6. Lưu trữ và chia sẽ tệp tin trên internet
Presentation
•
11th Grade
22 questions
Bài 7-Thực hiện nền kinh tế nhiều thành phần
Presentation
•
11th Grade
16 questions
Kiểm tra lý thuyết VL11 - tháng2
Presentation
•
11th Grade
22 questions
Lịch sử 11 (mới) bài 1
Presentation
•
11th Grade
22 questions
Bài 2. Vận chuyển các chất trong cây
Presentation
•
11th Grade
14 questions
Bài 12-Hô hấp ở thực vật (stem)
Presentation
•
11th Grade
18 questions
Bài tập HĐRCB không no
Presentation
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
How much do you know about our Portrait of an Eagle?
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Fast Food Slogans
Quiz
•
6th - 8th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
Map Skills
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Biology
10 questions
Exploring the 4 Major Macromolecules and Their Functions
Interactive video
•
9th - 12th Grade
20 questions
Cell Transport
Quiz
•
9th - 12th Grade
16 questions
Population Ecology
Quiz
•
9th - 12th Grade
16 questions
AP Biology: Unit 1 Review (CED)
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Quick 10Q: Carbohydrates
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Macromolecules and Enzymes Quiz
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Exploring the Structure and Function of DNA
Interactive video
•
9th - 12th Grade
16 questions
Water Modeling Activity
Presentation
•
11th Grade - University