
TICH VO HƯƠNG
Presentation
•
Mathematics
•
10th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Nguyen Ngan
Used 1+ times
FREE Resource
5 Slides • 0 Questions
1
Replace this text with your body text.
Duplicate this text as many times as you would like.
Subheader text
Replace this text with your body text.
Duplicate this text as many times as you would like.
Subheader text
Replace this with a header
2
1
BÀI TẬP TÍCH VÔ HƯỚNG HAI VECTO
Câu 1.Trong mp Oxy cho
()4;6A
, ()1;4B
,
3
7; 2
C
. Khảng định nào sau đây sai
A.
(
)3; 2= − −
AB
,
9
3;
2
=−
AC
.
B..
0=
AB AC
.
C.
13=
AB
.
D.
13
2
=
BC
.
Câu 2.Cho
a và
b là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ 0
. Trong các kết quả sau đây, hãy chọn
kết quả đúng:
A. .
.=
a ba b .
B. .0=
a b
.
C. .
1= −
a b
.
D. .
.= −
a b
a b .
Câu 3.Cho các vectơ
()(
)
1; 2 ,
2; 6
=−
= −
−
a
b
. Khi đó góc giữa chúng là
A.o45 .
B. o60 .
C. o30 .
D.
o135 .
Câu 4.Cho
(
)2; 1= −
−
OM
,
()3; 1=−
ON
. Tính góc của (
)
,
OM ON
A.o135 .
B.
2
2
−.
C.
o135−.
D.
2
2 .
Câu 5.Trong mặt phẳng Oxy cho
()()
1;3 ,
2;1
=
= −
a
b
. Tích vô hướng của 2 vectơ .
a b là:
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 6.Cặp vectơ nào sau đây vuông góc?
A.
()2; 1=−
a
và
()3;4= −
b
.
B.
()3; 4=−
a
và
()3;4= −
b
.
C.
(
)2; 3= −
−
a
và
()6;4= −
b
.
D.
()7; 3=−
a
và
()3; 7=−
b
.
Câu 7.Cho 2 vec tơ
(
)()
12
12
;,
;
=
=
aa a
bb b, tìm biểu thức sai:
A.
1122
..
.
=
+
a ba b
a b .
B.
()
.
..cos
,
=
a ba b
a b .
C.
()
2
22
1
.
2
=
+−+
a b
abab.
D.
()
222
1
.
2
=
+−−
a b
abab.
Câu 8.Cho tam giác đều ABC cạnh
2=a. Hỏi mệnh đề nào sau đây sai?
A.(
)
.
2=
AB AC BC
BC .
B..
2= −
BC CA
.
C.(
).
4
+
= −
ABBC AC
.
D.(
).2
−
=
BCAC BA
.
Câu 9.Cho tam giác ABC cân tại A ,
o120=A
và
=ABa . Tính
.
BACA
A.
2
2
a .
B.
2
2
− a .
C.
2 3
2
a
.
D.
2 3
2
− a
.
Câu 10.Cho ABC là tam giác đều. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A..
0=
AB AC
.
B..
.
= −
AB AC
AC AB .
C.(
)
(
)
.
.
=
AB AC BC
AB AC BC .
D..
.=
AB AC
BA BC .
Câu 11.Cho tam giác ABC có
()1;2A
, ()1;1−B
, ()5; 1−C
.Tính cos A
A.2
5
.
B.
1
5
− .
C.1
5
.
D.
2
5
− .
Câu 12.Cho hình vuông ABCD tâm O. Hỏi mệnh đề nào sau đây sai?
A..
0=
OAOB
.
B.
1
.
.
2
=
OAOC
OA AC .
C..
.=
AB AC
AB CD.
D..
.=
AB AC
AC AD .
Câu 13.Trong mặt phẳng Oxy cho
(
)1; 1− −A
, ()3;1B
, ()6;0C
. Khảng định nào sau đây đúng.
TIC VH
3
2
A.
(
)4; 2= −
−
AB
,
()1;7=
AC
. B.
o135=B
. C.
20=
AB
.
D.
3=
BC
.
Câu 14.Cho hình vuông ABCD cạnh a . Hỏi mệnh đề nào sau đây sai?
A.
2
.=
DACB
a .
B.
2
.= −
AB CD
a .
C.(
)
2
.
+
=
ABBC AC
a .
D..
.
0
+
=
AB AD
CB CD
.
Câu 15.Cho hình thang vuông ABCDcó đáy lớn
4=AB
a , đáy nhỏ
2=CD
a , đường cao
3=AD
a ; I
là trung điểm của AD . Câu nào sau đây sai?
A.
2
.
8=
AB DC
a .
B..
0=
AD CD
.
C.
.
0=
AD AB
.
D..
0=
DA DB
.
Câu 16.Cho hình thang vuông ABCDcó đáy lớn
4=AB
a , đáy nhỏ
2=CD
a , đường cao
3=AD
a ; I
là trung điểm của AD . Khi đó (
).+
IAIB ID bằng :
A.
29
2
a .
B.
29
2
− a .
C.0 .
D.29a .
Câu 17.Cho tam giác đều ABC cạnh a , với các đường cao
,;
AH BK vẽ
.⊥HIAC Câu nào sau đây
đúng?
A..
2.=
BA BC
BA BH .
B..4.
=
CB CA
CB CI .
C.(
).
2.
−
=
ACAB BC
BA BC .
D.Cả ba câu trên.
Câu 18.Cho tam giác đều ABC cạnh a , với các đường cao
,;
AH BK vẽ
.⊥HIAC Câu nào sau đây
đúng?
A.(
)
2
.
+
=
ABAC BC
a . B.
2
.
8
=
a
CB CK
.
C.
2
.
2
=
a
AB AC
.
D.
2
.
2
=
a
CB CK
.
Câu 19.Cho hình vuông ABCD cạnh .a Mệnh đề nào sau đây sai?
A..
0.=
AB AD
B.
2
.=
AB AC
a .
C.
2
.=
AB CD
a .
D.
2
(
).
++
=
ABCDBC AD
a .
Câu 20.Tam giác ABC vuông ở A và có góc
o50=B
. Hệ thức nào sau đây là sai?
A.(
)
o
,
130=
AB BC
. B.(
)
o
,
40=
BCAC
. C.(
)
o
,
50=
AB CB
. D.(
)
o
,
120=
AC CB
.
Câu 21.Trong mặt phẳng (
)
; ,
O i j cho 2 vectơ :
36=+
aij và
84 .=−
bij Kết luận nào sau đây sai?
A. .0.=
a b
B.⊥
ab.
C..0=
a b
.
D..0=
a b
.
Câu 22.Trong mặt phẳng Oxy cho
()()()
1;2 ,
4;1 ,
5;4
A
B
C
. Tính BAC ?
A.o60 .
B.o45 .
C.o90 .
D.o120 .
Câu 23.Cho các vectơ
()()
1; 3 ,
2;5
=−
=
a
b
. Tính tích vô hướng của (
)
2+
a a
b
A.16.
B. 26 .
C.36.
D. 16−.
Câu 24.Cho hình vuông ABCD, tính
(
)
cos
,
AB CA
A.1
2 .
B.
1
2
−.
C.
2
2.
D.
2
2
−.
Câu 25.Cho hai điểm ()()
3,2 ,
4,3 .
−A
B
Tìm điểm M thuộc trục Ox và có hoành độ dương để tam giác
MAB vuông tại M
A.()7;0M
.
B.()5;0M
.
C.()3;0M
.
D.()9;0M
.
Câu 26.Cho
()()()
2; 5 ,
1; 3 ,
5; 1−
A
B
C
. Tìm tọa độ điểm K sao cho
3
2
=
+
AK
BC
CK
A.()4;5−K
.
B.()4;5−K
.
C.()4; 5−K
.
D.(
)4; 5−−
K
Câu 27.Cho tam giác ABC vuông cân tại A có
2=BCa.Tính
.
CACB
A.
2
.=
CACB
a .
B..=
CACB
a .
C.
2
.
2
=
a
CACB
.D..
2=
CACB
a.
4
3
Câu 28.Cho hình vuông ABCD có cạnh a . Tính
.
AB AD
A.0 .
B. a .
C.
2
2
a .
D.2a .
Câu 29.Trong mặt phẳng Oxy , cho
()2; 1=−
a
và
()3;4= −
b
. Khẳng định nào sau đây là sai?
A.Tích vô hướng của hai vectơ đã cho là 10−. B.Độ lớn của vectơ
a là 5 .
C.Độ lớn của vectơ
b là 5.
D.Góc giữa hai vectơ là
o90 .
Câu 30.Cho M là trung điểm AB , tìm biểu thức sai:
A.
.
.
= −
MA AB
MA AB .
B..
.
= −
MA MB
MA MB .
C.
.
.=
AM AB
AM AB.
D.
.
.=
MA MB
MA MB .
Câu 31.Cho tam giác đều ABC cạnh bằng a và H là trung điểm BC . Tính
.
AH CA
A.
23
4
a .
B.
23
4
− a .
C.
23
2
a .
D.
23
2
− a .
Câu 32.Biết
a ,
b0
và .
.= −
a b
a b . Câu nào sau đây đúng
A.
a và
b cùng hướng.
B.
a và
b nằm trên hai dường thẳng hợp với nhau một góc
o120 .
C.
a và
b ngược hướng.
D. A, B, C đều sai.
Câu 33.Tính ()
,
a b biết
1
.
.
2
= −
a b
a b , (
a ,
b0
)
A.o120 .
B.o135 .
C.o150 .
D.o60 .
Câu 34.Cho tứ giác lồi ABCD có
6 cm=AD
. Đặt
=−−
vABDCCB .Tính .
v AD
A.
218 cm .
B.
2
24 cm .
C.
2
36 cm .
D.
248 cm .
Câu 35.Cho 2 vectơ
a và
b có
4=
a, 5=
b và ()
o
,120=
a b
.Tính
+
ab
A.21 .
B.61 .
C. 21.
D.61.
Câu 36.Cho tam giác ABC có cạnh
6 cm=BC
và đường cao AH , H ở trên cạnh BC sao cho
2=BH
HC .Tính
.
AB BC
A.
224 cm−
.
B.
2
24 cm .
C.
218 cm .
D.
218 cm−
.
Câu 37.Cho tam giác ABC có
()1;2A
, ()1;1−B
, ()5; 1−C
.Tính
.
AB AC
A.7 .
B.5.
C. 7− .
D. 5− .
Câu 38.Trong mặt phẳngOxy cho
()1;1−A
, ()1;3B
, ()1; 1−C
. Khảng định nào sau đây đúng.
A.
()4;2=
AB
,
()2; 4=−
BC
.
B.
⊥
ABBC .
C. Tam giác ABC vuông cân tại A .
D. Tam giác ABC vuông cân tại B .
Câu 39.Cho
()1; 2=−
a
, (
)1; 3= − −
b
. Tính ()
,
a b .
A.()
o
,120=
a b
.
B.()
o
,135=
a b
.
C.()
o
,45=
a b
.
D.()
o
,90=
a b
.
Câu 40.Cho tam giác ABC vuông tại A có
o60=B
,=ABa . Tính
.
AC CB
A.23a .
B.
23− a .
C.3a .
D. 0 .
Câu 41.Cho tam giác ABC vuông tại A có
12 cm=AC
. M là trung điểm AC . Tính
.
BM CA
A.144
2cm .
B. 144−
2cm .
C.72
2cm .
D. 72−
2cm .
Câu 42.Cho tam giác ABC có đường cao BH ( H ở trên cạnh AC ).Câu nào sau đây đúng
A..
.=
BACA
BH HC . B..
.=
BACA
AH HC . C..
.=
BACA
AH AC . D..
.=
BACA
HC AC .
Câu 43.Cho 2 vectơ đơn vị
a và
b thỏa
2+=
ab. Hãy xác định (
)(
)
3425
−
+
abab
A.7 .
B.5.
C. 7− .
D. 5− .
5
4
Câu 44.Cho tam giác ABC . Lấy điểm M trên BC sao cho
.
.
0
−
=
AB AM
AC AM
.Câu nào sau đây đúng
A. M là trung điểm của BC .
B. AM là đường phân giác của góc A .
C.
⊥AM
BC .
D. A, B, C đều sai.
Câu 45.Cho hình thang vuông ABCDcó đáy lớn
4=AB
a , đáy nhỏ
2=CD
a , đường cao
3=AD
a .Tính
.
DA BC
A.
29− a .
B.
215a .
C. 0 .
D. 29a
Câu 46.Cho tam giác ABC vuông tại C có
9=AC
,
5=BC
. Tính
.
AB AC
A.9.
B.81.
C.3.
D.5.
Câu 47.Cho hai vectơ
a và
b . Biết
a =2 ,
b = 3 và ()
o
,120=
a b
.Tính
+
ab
A.73+.
B.73−.
C.72 3−
.
D.72 3+
.
Câu 48.Cho hai điểm
,B C phân biệt. Tập hợp những điểm M thỏa mãn
2
.=
CM CB
CM là :
A.Đường tròn đường kính BC .
B. Đường tròn(
);B BC .
C. Đường tròn (
);C CB .
D. Một đường khác.
Câu 49.Cho ba điểm
, ,A B C phân biệt. Tập hợp những điểm M mà
.
.=
CM CB
CACB là :
A. Đường tròn đường kính AB .
B.Đường thẳng đi qua A và vuông góc với BC .
C. Đường thẳng đi qua B và vuông góc với AC .
D. Đường thẳng đi qua C và vuông góc với AB .
Câu 50.Cho hai điểm ()2,2A
, ()5, 2−B
. Tìm M trên tia Ox sao cho
o
90=
AMB
A.()1,6M
.
B. ()6,0M
.
C.()1,0M
hay
()6,0M
.D.()0,1M
.
Replace this text with your body text.
Duplicate this text as many times as you would like.
Subheader text
Replace this text with your body text.
Duplicate this text as many times as you would like.
Subheader text
Replace this with a header
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 5
SLIDE
Similar Resources on Wayground
6 questions
Menyusun model Matematika SPLTV
Presentation
•
10th Grade
6 questions
BARISAN dan DERET ARITMETIKA
Presentation
•
10th Grade
6 questions
Inverses and Variation
Presentation
•
10th Grade
4 questions
Fungsi Komposisi
Presentation
•
10th Grade
4 questions
Matematika pecahan
Presentation
•
10th Grade
3 questions
ôn số lượng 5
Presentation
•
KG
3 questions
Pertemuan Ke-1
Presentation
•
10th Grade
6 questions
Bài thuyết trình chưa có tiêu đề
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
16 questions
Grade 3 Simulation Assessment 2
Quiz
•
3rd Grade
19 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Cinco de Mayo Trivia Questions
Interactive video
•
3rd - 5th Grade
17 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
4th Grade
24 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
5th Grade
13 questions
Cinco de mayo
Interactive video
•
6th - 8th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
30 questions
GVMS House Trivia 2026
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Mathematics
5 questions
A.EI.1-3 Quizizz Day 1
Quiz
•
9th - 12th Grade
5 questions
A.EI.1-3 Quizizz Day 2
Quiz
•
9th - 12th Grade
5 questions
A.EI.1-3 Quizizz Day 4
Quiz
•
9th - 12th Grade
5 questions
G.PC/DF Quizizz Day 2
Quiz
•
9th - 12th Grade
5 questions
A.F/ST Quizizz Day 5
Quiz
•
9th - 12th Grade
5 questions
G.PC/DF Quizizz Day 1
Quiz
•
9th - 12th Grade
5 questions
A.EI.1-3 Quizizz Day 3
Quiz
•
9th - 12th Grade
25 questions
Algebra 1 EOC Review
Quiz
•
8th - 10th Grade