
Tuấn hóa
Presentation
•
Computers
•
University
•
Practice Problem
•
Medium
KHANG TRAN
Used 3+ times
FREE Resource
0 Slides • 22 Questions
1
Multiple Choice
Hằng sô cân bằng Kc phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây
Nồng độ
áp suất
nhiệt độ
chất xúc tác
2
Multiple Choice
tăng nhiệt độ
giảm nhiệt độ
tăng áp suất và nhiệt
giảm áp suất
3
Multiple Choice
Các chất nào sau đây là chất điện li mạnh
HCL ,NaOH ,CH3COOH
HCL , NaOH, NaCL
KOH, NaCl ,H3PO4
NaNO3,NaNO2,NH3
4
Multiple Choice
Cân bằng chuyển dịch chiều thuận
Cân bằng chuyển dịch chiều nghịch
Không chuyển dịch
Phản ứng dừng lại
5
Multiple Choice
0,01 và 0,03
0,02 và 0,05
0,05 và 0,01
0,03 và 0,02
6
Multiple Choice
0,1
1,2
0,12
0,012
7
Multiple Choice
1,6
2,5
3,5
5,5
8
Multiple Choice
HCOOH
HCOO
H20
H30
9
Multiple Choice
Đâu KHÔNG PHẢI là ứng dụng của Nitrogen
trộn , pha loãng xăng
Bảo quản thực phẩm
Bảo quản mẫu vật
Thay thế khí trơ trong HÓA HỌC
10
Multiple Choice
Nhận định nào sau đây là sai về Nitrogen
không màu và nhẹ hơn không khí
Thể hiện tính oxi hóa mạnh ở đk thường
Khó hóa lỏng và ít tan trong nước
Hóa hợp với oxygen ở nhiệt độ cao hoặc tia lửa điện
11
Multiple Choice
Trong các chất sau đây , chất nào thể hiện tính BASE của ammonia
8 NH3 + 3 CL2 ---> 6 NH4CL + N2
2 NH3 + 3 CuO ---> 3Cu + N2 + H2O
4 NH3 + 5 O2 ---> 4NO + 6 H20
NH3 + CO2 + H2O ---> NH4HCO3
12
Multiple Choice
CO NO CO2 LẦN LƯỢT LÀ -110,5 ; 91,3 ; -393,5
tính BIẾN THIÊN ENTHALPY
-748,6
748,6
768,4
-768,4
13
Multiple Choice
124,85 và 75,15
134,56 và 65,44
187,62 và 12,38
160,23 và 39,77
14
Multiple Choice
Tính chất vật lý chung của các chất hữu cơ
Nhiệt độ nóng chảy và sôi cao , kém tan hoặc không tan trong nước
Nhiệt độ nóng chảy và sôi thấp , kém tan hoặc ko tan trong nước
Nhiệt độ nóng chảy cao , sôi thấp , tan tốt trong nước
Nhiệt độ nóng chảy thấp , sôi cao , tao tốt trong nước
15
Multiple Choice
Vitamin A ( retinol ) có cthuc phân tử là C20H30O , cthuc đơn giản nhất là
C2H3O
C20H30O
C4H6O
C4H6O2
16
Multiple Choice
Gừng , giã nhuyễn cho vào nước sôi trong 10 phút , để nguội và chắt lấy nước uống . Cách thực hiện trên đã vận dụng phương pháp gì để tách dầu và chất trong củ gừng tươi
Chiết
Kết tinh
Chưng cất
Sắc kí
17
Multiple Choice
Trong khí thải do dốt nhiên liệu hóa thạc có chất X không màu , mùi hắc , gây viêm đường hô hấp ở người . Khi khuếch tán vào bầu khí quyển , X gây hiện tượng mưa Acid , X là ?
CO
H2S
CO2
SO2
18
Multiple Choice
Bước sơ cứu ĐẦU TIÊN khi bị bóng với sulfuric acid là
rửa với nước lạnh nhiều lần
băng bó vết thương tạm thời
trung hòa bằng NaHCO3
lên bệnh viện
19
Multiple Choice
Muối X không tan trong nước và các dung môi hữu cơ . Trong y học , X thường được dùng làm các chất cản quang trong xét nghiệm X quang đường tiêu hóa . Công thức của X là
BaSO4
Na2SO4
K2SO4
MGSO4
20
Multiple Choice
Trong sản xuất sulfuric acid , 2 nguồn nguyên liệu được khai thác từ mỏ để cung cấp cho nguyên tố sulfur là
CaSO4 ,BaSO4
FeS2, S
ZnS , PbS
H2S ,SO2
21
Multiple Choice
Để phân biệt các lọ mất nhãn : NH4NO3 , (NH4)2SO4 , ZNCL2 ,BaCl2 , FeCl2 , chỉ cần dùng 1 loại thuốc là
BaSo4
Na2SO4
K2SO4
MGSO4
22
Multiple Choice
Nhiệt phân muối Nh4CL và Nh4NO3 thu được hỗn hợp khí nào
O2 VÀ N2
NH3 VÀ NO2
N2O VÀ NH3
N2O VÀ NO2
Hằng sô cân bằng Kc phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây
Nồng độ
áp suất
nhiệt độ
chất xúc tác
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 22
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
15 questions
Introduction
Presentation
•
University
15 questions
Minigame
Presentation
•
University
15 questions
JENIS-JENIS ENTALPI REAKSI
Presentation
•
University
18 questions
Cervelle d'ado (A25)
Presentation
•
University
17 questions
Toa trà thuốc ốm
Presentation
•
KG
18 questions
20240724 小测验2
Presentation
•
KG
18 questions
Playground and short vowel [am] (5-6 years old)
Presentation
•
KG
15 questions
第十六课: 你常去图书馆吗?
Presentation
•
University
Popular Resources on Wayground
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Fast food
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Identify Fractions, Mixed Numbers & Improper Fractions
Quiz
•
3rd - 4th Grade
Discover more resources for Computers
20 questions
Guess The App
Quiz
•
KG - Professional Dev...
11 questions
NFL Football logos
Quiz
•
KG - Professional Dev...
19 questions
Minecraft
Quiz
•
6th Grade - Professio...
40 questions
8th Grade Math Review
Quiz
•
8th Grade - University
20 questions
Block Buster Movies
Quiz
•
10th Grade - Professi...
10 questions
Would you rather...
Quiz
•
KG - University
40 questions
Flags of the World
Quiz
•
KG - Professional Dev...
14 questions
Superhero
Quiz
•
1st Grade - University