

Phần 1 32 trang
Presentation
•
Science
•
University
•
Practice Problem
•
Hard
Thắng TS51 Nguyễn Xuân
Used 1+ times
FREE Resource
32 Slides • 0 Questions
1
1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN LÝ THUYẾT CƠ CẤU
PHẦN 1: LÝ THUYẾT
1.Chọn phát biểu đúng về chi tiết máy:
A.Máy hay cơ cấu có nhiều bộ phận khác nhau, mỗi bộ phận khác nhau được gọi là
chi tiết máy.
B.Máy hay cơ cấu có thể tháo rời ra thành nhiều bộ phận khác nhau, bộ phận không
thể tháo rời ra nhỏ hơn được nữagọi là chi tiết máy.
C.Máy hay cơ cấu có nhiều bộ phận chuyển động tương đối đối với nhau, mỗi bộ phận
đó gọi là chi tiết máy.
D.Máy hay cơ cấu gồm nhiều khâu chuyển động liên kết tạo thành, mỗi khâu chuyển
động gọi là chi tiết máy.
2.Chọn phát biểu sai. Bậc tự do của khâu là:
A.Số khả năng chuyển động độc lập có thể có của khâu.
B.Số thông số độc lập cần thiết để xác định vị trí bất kỳ của khâu.
C.Số chuyển động có thể có của khâu.
D.Số tham số tối thiểu cần phải biết để xác định vị trí bất kỳ của khâu.
3.Bậc tự do của khâu là:
A.Thông số cần thiết để xác định vị trí bất kỳ của khâu.
B.Số tham số để xác định vị trí bất kỳ của khâu.
C.Số chuyển động có thể có của khâu.
D.Số khả năng chuyển động độc lập có thể có của khâu.
4.Bậc tự do của cơ cấu là:
A.Số thông số độc lập cần thiết để xác định vị trí bất kỳ của cơ cấu.
B.Khả năng chuyển động độc lập của cơ cấu.
C.Tham số để xác định vị trí của cơ cấu.
D.Số khả năng chuyển động độc lập của khâu dẫn.
2
2
5.Phân loại khớp động theo số bậc tự do bị hạn chế, ta có:
A.Khớp loại cao và khớp loại thấp.
B.Khớp loại 1, khớp loại 2, khớp loại 3, khớp loại 4 và khớp loại 5.
C.Khớp trượt, khớp quay và khớp bản lề.
D.Khớp tiếp xúc điểm, khớp tiếp xúc đường và khớp tiếp xúc mặt.
6.Chọn phát biểu sai. Bậc tự do của cơ cấu là:
A.Số khả năng chuyển động độc lập của cơ cấu.
B.Số thông số độc lập cần thiết để xác định vị trí bất kỳ của cơ cấu.
C.Số chuyển động có thể có của cơ cấu.
D.Số tham số tối thiểu cần phải biết để xác định vị trí bất kỳ của cơ cấu.
7.Chọn phát biểu đúng về khớp động:
A.Khớp loại 1 có 1 chuyển động bị hạn chế.
B.Khớp loại 1 có 5 chuyển động bị hạn chế.
C.Khớp trượt, khớp quay và khớp bản lề có 1 chuyển động bị hạn chế.
D.Tiếp xúc điểm, tiếp xúc đường và tiếp xúc mặt là đặc tính của khớp loại cao.
8.Chọn phát biểu sai về khớp động:
A.Khớp loại 1 có 1 chuyển động bị hạn chế.
B.Khớp loại 5 có 5 chuyển động bị hạn chế.
C.Khớp trượt, khớp quay và khớp bản lề có 5 chuyển động bị hạn chế.
D.Tiếp xúc điểm, tiếp xúc đường và tiếp xúc mặt là đặc tính của khớp loại cao.
9.Chọn phát biểu sai về ràng buộc trong cơ cấu:
A.Ràng buộc gián tiếp là ràng buộc sinh ra giữa 2 khâu thông qua các khâu khác.
B.Ràng buộc trực tiếp là ràng buộc sinh ra giữa 2 khâu liên kết trực tiếp với nhau mà
không thông qua các khâukhác.
C.Ràng buộc trực tiếp và ràng buộc gián tiếp sinh ra trực tiếp giữa 2 khâu.
D.Ràng buộc trùng là ràng buộc chỉ có ở những cơ cấu đóng kín.
3
3
10.Khớp bản lề:
A.Có 3 chuyển động quay và 2 chuyển động tịnh tiến bị hạn chế.
B.Có 1 chuyển động tịnh tiến bị hạn chế.
C.Có 3 chuyển động tịnh tiến và 2 chuyển động quay bị hạn chế.
D.Có 1 chuyển động quay bị hạn chế.
11.Chọn phát biểu đúng về bậc tự do bị hạn chế:
A.Khớp loại 5 có 5 chuyển động bị hạn chế.
B.Khớp loại 5 có 5 chuyển động.
C.Khớp loại 5 có 2 chuyển động bị hạn chế.
D.Khớp loại 5 có 3 chuyển động quay, 2 chuyển động tịnh tiến bị hạn chế.
12.Chọn phát biểu sai về bậc tự do bị hạn chế:
A.Khớp cầu có chốt có 3 chuyển động bị hạn chế.
B.Khớp loại 2 có 2 chuyển động bị hạn chế.
C.Khớp tịnh tiến có 5 chuyển động bị hạn chế.
D.Khớp cơ cấu cam có 4 chuyển động bị hạnchế.
13.Chọn phát biểuđúng:
A.Khớp cầu có 3 chuyển động tịnhtiến.
B.Khớp cầu có một chuyển động tịnh tiến, 2 chuyển độngquay.
C.Khớp cầu có 3 chuyển động bị hạn chế.
D.Khớp cầu là khớp loạicao.
14.Chọn phát biểu sai về khớpđộng:
A.Khớp loại 5 chỉ thực hiện được 1 chuyểnđộng.
B.Khớp trượt và khớp bản lề thuộc khớp loạithấp.
C.Khớp bánh răng phẳng thuộc khớp loại thấp.
D.Khớp loại thấp là khớp có thành phần tiếp xúc làmặt.
4
4
15.Chọn phát biểu đúng về khớpđộng:
A.Khớp trượt và khớp bản lề thuộc khớp loạicao.
B.Khớp loại 5 chỉ thực hiện được 1 chuyển động.
C.Khớp loại thấp là khớp có thành phần tiếp xúc là điểm hayđường.
D.Khớp cầu thuộc khớp loạicao.
16.Chọn phát biểu sai về bậc tự do bị hạnchế:
A.Khớp loại 5 trong không gian có 5 chuyển động bị hạnchế.
B.Khớp loại 5 trong mặt phẳng có 2 chuyển động bị hạnchế.
C.Khớp loại thấp là khớp có 5 chuyển động bị hạn chế.
D.Khớp bánh răng phẳng có 4 chuyển động bị hạnchế.
17.Phân loại khớp động theo đặc điểm tiếp xúc, tacó:
A.Khớp loại thấp và khớp loại cao.
B.Khớp loại 1, khớp loại 2, khớp loại 3, khớp loại 4 và khớploại5.
C.Khớp bản lề, khớp tịnh tiến, khớp bánh răng và khớp cơ cấucam.
D.Khớp tiếp xúc điểm, khớp tiếp xúc đường và khớp tiếp xúcmặt.
18.Trong không gian, số bậc tự do của khớp động bị hạn chế tốiđalà:
A. 5.
B. 2.
C. 3.
D. 0.
19.Trong mặt phẳng, số bậc tự do của khớp động bị hạn chế tối đa là:
A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 5.
5
5
20.Chuỗi động hở là:
A.Chuỗi động trong đó có khâu chỉ tham gia 1 khớp động.
B.Chuỗi động trong đó mỗi khâu tham gia nhiều hơn 2 khớp động.
C.Chuỗi động trong đó các khâu chuyển động trong các mặt phẳng song song với
nhau.
D.Chuỗi động trong đó các khâu chuyển động trong các mặt phẳng không song song
với nhau.
21.Chọn phát biểu đúng về cơ cấu:
A.Cơ cấu là một chuỗi động có một khâu cố định và chuyển động theo quy luật xác
định. Khâu cố định gọi là giá.
B.Cơ cấu là một chuỗi động có các khâu cố định và chuyển động theo quy luật xác
định. Khâu cố định gọi là giá.
C.Cơ cấu là tập hợp các chuỗi động có một khâu cố định và chuyển động theo quy
luật xác định. Khâu cố định gọi làgiá.
D.Cơ cấu là tập hợp các chuỗi động có các khâu cố định và chuyển động theo quy luật
xác định. Khâu cố định gọi làgiá.
22.Ràng buộc gián tiếp giữa 2 khâu:
A.Không phải là ràng buộc do khớp nối giữa 2 khâu đó tạo ra mà do các khớp nối
trung gian tạo ra.
B.Là ràng buộc do khớp nối giữa 2 khâu đó tạo ra.
C.Là loại ràng buộc thừa, không được cộng vào khi tính bậc tự do.
D.Là loại ràng buộc chỉ tồn tại trong cơ cấu không gian.
23.Nhóm Atxua là nhóm:
A.Có bậc tự do bằng 0.
B.2 khâu 3 khớp.
C.Thỏa mãn điều kiện 3n - 2p5 = 0.
D.4 khâu 6 khớp.
24.Khớp bánh răng phẳng là khớp loại:
A. 4.
6
6
.
.
B. 2.
C. 3.
D. 5.
25.Khớp cơ cấu cam là khớp loại:
A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 5.
26.Các khớp sau thuộc khớp loại thấp:
A.Khớp bánh răng, khớp trượt và khớp bản lề.
B.Khớp trượt và khớp bản lề.
C.Khớp cơ cấu cam, khớp trượt và khớp cầu.
D.Khớp bánh răng, khớp cơ cấu cam và khớp trượt.
27.Các khớp sau thuộc khớp loại cao:
A.Khớp bánh răng, khớp trượt và khớp bản lề.
B.Khớp bánh răng và khớp cơ cấu cam.
C.Khớp cơ cấu cam, khớp trượt và khớp cầu.
D.Khớp bánh răng, khớp cơ cấu cam và khớp trượt.
28.Trong cơ cấu, ràng buộc thừa và bậc tự do thừa có tác dụng:
A.Làm tăng số khâu của cơ cấu, tăng năng suất máy.
B.Dễ tính toán thiết kế, giảm chi phí chế tạo.
C.Dễ tính bậc tự do, phân tích lực đơn giản.
D.Tăng tuổi thọ cho cơ cấu.
29.Trong không gian, công thức nào sau đây được áp dụng để tính bậc tự
do cho mọi trường hợp?
A.W3(.
)W
ktrth
th
nk p
RR
B.
54
W3(2
)W
trth
th
nppRR
C.
54
W6(2
)W
trth
th
nppRR
7
7
30.Trong mặt phẳng, công thức nào sau đây được áp dụng để tính bậc tự
do cho mọi trường hợp?
A.
54
W3(2
)W
trth
th
nppRR
B.W6(.
)W
ktrth
th
nk p
RR
C.
54
W3(.2
)W
k
trth
th
nk p
ppRR
D.
54
W6(2
)W
trth
th
nppRR
31.Chọn phát biểu đúng về bậc tựdo:
A.Bậc tự do là số khả năng chuyển động của cơcấu.
B.Bậc tự do vừa là số khả năng chuyển động của cơ cấu vừa là số thông số độc lập
cần thiết để xác định vị trí bất kỳ của cơ cấu.
C.Bậc tự do là tham số để xác định vị trí bất kỳ của cơcấu.
D.Bậc tự do là số thông số độc lập cần thiết để xác định vị trí bất kỳ của cơ cấu.
32.Phát biểu nào đúng về ràng buộc trùng tồn tại giữa 2khâu:
A.Ràng buộc trùng chỉ là tên gọi khác của ràng buộc giántiếp.
B.Ràng buộc trùng chỉ là tên gọi khác của ràng buộc trựctiếp.
C.Ràng buộc trùng là loại ràng buộc không có vai trò hạn chế chuyển động giữa 2
khâu, nên ta có thể bỏ nó mà khôngảnh hưởng đến chuyển động giữa 2 khâu đó.
D.Ràng buộc trùng là loại ràng buộc làm tăng vai trò hạn chế chuyển động giữa 2 khâu
lên gấp đôi, nên khi tính toán ta phải xét ảnh hưởng của nó là gấp đôi.
33.Phát biểu nào đúng về khớpđộng?
A.Khớp động là bộ phận nối động giữa 2 khâu, có tác dụng tạo chuyển động tương
đối giữa 2khâu đó.
B.Khớp động là bộ phận nối động giữa 2 khâu, có tác dụng hạn chế khả năng chuyển
động tương đối giữa 2 khâu đó
C.Khớp động là bộ phận nối giữa 1 khâu cố định và 1 khâu di động, có tác dụng hạn
chế Khả năng chuyển động tương đối giữa 2 khâu đó.
D.Khớp động là bộ phận nối giữa 2 khâu di động, có tác dụng tạo chuyển động tương
đối giữa 2 khâu đó.
8
8
34.Cho cơ cấu chêm như hình vẽ. Bậc tự do của cơ cấulà:
A.W = 1 với: n = 2, p5 = 3, p4 = 1, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 0.
B.W = 0 với: n = 2, p5 = 3, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 0.
C.W = 1 với: n = 2, p5 = 3, p4 = 0, Rtr = 1, Rth = 0, Wth = 0.
D.W = 2 với: n = 2, p5 = 2, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 0.
35.Tính bậc tự do của cơ cấu chêm phẳngsau:
A.W = -1
B.W = 0
C.W = 1
D.W = 2
36.Cho cơ cấu hình bình hành như hình vẽ. Bậc tự do của cơ cấulà:
9
9
A.W = 0 với: n = 5, p5 = 6, p4 = 0, Rtr = 3, Rth = 1, Wth = 0.
B.W = 0 với: n = 4, p5 = 6, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 0.
C.W = 1 với: n = 4, p5 = 6, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 1, Wth = 0.
D.W = 1 với: n = 5, p5 = 6, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 1.
37.Trong mặt phẳng, tính bậc tự do của cơ cấu hình bình hànhsau:
A.W = 2
B.W = 1
C.W = 0
D.W = 3
10
10
38.Tính bậc tự do của cơ cấu cam phẳngsau:
A.W = 1
B.W = 0
C.W = -1
D.W = 2
39.Tính bậc tự do của cơ cấu 4 khâu bản lề trong không gian như hình vẽ:
A.W = 1 với: n = 3, p5 = 4, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 0.
B.W = 1 với: n = 4, p5 = 4, p4 = 0, Rtr = 3, Rth = 0, Wth = 0.
C.W = 1 với: n = 3, p5 = 4, p4 = 0, Rtr = 3, Rth = 0, Wth = 0.
D.W = 1 với: n = 4, p5 = 4, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 0.
11
11
40.Tính bậc tự do của cơ cấu 4 khâu bản lề trong mặt phẳng như hình vẽ:
A.W = 1 với n = 3, p5 = 4, p4 = 0, Rtr = 3, Rth = 0, Wth = 0.
B.W = 1 với n = 4, p5 = 4, p4 = 0, Rtr = 3, Rth = 0, Wth = 0.
C.W = 1 với n = 3, p5 = 4, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 0.
D.W = 1 với n = 4, p5 = 4, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 0.
41.Cho khớp động như hình vẽ. Khớp độnglà:
A.Khớp loại2.
B.Khớploại 3.
C.Khớp loại 1.
D.Khớp loại 5.
42.Cho khớp động như hình vẽ. Khớp độnglà:
12
12
A.Khớp loại1.
B.Khớp loại5.
C.Khớp loại 2.
D.Khớp loại4.
43.Cho khớp động như hình vẽ. Khớp độnglà:
A.Khớp loại2.
B.Khớp loại5.
C.Khớp loại 4.
D.Khớp loại 1.
44.Cho khớp động như hình vẽ. Khớp động là:
13
13
A.Khớp loại 5.
B.Khớp loại 1.
C.Khớp loại 4.
D.Khớp loại 2.
45.Chọn phát biểu đúng về khớp động trong cơ cấu phẳng:
A.Khớp loại 4 có 1 ràng buộc, khớp loại 5 có 2 ràng buộc.
B.Khớp loại 4 có 2 ràng buộc, khớp loại 5 có 1 ràng buộc.
C.Khớp loại 4 có 2 chuyển động là trượt và quay, khớp loại 5 chỉ có quay.
D.Khớp loại 4 có 4 ràng buộc, khớp loại 5 có 5 ràng buộc.
46.Các loại khớp sau:
A.Khớp cầu, khớp ren vít, khớp bản lề, khớp trượt đều thuộc khớp loại thấp.
B.Khớp cầu, khớp ren vít, khớp bánh răng phẳng đều thuộc khớp loại thấp.
C.Khớp cơ cấu cam, khớp bánh răng phẳng, khớp ren vít đều có bốn bậc tự do bị hạn
chế.
D.Khớp cơ cấu cam, khớp bánh răng phẳng, khớp ren vít, khớp bản lề, khớp trượt,
khớp cầu có số bậc tự do bị hạn chế hoặc thuộc khớp loại nào tùy theo xét trong
không gian hay mặt phẳng.
47.Trong cơ cấu phẳng hoàn chỉnh thì:
A.Không có khớp chờ.
B.Phải có khớp chờ.
C.Có ít nhất một khớp chờ.
D.Có hay không có khớp chờ tùy theo cơ cấu.
48.Trong cơ cấu phẳng thì:
A.Tiết máy có thể là khâu.
B.Tiết máy là khâu.
C.Tiết máy không thể làkhâu.
D.Tiết máy là bộ phận củakhâu.
49.Trong cơ cấu phẳngthì:
A.Khâu cũng là tiết máy.
14
14
B.Khâu gồm nhiều tiếtmáy.
C.Khâu độc lập với tiếtmáy.
D.Khâu là tiết máy khi nó chuyểnđộng.
50.Cho khớp động như hình vẽ. Khớp độnglà:
A.Khớp loại1.
B.Khớp loại 5.
C.Khớploại 2.
D.Khớp loại 4.
51.Tính bậc tự do của cơ cấu phẳngsau:
A.2
B.3
C.1
D.0
15
15
52.Cho cơ cấu cam phẳng như hình vẽ. Bậc tự do của cơ cấulà:
A.W = 1 với n = 3, p5 = 4, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 1.
B.W = 1 với n = 3, p5 = 3, p4 = 1, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 1.
C.W = 1 với n = 3, p5 = 3, p4 = 1, Rtr = 0, Rth = 1, Wth = 0.
D.W = 1 với n = 3, p5 = 4, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 1, Wth = 0.
53.Cho cơ cấu phẳng như hình vẽ. Bậc tự do của cơ cấulà:
A.W = 1 với n = 3, p5 = 3, p4 = 2, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 0.
16
16
B.W = 1 với n = 4, p5 = 4, p4 = 1, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 2.
C.W = 2 với n = 3, p5 = 3, p4 = 1, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 0.
D.W = 2 với n = 4, p5 = 4, p4 = 2, Rtr = 0, Rth = 1, Wth = 1.
54.Cho cơ cấu phẳng như hình vẽ. Bậc tự do của cơ cấulà:
A.W = 3 với n = 5, p5 = 6, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 0.
B.W = 1 với n = 5, p5 = 6, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 2.
C.W = 1 với n = 5, p5 = 7, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 0.
D.W = 3 với n = 5, p5 = 6, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 1, Wth = 1.
55.Cho cơ cấu phẳng như hình vẽ. Bậc tự do của cơ cấulà:
A.W = 2 với n = 6, p5 = 8, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 0.
B.W = 1 với n = 6, p5 = 9, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 1, Wth = 0.
17
17
C.W = 2 với n = 6, p5 = 8, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 1, Wth = 1.
D.W = 1 với n = 6, p5 = 8, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 1.
56.Cho cơ cấu cam phẳng như hình vẽ. Bậc tự do của cơ cấulà:
A.W = 2 với n = 5, p5 = 6, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 1.
B.W = 1 với n = 5, p5 = 7, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 0.
C.W = 2 với n = 5, p5 = 7, p4 = 1, Rtr = 1, Rth = 1, Wth = 0.
D.W = 1 với n = 5, p5 = 6, p4 = 1, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 1.
57.Cho cơ cấu phẳng như hình vẽ. Bậc tự do của cơ cấulà:
A.W = 2 với n = 7, p5 = 9, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 1.
B.W = 2 với n = 7, p5 = 10, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 1, Wth = 0.
C.W = 1 với n = 7, p5 = 9, p4 = 1, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 1.
D.W = 1 với n = 7, p5 = 10, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 0.
18
18
58.Cho cơ cấu phẳng như hình vẽ. Bậc tự do của cơ cấulà:
A.W = 1 với n = 3, p5 = 4, p4 = 2, Rtr = 0, Rth = 2, Wth = 0.
B.W = 2 với n = 4, p5 = 5, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 0.
C.W = 2 với n = 4, p5 = 4, p4 = 2, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 0.
D.W = 1 với n = 3, p5 = 5, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 2, Wth = 0.
59.Cho cơ cấu phẳng như hình vẽ. Bậc tự do của cơ cấulà:
A.W = 1 với n = 5, p5 = 6, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 2.
B.W = 1 với n = 5, p5 = 7, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 1, Wth = 1.
C.W = 1 với n = 5, p5 = 6, p4 = 2, Rtr = 0, Rth = 2, Wth = 0.
D.W = 1 với n = 5, p5 = 7, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 0.
19
19
60.Cho cơ cấu phẳng như hình vẽ. Bậc tự do của cơ cấulà:
A.W = 2 với n = 10, p5 = 13, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 2, Wth = 0.
B.W = 1 với n = 9, p5 = 13, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 0.
C.W = 1 với n = 11, p5 = 14, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 4, Wth = 0.
D.W = 2 với n = 11, p5 = 14, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 3, Wth = 0.
61.Cho cơ cấu phẳng như hình vẽ. Bậc tự do của cơ cấu là:
A.W = 1 với n = 5, p5 = 7, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 0.
B.W = 1 với n = 4, p5 = 6, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 1, Wth = 0.
C.W = 2 với n = 5, p5 = 6, p4 = 1, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 0.
D.W = 2 với n = 5, p5 = 6, p4 = 1, Rtr = 0, Rth = 1, Wth = 1.
20
20
62.Cho cơ cấu phẳng như hình vẽ. Bậc tự do của cơ cấulà:
A.W = 1 với n = 11, p5 = 16, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 0.
B.W = 1 với n = 11, p5 = 17, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 2, Wth =0.
C.W = 2 với n = 12, p5 = 17, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 0, Wth =0.
D.W = 2 với n = 12, p5 = 17, p4 = 1, Rtr = 0, Rth = 1, Wth =0.
63.Cho cơ cấu phẳng như hình vẽ. Bậc tự do của cơ cấulà:
A.W = 1 với n = 6, p5 = 8, p4 = 1, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 0.
B.W = 2 với n = 6, p5 = 9, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 1, Wth = 1.
C.W = 1 với n = 5, p5 = 7, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 0.
D.W = 2 với n = 5, p5 = 7, p4 = 1, Rtr = 0, Rth = 1, Wth = 1.
21
21
64.Cho cơ cấu phẳng như hình vẽ. Bậc tự do của cơ cấulà:
A.W = 1 với n = 5, p5 = 6, p4 = 1, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 1.
B.W = 2 với n = 5, p5 = 6, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 1.
C.W = 1 với n = 4, p5 = 5, p4 = 1, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 0.
D.W = 2 với n = 4, p5 = 5, p4 = 0, Rtr = 0, Rth = 0, Wth = 0.
65.Cho cơ cấu phẳng như hình vẽ. Tách nhóm tĩnh định:
A.
B.
C.
22
22
D.
66.Cho cơ cấu phẳng như hình vẽ. Tách nhóm tĩnh định:
A.
B.
C.
23
23
D.
67.Cho cơ cấu phẳng như hình vẽ. Tách nhóm tĩnh định:
A.
B.
24
24
C.
D.
68.Cho cơ cấu phẳng như hình vẽ. Tách nhóm tĩnh định:
A.
B.
25
25
C.
D.
69.Cho cơ cấu phẳng như hình vẽ. Tách nhóm tĩnh định:
A.
26
26
B.
C.
D.
27
27
70.Cho cơ cấu phẳng như hình vẽ. Tách nhóm tĩnh định:
A.
B.
C.
28
28
D.
71.Cho cơ cấu phẳng như hình vẽ. Tách nhóm tĩnh định:
A.
B.
C.
29
29
D.
72.Cho cơ cấu phẳng như hình vẽ. Tách nhóm tĩnh định:
A.
30
30
B.
C.
D.
31
31
73.Chọn phát biểu đúng về khớp động trong cơ cấu phẳng toàn khớp thấp:
A.Tất cả các khớp loại 4 và khớp loại 5 đều sử dụng được trong cơ cấu phẳng.
B.Khớp sử dụng chỉ có khớp loại 5.
C.Khớp sử dụng chỉ có khớp tiếp xúc điểm hay đường.
D.Tất cả các loại khớp đều có thể sử dụng được.
74.Cơ cấu phẳng toàn khớp thấp được sử dụng trong hệ thống truyền động
của máy bào là:
A.Cơ cấu 4 khâu bản lề.
B.Cơ cấu xylanh quay.
C.Cơ cấu culit.
D.Cơ cấu ellipse.
75.Cơ cấu phẳng toàn khớp thấp được sử dụng trong động cơ nổ là:
A.Cơ cấu 4 khâu bản lề.
B.Cơ cấu culit.
C.Cơ cấu tay quay – con trượt.
D. Cơ cấu xylanh quay.
76.Cơ cấu phẳng toàn khớp thấp được sử dụng trong hệ thống giảm chấn
của xe đạp là:
A.Cơ cấu culit.
B.Cơ cấu 4 khâu bản lề.
C.Cơ cấu xylanh quay.
D.Cơ cấu tay quay – con trượt.
77.Cơ cấu 4 khâu bản lề được sử dụng trong hệ thống vận chuyển hàng
hóa:
A.Biến chuyển động quay thành chuyển động quay.
B.Biến chuyển động lắc thành chuyển động quay.
C.Biến chuyển động quay thành chuyển động lắc.
D.Biến chuyển động lắc thành chuyển động lắc.
32
32
78.Cơ cấu 4 khâu bản lề biến chuyển động lắc thành chuyển động quay
được sử dụng trong:
A.Hệ thống kéo bánh xe lửa.
B.Hệ thống truyền động của máy cưa.
C.Hệ thống truyền động của bàn máy may.
D.Hệ thống truyền động của máy dập cơ khí.
79.Cơ cấu tay quay – con trượt biến chuyển động quay thành chuyển động
tịnh tiến được sử dụngtrong:
A.Hệ thống truyền động của động cơ nổ.
B.Hệ thống truyền động của máy bào.
C.Hệ thống truyền động của máy dập cơ khí.
D.Hệ thống vận chuyển hàng hóa.
80.Cho cơ cấu 4 khâu bản lề như hình vẽ, chọn phát biểu đúng:
A.Khâu 1 và khâu 3 là khâu dẫn, khâu 2 thanh truyền, khâu 4 là giá.
B.Khâu 1 là khâu dẫn, khâu 2 là thanh truyền, khâu 3 là khâu nối giá, khâu 4 là giá.
C.Khâu 1 là khâu nối giá, khâu 2 là thanh truyền, khâu 3 là tay quay, khâu 4 là giá.
D.Khâu 1 và khâu 3 là tay quay, khâu 2 là thanh truyền, khâu 4 là giá.
81.Cho cơ cấu 4 khâu bản lề như hình vẽ. Chọn phát biểu đúng:
1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN LÝ THUYẾT CƠ CẤU
PHẦN 1: LÝ THUYẾT
1.Chọn phát biểu đúng về chi tiết máy:
A.Máy hay cơ cấu có nhiều bộ phận khác nhau, mỗi bộ phận khác nhau được gọi là
chi tiết máy.
B.Máy hay cơ cấu có thể tháo rời ra thành nhiều bộ phận khác nhau, bộ phận không
thể tháo rời ra nhỏ hơn được nữagọi là chi tiết máy.
C.Máy hay cơ cấu có nhiều bộ phận chuyển động tương đối đối với nhau, mỗi bộ phận
đó gọi là chi tiết máy.
D.Máy hay cơ cấu gồm nhiều khâu chuyển động liên kết tạo thành, mỗi khâu chuyển
động gọi là chi tiết máy.
2.Chọn phát biểu sai. Bậc tự do của khâu là:
A.Số khả năng chuyển động độc lập có thể có của khâu.
B.Số thông số độc lập cần thiết để xác định vị trí bất kỳ của khâu.
C.Số chuyển động có thể có của khâu.
D.Số tham số tối thiểu cần phải biết để xác định vị trí bất kỳ của khâu.
3.Bậc tự do của khâu là:
A.Thông số cần thiết để xác định vị trí bất kỳ của khâu.
B.Số tham số để xác định vị trí bất kỳ của khâu.
C.Số chuyển động có thể có của khâu.
D.Số khả năng chuyển động độc lập có thể có của khâu.
4.Bậc tự do của cơ cấu là:
A.Số thông số độc lập cần thiết để xác định vị trí bất kỳ của cơ cấu.
B.Khả năng chuyển động độc lập của cơ cấu.
C.Tham số để xác định vị trí của cơ cấu.
D.Số khả năng chuyển động độc lập của khâu dẫn.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 32
SLIDE
Similar Resources on Wayground
25 questions
Contaminación y deterioro
Presentation
•
University
23 questions
Module 1 Test Review
Presentation
•
University
24 questions
Intro to English V
Presentation
•
University
21 questions
Unit 15 Temperature Heat and Expansion
Presentation
•
11th - 12th Grade
24 questions
Finanças - 3.ª Aula
Presentation
•
University
25 questions
Limits (Using appropriate method)
Presentation
•
12th Grade - University
27 questions
br12182025
Presentation
•
KG - University
28 questions
230 Prenatal
Presentation
•
University
Popular Resources on Wayground
10 questions
Safety Day 2026 – Student Review
Quiz
•
9th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
Map Skills
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Rounding Decimals
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Science
20 questions
Disney Trivia
Quiz
•
University
10 questions
Spanish Greetings and Goodbyes!
Presentation
•
6th Grade - University
20 questions
Physical or Chemical Change/Phases
Quiz
•
8th Grade - University
39 questions
Unit 7 Key Terms
Quiz
•
11th Grade - University
25 questions
SER and Subject Pronouns
Quiz
•
8th Grade - University
38 questions
Unit 6 Key Terms
Quiz
•
11th Grade - University
19 questions
Key Concepts in Buddhism
Quiz
•
University
0 questions
Cell Domain Basic Review (Biology)
Quiz
•
University