

Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
Other
•
12th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Tiến Nguyễn
FREE Resource
19 Slides • 0 Questions
1
Câu 1
Bệnh bạch tạng ở người do đột biến gen lặn b nằm trên NST thường, alen B qui định da
bình thường. Một cặp vợ chồng đều bình thường, họ sinh một con đầu lòng bị bạch tạng.
Xác suất để họ sinh một con tiếp theo là con trai và không bị bệnh bạch tạng?
A.1/8
B.3/4.
C.1/4.
D.3/8.
Câu 2
Đột biến nào sau đây có thể tạo nên các gen mới trong quá trình tiến hóa.
A.Lặp đoạn.
B.Chuyển đoạn.
C.Đảo đoạn.
D.Mất đoạn.
Câu 3
Gen đa hiệu là:
A.một tính trạng do nhiều gen tương tác với nhau để cùng quy định.
B.một gen mang thông tin quy định tổng hợp nhiều loại protein.
C.gen có nhiều alen, mỗi alen có một chức năng khác nhau.
D.một gen mà sản phẩm của nó ảnh hưởng đến nhiều tính trạng.
Câu 4
Cho phép lai sau đây ở ruồi giấm:
. Biết mỗi gen quy định
một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, F1 có kiểu hình mang ba tính trạng trội và ba
tính trạng lặn chiếm 42,5%. Có bao nhiêu kết luận đúng trong số các kết luận sau đây?
1) Số cá thể đực mang 1 trong 3 tính trạng trội ở F1 chiếm 11,25%.
2) Số cá thể cái mang kiểu gen đồng hợp về cả 3 cặp gen trên chiếm 2,5 %
3)
Tần
số
hoán
vị
gen
ở
giới
cái
là
20%.
4) Số cá thể cái mang cả ba cặp gen dị hợp ở F1 chiếm 2,5%.
A.1
B.4
C.3
D.2
Câu 5
2
Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng.
Biết rằng không xảy ra đột biến mới. Theo lý thuyết, phép lai: XAXa x XAY cho đời con
có kiểu hình phân li theo tỉ lệ:
A.1 ruồi cái mắt đỏ: 1 ruồi đực mắt trắng
B.2 ruồi cái mắt đỏ: 1 ruồi đực mắt đỏ: 1 ruồi đực mắt trắng
C.1 ruồi cái mắt đỏ: 2 ruồi đực mắt đỏ: 1 ruồi cái mắt trắng
D.2 ruồi cái mắt trắng: 1 ruồi đực mắt trắng: 1 ruồi đực mắt đỏ
Câu 6
Cho biết gen trội là trội hoàn toàn, mỗi gen quy định 1 tính trạng, không phát sinh ĐB
mới. Tiến hành phép lai ♂AaBbCcDdEE × ♀aaBbccDdEE, thu được F1. Theo lí thuyết,
có
bao
nhiêu
phát
biểu
sau
đây
đúng?
I.
Đời
F1 có
64
kiểu
tổ
hợp
giao
tử.
II. Kiểu
hình
trội
về tất cả các
tính
trạng
chiếm
tỉ lệ 9/64.
III.
F1 có
16
loại
kiểu
hình
và
36
kiểu
gen.
IV. Có 4 kiểu gen quy định kiểu hình trội về cả 5 tính trạng.
A.2.
B.4.
C.1.
D.3.
Câu 7
Cho bố, mẹ có kiểu gen AB//ab x AB//ab. Xảy ra hoán vị gen cả hai bên bố và mẹ với
tần số bằng nhau. Biết tỉ lệ kiểu gen ab/ab là 12,25%. Tần số hoán vị gen là:
A.25%.
B.30%.
C.35%.
D.20%
Câu 8
Trình tự các gen trên nhiễm sắc thể có các tần số tái tổ hợp sau: A – B: 8 đơn vị bản đồ;
A-C: 28 đơn vị bản đồ; A-D: 25 đơn vị bản đồ; B- C: 20 đơn vị bản đồ; B – D: 33 đơn
vị bản đồ là:
A.D – A – B – C.
B.A – D – B – C.
C.B – A – D – C.
D.A – B – C – D.
Câu 9
3
Ở đậu Hà Lan, gen A: thân cao, alen a: thân thấp; gen B: hoa đỏ, alen b: hoa trắng nằm
trên 2 cặp NST tương đồng. Cho đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn
được F1. Nếu không có đột biến, tính theo lí thuyết, trong số cây thân cao, hoa trắng F1
thì số cây thân cao, hoa trắng đồng hợp chiếm tỉ lệ
A.3/16
B.1/8
C.1/3
D.2/3.
Câu 10
Cơ thể nào sau đây có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các cặp gen?
A.aaBBDd
B.AaBbdd
C.aaBBdd.
D.AaBBdd
Câu 11
Một cơ thể có kiểu gen Ab/aB khi sinh giao tử đã xảy ra hoán vị gen với tần số f = 25%.
Tỉ lệ giao tử Ab là:
A.12,5%.
B.75%.
C.25%.
D.37,5%.
Câu 12
Khi môi trường có đường lactôzơ thì quá trình nào sau đây không xảy ra?
A.ARN polimeraza liên kết với vùng khởi động (P)
B.Enzim phân giải đường lactôzơ được tổng hợp.
C.Protein ức chế liên kết với vùng vận hành (O).
D.Phân tử lactôzơ liên kết với protein ức chế.
Câu 13
Ở ruồi giấm, giả sử cặp gen thứ nhất gồm 2 alen A,a nằm trên NST số 1, cặp gen thứ 2
gồm 2 alen B,b và cặp gen thứ ba gồm 2 alen D,d cùng nằm trên NST số 2 và cách nhau
40cm, cặp gen thứ tư gồm 2 alen E,e nằm trên cặp NST giới tính. Nếu mỗi gen quy định
1 tính trạng và tính trạng trội là trội hoàn toàn, nếu lai giữa cặp bố
mẹ:
thì ở đời con kiểu hình gồm 3 tính trạng trội
và 1 tính trạng lặn chiếm tỷ lệ là:
A.37,5%
4
B.32,5%
C.6,25%
D.25%
Câu 14
Vùng vận hành (O) là:
A.nơi protein ức chế có thể liên kết.
B.nơi tổng hợp protein ức chế.
C.nơi khởi động phiên mã.
D.nơi tổng hợp enzim phân giải đường lactozo.
Câu 15
Cho phép lai AB/ab x AB/ab. Xảy ra hoán vị gen cả hai bên bố và mẹ với tần số 20%.
Xác định tỉ lệ kiểu gen AB/aB.
A.8%.
B.4%.
C.16%.
D.1%.
Câu 16
Loài nào sau đây có NST giới tính ở con đực là XX và con cái là XY?
A.Ruồi giấm.
B.Thỏ.
C.Chim.
D.Châu chấu.
Câu 17
Cơ thể nào sau đây có kiểu gen dị hợp tử về một cặp gen?
A.AaBBDd
B.AaBBdd
C.aaBBdd.
D.AaBbdd
Câu 18
Trong quá trình giảm phân ở 1 cơ thể có kiểu gen AaBbXcDXEd đã xảy ra hoán vị gen
giữa các alen D và d với tần số 20%. Cho biết không xảy ra đột biến, tính theo lí thuyết,
tỉ lệ loại giao tử abXcd được tạo ra từ cơ thể này là
A.7,5%
B.10,0%
C.5,0%
D.2,5%
5
Câu 19
Mã di truyền có tính đặc hiệu nghĩa là
A.Nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định một loại axit amin, trừ AUG và UGG.
B.Tất cả các loài đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ.
C.Một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin.
D.Mã di truyền được đọc từ một điểm xác định theo từng bộ ba nucleotit mà không gối
lên nhau
Câu 20
Quá trình giảm phân bình thường của cơ thể có kiểu gen AaBb tạo ra tối đa bao nhiêu
loại giao tử?
A.1.
B.3.
C.4.
D.2.
Câu 21
Khi nói về vai trò của hoán vị gen, có bao nhiêu nhận định sau đúng?
(1)
Hạn
chế
xuất
hiện
các
biến
dị
tổ
hợp
(2)
Tạo
điều
kiện
cho
các
gen
tốt
tổ hợp
lại
với
nhau.
(3)
Sử
dụng
để
lập
bản
đồ
di
truyền
(4) Giúp duy trì sự ổn định của loài.
A.1
B.2
C.4
D.3
Câu 22
Cho
biết
các
bước
của
một
quy
trình
như
sau:
(1) Trồng những cây này trong những điều kiện môi trường khác nhau.
(2) Theo dõi, ghi nhận sự biểu hiện của tính trạng ở những cây trồng này.
(3)
Tạo
ra
các
cây
có
cùng
một
kiểu
gen.
(4) Xác định số kiểu hình tương ứng với những điều kiện môi trường cụ thể.
Để xác định mức phản ứng của một kiểu gen quy định một tính trạng nào đó ở cây trồng,
người ta phải thực hiện theo trình tự các bước là:
A.(3) → (2) → (1) → (4)
B.(1) → (2) → (3) → (4)
C.(1) → (3) → (2) → (4)
D.(3) → (1) → (2) → (4)
6
Câu 23
Ở đậu Hà Lan, alen � quy định thân cao là trội hoàn toàn so với alen a quy định thân
thấp. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có hai loại kiểu hình?
A. AA×AA.
B. Aa × aa.
C. aa ×aa
D. AA × aa.
Câu 24
Ở một loài thực vật, có 2 gen nằm trên 2 NST khác nhau tác động tích lũy lên sự hình
thành chiều cao cây. Gen A có 2 alen, gen B có 2 alen. Cây aabb có độ cao 100cm, cứ
có 1 alen trội làm cho cây cao thêm 10cm. Kết luận nào sau đây không đúng?
A.có 4 kiểu gen quy định cây cao 120cm.
B.có 2 kiểu gen quy định cây cao 110cm.
C.Cây cao 140cm có kiểu gen AABB.
D.cây cao 130cm có kiểu gen AABb hoặc AaBB.
Câu 25
Phương pháp nào sau đây giúp khẳng định một gen qui định một tính trạng bất kì nằm
trên NST giới tính hay NST thường?
A.Lai thuận nghịch
B.Lai đời con với bố,mẹ
C.Lai phân tích
D.Phân tích kết quả lai dựa trên xác suất thống kê
Câu 26
Một nhà khoa học đã tiến hành thí nghiệm lai loài A có bộ NST 2n = 18 với một loài B
có bộ NST 2n = 24, sau đó đa bội hóa thu được loài C, cho loài C lai với loài D có bộ
NST 2n = 14 và đa bội hóa thu được loài E. Loài E có bộ NST với số lượng là:
A.38.
B.28.
C.42.
D.56.
Câu 27
Một phân tử ADN có cấu trúc xoắn kép, giả sử phân tử ADN này có tỉ lệ (T+A)/(X+G)
= 1/4 thì tỉ lệ nuclêôtit loại G của phân tử ADN này là
A.20%.
B.25%.
C.40%.
7
D.10%.
Câu 28
Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về ý nghĩa của hoán vị gen.
A.Các gen quý có cơ hội được tổ hợp lại tạo thành các nhóm gen liên kết mới.
B.Tăng biến dị tổ hợp, là nguồn nguyên liẹu cho quá trình tiến hóa và chọn gống.
C.Các gen trên cùng một NST nên di truyền cùng nhau, giúp duy trì sự ổn định của loài.
D.Thiết lập được khoảng cách tương đối của các gen trên nhiễm sắc thể.
Câu 29
Một gen có A= 300 nu, số nu loại G gấp đôi nu loại A. Gen này xảy ra đột biến thay thế
1 cặp G-X thành 1 cặp A- T. số nu các loại gen đột biến là:
A.A=T=300; G=X=600.
B.A=T=301; G=X=601.
C.A=T=299; G=X=601.
D.A=T=301; G=X=599.
Câu 30
Nhận định nào dưới đây không đúng?
A.Sự mềm dẻo kiểu hình giúp sinh vật thích nghi với sự thay đổi của môi trường.
B.Mức phản ứng của kiểu gen có thể rộng hay hẹp tùy thuộc vào từng loại tính trạng.
C.Tính trạng chất lượng thường có mức phản ứng rộng, tính trạng số lượng mức phản
ứng hẹp.
D.Kiểu hình được tạo thành do sự tương tác giữa kiểu gen với môi trường.
Câu 31
Trong quá trình nhân đôi ���, nuclêôtit guanin của môi trường nội bào liên kết bổ
sung với nuclêôtit nào của mạch làm khuôn?
A.Xitôzin.
B.Timin.
C.Ađênin.
D.Guanin.
Câu 32
Ở đậu Hà Lan, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp,
alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn với alen b quy định hoa trắng. hai cặp gen này
nằm trên 2 nhiễm sắc thể tương đồng. Cho đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự
thụ phấn thu được F1. Biết không xảy ra đột biến. Tính theo lí thuyết, trong các nhận xét
dưới
đây,
có
bao
nhiêu
nhận
xét
đúng?
I. Các cây có kiểu gen đồng hợp thu được ở F1 chiếm tỉ lệ 3/16
II. Chọn ngẫu nhiên một cây thân cao, hoa đỏ ở thế hệ F1 cho tự thụ phấn. Xác suất thu
8
được
cây
thân
cao,
hoa
đỏ
ở
thế
hệ
F2 là
25/36
III. Chọn ngẫu nhiên 2 cây thân cao, hoa đỏ ở thế hệ F1 cho giao phấn với nhau. Xác
suất
thu
được
cây
thân
thấp
hoa
trắng
ở thế
hệ F2 là 1/81
IV. Chọn ngẫu nhiên một cây thân cao, hoa trắng và một cây thân thấp, hoa đỏ ở thế hệ
F1 cho giao phấn với nhau. Xác suất thu được cây thân cao, hoa đỏ ở thế hệ F2 là 1/9
A.1
B.2
C.3
D.4
Câu 33
Ở đậu Hà Lan, alen A quy định tính trạng trội hoàn toàn so với alen a quy định tính trạng
lặn. Phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ kiểu gen 1:2:1?
A. Aa × Aa
B. AA × Aa
C. AA × aa
D. Aa × aa
Câu 34
Ở mèo, gen B quy định màu lông đen nằm trên NST giới tính X, gen b quy định màu
lông hung, mèo cái dị hợp về gen này có màu lông tam thể do B trội không hoàn toàn.
Lai mèo cái tam thể với mèo đực lông đen, màu lông của mèo con sẽ là:
A.Mèo cái 50% đen : 50% tam thể ; mèo đực 50% đen : 50% hung
B.Mèo cái 50% đen : 50% tam thể ; mèo đực 100% hung
C.Mèo cái 50% đen : 50% tam thể ; mèo đực 100% đen
D.Mèo cái toàn đen ; mèo đực 50% đen : 50% hung
Câu 35
Một cá thể có kiểu gen AB/ab, tần số hoán vị gen là 20%. Tỉ lệ giao tử AB là
A.20%.
B.10%.
C.30%.
D.40%.
Câu 36
Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 14. Nếu xảy ra đột biến lệch bội
thì số loại thể một tối đa có thể được tạo ra trong loài này là
A.8.
B.15.
C.13.
9
D.7.
Câu 37
Ở ngô, tính trạng màu hạt do 2 gen không alen quy định. Cho ngô hạt trắng giao phấn
với ngô hạt trắng thu được F1 có 962 hạt trắng : 241 hạt vàng : 80 hạt đỏ. Theo lí thuyết,
ở thế hệ F1 tỉ lệ kiểu gen đồng hợp trội về cả 2 cặp gen chiếm tỉ lệ
A.1/9
B.3/7
C.1/16
D.¼
Câu 38
Ở một loài động vật, xét gen quy định màu mắt nằm trên NST thường có 4 alen, tiến
hành
3
phép
lai:
- Phép lai 1: mắt đỏ × mắt đỏ → F1 75% mắt đỏ: 25% mắt nâu
- Phép
lai 2: mắt
vàng
× mắt
trắng
→ F1:
100%
mắt
vàng
- Phép lai 3: mắt nâu × mắt vàng → F1: 25% mắt trắng: 50% mắt nâu: 25% mắt vàng
A.đỏ > nâu> vàng> trắng
B.nâu> đỏ > vàng> trắng
C.nâu> vàng> đỏ> trắng
D.vàng> nâu> đỏ> trắng
Câu 39
Ở tằm dâu, gen quy định màu sắc vỏ trứng nằm trêm NST giới tính X, không có alen
trên Y. Alen A quy định trứng có màu sẫm, a quy định trứng có màu sáng. Cặp lai nào
dưới đây đẻ trứng màu sẫm luôn nở ra tằm đực, còn trứng màu sáng luôn nở ra tằm cái?
A.XaXa x XAY
B.XAXa x XAY
C.XaXa x XaY
D.XAXA x XaY
Câu 40
Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của một loài sinh vật có 2n = 24. Loài này bị đột biến thể
một, số nhiễm sắc thể trong thể đôt biến là.
A.23.
B.25.
C.12.
D.11.
Câu 41
10
Cho phép lai AB/ab x AB/ab. Các gen cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể và xảy ra
hoán vị gen. Số kiểu gen tạo ra ở đời sau là
A.10
B.9.
C.8.
D.4.
Câu 42
Để loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn ở một số giống cây trồng,
người ta sử dụng phương pháp gây đột biến nào sau đây?
A.Chuyển đoạn.
B.Mất đoan nhỏ.
C.Lặp đoạn.
D.Đảo đoạn.
Câu 43
Hiện tượng nào dưới đây là ví dụ về sự mềm dẻo kiểu hình?
A.Trên cây hoa giấy đỏ xuất hiện cành hoa trắng.
B.Tắc kè hoa thay đổi màu sắc theo nền môi trường.
C.Bố mẹ bình thường sinh ra con bạch tạng.
D.Lợn con sinh ra có vành tai xẻ thùy, chân dị dạng.
Câu 44
Cho phép lai: AaBbCc × AaBbCc. Tỉ lệ kiểu gen mang 3 alen lặn ở đời con là bao nhiêu?
A.3/16
B.9/32.
C.7/32.
D.5/16.
Câu 45
Đơn phân cấu tạo nên protein là
A.riboxom
B.nucleoxom.
C.axit amin.
D.nucleotit.
Câu 46
Ở các loài sinh vật lưỡng bội, số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số
A.NST trong bộ lưỡng bội của loài
B.tính trạng của loài
C.giao tử của loài
11
D.NST trong bộ đơn bội của loài
Câu 47
Cơ thể mang kiểu gen AaBb khi giảm phân bình thường cho số loại giao tử tối đa là:
A.1.
B.4.
C.3.
D.2.
Câu 48
Phương
pháp
phân
tích
cơ thể
lai của
Menđen
gồm
các
bước:
(1) Cho P thuần chủng khác nhau về một hoặc hai tính trạng lai với nhau.
(2)
Tiến
hành
thí
nghiệm
chứng
minh
giả
thiết.
(3) Sử dụng toán xác suất thống kê phân tích kết quả lai rồi đưa ra giả thuyết.
(4) Tạo các dòng thuần chủng khác nhau về một hoặc hai tính trạng tương phản. Thứ tự
đúng các bước là:
A.(1) → (2) → (3) → (4)
B.(1) → (3) → (2) → (4)
C.(4) → (3) → (2) → (1)
D.(4) → (1) → (3) → (2)
Câu 52
Trong thí nghiệm lai một cặp tính trạng của MenĐen, ở đời F2 tỉ lệ kiểu hình thu được
là.
A.9:3:3:1
B.1:2:1.
C.1:1.
D.3:1.
Câu 53
Theo lý thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1 : 1?
A.Bb × Bb
B.BB × bb
C.Bb × BB.
D.bb × bb.
Câu 54
Một đột biến điểm ở gen nằm trong ti thể gây nên chứng động kinh ở người. Phát biểu
nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm di truyền của bệnh trên?
A.Nếu mẹ bình thường, bố bị bệnh thì tất cả các con của họ đều bình thường.
B.Nếu mẹ bình thường, bố bị bệnh thì bà nội bị bệnh.
12
C.Nếu mẹ bị bệnh, bố không bị bệnh thì các con của họ đều bị bệnh
D.Bệnh này chỉ gặp ở nữ giới mà không gặp ở nam giới.
Câu 55
Để biết chính xác kiểu gen của một cá thể có kiểu hình trội có thể căn cứ vào kết quả
của phép lai nào sau đây?
A.Lai phân tích.
B.Lai thuận nghịch.
C.Giao phối cận huyết ở động vật.
D.Tự thụ phấn ở thực vật.
Câu 56
Phép lai một tính trạng cho đời con phân li kiểu hình theo tỉ lệ 15:1. Tính trạng này di
truyền theo quy luật.
A.di truyền liên kết với giới tính
B.hoán vị gen
C.tác động cộng gộp
D.Liên kết gen
Câu 57
Ở một loài thực vật, tính trạng chiều cao của cây do 3 cặp gen không alen (A, a; B, b;
D, d) quy định theo kiểu tương tác cộng gộp và cứ thêm mỗi alen trội trong tổ hợp gen
sẽ làm cho cây thấp đi 20cm. Cây cao nhất có chiều cao 210cm. Theo lí thuyết, khi giao
phấn giữa cây cao nhất với cây thấp nhất, cây lai thu được sẽ có chiều cao là:
A.150cm
B.160 cm
C.90 cm
D.120 cm
Câu 58
Biết mỗi gen qui định một tính trạng và trội – lặn hoàn toàn, phép lai P: AaBb x aaBb
cho đời con có số loại kiểu hình tối đa là:
A.4
B.3
C.8
D.2
Câu 59
Cho lai 2 cây bí quả tròn với nhau, đời con thu được 272 cây bí quả tròn, 183 cây bí quả
bầu dục và 31 cây bí quả dài. Sự di truyền tính trạng hình dạng quả bí tuân theo quy luật
A.phân li độc lập của Menđen
13
B.tương tác bổ sung
C.liên kết gen hoàn toàn
D.tương tác cộng gộp
Câu 60
Trong phép lai giữa hai cá thể có kiểu gen: AaBbDdEeHh × aaBBDdeehh. Các cặp gen
quy định các tính trạng khác nhau nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau. Tỷ lệ
đời con có kiểu hình trội về tất cả 5 tính trạng trên là
A.1/128
B.9/64
C.3/32
D.9/128
Câu 61
Cho
các
thông
tin
về
đột
biến
sau
đây:
(1)
Xảy
ra ở cấp
độ phân
tử,
thường
có tính
thuận
nghịch.
(2)
Làm
thay
đổi
số
lượng
gen
trên
nhiễm
sắc
thể.
(3)
Làm
mất
một
hoặc
nhiều
phân
tử
ADN.
(4)
Làm
xuất
hiện
những
alen
mới
trong
quần
thể.
Các thông tin nói về đột biến gen là
A.(1) và (4).
B.(2) và (3).
C.(1) và (2).
D.(3) và (4).
Câu 62
Đối tượng chủ yếu được Moocgan sử dụng trong nghiên cứu di truyền để phát hiện ra
quy luật di truyền liên kết gen, hoán vị gen và di truyền liên kết với giới tính là
A.bí ngô.
B.ruồi giấm.
C.đậu Hà Lan.
D.cà chua.
Câu 63
Xét phép lai P: AaBbDd × AaBbDd. Thế hệ F1 thu được kiểu gen aaBbdd với ti lệ:
A.1/64
B.1/4
C.1/2
D.1/32
Câu 64
14
Trong phép lai giữa hai cá thế có kiểu gen AaBBDd × aaBbDd (mỗi gen quy định một
tính trang, các gen trội hoàn toàn) thu được kết quả
A.4 loại kiểu hình : 8 loại kiểu gen.
B.4 loại kiểu hình : 12 loại kiểu gen.
C.8 loại kiểu hình : 27 loại kiểu gen.
D.8 loại kiểu hình : 12 loại kiểu gen.
Câu 65
Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen với tần
số 30%. Theo lí thuyết, loại giao tử ab được tạo ra từ quá trình giảm phân của cơ thể có
kiểu gen Ab/aB chiếm tỉ lệ
A.25%.
B.20%.
C.30%
D.15%.
Câu 66
Ở đời con của phép lai nào sau đây, tỉ lệ kiểu hình ở giới đực khác với tỉ lệ kiểu hình ở
giới cái?
A.XAXA x XaY.
B.XaXa x XaY.
C.XAXa x XAY.
D.XAXa x XaY.
Câu 67
Sự tác động qua lại giữa các gen không alen trong quá trình hình thành một kiều hình
được gọi là
A.tương tác gen.
B.tác động đa hiệu của gen.
C.thường biến.
D.trội - lặn hoàn toàn
Câu 68
Ở một loài thực vật, sự kết hợp giữa giao tử 2� và giao tử 2� tạo thành hợp tử có bộ
NST
A.2n.
B.n.
C.3n.
D.4n
Câu 69
15
Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ kiểu gen là 1:2:1 ?
A.��������.
B.��������.
C.��������.
D.Aabb × Aabb.
Câu 70
Các gen phân li độc lập, mỗi gen qui định một tính trạng. Tỉ lệ kiểu hình A-bbccD- ở
đời con từ phép lai AaBbCcdd × AABbCcDd là bao nhiêu?
A.1/8.
B.1/32.
C.1/16.
D.1/64.
Câu 71
Để kiểm tra giả thuyết của mình MenĐen đã sử dụng phép lai nào sau đây?
A.Phép lai thuận.
B.Lai phân tích.
C.Phép lai thuận nghịch.
D.Phép lai nghịch.
Câu 72
Khi lai 2 thứ bí tròn khác nhau có tính di truyền ổn định người ta thu được F1 đồng loạt
bí dẹt,F2 thu được 3 loại kiểu hình với tỉ lệ: 9 dẹt : 6 tròn : 1 dài.Kiểu gen của thế hệ P
có thể là:
A.AABB x aabb
B.aaBB x AAbb
C.AaBb x AaBb
D.AABB x aaBB
Câu 73
Ở động vật có vú và ruồi giấm cặp nhiễm sắc thể giới tính ở :
A.Con cái XO, con đực là XY.
B.Con cái XX, con đực là XO.
C.Con cái là XX, con đực là XY.
D.Con cái XY, con đực là XX.
Câu 74
Bệnh máu khó đông ở người do gen đột biến lặn trên NST X.Một phụ nữ mang gen bệnh
thể dị hợp lấy người chồng khoẻ mạnh bình thường.Khả năng con trai của họ như thế
nào về bệnh này?
16
A.100% con trai bị bệnh
B.50% con trai bị bệnh
C.12,5% con trai bị bệnh
D.25% con trai bị bệnh
Câu 75
Ở một loài động vật,alen A quy định lông vằn trội hoàn toàn so vói alen a quy định lông
trắng, gen này nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X ở vùng không tương đồng với nhiễm
sắc thể giới tính Y. Tính theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỷ lệ phân li
kiểu hình là 50% con lông trắng: 50% con lông vằn?
A.XAY x XAXa
B.XAY x XaXa
C.XaY x XAXA
D.XaY x XaXa
Câu 76
Để kiểm tra độ thuần chủng của cơ thể đem lai, Menđen đã sử dụng phép lai nào sau
đây?
A.phép lai khác dòng.
B.phép lai phân tích.
C.phép lai xa.
D.phép lai thuận nghịch,
Câu 77
Cho
một
số
phát
biểu
về
hoán
vị
gen
như
sau:
(1)
Tần
số
hoán
vị
có
thể
bằng
50%.
(2) Để xác định tần số hoán vị gen người ta chỉ có thể dùng phép lai phân tích.
(3) Tỷ lệ giao tử mang gen hoán vị luôn lớn hơn hoặc bằng 25%.
(4) Tần số hoán vị bằng tổng tỷ lệ các giao tử mang gen hoán vị.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu không đúng là?
A.2
B.4
C.1
D.3
Câu 78
Tác nhân gây đột biến gen nào sau đây là tác nhân hóa học?
A.Tia phóng xạ.
B.Virut.
C.5- brôm uraxin.
17
D.Tia tử ngoại.
Câu 79
Tế bào sinh dưỡng của một cơ thể bị đột biến có số lượng nhiễm sắc thểlà 2n - 1. Tên
gọi của thể đột biến này là
A.thể một nhiễm.
B.thể tam bội.
C.thể ba nhiễm.
D.thể khuyết nhiễm.
Câu 80
Trong các loại nuclêôtit tham gia cấu tạo nên ADN không có loại
A.Ađênin (A).
B.Timin (T).
C.Guanin (G).
D.Uraxin (U).
Câu 81
Cho phép lai: AaBbCcDd × aaBbCCDd. Hãy tính tỉ lệ kiểu gen thuần chủng về tất cả
các gen đang xét ở đời con.
A.1/32
B.1/16.
C.1/24.
D.1/8.
Câu 82
Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám là trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen;
alen � quy định cánh dài là trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt. Kiểu gen
nào sau đây quy định kiểu hình thân xám, cánh cụt?
A.��_��
B.����
C.����
D.����
Câu 83
Vật liệu di truyền là ��� được truyền lại cho đời sau thông qua cơ chế di truyền nào
sau đây?
A.Dịch mã.
B.Nhân đôi ADN.
C.Thường biến.
D.Phiên mã.
18
Câu 84
Trong các phát biểu sau, phát biểu đúng nào đúng khi nói về NST giới tính ở động vật?
A.Hợp tử mang cặp NST giới tính XY bao giờ cũng phát triển thành cơ thể đực.
B.NST giới tính chỉ chứa các gen quy định tính trạng giới tính.
C.NST giới tính có thể bị đột biến về cấu trúc và số lượng.
D.NST giới tính chỉ có ở tế bào sinh dục.
Câu 85
Trong trường hợp gen trội hoàn toàn, tỷ lệ phân ly tính trạng 1:1 ở đời con là kết quả
của phép lai nào sau đây
A.Aa × aa
B.AA × aa
C.Aa × Aa
D.AA ×Aa
Câu 86
Một cơ thể có kiểu gen Ab/aB khi sinh giao tử đã xảy ra hoán vị gen. Giao tử hoán vị
là.
A.Ab.
B.AB.
C.aB.
D.Aa
Câu 87
Một đột biến điểm làm biến đổi bộ ba 3'TAX5' trên một mạch của alen ban đầu thành
bộ ba 3'TGX5' của alen đột biến. Theo lí thuyết, số liên kết hiđrô của alen đột biến thay
đối như thế nào so với alen ban đầu?
A.Giảm đi 1 .
B.Tăng thêm 1.
C.Tăng thêm 2.
D.Không thay đổi.
Câu 88
Đặc điểm nào sau đây thể hiện quy luật di truyền của gen ngoài nhân?
A.Tính trạng luôn di truyền theo dòng mẹ
B.Bố di truyền tính trạng cho con gái
C.Mẹ di truyền tính trạng cho con trai
D.Tính trạng biểu hiện chủ yếu ở nam giới
Câu 89
19
Biết các gen trội lặn hoàn toàn và liên kết gen hoàn toàn, phép lai nào dưới đây cho tỉ lệ
phân li kiểu hình 1 : 1 : 1 : 1 ở đời con?
A.Ab/ab x aB/ab
B.Ab/aB x AB/ab
C.Ab/aB : Ab/aB
D.AB/ab x AB/ab
Câu 90
Một cơ thể có kiểu gen Ab/aB tiến hành giảm phân, đã xảy ra hoán vị gen với tần số f =
20%.Theo lí thuyết, loại giao tử ab có tỉ lệ là:
A.10%.
B.40%.
C.20%.
D.80%.
Câu 1
Bệnh bạch tạng ở người do đột biến gen lặn b nằm trên NST thường, alen B qui định da
bình thường. Một cặp vợ chồng đều bình thường, họ sinh một con đầu lòng bị bạch tạng.
Xác suất để họ sinh một con tiếp theo là con trai và không bị bệnh bạch tạng?
A.1/8
B.3/4.
C.1/4.
D.3/8.
Câu 2
Đột biến nào sau đây có thể tạo nên các gen mới trong quá trình tiến hóa.
A.Lặp đoạn.
B.Chuyển đoạn.
C.Đảo đoạn.
D.Mất đoạn.
Câu 3
Gen đa hiệu là:
A.một tính trạng do nhiều gen tương tác với nhau để cùng quy định.
B.một gen mang thông tin quy định tổng hợp nhiều loại protein.
C.gen có nhiều alen, mỗi alen có một chức năng khác nhau.
D.một gen mà sản phẩm của nó ảnh hưởng đến nhiều tính trạng.
Câu 4
Cho phép lai sau đây ở ruồi giấm:
. Biết mỗi gen quy định
một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, F1 có kiểu hình mang ba tính trạng trội và ba
tính trạng lặn chiếm 42,5%. Có bao nhiêu kết luận đúng trong số các kết luận sau đây?
1) Số cá thể đực mang 1 trong 3 tính trạng trội ở F1 chiếm 11,25%.
2) Số cá thể cái mang kiểu gen đồng hợp về cả 3 cặp gen trên chiếm 2,5 %
3)
Tần
số
hoán
vị
gen
ở
giới
cái
là
20%.
4) Số cá thể cái mang cả ba cặp gen dị hợp ở F1 chiếm 2,5%.
A.1
B.4
C.3
D.2
Câu 5
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 19
SLIDE
Similar Resources on Wayground
11 questions
Pertumbuhan dan perkembangan
Presentation
•
12th Grade
14 questions
Lesson for Recert Class
Presentation
•
12th Grade
12 questions
INTRODUCCIÓN GENES
Presentation
•
12th Grade
17 questions
Polskie Państwo Podziemne
Presentation
•
KG
10 questions
Trò chơi chủ đề động vật 3TC2
Presentation
•
KG
15 questions
Merry Christmast
Presentation
•
University
14 questions
AI Chatbot
Presentation
•
University
16 questions
đám cưới
Presentation
•
University
Popular Resources on Wayground
10 questions
Factors 4th grade
Quiz
•
4th Grade
10 questions
Cinco de Mayo Trivia Questions
Interactive video
•
3rd - 5th Grade
13 questions
Cinco de mayo
Interactive video
•
6th - 8th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
Discover more resources for Other
5 questions
A.EO.1-4 Quizizz Day 1
Quiz
•
9th - 12th Grade
100 questions
Biology EOC Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
5 questions
A.EO.1-4 Quizizz Day 2
Quiz
•
9th - 12th Grade
5 questions
A.EI.1-3 Quizizz Day 4
Quiz
•
9th - 12th Grade
5 questions
A.EI.1-3 Quizizz Day 6
Quiz
•
9th - 12th Grade
5 questions
G.RLT.1-3 Quizizz Day 1
Quiz
•
9th - 12th Grade
59 questions
Big Review! AP Precalculus
Quiz
•
12th Grade
30 questions
AP Psychology Unit 4: Social Psychology and Personality
Quiz
•
12th Grade