

maycau_khonhai
Presentation
•
Mathematics
•
KG
•
Practice Problem
•
Easy
Hoàng Phạm
Used 1+ times
FREE Resource
0 Slides • 53 Questions
1
Multiple Choice
Địa chỉ IP nào dưới đây nằm trong mạng có địa chỉ mạng là 192.168.100.0 và Subnet Mask là 255.255.255.0 ?
192.168.1.1
192.167.100.10
192.168.100.254
192.168.100.255
2
Multiple Choice
Địa chỉ IP nào dưới đây nằm trong mạng có địa chỉ mạng là 192.168.10.128 và Subnet Mask là 255.255.255.252 ?
192.168.10.129
192.167.11.10
192.168.10.137
192.168.10.133
3
Multiple Choice
Địa chỉ IP nào dưới đây nằm trong mạng có địa chỉ mạng là 10.20.64.0 và subnet Mask là 255.255.240.0 ?
10.20.91.86
10.20.78.68
10.21.68.86
10.20.5.1
4
Multiple Choice
Địa chỉ IP nào dưới đây nằm trong mạng có địa chỉ mạng là 192.32.0.0 và Subnet Mask là 255.224.0.0 ?
192.68.1.1
192.86.100.10
192.33.100.254
191.168.100.255
5
Multiple Choice
Địa chỉ IP nào dưới đây nằm trong mạng có địa chỉ mạng là 10.16.0.0 và có Subnet Mask là 255.240.0.0 ?
10.18.254.1
10.33.100.10
11.18.100.2
10.48.100.55
6
Multiple Choice
Địa chỉ IP nào dưới đây nằm trong mạng có địa chỉ mạng là 192.168.128.0 và Subnet Mask là 255.255.192.0 ?
192.168.200.1
192.167.10.10
192.168.100.254
192.168.129.25
7
Multiple Choice
Địa chỉ IP nào dưới đây thuộc địa chỉ lớp C?
129.219.145.255
221.218.253.255
190.44.255.255
190.12.253.255
8
Multiple Choice
Địa chỉ IP nào dưới đây thuộc lớp C có thể thiết lập cho máy tính?
129.219.145.255
221.218.253.255
200.44.22.25
190.12.253.255
9
Multiple Choice
Địa chỉ IP nào dưới đây thuộc địa chỉ lớp A có thể thiết lập cho máy tính?
126.255.255.255
221.218.253.255
200.44.22.25
125.12.23.55
10
Multiple Choice
Địa chỉ IP nào dưới đây thuộc địa chỉ lớp A?
129.219.145.255
221.218.253.255
190.44.255.255
122.12.253.255
11
Multiple Choice
Địa chỉ IP nào dưới đây thuộc địa chỉ lớp B?
133.219.145.255
221.218.253.255
90.44.255.255
22.12.253.255
12
Multiple Choice
Địa chỉ IP nào dưới đây thuộc địa chỉ lớp B có thể thiết lập cho máy tính?
140.12.255.255
221.218.253.255
200.44.22.25
150.12.23.55
13
Multiple Choice
Địa chỉ IP nào dưới đây thuộc địa chỉ lớp D có thể thiết lập cho máy tính?
240.12.25.255
221.218.253.255
200.44.22.25
225.12.23.55
14
Multiple Choice
Địa chỉ IP nào dưới đây thuộc địa chỉ lớp D?
120.219.145.255
239.218.253.255
190.44.255.255
190.12.253.255
15
Multiple Choice
Số lượng bit nhiều nhất có thể mượn để chia subnets của địa chỉ IP lớp C là bao nhiêu?
2
4
6
8
16
Multiple Choice
Số lượng bit nhiều nhất có thể mượn để chia subnets của địa chỉ IP lớp A là bao nhiêu?
8
16
24
22
17
Multiple Choice
Số lượng bit nhiều nhất có thể mượn để chia subnets của địa chỉ IP lớp B là bao nhiêu?
8
16
10
14
18
Multiple Choice
Trong mạng có các máy tính dùng giao thức TCP/IP và Subnet Mask là 255.255.255.0, cặp máy tính nào sau đây liên thông với nhau?
192.168.1.3 và 192.168.100.1
192.168.15.1 và 192.168.15.254
192.168.100.15 và 192.186.100.16
172.25.11.1 và 172.26.11.2
19
Multiple Choice
Trong mạng có các máy tính dùng giao thức TCP/IP và Subnet Mask là 255.255.255.252, cặp máy tính nào sau đây liên thông với nhau?
192.168.1.3 và 192.168.1.1.8
192.168.15.17 và 192.168.15.20
192.168.10.115 và 192.186.100.216
171.25.11.1 và 172.26.11.2
20
Multiple Choice
Trong mạng có các máy tính dùng giao thức TCP/IP và Subnet Mask là 255.255.224.0, cặp máy tính nào sau đây liên thông với nhau?
192.167.100.2 và 192.168.100.1
192.168.33.223 và 192.168.29.222
222.111.48.15 và 222.111.61.16
172.25.11.1 và 172.25.211.2
21
Multiple Choice
Trong mạng có các máy tính dùng giao thức TCP/IP và Subnet Mask là 255.240.0.0, cặp máy tính nào sau đây liên thông với nhau?
10.20.100.3 và 10.28.3.1
191.168.15.1 và 192.168.15.2
192.240.100.15 và 192.250.100.16
172.25.11.1 và 172.26.11.2
22
Multiple Choice
Trong mạng máy tính dùng giao thức TCP/IP và Subnet Mask là 255.255.255.224 hãy xác định địa chỉ broadcast của mạng nếu biết rằng một máy tính trong mạng có địa chỉ 192.168.1.1
192.168.1.0
192.168.1.30
192.168.255.255
192.168.1.31
23
Multiple Choice
Trong mạng máy tính dùng giao thức TCP/IP và Subnet Mask là 255.255.252.0, hãy xác định địa chỉ broadcast của mạng nếu biết rằng một máy tính trong mạng có địa chỉ 192.168.30.1
10.20.17.255
192.168.31.255
192.168.30.255
192.168.255.31
24
Multiple Choice
Trong mạng máy tính dùng giao thức TCP/IP và Subnet Mask là 255.240.0.0 hãy xác định địa chỉ broadcast của mạng nếu biết rằng một máy tính trong mạng có địa chỉ 192.33.37.1
192.9.255.255
192.255.0.255
192.47.255.255
192.37.255.255
25
Multiple Choice
Địa chỉ 139.219.255.255 là địa chỉ gì?
Broadcast lớp B
Broadcast lớp A
Broadcast lớp C
Host của lớp B
26
Multiple Choice
Địa chỉ 39.254.255.255 là địa chỉ gì?
Broadcast lớp B
Broadcast lớp A
Broadcast lớp C
Host của lớp A
27
Multiple Choice
Địa chỉ 200.255.254.255 là địa chỉ gì?
Broadcast lớp B
Broadcast lớp A
Broadcast lớp C
Host của lớp C
28
Multiple Choice
Địa chỉ 239.219.255.255 là địa chỉ gì?
Broadcast lớp B
Broadcast lớp A
Broadcast lớp D
Host của lớp D
29
Multiple Choice
Địa chỉ IP nào sau đây là hợp lệ?
192.168.1.2
255.255.255.254
10.20.30.40
Tất cả các câu trên
30
Multiple Choice
Địa chỉ IP nào sau đây là hợp lệ?
92.0.0.0
255.255.255.255
100.100.255.255
200.100.255.255
31
Multiple Choice
Địa chỉ IP nào sau đây là hợp lệ?
142.168.255.255
255.255.255.254
142.68.0.0
200.192.168.0
32
Multiple Choice
Địa chỉ IP nào sau đây là hợp lệ?
127.255.0.255
255.255.255.255
191.255.0.0
223.68.78.0
33
Multiple Choice
Địa chỉ IP nào sau đây là hợp lệ?
126.255.255.255
168.168.255.255
222.222.222.0
68.168.255.255
34
Multiple Choice
Địa chỉ IP 112.14.12.8 được viêt dưới dạng nhị phân là:
01100000.00110000.01101111.10110111
0.11.0.11
01110000.00001110.00001100.00001000
01110000.00001110.11000000.00110011
35
Multiple Choice
Địa chỉ IP nào dưới đây thuộc địa chỉ lớp B?
127.26.36.85
211.39.87.100
191.123.59.5
199.236.35.12
36
Multiple Choice
Địa chỉ IP cùng với subnet mask nào không thể sử dụng để đặt cấu hình cho một trạm?
IP 10.10.10.255, Subnet Mask: 255.255.255.0
IP 10.10.10.224, Subnet Mask: 255.255.255.240
IP 10.10.10.192, Subnet Mask: 255.255.255.252
IP 10.10.252.254, Subnet Mask: 255.255.252.0
37
Multiple Choice
Địa chỉ IP cùng với subnet mask nào có thể sử dụng để đặt cấu hình cho một trạm?
IP 110.110.10.255, Subnet Mask: 255.0.0.0
IP 200.100.10.255, Subnet Mask: 255.255.255.0
IP 168.255.0.0, Subnet Mask: 255.255.0.0
IP 110.110.10.255, Subnet Mask: 255.0.0.0,IP 168.255.0.0, Subnet Mask: 255.255.0.0
38
Multiple Choice
Địa chỉ IP cùng với subnet mask nào không thể sử dụng để đặt cấu hình cho một trạm?
IP 13.13.255.255, Subnet Mask: 255.255.255.0
IP 133.133.1.0, Subnet Mask: 255.255.0.0
IP 213.213.255.0, Subnet Mask: 255.255.255.0
IP 13.13.255.255, Subnet Mask: 255.255.255.0,IP 133.133.1.0, Subnet Mask: 255.255.0.0
39
Multiple Choice
Hãy chọn địa chỉ không nằm cùng mạng với các địa chỉ còn lại?
203.29.100.100/255.255.255.240
203.29.100.110/255.255.255.240
203.29.103.113/ 255.255.255.240
203.29.100.98/ 255.255.255.240
40
Multiple Choice
Giá trị nào là Subnetmask mặc định cho lớp A?
255.0.0.255
255.255.0.0
255.0.0.0
255.255.255.0
41
Multiple Choice
Giá trị nào là Subnetmask mặc định cho lớp B?
255.0.0.255
255.255.0.0
255.0.255.0
255.255.255.0
42
Multiple Choice
Giá trị nào là Subnetmask mặc định cho lớp C?
255.0.0.255
255.255.0.0
255.0.255.255
255.255.255.0
43
Multiple Choice
Mỗi mạng thuộc lớp A có thể thiết lập bao nhiêu địa chỉ IP của máy trạm ?
224-2
216-2
28-2
220-2
44
Multiple Choice
Mỗi mạng thuộc lớp B có thể thiết lập bao nhiêu địa chỉ IP của máy trạm ?
224-2
216-2
28-2
220-2
45
Multiple Choice
Mỗi mạng thuộc lớp C có thể thiết lập bao nhiêu địa chỉ IP của máy trạm ?
224-2
216-2
28-2
220-2
46
Multiple Choice
Có bao nhiêu địa chỉ mạng thuộc lớp A?
27-2
214 -2
224-2
216-2
47
Multiple Choice
Có bao nhiêu địa chỉ mạng thuộc lớp B?
27 -2
214-2
224-2
216-2
48
Multiple Choice
Có bao nhiêu địa chỉ mạng thuộc lớp C?
28 -2
224-2
221-2
216-2
49
Multiple Choice
Đặc điểm của giao thức UDP là gì?
Truyền các gói dữ liệu theo đúng thứ tự
Truyền lại các gói dữ liệu mất trên đường truyền
Không truyền lại các gói dữ liệu bị lỗi
Truyền các gói dữ liệu theo đúng thứ tự,Truyền lại các gói dữ liệu mất trên đường truyền
50
Multiple Choice
Trường thông tin Source Port trong cấu trúc gói số liệu TCP dùng để làm gì?
Lưu số thứ tự của các gói tin
Lưu thông tin về gói tin nhận có bị lỗi hay không
Lưu mã kiểm soát lỗi cho toàn bộ gói tin
Lưu thông tin về số hiệu cổng dịch vụ của trạm đích
51
Multiple Choice
Trường thông tin Checksum trong cấu trúc gói số liệu TCP dùng để làm gì?
Lưu số thứ tự của các gói tin
Lưu mã xử lý lỗi của gói tin
Lưu thông tin điều khiển lưu lượng
Lưu thông tin điều khiển xung đột
52
Multiple Choice
. Trường thông tin Sequence Number trong cấu trúc gói số liệu TCP dùng để làm gì?
Lưu số thứ tự truyền của các gói tin
Lưu mã xử lý lỗi của gói tin
Lưu thông tin điều khiển lưu lượng
Lưu thông tin điều khiển xung đột
53
Multiple Choice
Trường thông tin Protocol trong cấu trúc gói số liệu IP dùng để làm gì?
Xác định giao thức tầng dưới mà nó giao tiếp
Xác định giao thức tầng trên mà nó giao tiếp
Mô tả mã của của giao thức IP
Định danh cho gói số liệu IP
Địa chỉ IP nào dưới đây nằm trong mạng có địa chỉ mạng là 192.168.100.0 và Subnet Mask là 255.255.255.0 ?
192.168.1.1
192.167.100.10
192.168.100.254
192.168.100.255
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 53
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
52 questions
Multiplication and Division Word Problems
Presentation
•
5th Grade
53 questions
Review 3: Quizizz Review on Topics From MP1-3
Presentation
•
7th Grade
48 questions
Cisco Paket Tracer
Presentation
•
12th Grade
47 questions
Unit 3 Ratios & Proportions Review
Presentation
•
7th Grade
46 questions
Compound Probability 2020
Presentation
•
7th Grade
44 questions
ALGEBRA STAAR REVIEW
Presentation
•
9th - 12th Grade
50 questions
KHOA HỌC CUỐI NĂM LỚP 5
Presentation
•
5th Grade - University
49 questions
12.4 Volume of Prisms & Cyl./12.5 Volume of Pyram. & Cones
Presentation
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Grade 3 Simulation Assessment 1
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
4th Grade
16 questions
Grade 3 Simulation Assessment 2
Quiz
•
3rd Grade
19 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
5th Grade
17 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
24 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
Discover more resources for Mathematics
10 questions
Counting Nickels and Pennies
Quiz
•
KG - 2nd Grade
13 questions
Time
Quiz
•
KG - 2nd Grade
20 questions
Place Value
Quiz
•
KG - 3rd Grade
10 questions
Counting by Tens
Quiz
•
KG - 1st Grade
21 questions
Inches
Quiz
•
KG - 2nd Grade
10 questions
2D and 3D Shapes Review
Presentation
•
KG - 3rd Grade
85 questions
Number SLAM 5K Spring
Quiz
•
KG
16 questions
Centimeters and Meters
Quiz
•
KG - 3rd Grade