Search Header Logo
Lượng giá MAX1

Lượng giá MAX1

Assessment

Presentation

•

Biology

•

12th Grade

•

Practice Problem

•

Hard

Created by

Thắng Đình

Used 1+ times

FREE Resource

0 Slides • 20 Questions

1

Multiple Choice

Câu 1: Loại mô nào có vai trò chống đỡ:

 

1

A. Tế bào mô dày và tế bào nhu mô.

2

B. Tế bào mô dày và tế bào mô cứng.

3

C. Xylem và phloem.

4

D. Tế bào mô mềm và xylem.

2

Multiple Choice

Câu 2: Phát biểu nào không đúng khi nói về hệ thống mô dẫn:

1

A. Xylem và phloem liên tục trong suốt chiều dài thân.

2

B. Xylem ngoài vận chuyển nước và khoáng, nó còn có vai trò chống đỡ.

3

C. Yếu tố ông rây không có nhân.

4

D. Quản bào thủng ở 2 đầu tận cho phép dòng chất tan vận chuyển qua.

3

Multiple Choice

Câu 3: Trạng thái hóa keo sol tương ứng với giai đoạn nào
của cây:

1

A. Non

2

B. Trưởng thành

3

C. Già

4

D. Đang ngủ nghỉ

4

Multiple Choice

Câu 4: Khi nào tế bào có sức hút nước lớn nhất?

1

A. Tế bào héo hoàn toàn

2

B. Tế bào thiếu bão hòa nước

3

c. Tế bào không còn sức trương P

4

D. Tế bào có sức trương âm (-P).

5

Multiple Choice

Câu 5: Trường hợp nào không gâỵ nên hạn sinh lí?

1

A. Đất ngập úng

2

B. Nhiệt độ đất hạ thấp

3

c. Đất phèn mặn

4

D. Dùng thuốc sâu quá liều.

6

Multiple Choice

Câu 6: Biện pháp nào không có ý nghĩa khi khắc phục hạn sinh lí?

1

A. Tưới nước lên cây


2

B. Tháo nước thêm vào ruộng


3

C. Sục bùn, xới xáo


4

D. Ép phèn mặn.

7

Multiple Choice

Câu 7: Màng thilacoit của lục lạp có vai trò:


1

A. Di truyền tế bào chất

2

B. Thực hiện pha sáng

3

C. Thực hiện pha tối

4

D. Tổng hợp protein.

8

Multiple Choice

Câu 8: Sự giống nhau giữa cây C3 và cây C4 là:

1

A. Chất nhận CO2

2

B. Sản phẩm đầu tiên cua quang hợp

3

c. Enzim cố định C02

4

D. Thời gian cố định C02.

9

Multiple Choice

Câu 9: Khi bảo quản hạt giông ở nhiệt độ thấp, mục tiêu nào là không có ý nghĩa?

1

A. Giảm hô hấp

2

B. Giảm hoạt động của vi sinh vật

3

C. Giảm bay hơi nước

4

D. Giảm phân huỷ chất hữu cơ.

10

Multiple Choice

Câu 10: pH của dung dịch đất ít ảnh hưởng đến:

1

A. Độ hòa tan của chất khoáng

2

B. Hoạt động của vi sinh vật trong đất

3

C. Sự tích điện của rễ

4

D) Tốc độ khuếch tán của ion.

11

Multiple Choice

Câu 11: Nhân tố nào có ý nghĩa quyết định trong khử nitrat?

1

A. Nitratreductaza

2

B. Nitritreductaza

3

C. NADH2

4

D. FADH2.

12

Multiple Choice

Câu 12: Đặc trưng điều chỉnh nào thuộc về vai trò của auxin

1

A. Hình thành rễ

2

B. Hình thành chồi

3

c. Hình thành hoa

4

D. Hình thành thân

13

Multiple Choice

Câu 13: Cân bằng hocmon nào quyết định ưu thế ngọn?

1

A. XYT/GA

2

B. IAA/ABA

3

C IAA/XYT

4

D. IAA/GA

14

Multiple Choice

Câu 14: Cơ quan nào tiếp nhận nhiệt độ xuân hóa?

1

A. Rễ

2

B. Thân

3

C. Lá

4

D. Chồi

15

Multiple Choice

Câu 15: Đặc tính nào quyết định cho cây chống chịu với nhiệt độ hạ thấp?

1

A. Tăng ABA khi lạnh

2

B. Cấu trúc màng bền vững

3

c. Trao đổi chất không đảo lộn

4

D. Hoạt động sinh lí ổn định.

16

Multiple Choice

Câu 16: Trong một thí nghiệm chứng minh dòng mạch gỗ và dòng mạch rây, người ta tiến hành tiêm vào mạch rây thuộc phần giữa thân của một cây đang phát triển mạnh một dung dịch màu đỏ; đồng thời, một dung dịch màu vàng được tiêm vào mạch gỗ của thân ở cùng độ cao. Hiện tượng nào dưới đây có xu hướng xảy ra sau khoảng một ngày?

1

A.   Ngọn cây (phần xa mặt đất nhất) chỉ có thuốc nhuộm đỏ, còn chóp rễ (phần sâu nhất dưới đất) chỉ có thuốc nhuộm vàng.

2

B. Ngọn cây chỉ có thuốc nhuộm vàng; chóp rễ chỉ có thuốc nhuộm đỏ.

3

C. Ngọn cây có cả thuốc nhuộm đỏ và vàng; chóp rễ chỉ có thuốc nhuộm đỏ.

4

D.  Ngọn cây chỉ có thuốc nhuộm đỏ; chóp rễ có cả thuốc nhuộm đỏ và vàng.

17

Multiple Choice

Câu 17: Calvin và các cộng sự đã xác định con đường tổng hợp carbohydrate ở thực vật bằng cách nghiên cứu sự kết hợp của carbon dioxide phóng xạ đánh dấu thành các hợp chất sinh học. Giả sử, trong một thí nghiệm điển hình, quang hợp được tiến hành với tốc độ ổn định với ánh sáng và carbon dioxide đang được kết hợp với bisphosphate ribulose (RuBP) để tạo thành 3-phosphoglycerate (3PG). Sau đó, đột nhiên nguồn cung cấp khí carbon dioxide bị loại bỏ. Thay đổi nồng độ của 3PG và RuBP sẽ xảy ra như thế nào?

1

A.   3PG tăng, RuBP giảm. 

2

B.   3PG giảm, RuBP tăng. 

3

C.   3PG tăng, RuBP tăng.

4

D.   3PG tăng, RuBP giữ nguyên. 

18

Multiple Choice

Câu 18: Cây ngày ngắn có độ dài trong tối tới hạn là 6h. Tác động nào sau đây lên chu kỳ sáng và tối trong 24 giờ sẽ KHÔNG làm cho cây ra hoa?

1

A.  4 h sáng/8 h tối, 4 h sáng/8 h tối

2

B.  6 h sáng/6 h tối, 6 h sáng/6 h tối

3

C. 7 h sáng/5 h tối, 7 h sáng/5 h tối

4

D.  8 h sáng/16 h tối

19

Multiple Choice

Câu 19: Hình ảnh nhiệt (Thermal imaging) là một kỹ thuật được sử dụng để phát hiện các cây mang đột biến dẫn đến sản xuất thừa axit abscisic (ABA). Các cây như vậy sẽ ấm hơn so với các cây xung quanh. Điều này có thể được giải thích như sau:

1

A.   Lượng ABA cao làm tăng tỷ lệ trao đổi chất do đó tạo ra nhiều nhiệt hơn.

2

B.   Tạo ra thừa ABA thường quan sát thấy ở thực vật C4, do loại cây này cần nhiệt độ cao tối ưu cho quang hợp

3

C.   Tăng mức ABA trong dịch tế bào dẫn đến làm tăng tốc độ thoát hơi nước, làm khô cây, dẫn đến nhiệt độ của những cây này có nhiệt độ cao hơn những cây xung quanh.

4

D.   Tăng ABA sẽ không cho phép lỗ khí mở hoàn toàn, do đó làm giảm bốc hơi nước để giảm nhiệt cho cây.

20

Multiple Select

Question image

Câu 12: Biểu đồ sau đây biểu diễn sự tương quan giữa nồng độ oxy trong một thùng kín chứa cây rau chân vịt tại các điều kiện ánh sáng khác nhau. Trục tung biểu thị nồng độ oxy và trục hoành biểu thị cường độ ánh sáng tăng dần từ trái sang phải.

Chọn nhận định đúng (2 đáp án đúng)

1

A.    Tại điểm X, nồng độ CO2 đang tăng.

2

B.    Tại điểm W, tỷ lệ tiêu thụ CO2 cân bằng tỷ lệ sản xuất CO2.

3

C.    Tại điểm Y, CO2 có thể là nhân tố giới hạn quang hợp.

4

D.    Tại điểm Z, nồng độ O2 ngày càng giảm và do đó tốc độ hô hấp cao hơn tốc độ quang hợp.

pattern-tertiary

Câu 1: Loại mô nào có vai trò chống đỡ:

 

1

A. Tế bào mô dày và tế bào nhu mô.

2

B. Tế bào mô dày và tế bào mô cứng.

3

C. Xylem và phloem.

4

D. Tế bào mô mềm và xylem.

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 20

MULTIPLE CHOICE