
Chu kỳ tế bào và nguyên phân
Presentation
•
Biology
•
11th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Kim Hoa
Used 3+ times
FREE Resource
0 Slides • 15 Questions
1
Multiple Choice
Câu 1: Chu kỳ tế bào bao gồm các pha theo trình tự
A. G1, G2, S, nguyên phân. B. G1, S, G2, nguyên phân .
C. S, G1, G2, nguyên phân. D. G2, G1, S, nguyên phân.
2
Multiple Choice
Câu 2: Chu kỳ tế bào nào ở người có thời gian ngắn nhất?
3
Multiple Choice
Câu 3: Ở kì đầu của nguyên phân không xảy ra sự kiện nào dưới đây?
A. Màng nhân dần tiêu biến
B. NST dần co xoắn
C. Các chromatide tách nhau và di chuyển về 2 cực của tế bào
D. Thoi phân bào dần xuất hiện
4
Multiple Choice
Câu 4: Số NST đơn trong tế bào ở kỳ sau của quá trình nguyên phân là:
A. 2n NST đơn.
B. 2n NST kép.
C. 4n NST đơn.
D. 4n NST kép.
5
Multiple Choice
Câu 5: Số NST trong một tế bào ở kỳ cuối của quá trình nguyên phân là
6
Multiple Choice
Câu 6: Khi hoàn thành kỳ sau của nguyên phân, số NST trong tế bào
A. 2n, trạng thái đơn
B. 4n, trạng thái đơn
C. 4n, trạng thái kép
D. 2n, trạng thái đơn
7
Multiple Choice
Câu 7: Ở người (2n = 46), bộ NST trong 1 tế bào tại kỳ giữa của nguyên phân là:
C. 46 NST kép.
8
Multiple Choice
Câu 8: Vào kỳ sau của nguyên phân, trong mỗi tế bào của người có:
A. 46 nhiễm sắc thể đơn
B. 92 nhiễm sắc thể kép
C. 46 crômatit
9
Multiple Choice
Câu 9: Ở người (2n = 46), số NST trong 1 tế bào ở kỳ cuối của quá trình nguyên phân là
10
Multiple Choice
Câu 10: Ở người (2n = 46), một tế bào sinh dưỡng đang nguyên phân, số NST ở kì giữa là bao nhiêu
11
Multiple Choice
Câu 11: Hãy quan sát hình ảnh, xác định giai đoạn của quá trình nguyên phân?
A. Kì đầu. B. Kì giữa. C. Kì sau. D. Kì cuối.
12
Multiple Choice
Câu 12: Có 1 tế bào sinh dưỡng nguyên phân 3 lần liên tiếp thì số tế bào con là bao nhiêu?
A. 6. B. 8. C. 12. D. 16.
A. 6
C. 12
B. 8
B. 16
13
Multiple Choice
Câu 13: Bào quan tham gia vào việc hình thành thoi phân bào?
D. Bộ máy Golgi
C. Không bào
B. Ti thể
14
Multiple Choice
Câu 14: Nguyên phân không diễn ra ở tế bào nào?
A. vi khuẩn B. nấm C. tảo D. thực vật
C. tảo
B. nấm
A. vi khuẩn
D. thực vật
15
Multiple Choice
Câu 15: Nhiễm sắc thể có hình thái đặc trưng và dễ quan sát nhất vào:
A. Kì giữa B. Kì cuối C. Kì sau D. Kì đầu
D. Kì đầu
B. Kì cuối
C. Kì sau
A. Kì giữa
Câu 1: Chu kỳ tế bào bao gồm các pha theo trình tự
A. G1, G2, S, nguyên phân. B. G1, S, G2, nguyên phân .
C. S, G1, G2, nguyên phân. D. G2, G1, S, nguyên phân.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 15
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
14 questions
DÒNG ĐIỆN TRONG CHẤT ĐIỆN PHÂN
Presentation
•
11th Grade
11 questions
ĐA DANG SINH HỌC - KHTN 6
Presentation
•
KG
10 questions
Bạn biết bao nhiêu về đất nước ThaiLan
Presentation
•
KG
10 questions
Bài tập về đạo đức kinh doanh
Presentation
•
KG
10 questions
Vật liệu nano và composite
Presentation
•
11th Grade
10 questions
Ai nhanh nhất
Presentation
•
KG
11 questions
LUYỆN TẬP SULFUR DIOXIDE
Presentation
•
11th Grade
15 questions
S11_Sinh trưởng và phát triển ở thực vật
Presentation
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
6 questions
Secondary Safety Quiz
Presentation
•
9th - 12th Grade
10 questions
Afterschool Activities & Sports
Quiz
•
6th - 8th Grade
19 questions
ROAR Week 2026
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Lab Safety Quiz
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Cool Tool:Chromebook
Quiz
•
6th - 8th Grade
22 questions
would you rather
Quiz
•
3rd - 11th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Biology
10 questions
Exploring the 4 Major Macromolecules and Their Functions
Interactive video
•
9th - 12th Grade
44 questions
Biology Pretest
Quiz
•
9th - 12th Grade
21 questions
Lab Safety
Quiz
•
11th Grade
17 questions
Characteristics of life, Viruses and Bacteria **ENGLISH**
Quiz
•
9th - 12th Grade
14 questions
Ag Apps Obj. 1.01- FFA, Ag Organizations
Presentation
•
9th - 12th Grade
45 questions
Biology - Levels of Organization/Characteristics of Life
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Scientific method and experimental design review
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Lab Safety & Lab Equipment
Quiz
•
9th - 12th Grade