Search Header Logo
Sinh trưởng và sinh sản của VSV

Sinh trưởng và sinh sản của VSV

Assessment

Presentation

Biology

11th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

Kim Hoa

Used 7+ times

FREE Resource

0 Slides • 15 Questions

1

Multiple Choice

Câu 1: Sinh trưởng của quần thể vi sinh vật là

1

sự tăng lên về số lượng tế bào của quần thể VSV thông qua quá trình sinh sản.

2

sự tăng lên về khối lượng tế bào trong quần thể VSV thông qua quá trình nguyên phân.

3

sự tăng lên về kích thước tế bào trong quần thể VSV thông qua quá trình nguyên phân.

4

sự tăng lên về cả kích thước tế bào và số lượng tế bào trong quần thể VSV thông qua quá trình sinh sản.

2

Multiple Choice

Câu 2: Khi nuôi cấy vi khuẩn trong môi trường dinh dưỡng lỏng không bổ sung dinh dưỡng trong suốt quá trình nuôi (nuôi cấy theo mẻ, hệ kín), sinh trưởng của quần thể vi khuẩn diễn ra thứ tự các pha là

1

A. tiềm phát → cân bằng → lũy thừa → suy vong.  

2

tiềm phát → lũy thừa → cân bằng → suy vong.

3

tiềm phát → suy vong → lũy thừa → cân bằng.

4

tiềm phát → suy vong → cân bằng → lũy thừa .     

3

Fill in the Blank

Câu 3Các hình thức sinh sản chủ yếu của VSV nhân thực là: Phân đôi, bào tử vô tính, bào tử hữu tính và...................

4

Multiple Choice

Câu 4. Dựa trên độ pH của môi trường,vi sinh vật được chia thành mấy nhóm?

1

4.

2

2.

3

3.

4

1

5

Fill in the Blank

Câu 5: Nhóm vi sinh vật sinh trưởng tốt ở vùng có nhiệt độ từ 20°C→ 45°C là

6

Multiple Choice

Câu 6Cơ chế tác động của chất kháng sinh là

1

gây biến tính các protein.

2

ôxi hoá các thành phần tế bào.

3

bất hoạt các protein.

4

diệt khuẩn có tính chọn lọc

7

Multiple Choice

Question image

Câu 7: Trong các đồ thị dưới đây, đồ thị nào biểu diễn ra đường cong sinh trưởng của quần thể vi khuẩn?

1

Đồ thị 2    

2

Đồ thị 4  

3

Đồ thị 1          

4

  Đồ thị 3

8

Multiple Select

Câu 8: Những chất nào dưới đây là thuốc kháng sinh?

1

Cồn-iodine.  

2

    Penicillin.

3

Thuốc tím.  

4

 Streptomycin.

9

Multiple Choice

Câu 9: Mesosome làm điểm tựa trong phân đôi của vi khuẩn,có nguồn gốc từ bộ phận nào ?

1

Vùng nhân

2

Tế bào chất

3

Màng sinh chất.

4

Thành tế bào

10

Multiple Choice

Câu 10: Trong quá trình sinh trưởng của vi sinh vật, các nguyên tố vi lượng

(Fe, Zn, Cu...) có vai trò chủ yếu

1

là nhân tố sinh trưởng. 

2

tham gia cấu tạo và các hoạt động sống của tế bào.

3

cân bằng hoá thẩm thấu. 

4

hoạt hoá enzim, vitamin.

11

Fill in the Blank

Câu 11: Phần lớn chất kháng sinh có nguồn gốc từ dạng vi sinh vật nào?

12

Multiple Choice

Câu 12. Các loại thức ăn chứa nhiều nước rất dễ bị nhiễm khuẩn vì

1

mỗi loại VSV sinh trưởng trong một giới hạn độ ẩm nhất định.

2

vi khuẩn sinh trưởng tốt ở môi trường có độ ẩm cao.

3

nước là yếu tố hóa học tham gia vào quá trình thủy phân các chất.

4

nước là dung môi của các chất khoáng dinh dưỡng.

13

Multiple Choice

Câu 13: Trong nuôi cấy vi khuẩn trong hệ kín, dựa vào đường cong sinh trưởng, thời điểm để thu hoạch sinh khối thích hợp nhất là

1

thu hoạch vào cuối pha lag và đầu pha log.

2

thu hoạch vào cuối pha lũy thừa và đầu pha cân bằng.
   

3

thu hoạch vào cuối pha cân bằng.

4

thu hoạch vào đầu pha suy vong

14

Multiple Choice

Câu 14: Rau củ quả muối chua sẽ để được lâu hơn vì

1

vi khuẩn lactic đã sử dụng hết chất dinh dưỡng.

2

môi trường axit đã ức chế sự sinh trưởng của các nhóm vi sinh vật khác.

3

môi trường bazơ đã ức chế sự sinh trưởng của các nhóm vi sinh vật khác.

4

thường được bảo quản kín trong chai lọ.

15

Multiple Choice

Câu 15: Các hợp chất sau không được dùng diệt khuẩn trong bệnh viện ?

1

kháng sinh

2

cồn

3

iốt

4

các hợp chất kim loại nặng

Câu 1: Sinh trưởng của quần thể vi sinh vật là

1

sự tăng lên về số lượng tế bào của quần thể VSV thông qua quá trình sinh sản.

2

sự tăng lên về khối lượng tế bào trong quần thể VSV thông qua quá trình nguyên phân.

3

sự tăng lên về kích thước tế bào trong quần thể VSV thông qua quá trình nguyên phân.

4

sự tăng lên về cả kích thước tế bào và số lượng tế bào trong quần thể VSV thông qua quá trình sinh sản.

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 15

MULTIPLE CHOICE