

CHUYÊN ĐỀ LIEN KẾT HOÁ HỌC
Presentation
•
Chemistry
•
12th Grade
•
Medium
Trần Trang
Used 1+ times
FREE Resource
12 Slides • 25 Questions
1
MÔ HÌNH VSEPR
n+m: quyết định hình học của phân tử
2
Multiple Choice
Một phân tử bất kì có công thức VSEPR là:
AXnEm
AnXmE
AnXYm
AXY
3
CT VSEPR AXnEm
trong đó
A : nguyên tử trung tâm
X : phối tử (liên kết với A)
E : đôi e không liên kết
n : số nguyên tử X
m : số đôi e không liên kết
4
Multiple Choice
Theo mô hình VSEPR thì phân tử AX2E0 có dạng hình học là
tam giác đều
đường thẳng
tứ diện đều
lưỡng tháp đáy vuông
5
Cần có 2 không gian xung quanh nguyên tử trung tâm, để lực đẩy là tối thiểu thì 2 không gian sẽ phân bố đối diện nhau
Ví dụ
6
Multiple Choice
Theo mô hình VSEPR thì phân tử AX3E0 có dạng hình học là
tam giác đều
chữ T
tứ diện đều
lưỡng tháp đáy vuông
7
Cần chuẩn bị 3 không gian xung quanh nguyên tử trung tâm, để lực đẩy là tối thiểu và cân bằng thì 3 không gian này hướng từ tâm tam giác đều đến 3 đỉnh
8
Multiple Choice
Theo mô hình VSEPR thì phân tử AX4E0 có dạng hình học là
chữ T
bát diện đều
tứ diện đều
lưỡng tháp đáy vuông
9
Cần chuẩn bị 4 không gian xung quanh nguyên tử trung tâm, để lực đẩy tối thiểu và cân bằng thì 4 không gian hướng từ tâm của tứ diện đều đến 4 đỉnh
10
Cần chuẩn bị 5 không gian xung quanh nguyên tử trung tâm, để lực đẩy là tối thiểu và cân bằng thì 5 không gian hướng từ tâm đến 5 đỉnh của hình lưỡng tháp đáy tam giác.
11
Labeling
Điền bảng sau
tứ diện đều
AX2
tam giác đều
AX3
AX4
109,5
120
180
đường thẳng
12
Multiple Choice
Theo mô hình VSEPR thì phân tử AX2E1 có dạng hình học là
tam giác đều
hình góc
tứ diện
lưỡng tháp đáy vuông
13
Cần có 3 không gian xung quanh S NTTT, để lực đẩy tối thiểu thì 3 không gian hướng từ tâm đến 3 đỉnh của tam giác đều. Nhưng do có 1 không gian chứa đôi e không liên kết nên phân tử có dạng hình góc (khuyết 1 vị trí)
14
Multiple Choice
Theo mô hình VSEPR thì phân tử AX3E1 có dạng hình học là
vuông phẳng
tứ diện
tứ diện đều
tháp đáy tam giác
15
Cần chuẩn bị 4 không gian xung quanh NTTT, để lực đẩy tối thiểu và cân bằng thì 4 không gian hướng từ tâm của tứ diện đều đến 4 đỉnhDo có 1 không gian chứa đôi e không liên kết nên phân tử không còn hình tứ diện đều nữa, mà trở thành tứ diện không đều (hoặc tháp đáy tam giác)
16
Multiple Choice
Theo mô hình VSEPR thì phân tử AX2E2 có dạng hình học là
tam giác đều
hình góc
tứ diện
tháp đáy tam giác
17
Cần chuẩn bị 4 không gian xung quanh NTTT, để lực đẩy tối thiểu và cân bằng thì 4 không gian hướng từ tâm của tứ diện đều đến 4 đỉnhDo có 2 không gian chứa đôi e không liên kết nên phân tử không còn hình tứ diện đều nữa, mà trở thành hình góc
18
Drag and Drop
19
Multiple Choice
Lai hóa sp là sự tổ hợp của:
1AO s + 1AO p
1AO s + 2AO p
1AO s + 3AO p
1AO s + 4AO p
20
21
Multiple Choice
Lai hóa sp2 là sự tổ hợp của:
1AO s + 1AO p
1AO s + 2AO p
1AO s + 3AO p
1AO s + 4AO p
22
23
Multiple Choice
Lai hóa sp3 là sự tổ hợp của:
1AO s + 1AO p
1AO s + 2AO p
1AO s + 3AO p
1AO s + 4AO p
24
25
Multiple Choice
Lai hóa sp sẽ tạo ra phân tử có dạng hình học là:
đường thẳng
tam giác đều
Tứ diện đều
Vuông phẳng
26
Multiple Choice
Lai hóa sp3 sẽ tạo ra phân tử có dạng hình học là:
bát diện
bập bênh
Tứ diện đều
Vuông phẳng
27
Multiple Choice
Lai hóa sp2 sẽ tạo ra phân tử có dạng hình học là:
đường thẳng
tam giác đều
Tứ diện đều
Vuông phẳng
28
Multiple Choice
Hợp chất có công thức VSEPR là AX3E0 tương ứng với kiểu lai hóa nào sau đây ?
sp
sp2
sp3
sp3d
29
Multiple Choice
Hợp chất có công thức VSEPR là AX4E0 tương ứng với kiểu lai hóa nào sau đây ?
sp
sp2
sp3
sp3d
30
Multiple Choice
Hợp chất có công thức VSEPR là AX2E0 tương ứng với kiểu lai hóa nào sau đây ?
sp
sp2
sp3
sp3d
31
Multiple Choice
Công thức VSEPR của phân tử H2S có dạng
A. AX2E2.
B. AX2E1.
C. AX2E0.
D. AX3E0.
32
Multiple Choice
Dạng hình học của phân tử OF2 là
đường thẳng.
góc.
tam giác đều.
tứ diện đều.
33
Multiple Choice
Phân tử nào sau đây có góc liên kết bằng 1800?
CS2.
NO2.
SCl2.
Cl2O.
34
Multiple Choice
Công thức VSEPR và dự đoán hình học của phân tử PH3 là
AX3 – dạng tam giác phẳng
AX2E1 – dạng gấp khúc (chữ V)
AX2E2 – dạng gấp khúc (chữ V)
AX3E1 – dạng chóp tam giác
35
Multiple Choice
H2O có công thức VSEPR là:
AE4
AX2E.
AX3E.
AX4.
36
Multiple Choice
Đồng phân hình học của chất nào sau đây có cấu trúc thẳng?
CO2.
SO2.
NH3.
SO42-.
37
Multiple Choice
Dự đoán trạng thái lai hóa của nguyên tử trung tâm trong phân tử CS2
sp
sp2
sp3
Không đủ dữ kiện
MÔ HÌNH VSEPR
n+m: quyết định hình học của phân tử
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 37
SLIDE
Similar Resources on Wayground
28 questions
ĐẠI CƯƠNG HÓA HỮU CƠ 2018
Presentation
•
11th Grade
30 questions
Đề 1 CÀN QUÉT LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC [MAPSTUDY
Presentation
•
12th Grade
29 questions
B2 ZOO KID27 LESSON 4
Presentation
•
KG
35 questions
Bài 1
Presentation
•
KG
36 questions
2.2 Dividing Multidigit Numbers
Presentation
•
KG
30 questions
Bài ôn tập cuối kỳ Khối 11
Presentation
•
11th Grade
27 questions
TÌM HỂU BÀI ESTER
Presentation
•
12th Grade
32 questions
B3: MỘT SỐ THIẾT BỊ MẠNG THÔNG DỤNG
Presentation
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
Safety Day 2026 – Student Review
Quiz
•
9th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
Map Skills
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Rounding Decimals
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
electron configurations and orbital notation
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Physical or Chemical Change/Phases
Quiz
•
8th Grade - University
15 questions
Periodicity Module Exam Practice Quiz
Quiz
•
9th - 12th Grade
8 questions
Label Energy Diagram
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Endothermic/Exothermic
Quiz
•
9th - 12th Grade
6 questions
Energy Change
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Physical & Chemical Properties & Changes
Quiz
•
9th - 12th Grade
6 questions
Collision Theory
Quiz
•
9th - 12th Grade