

Bài 13: Chu kì tế bào và nguyên phân
Presentation
•
Biology
•
10th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Lê Thảo
Used 1+ times
FREE Resource
42 Slides • 0 Questions
1
State the significance of Black History Month
Tell what Black History Month means to you
+ Nhờ đâu mà chúng ta lớn lên được như:
tăng về chiều cao, cân nặng, kích
thước….?
+ Tại sao khi em bị đứt tay, một thời gian
sau vết đứt sẽ tự liền?
+ Ung thư là gì? Có những cách phòng
tránh nào?
2
Phần
2
–
Chủ
đề
7:
Thông
tin
giữa
các
tế
bào
, chu
kì
tế
bào
và
phân
bào
Bài
13:
CHU KÌ TẾ BÀO VÀ NGUYÊN PHÂN
3
Nội dung bài học:
I. Chu kì tế bào
II. Sinh sản của tế bào theo cơ chế nguyên phân
III. Ung thư và cách phòng tránh
4
Bài 13: CHU KÌ TẾ BÀO VÀ NGUYÊN PHÂN
I. Chu kì tế bào
1. Khái niệm
Chu kì tế bào là một vòng tuần
hoàn các hoạt động xảy ra trong
1 tế bào từ khi tế bào được hình
thành đến khi tế bào phân chia
thành tế bào mới.
5
6
Bài 13: CHU KÌ TẾ BÀO VÀ NGUYÊN PHÂN
I. Chu kì tế bào
2. Các giai đoạn của chu kì tế bào
* Kỳ trung gian:
+ Pha G1: sinh trưởng, cơ sở cho nhân
đôi DNA
+ Pha S: Nhân đôi
+ Pha G2: Sinh trưởng và chuẩn bị
phân bào
* Phân bào (Pha M)
+ Phân chia nhân : kì đầu, kì giữa, kì
sau, kì cuối.
+ Phân chia tế bào chất
7
Bài 13: CHU KÌ TẾ BÀO VÀ NGUYÊN PHÂN
II. Sinh sản của tế bào theo cơ chế nguyên phân
1. Khái niệm sinh sản của tế bào
Sinh sản tế bào là quá trình các
tế bào mới được tạo ra từ tế bào
ban đầu, làm tăng số lượng tế
bào qua phân bào và thay thế các
tế bào chết.
8
9
10
11
Trung thể
Nhiễm sắc thể
Tâmđộng
Màng nhân
Thoi vô sắc
Nhân con
II. QUÁ TRÌNH NGUYÊN PHÂN
1. Sự phân chia nhân
12
Bài 13: CHU KÌ TẾ BÀO VÀ NGUYÊN PHÂN
II. Sinh sản của tế bào theo cơ chế nguyên phân
13
II. QUÁ TRÌNH NGUYÊN PHÂN
Các kì
Diễn biến cơ bản
Kì đầu
- NST kép bắt đầu co xoắn.
- Trung thể tiến về 2 cực của tế bào.
- Thoi phân bào dần xuất hiện.
- Màng nhân và nhân con dần tiêu biến.
14
Các kì
Diễn biến cơ bản
Kì giữa
- NST kép co xoắn cực đại và tập trung thành
một hàng ở mặt phẳng xích đạo.
-Thoi phân bào đính vào 2 phía của NST tại tâm
động.
II. QUÁ TRÌNH NGUYÊN PHÂN
15
II. QUÁ TRÌNH NGUYÊN PHÂN
Các kì
Diễn biến cơ bản
Kì sau
- Mỗi NST kép tách nhau ra ở tâm động, hình
thành 2 NST đơn đi về 2 cực của tế bào.
16
II. QUÁ TRÌNH NGUYÊN PHÂN
Các kì
Diễn biến cơ bản
Kì cuối
- NST đơn dãn xoắn dần.
- Màng nhân và nhân con xuất hiện.
- Thoi phân bào biến mất.
17
Các kỳ của
phân chia
nhân
Diễn biến cơ bản
Kì đầu
- NST kép bắt đầu co xoắn
- Thoi phân bào hình thành
- Màng nhân & nhân con tiêu biến
Kì giữa
- NST co xoắn cực đại, tập trung thành 1 hàng
trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.
Kì sau
- Mỗi NST kép tách nhau ở tâm động thành 2
NST đơn đi về 2 cực của tế bào
Kì cuối
- NST dãn xoắn dần
- Màng nhân & nhân con xuất hiện
-Thoi phân bào biến mất
2. Cơ chế sinh sản của tế bào – nguyên phân
18
❖ Sự phân chia tế bào chất.
- Sau khi hoàn tất việc phân chia vật chất di truyền, tế
bào chất bắt đầu phân chia thành 2 tế bào con.
19
Sự phân chia tế bào chất.
Tế bào động vật
Tế bào thực vật
20
Phân chia tế bào chất: diễn ra đồng thời với kì cuối của nguyên phân:
•TB TV: hình thành vách ngăn phân chia thành 2 tế bào.
•TB ĐV: Màng sinh chất lõm vào hình thành eo thắt phân chia thành 2 tế bào
•Kết quả:
Từ 1 tế bào mẹ có bộ NST 2n tạo ra 2 tế bào con giống nhau và giống với tế bào
mẹ (2n).
21
Kết quả quá trình nguyên phân
1 tế bào mẹ
ban đầu (2n)
1 lần nguyên phân2 tế bào con (2n) giống
nhau và giống mẹ.
22
Hình
5.
Đuôi
của
thằn
lằn
có
khả
năng
tái
sinh
nhờ
nguyên
phân
Hình
6.
Nguyên
phân
ở
các
tế
bào
chóp
rễ
hành
→Ý nghĩa của nguyên phân:
• Làm tăng số lượng tế bào giúp cơ thể sinh
trưởng và phát triển
• Giúp cơ thể tái sinh những mô hoặc cơ quan
bị tổn thương, thay thế các tế bào bị chết
• Là cơ chế sinh sản tạo ra các tế bào mới có
bộ NST của “ tế bào mẹ”.
23
Bài 13: CHU KÌ TẾ BÀO VÀ NGUYÊN PHÂN
III. Ung thư và cách phòng tránh
1. Giới thiệu chung
Khi chu kì tế bào bị mất kiểm soát sẽ dẫn đến rối loạn phân bào, các tế bào
phân chia liên tục có thể tạo khối u → có thể dẫn đến ung thư.
Có 2 loại khối u:
+ U lành tính: tế bào không lan rộng đến vị trí khác
+ U ác tính: tế bào ung thư có khả năng lây lan (di căn) sang các mô lân
cận và các cơ quan xa.
24
Bài 13: CHU KÌ TẾ BÀO VÀ NGUYÊN PHÂN
III. Ung thư và cách phòng tránh
25
Bài 13: CHU KÌ TẾ BÀO VÀ NGUYÊN PHÂN
III. Ung thư và cách phòng tránh
26
27
Một số thực phẩm ngừa ung thư
28
Các phương pháp trị ung thư hiện nay
29
CÂU HỎI ÔN TẬP, KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ
30
Câu 2. Ghép (I) với (II) vào (III) cho thích hợp:
Các kì (I) Đặc điểm chính (II)
Kết quả (III)
1.Kì đầu
2.Kì giữa
3.Kì sau
4.Kì cuối
a.NST giãn xoắn, xuất hiện màng nhân.
b.Các NST co xoắn cực đại và tập trung thành
2 hàng trên mặt phẳng xích đạo. Thoi phân bào
đính 2 phía tâm động.
c.Các NST dần tách nhau ra và di chuyển về 2
cực của tế bào.
d.Các NST sau khi được nhân đôi bắt đầu cuộn
xoắn lại, màng nhân dần tiêu biến, thoi phân
bào xuất hiện.
1D
2B
3C
4A
31
• Câu 3. Từ một tế bào ban đầu, qua k lần nguyên phân liên tiếp tạo ra:
A. 2k tế bào
B. 2ktế bào
C. k/2 tế bào
D. k-2 tế bào
• Câu 4. Trình tự các giai đoạn trong chu kì tế bào là: 1.G1 2.G2 3.S 4. nguyên
phân
A. 1,2,3,4
B. 1,3,2,4
C. 3,1,2,4
D. 2,1,3,4
• Câu 5. Bộ NST đặc trưng của loài là 2n. Số NST trong tế bào ở kì sau của quá
trình nguyên phân là:
A. 2n NST đơn
B. 2n NST kép
C. 4n NST đơn
D. 4n NST kép
32
• Câu 6. Ở cơ thể người phân bào nguyên phân có ý nghĩa:
A. thay thế các tế bào đã chết và làm cho cơ thể lớn lên.
B. giúp cơ thể tạo ra các giao tử để duy trì nòi giống.
C. giúp cơ thể thực hiện việc tư duy và vận động.
D. giúp cơ thẻ lớn lên và tạo ra các giao tử để thực hiện sinh sản.
33
• Câu 8. Ở người, (2n = 46), số lượng nhiễm sắc thể trong một tế bào ở kì cuối của
quá trình nguyên phân sau khi đã phân chia tế bào chất là:
A. 46
B. 23
C. 69
D. 92
• Câu 9. Ở cơ thể đơn bào, phân bào nguyên phân có ý nghĩa:
A. giúp cơ thể lớn lên.
B. giúp cơ thể sinh sản.
C. giúp cơ thể vận động.
D. giúp thực hiện chu kì tế bào.
• Câu 10. Trong quá trình nguyên phân, sự phân chia nhiễm sắc thể được thực hiện
nhờ:
A. màng nhân.
B. nhân con.
C. thoi phân bào
D.
trung
thể.
34
Tự luận.
Câu 1. Chu kì tế bào gồm những giai đoạn nào? Nêu ý nghĩa của việc điều
hòa chu kì tế bào?
• Hướng dẫn: - Chu kì tế bào bao gồm hai giai đoạn được gọi là kì trung gian
và các kì của nguyên phân. Kì trung gian được chia thành các pha nhỏ là
G1, S và G2. Ngay sau khi vừa mới phân chia xong (nguyên phân), tế bào
bước vào giai đoạn pha G1 của kì trung gian.
• - Ý nghĩa của điều hòa chu kì tế bào: chu kì tế bào được điều hòa một cách
chặt chẽ nhằm đảm bảo sự sinh trưởng, phát triển bình thường và ổn định
của cơ thể
35
Câu 2. Điều gì sẽ xảy ra nếu ở kì giữa của nguyên phân, thoi phân
bào bị phá hủy?
• Hướng dẫn: Nếu ở kì giữa của nguyên phân thoi phân bào bị
phá hủy thì các nhiễm sắc tử của NST kép không thể di chuyển
về 2 cực của tế bào để phân chia thành 2 tế bào con. Điều này
sẽ làm hình thành tế bào tứ bội 4n.
36
Luyện tập
Câu 1: Điều gì xảy ra với 1 tế bào nếu không vượt qua
được điểm kiểm soát G1?
Câu 2: Trong nguyên phân, vì sao 2 tế bào mới sinh ra có
bộ NST giống nhau và giống với tế bào ban đầu?
Câu 3: Nguyên nhân khiến số ngươi mắc và tử vong vì
ung thư ở Việt Nam tăng nhanh là gì?
37
Câu 1: Điều gì xảy ra với 1 tế bào nếu không vượt qua
được điểm kiểm soát G1?
Nếu tế bào không vượt qua được
điểm kiểm soát G1 tế bào sẽ ra
khỏi chu kì, bước vào pha Go
(Không phân chia).
Nếu tế bào ở Go duy trì khả
năng phân chia thì khi xuất hiện
nhu cầu (hồi phục tổn thương)
sẽ đi vào pha G1.
38
Câu 2: Trong nguyên phân, vì sao 2 tế bào mới sinh ra
có bộ NST giống nhau và giống với tế bào ban đầu?
Vì trước khi sinh sản tế bào trải qua kì trung gian: nhiễm sắc thể nhân đôi
chuẩn bị cho phân chia. Đến kì sau NST kép (2 cromatid) phân li đồng đều
thành 2 NST đơn và di chuyển về 2 cực của tế bào.
39
Câu 3: Nguyên nhân khiến số ngươi mắc và tử
vong vì ung thư ở Việt Nam tăng nhanh là gì?
40
Vận dụng
Câu 1: Từ một đoạn thân cây của cây hoa hồng có thể tạo nên
một cây hoa hồng mới là nhờ hoạt động sống nào của tế bào?
Câu 2: Nhiều người cho rằng ung thư là bệnh nan y nhưng hoa
học phát triển đã mở ra nhiều biện pháp chữa trị hiệu quả. Em
hãy tìm hiểu những biện pháp đó?
Câu 3: Tìm hiểu thông tin về bệnh ung thư ở địa phương em.
Làm thế nào phóng tránh ung thư hiệu quả? ( BTVN)
41
42
State the significance of Black History Month
Tell what Black History Month means to you
+ Nhờ đâu mà chúng ta lớn lên được như:
tăng về chiều cao, cân nặng, kích
thước….?
+ Tại sao khi em bị đứt tay, một thời gian
sau vết đứt sẽ tự liền?
+ Ung thư là gì? Có những cách phòng
tránh nào?
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 42
SLIDE
Similar Resources on Wayground
37 questions
Hóa 9 - Etilen
Presentation
•
9th Grade
42 questions
Participles
Presentation
•
KG
31 questions
METAN - ETILEN - AXETILEN
Presentation
•
9th Grade
41 questions
Pronunciation -s/es _ MS Hương Vũ
Presentation
•
10th - 12th Grade
37 questions
ÔN TẬP CUỐI KỲ 1 HĐTNHN KHỐI 10
Presentation
•
10th Grade
41 questions
S and Es
Presentation
•
10th - 12th Grade
36 questions
Luyện tập liên kết ion
Presentation
•
10th Grade
36 questions
Bài 6 - Lịch sử 11 (mới)
Presentation
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
16 questions
Grade 3 Simulation Assessment 2
Quiz
•
3rd Grade
19 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Cinco de Mayo Trivia Questions
Interactive video
•
3rd - 5th Grade
17 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
4th Grade
24 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
5th Grade
13 questions
Cinco de mayo
Interactive video
•
6th - 8th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
30 questions
GVMS House Trivia 2026
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Biology
210 questions
Unit 1 - 4 AP Bio Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
16 questions
AP Biology: Unit 1 Review (CED)
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
AP Biology: Unit 3 Review (CED)
Quiz
•
9th - 12th Grade
21 questions
AP Biology: Unit 6 Review (CED)
Quiz
•
9th - 12th Grade
14 questions
AP Biology: Unit 4 Review (CED)
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Biology EOC Review P2
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Food Chains and Food Webs
Quiz
•
7th - 12th Grade
20 questions
Biology EOC Review 1
Quiz
•
10th Grade