Search Header Logo
PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ THỰC

PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ THỰC

Assessment

Presentation

•

Mathematics

•

11th Grade

•

Practice Problem

•

Medium

Created by

Mai Linh

Used 41+ times

FREE Resource

5 Slides • 11 Questions

1

media

PHÉP TÍNH
LŨY THỪA VỚI
SỐ MŨ THỰC

Tiết 4 – Lớp 11A2

2

media

KIỂM TRA
BÀI CŨ

3

Multiple Choice

Cho số thực a khác 0 và số nguyên dương n. Ta đặt: a−n =...a^{-n\ }=...

1

1an\frac{1}{a^n}

2

−an-a^n

3

0

4

Đáp án khác

4

Multiple Choice

Cho số thực a dương và số hữu tỉ mn, m∈ Z, n∈ N, n≥2\frac{m}{n},\ m\in\ Z,\ n\in\ N,\ n\ge2 Khi đó: amn=?a^{\frac{m}{n}}=?

1

anm\sqrt[m]{a^n}

2

amn\sqrt[n]{a^m}

3

(am)n\left(a^m\right)^n

4

Đáp án khác

5

Multiple Choice

Viết các số sau theo thứ tự tăng dần: a=13,8 ; b=2−1 ; c=(12)−3a=1^{3,8}\ ;\ b=2^{-1}\ ;\ c=\left(\frac{1}{2}\right)^{-3}

1

b, c, a

2

a, b, c

3

b, a, c

4

c, a, b

6

Multiple Choice

Cho m, n∈ Z, a≠0m,\ n\in\ Z,\ a\ne0 . Khi đó

1

am.n=am.ana^{m.n}=a^m.a^n

2

am.n=am:ana^{m.n}=a^m:a^n

3

am.n=am +ana^{m.n}=a^{m\ }+a^n

4

am.n=(am)na^{m.n}=\left(a^m\right)^n

7

Multiple Choice

Rút gọn biểu thức P=b53:b3, (b>0)P=b^{\frac{5}{3}}:\sqrt[3]{b},\ \left(b>0\right)

1

b43b^{\frac{4}{3}}

2

b−43b^{-\frac{4}{3}}

3

b59b^{\frac{5}{9}}

4

b2b^2

8

media

9

media

10

media

11

Multiple Choice

Tính giá trị của biểu thức: −45.85\sqrt[5]{-4}.\sqrt[5]{8}

1

-2

2

2

3

4

4

-4

12

Multiple Choice

Lũy thừa nào sau đây không có nghĩa? (Chọn đáp án đúng nhất)

1

0−20^{-2}

2

020^2

3

Cả A và B đều đúng

4

Cả A và B đều sai

13

Multiple Choice

Rút gọn biểu thức sau: A=x3.x.x534(x>0)A=\sqrt{x^3.\sqrt[4]{x.\sqrt[3]{x^5}}}\left(x>0\right)

1

x1710x^{\frac{17}{10}}

2

x116x^{\frac{11}{6}}

3

x611x^{\frac{6}{11}}

4

x56x^{\frac{5}{6}}

14

Multiple Choice

Viết biểu thức B=b15.b2 :b25B=b^{\frac{1}{5}}.b^{2\ }:\sqrt[5]{b^2} dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ bmnb^{\frac{m}{n}} (trong đó mn\frac{m}{n} là phân số tối giản). Tính m+nm+n

1

11

2

12

3

13

4

14

15

Multiple Choice

Rút gọn biểu thức sau: a13(a12−a52)a14(a712−a1912) (a>0, a≠1)\frac{a^{\frac{1}{3}}\left(a^{\frac{1}{2}}-a^{\frac{5}{2}}\right)}{a^{\frac{1}{4}}\left(a^{\frac{7}{12}}-a^{\frac{19}{12}}\right)}\ \left(a>0,\ a\ne1\right)

1

1-a

2

a-1

3

1+a

4

-(1+a)

16

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây đúng?

1

(1,2)4 >(1,2)5\left(1,2\right)^4\ >\left(1,2\right)^5

2

(112) 24>(112)5\left(\frac{1}{12}\right)^{\sqrt{\ 24}}>\left(\frac{1}{12}\right)^5

3

2002022> 2002023200^{2022}>\sqrt{\ 200}^{2023}

4

16 <4516\ <4^{\sqrt{5}}

pattern-tertiary
media

PHÉP TÍNH
LŨY THỪA VỚI
SỐ MŨ THỰC

Tiết 4 – Lớp 11A2

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 16

SLIDE