Search Header Logo
Tài Chính Tiền Tệ

Tài Chính Tiền Tệ

Assessment

Presentation

Other

University

Practice Problem

Hard

Created by

Ngọc Anh Bùi

Used 21+ times

FREE Resource

0 Slides • 428 Questions

1

Multiple Choice

Câu 1.       Điều kiện của quá trình tạo tiền chuyển khoản trong hệ thống ngân hàng:

1

a. Các ngân hàng cho vay và thanh toán bằng chuyển khoản cho các ngân hàng khác

2

b. Các ngân hàng cho vay bằng tiền mặt

3

d. Các ngân hàng đang có dự trữ dư thừa

4

c. Các ngân hàng đang có dự trữ bắt buộc

2

Multiple Choice

Câu 1.       Bản vị tiền tệ trong chế độ lưu thông tiền dấu hiệu là:

1

a. Giấy

2

b. Bản vị hàng hóa

3

c. Đổng bảng Anh

4

d. Đồng đô la Mỹ

3

Multiple Choice

Câu 1.       Loại tiền nào sau đây là tiền có đủ giá trị:

1

a. Tiền giấy 

2

b. Tiền chuyển khoản 

3

c. Tiền đúc lẻ 

4

d. Tiền vàng

4

Multiple Choice

Câu 1.       Phân bổ nguồn lực tài chính công vào lĩnh vực nào nhiều nhất:

1

a. Các lĩnh vực có yếu tố độc quyền 

2

b. Hàng hoá, dịch vụ công cộng

3

c. Yếu tố ngoại lai       

4

d. Thị trường không hoàn hảo

5

Multiple Choice

Câu 1.       Ở Việt Nam, lạm phát được đo lường thông qua:

1

a. Chỉ số giá hàng tiêu dùng CPI 

2

b. Chỉ số giá sản xuất PPI

3

c. Chỉ số giảm phát GDP

4

   d. Chỉ số giá sản xuất PPI và chỉ số giảm phát GDP

6

Multiple Choice

Câu 1.       Khối lượng tiền cần thiết trong lưu thông có đặc điểm:

1

a. Tỷ lệ nghịch với tốc độ luân chuyển của tiền tệ

2

b. Tỷ lệ thuận với mức giá cả của hàng hóa

3

c. Tỷ lệ thuận với khối lượng hàng hóa đưa vào lưu thông

4

d. Tất cả các phương án trên đều đúng

7

Multiple Choice

Câu 1.       Tạo tiền là chức năng của tổ chức nào dưới đây:

1

a. Các công ty tài chính 

2

b. Ngân hàng thương mại

3

c. Các tổ chức tín dụng

4

d. Các tổ chức tài chính trung gian

8

Multiple Choice

Câu 1.       Giấy bạc ngân hàng là:

1

a. Phương tiện thanh toán có đầy đủ giá trị nội tại

2

b. Phương tiện thanh toán mà giá trị của bản thân nó thấp hơn nhiều so với giá trị mà nó đại diện

3

c. Tiền đủ giá

4

d. Tiền xu đúc lẻ

9

Multiple Choice

Câu 1.       Loại tiền nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử của tiền tệ:

1

a. Tiền hàng hóa

2

b. Tiền điện tử 

3

c. Tiền giấy                

4

d. Tiền chuyển khoản

10

Multiple Choice

Câu 1.       Phân bổ nguồn lực tài chính được thực hiện dưới hình thức:

1

a. Giá trị

2

b. Hiện vật  

3

c. Phát hành cổ phiếu  

4

d. Phát hành công cụ nợ

11

Multiple Choice

Câu 1.       Chỉ tiêu nào dưới đây có thể dùng để đo lường lạm phát:

1

a. Chỉ số giá tiêu dùng (CPI)

2

b. Chỉ số giá chứng khoán (VN-index)

3

c. Tổng sản phẩm quốc nội (GDP)

4

d. Tổng sản phẩm quốc dân (GNP)

12

Multiple Choice

Câu 1.       Nhận định nào sau đây là đúng về khối lượng tiền cần thiết trong lưu thông:

1

a. Tỷ lệ thuận với tốc độ luân chuyển của tiền tệ

2

b. Tỷ lệ thuận với khối lượng hàng hóa đưa vào lưu thông

3

c. Tỷ lệ nghịch với khối lượng hàng hóa đưa vào lưu thông

4

d. Tỷ lệ nghịch với tỷ lệ dự trữ bắt buộc do NHTW quy định

13

Multiple Choice

Câu 1.       Số nhân tiền (m) có đặc điểm:

1

a. Lớn hơn 1

2

b. Nhỏ hơn 1

3

c. Bằng 1 

4

d. Có thể âm hoặc dương

14

Multiple Choice

Câu 1.       Giấy bạc ngân hàng có đặc điểm nào sau đây:

1

a. Do ngân hàng thương mại phát hành

2

b. Là loại tiền phi vật chất

3

c. Do Ngân hàng trung ương phát hành 

4

d. Do Kho bạc Nhà nước phát hành

15

Multiple Choice

Câu 1.       Loại tiền tệ nào đang được sử dụng phổ biến hiện nay:

1

a. Tiền dấu hiệu

2

    b. Tiền vàng

3

c. Tiền bạc

4

d. Tiền đồng

16

Multiple Choice

Câu 1.       Chủ thể tham gia vào quá trình phân bổ nguồn tài chính là:

1

a. Chính phủ

2

b. Doanh nghiệp  

3

c. Hộ gia đình 

4

d. Cả a, b và c đều đúng

17

Multiple Choice

Câu 1.       Có thể dùng chỉ tiêu nào dưới đây để đo lường lạm phát:

1

a. Chỉ số giá tiêu dùng 

2

b. Chỉ số giá cả sản xuất

3

c. Chỉ số giảm pháp GDP

4

  d. Tất cả các phương án trên

18

Multiple Choice

Câu 1.       Trong điều kiện các yếu tố khác là không đổi, sự xuất hiện của các phương tiện thanh toán hiện đại tác động làm cầu tiền:

1

a. Tăng lên

2

  b. Giảm đi 

3

c. Không thay đổi 

4

d. Có thể tăng lên hoặc giảm xuống

19

Multiple Choice

Câu 1.       Ngân hàng thương mại cung ứng loại tiền nào cho lưu thông:

1

a. Tiền chuyển khoản 

2

b. Tiền vàng

3

c. Tiền bạc

4

d. Tiền giấy

20

Multiple Choice

Câu 1.       Giấy bạc ngân hàng là loại tiền:

1

a. Do ngân hàng thương mại phát hành

2

b. Do Bộ Tài Chính phát hành

3

c. Do Ngân hàng Trung ương phát hành 

4

  d. Do Kho bạc Nhà nước phát hành

21

Multiple Choice

Câu 1.       Định nghĩa tiền tệ theo quan điểm của các nhà kinh tế học hiện đại:

1

a. Tiền là vật ngang giá được chấp nhận chung trong trao đổi

2

b. Tiền là hàng hóa có giá trị đặc biệt 

3

c. Tiền là bất kỳ một phương tiện nào được xã hội chấp nhận làm phương tiện trao đổi với mọi hàng hoá, dịch vụ và các khoản thanh toán khác trong nền kinh tế

4

d. Tiền là phương tiện trao đổi với mọi hàng hoá, dịch vụ và các khoản thanh toán khác trong nền kinh tế

22

Multiple Choice

Câu 1.       Đối tượng của kiểm tra tài chính:

1

a. Quá trình huy động nguồn lực tài chính

2

  b. Quá trình phân bổ nguồn lực tài chính

3

c. Quá trình sử dụng nguồn lực tài chính

4

d. Cả a, b và c đều đúng

23

Multiple Choice

Câu 1.       Nhận định nào sau đây đúng về lạm phát:

1

a. Lạm phát có tác động tiêu cực đối với nền kinh tế

2

b. Khi lạm phát sảy ra thì giá cả hàng hóa sẽ giảm xuống

3

c. Lạm phát vừa phải có tác động kích thích tăng trưởng kinh tế

4

d. Lạm phát làm cho người dân trở lên giàu hơn

24

Multiple Choice

Câu 1.       Trong điều kiện các yếu tố khác là không đổi, giá trị của các giao dịch giảm, làm cầu tiền:

1

a. Tăng lên

2

b. Giảm đi 

3

c. Không thay đổi

4

d. Có thể tăng lên hoặc giảm xuống

25

Multiple Choice

Câu 1.       Khả năng tạo tiền chuyển khoản của NHTM phụ thuộc vào:

1

a.Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

2

b. Tỷ lệ dự trữ dư thừa

3

c. Tỷ lệ tiền mặt trong lưu hành so với tiền gửi không kỳ hạn

4

d. Cả a, b và c đều đúng

26

Multiple Choice

Câu 1.       Sự xuất hiện của tiền giấy góp phần:

1

a. Khắc phục được hạn chế thiếu tiền vàng trong lưu thông 

2

b. Làm giảm lạm phát trong nền kinh tế

3

c. Đảm bảo sự ổn định của chế độ lưu thông tiền tệ

4

d. Làm kìm hãm quá trình tái sản xuất xã hội

27

Multiple Choice

Câu 1.       Chủ thể nào cung ứng nguồn tài chính nhàn rỗi lớn nhất trong nền kinh tế:

1

a. Các doanh nghiệp      

2

b. Các cá nhân và hộ gia đình

3

c. Các công ty bảo hiểm   

4

d. Các công ty tài chính

28

Multiple Choice

Câu 1.       Nhận định nào sau đây không đúng:

1

a. Phát hành thừa tiền vào lưu thông là một nhân tố dẫn đến lạm phát

2

b. Chính phủ thường phát hành tiền khi NSNN bội chi

3

c. Tăng lãi suất tiền gửi là một trong những giải pháp có thể sử dụng để kiềm chế lạm phát

4

d. Lãi suất thường tăng khi nền kinh tế tăng trưởng cao

29

Multiple Choice

Câu 1.       Trong điều kiện các yếu tố khác là không đổi, sự ổn định của hệ thống chính trị tác động làm cầu tiền:

1

a. Tăng lên

2

b. Giảm đi 

3

c. Không thay đổi  

4

d. Có thể tăng lên hoặc giảm đi

30

Multiple Choice

Câu 1.       Loại tiền nào sau đây do hệ thống NHTM tạo ra:

1

a. Tiền mặt 

2

b. Bút tệ 

3

c. Tiền giấy

4

d. Tiền vàng

31

Multiple Choice

Câu 1.       Tiền giấy được chấp nhận trong lưu thông bởi vì:

1

a. Bản thân có đầy đủ giá trị nội tại

2

b. Tiền giấy là dấu hiệu của tiền vàng

3

c. Được pháp luật nhà nước quy định và được mọi người thừa nhận

4

d. Tiền giấy dễ dàng được tạo ra

32

Multiple Choice

Câu 1.       Chủ thể nào là người cung ứng nguồn vốn nhàn rỗi lớn nhất trong hệ thống tài chính

1

a. Chính phủ 

2

b. Cá nhân và hộ gia đình

3

c. Người nước ngoài 

4

d. Công ty chứng khoán

33

Multiple Choice

Câu 1.       Nhận định nào sau đây về lạm phát là đúng:

1

a. Lạm phát làm giảm giá trị của tiền tệ

2

  b. Lạm phát làm nghèo nhanh chóng những người giữ tiền

3

c. Lạm phát làm giảm thu nhập thực tế 

4

d. Tất cả các phương án trên đều đúng

34

Multiple Choice

Câu 1.       Trong điều kiện các nhân tố khác là không đổi, giá trị của các giao dịch tăng tác động làm cầu tiền:

1

a. Tăng lên

2

b. Giảm xuống

3

c. Không thay đổi  

4

d. Có thể tăng lên hoặc giảm xuống

35

Multiple Choice

Câu 1.       Tổ chức nào dưới đây không thực hiện được chức năng tạo tiền chuyển khoản:

1

a. Ngân hàng thương mại

2

b. Ngân hàng hợp tác xã Việt Na

3

c. Các công ty bảo hiểm 

4

d. Ngân hàng Chính sách xã hội

36

Multiple Choice

Câu 1.       Ưu điểm của tiền giấy:

1

a. Dễ bị làm giả 

2

b. Dễ vận chuyển

3

c. Không gây ra lạm phát cho nền kinh tế

4

d. Mang đầy đủ giá trị nội tại

37

Multiple Choice

Câu 1.       Thị trường tài chính là:

1

a. Thị trường trao đổi và mua bán nông sản

2

b. Thị trường trao đổi và mua bán trái phiếu chính phủ

3

c. Thị trường trao đổi và mua bán cổ phiếu  

4

d. Thị trường trao đổi và mua bán các loại tài sản TC

38

Multiple Choice

Câu 1.       Lạm phát có thể xảy ra do nguyên nhân nào sau đây:

1

a. Tổng cầu tăng 

2

b. Chi phí đẩy

3

c. Hệ thống chính trị không ổn định

4

d. Cả a, b và c đều đúng

39

Multiple Choice

Câu 1.       Trong điều kiện các yếu tố khác là không đổi, thói quen sử dụng tiền mặt và thu nhập thực tế tăng thì cầu tiền sẽ:

1

a. Giảm

2

b. Tăng 

3

c. Không đổi  

4

d. Có thể tăng hoặc giảm

40

Multiple Choice

Câu 1.       Ưu điểm của tiền giấy:

1

a. Gọn nhẹ, dễ vận chuyển 

2

b. Nhiều loại mệnh giá, đáp ứng mọi loại giao dịch

3

c. Đáp ứng đủ nhu cầu lưu thông hàng hóa

4

d. Tất cả các phương án trên

41

Multiple Choice

Câu 1.       Thị trường tài chính là nơi:

1

a. Trao đổi, mua bán các công cụ tài chính

2

b. Là nơi mua bán chứng khoán

3

c. Là thị trường mua bán bất động sản 

4

   d. Là thị trường mua bán cà phê

42

Multiple Choice

Câu 1.       Lạm phát do cầu kéo xảy ra khi:

1

a. Chi tiêu của Chính phủ tăng nhanh trong một thời gian dài 

2

b. Đầu tư của tư nhân giảm mạnh

3

c. Tiết kiệm của dân cư tăng lên

4

d. Chi phí sản suất tăng mạnh

43

Multiple Choice

Câu 1.       Nhân tố nào sau đây tỷ lệ thuận với cầu tiền tệ:

1

a. Giá trị các khoản giao dịch

2

b. Thu nhập thực tế của dân chúng

3

c. Thói quen sử dụng tiền mặt của dân chúng  

4

  d. Tất cả các phương án trên đều đúng

44

Multiple Choice

Câu 1.       Các phương tiện thanh toán và lưu thông hiện đại như thẻ thanh toán, thẻ rút tiền tự động có tính chất chung nhất là:

1

a. Sử dụng tiền mặt trong thanh toán

2

b. Sử dụng tiền trên các tài khoản tiền gửi thanh toán tại ngân hàng

3

c. Sử dụng tiền gửi ngân hàng 

4

3 d. Sử dụng tiền trong tài khoản gửi tiết kiệm của khách hàng tại NH

45

Multiple Choice

Câu 1.       Chủ thể nào có nhu cầu về vốn trên thị trường tài chính:

1

a. Doanh nghiệp

2

b. Chính phủ

3

c. Hộ gia đình  

4

       d. Tất cả các phương án trên

46

Multiple Choice

Câu 1.       Nguyên nhân gây ra lạm phát do cầu kéo:

1

a. Chi tiêu của Chính Phủ tăng nhanh trong thời gian dài

2

b. Sự gia tăng của cung hàng hóa

3

c. Chính phủ cắt giảm chi tiêu      

4

     d. Thiếu tiền trong lưu thông

47

Multiple Choice

Câu 1.       Nhân tố nào tỷ lệ nghịch với cầu tiền tệ:

1

a. Giá cả chung của nền kinh tế 

2

b. Lãi suất tiền gửi danh nghĩa

3

c. Thu nhập thực tế của dân chúng

4

d. Giá trị các khoản giao dịch

48

Multiple Choice

Câu 1.       Khi thực hiện dự trữ giá trị với mục đích cất trữ nên sử dụng loại tiền nào sau đây:

1

a. Tiền vàng 

2

b. Giấy bạc ngân hàng

3

c. Tiền chuyển khoản

4

d. Tiền bạc

49

Multiple Choice

Câu 1.       Sự chuyển dịch nguồn tài chính từ người cung ứng vốn sang người có nhu cầu về vốn chủ yếu được thực hiện:

1

a. Gián tiếp qua các tổ chức tiết kiệm theo hợp đồng

2

b. Gián tiếp qua các trung gian TC

3

c. Trực tiếp từ người có khả năng cung ứng sang người có nhu cầu

4

d. Trực tiếp trên thị trường tài chính

50

Multiple Choice

Câu 1.       Nguyên nhân gây ra lạm phát do cầu kéo:

1

a. Hàng hóa nhập khẩu nhiều hơn. Năng suất lao động tăng không tương ứng với sự tăng lên của tiền lương

2

b. Năng suất lao động tăng không tương ứng với sự tăng lên của tiền lương

3

c. Tổng cầu tăng lên do tiêu dùng của dân cư tăng nhanh

4

d. Chính phủ tăng thu thuế, phí và lệ phí

51

Multiple Choice

Câu 1.       Cầu tiền tệ phụ thuộc vào các nhân tố nào sau đây:

1

a. Giá trị các khoản giao dịch

2

b. Lãi suất tín dụng

3

c. Sự không đồng bộ về thời gian giữa thu và chi 

4

  d. Tất cả các phương án trên

52

Multiple Choice

Câu 1.       Theo quan điểm của các nhà kinh tế học hiện đại, tiền tệ có các chức năng:

1

a. Đơn vị định giá, phương tiện trao đổi, phương tiện dự trữ giá trị

2

b. Phương tiện lưu thông, phương tiện thanh toán, thước đo giá trị

3

c. Phương tiện lưu thông, phương tiện thanh toán

4

d. Đơn vị định giá, phương tiện trao đổi

53

Multiple Choice

Câu 1.       Ở Việt Nam, tổ chức có vai trò quan trọng trong điều hành hệ thống tài chính quốc gia là:

1

a. Bộ Tài chính 

2

b. Ngân hàng thế giới

3

c. Quỹ tiền tệ quốc tế 

4

  d. Ủy ban Giám sát tài chính quốc gia

54

Multiple Choice

Câu 1.       Nguyên nhân gây ra lạm phát chi phí đẩy:

1

a. Sự tăng lên của tổng cầu

2

b. Chính phủ tăng thuế và các nghĩa vụ đối với NSNN

3

c. Giá các loại hàng nhập khẩu giảm xuống

4

d. Mức tăng của tiền lương lớn hơn mức tăng của năng suất lao động

55

Multiple Choice

Câu 1.       Tổng cầu AD tăng là do nhân tố nào sau đây:

1

a. Chi tiêu chính phủ tăng 

2

b. Đầu tư của tư nhân tăng

3

c. Chi phí yếu tố đầu vào tăng                

4

d. Cả a và b đều đúng

56

Multiple Choice

Câu 1.       Khối tiền M1 bao gồm:

1

a. Tiền mặt do ngân hàng trung ương phát hành, tiền giấy

2

b. Tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng, tiền vàng

3

c. Tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng và tiền gửi không kỳ hạn tại các ngân hàng

4

d. Tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng và tiền xu

57

Multiple Choice

Câu 1.       Mục tiêu chính sách tài chính:

1

a. Tăng trưởng kinh tế  

2

b. Phân phối thu nhập hợp lý

3

c. Ổn định tiền tệ 

4

d. Tất cả các phương án trên

58

Multiple Choice

Câu 1.       Lạm phát do chi phí đẩy xảy ra khi:

1

a. Chi phí sản xuất tăng cao gây áp lực tăng giá

2

b. Chi tiêu của các hộ gia đình và chỉnh phủ tăng

3

c. Đầu tư của tư nhân tăng 

4

  d. Cầu của người nước ngoài về hàng hóa xuất khẩu tăng

59

Multiple Choice

Câu 1.       Nhu cầu nắm giữ tiền mặt cho việc chi tiêu, mua sắm hàng ngày được gọi là:

1

a. Cầu tiền cho giao dịch  

2

b. Cầu tiền cho tích lũy

3

c. Cầu tiền cho dự phòng

4

d. Cầu tiền để cất trữ

60

Multiple Choice

Câu 1.       Chính sách nào sau đây không phải là chính sách tài chính:

1

a. Chính sách an ninh quốc phòng

2

b. Chính sách ngân sách nhà nước

3

c. Chính sách tiền tệ - tín dụng

4

d. Chính sách thuế

61

Multiple Choice

Câu 1.       Lạm phát do chi phí đẩy xảy ra khi:

1

a. Chi phí sản xuất tăng cao gây áp lực tăng giá 

2

b. Chi tiêu của các hộ gia đình tăng

3

c. Đầu tư của tư nhân tăng

4

d. Chi tiêu của chính phủ tăng

62

Multiple Choice

Câu 1.       Người dân thường có xu hướng gửi tiền vào ngân hàng khi:

1

a. Nền kinh tế trong tình trạng suy thoái

2

b. Lạm phát có xu hướng tăng

3

c. Hệ thống chính trị không ổn định  

4

d. Chế độ lưu thông tiền tệ ổn định 

63

Multiple Choice

Câu 1.       Chính sách nào sau đây không phải là chính sách tài chính:

1

a. Chính sách tài chính doanh nghiệp 

2

  b. Chính sách việc làm

3

c. Chính sách tiền tệ

4

d. Chính sách tài chính công

64

Multiple Choice

Câu 1.       Trong điều kiện nền kinh tế xảy ra tình trạng lạm phát chi phí đẩy thì:

1

a. Sản lượng hàng hóa tăng  

2

  b. Thất nghiệp giảm

3

c. Giá cả tăng và sản lượng giảm

4

d. Phương án a và b đúng

65

Multiple Choice

Câu 1.       Công cụ nào dưới đây là công cụ của chính sách tài khóa:

1

a. Thuế 

2

b. Lãi suất huy động vốn 

3

  c. Hạn mức tín dụng 

4

d. Dự trữ bắt buộc

66

Multiple Choice

Câu 1.       Nội dung chính sách tài khóa bao gồm:

1

a. Chính sách động viên ngân sách 

2

b. Chính sách chi tiêu ngân sách

3

c. Chính sách bội chi ngân sách 

4

  d. Cả a, b và c

67

Multiple Choice

Câu 1.       Nội dung chính sách tài khóa không bao gồm:

1

a. Chính sách lãi suất 

2

  b. Chính sách chi tiêu ngân sách

3

c. Chính sách bội chi ngân sách 

4

d. Chính sách thuế

68

Multiple Choice

Câu 1.       Công cụ của chính sách tài khóa:

1

a. Dự trữ bắt buộc

2

  b. Lãi suất

3

c. Hạn mức tín dụng 

4

d. Chi tiêu công

69

Multiple Choice

Câu 1.       Để thực hiện chính sách tiền tệ mở rộng cần:

1

a. Tăng lãi suất tái cấp vốn

2

b. Tăng cung tiền

3

c. Tăng thuế để làm giảm đầu tư của tư nhân

4

d. Tăng các loại thuế, phí và lệ phí

70

Multiple Choice

Câu 1.       Mục tiêu của chính sách tiền tệ:

1

a. Ổn định giá trị đồng tiền   

2

b. Nâng cao giá trị đồng tiền

3

c. Giảm giá trị đồng tiền so với các nước khác  

4

d. Giảm tình trạng lạm phát

71

Multiple Choice

Câu 1.       Tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc là giải pháp kiềm chế lạm phát thuộc chính sách nào dưới đây:

1

a. Chính sách tiền tệ         

2

  b. Chính sách quản lý hành chính

3

c. Chính sách an ninh quốc phòng  

4

d. Chính sách tài khóa

72

Multiple Choice

Câu 1.       Tỷ lệ dự trữ bắt buộc là công cụ của chính sách nào:

1

a. Chính sách tiền tệ 

2

  b. Chính sách tài khóa

3

c. Chính sách an ninh quốc phòng  

4

d. Chính sách hối đoái

73

Multiple Choice

Câu 1.       Công cụ của chính sách tiền tệ không bao gồm:

1

a. Lãi suất tái chiết khấu 

2

b. Dự trữ bắt buộc

3

c. Chi tiêu chính phủ

4

d. Hạn mức tín dụng

74

Multiple Choice

Câu 1.       Chính sách tiền tệ có mục tiêu cao nhất là: 

1

a. Ổn định giá trị đồng tiền  

2

b. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

3

c. Tạo ra nhiều công ăn việc làm cho nền kinh tế 

4

d. Tất cả các phương án trên

75

Multiple Choice

Câu 1.       Thuế là công cụ của:

1

a. Chính sách tiền tệ   

2

b. Chính sách hối đoái

3

c. Chính sách an ninh quốc phòng 

4

d. Chính sách tài khóa

76

Multiple Choice

Câu 1.       Công cụ trực tiếp của chính sách tiền tệ là:

1

a. Dự trữ bắt buộc      

2

  b. Lãi suất tái chiết khấu

3

c. Hạn mức tín dụng

4

d. Nghiệp vụ thị trường mở

77

Multiple Choice

Câu 1.   Đặc điểm của tín dụng:

1

a. Mang tính hoàn trả 

2

   b. Mang tính không hoàn trả

3

c. Vừa mang tính hoàn trả và không hoàn trả 

4

d. Không phải các phương án trên

78

Multiple Choice

Câu 1.   Tín dụng có vai trò nào sau đây:

1

a. Góp phần thúc đẩy sản xuất và lưu thông hàng hóa phát triển

2

b. Góp phần mở rộng quan hệ hợp tác quốc tế

3

c. Góp phần quan trọng trong việc làm giảm thấp chi phí sản xuất và lưu thông

4

d. Tất cả các phương án trên

79

Multiple Choice

Câu 1.   Căn cứ vào thời hạn tín dụng, tín dụng được chia thành:

1

a. Tín dụng ngắn hạn, tín dụng trung hạn và tín dụng dài hạn

2

b. Tín dụng vốn lưu động và tín dụng vốn cố định

3

c. Tín dụng sản xuất và tín dụng tiêu dùng

4

d. Tín dụng thương mại và tín dụng nhà nước.

80

Multiple Choice

Câu 1.   Căn cứ vào chủ thể tín dụng, tín dụng được chia thành:

1

va. Tín dụng thương mại, tín dụng ngân hàng, tín dụng nhà nước

2

b. Tín dụng ngắn hạn, tín dụng trung hạn và tín dụng dài hạn

3

c. Tín dụng sản xuất và tín dụng tiêu dùng

4

d. Tín dụng nội địa và tín dụng quốc tế

81

Multiple Choice

Câu 1.   Căn cứ vào tính chất bảo đảm tiền vay, tín dụng được chia thành:

đảm bằng tài sản

1

a. Tín dụng nặng lãi và tín dụng sản xuất

2

b. Tín dụng vốn lưu động và tín dụng vốn cố định

3

c. Tín dụng sản xuất và tín dụng có bảo đảm

4

d. Tín dụng có bảo đảm bằng tài sản, tín dụng không có bảo

82

Multiple Choice

Câu 1.   Căn cứ vào mục đích tín dụng, tín dụng được chia thành:

1

a. Tín dụng ngắn hạn và tín dụng dài hạn  

2

b. Tín dụng vốn lưu động và tín dụng vốn cố định

3

c. Tín dụng sản xuất và tín dụng dài hạn

4

d. Tín dụng thương mại và tín dụng sản xuất

83

Multiple Choice

Câu 1.   Trong quan hệ tín dụng ngân hàng, đối tượng tín dụng là:

1

a. Tiền tệ

2

b. Hàng hóa

3

c. Thương phiếu

4

d. Hối phiếu

84

Multiple Choice

Câu 1.   Tín dụng ngân hàng là hình thức tín dụng:

1

a. Ngắn hạn 

2

b. Trung hạn 

3

c. Dài hạn  

4

d. Tiền tệ

85

Multiple Choice

Câu 1.   Tín dụng ngân hàng là hình thức tín dụng:

1

a. Trực tiếp

2

  b. Gián tiếp

3

c. Ngắn hạn

4

d. Dài hạn

86

Multiple Choice

Câu 1.   Tín dụng ngân hàng là hình thức tín dụng:

1

a. Trực tiếp

2

b. Gián tiếp 

3

  c. Trực tiếp và gián tiếp 

4

d. Hàng hóa

87

Multiple Choice

Câu 1.   Các chủ thể đi vay tìm đến tín dụng ngân hàng vì:

1

a. Các ngân hàng có thể đáp ứng nhu cầu về vốn của người đi vay

2

b. Các chủ thể có thể vay vốn ngắn hạn, trung hạn và dài hạn

3

c. Thủ tục vay đơn giản nhanh chóng và mang tính pháp lý cao

4

d. Tất cả các phương án trên

88

Multiple Choice

Câu 1.   Trong hình thức tín dụng ngân hàng, ngân hàng đóng vai trò:

1

a. Trung gian tín dụng

2

b. Người môi giới 

3

c. Người đi vay

4

d. Người cho thuê tài sản

89

Multiple Choice

Câu 1.   Trong quan hệ tín dụng ngân hàng, ngân hàng đóng vai trò là:

1

a. Nhà môi giới

2

b. Người đi vay

3

c. Trung gian tín dụng

4

d. Chủ thể có NV tạm thời nhàn rỗi

90

Multiple Choice

Câu 1.   Tín dụng ngân hàng là quan hệ tín dụng giữa:

1

a. Ngân hàng với ngân hàng

2

  b. Ngân hàng với doanh nghiệp

3

c. Ngân hàng với dân cư

4

d. Tất cả các phương án trên

91

Multiple Choice

Câu 1.   Tín dụng ngân hàng có ưu điểm:

1

a. Quy mô lớn và phạm vi rộng 

2

b. Có thể đáp ứng nhu cầu vốn của các chủ thể trong nền kinh tế

3

c. Thời hạn cho vay linh hoạt  

4

d. Cả a, b và c đều đúng

92

Multiple Choice

Câu 1.   Nhận định nào sau đây là đúng:

1

a. Nhà nước đi vay để cho vay vì mục tiêu lợi nhuận

2

b. Ngân hàng thương mại huy động vốn để cho vay vì mục tiêu lợi nhuận

3

c. Ngân hàng thương mại chỉ cho vay đối với doanh nghiệp

4

d. Nhà nước chủ yếu thực hiện nghiệp vụ cho vay trong hình thức tín dụng Nhà nước

93

Multiple Choice

Câu 1.   Trong thời gian vay vốn của ngân hàng thương mại, người đi vay có:

1

a. Quyền sở hữu vốn vay  

2

   b. Quyền sử dụng vốn vay

3

c. Quyền sở hữu và quyền sử dụng vốn vay

4

d. Quyền chiếm hữu vốn vay

94

Multiple Choice

Câu 1.   Chiết khấu giấy tờ có giá là:

1

a. Nghiệp vụ tín dụng ngắn hạn của ngân hàng 

2

b. Nghiệp vụ tín dụng trung hạn của ngân hàng

3

c. Nghiệp vụ tín dụng dài hạn của ngân hàng 

4

  d. Nghiệp vụ huy động vốn của ngân hàng

95

Multiple Choice

Câu 1.   Tín dụng thương mại là hình thức tín dụng:

1

a. Ngắn hạn  

2

b. Trung hạn 

3

c. Dài hạn

4

d. Tiền tệ

96

Multiple Choice

Câu 1.   Tín dụng thương mại là hình thức tín dụng:

1

a. Tiền tệ

2

b. Gián tiếp 

3

  c. Trực tiếp 

4

  d. Cơ bản

97

Multiple Choice

Câu 1.   Tín dụng thương mại là hình thức tín dụng:

1

a. Trực tiếp và một chiều 

2

b. Tín dụng tiền tệ

3

c. Tín dụng hỗn hợp

4

  d. Gián tiếp

98

Multiple Choice

Câu 1.   Trong quan hệ tín dụng thương mại, người cho vay là:

1

a. Ngân hàng thương mại 

2

 b. Ngân hàng trung ương

3

c. Công ty tài chính 

4

d. Doanh nghiệp sản xuất

99

Multiple Choice

Câu 1.   Trong quan hệ tín dụng thương mại, người cho vay là:

1

a. Ngân hàng thương mại 

2

b. Ngân hàng trung ương

3

c. Doanh nghiệp bán chịu 

4

. Doanh

100

Multiple Choice

Câu 1.   Trong quan hệ tín dụng thương mại, người cho vay là:

1

a. Ngân hàng thương mại

2

b. Doanh nghiệp thương mại

3

c. Doanh nghiệp bán chịu 

4

  d. Tất cả các phương án trên đều đúng

101

Multiple Choice

Câu 1.   Trong quan hệ tín dụng thương mại, người đi vay là:

1

a. Ngân hàng thương mại  

2

b. Công ty chứng khoán

3

c. Doanh nghiệp mua chịu   

4

d. Cá nhân

102

Multiple Choice

Câu 1.   Trong quan hệ tín dụng thương mại, chủ thể đi vay là:

1

a. Doanh nghiệp mua chịu 

2

b. Công ty chứng khoán

3

c. Người tiêu dùng  

4

d. Người mua hàng trả góp

103

Multiple Choice

Câu 1.   Trong quan hệ tín dụng thương mại, chủ thể tín dụng là:

1

a. Các doanh nghiệp thương mại 

2

b. Doanh nghiệp bán chịu và doanh nghiệp mua chịu

3

c. Ngân hàng và doanh nghiệp thương mại 

4

  d. Ngân hàng thương mại và cá nhân

104

Multiple Choice

Câu 1.   Nhận định nào sau đây là đúng về tín dụng thương mại:

1

a. Tín dụng ngân hàng quyết định sự ra đời của tín dụng thương mại

2

b. Tín dụng thương mại tạo ra công cụ tài chính góp phần mở rộng hoạt động của tín dụng ngân hàng

3

c. Tín dụng ngân hàng có thể thay thế hoàn toàn tín dụng thương mại

4

d. Tín dụng thương mại là điều kiện tiên quyết để tín dụng ngân hàng phát triển

105

Multiple Choice

Câu 1.   Nhận định nào sau đây sai về tín dụng thương mại:

1

a. Phạm vi hoạt động rộng hơn so với tín dụng ngân hàng

2

b. Giúp đáp ứng vốn tạm thời cho các doanh nghiệp

3

c. Quy mô tín dụng nhỏ so với tín dụng ngân hàng

4

d. Là hình thức tín dụng trực tiếp

106

Multiple Choice

Câu 1.   Đối tượng của tín dụng thương mại là:

1

a. Hàng hóa  

2

b. Tiền tệ

3

c. Thương phiếu

4

d. Hối phiếu

107

Multiple Choice

Câu 1.   Vốn cho vay trong quan hệ tín dụng thương mại là:

1

a. Hàng hóa 

2

b. Tiền tệ

3

c. Hàng hóa và tiền tệ 

4

d. Thu nhập nhàn rỗi của người cho vay

108

Multiple Choice

Câu 1.   Trong quan hệ tín dụng thương mại, công cụ tín dụng là:

1

a. Thương phiếu

2

b. Kỳ phiếu ngân hàng

3

c. Hối phiếu đòi nợ

4

d. Trái phiếu

109

Multiple Choice

Câu 1.   Trong quan hệ tín dụng thương mại, công cụ được sử dụng là:

1

a. Thương phiếu 

2

b. Chứng chỉ tiền gửi 

3

c. Trái phiếu 

4

d. Chứng khoán

110

Multiple Choice

Câu 1.   Công cụ của tín dụng thương mại là:

1

a. Thương phiếu

2

b. Hàng hóa 

3

c. Trái phiếu chính phủ 

4

d. Tín phiếu ngân hàng trung ương

111

Multiple Choice

Câu 1.   Thương phiếu có đặc điểm:

1

a. Tính trừu tượng

2

b. Tính lưu thông 

3

c. Tính bắt buộc  

4

  d. Cả a,b và c

112

Multiple Choice

Câu 1.   Hối phiếu đòi nợ là công cụ của tín dụng thương mại do chủ thể nào lập ra:

1

a. Người bán chịu hàng hóa lập ra  

2

           

b. Người mua chịu hàng hóa lập ra

3

c. Ngân hàng phục vụ người mua chịu hàng hóa lập ra

4

d. Ngân hàng phục vụ người bán chịu hàng hóa lập

113

Multiple Choice

Câu 1.   Hối phiếu nhận nợ là công cụ của tín dụng thương mại có đặc điểm:

1

a. Do người bán chịu hàng hóa lập ra

2

b. Do người mua chịu hàng hóa lập ra

3

c. Do ngân hàng phục vụ người mua chịu hàng hóa lập ra

4

d. Do ngân hàng phục vụ người bán chịu hàng hóa lập ra

114

Multiple Choice

Câu 1.   Tín dụng nhà nước là quan hệ tín dụng giữa:

1

a. Nhà nước với ngân hàng 

2

b. Nhà nước với doanh nghiệp

3

c. Nhà nước với dân cư  

4

d. Nhà nước với dân cư và các tổ chức kinh tế-xã hội

115

Multiple Choice

Câu 1.   Trong quan hệ tín dụng Nhà nước, Nhà nước chủ yếu xuất hiện với tư cách:

1

a. Trung gian thanh toán 

2

b. Người đi vay

3

c. Trung gian tín dụng 

4

d. Người quản lý

116

Multiple Choice

Câu 1.   Trong quan hệ tín dụng nhà nước, nhà nước chủ yếu xuất hiện với tư cách:

1

a. Người đi vay 

2

b. Người cho vay  

3

  c. Trung gian tín dụng

4

d. Người môi giới

117

Multiple Choice

Câu 1.   Trong quan hệ tín dụng Nhà nước thì Nhà nước đóng vai trò:

1

a. Người đi vay là chủ yếu

2

b. Người cho vay là chủ yếu

3

c. Người huy động vốn 

4

d. Người huy động tiền gửi tiết kiệm của dân cư

118

Multiple Choice

Câu 1.   Trong quan hệ tín dụng Nhà nước, đối tượng tín dụng là:

1

a. Tiền tệ 

2

b. Hàng hóa

3

c. Thương phiếu 

4

d. Hối phiếu

119

Multiple Choice

Câu 1.   Trong quan hệ tín dụng Nhà nước, Nhà nước tham gia với tư cách là:

1

a. Người đi vay 

2

b. Người cho vay

3

c. Trung gian tài chính kiếm lợi nhuận

4

d. Vừa là người đi vay vừa là người cho vay

120

Multiple Choice

Câu 1.   So với tín dụng thương mại, tín dụng ngân hàng có điểm khác biệt nào sau đây:

1

a. Có phạm vi hoạt động rộng hơn  

2

b. Có phạm vi hoạt động hẹp hơn

3

c. Có thời hạn tín dụng ngắn hơn 

4

  d. Có khối lượng tín dụng nhỏ hơn

121

Multiple Choice

Câu 1.   So với tín dụng ngân hàng, tín dụng thương mại:

1

a. Có phạm vi hoạt động rộng hơn

2

b. Có phạm vi hoạt động hẹp hơn

3

c. Có thời hạn tín dụng dài hơn 

4

  d. Có khối lượng tín dụng lớn hơn

122

Multiple Choice

Câu 1.   So với tín dụng thương mại, tín dụng ngân hàng:

1

a. Có khối lượng tín dụng nhỏ hơn  

2

b. Có phạm vi hoạt động hẹp hơn

3

c. Có thời hạn tín dụng linh hoạt hơn hơn 

4

d. Có thời hạn tín dụng kém linh hoạt hơn

123

Multiple Choice

Câu 1.   Nhận định nào sau đây là đúng:

1

a. Phạm vi hoạt động của tín dụng thương mại rộng hơn tín dụng ngân hàng

2

b. Thời hạn cho vay của tín dụng ngân hàng đa dạng hơn tín dụng thương mại

3

c. Khối lượng tín dụng thương mại lớn hơn tín dụng ngân hàng

4

d. Phạm vi hoạt động của tín dụng ngân hàng hẹp hơn tín dụng thương mại

124

Multiple Choice

Câu 1.   Lãi suất tín dụng phụ thuộc vào nhân tố nào sau đây:

1

a. Cung cầu vốn 

2

b. Thực trạng nền kinh tế

3

c. Chính sách kinh tế của nhà nước

4

d. Cả a, b và c đều đúng

125

Multiple Choice

Câu 1.   Lãi suất tín dụng không phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây:

1

a. Quy mô vốn tín dụng 

2

b. Chính sách tiền tệ của Ngân hàng Trung ương

3

c. Quan hệ cung cầu về vốn tín dụng 

4

d. Kỳ vọng của người vay vốn

126

Multiple Choice

Câu 1.   Lãi suất tín dụng giảm gây ảnh hưởng như thế nào đến đầu tư và tiêu dùng:

1

a. Giảm đầu tư, giảm tiêu dùng  

2

b. Giảm đầu tư, tiêu dùng không thay đổi

3

c. Tăng đầu tư, tăng tiêu dùng

4

d. Tăng đầu tư, tiêu dùng không thay đổi

127

Multiple Choice

Câu 1.   Lãi suất thị trường luôn biến động bởi:

1

a. Cung vốn tín dụng thường xuyên biến động  

2

b. Cầu vốn tín dụng thường xuyên biến động

3

c. Cung - cầu vốn tín dụng thường xuyên biến động

4

d. Thị trường tiền vay có nhiều chủ thể tham gia

128

Multiple Choice

Câu 1.   Lãi suất tín dụng thấp dẫn đến:

1

a. Tăng tiền gửi, giảm tiền vay 

2

b. Giảm tiền gửi, tăng tiền vay

3

c. Tăng tiền gửi, tăng tiền vay

4

  d. Giảm tiền gửi, giảm tiền vay

129

Multiple Choice

Câu 1.   Căn cứ vào tiêu thức biến động của giá trị tiền tệ, lãi suất được chia thành:

1

a. Lãi suất sàn và lãi suất trần

2

b. Lãi suất tiền gửi và lãi suất cho vay

3

c. Lãi cơ bản và lãi suất thị trường liên ngân hàng 

4

  d. Lãi suất danh nghĩa và lãi suất thực

130

Multiple Choice

Câu 1.   Trong điều kiện các yếu tố khác là không đổi, lạm phát giảm đi sẽ tác động làm cho lãi suất:

1

a. Tăng lên 

2

b. Giảm đi 

3

c. Không thay đổi 

4

d. Có thể tăng lên hoặc giảm đi

131

Multiple Choice

Câu 1.   Nhận định nào sau đây là đúng về lãi suất thực:

1

a. Được xác định bằng lãi suất danh nghĩa trừ đi tỷ lệ lạm phát

2

b. Được xác định bằng lãi suất danh nghĩa cộng tỷ lệ lạm phát

3

c. Luôn lớn hơn lãi suất danh nghĩa

4

d. Là loại lãi suất thường được các ngân hàng áp dụng khi thực hiện nghiệp vụ cho vay

132

Multiple Choice

Câu 1.   Lãi suất thực là:

1

a. Lãi suất danh nghĩa trừ đi tỉ lệ lạm phát 

2

b. Lãi suất danh nghĩa cộng tỉ lệ lạm phát

3

c. Lãi suất cơ bản của NHNN   

4

  d. Lãi suất cho vay trên thị trường liên ngân hàng

133

Multiple Choice

Câu 1.   Lãi suất thực được xác định bằng:

1

a. Lãi suất danh nghĩa trừ tỷ lệ lạm phát  

2

b. Lãi suất danh nghĩa cộng tỷ lệ lạm phát

3

c. Do ngân hàng trung ương ấn định 

4

  d. Do ngân  hàng thương ấn định dựa trên lãi suất cho vay

134

Multiple Choice

Câu 1.   Lãi suất tiền gửi tiết kiệm được hiểu là:

1

a. Lãi suất danh nghĩa

2

b. Lãi suất thực 

3

c. Lãi suất liên ngân hàng

4

  d. Lãi suất cơ bản

135

Multiple Choice

Câu 1.   Khi lạm phát được dự đoán sẽ tăng thì:

1

a. Lãi suất danh nghĩa sẽ tăng 

2

b. Lãi suất danh nghĩa sẽ giảm

3

c. Lãi suất danh nghĩa không đổi, lãi suất thực tăng

4

d. Lãi suất danh nghĩa không đổi, lãi suất thực giảm

136

Multiple Choice

Câu 1.   Tỷ lệ lạm phát < Lãi suất tín dụng < Tỷ suất lợi nhuận bình quân nhằm:

1

a. Đảm bảo quyền lợi của người cho vay

2

   b. Đảm bảo quyền lợi của người đi vay

3

c. Khuyến khích tiết kiệm và đầu tư 

4

d. Tất cả các phương án trên

137

Multiple Choice

Câu 1.   Lãi suất liên ngân hàng được hình thành trong quan hệ tín dụng giữa:

1

a. Ngân hàng với dân cư 

2

b. Ngân hàng với doanh nghiệp

3

c. Ngân hàng với ngân hàng 

4

d. Ngân hàng với Chính Phủ

138

Multiple Choice

Câu 1.   Loại tiền gửi nào sau đây có mức lãi suất thấp nhất:

1

a. Tiền gửi có kỳ hạn  

2

b. Tiền gửi không kỳ hạn thuần túy

3

c. Tiền gửi tiết kiệm 

4

d. Tiền gửi thanh toán

139

Multiple Choice

Câu 1.   Thông thường, loại tiền gửi nào sau đây có mức lãi suất cao nhất:

1

a. Tiền gửi thanh toán

2

   b. Tiền gửi không kỳ hạn thuần tuý

3

c. Tiền gửi tiết kiệm 

4

d. Tiền gửi có kỳ hạn

140

Multiple Choice

Câu 1.   Lãi suất tiền gửi thanh toán là loại lãi suất tiền gửi thuộc loại kỳ hạn nào sau đây:

1

a. Không kỳ hạn

2

b. Ngắn hạn

3

c. Trung hạn  

4

d. Dài hạn

141

Multiple Choice

Câu 1.   Khi các nhân tố khác là không đổi, lãi suất tiền gửi tăng làm cho:

1

a. Tổng cầu về hàng hoá, dịch vụ tăng 

2

b. Khối lượng tiền mặt trong lưu thông tăng

3

c. Tổng cầu về hàng hoá, dịch vụ giảm 

4

d. Không tác động đến khối lượng tiền mặt trong lưu thông

142

Multiple Choice

Câu 1.   Nhận định nào sau đây là đúng về lãi suất tiền gửi nội tệ ở Việt Nam:

1

a. Thường cao hơn lãi suất tiền gửi ngoại tệ

2

b. Thường thấp hơn lãi suất tiền gửi ngoại tệ

3

c. Có thể cao hơn hoặc thấp hơn lãi suất tiền gửi ngoại tệ tùy thuộc vào cung cầu tiền

4

d. Ngang bằng với lãi suất tiền gửi ngoại tệ

143

Multiple Choice

Câu 1.   Ở Việt Nam, lãi suất tiền gửi ngoại tệ có đặc điểm nào dưới đây:

1

a. Thường cao hơn lãi suất tiền gửi nội tệ

2

b. Thường thấp hơn lãi suất tiền gửi nội tệ

3

c. Có thể cao hơn hoặc thấp hơn lãi suất tiền gửi nội tệ tùy thuộc vào cầu tiền

4

d. Ngang bằng với lãi suất tiền gửi nội tệ

144

Multiple Choice

Câu 1.   Lãi suất tiền gửi của ngân hàng thương mại phụ thuộc

1

a. Quy mô tiền gửi 

2

b. Chủ thể gửi tiền

3

  c. Kỳ hạn gửi tiền 

4

d. Tất cả các phương án trên

145

Multiple Choice

Câu 1.   Lãi suất tiền gửi của NHTM không phụ thuộc vào:

1

a. Kỳ hạn tiền gửi  

2

b. Sự kỳ vọng của chủ thể gửi tiền

3

c. Cung cầu vốn tín dụng 

4

d. Loại tiền gửi

146

Multiple Choice

Câu 1.   Nhận định nào sau đây là đúng về lãi suất:

1

a. Lãi suất tiền gửi dài hạn thường cao hơn lãi suất tiền gửi ngắn hạn

2

b. Lãi suất tiền gửi có kỳ hạn thấp hơn lãi suất tiền gửi không kỳ hạn

3

c. Lãi suất tiền gửi tiết kiệm thấp hơn lãi suất tiền gửi không kỳ hạn

4

d. Lãi suất tiền gửi tiết kiệm là lãi suất tiền gửi thanh toán

147

Multiple Choice

Câu 1.   Nhận định nào sau đây là sai về lãi suất:

1

a. Lãi suất tiền gửi thường thấp hơn lãi suất cho vay cùng kỳ hạn

2

b. Lãi tiền gửi có kỳ hạn ngắn cao hơn lãi suất tiền gửi có kỳ hạn dài

3

c. Lãi suất tiền gửi không kỳ hạn thấp hơn lãi suất tiền gửi có kỳ hạn

4

d. Lãi suất cho vay ngắn hạn thấp hơn lãi suất cho vay dài hạn

148

Multiple Choice

Câu 1.   Trong quan hệ tín dụng giữa NHTM với khách hàng:

1

a. Lãi suất cho vay dài hạn nhỏ hơn lãi suất cho vay ngắn hạn

2

b. Lãi suất cho vay trong hạn nhỏ hơn lãi suất cho vay quá hạn

3

c. Lãi suất cho vay có đảm bảo lớn hơn lãi suất cho vay không có đảm bảo

4

d. Lãi suất cho vay ưu đãi lớn hơn lãi suất cho vay thông thường

149

Multiple Choice

Câu 1.   Lãi suất cho vay phụ thuộc vào nhân tố nào sau đây:

1

a. Kỳ hạn vay 

2

b. Mục đích sử dụng tiền vay

3

c. Thực trạng nền kinh tế  

4

  d. Tất cả các phương án trên

150

Multiple Choice

Câu 1.   Lãi suất cho vay của NHTM phụ thuộc vào nhân tố nào sau đây:

1

a. Lãi suất cơ bản do NHTƯ công bố

2

  b. Lãi suất huy động vốn

3

c. Mục đích và thời hạn sử dụng tiền vay của khách hàng

4

d. Tất cả các phương án trên

151

Multiple Choice

Câu 1.   Lãi suất cho vay ngắn hạn so với lãi suất cho vay dài hạn thường:

1

a. Thấp hơn 

2

b. Cao hơn  

3

c. Ngang bằng 

4

d. Lớn hơn hoặc bằng

152

Multiple Choice

Lãi suất cho vay giảm sẽ:

1

a. Khuyến khích đầu tư, khuyến khích tiêu dùng

2

  b. Hạn chế đầu tư, giảm cung về hàng hóa

3

c. Khuyến khích đầu tư, hạn chế tiêu dùng 

4

  d. Hạn chế đầu tư, khuyến khích tiêu dùng

153

Multiple Choice

Câu 1.   Lãi suất cho vay giảm sẽ:

1

a. Khuyến khích đầu tư 

2

b. Giảm đầu tư tư nhân

3

c. Tăng thu nhập cho người cho vay  

4

d. Tăng tỉ lệ thất nghiệp trong nền kinh tế

154

Multiple Choice

Câu 1.   Cơ chế lãi suất thỏa thuận của Việt Nam được áp dụng trong giai đoạn nào sau đây:

1

a. 1992-1995

2

   b. 1996-2000 

3

c. 2000-2002  

4

d. 2002-2008

155

Multiple Choice

Câu 1.   Áp dụng cơ chế lãi suất thoả thuận cho phép:

1

a. Các Ngân hàng quy định mức lãi suất cho vay giống nhau với mọi khách hàng

2

b. Các Ngân hàng sử dụng lãi suất cơ bản của NHTW để cho vay

3

c. Các Ngân hàng và khách hàng có thể thỏa thuận mức lãi suất cho vay phù hợp với cả hai bên

4

d. Các Ngân hàng quyết định mức lãi suất theo đề nghị của khách hàng

156

Multiple Choice

Câu 1.   Lãi suất nào sau đây do Ngân hàng Nhà nước quy định

1

a. Lãi suất tiền gửi

2

b. Lãi suất cho vay

3

c. Lãi suất tái cấp vốn

4

d. Lãi suất liên ngân hàng

157

Multiple Choice

Câu 1.   Trong điều kiện các yếu tố khác là không đổi, Ngân hàng Trung ương tăng lãi suất tái cấp vốn làm cho:

1

a. Nhu cầu vay vốn của Ngân hàng thương mại tại Ngân hàng Trung ương tăng lên

2

b. Chi phí vay vốn của Ngân hàng thương mại tại Ngân hàng Trung ương tăng lên

3

c. Các Ngân hàng thương mại mở rộng khả năng cho vay ra nền kinh tế

4

d. Không làm ảnh hưởng đến các ngân hàng thương mại

158

Multiple Choice

Câu 1.   Lãi suất tái cấp vốn là:

1

a. Lãi suất do ngân hàng thương mại ấn định

2

b. Lãi suất do ngân hàng trung ương ấn định trong việc cấp tín dụng đối với các NHTM

3

c. Lãi suất hình thành trên thị trường liên ngân hàng

4

d. Lãi suất NHTM cho vay đối với khách hàng

159

Multiple Choice

Câu 1.   Lãi suất tái cấp vốn được xác định bằng cách:

 

1

a. Ngân hàng trung ương ấn định  

2

b. Ngân hàng thương mại ấn định

3

c. Các tổ chức tín dụng phi ngân hàng ấn định  

4

d. Thỏa thuận giữa ngân hàng và khách hàng

160

Multiple Choice

Câu 1.        Việc ổn định kinh tế -xã hội và kiềm chế lạm phát là vai trò của:

1

a. Tài chính công

2

b. Tài chính doanh nghiệp

3

c. Tín dụng và bảo hiểm 

4

d. Tài chính hộ gia đình và cá nhân

161

Multiple Choice

Câu 1.        Tài chính công có vai trò:

1

a. Đảm bảo sự hoạt động của bộ máy nhà nước

2

b. Thực hiện công bằng xã hội

3

c. Hướng dẫn các hoạt động tài chính tư 

4

d. Tất cả các phương án trên

162

Multiple Choice

Câu 1.        Nhận định nào sau đây không đúng với tài chính công:

1

a. Tài chính công thuộc sở hữu tư nhân 

2

b. Tài chính công thuộc sở hữu nhà nước

3

c. Tài chính công hoạt động vì lợi ích cộng đồng 

4

d. Tài chính công chịu sự điều chỉnh bởi các luật công

163

Multiple Choice

Câu 1.        Nhận định nào sau đây là đúng về tài chính công:

1

a. Tài chính nhà nước là một bộ phận của tài chính công

2

b. Tài chính doanh nghiệp nhà nước là một bộ phận của tài chính công

3

c. Tài chính đơn vị hành chính sự nghiệp là một bộ phận của tài chính công

4

d. Tài chính Nhà nước không bao gồm tài chính doanh nghiệp Nhà nước

164

Multiple Choice

Câu 1.        Nhận định nào sau đây là đúng:

1

a. Tài chính công là một bộ phận của tài chính nhà nước

2

b. Ngân sách nhà nước là một bộ phận của tài chính công

3

c. Tài chính đơn vị hành chính sự nghiệp là một bộ phận của tài chính công

4

d. Tất cả các phương án trên đều đúng

165

Multiple Choice

Câu 1.        Nhận định nào dưới đây không đúng với tài chính công:

1

a. Chủ thể của tài chính công là cộng đồng xã hội

2

b. Chủ thể của tài chính công là nhà nước

3

c. Tài chính công phục vụ việc thực hiện chức năng của nhà nước

4

d. Tài chính công hoạt động vì lợi ích cộng đồng

166

Multiple Choice

Câu 1.        Trong tài chính tiền tệ, nhận định nào sau đây là đúng:

1

a. Tài chính công là một bộ phận của tài chính nhà nước

2

b. Doanh nghiệp nhà nước  không hoạt động vì mục tiêu lợi nhuận

3

c. Tài chính doanh nghiệp nhà nước thuộc tài chính công

4

d. Tài chính nhà nước là một phần của tài chính công

167

Multiple Choice

Câu 1.        Tài chính công gắn liền với chủ thể nào trong hệ thống tài chính quốc gia:

1

a. Doanh nghiệp 

2

b. Hộ gia đình và cá nhân

3

  c. Nhà nước

4

d. Trung gian tài chính

168

Multiple Choice

Câu 1.        Phân phối của tài chính công là hình thức:

1

a. Phân phối lần đầu              

2

b. Phân phối lại

3

c. Phân phối tối ưu nhất

4

d. Phân phối lần đầu và phân phối lại

169

Multiple Choice

Câu 1.        Chủ thể của các quỹ tài chính công ngoài NSNN là:

1

a. Nhà nước

2

  b. Doanh nghiệp

3

c. Tổ chức chính trị 

4

c. Tổ chức chính trị    d. Tổ chức chính trị - xã hội

170

Multiple Choice

Câu 1.        So với quỹ NSNN, cơ chế hoạt động của các quỹ công ngoài NSNN:

1

a. Linh hoạt hơn 

2

b. Kém linh hoạt hơn

3

c. Chặt chẽ hơn 

4

d. Hiệu quả hơn

171

Multiple Choice

Câu 1.        Các quỹ tài chính công ngoài ngân sách nhà nước được sử dụng nhằm mục đích:

1

a. Đề phòng các rủi ro có thể xảy ra

2

b. Góp phần nâng cao đời sống kinh tế - xã hội

3

c. Giải quyết những biến động bất thường

4

d. Tất cả các phương án trên

172

Multiple Choice

Câu 1.        Nhận định nào sau đây là sai về quỹ tài chính công ngoài NSNN:

NSNN

1

a. Chủ thể của quỹ tài chính công ngoài NSNN là nhà nước

2

b. Các quỹ tài chính công ngoài NSNN góp phần thực hiện mục tiêu phát triển kinh tế xã hội của nhà nước

3

c. Cơ chế huy động và sử dụng các quỹ công ngoài NSNN linh hoạt hơn so với NSNN

4

d. Nguồn tài chính hình thành các quỹ công ngoài NSNN chủ yếu được trích từ NSNN

173

Multiple Choice

Câu 1.        Nhận định nào sau đây là sai về quỹ tài chính công ngoài NSNN:

1

a. Chủ thể của quỹ tài chính công ngoài NSNN là nhà nước

2

b. Các quỹ tài chính công ngoài NSNN góp phần thực hiện mục tiêu phát triển kinh tế xã hội của nhà nước

3

c. Cơ chế tạo lập các quỹ tài chính công ngoài NSNN rất linh hoạt

4

d. Các quỹ tài chính công ngoài NSNN được huy động từ các nguồn tài chính từ khu vực kinh tế tư nhân

174

Multiple Choice

Câu 1.        Quỹ tài chính công ngoài NSNN có nguồn thu chủ yếu từ việc cấp phát NSNN là:

1

a. Quỹ dự trữ Nhà nước 

2

b. Quỹ quốc gia về giải quyết việc làm

3

c. Quỹ hỗ trợ doanh nghiệp vừa và nhỏ

4

d. Quỹ Bình ổn giá xăng dầu

175

Multiple Choice

Câu 1.        Quỹ tài chính công thiết lập với mục đích an sinh xã hội:

1

a. Quỹ dự trữ vàng   

2

b. Quỹ đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng

3

c. Quỹ xoá đói giảm nghèo 

4

d. Quỹ bình ổn xăng dầu

176

Multiple Choice

Câu 1.        Nguồn tài chính của các quỹ dự trữ Nhà nước được hình thành chủ yếu từ:

1

a. Sự đóng góp của khu vực tư nhân

2

b. Sự đóng góp của các tổ chức kinh tế

3

c. NSNN cấp

4

    d. Sự đóng góp của các doanh nghiệp, tổ chức xã hội

177

Multiple Choice

Câu 1.        Nguồn tài chính của các quỹ dự trữ Nhà nước được hình thành chủ yếu từ:

1

a. Sự đóng góp của khu vực tư nhân

2

b. Sự đóng góp của các tổ chức kinh tế

3

c. Các khoản vay trong nước 

4

d. Ngân sách Nhà nước cấp

178

Multiple Choice

Câu 1.        Nguồn tài chính của các quỹ dự trữ Nhà nước được hình thành chủ yếu từ:

1

a. Các khoản vay trong nước 

2

b. Các khoản vay nước ngoài

3

c. NSNN cấp

4

d. Các khoản đóng góp của xã hội, chủ yếu là khu vực tư nhân

179

Multiple Choice

Câu 1.        Quỹ dự trữ quốc gia là:

1

a. Quỹ ngân sách nhà nước

2

b. Quỹ tài chính công ngoài NSNN

3

c. Quỹ tài chính nhà nước 

4

d. Tất cả các phương án trên

180

Multiple Choice

Câu 1.        Quỹ tài chính công được thiết lập với mục đích dự trữ:

1

a. Quỹ hỗ trợ xuất khẩu

2

b. Quỹ bảo hiểm xã hội

3

c. Quỹ xoá đói giảm nghèo  

4

  d. Quỹ dự trữ của Ngân hàng Nhà nước

181

Multiple Choice

Câu 1.        Quỹ tài chính công có tính chất thu hồi, đầu tư tăng trưởng kinh tế:

1

a. Quỹ đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng

2

b. Quỹ bảo hiểm xã hội

3

c. Quỹ xóa đói giảm nghèo 

4

d. Quỹ Ngân sách nhà nước

182

Multiple Choice

Câu 1.        Quỹ tài chính công có tính chất thu hồi vốn, đầu tư tăng trưởng kinh tế là:

1

a. Quỹ xóa đói giảm nghèo

2

b. Quỹ quốc gia giải quyết việc làm

3

c. Quỹ bảo hiểm xã hội

4

d. Quỹ khuyến học

183

Multiple Choice

Câu 1.        Quỹ tài chính nào sau đây là quỹ lớn nhất thuộc tài chính công:

1

a. Quỹ Ngân sách nhà nước   

2

b. Quỹ Bảo hiểm xã hội

3

c. Quỹ Dự trữ tài chính 

4

d. Quỹ đầu tư phát triển

184

Multiple Choice

Câu 1.        Tiền lương hưu được chi trả từ quỹ nào sau đây:

1

a. Quỹ NSNN

2

b. Quỹ BHXH

3

c. Quỹ BHYT 

4

    d. Quỹ quốc gia giải quyết việc làm

185

Multiple Choice

Câu 1.        Quỹ tiền tệ nào dưới đây dùng để chi trả lương hưu:

1

a. Quỹ xóa đói giảm nghèo    

2

            b. Quỹ BHXH            

3

c. Quỹ dự trữ Nhà nước

4

d. Quỹ đầu tư phát triển địa phương

186

Multiple Choice

Câu 1.        Quỹ bảo hiểm xã hội có đặc điểm:

1

a. Là quỹ tài chính nằm trong NSNN

2

b. Là quỹ tài chính công nằm ngoài NSNN

3

c. Quỹ BHXH là tổ chức phi Chính phủ

4

d. Nguồn vốn hình thành và duy trì quỹ BHXH là do NSNN cấp

187

Multiple Choice

Câu 1.        Quỹ tài chính nào sau đây không thuộc quỹ công:

1

a. Ngân sách nhà nước

2

   b. Quỹ bảo hiểm xã hội

3

c. Quỹ tài chính của doanh nghiệp nhà nước 

4

d. Quỹ dự trữ tài chính

188

Multiple Choice

Câu 1.        Đặc điểm khác nhau giữa quỹ NSNN và quỹ tài chính công ngoài NSNN là:

1

a. Cơ chế huy động và sử dụng quỹ

2

b. Tài sản của quỹ

3

c. Chủ thể quản lý 

4

d. Chủ thể sử dụng quỹ

189

Multiple Choice

Câu 1.        Quỹ tài chính công có tính chất thu hồi vốn, đầu tư tăng trưởng kinh tế:

1

a. Quỹ đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng 

2

b. Quỹ quốc gia giải quyết việc làm

3

c. Quỹ bảo lãnh tín dụng cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ             

4

d. Tất cả các phương án trên

190

Multiple Choice

Câu 1.        Quỹ tài chính nào giữ vai trò chủ đạo trong hệ thống tài chính công:

1

a. Quỹ Ngân sách nhà nước

2

b. Quỹ Bảo hiểm xã hội

3

c. Quỹ Dự trữ tài chính  

4

d. Quỹ đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng

191

Multiple Choice

Câu 1.        Trong các quỹ sau đây, quỹ nào là quỹ tài chính công ngoài ngân sách có tính chất thu hồi vốn, đầu tư tăng trưởng:

1

a. Quỹ xóa đói giảm nghèo         

2

b. Quỹ phòng chống ma túy

3

c. Quỹ bình ổn tỷ giá hối đoái

4

  d. Quỹ quốc gia giải quyết việc làm

192

Multiple Choice

Câu 1.        Ở Việt Nam, hệ thống NSNN được tổ chức theo mô hình:

1

a. Ngân sách trung ương và ngân sách địa phương

2

b. Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh

3

c. Ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện và ngân sách cấp xã

4

d. Ngân sách bang và ngân sách địa phương

193

Multiple Choice

Câu 1.        Ở Việt Nam, hệ thống ngân sách nhà nước được tổ chức thành:

1

a. Ngân sách trung ương và ngân sách địa phương

2

c. Ngân sách cấp nhà nước và ngân sách liên bang

3

b. Ngân sách bang và ngân sách liên bang

4

d. Ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp xã

194

Multiple Choice

Câu 1.        Ở các nước theo thể chế thống nhất hệ thống NSNN được tổ chức:

1

a. Ngân sách trung ương và ngân sách địa phương

2

b. Ngân sách liên bang và ngân sách bang

3

c. Ngân sách liên bang, ngân sách bang và ngân sách địa phương

4

d. Ngân sách bang và ngân sách địa phương

195

Multiple Choice

Câu 1.        Nhận định nào sau đây là đúng về ngân sách:

1

a. Ngân sách địa phương bao gồm ngân sách các tỉnh

2

b. Ngân sách tỉnh bao gồm ngân sách cấp tỉnh và ngân sách huyện trực thuộc

3

c. Ngân sách huyện bao gồm ngân sách cấp huyện và ngân sách xã trực thuộc

4

d. Tất cả các phương án trên

196

Multiple Choice

Câu 1.        Nguyên tắc thiết lập cân đối NSNN:

1

a. Thu NSNN - chi đầu tư  = 0

2

b. Thu NSNN - chi NSNN < 0

3

c. Thu thường xuyên NSNN - Chi thường xuyên NSNN > 0 

4

d. Thu NSNN - Chi thường xuyên NSNN = Chi đầu tư + Chi trả nợ

197

Multiple Choice

Câu 1.        Nhận định nào sau đây là đúng về ngân sách:

1

a. Ngân sách trung ương là ngân sách các cơ quan nhà nước, cơ quan đảng cấp trung ương

2

b. Ngân sách tỉnh là ngân sách các huyện, quận, thị xã trực thuộc

3

c. Ngân sách huyện là ngân sách các cấp xã trực thuộc

4

d. Ngân sách địa phương là ngân sách các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

198

Multiple Choice

Câu 1.        Nhận định nào sau đây về NSNN là đúng:

1

a. NSNN là bản kế hoạch thu, chi tài chính của nhà nước trong 1 năm.

2

b. NSNN là quỹ tiền tệ tập trung lớn của nhà nước

3

c. NSNN là khâu chủ đạo trong hệ thống tài chính công

4

d. Tất cả các phương án trên đều đúng

199

Multiple Choice

Câu 1.        Ngân sách nhà nước là công cụ để:

1

a. Điều tiết thị trường 

2

b. Bình ổn giá cả

3

c. Kiềm chế lạm phát

4

d. Tất cả các phương án trên

200

Multiple Choice

Câu 1.        Thu NSNN phụ thuộc vào nhân tố nào sau đây:

1

a. Thực trạng nền kinh tế  

2

b. Quy mô của bộ máy nhà nước

3

c. Nhiệm vụ phát triển kinh tế xã hội của nhà nước 

4

d. Cả a, b và c

201

Multiple Choice

Câu 1.        Thu NSNN không bao gồm các khoản thu:

1

a. Thu thuế         

2

b. Thu từ bán tài sản của Nhà Nước

3

c. Thu từ lợi nhuận sau thuế của doanh nghiệp tư nhân  

4

d. Thu từ việc bán tài nguyên thiên nhiên

202

Multiple Choice

Câu 1.        Khoản thu nào sau đây là khoản thu trong cân đối NSNN:

1

a. Thuế, phí, lệ phí 

2

b. Thu từ hoạt động kinh tế của nhà nước

3

c. Thu vay bù đắp thiếu hụt  

4

d. Phương án a và b đúng

203

Multiple Choice

Câu 1.        Khoản thu nào là khoản thu không trong cân đối NSNN:

1

a. Thu từ hoạt động kinh tế của nhà nước

2

b. Thu vay bù đắp thiếu hụt

3

c. Thuế

4

d. Phí, lệ phí

204

Multiple Choice

Câu 1.         Khoản thu thường xuyên của NSNN bao gồm:

1

a. Các khoản tiền phạt, tịch thu 

2

b. Thuế, phí, lệ phí

3

c. Thu hồi vốn gốc các khoản cho vay của Nhà nước

4

  d. Tất cả các phương án trên

205

Multiple Choice

Câu 1.        Khoản thu nào dưới đây là khoản thu thường xuyên của NSNN:

1

a. Thu hồi vốn từ khoản cho vay của Nhà nước

2

b. Khoản thu lệ phí của các cơ quan hành chính Nhà nước

3

c. Các khoản đóng góp của các tổ chức, cá nhân nhân trong và ngoài nước.

4

d. Viện trợ không hoàn lại của các tổ chức quốc tế

206

Multiple Choice

Câu 1.        Khoản thu nào dưới đây là khoản thu thường xuyên của NSNN:a

1

a. Lợi tức từ vốn góp của Nhà nước vào các cơ sở kinh tế

2

b. Tiền thu hồi vốn của Nhà nước từ các cơ sở kinh tế

3

c. Thu hồi tiền vay của Nhà nước (cả vốn gốc và lãi)

4

d. Các khoản thu từ thuế, phí, lệ phí của cơ quan nhà nước

207

Multiple Choice

Câu 1.        Khoản thu nào sau đây là khoản thu thường xuyên của NSNN:

1

a. Thu từ thuế

2

   b. Thu từ viện trợ của tổ chức quốc tế

3

c. Thu từ nguồn vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài 

4

d. Thu từ việc vay của Ngân hàng thế giới

208

Multiple Choice

Câu 1.        Khoản thu NSNN nào dưới đây là khoản thu không thường xuyên:

1

a. Thuế 

2

  b. Phí  

3

c. Viện trợ không hoàn lại 

4

d. Lệ phí

209

Multiple Choice

Câu 1.         Khoản thu không thường xuyên của NSNN:

1

a. Thu từ viện trợ 

2

b. Thu hoạt động kinh tế của Nhà nước

3

c. Thu từ ủng hộ của các tổ chức, cá nhân

4

d. Tất cả các phương án trên

210

Multiple Choice

Câu 1.        Thu ngân sách nhà nước được thực hiện dưới hình thức:

1

  b. Tự nguyện

2

a. Bắt buộc 

3

c. Bắt buộc và tự nguyện 

4

  d. Không phải các phương án trên

211

Multiple Choice

Câu 1.        Khoản thu NSNN nào sau đây mang tính tự nguyện:

1

a. Thuế 

2

b. Lệ phí làm giấy khai sinh  

3

c. Viện trợ

4

d. Tiền phạt do vi phạm luật giao thông

212

Multiple Choice

Câu 1.        Khoản thu NSNN nào sau đây nhà nước huy động bằng phương thức bắt buộc:

1

a. Thuế 

2

b. Phí

3

c. Lệ phí

4

d. Tất cả các phương án trên

213

Multiple Choice

Câu 1.        Khoản thu mang tính chất bắt buộc của NSNN:

1

a. Thuế, phí, lệ phí 

2

b. Tiền viện trợ ODA

3

c. Tiền hỗ trợ của các tổ chức quốc tế  

4

d. Tiền thu từ việc góp vốn đầu tư của Nhà nước

214

Multiple Choice

Câu 1.        Khoản thu NSNN mang tính chất bắt buộc:

1

a. Các khoản cứu trợ của tổ chức quốc tế

2

b. Nguồn vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

3

c. Thuế  

4

  d. Các khoản viện trợ không hoàn lại

215

Multiple Choice

Câu 1.        Điểm giống nhau của thuế, phí và lệ phí:

1

a. Là khoản thu được huy động bằ ng phương thức bắt buộc

2

b. Là khoản thu được huy động bằng phương thức tự nguyện

3

c. Là khoản thu đối với người giàu

4

d. Là khoản thu đối với người nghèo

216

Multiple Choice

Câu 1.        Điểm giống nhau của thuế, phí và lệ phí:

1

a. Là khoản thu đối với người giàu

2

b. Là khoản thu thường xuyên của NSNN

3

c. Là khoản thu được huy động bằng phương thức tự nguyện

4

d. Là khoản thu đối với người nghèo

217

Multiple Choice

Câu 1.        Khoản thu NSNN nào dưới đây là khoản thu từ tài sản và hoạt động kinh tế của Nhà nước:

1

a. Các khoản tiền phạt, tịch thu

2

b. Các khoản đóng góp của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước

3

c. Lợi tức từ vốn góp của Nhà nước vào các cơ sở kinh tế

4

d. Viện trợ không hoàn lại

218

Multiple Choice

Câu 1.        Khoản thu chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng thu NSNN:

1

a. Thuế

2

b. Phí, lệ phí

3

c. Thu từ hoạt động kinh tế của nhà nước 

4

  d. Thu từ bán tài sản tài nguyên quốc gia

219

Multiple Choice

Câu 1.        Ở Việt Nam, khoản thu chiếm tỷ trọng lớn nhất trong thu Ngân sách nhà nước là:

1

a. Thu từ hoạt động kinh tế của Nhà nước

2

b. Thuế, phí và lệ phí

3

c. Bán nguồn tài nguyên quốc gia 

4

d. Các khoản viện trợ

220

Multiple Choice

Câu 1.        Cơ quan quyết định các khoản chi ngân sách nhà nước:

1

a. Chủ tịch nước 

2

b. Thủ tướng Chính phủ

3

c. Quốc hội

4

d. Bộ Tài chính

221

Multiple Choice

Câu 1.        Chi NSNN phụ thuộc vào:

1

a. Quy mô của bộ máy nhà nước

2

  b. Chức năng, nhiệm vụ của nhà nước phải thực hiện

3

c. Chính sách tài khóa quốc gia 

4

d. Tất cả các phương án trên

222

Multiple Choice

Câu 1.        Chi ngân sách nhà nước là quá trình:

1

a. Phân phối quỹ NSNN

2

b. Sử dụng quỹ NSNN

3

c. Phân phối và sử dụng quỹ NSNN 

4

  d. Trực tiếp chi dùng quỹ NSNN

223

Multiple Choice

Câu 1.        Nhận định nào sau đây là sai về chi NSNN:

1

a. Chi NSNN gắn liền với quyền lực của nhà nước

2

b. Chi NSNN gắn liền với việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ của nhà nước

3

c. Chi NSNN là các khoản chi nhằm duy trì bộ máy hoạt động của Nhà Nước

4

d. Chi NSNN có phạm vi rộng

224

Multiple Choice

Câu 1.        Khoản chi NSNN nào sau đây phát sinh không thường xuyên:

1

a. Chi đóng góp cho các tổ chức quốc tế và chi viện trợ

2

b. Chi tiền lương cho cán bộ công chức, viên chức

3

c. Chi mua hàng hóa, dịch vụ trong cơ quan nhà nước

4

d. Chi trả lãi vay của Chính Phủ

225

Multiple Choice

Câu 1.        Khoản chi NSNN phát sinh không thường xuyên:

1

a. Chi đầu tư xây dựng cơ sở tầng 

2

b. Chi tiền lương cho cán bộ công chức, viên chức

3

c. Chi mua sắm sửa chữa xe công

4

d. Chi mua hàng hóa, dịch vụ trong cơ quan nhà nước

226

Multiple Choice

Câu 1.        Khoản chi NSNN phát sinh thường xuyên:

1

a. Chi thực hiện xây dựng đường lưới điện quốc gia

2

b. Chi lương cho công chức và viên chức Nhà nước

3

c. Chi tổ chức hội nghị APEC tại Việt Nam

4

d. Chi đầu tư xây dựng nhà máy thủy điện Sơn La

227

Multiple Choice

Câu 1.        Khoản chi NSNN nào dưới đây là chi thường xuyên:

1

a. Chi trả nợ của Nhà nước    

2

b. Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

3

c. Chi dự trữ Nhà nước 

4

d. Chi quốc phòng, an ninh và trật tự an toàn xã hội

228

Multiple Choice

Câu 1.        Chi NSNN thường xuyên là các khoản chi:

1

a. Chi xây dựng cơ sở hạ tầng 

2

b. Chi trả lương cho công chức

3

c. Chi viện trợ 

4

d. Chi đóng góp với các tổ chức quốc tế

229

Multiple Choice

Câu 1.        Khoản chi NSNN nào dưới đây không phải là chi đầu tư phát triển:

1

a. Chi xây dựng đường lưới điện quốc gia 

2

b. Chi cho các cơ quan Nhà nước

3

c. Chi sự nghiệp 

4

d. Chi quốc phòng, an ninh và trật tự an toàn xã hội

230

Multiple Choice

Câu 1.        Khoản chi NSNN nào dưới đây không phải là chi tiêu dùng:

1

a. Chi dự trữ vật tư của Nhà nước 

2

b. Chi quản lý hành chính Nhà nước

3

c. Chi sự nghiệp văn hóa xã hội 

4

d. Chi an ninh quốc phòng

231

Multiple Choice

Câu 1.        Khoản chi NSNN nào dưới đây là chi tiêu dùng:

1

a. Chi dự trữ vật tư của Nhà nước 

2

b. Chi lương công chức, viên chức Nhà nước

3

c. Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia 

4

d. Chi đầu tư cơ sở hạ tầng kinh tế - xã hội

232

Multiple Choice

Câu 1.        Khoản chi NSNN mang tính chất tiêu dùng:

1

a. Chi đầu tư xây dựng cơ bản 

2

b. Chi hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp

3

c. Chi dự trữ vật tư của nhà nước 

4

d. Chi thanh toán cá nhân

233

Multiple Choice

Câu 1.        Khoản chi NSNN mang tính chất tiêu dùng:

1

a. Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng 

2

b. Hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp

3

c. Chi quản lý hành chính trong cơ quan nhà nước 

4

d. Chi dự trữ nhà nước

234

Multiple Choice

Câu 1.        Chi cho y tế là khoản chi mang tính chất:

1

a. Chi tiêu dùng

2

b. Chi tích luỹ

3

c. Vừa chi tích luỹ vừa chi tiêu dùng  

4

d. Là khoản chi đầu tư phát triển

235

Multiple Choice

Câu 1.        Chi cho giáo dục là khoản chi mang tính chất:

1

a. Tiêu dùng

2

b. Tích luỹ

3

c. Vừa tích luỹ vừa tiêu dùng

4

d. Hoàn trả trực tiếp

236

Multiple Choice

Câu 1.        Khoản chi NSNN mang tính chất tích lũy:

1

a. Chi đầu tư xây dựng nhà máy thủy điện  

2

c. Chi mua xe ô tô công

3

d. Chi an ninh quốc phòng

4

b. Chi ủng hộ của Nhà nước

237

Multiple Choice

Câu 1.        Khoản chi NSNN mang tính chất tích lũy:

1

a. Hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp  

2

b. Trợ cấp cho người nghèo

3

c. Trả lương cho cán bộ công chức viên chức

4

d. Chi cho an ninh quốc phòng

238

Multiple Choice

Câu 1.        Khoản chi NSNN mang tính chất tích lũy:

1

a. Chi tổ chức tiệc, hội nghị của chính phủ 

2

b. Chi thanh toán cá nhân trong cơ quan nhà nước

3

c. Chi góp vốn vào các doanh nghiệp 

4

d. Chi mua hàng hóa, dịch vụ trong cơ quan nhà nước

239

Multiple Choice

Câu 1.        Khoản chi NSNN nào dưới đây là chi tích lũy:

1

a. Chi mua hàng hóa dịch vụ

2

b. Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

3

c. Chi Quản lý hành chính Nhà nước 

4

  d. Chi thanh toán cá nhân

240

Multiple Choice

Câu 1.        Khoản chi NSNN nào dưới đây không phải là chi tích lũy:

1

a. Chi dự trữ vật tư của Nhà nước

2

b. Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

3

c. Chi đầu tư cơ sở hạ tầng kinh tế - xã hội 

4

d. Chi mua hàng hóa, dịch vụ quản lý hành chính công

241

Multiple Choice

Câu 1.        Nhận định nào sau đây là sai về chi đầu tư phát triển:

1

a. Chi đầu tư phát triển nhằm duy trì bộ máy hoạt động của nhà nước

2

b. Chi đầu tư phát triển sẽ làm gia tăng cơ sở vật chất trong tương lại cho đất nước

3

c. Chi đầu tư phát triển không hiệu quả sẽ ảnh hưởng làm tăng gánh nặng nợ công

4

d. Chi đầu tư phát triển bao gồm các khoản chi xây dựng hạ tầng giao thông

242

Multiple Choice

Câu 1.        Chi NSNN cho xây dựng cơ sở hạ tầng là khoản chi có đặc điểm:

1

a. Mang tính tích lũy 

2

  b. Mang tính tiêu dùng

3

c. Vừa mang tính tích lũy, vừa mang tính tiêu dùng 

4

d. Là khoản chi thường xuyên của NSNN

243

Multiple Choice

Câu 1.        Chi NSNN cho xây dựng cơ sở hạ tầng là khoản chi có đặc điểm:

1

a. Mang tính chi tích lũy

2

b. Mang tính chi tiêu dùng

3

c. Thường là các khoản chi có giá trị nhỏ

4

d. Là khoản chi thường xuyên của NSNN

244

Multiple Choice

Câu 1.        Ở Việt Nam, khoản chi chiếm tỷ trọng lớn nhất trong chi Ngân sách nhà nước:

1

a. Chi thường xuyên

2

b. Chi đầu tư phát triển

3

c. Chi trả nợ và viện trợ  

4

  d. Chi dự trữ

245

Multiple Choice

Câu 1.        Khoản chi nào không thuộc phạm vi chi của tài chính công:

1

a. Chi ngân sách nhà nước              

2

b. Chi của doanh nghiệp nhà nước

3

c. Chi của quỹ bảo hiểm xã hội  

4

d. Chi đầu tư cơ sở hạ tầng kinh tế - xã hội

246

Multiple Choice

Câu 1.        Bội chi ngân sách nhà nước là:

1

a. Tình trạng thu ngân sách nhà nước lớn hơn chi ngân sách nhà nước

2

b. Tình trạng thu NSNN không đủ đáp ứng cho nhu cầu mua sắm hàng hóa của chính phủ

3

c. Tình trạng chi NSNN lớn hơn chi NSNN trong một năm tài chính

4

d. Tình trạng chi NSNN quá nhiều cho việc mua sắm các hàng hóa công cộng.

247

Multiple Choice

Câu 1.        Bội chi NSNN với quy mô lớn và kéo dài dẫn đến:

1

a. Tình trạng lạm phát trong nền kinh tế 

2

b. Tạo sức ép đối với chính sách quản lý nợ

3

c. Các khoản nợ công tăng

4

d. Cả a, b và c đều đúng

248

Multiple Choice

Câu 1.        Bội chi NSNN trên quy mô lớn có ảnh hưởng như thế nào:

1

a. Không ảnh hưởng đến kinh tế 

2

b. Gia tăng nợ công cho đất nước

3

c. Gây ra tình trạng thiểu phát        

4

d. Kích thích nền kinh tế phát triển nhanh hơn.

249

Multiple Choice

Câu 1.        Nguyên nhân dẫn đến bội chi NSNN:

1

a. Nhà nước không sắp xếp được nhu cầu chi tiêu phù hợp với khả năng thu

2

b. Cơ cấu chi NSNN không hợp lý

3

c. Lãng phí, thất thoát kinh phí NSNN

4

d. Tất cả các phương án trên

250

Multiple Choice

Câu 1.        Nguyên nhân dẫn đến bội chi NSNN:

1

a. Cơ cấu chi NSNN không hợp lý 

2

b. Kinh tế suy thoái dẫn đến nguồn thu bị giảm sút

3

c. Ảnh hưởng bởi thiên tai, chiến tranh

4

d. Tất cả các phương án trên

251

Multiple Choice

Câu 1.        Bội chi NSNN xảy ra khi:

1

a. Thu NSNN lớn hơn chi NSNN trong năm ngân sách

2

b. Chi NSNN lớn hơn thu NSNN trong năm ngân sách

3

c. Chính phủ không lập kế hoạch NSNN

4

d. Không phải các phương án trên

252

Multiple Choice

Câu 1.        Bội chi cơ cấu xảy ra khi:

1

a. Chính phủ thay đổi chính sách thu, chi ngân sách 

2

b. Do sự thay đổi của chu kỳ kinh tế

3

c. Chính phủ không lập kế hoạch NSNN 

4

d. Chính phủ có nhiều nợ công

253

Multiple Choice

Câu 1.        Bội chi NSNN với quy mô lớn và kéo dài dẫn đến:

1

a. Tình trạng lạm phát trong nền kinh tế 

2

  b. Tạo sức ép đối với chính sách quản lý nợ

3

c. Các khoản nợ công tăng 

4

d. Cả a, b và c đều đúng

254

Multiple Choice

Câu 1.        Giải pháp thiết lập lại cân đối NSNN khi xảy ra bội chi NSNN:

1

a. Tăng thu, giảm chi 

2

b. Vay nợ trong nước và nước ngoài

3

c. Phát hành tiền

4

d. Tất cả các phương án trên

255

Multiple Choice

Câu 1.        Các khoản đi vay để xử lý bội chi NSNN cần cân nhắc:

1

a. Thời hạn vay 

2

b. Lãi suất vay

3

c. Mức sống người dân 

4

d. Tất cả các phương án trên

256

Multiple Choice

Câu 1.        Giải pháp tốt nhất để xử lý bội chi Ngân sách nhà nước:

1

a. Tăng thu, giảm chi  

2

  b. Vay trong và ngoài nước

3

c. Tăng thu, giảm chi kết hợp vay trong và ngoài nước 

4

d. Phát hành tiền

257

Multiple Choice

Câu 1.        Để khắc phục bội chi, thiết lập lại cân đối NSNN Chính phủ cần

1

a. Tăng thu, giảm chi NSNN

2

  b. Tăng chi tiêu Chính Phủ

3

c. Tăng lãi suất tái cấp vốn              

4

d. Cắt giảm đầu tư của khu vực tư nhân

258

Multiple Choice

Câu 1.        Công cụ tài chính được chính phủ sử dụng để huy động vốn giải quyết bội chi tạm thời của NSNN:

1

a. Trái phiếu đầu tư 

2

b. Trái phiếu chính phủ phát hành trên thị trường quốc tế

3

c. Tín phiếu kho bạc  

4

  d. Vay nợ dài hạn nước ngoài

259

Multiple Choice

Câu 1.        Công cụ tài chính được Chính phủ sử dụng để huy động vốn giải quyết bội chi của NSNN:

1

a. Trái phiếu đầu tư  

2

b. Trái phiếu công trình

3

c. Trái phiếu kho bạc  

4

d. Tất cả các phương án trên

260

Multiple Choice

Câu 1.        Việt Nam không sử dụng giải pháp nào để xử lý bội chi NSNN:

1

a. Tăng thu, giảm chi 

2

b. Vay nợ

3

c. Phát hành tiền

4

d. Tất cả các phương án trên

261

Multiple Choice

Câu 1.        Giải pháp nào Việt Nam không sử dụng để xử lý bội chi NSNN:

1

a. Tăng thu, giảm chi 

2

b. Vay nợ trong nước

3

c. Phát hành tiền

4

d. Vay nợ nước ngoài

262

Multiple Choice

Câu 1.        Nợ công được hiểu là:

1

a. Nợ của khu vực công

2

b. Nợ nước ngoài của khu vực công

3

c. Các khoản nợ của chính phủ

4

  d. Các khoản nợ của chính quyền TW và chính quyền địa phương

263

Multiple Choice

Câu 1.        Theo phạm vi huy động vốn, nợ công được chia thành:

1

a. Nợ ngắn hạn và nợ dài hạn 

2

  b. Nợ dân cư và nợ các tổ chức kinh tế

3

c. Nợ trong nước và nợ nước ngoài   

4

  d. Nợ ngân hàng và nợ chính phủ

264

Multiple Choice

Câu 1.        Khoản vay không được xếp vào nợ công:

1

a. Khoản vay của ngân hàng trung ương 

2

b. Khoản vay của chính quyền địa phương

3

c. Khoản vay của chính phủ 

4

d. Khoản vay của các ngân hàng thương mại cổ phần

265

Multiple Choice

Câu 1.        Khoản vay nào sau đây không được xếp vào nợ công:

1

a. Khoản vay của ngân hàng trung ương

2

  b. Khoản vay của chính quyền địa phương

3

c. Khoản vay của chính phủ                                                  

4

d. Khoản vay của doanh nghiệp Nhà nước

266

Multiple Choice

Câu 1.        Khoản vay không được xếp vào nợ công:

1

a. Khoản vay của chính quyền địa phương  

2

b. Khoản vay của Bộ Tài chính

3

c. Khoản vay của doanh nghiệp không thuộc sở hữu nhà nước       

4

d. Khoản vay của ngân hàng trung ương

267

Multiple Choice

Câu 1.        Nợ công không bao gồm:

1

a. Nợ của ngân hàng Trung ương 

2

b. Nợ của Chính phủ Trung ương và các bộ, ngành

3

c. Nợ của chính quyền địa phương 

4

d. Nợ của các doanh nghiệp tư nhân

268

Multiple Choice

Câu 1.        Nợ công không bao gồm:

1

a. Nợ của Chính phủ 

2

b. Nợ của các doanh nghiệp tư nhân

3

c. Nợ của Ngân hàng Nhà Nước

4

d. Nợ nước ngoài của Chính phủ

269

Multiple Choice

Câu 1.        Nợ công không bao gồm:

1

a. Nợ của Chính phủ 

2

b. Nợ của các địa phương

3

c. Nợ của các bộ, ngành

4

  d. Nợ của các doanh nghiệp Nhà nước

270

Multiple Choice

Câu 1.        Nhận định nào sau đây là đúng về nợ công:

1

a. Nợ công trong giới hạn sẽ kích thích phát triển KTXH

2

b. Nợ công góp phần xử lý bội chi NSNN

3

c. Nợ công góp phần điều chỉnh vĩ mô kinh tế-xã hội          

4

d. Tất cả các phương án trên

271

Multiple Choice

Câu 1.        Nhận định nào sau đây đúng về nợ công:

1

a. Nợ công làm suy giảm sức sản xuất của xã hội

2

b. Nợ công là nợ của Chính phủ

3

c. Nợ công là nợ của khu vực công

4

d. Nợ công là nợ của Ngân hàng nhà nước

272

Multiple Choice

Câu 1.        Nhược điểm của huy động vốn bằng phát hành cổ phiếu thường:

1

a. Nguồn vốn chủ sở hữu tăng 

2

   b. Phải trả cổ tức cố định

3

c. Quyền kiểm soát công ty bị chia sẻ 

4

d. Phương án b và c đúng

273

Multiple Choice

Câu 1.        Nhận định nào sau đây là đúng:

1

a. Nợ công là nợ của các công ty có vốn Nhà nước

2

b. Nợ công là nợ của chính quyền địa phương

3

c. Nợ công là nợ của Bộ Tài Chính  

4

d. Nợ công là nợ của khu vực công

274

Multiple Choice

Câu 1.        Mục tiêu của tài chính doanh nghiệp là:

1

a. Tối đa hóa lợi nhuận cho nhà quản lý 

2

  b. Bảo vệ tối đa lợi ích cho các nhà đầu tư

3

c. Tối đa hóa lợi nhuận và giá trị doanh nghiệp

4

d. Không phải các phương án trên

275

Multiple Choice

Câu 1.        Nguyên tắc chung của bảng cân đối tài sản:

1

a. Tổng tài sản = Tổng nguồn vốn 

2

b. Tổng tài sản  = Nguồn vốn chủ sở hữu

3

c. Tổng tài sản = Tài sản dài hạn 

4

d. Tổng tài sản = Nợ phải trả

276

Multiple Choice

Câu 1.        Nhận định nào sau đây là sai:

1

a. Tổng tài sản = Nguồn vốn chủ sở hữu

2

b. Tài sản NH + Tài sản DH = Nguồn VCSH + Nợ phải trả  

3

c. Tổng tài sản = Tổng nguồn vốn

4

  d. Tổng tài sản = Tài sản ngắn hạn + Tài sản dài hạn

277

Multiple Choice

Câu 1.        Vai trò của vốn đối với các doanh nghiệp là:

1

a. Điều kiện để thành lập, đảm bảo sự tồn tại ổn định và phát triển

2

b. Điều kiện để doanh nghiệp ra đời và chiến thắng cạnh tranh

3

   

c. Điều kiện để sản xuất kinh doanh diễn ra liên tục và ổn định

4

doanh diễn ra liên tục và ổn định

d. Điều kiện để đầu tư và phát triển

278

Multiple Choice

Câu 1.        Nhược điểm của huy động vốn bằng phát hành cổ phiếu thường:

1

a. Nguồn vốn chủ sở hữu tăng

2

  b. Phải trả cổ tức cố định

3

c. Quyền kiểm soát công ty bị chia sẻ 

4

d. Phương án b và c đúng

279

Multiple Choice

Câu 1.        Nguồn vốn dài hạn của doanh nghiệp bao gồm:

1

a. Vốn điều lệ và lợi nhuận để lại

2

b. Các nguồn vốn đi vay

3

c. Nguồn vốn chủ sở hữu và vốn vay

4

d. Nguồn vốn chủ sở hữu và khoản vay dài hạn

280

Multiple Choice

Câu 1.        Căn cứ vào tính chất sở hữu, nguồn vốn của doanh nghiệp bao gồm:

1

a. Nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn vốn huy động

2

b. Nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn vốn vay

3

c. Nguồn vốn chủ sở hữu và nợ phải trả

4

d. Nguồn vốn chủ sở hữu, nguồn vốn huy động, nguồn vốn liên doanh liên kết

281

Multiple Choice

Câu 1.        Căn cứ vào thời hạn sử dụng vốn, nguồn vốn của doanh nghiệp bao gồm:

1

a. Nguồn vốn lưu động và nguồn vốn cố định

2

b. Nguồn vốn ngắn hạn và nguồn vốn dài hạn

3

c. Nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn vốn vay 

4

d. Nguồn VCSH và nguồn vốn từ phát hành trái phiếu

282

Multiple Choice

Câu 1.        Nguồn hình thành vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp:

1

a. Vốn đi vay ngân hàng 

2

  b. Từ việc đi thuê tài sản

3

c. Nguồn vốn từ  phát hành trái phiếu

4

d. Nguồn vốn từ  phát hành cổ phiếu

283

Multiple Choice

Câu 1.        Nguồn vốn nào sau đây thuộc nguồn vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp:

1

a. Nguồn vốn từ phát hành trái phiếu và trích lợi nhuận để lại

2

b. Nguồn vốn từ phát hành cổ phiếu và nhận tiền trước của khách hàng

3

c. Nguồn vốn từ phát hành cổ phiếu và trích lợi nhuận để lại

4

d. Nguồn vốn từ thuê tài sản và nhận tiền trước của khách hàng

284

Multiple Choice

Câu 1.        Nguồn vốn nào dưới đây không phải là nguồn vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp:

1

a. Tiền ứng trước của khách hàng

2

b. Nguồn vốn từ phát hành cổ phiếu và trích lợi nhuận để lại

3

c. Nguồn vốn từ tài sản kế thừa         

4

         d. Nguồn vốn do ngân sách nhà nước cấp đối với doanh nghiệp Nhà nước

285

Multiple Choice

Câu 1.        Nguồn vốn nào dưới đây không thuộc vốn ngắn hạn của doanh nghiệp:

1

a. Vốn từ trích lợi nhuận để lại

2

b. Mua chịu của nhà cung cấp

3

c. Phát hành trái phiếu kỳ hạn 8 tháng

4

d. Thuê tài sản trong 6 tháng

286

Multiple Choice

Câu 1.        Khoản mục nào dưới đây không thuộc vốn ngắn hạn của doanh nghiệp:

1

a. Vốn từ trích lợi nhuận để lại 

2

b. Mua chịu của nhà cung cấp

3

c. Vay ngắn hạn, kỳ hạn 8 tháng 

4

d. Thuê tài sản trong 6 tháng

287

Multiple Choice

Câu 1.        Nguồn vốn các doanh nghiệp huy động trên thị trường tài chính thông qua việc phát hành trái phiếu được gọi là:

1

a. Nợ phải trả

2

b. Nguồn vốn chủ sở hữu

3

c. Nguồn vốn liên doanh liên kết

4

d. Nguồn vốn tự bổ sung

288

Multiple Choice

Câu 1.        Các khoản đi vay của doanh nghiệp nằm trong khoản mục nào trong bảng cân đối kế toán:

1

a. Nợ phải trả 

2

   b. Tài sản dài han

3

c. Nguồn vốn liên doanh liên kết

4

d. Tài sản ngắn hạn

289

Multiple Choice

Câu 1.        Khoản mục nào dưới đây là nợ phải trả của doanh nghiệp:

1

a. Vay của ngân hàng 

2

b. Phát hành trái phiếu

3

c. Ứng trước của khách hàng 

4

  d. Tất cả các phương án trên

290

Multiple Choice

Câu 1.        Nguồn vốn các doanh nghiệp thường lựa chọn để đầu tư vào TSCĐ:

1

a. Vay ngắn hạn ngân hàng

2

b. Vay dài hạn ngân hàng

3

c. Nguồn vốn chủ sở hữu

4

d. Phương án b và c

291

Multiple Choice

Câu 1.        Nguồn vốn để đầu tư TSCĐ của doanh nghiệp thường là:

1

a. Nguồn vốn ngắn hạn 

2

b. Nguồn vốn dài hạn

3

c. Nguồn vốn vay nước ngoài

4

d. Nguồn vốn tự bổ sung

292

Multiple Choice

Câu 1.        Đầu tư tài sản cố định là hoạt động đầu tư:

1

a. Dài hạn của doanh nghiệp 

2

b. Ngắn hạn của doanh nghiệp

3

c. Bên ngoài doanh nghiệp

4

d. Các khoản đầu tư ngắn hạn của doanh nghiệp

293

Multiple Choice

Câu 1.        Vốn đầu tư vào tài sản cố định được thu hồi chủ yếu dưới hình thức:

1

a. Thu định kỳ

2

b. Thu trực tiếp

3

c. Khấu hao TSCĐ

4

Câu 1.        Vốn đầu tư vào tài d. Thu thường xuyên

294

Multiple Choice

Câu 1.        Nhận định nào sau đây đúng về tài sản lưu động:

1

a. Tài sản lưu động là các tài sản có giá trị lớn trên 30 triệu đồng

2

b. Tài sản lưu động là nhà xưởng sản xuất của doanh nghiệp

3

c. Tài sản lưu động dịch chuyển toàn bộ một lần vào giá trị của sản phẩm

4

d. Tài sản lưu động phải được trích khấu hao hằng năm

295

Multiple Choice

Câu 1.        Đặc điểm của tài sản lưu động:

1

a. Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh và thu hồi giá trị một lần toàn bộ

2

b. Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh và thu hồi giá trị từng phần

3

c. Tham gia vào một chu kỳ sản xuất kinh doanh và thu hồi giá trị một lần toàn bộ

4

d. Tham gia vào một chu kỳ sản xuất kinh doanh và thu hồi một phần giá trị trong chu kỳ

296

Multiple Choice

Câu 1.        Nguyên vật liệu sản xuất là:

1

a. Tài sản cố định của doanh nghiệp

2

b. Tài sản lưu động của doanh nghiệp

3

c. Vốn cố định của doanh nghiệp 

4

  d. Vốn lưu động của doanh nghiệp

297

Multiple Choice

Câu 1.        Nguyên vật liệu dùng cho hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp là:

1

a. Tài sản cố định của doanh nghiệp

2

b. Tài sản lưu động của doanh nghiệp

3

c. Tài sản tài chính của doanh nghiệp 

4

d. Tài sản vô hình của doanh nghiệp

298

Multiple Choice

Câu 1.        Đầu tư tài sản lưu động là hoạt động đầu tư :

1

a. Dài hạn của doanh nghiệp 

2

b. Ngắn hạn của doanh nghiệp

3

c. Bên ngoài doanh nghiệp

4

d. Đầu tư tài chính

299

Multiple Choice

Câu 1.        Tài sản cố định là các loại tài sản:

1

a. Có giá trị lớn trên 300 triệu đồng

2

b. Có giá trị lớn trên 30 triệu đồng

3

c. Có giá trị nhỏ dưới 30 triệu đồng

4

d. Thời hạn sử dụng ngắn

300

Multiple Choice

Câu 1.        Tài sản dài hạn của doanh nghiệp không bao gồm:

1

a. Nguyên vật liệu

2

b. Bằng phát minh, sáng chế

3

c. Đầu tư dài hạn

4

d. Nhãn hiệu thương mại

301

Multiple Choice

Câu 1.        Tài sản nào dưới đây là tài sản cố định vô hình của doanh nghiệp:

1

a. Nhà cửa, vật kiến trúc 

2

b. Máy móc, thiết bị

3

c. Phương tiện vận tải 

4

d. Quyền sở hữu trí tuệ đã được doanh nghiệp đăng ký bảo hộ

302

Multiple Choice

Câu 1.        Tài sản nào dưới đây không phải là TSCĐ hữu hình của doanh nghiệp:

1

a. Nguyên vật liệu

2

b. Bằng phát minh, sáng chế

3

c. Đầu tư dài hạn

4

  d. Cả a, b và c đều đúng

303

Multiple Choice

Câu 1.        Tài sản nào dưới đây là TSCĐ hữu hình của doanh nghiệp:

1

a. Nguyên vật liệu

2

   b. Bằng phát minh, sáng chế

3

c. Máy móc thiết bị có giá trị trên 30 triệu đồng 

4

d. Tiền mặt

304

Multiple Choice

Câu 1.        Tài sản nào dưới đây là TSCĐ hữu hình của doanh nghiệp:

1

a. Nhà cửa, vật kiến trúc 

2

b. Phương tiện vận tải

3

c. Máy móc thiết bị có giá trị lớn trên 30 triệu đồng 

4

d. Cả a, b và c đều đúng

305

Multiple Choice

Câu 1.        Bằng phát minh, bản quyền tác giả thuộc loại tài sản nào dưới đây:

1

a. Tài sản lưu động sản xuất của doanh nghiệp

2

b. Tài sản cố định vô hình của doanh nghiệp

3

c. Tài sản cố định hữu hình của doanh nghiệp

4

d. Tài sản lưu động lưu thông của doanh nghiệp

306

Multiple Choice

Câu 1.        Máy móc, thiết bị dùng cho hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp là:

1

a. Tài sản cố định của doanh nghiệp

2

  b. Tài sản lưu động của doanh nghiệp

3

c. Tài sản tài chính của doanh nghiệp 

4

d. Tài sản vô hình của doanh nghiệp

307

Multiple Choice

Câu 1.        Chọn câu trả lời đúng nhất về đặc điểm của tài sản cố định:

1

a. Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất sản phẩm

2

b. Được luân chuyển dần từng phần trong các chu kỳ sản xuất

3

c. Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất sản phẩm và giá trị được luân chuyển dần từng phần trong các chu kỳ sản xuất

4

d. Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất và giá trị được chuyển một lần vào chu kỳ sản xuất đầu tiên

308

Multiple Choice

Câu 1.        Đặc điểm của tài sản cố định của doanh nghiệp:

1

a. Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh và thu hồi giá trị một lần toàn bộ trong chu kỳ sản xuất kinh doanh đầu tiên của doanh nghiệp

2

b. Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh và thu hồi giá trị dần từng phần tương ứng với hao mòn của TSCĐ

3

c. Tham gia vào một chu kỳ sản xuất kinh doanh và thu hồi giá trị một lần toàn bộ

4

d. Không thu hồi được đầy đủ giá trị

309

Multiple Choice

Câu 1.        Nhà xưởng, phương tiện vận tải sử dụng cho hoạt động sản xuất kinh doanh là:

1

a. Vốn cố định của doanh nghiệp

2

b. Vốn lưu động của doanh nghiệp

3

c. Tài sản lưu động của doanh nghiệp 

4

d. Tài sản cố định của doanh nghiệp

310

Multiple Choice

Câu 1.        Tài sản của doanh nghiệp được thu hồi giá trị bằng biện pháp trích khấu hao là loại tài sản nào:

1

a. Tài sản cố định

2

b. Tài sản lưu động

3

c. Tài sản tài chính

4

      d. Chứng khoán đầu tư

311

Multiple Choice

Câu 1.        Hao mòn tài sản cố định là sự hao mòn về:

1

a. Vật chất của tài sản cố định 

2

b. Giá trị sử dụng của tài sản cố định

3

c. Giá trị của tài sản cố định

4

d. Cả a, b, c đều đúng

312

Multiple Choice

Câu 1.        Doanh thu hoạt động tài chính của doanh nghiệp bao gồm:

1

a. Thu từ việc bán thanh lý các tài sản cố định đã hết giá trị sử dụng

2

b. Thu từ việc cho thuê nhà xưởng

3

c. Thu lãi từ việc cho vay của doanh nghiệp

4

  d. Thu từ việc bán sản phẩm

313

Multiple Choice

Câu 1.        Doanh thu hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp là:

1

a. Doanh thu từ việc bán hàng

2

b. Doanh thu từ việc đầu tư chứng khoán

3

c. Doanh thu từ việc đầu tư góp vốn liên doanh 

4

d. Doanh thu từ việc thu lãi cho vay

314

Multiple Choice

Câu 1.        Số tiền thu được từ việc bán chứng khoán được tính vào loại doanh thu nào sau đây:

1

a. Doanh thu từ hoạt động kinh doanh 

2

b. Doanh thu từ hoạt động tài chính

3

c. Doanh thu từ hoạt động bất thường 

4

d. Không phải các phương án trên

315

Multiple Choice

Câu 1.        Số tiền thu được từ việc nhượng bán, thanh lý tài sản là một bộ phận của:

1

a. Doanh thu từ hoạt động kinh doanhc

2

b. Doanh thu từ hoạt động tài chính

3

c. Lợi nhuận trước thuế

4

d. Doanh thu khác

316

Multiple Choice

Câu 1.        Chi phí sản xuất của doanh nghiệp bao gồm

1

a. Chi phí trả lương công nhân sản xuất 

2

b. Chi phí nhân viên bán hàng

3

c. Chi phí hoa hồng môi giới 

4

d. Chi phí quản lý doanh nghiệp

317

Multiple Choice

Câu 1.        Giá thành sản phẩm của doanh nghiệp là:

1

a. Chi phí mà doanh nghiệp bỏ ra để hoàn thành sản xuất và tiêu thụ một loại sản phẩm nhất định

2

b. Chi phí mà doanh nghiệp bỏ ra để hoàn thành sản xuất  một đơn vị sản phẩm

3

c. Toàn bộ chi phí kinh doanh trong kỳ

4

d. Chi phí tiêu thụ sản phẩm

318

Multiple Choice

Câu 1.        Nhận định nào sau đây là đúng:

1

a. Giá thành là căn cứ xác định hiệu quả hoạt động SXKD

2

b. Giá thành là căn cứ xác định giá cả hàng hóa

3

c. Giá thành là công cụ để kiểm soát quá trình hoạt động của DN

4

d. Tất cả các phương án trên

319

Multiple Choice

Câu 1.        Giá thành sản phẩm có đặc điểm nào sau đây:

1

a. Là căn cứ xác định hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh        

2

        b. Là căn cứ xác định giá cả hàng hóa

3

c. Là công cụ để kiểm soát quá trình hoạt động của doanh nghiệp  

4

d. Cả a, b và c đều đúng

320

Multiple Choice

Câu 1.        Giá thành sản xuất sản phẩm, dịch vụ không bao gồm khoản mục chi phí nào dưới đây:

1

a. Chi phí vật tư trực tiếp 

2

b. Chi phí nhân công trực tiếp

3

c. Chi phí quản lý doanh nghiệp

4

d. Chi phí sản xuất chung

321

Multiple Choice

Câu 1.        Khi giá nguyên vật liệu đầu vào tăng với các điều kiện sản xuất kinh doanh khác không đổi thì:

1

a. Giá thành sản phẩm tăng

2

b. Giá thành sản phẩm giảm

3

c. Giá thành sản phẩm không đổi

4

d. Giá thành sản phẩm có thể tăng hoặc giảm

322

Multiple Choice

Câu 1.        Áp dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật là biện pháp để:

1

a. Tăng chi phí sản xuất kinh doanh

2

b. Tăng giá trị thành phẩm

3

c. Giảm doanh thu tiêu thụ   

4

d. Hạ giá thành sản phẩm

323

Multiple Choice

Câu 1.        Chi phí nào dưới đây là chi phí bất thường của doanh nghiệp:

1

a. Chi tiền phạt vi phạm hợp đồng kinh tế 

2

b. Chi trả lãi tiền vay

3

c. Chi tiền lương

4

d. Khấu hao tài sản cố định

324

Multiple Choice

Câu 1.        Chi phí thanh lý, nhượng bán tài sản cố định thuộc khoản mục chi phí nào sau đây:

1

a. Chi phí tài chính

2

b. Chi phí bán hàng

3

c. Chi phí khác

4

d. Chi phí quản lý doanh nghiệp

325

Multiple Choice

Câu 1.        Chi phí nào dưới đây là chi phí cố định của doanh nghiệp:

1

a. Khấu hao tài sản cố định 

2

b. Tiền lương của công nhân sản xuất

3

c. Chi vật tư sản xuất 

4

d. Chi phí nhiên liệu phục vụ cho sản xuất

326

Multiple Choice

Câu 1.        Nhận định nào sau đây là đúng về chi phí cố định:

1

a. Chi phí cố định sẽ thay đổi nhiều khi sản lượng thay đổi

2

b. Chi phí cố định là chi phí quản lý doanh nghiệp

3

c. Chi phí cố định hầu như sẽ không thay đổi khi sản lượng của doanh nghiệp thay đổi

4

d. Chi phí cố định luôn bằng chi phí biến đổi

327

Multiple Choice

Câu 1.        Chi phí trả lãi tiền vay thuộc khoản mục chi phí nào của doanh nghiệp:

1

a. Chi phí hoạt động kinh doanh 

2

b. Chi phí hoạt động tài chính

3

c. Chi phí bất thường 

4

d. Chi phí khác

328

Multiple Choice

Câu 1.        Chi phí tài chính của doanh nghiệp không bao gồm:

1

a. Chi phí nhân viên bán hàng 

2

              b. Chi phí trả lãi vay

3

c. Chi phí trả lãi cho trái phiếu doanh nghiệp đã phát hành 

4

d. Chi phí mua bán chứng khoán

329

Multiple Choice

Câu 1.        Chi phí thanh lý tài sản thuộc khoản mục chi phí nào dưới đây:

1

a. Chi phí hoạt động kinh doanh

2

b. Chi phí hoạt động tài chính

3

c. Chi phí khác 

4

d. Chi phí biến đổi

330

Multiple Choice

Câu 1.        Chi phí nào dưới đây là chi phí biến đổi của doanh nghiệp:

1

a. Lãi tiền vay

2

b. Tiền thuê đất

3

c. Tiền lương của công nhân sản xuất 

4

d. Khấu hao tài sản cố định

331

Multiple Choice

Câu 1.        Chi phí nào dưới đây là chi phí hoạt động tài chính của doanh nghiệp:

1

a. Chi trả lãi tiền vay     

2

b. Chi tiền lương của công nhân sản xuất

3

c. Chi mua vật tư

4

d. Khấu hao tài sản cố định

332

Multiple Choice

Câu 1.        Khoản mục nào sau đây thuộc chi phí sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp:

1

a. Tiền phạt do vi phạm hợp đồng kinh tế

2

b. Tiền chi trả điện nước

3

c. Chi phí góp vốn liên doanh liên kết 

4

d. Chi thanh lý, nhượng bán tài sản

333

Multiple Choice

Câu 1.        Với lượng vốn vay không đổi khi lãi suất vay vốn tăng thì :

1

a. Chi phí sản xuất sản phẩm của doanh nghiệp tăng

2

b. Chi phí tài chính của doanh nghiệp tăng

3

c. Chi phí khác của doanh nghiệp tăng 

4

d. Chi phí tài chính của doanh nghiệp giảm

334

Multiple Choice

Câu 1.        Lợi nhuận để lại của doanh nghiệp thuộc loại nguồn vốn nào sau đây:

1

a. Nợ phải trả 

2

b. Nguồn vốn chủ sở hữu

3

c. Đầu tư tài chính

4

d. Nguồn vốn tạm thời

335

Multiple Choice

Câu 1.        Nhận định nào sau đây là đúng về lợi nhuận của doanh nghiệp:

1

a. Lợi nhuận là toàn bộ số tiền doanh nghiệp thu được sau một kì kinh doanh

2

b. Lợi nhuận là số tiền doanh nghiệp thu được từ bán hàng trong một năm

3

c. Lợi nhuận là số tiền chênh lệch giữa doanh thu và chi phí mà DN đã bỏ ra để đạt được doanh thu đó

4

d. Lợi nhuận là số tiền doanh nghiệp thu được sau khi trích lập các quỹ

336

Multiple Choice

Câu 1.        Hạ giá thành sản phẩm là biện pháp làm tăng :

1

a. Lợi nhuận của doanh nghiệp

2

b. Chất lượng sản phẩm doanh nghiệp

3

c. Giá cả sản phẩm doanh nghiệp

4

d. Chi phí doanh nghiệp

337

Multiple Choice

Câu 1.        Nhận định nào sau đây là sai:

1

a. Phân phối lợi nhuận đảm bảo lợi ích của chủ doanh nghiệp, nhà nước và người lao động

2

b. Phân phối lợi nhuận đảm bảo tái sản xuất mở rộng

3

c. Phân phối lợi nhuận phải hướng tới giảm thiểu rủi ro bằng cách trích lập quỹ dự phòng

4

d. Phân phối lợi nhuận nhằm đảm bảo lợi ích cho chủ doanh nghiệp

338

Multiple Choice

Câu 1.        Quyết định nào dưới đây là quyết định tài chính của doanh nghiệp:

1

a. Quyết định chi tiền xây dựng nhà xưởng mới 

2

  b. Quyết định đổi mới sản phẩm

3

c. Quyết định về danh mục sản phẩm cung ứng ra thị trường

4

d. Quyết định lựa chọn nhà phân phối

339

Multiple Choice

Câu 1.        Quyết định nào dưới đây là quyết định tài chính của doanh nghiệp:

1

a. Quyết định tìm nguồn tài trợ

2

b. Quyết định đầu tư

3

c. Quyết định về phòng ngừa rủi ro 

4

d. Cả a, b và c đều đúng

340

Multiple Choice

Câu 1.        Quyết định nào dưới đây là quyết định tài chính của doanh nghiệp:

1

a. Quyết định tìm nguồn tài trợ 

2

b. Quyết định dừng đầu tư

3

c. Quyết định phân phối lợi nhuận  

4

d. Cả a, b và c đều đúng

341

Multiple Choice

Câu 1.        Quyết định nào sau đây là quyết định tài chính của doanh nghiệp:

1

a. Quyết định sử dụng lợi nhuận để đầu tư 

2

b. Quyết định lựa chọn nguồn tài trợ

3

c. Quyết định dừng đầu tư 

4

d. Tất cả các phương án trên

342

Multiple Choice

Câu 1.        Quyết định nào dưới đây không phải là quyết định tài chính của doanh nghiệp:

1

a. Quyết định tìm nguồn tài trợ 

2

b. Quyết định về phòng ngừa rủi ro

3

c. Quyết định phân phối lợi nhuận 

4

d. Quyết định đổi mới sản phẩm

343

Multiple Choice

Câu 1.        Quyết định nào dưới đây không phải là quyết định tài chính của doanh nghiệp:

1

a. Quyết định đổi mới sản phẩm

2

b. Quyết định lựa chọn nhà phân phối

3

c. Quyết định lựa chọn thị trường tiêu thụ

4

d. Tất cả các phương án trên

344

Multiple Choice

Câu 1.        Quyết định nào dưới đây không phải là quyết định tài chính của doanh nghiệp:

1

a. Quyết định đổi mới sản phẩm 

2

b. Quyết định đầu tư

3

c. Quyết định phân phối lợi nhuận  

4

d. Quyết định lựa chọn nguồn tài trợ

345

Multiple Choice

Câu 1.        Nhân tố ảnh hưởng đến quyết định tài chính doanh nghiệp:

1

a. Chính sách kinh tế, tài chính của nhà nước 

2

b. Thực trạng nền kinh tế

3

c. Sự tiến bộ của khoa học công nghệ  

4

d. Tất cả các phương án trên

346

Multiple Choice

Câu 1.        Nhân tố ảnh hưởng đến quyết định tài chính doanh nghiệp

1

a. Loại hình doanh nghiệp

2

b. Chủ doanh nghiệp

3

c. Đặc điểm kinh tế kỹ thuật của ngành kinh doanh

4

d. Tất cả các phương án trên

347

Multiple Choice

Câu 1.        Nhân tố bên ngoài ảnh hưởng đến quyết định tài chính của doanh nghiệp là:

1

a. Chính sách thuế của nhà nước 

2

b. Cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp

3

c. Đặc điểm kinh tế kỹ thuật của ngành kinh doanh

4

d. Hình thức pháp lý của doanh nghiệp

348

Multiple Choice

Câu 1.        Nhân tố nào dưới đây là nhân tố bên ngoài ảnh hưởng đến quyết định tài chính của doanh nghiệp:

1

a. Đặc điểm kinh tế kỹ thuật của ngành kinh doanh 

2

b. Thị trường tiêu thụ sản phẩm

3

c. Hình thức pháp lý của doanh nghiệp 

4

d. Cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp khó

349

Multiple Choice

Câu 1.        Nhân tố nào dưới đây là nhân tố bên ngoài ảnh hưởng đến quyết định tài chính của doanh nghiệp:

1

a. Môi trường kinh doanh 

2

b. Hình thức pháp lý của doanh nghiệp

3

c. Cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp 

4

d. Tất cả các phương án trên

350

Multiple Choice

Câu 1.        Nhân tố nào dưới đây là nhân tố bên trong ảnh hưởng đến quyết định tài chính của doanh nghiệp:

1

a. Đặc điểm kinh tế kỹ thuật của ngành kinh doanh 

2

b. Chính sách kinh tế của Nhà nước

3

c. Thị trường tiêu thụ sản phẩm 

4

d. Tiến bộ khoa học công nghệ

351

Multiple Choice

Câu 1.        Nhân tố nào dưới đây là nhân tố bên trong ảnh hưởng đến quyết định tài chính của doanh nghiệp:

1

a. Đặc điểm kinh tế kỹ thuật của ngành kinh doanh 

2

b. Thị trường mục tiêu

3

c. Mô hình hoạt động của doanh nghiệp khác trong cùng ngành

4

d. Môi trường kinh tế vĩ mô

352

Multiple Choice

Câu 1.        Nhân tố nào dưới đây là nhân tố bên trong ảnh hưởng đến quyết định tài chính của doanh nghiệp:

1

a. Chính sách kinh tế của Nhà nước

2

b. Thị trường tiêu thụ sản phẩm

3

c. Tiến bộ khoa học công nghệ 

4

d. Đặc điểm kinh tế, kỹ thuật ngành kinh doanh

353

Multiple Choice

Câu 1.        Đầu tư tài chính của doanh nghiệp không bao gồm:

1

a. Mua cổ phiếu

2

b. Góp vốn liên doanh 

3

c. Xây dựng nhà xưởng mới 

4

d. Cho vay

354

Multiple Choice

Câu 1.        Hoạt động đầu tư tài chính của doanh nghiệp nhằm mục đích:

1

a. Tăng lợi nhuận tiêu thụ 

2

b. Tăng lợi nhuận và phân tán rủi ro

3

c. Phân tán rủi ro 

4

d. Tăng doanh thu tiêu thụ

355

Multiple Choice

Câu 1.        Quyết định đầu tư tài chính của doanh nghiệp không bao gồm:

1

a. Góp vốn liên doanh

2

b. Mua trái phiếu chính phủ

3

c. Mua ngoại tệ thanh toán 

4

d. Mua tài sản cố định

356

Multiple Choice

Câu 1.        Mục đích của việc ra quyết định đầu tư của doanh nghiệp là:

1

a. Làm tăng giá trị của doanh nghiệp

2

b. Lựa chọn được cơ cấu nguồn tài trợ hợp lý

3

c. Phòng ngừa rủi ro tài chính 

4

d. Tìm nguồn tài trợ giá rẻ

357

Multiple Choice

Câu 1.        Quyết định nào sau đây thuộc quyết định đầu tư của doanh nghiệp:

1

a. Quyết định xây thêm phân xưởng sản xuất

2

b. Quyết định phát hành trái phiếu để HĐV xây phân xưởng

3

c. Quyết định thị trường tiêu thụ sản phẩm

4

 d. Quyết định về phân chia lợi nhuận sau thuế của doanh nghiệp

358

Multiple Choice

Câu 1.        Quyết định nào dưới đây không thuộc quyết định tìm nguồn tài trợ của doanh nghiệp:

1

a. Quyết định huy động vốn bằng phát hành cổ phiếu 

2

b. Quyết định đổi mới công nghệ sản xuất

3

c. Quyết định đầu tư bằng vay dài hạn ngân hàng 

4

d. Quyết định giảm tỷ trọng vốn vay

359

Multiple Choice

Câu 1.        Quyết định nào dưới đây là quyết định tìm nguồn tài trợ của DN:

1

a. Quyết định đầu tư tiền mua TSCĐ mới

2

b. Quyết định đầu tư vào dự án sản xuất mới

3

c. Quyết định về việc sử dụng vốn chủ sở hữu để tài trợ cho TSCĐ mới

4

d. Quyết định về phân chia cổ tức của DN cho các cổ đông

360

Multiple Choice

Câu 1.        Quyết định nào dưới đây là quyết định tìm nguồn tài trợ của doanh nghiệp:

1

a. Quyết định về phương thức trả lương cho công nhân 

2

b. Quyết định dừng đầu tư

3

c. Quyết định vay ngân hàng để tài trợ vốn lưu động của doanh nghiệp

4

d. Quyết định đầu tư vào TSCĐ mới

361

Multiple Choice

Câu 1.        Khi ra quyết định đầu tư doanh nghiệp cần phải quan tâm đến:

1

a. Khả năng sinh lời 

2

b. Chi phí cơ hội

3

c. Giá trị thời gian của khoản tiền đầu tư

4

d. Tất cả các phương án trên

362

Multiple Choice

Câu 1.        Tối đa hóa giá trị cho các chủ sở hữu doanh nghiệp là nội dung của mục tiêu:

1

a. Tối đa hóa lợi nhuận 

2

b. Tối đa hóa giá trị doanh nghiệp

3

c. Tối đa hóa doanh thu

4

d. Tối đa hóa lợi nhuận sau thuế

363

Multiple Choice

Câu 1.        Mục tiêu nào của doanh nghiệp hướng tới việc tối đa hóa giá trị cho các chủ sở hữu:

1

a. Tối đa hóa lợi nhuận 

2

  b. Tối đa hóa doanh thu

3

c. Tối đa hóa giá trị doanh nghiệp 

4

d. Tối đa hóa lợi nhuận trước thuế

364

Multiple Choice

Câu 1.        Công ty hợp danh là công ty:

1

a. Có ít nhất 2 thành viên hợp danh

2

b. Có ít nhất 3 thành viên hợp danh

3

c. Có ít nhất 4 thành viên hợp danh 

4

d. Có ít nhất 5 thành viên hợp danh

365

Multiple Choice

Câu 1.        Loại hình doanh nghiệp được sở hữu bởi một cá nhân duy nhất được gọi là:

1

a. Công ty liên doanh 

2

b. Doanh nghiệp tư nhân 

3

c. Công ty hợp danh 

4

d. Công ty cổ phần

366

Multiple Choice

Câu 1.        Mục tiêu về tài chính của công ty cổ phần là:

1

a. Doanh số tối đa

2

b. Tối đa hóa lợi nhuận

3

c. Tối đa hóa giá trị công ty cho các cổ đông

4

d. Tối đa hóa thu nhập cho các nhà quản lý

367

Multiple Choice

Câu 1.        Công ty cổ phần có thuận lợi hơn so với loại hình công ty tư nhân và công ty hợp danh bởi vì:

1

a. Được miễn thuế 

2

b. Trách nhiệm vô hạn

3

c. Các yêu cầu báo cáo được giảm thiểu

4

d. Tách bạch giữa quyền sở hữu và quyền quản lý

368

Multiple Choice

Câu 1.        Trách nhiệm hữu hạn là đặc điểm quan trọng của loại hình doanh nghiệp nào sau đây:

1

a. Công ty hợp danh

2

b. Công ty cổ phần

3

c. Công ty tư nhân

4

d. Tất cả các phương án trên đều đúng

369

Multiple Choice

Câu 1.        Chủ thể nào dưới đây tham gia cung ứng vốn trên thị trường tài chính:

1

a. Doanh nghiệp

2

b. Chính phủ  

3

c. Hộ gia đình

4

          d. Tất cả các phương án trên

370

Multiple Choice

Câu 1.        Tổ chức nào dưới đây không thực hiện hoạt động cấp tín dụng đối với các cá nhân:

1

a. Ngân hàng thương mại 

2

b. Ngân hàng chính sách 

3

c. Ngân hàng TW

4

d. Ngân hàng phát triển

371

Multiple Choice

Câu 1.        Các định chế tài chính trung gian là một bộ phận của:

1

a. Hệ thống ngân hàng thương mại

2

b. Hệ thống tài chính

3

c. Thị trường bất động sản

4

d. Thị trường chứng khoán

372

Multiple Choice

Câu 1.       Tổ chức nào dưới đây là trung gian tài chính:

1

a. Công ty sản xuất thép

2

b. Công ty sản xuất ô tô

3

c. Ngân hàng thương mại 

4

d. Bộ Tài Chính

373

Multiple Choice

Câu 1.        Tổ chức nào sau đây không phải là tổ chức tài chính trung gian:

1

a. Ngân hàng thương mại 

2

b. Ngân hàng chính sách

3

c. Công ty bảo hiểm  

4

d. Doanh nghiệp sản xuất thép

374

Multiple Choice

Câu 1.        Chức năng trung gian thanh toán trong nền kinh tế là của tổ chức nào sau đây:

1

a. Ngân hàng trung gian

2

b. Tổ chức tín dụng

3

c. Tổ chức tài chính trung gian

4

d. Tất cả các phương án trên

375

Multiple Choice

Câu 1.        Các NHTM ở Việt nam hiện nay được tổ chức theo mô hình:

1

a. Mạng lưới

2

b. Duy nhất

3

c. Chuyên doanh

4

d. NHTM địa phương

376

Multiple Choice

Câu 1.        Trung gian thanh toán trong nền kinh tế là chức năng của:

1

a. Ngân hàng thương mại

2

b. Ngân hàng trung ương

3

c. Công ty tài chính

4

d. Công ty bảo hiểm

377

Multiple Choice

Câu 1.        Tổ chức tài chính trung gian nào dưới đây được thực hiện chức năng trung gian thanh toán:

1

a. Ngân hàng thương mại

2

b. Quỹ đầu tư

3

c. Công ty tài chính 

4

d. Công ty bảo hiểm

378

Multiple Choice

Câu 1.        Tổ chức nào dưới đây thực hiện chức năng trung gian thanh toán trong nền kinh tế:

1

a. Ngân hàng thương mại 

2

b. Công ty tài chính

3

c. Ngân hàng trung ương  

4

d. Công ty chứng khoán

379

Multiple Choice

Câu 1.        Trung gian thanh toán trong nền kinh tế là chức năng của:

1

a. Tổ chức tài chính phi ngân hàng 

2

  b. Ngân hàng thương mại

3

c. Các công ty xây dựng 

4

d. Các công ty kinh doanh vàng

380

Multiple Choice

Câu 1.        Khả năng tạo tiền chuyển khoản của NHTM phụ thuộc vào:

1

a. Lượng tiền khách hàng gửi vào ngân hàng 

2

b. Khả năng cho vay của ngân hàng

3

c. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc của NHTW

4

d. Tất cả các phương án trên

381

Multiple Choice

Câu 1.        Chức năng trung gian tín dụng của NHTM được thực hiện thông qua hoạt động:

1

a. Huy động vốn

2

b. Cho vay 

3

c. Đầu tư 

4

d. Huy động vốn và cho vay

382

Multiple Choice

Câu 1.        Chức năng trung gian tín dụng của NHTM đem lại lợi ích cho:

1

a. Người gửi tiền

2

b. Người đi vay

3

c. Các trung gian tín dụng 

4

d. Tất cả các PA trên

383

Multiple Choice

Câu 1.        Trong quan hệ tín dụng ngân hàng, các ngân hàng đóng vai trò là:

1

a. Người đi vay

2

b. Người cho vay  

3

  c. Trung gian tín dụng 

4

d. Người môi giới

384

Multiple Choice

Câu 1.        Các ngân hàng thương mại ở Việt Nam chủ yếu hoạt động theo mô hình:

1

a. Ngân hàng chuyên doanh 

2

b. Ngân hàng đa năng

3

c. Ngân hàng địa phương 

4

d. Hoạt động theo mô hình mẹ - con

385

Multiple Choice

Câu 1.        Ngân hàng thương mại hoạt động chủ yếu bằng:

1

a. Nguồn vốn tự có  

2

b. Nguồn vốn huy động từ tiền gửi

3

c. Nguồn vốn đi vay

4

d. Nguồn vốn huy động do phát hành giấy tờ có giá

386

Multiple Choice

Câu 1.        Nguồn vốn hoạt động chủ yếu của ngân hàng thương mại là:

1

a. Nguồn vốn từ phát hành giấy tờ có giá

2

  b. Nguồn vốn huy động

3

c. Nguồn vốn đi vay  

4

d. Nguồn vốn vay từ Ngân hàng trung ương

387

Multiple Choice

Câu 1.        Nguồn vốn nào dưới đây chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng nguồn vốn của NHTM:

1

a. Nguồn vốn đi vay từ ngân hàng thương mại khác

2

b. Nguồn vốn vay từ NHTW

3

c. Nguồn vốn tiền gửi của dân cư và tổ chức kinh tế

4

d. Nguồn vốn huy động do phát hành giấy tờ có giá

388

Multiple Choice

Câu 1.        Nghiệp vụ tạo ra lợi nhuận chủ yếu cho NHTM:

1

a. Nghiệp vụ cho vay 

2

b. Nghiệp vụ đầu tư

3

c. Nghiệp vụ ngân quỹ 

4

d. Nghiệp vụ chiết khấu

389

Multiple Choice

Câu 1.        Chủ thể mở tài khoản tiền gửi thanh toán tại ngân hàng là:

1

a. Dân cư  

2

b. Các tổ chức kinh tế

3

c. Dân cư và các tổ chức kinh tế

4

d. Những người có nhiều tiền

390

Multiple Choice

Câu 1.        Tiền gửi thanh toán có tính thanh khoản:

1

a. Thấp hơn tiền gửi có kỳ hạn

2

  b. Cao hơn tiền gửi có kỳ hạn

3

c. Thấp hơn tiền gửi tiết kiệm 

4

d. Cao hơn tiền mặt

391

Multiple Choice

Câu 1.        Loại tiền gửi nào sau đây được sử dụng cho mục đích thanh toán:

1

a. Tiền gửi không kỳ hạn 

2

b. Tiền gửi có kỳ hạn

3

c. Tiền gửi tiết kiệm 

4

  d. Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn

392

Multiple Choice

Câu 1.        Hoạt động nhận tiền gửi là:

1

a. Nghiệp vụ huy động vốn của ngân hàng

2

b. Nghiệp vụ tài sản có của ngân hàng

3

c. Nghiệp vụ đầu tư của ngân hàng  ngân hàn

4

d. Nghiệp vụ ngân quỹ của ngân hàng

393

Multiple Choice

Câu 1.        Chủ thể gửi tiền tiết kiệm tại ngân hàng là:

1

a. Dân cư 

2

b. Doanh nghiệp

3

c. Các tổ chức chính trị xã hội  

4

d. DN và Nhà nước

394

Multiple Choice

Câu 1.        Phát hành giấy tờ có giá là nghiệp vụ gì của ngân hàng thương mại:

1

a. Cho vay  

2

b. Đầu tư  

3

c. Huy động vốn 

4

  d. Ngoại bảng

395

Multiple Choice

Câu 1.        Cho vay của ngân hàng thuộc nghiệp vụ nào sau đây:

1

a. Nghiệp vụ ngân hàng truyền thống

2

b. Nghiệp vụ tài sản nợ

3

c. Nghiệp vụ huy động vốn của ngân hàng  

4

d. Nghiệp vụ đầu tư của ngân hàng

396

Multiple Choice

Câu 1.        Cho vay đối với các doanh nghiệp là nghiệp vụ tín dụng chủ yếu của:

1

a. Ngân hàng thương mại 

2

b. Ngân hàng chính sách

3

c. Ngân hàng hợp tác 

4

d. Ngân hàng trung ương

397

Multiple Choice

Câu 1.        Các ngân hàng thương mại chủ yếu được tổ chức hoạt động dưới hình thức pháp lý nào:

1

a. Công ty TNHH 

2

b. Công ty cổ phần

3

c. Doanh nghiệp Nhà nước  

4

d. Doanh nghiệp tư nhân

398

Multiple Choice

Câu 1.        Ngân hàng thương mại cổ phần Đầu tư và phát triển Việt Nam thuộc loại hình:

1

a. Ngân hàng thương mại

2

b. Ngân hàng chính sách

3

c. Ngân hàng hợp tác

4

d. Ngân hàng khác

399

Multiple Choice

Câu 1.        Vietinbank thuộc loại hình ngân hàng nào sau đây:

1

a. NHTM Nhà nước

2

b. NHTM cổ phần

3

c. NHTM liên doanh 

4

d. NHTM hoạt động chuyên nghiệp nhất ở Việt Nam hiện nay

400

Multiple Choice

Câu 1.        Tổ chức nào sau đây được thực hiện nghiệp vụ cho vay:

1

a. Công ty Cổ phần Kinh Đô 

2

b. Tổ chức Hòa bình Xanh

3

c. Tổ chức tài chính phi ngân hàng 

4

d. Không phải các phương án trên    

401

Multiple Choice

Câu 1.        Trung gian tài chính nào dưới đây không thực hiện được chức năng tạo tiền chuyển khoản:

1

a. Ngân hàng thương mại 

2

b. Công ty tài chính

3

c. Ngân hàng chính sách 

4

d. Ngân hàng TMCP Đầu tư và phát triển Việt Nam

402

Multiple Choice

Câu 1.        Tổ chức nào dưới đây không thực hiện hoạt động cấp tín dụng đối với các doanh nghiệp sản xuất:

1

a. Ngân hàng thương mại

2

b. Ngân hàng chính sách

3

c. Ngân hàng hợp tác xã 

4

d. Ngân hàng trung ương

403

Multiple Choice

Câu 1.        Các công ty tài chính thuộc loại hình:

1

a. Ngân hàng trung gian                 

2

b. Tổ chức trung gian đầu tư

3

c. Tổ chức tiết kiệm theo hợp đồng 

4

d. Doanh nghiệp thương mại

404

Multiple Choice

Câu 1.        Công ty tài chính được thực hiện hoạt động nào sau đây:

1

a. Nhận tiền gửi ngắn hạn

2

b. Cung cấp dịch vụ thanh toán qua tài khoản

3

c. Nhận tiền gửi dài hạn 

4

d. Mở tài khoản tiền gửi thanh toán

405

Multiple Choice

Câu 1.        Công ty tài chính được thực hiện hoạt động nào sau đây:

1

a. Nhận tiền gửi ngắn hạn dưới 1 năm 

2

b. Nhận tiền gửi kỳ hạn trên 1 năm

3

c. Làm trung gian thanh toán giữa các KH

4

d. Mở tài khoản thanh toán cho cá nhân và các TC

406

Multiple Choice

Câu 1.        Công ty tài chính không được thực hiện hoạt động nào sau đây:

1

a. Cho vay ngắn hạn  

2

b. Cho vay dài hạn

3

c. Làm trung gian thanh toán giữa các khách hàng

4

d. Nhận tiền gửi dài hạn

407

Multiple Choice

Câu 1.        Công ty tài chính không được thực hiện hoạt động nào sau đây:

1

a. Cho vay ngắn hạn 

2

b. Cho vay dài hạn

3

c. Nhận tiền gửi ngắn hạn dưới 1 năm  

4

d. Nhận tiền gửi dài hạn

408

Multiple Choice

Câu 1.        Tổ chức nào dưới đây  được thực hiện chức năng trung gian thanh toán trong nền kinh tế:

1

a. Ngân hàng thương mại 

2

b. Công ty tài chính

3

c. Công ty môi giới bất động sản 

4

d. Công ty chứng khoán

409

Multiple Choice

Câu 1.        Công ty tài chính thuộc loại hình nào sau đây:

1

a. Tổ chức từ thiện

2

b. Tổ chức tín dụng phi ngân hàng

3

c. Ngân hàng trung gian  

4

d. Quỹ đầu tư

410

Multiple Choice

Câu 1.        Công ty bảo hiểm và công ty tài chính đều thuộc loại hình tổ chức nào sau đây:

1

a. Tổ chức tiết kiệm theo hợp đồng

2

b. Tổ chức tín dụng phi ngân hàng

3

c. Tổ chức tài chính trung gian 

4

d. Tổ chức trung gian đầu tư

411

Multiple Choice

Câu 1.        Các công ty bảo hiểm được gọi là:

1

a. Quỹ đầu tư                    

2

b. Tổ chức tín dụng

3

c. Tổ chức tiết kiệm theo hợp đồng 

4

d. Tổ chức phi chính phủ

412

Multiple Choice

Câu 1.        Các công ty bảo hiểm thuộc loại hình:

1

a. Ngân hàng trung gian       

2

b. Tổ chức tín dụng phi ngân hàng

3

c. Doanh nghiệp dịch vụ tài chính 

4

d. Doanh nghiệp thương mại

413

Multiple Choice

Câu 1.        Công ty bảo hiểm không được thực hiện hoạt động nào sau đây:

1

a. Nhận tiền gửi ngắn hạn dưới 1 năm

2

b. Nhận tiền gửi kỳ hạn trên 1 năm

3

c. Làm trung gian thanh toán giữa các khách hàng

4

  d. Tất cả các phương án trên

414

Multiple Choice

Câu 1.        Công ty bảo hiểm nhân thọ được thực hiện hoạt động nào sau đây:

1

a. Bảo hiểm nhân thọ 

2

b. Bảo hiểm phi nhân thọ

3

c. Nhận tiền gửi của khách hàng

4

d. Cho thuê tài chính

415

Multiple Choice

Câu 1.        Công ty bảo hiểm phi nhân thọ không được thực hiện hoạt động nào sau đây:

1

a. Bảo hiểm nhân thọ

2

b. Bảo hiểm phi nhân thọ

3

c. Cho vay 

4

d. Phương án a và c.

416

Multiple Choice

Câu 1.        Trong hoạt động bảo hiểm, phí bảo hiểm là:

1

a. Giá thành của sản phẩm bảo hiểm 

2

c. Giá trị của sản phẩm bảo hiểm 

3

d. Là số tiền bảo hiểm KH nhận được khi kết thúc HĐ

4

Câu 1.        Trong hoạt động bảo hiểm, phí bảo hiểm là:

a. Giá thành của sản phẩm bảo hiểm        b. Giá cả của sản phẩm bảo hiểm

c. Giá trị của sản phẩm bảo hiểm 

417

Multiple Choice

Câu 1.        Nhận định nào dưới đây không đúng:

1

a. Các công ty bảo hiểm được thực hiện đồng thời cả nghiệp vụ bảo hiểm phi nhân thọ và bảo hiểm nhân thọ

2

b. Các công ty bảo hiểm không được thực hiện đồng thời cả nghiệp vụ bảo hiểm phi nhân thọ và bảo hiểm nhân thọ

3

c. Các công ty bảo hiểm không được thực hiện hoạt động cho vay ngắn hạn

4

d. Các công ty bảo hiểm không được thực hiện hoạt động cho vay dài hạn

418

Multiple Choice

Câu 1.        Công ty chứng khoán thuộc loại hình tổ chức nào sau đây:

1

a. Tổ chức tiết kiệm theo hợp đồng 

2

b. Tổ chức tín dụng phi ngân hàng

3

c. Tổ chức tài chính trung gian 

4

d. Quỹ đầu tư

419

Multiple Choice

Câu 1.        Ngân hàng Phát triển Việt Nam thuộc loại hình:

1

a. Ngân hàng thương mại

2

b. Ngân hàng chính sách

3

c. Ngân hàng hợp tác 

4

d. Ngân hàng khác

420

Multiple Choice

Câu 1.        Tổ chức tài chính trung gian nào sau đây hoạt động không vì mục tiêu lợi nhuận:

1

a. Ngân hàng thương mại 

2

b. Công ty bảo hiểm

3

c. Ngân hàng chính sách

4

d. Quỹ đầu tư

421

Multiple Choice

Câu 1.        Nhận định nào sau đây đúng về ngân hàng Chính sách xã hội:

1

a. Là ngân hàng hoạt động vì mục tiêu lợi nhuận

2

b. Là loại hình ngân hàng không hoạt động vì mục tiêu lợi nhuận

3

c. NHCSXH chỉ cho vay đối với các doanh nghiệp nhỏ

4

d. NHCSXH chỉ cho vay mà không nhận tiền gửi

422

Multiple Choice

Câu 1.        Đối tượng cho vay chủ yếu của ngân hàng Chính sách xã hội là:

1

a. Doanh nghiệp 

2

b. Hộ nghèo, hộ cận nghèo

3

c. Doanh nghiệp xuất khẩu 

4

d. Các tổ chức chính trị xã hội

423

Multiple Choice

Câu 1.        Cấp tín dụng cho sinh viên có hoàn cảnh khó khăn là nghiệp vụ thường xuyên của:

1

a. Ngân hàng thương mại

2

b. Ngân hàng chính sách xã hội

3

c. Ngân hàng hợp tác 

4

  d. Ngân hàng trung ương

424

Multiple Choice

Câu 1.        Đặc điểm giống nhau giữa ngân hàng thương mại và ngân hàng chính sách:

1

a. Hoạt động vì mục tiêu lợi nhuận là chủ yếu

2

b. Thực hiện nghiệp vụ nhận tiền gửi và cho vay

3

c. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước trong lĩnh vực tiền tệ

4

d. Hoạt động theo mô hình ngân hàng đa năng

425

Multiple Choice

Câu 1.        Điểm khác nhau giữa ngân hàng thương mại và ngân hàng chính sách là:

1

a. Mục tiêu hoạt động

2

b. Ngân hàng chính sách không nhận tiền gửi của dân cư

3

c. Ngân hàng thương mại không cho vay với người nghèo

4

d. Ngân hàng thương thương mại không cho vay không có tài sản đảm bảo

426

Multiple Choice

Câu 1.     So với ngân hàng thương mại, lãi suất cho vay của ngân hàng chính sách thường:

1

a. Cao hơn

2

b. Thấp hơn

3

c. Ngang bằng

4

d. Cao hơn do rủi ro mất vốn là lớn hơn

427

Multiple Choice

Câu 1.        Lãi suất huy động vốn của ngân hàng chính sách phải đảm bảo:

1

a. Cao hơn mức lãi suất thị trường

2

b. Thấp hơn mức lãi suất thị trường

3

c. Phù hợp với mức lãi suất thị trường

4

d. Thấp hơn lãi suất của các NHTM để giảm chi phí huy động vốn

428

Multiple Choice

Câu 1.        Tổ chức tài chính trung gian nào không được thực hiện nghiệp vụ nhận tiền gửi ngắn hạn:

1

a. Ngân hàng chính sách  

2

b. Ngân hàng thương mại

3

c. Tổ chức tài chính phi ngân hàng

4

d. Phương án a và c đúng

 

Câu 1.       Điều kiện của quá trình tạo tiền chuyển khoản trong hệ thống ngân hàng:

1

a. Các ngân hàng cho vay và thanh toán bằng chuyển khoản cho các ngân hàng khác

2

b. Các ngân hàng cho vay bằng tiền mặt

3

d. Các ngân hàng đang có dự trữ dư thừa

4

c. Các ngân hàng đang có dự trữ bắt buộc

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 428

MULTIPLE CHOICE