
Comparative and Superlative
Presentation
•
English
•
6th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Standards-aligned
Thảo Nguyễn
Used 18+ times
FREE Resource
9 Slides • 0 Questions
1
Comparative and Superlative
2
1. Adjective and adverb (Tính từ và trạng từ)
a, Adjective
- Tính từ là các từ chỉ đặc điểm, tính chất, trạng thái của con người hoặc sự vật, sự việc. Tính từ dùng để bổ nghĩa cho danh từ trong câu.
VD: This book is thick.
- Có 2 loại tính từ: tính từ ngắn và tính từ dài
+ Tính từ ngắn: gồm tính từ chỉ có 1 âm tiết và các tính từ có 2 âm tiết nhưng có tận cùng là -y, -er, -et, -le, -ow.
VD: tính từ 1 âm tiết: young, old, high,...
tính từ 2 âm tiết: quiet, pretty, narrow,...
+ Tính từ dài: gồm các tính từ có 2 âm tiết còn lại và tính từ có 3 âm tiết trở lên.
VD: tính từ 2 âm tiết: modern,
tính từ 3 âm tiết trở lên: beautiful, intelligent,...
3
b, Adverb
- Trạng từ là từ được thêm vào câu để bổ sung ý nghĩa cho một hành động, một đặc điểm hoặc bổ nghĩa cho cả câu. Có rất nhiều loại trạng từ khác nhau như: trạng từ chỉ thời gian (now, today); trạng từ chỉ địa điểm (here, there); trạng từ chỉ tần suất (always, usually); trạng từ chỉ đặc điểm, tính chất (slowly, happily).
VD: He runs slowly.
Her dog is sleeping now.
- Trong phạm vi bài học này, chúng ta chỉ xét đến các trạng từ chỉ đặc điểm, tính chất. Các trạng từ này thường tương ứng với 1 tính từ nhất định.
VD: slow -> slowly, good -> well.
4
- Trạng từ chỉ đặc điểm có 2 loại:
+ Trạng từ ngắn: là những trạng từ có 1 âm tiết. Thông thường, những trạng từ này vừa là tính từ, vừa là trạng từ.
VD: hard (trạng từ): chăm chỉ, hết mình >< hard (tính từ): khó
late (trạng từ, tính từ): muộn, chậm, trễ
+ Trạng từ dài: là những trạng từ có 2 âm tiết trở lên, thường có đuôi -ly.
VD: slowly, carefully.
5
2. Comparative (So sánh hơn)
a, So sánh hơn là gì?
- So sánh hơn là hình thức đem so sánh 1 đặc điểm, tính chất của 2 chủ thể khác nhau. Điểm đặc trưng của phép so sánh hơn là chủ thể này hơn chủ thể kia.
VD: Tôi cao hơn mẹ của tôi.
b, Công thức so sánh hơn
- Đối với tính từ, trạng từ ngắn:
N1 + to be + adj + -er + than + N2 (is/am/are)
N1 + V(s/es) + adv + -er + than +N2 + (do/does)
VD: She is taller than me/I am.
He runs faster than me/I do.
6
- Đối với tính từ, trạng từ dài:
N1 + to be + more + adj + than + N2 (is/am/are)
N1 + V(s/es) + more + adv + than + N2 (do/does)
VD: The red shirt is more expensive than the black shirt.
I speak English more fluently than her/she does.
- Một số tính từ/ trạng từ bất quy tắc:
Tính từ | Trạng từ | So sánh hơn |
|---|---|---|
good | well | better |
bad | badly | worse |
many/much | | more |
far | | farther/further |
old | | older/elder |
little | | less |
VD: My cooking skill is better than my sister's cooking skill.
7
3. Superlative (So sánh hơn nhất)
a, So sánh hơn nhất là gì?
So sánh hơn nhất là hình thức so sánh 1 đặc điểm, tính chất của nhiều chủ thể khác nhau (3 chủ thể trở lên) và nêu ra chủ thể có đặc điểm nổi bật nhất.
VD: Long is the tallest student in his class. (Long là học sinh cao nhất trong lớp).
b, Công thức so sánh hơn nhất
- Đối với tính từ, trạng từ ngắn:
S + to be + the + adj + -est + ....
S + V(s/es) + the + adv + -est +....
VD: Long runs the fastest in his class.
8
- Đối với tính từ, trạng từ dài:
S + to be + the most + adj + ....
S + V(s/es) + the most + adv +....
VD: He is the most handsome in his class.
Of all the students, Ha does the most quickly.
- Một số tính từ/trạng từ bất quy tắc:
Tính từ | Trạng từ | So sánh hơn nhất |
|---|---|---|
good | well | the best |
bad | badly | the worst |
many/much | | the most |
far | | the farthest/the furthest |
old | | the oldest/the eldest |
little | | the least |
VD: This cake is the worst cake I have ever eaten.
9
4. Một số quy tắc thêm đuôi -er và -est
Đối với các tính từ/trạng từ ngắn, ta thêm đuôi -er hoặc -est như sau:
- Quy tắc 1: Tính từ/Trạng từ có đuôi là -e --> Chỉ cần thêm -r hoặc -st vào sau. VD: simple -> simpler -> the simplest
- Quy tắc 2: Tính từ/Trạng từ có tận cùng là 1 nguyên âm+1 phụ âm --> gấp đôi phụ âm rồi thêm -er hoặc -est.
VD: big -> bigger -> the biggest.
- Quy tắc 3: Tính từ/ Trạng từ có đuôi là -y --> Chuyển 'y' thành 'i' rồi thêm -er hoặc -est.
VD: happy -> happier -> the happiest.
Những tính từ/trạng từ ngắn khác không thuộc 3 quy tắc trên --> thêm -er hoặc -est như bình thường.
VD: cold -> colder -> the coldest
Comparative and Superlative
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 9
SLIDE
Similar Resources on Wayground
6 questions
Lesson 1: Present Simple tense
Presentation
•
6th Grade
6 questions
Quizizz bài giảng buổi 2
Presentation
•
KG
8 questions
Mã hóa hình ảnh từ 00-99
Presentation
•
KG
10 questions
KIỂM TRA TỪ VỰNG IELTS
Presentation
•
KG
7 questions
Ielts Listening Tips
Presentation
•
7th Grade
6 questions
Bài 6: Trái Đất trong hệ Mặt Trời
Presentation
•
6th Grade
8 questions
Tiểu học Đặng Xá
Presentation
•
KG
9 questions
Prepositions of place 4
Presentation
•
5th Grade
Popular Resources on Wayground
19 questions
Naming Polygons
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Prime Factorization
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Fast food
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
Discover more resources for English
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
14 questions
Context Clues
Quiz
•
4th - 6th Grade
50 questions
The Giver Ch 1-23
Quiz
•
6th Grade
12 questions
Final Figurative Language Review
Presentation
•
6th - 8th Grade
50 questions
ELA EOG Prep 7th Grade
Quiz
•
KG - University
39 questions
6th Grade Reading SOL Review Terms
Quiz
•
6th Grade
10 questions
Main Idea and Supporting Details
Quiz
•
3rd - 6th Grade