Search Header Logo
TRÁCH NHIỆM ĐỊA LÍ

TRÁCH NHIỆM ĐỊA LÍ

Assessment

Presentation

Geography

11th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

Finn Mertens

Used 1+ times

FREE Resource

0 Slides • 101 Questions

1

Multiple Choice

V- HỢP CHÚNG QUỐC HOA KỲ

1. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, DÂN CƯ, XÃ HỘI HOA KỲ

Câu 1: Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Hoa Kỳ?

1

A. Nằm ở bán cầu Đông.

2

B. Giáp Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

3

C. Tiếp giáp Ca-na-đa và khu vực Mỹ Latinh.

4

D. Ở trên lục địa Bắc Mỹ.

2

Multiple Choice

Câu 2: Đâu không phải là thuận lợi của vị trí địa lí đối với sự phát triển kinh tế -  xã hội Hoa Kỳ?

1

    A. tránh được hai cuộc chiến tranh thế giới.

2

B. mở rộng giao lưu và phát triển kinh tế.

   

3

    C. thiên nhiên có sự phân hóa đa dạng.

4

D. nằm trong khu vực có nhiều thiên tai.

3

Multiple Choice

Câu 3: Năm 2020, dân số Hoa Kỳ đứng sau

1

A. Trung Quốc và Liên bang Nga.

2

B. Ấn Độ và In-đô-nê-xi-a.

3

C. Bra-xin và Trung Quốc.

4

D. Trung Quốc và Ấn Độ.

4

Multiple Choice

Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?

1

A. Quy mô số dân đứng thứ ba thế giới.

p cư nhiều.

2

B. Dân số tăng nhanh nhờ nhiều vào nhập cư.

3

C. Dân nhập cư hầu hết là người châu Á.

4

D. Người dân Mỹ Latinh nhập cư nhiều.

5

Multiple Choice

Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ hiện nay?

1

A. Số dân đông thứ ba thế giới.

2

B. Thành phần dân cư đa dạng.

3

C. Nhiều dân nhập cư từ châu Âu.

4

D. Rất ít người nhập cư từ châu Á.

6

Multiple Choice

Câu 6. Khó khăn lớn nhất về mặt tự nhiên ở miền Tây Hoa Kỳ là

1

A. động đất, núi lửa.

2

B. bão, động đất.               

3

      C. bão, lũ lụt.           

4

          . bão, sóng thần.

7

Multiple Choice

Câu 7: Các tiêu cực của đô thị hóa ở Hoa Kỳ được hạn chế một phần nhờ vào việc người dân tập trung sinh sống ở các

1

A. đô thị cực lớn.

2

B. đô thị vừa và nhỏ.

3

C. vùng ven đô thị.

4

D. vùng nông thôn.

8

Multiple Choice

Câu 8: Dân cư Hoa Kỳ tập trung với mật độ cao ở

1

A. ven Thái Bình Dưong.

2

B. ven Đại Tây Dương.

3

C. ven vịnh Mê-hi-cô.

4

D. khu vực trung tâm.

9

Multiple Choice

Câu 9: Dân cư tập trung đông đúc ở khu vực Đông Bắc Hoa Kỳ do

1

A. điều kiện tự nhiên và kinh tế xã hội thuận lợi.

2

B. phát triển mạnh các ngành công nghệ cao.

3

    C. địa hình đều là các đồng bằng châu thổ.

4

D. khí hậu mang tính chất nhiệt đới gió mùa.

10

Multiple Choice

Câu 10: Dân cư Hoa kỳ đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang phía Nam do nguyên nhân chủ yếu là

1

A. sự dịch chuyển của phân bố công nghiệp.

2

B. sự thu hút của các điều kiện sinh thái.

3

C. tâm lí thích dịch chuyến của người dân.

4

D. có nhiều đô thị mới xây dựng hấp dẫn.

11

Multiple Choice

Câu 11: Dân số Hoa Kỳ tăng nhanh một phần quan trọng là do

1

A. tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử giảm.

2

C. tỉ suất nhập cư lớn, tỉ suất tử giảm.

3

C. tỉ suất sinh tăng, tỉ suất nhập cư cao.

4

. D. tỉ suất tử giảm, tỉ suất xuất cư nhỏ.

12

Multiple Choice

Câu 12: Một trong những vấn đề khó khăn nhất đối với xã hội Hoa Kỳ hiện nay là

1

A. dân cư tập trung quá nhiều vào các đô thị.

2

B. chênh lệch giàu nghèo ngày càng gia tăng.

3

C. nhiều dân tộc với nền văn hóa khác nhau.

4

D. người dân thường xuyên thay đổi nơi ở.  

13

Multiple Choice

KINH TẾ HOA KỲ

Câu 1: Nền kinh tế của Hoa Kỳ

1

A. đứng sau Trung Quốc.

2

B. đứng đầu thế giới.

3

C. đứng sau Nhật Bản.

4

D. lớn gấp nhiều lần EU.

14

Multiple Choice

Câu 2: Loại hình giao thông vận tải có vai trò đặc biệt quan trọng trong hoạt động xuất, nhập khẩu của Hoa Kỳ là

1

     A. đường bộ.

2

B. đường sắt. .

3

C. đường ống.

4

D. đường biển.

15

Multiple Choice

Câu 3: Nền kinh tế Hoa Kỳ phát triển cao không phải do

1

A. phát triển cao độ nền kinh tế thị trường.

2

B. đẩy mạnh đầu tư nghiên cứu phát triển.

3

C. lao động năng suất cao, tiêu dùng nhiều.

4

D. thu hút nhiều nguồn đầu tư nước ngoài.

16

Multiple Choice

Câu 4: Thuận lợi chủ yếu để phát triển kinh tế của Hoa Kỳ không phải là

1

A. tài nguyên thiên nhiên giàu có.

2

B. nguồn lao động kĩ thuật dồi dào.

3

C. đất nước tránh được chiến tranh.

4

D. phát triển từ nước tư bản lâu đời.

17

Multiple Choice

Câu 5. Ngành công nghiệp nào của Hoa Kỳ đứng hàng đầu thế giới?

 

1

    A. Luyện kim đen.

2

B. Khai thác than.

3

C. Điện nguyên tử.

4

D. Sản xuất ô tô.

18

Multiple Choice

Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế Hoa Kỳ?

1

A. Tổng thu nhập lớn nhất thế giới.

2

B. GDP bình quân đầu người cao.

3

C. Công nghiệp khai thác nhỏ bé.

4

D. Nông nghiệp đứng đầu thế giới.

19

Multiple Choice

Câu 7: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với Hoa Kỳ?

1) Là quốc gia rộng lớn ở trung tâm Bắc Mỹ.

2) Có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú.

3) Dân cư được hình thành chủ yếu do nhập cư.

4) Nền kinh tế phát triển mạnh nhất thế giới.

1

A. 1.

2

B. 2.

3

C. 3.

4

D. 4.

20

Multiple Choice

Câu 8: Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có

1

A. tỉ trọng trong GDP lớn nhất.

2

B. số lượng lao động khá đông.

3

C. tốc độ tăng trưởng khá nhỏ.

4

D. hàng hóa ít có sự đa dạng.

21

Multiple Choice

Câu 9: Đối tác thương mại lớn nhất của Hoa Kỳ là quốc gia nào?

1

A. Trung Quốc.

2

B. Ấn Độ.

3

C. Việt Nam.

4

D. Thái Lan.

22

Multiple Choice

Câu 10: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về sự phát triển mạnh mẽ của ngành dịch vụ Hoa Kỳ?

1) Hệ thống các loại đường và phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới.

2) Ngành ngân hàng và tài chính hoạt động khắp thế giới, nguồn thu lớn.

3) Thông tin liên lạc rất hiện đại, cung cấp viễn thông cho rất nhiều nước.

4) Ngành du lịch phát triển mạnh, số lượng du khách đông, doanh thu lớn.

1

A. 1.

2

B. 2. .

3

C. 3.

4

D. 4.

23

Multiple Choice

Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động tài chính của Hoa Kỳ?

1

A. Có hàng nghìn tổ chức ngân hàng, tài chính.

2

B. Thu hút nhiều triệu lao động khắp đất nước.

3

C. Tạo ra rất nhiều lợi thế và các nguồn thu lớn.

4

D. Chỉ tập trung phát triển mạnh mẽ trong nước.

24

Multiple Choice

Câu 12: Hoa Kỳ là

1

A. siêu cường công nghiệp của thế giới.

2

B. chỉ đầu tư mạnh ngành khai khoáng.

3

C. chỉ phát triển mạnh ngành chế biến.

4

D. nước ít chú trọng ngành năng lượng.

25

Multiple Choice

Câu 13. Ngành công nghiệp luyện kim của Hoa Kỳ phân bố tập trung ở

1

     A. khu vực phía Nam.

2

B. khu vực Đông Bắc.  

3

    C. khu vực phía Tây.    

4

  D. khu vực Trung Tây.

26

Multiple Choice

Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Hoa Kỳ hiện nay?

1

A. Công nghiệp chế biến có tỉ trọng hàng xuất khẩu cao nhất.

2

B. Một số sản phẩm khai khoáng đứng vào hàng đầu thế giới.

3

C. Tỉ trọng của luyện kim giảm, của hàng không - vũ trụ tăng.

4

D. Công nghiệp hiện đại tập trung chủ yếu ở vùng Đông Bắc.

27

Multiple Choice

Câu 15: Hiện nay các ngành nào sau đây của Hoa Kỳ được phát triển mạnh?

1

A. Luyện kim, gia công đồ nhựa, hóa dầu.

2

B. Đóng tàu, gia công đồ nhựa, hóa chất.

3

C. Điện tử, hóa dầu, hàng không - vũ trụ.

4

D. Hàng không - vũ trụ, đóng tàu, hóa chất.

28

Multiple Choice

Câu 16. Hoạt động điện lực nào sau đây ở Hoa Kỳ không sử dụng nguồn năng lượng tái tạo?

1

A. Nhiệt điện.

2

B. Điện địa nhiệt.

3

C. Điện gió.

4

D. Điện mặt trời.

29

Multiple Choice

Câu 17: Công nghiệp của Hoa Kỳ chuyển dịch theo hướng phát triển các ngành cần nhiều

1

A. tri thức, tạo ra giá trị sản xuất cao.

2

B. nguyên liệu, tạo ra sản lượng lớn.

3

C. năng lượng, tạo hàng xuất khẩu tốt.

4

D. lao động, tạo ra giá trị tiêu dùng tốt.

30

Multiple Choice

Câu 18: Công nghiệp Hoa Kỳ tập trung phát triển các ngành đòi hỏi sử dụng nhiều

1

A. tri thức khoa học.

2

B. tài nguyên khoáng sản.

3

C. năng lượng truyền thống.

4

D. lao động phổ thông.

31

Multiple Choice

Câu 19: Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ thay đổi theo hướng

1

A. tăng ngành khai thác, tăng ngành chế biến.

2

B. giảm ngành truyền thống, tăng ngành hiện đại.

3

C. giảm ngành hiện đại, tăng ngành truyền thông.

4

D. giảm ngành chế biến, tăng ngành khai thác.

32

Multiple Choice

Câu 20: Vùng phía Nam và ven Thái Bình Dương của Hoa Kỳ là nơi tập trung các ngành công nghiệp

1

A. luyện kim, hàng không - vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông.

2

B. dệt, hàng không - vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông.

3

C. hóa dầu, hàng không - vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông.

.

4

D. chế tạo ô tô, hàng không - vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông.

33

Multiple Choice

Câu 21. Cây lương thực quan trọng nhất của Hoa Kỳ là

1

A. lúa mì.

2

B. lúa gạo.

3

C. ngô.

4

D. yến mạch.

34

Multiple Choice

Câu 22: Phát biểu nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp của Hoa Kỳ?

1

A. Nền nông nghiệp đứng hàng đầu thế giới và ngày càng hiện đại hóa.

2

B. Giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.

3

C. Sản xuất theo hướng đa dạng hóa nông sản trên cùng một lãnh thổ.

4

D. Sản xuất nông nghiệp chủ yếu cung cấp cho nhu cầu trong nước.

35

Multiple Choice

Câu 23: Phát biểu nào sau đây đúng với nông nghiệp của Hoa Kỳ?

1

A. Hình thức tổ chức sản xuất chủ yếu là hộ gia đình.

2

B. Nền nông nghiệp hàng hóa phát triển mạnh.

3

C. Là nước xuất khẩu nông sản lớn nhất thế giới.

4

D. Hiện nay, các vành đai chuyên canh phát triển mạnh.

36

Multiple Choice

Câu 24: Vùng phía Tây Hoa Kỳ phát triển mạnh hoạt động lâm nghiệp, do có

1

A. cao nguyên rộng.

2

B. các bồn địa lớn.

3

C. nhiều dãy núi trẻ.

4

D. diện tích rừng lớn.

37

Multiple Choice

Câu 25: Đâu là hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp chủ yếu ở Hoa Kỳ?

1

     A. Hộ gia đình.

2

B. Thể tổng hợp nông nghiệp.     

3

 C. Trang trại.    

4

   D. Vùng nông nghiệp.

38

Multiple Choice

Câu 26: Phát biểu nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp của Hoa Kỳ?

1

A. Sản xuất tập trung thành vùng chuyên canh, sản lượng lớn.

2

B. Nền kinh tế hàng hóa hình thành sớm và phát triển mạnh.

.

3

C. Nông nghiệp sản xuất theo hướng thâm canh, năng suất cao.

4

D. Có giá trị xuất khẩu nông sản đứng vào hàng đầu thế giới.

39

Multiple Choice

Câu 27: Phát biểu nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch trong nông nghiệp của Hoa Kỳ?

1

A. Hoạt động thuần nông giảm, hoạt động dịch vụ nông nghiệp tăng.

2

B. Nông nghiệp ở phía đông phát triển theo hướng sinh thái tổng hợp.

3

C. Nông nghiệp ở phía nam tập trung sản xuất theo hướng chuyên canh.

4

D. Mỗi khu vực nông nghiệp phát triển nhiều loại nông sản hàng hóa.

40

Multiple Choice

Câu 28: Đất phù sa ở vùng Trung tâm Hoa Kỳ là điều kiện thuận lợi để phát triển

  

1

    A. cây ăn quả.

2

B. cây công nghiệp.

3

C. cây lương thực.

4

D. cây rau đậu

41

Multiple Choice

Câu 29: Phát biểu nào sau đây đúng với vùng Đông Bắc Hoa Kỳ?

1

A. Là “vùng công nghiệp truyền thống” của Hoa Kỳ.

2

B. Các trung tâm kinh tế chính: Hiuxtơn, Niu Ooclin.

3

C. Phát triển mạnh trồng ngô, đỗ tương, cây ăn quả.

4

D. Nổi bật các ngành khai thác và chế biến dầu mỏ.

42

Multiple Choice

Câu 30: Ha-oai là nơi phát triển mạnh

1

A. cây lương thực.

2

B. nuôi gia súc lớn.

3

C. du lịch biển.

4

D. khai thác mỏ.

43

Multiple Choice

LIÊN BANG NGA

VỊ TRÍ ĐỊA LÍ,  ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, DÂN CƯ, XÃ HỘI LIÊN BANG NGA

Câu 1: Lãnh thổ của Liên bang Nga

1

A. có diện tích rộng nhất thế giới.

2

B. nằm hoàn toàn ở châu Âu.

3

C. giáp Ấn Độ Dương.

4

D. liền kề với Đại Tây Dương.

44

Multiple Choice

Câu 2: Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?

1

A. Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương.

2

B. Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương.

3

C. Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương.

4

D. Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương.

45

Multiple Choice

Câu 3: Sông nào sau đây được xem là ranh giới tự nhiên của phần phía Đông và phần phía Tây Liên bang Nga?

1

A. Von-ga.

2

B. Ô-bi.

3

C. Ê-nit-xây.

4

D. Lê-na.

46

Multiple Choice

Câu 4: Dãy U-ran được xem là ranh giới tự nhiên của

1

A. đồng bằng Đông Âu và cao nguyên Trung Xi-bia.

2

B. phần lãnh thổ phía Đông và phần lãnh thổ phía Tây.

3

C. hai châu lục Á-Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga.

4

D. hai bán cầu Đông - Tây trên lãnh thổ Liên bang Nga.

47

Multiple Choice

Câu 5: Biểu hiện nào sau đây là khó khăn của tự nhiên Nga đối với phát triển kinh tế?

1

A. Tài nguyên tập trung chủ yếu ở vùng núi.

2

B. Nhiều sông ngòi có trữ năng thủy điện lớn.

3

C. Phần lớn lãnh thổ nằm ở khí hậu ôn đới.

4

D. Diện tích rừng lớn, chủ yếu rừng khái thác.

48

Multiple Choice

Câu 6: Thế mạnh nổi bật ở đồng bằng Đông Âu của Liên bang Nga là

 

1

    A. vùng giàu có về tài nguyên khoáng sản và thủy điện.

2

B. vùng trồng cây lương thực, thực phẩm và chăn nuôi.

3

    C. vùng có diện tích đất hoang nhiều đang được cải tạo.

    

4

    D. vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm lớn nhất.

49

Multiple Choice

Câu 7: Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga thuộc vành đai khí hậu

1

A. cận cực.

2

B. ôn đới.

3

C. cận nhiệt.

4

D. nhiệt đới.

50

Multiple Choice

Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng với những khó khăn về tự nhiên của Liên bang Nga đối với phát triển kinh tế - xã hội?

1

A. Địa hình núi và cao nguyên chiếm diện tích lớn.

2

B. Nhiều vùng rộng, có khí hậu băng giá hoặc khô hạn.

3

C. Phần lớn lãnh thổ nằm ở vành đai khí hậu ôn đới.

4

D. Tài nguyên chủ yếu ở vùng núi hoặc vùng lạnh giá.

51

Multiple Choice

Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Nga (vào năm 2019) ?

1

A. Quy mô dân số đứng thứ bảy trên thế giới.

2

B. Dân sống tập trung ở các thành phố lớn.

3

C. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên còn rất thấp.

4

D. Nhiều dân tộc, trong đó chủ yếu là người Nga.

52

Multiple Choice

Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Nga (vào năm 2019) ?

1

A. Quy mô dân số đứng thứ bảy trên thế giới.

2

B. Dân sống tập trung ở các thành phố lớn.

3

C. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên còn rất thấp.

4

D. Nhiều dân tộc, trong đó chủ yếu là người Nga.

53

Multiple Choice

Câu 11: Vào những thập niên 90 của thế kỉ 20, dân số Nga bị giảm đi, chủ yếu là do

1

A. tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số âm và xuất cư nhiều.

2

B. tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số âm và nhập cư ít.

3

C. tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử thấp, người nhập cư ít.

4

D. tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử cao, người nhập cư nhiều.

54

Multiple Choice

Câu 12: Sự phân bố dân cư không đều theo lãnh thổ của Nga đã gây khó khăn cho việc

1

A. sử dụng hợp lí lao động và tài nguyên thiên nhiên.

2

B. sử dụng hợp lí lao động và bảo vệ các tài nguyên.

3

C. bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và phát triển đời sống.

4

D. phát triển đời sống và bảo vệ môi trường tự nhiên.

55

Multiple Choice

Câu 13: Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Nga là một cường quốc văn hóa?

1

A. Có nhiều công trình kiến trúc, văn học, nghệ thuật giá trị.

2

B. Có nhiều nhà bác học thiên tài và nổi tiếng khắp thế giới.

3

C. Nghiên cứu cơ bản rất mạnh, tỉ lệ người biết chữ rất cao.

4

D. Là nước đầu tiên trên thế giới đưa con người lên vũ trụ.

56

Multiple Choice

2. KINH TẾ LIÊN BANG NGA

Câu 1: Hiện nay, Nga tập trung phát triển các ngành công nghiệp hiện đại nào?

1

A. Điện tử - tin học, hàng không, quốc phòng.

2

B. Quốc phòng, hàng không, luyện kim đen.

3

C. Luyện kim đen, điện tử - tin học.

4

D. Điện tử - tin học, hàng không, sản xuất giấy.

57

Multiple Choice

Câu 2: sản xuất nông nghiệp của Liên bang Nga tập trung chủ yếu ở vùng

1

A. Đồng bằng Đông Âu.

2

B. Đồng bằng Tây Xi Bia.

    

3

    C. vùng Viễn Đông.

4

D. vùng núi U ran.

58

Multiple Choice

Câu 3: Các tổ hợp công nghiệp quốc phòng thường được phân bố ở những nơi nào sau đây?

1

A. Đồng bằng Đông Âu, Xanh Pê-téc-bua.

2

B. Trung tâm U-ran, Xanh Pê-téc-bua.

3

C. Đồng bằng Đông Âu, Tây Xi-bia.

4

D. Đồng bằng Đông Âu, Trung tâm U-ran.

59

Multiple Choice

Câu 4: Các trang tâm công nghiệp rất lớn của Liên bang Nga là

1

A. Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua.

2

B. Xanh Pê-téc-bua và Nô-vô-xi-biêc.

3

C. Nô-vô-xi-biêc và Vla-đi-vô-xtôc.

4

D. Vla-đi-vô-xtôc và Ác-khan-ghen.

60

Multiple Choice

Câu 5: Trong ngành nông nghiệp, Liên bang Nga đứng đầu thế giới về xuất khẩu

1

    A. ngô.   

2

  B. lợn.  

3

C. gỗ.

4

D. cừu.

61

Multiple Choice

Câu 6: Nông nghiệp Liên bang Nga phát triển mạnh từ năm 2000 đến nay không phải là do

1

A. đầu tư nhiều vào khoa học kĩ thuật.

2

B. sử dụng rộng rãi máy móc hiện đại.

3

C. tăng cường hội nhập kinh tế quốc tế.

4

D. tích cực mở rộng diện tích trồng trọt.

62

Multiple Choice

Câu 7: Các loại gia súc được nuôi nhiều ở Nga là

1

A. bò, trâu, lợn, thú có lông quý, gia cầm.

2

B. bò, cừu, gia cầm, lợn, tuần lộc, thú quý.

3

C. bò, cừu, lợn, tuần lộc và thú có lông quý.

4

D. thú có lông quý, lợn, trâu, tuần lộc, cừu.

63

Multiple Choice

Câu 8: Trong công nghiệp điện lực của Liên bang Nga, nguồn cung cấp chiếm tỉ trọng cao nhất là

1

    A. điện hạt nhân.

2

B. thủy điện.

3

C. điện khí.

4

D. điện than.

64

Multiple Choice

Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành thủy sản ở Liên bang Nga?

1

A. Đánh bắt cá và nuôi trồng thủy sản phát triển mạnh.

2

B. Nước sản xuất cá hàng đầu thế giới, sản lượng cao.

3

C. Sản lượng cá tự nhiên và cá nuôi trồng đều rất lớn.

4

D. Sản phẩm quan trọng: cá thu, cá ngừ, cá trích, mực.

65

Multiple Choice

Câu 10: Biểu hiện nào sau đây không thể hiện thành tựu to lớn của nông nghiệp của Nga?

1

A. Sản xuất lương thực bội thu, xuất khẩu lớn.

2

B. Sản lượng cây công nghiệp tăng.

3

C. Chăn nuôi và đánh bắt cá đều tăng trưởng.

4

D. Có quỹ đất lớn để phát triển nông nghiệp

66

Multiple Choice

Câu 11: Liên bang Nga xuất khẩu nhiều nhất là

1

A. dầu thô và khí tự nhiên.

2

B. máy móc và dược phẩm,

3

C. sản phẩm điện, điện tử.

4

D. xe cộ, đá quý, chất dẻo.

67

Multiple Choice

Câu 4: Các trang tâm công nghiệp rất lớn của Liên bang Nga là

1

A. Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua.

2

B. Xanh Pê-téc-bua và Nô-vô-xi-biêc.

3

C. Nô-vô-xi-biêc và Vla-đi-vô-xtôc.

4

D. Vla-đi-vô-xtôc và Ác-khan-ghen.

68

Multiple Choice

Câu 12:  Ngành  vận tải của Liên bang Nga  có tổng chiều dài đứng thứ 2 thế giới sau Hoa Kỳ là

    A. đường biển. B. đường sông. C. đường bộ. D. đường ống.

1

    A. đường biển.

2

B. đường sông.

3

C. đường bộ.

4

D. đường ống.

69

Multiple Choice

Câu 13: Theo bảng số liệu dưới đây, nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất, nhập khẩu hàng hóa của Liêng bang Nga qua các năm?

BẢNG 6.1. GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA LIÊN BANG NGA,

GIAI ĐOẠN 2015 - 2020

(Đơn vị: tỉ USD)

Năm

2015

2017

2020

Nhập khẩu hàng hóa

193,0

283,1

239,6

Xuất khấu hàng hóa

341,1

352,9

333,4

 (Nguồn: WB, 2022)

1

A. Tốc độ tăng nhập khẩu nhanh hơn xuất khẩu.

2

B. Xuất khẩu ở các năm đều nhỏ hơn nhập khẩu.

3

C. Cán cân thương mại các năm luôn nhập siêu.

4

D. Xuất khẩu lớn gấp nhiều lần so với nhập khẩu.

70

Multiple Choice

Câu 14: Vùng nào nằm ở trung tâm phần lãnh thổ Liên bang Nga thuộc Châu Âu và có đóng góp lớn nhất vào GDP?

1

    A. Trung tâm đất đen.        

2

 B. Trung ương.       

3

       C. U –ran.  

4

     D. Viễn Đông.

71

Multiple Choice

Câu 15: Ý nghĩa quan trọng nhất của tuyến đường sắt nối phía tây và phía đông là góp phần quan trọng vào

1

A. phục vụ đi lại của nhân dân.

2

B. khai thác lãnh thổ phía đông.

3

C. phát triển văn hóa các dân tộc.

4

D. phân bố lại dân cư và đô thị.

72

Multiple Choice

Câu 16: Vùng kinh tế quan trọng để nền kinh tế Liên bang Nga hội nhập vào khu vực châu Á - Thái Bình Dương là

1

A. vùng Viễn Đông.

2

B. vùng U-ran.

3

C. vùng Trung ương.      

4

    D. vùng Cáp-ca.

73

Multiple Choice

Câu 17: Vùng Trung ương của Nga có đặc điểm nổi bật là

1

A. vùng kinh tế lâu đời, phát triển nhất.

2

B. có dải đất đen phì nhiêu, diện tích rộng.

3

C. công nghiệp phát triển, nông nghiệp hạn chế.

4

D. phát triển mạnh công nghiệp khai

74

Multiple Choice

Câu 18: Vùng Trung tâm đất đen có đặc điểm nổi bật là

1

A. phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản, khai thác gỗ.

2

B. có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi phát triển nông nghiệp.

3

C. tập trung nhiều ngành công nghiệp; sản lượng lương thực lớn.

4

D. công nghiệp khai thác kim loại màu, luyện kim, cơ khí phát triển

75

Multiple Choice

Câu 19: Vùng U-ran có đặc điểm nổi bật là

1

A. công nghiệp phát triển, nông nghiệp còn hạn chế.

2

B. phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản, khai thác gỗ.

3

C. các ngành công nghiệp phục vụ nông nghiệp phát triển.

4

D. công nghiệp và nông nghiệp đều phát triển mạnh.

76

Multiple Choice

Câu 20: Vùng Viễn Đông có đặc điểm nổi bật là

1

A. một vùng kinh tế có sản lượng lương thực, thực phẩm lớn.

2

B. có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.

3

C. phát triển đóng tàu, cơ khí, đánh bắt và chế biến hải sản.

4

D. các ngành luyện kim, cơ khí, khai thác và chế biến dầu khí phát triển.

77

Multiple Choice

VII- NHẬT BẢN

1. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, DÂN CƯ, XÃ HỘI NHẬT BẢN

Câu 1: Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây?

1

A. Đông Á.

2

B. Nam Á.

3

C. Bắc Á.

4

D. Tây Á.

78

Multiple Choice

Câu 2: Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là

1

A. Hô-cai-đô.

2

B. Hôn-su.

3

C. Xi-cô-cư.

4

D. Kiu-xiu.

79

Multiple Choice

Câu 3: Nhật Bản không phải là một đất nước

1

A. quần đảo, trải ra hình vòng cung.

2

B. có 4 đảo lớn từ bắc xuống nam.

3

C. có hàng ngàn đảo nhỏ gần bờ.

4

D. giàu có tài nguyên khoáng sản.

80

Multiple Choice

Câu 4: Vị trí địa lí không tạo nhiều thuận lợi để Nhật Bản

1

A. giao lưu thương mại.

2

B. xây dựng các hải cảng.

3

C. phát triển kinh tế biển.

4

D. nối đường bộ quốc tế.

81

Multiple Choice

Câu 5: Phía bắc Nhật Bản có khí hậu

1

    A.  cận nhiệt gió mùa.

2

B. ôn đới gió mùa.

    

3

    C. ôn đới lục địa.

4

D. nhiệt đới ẩm gió mùa.

82

Multiple Choice

Câu 6: Khó khăn chủ yếu nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế của Nhật Bản là

1

A. bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.

2

B. có nhiều núi lửa và động đất.

3

C. trữ lượng khoáng sản rất ít.

4

D. nhiều đảo cách xa nhau

83

Multiple Choice

Câu 7: Nơi dòng biển nóng và lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản thường tạo nên

1

A. ngư trường nhiều cá.

2

B. sóng thần dữ dội.

3

C. động đất thường xuyên.

4

. D. bão lớn hàng năm.

84

Multiple Choice

Câu 8: Gió mùa mùa đông từ lục địa Á-Âu thổi đến Nhật Bản trở nên ẩm ướt do đi qua

1

A. biển Nhật Bản.

2

B. đảo Hô-cai-đô.

3

C. Thái Bình Dương.

4

D. biển Ô-khốt.

85

Multiple Choice

Câu 9:  Nhật Bản là quốc gia nằm ở khu vực

1

    A. Đông Nam Á.

2

B. Đông Bắc Á.         

3

 C. Đông Á.          

4

      D. Trung Á.

86

Multiple Choice

Câu 10: Khó khăn chủ yếu nhất về thiên nhiên của Nhật Bản là

1

A. có đường bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.

2

B. có nhiều núi lửa, động đất ở khắp nơi.

3

C. trữ lượng khoáng sản không đáng kể.

4

D. nhiều đảo lớn, đảo nhỏ cách xa nhau.

87

Multiple Choice

Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?

1

A. Lượng mưa tương đối cao.

2

B. Thay đổi từ bắc xuống nam.

3

C. Có sự khác nhau theo mùa.

4

D. Chủ yếu là khí hậu nhiệt đới.

88

Multiple Choice

Câu 12: Nguyên nhân giúp Nhật Bản thuận lợi trong việc phát triển mạnh các ngành kinh tế biển là

    

1

    A. khí hậu phân hóa đa dạng.

2

B. diện tích lãnh thổ rộng.

3

C. vị trí địa lí thuận lợi.

4

D. mạng lưới sông dày đặc.

89

Multiple Choice

Câu 13: Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phía bắc Nhật Bản?

1

A. Khí hậu có tính chất ôn đới.

2

B. Mùa đông kéo dài và lạnh.

3

C. Mùa hạ nóng, mưa to và bão.

4

D. Có nhiều tuyết về mùa đông.

90

Multiple Choice

Câu 14: Khí hậu phía nam Nhật Bản phân biệt với phía bắc bởi

1

A. mùa đông kéo dài, lạnh.

2

B. mùa hạ nóng, mưa to và bão.

3

C. có nhiều tuyết về mùa đông.

4

D. nhiệt độ thấp và ít mưa.

91

Multiple Choice

Câu 15: Khó khăn lớn về mặt tự nhiên đối với sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp Nhật Bản là

   

1

    A. động đất.

2

B. bão nhiệt đới.

3

C. nghèo khoáng sản.

4

D. sóng thần.

92

Multiple Choice

Câu 16: Đặc điểm nào sau đây không đúng với biển Nhật Bản?

1

A. Đường bờ biển dài, vùng biển rộng.

2

B. Ven biển có nhiều vũng, vịnh, đảo.

3

C. Có ngư trường lớn với nhiều loài cá.

4

D. Có trữ lượng dầu mỏ tương đối lớn.

93

Multiple Choice

Câu 17: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với thiên nhiên Nhật Bản?

1) Có nhiều đảo, quần đảo.

2) Nghèo tài nguyên khoáng sản.

3) Có khí hậu gió mùa.

4) Có nhiều núi lửa, động đất.

1

A. 1.

2

B. 2.

3

C. 3.

4

D. 4.

94

Multiple Choice

Câu 18: Nhật Bản có khí hậu phân hóa đa dạng, tạo điều kiện để phát triển

1

    A. công nghiệp khai thác và chế biến.

2

B. cây trồng, vật nuôi đa dạng.

    

3

    C. các loại hình giao thông vận tải.

4

D. du lịch và thương mại.

95

Multiple Choice

Câu 19: Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

1

A. dân số không đông.

2

B. tập trung ở miền núi.

3

C. tốc độ gia tăng cao.

4

D. cơ cấu dân số già.

96

Multiple Choice

Câu 20: Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?

1

A. Nhật Bản là một nước đông dân.

2

B. Phần lớn dân ở các đô thị ven biển.

3

C. Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số cao.

4

D. Tỉ lệ người già ngày càng gia tăng.

97

Multiple Choice

Câu 21: Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở

1

A. đồng bằng ven biển.

2

B. các vùng núi ở giữa.

3

C. dọc các dòng sông.

4

D. ở các sườn núi thấp.

98

Multiple Choice

Câu 22: Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản?

1

A. Tỉ lệ dân thành thị cao.

2

B. Không có siêu đô thị.

3

C. Số lượng đô thị rất ít.

4

D. Dân đô thị đang giảm.

99

Multiple Choice

Câu 23: Biểu hiện nào sau đây nói lên người Nhật ham học?

1

A. Dành thời gian cho công việc.

2

B. Làm việc cần cù và rất tích cực.

3

C. Có tinh thần trách nhiệm cao.

4

D. Chú trọng đầu tư cho giáo dục.

100

Multiple Choice

Câu 24: Tỉ lệ người biết chữ của Nhật Bản rất cao là do

1

A. đầu tư phát triển ngành giáo dục.

2

B. đẩy mạnh phát triển công nghiệp.

    

3

    C. tăng cường liên kết nước ngoài.

4

D. đẩy mạnh các ngành mũi nhọn.

101

Multiple Choice

Câu 25: Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với Nhật Bản?

1

A. Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn.

2

B. Thu hẹp thị trường tiêu thụ, mở rộng dịch vụ an sinh.

3

C. Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lí.

4

D. Thu hẹp thị truờug tiêu thụ, gia tăng súc ép việc làm.

V- HỢP CHÚNG QUỐC HOA KỲ

1. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, DÂN CƯ, XÃ HỘI HOA KỲ

Câu 1: Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Hoa Kỳ?

1

A. Nằm ở bán cầu Đông.

2

B. Giáp Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

3

C. Tiếp giáp Ca-na-đa và khu vực Mỹ Latinh.

4

D. Ở trên lục địa Bắc Mỹ.

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 101

MULTIPLE CHOICE