Search Header Logo
tôn lìn V3

tôn lìn V3

Assessment

Presentation

Computers

12th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

Trường Hồng

Used 3+ times

FREE Resource

0 Slides • 89 Questions

1

Multiple Choice

Thuật ngữ AI bắt đầu được sử dụng tại đâu và từ khi nào? 

1

Tại hội thảo ở Đại học Dartmouth (Mỹ) vào năm 1955.

2

Tại hội thảo ở Đại học Stanford (Mỹ) vào năm 1956.

3

Tại hội thảo ở Đại học Harvard (Mỹ) vào năm 1950.

4

Tại hội thảo ở Đại học Dartmouth (Mỹ) vào năm 1956. 

2

Multiple Choice

MYCIN là hệ chuyên gia trong lĩnh vực nào? 

1

Y tế

2

Giáo dục

3

Nghiên cứu khoa học

4

Kinh doanh

3

Multiple Choice

Phần mềm máy tính nào của Google đã đánh bại nhà vô địch cờ vây Lee Sedol vào năm 2016? 

1

AlphaZero

2

Stockfish

3

AlphaGo

4

Jamboard

4

Multiple Choice

Phương án nào sau đây là ứng dụng của AI trong lĩnh vực giao thông vận tải? 

1

Tối ưu hoá quá trình sản xuất

2

Chẩn đoán bệnh

3

Phân tích dữ liệu khoa học

4

Điều khiển xe ô tô tự lái

5

Multiple Choice

Phương án nào sau đây là ví dụ về AI tạo sinh trong sáng tác nhạc? 

1

DALL-E.

2

Mubert

3

ChatGPT

4

Midjourney

6

Multiple Choice

Sản phẩm người máy nào của công ty AILife ở Mỹ có khả năng nghe và nhìn, nhận biết môi trường xung quanh, hiểu ngôn ngữ tự nhiên và có khả năng học? 

1

Mika

2

Xoxe

3

Asimo

4

7

Multiple Choice

Lĩnh vực nghiên cứu nào của AI có khả năng phân tích và nhận dạng các hình ảnh từ thế giới bên ngoài? 

1

Thị giác máy tính

2

AI tạo sinh

3

Học máy

4

Xử lí ngôn ngữ tự nhiên. 

8

Multiple Choice

AI không có đặc trưng nào sau đây? 

1

Khả năng hiểu ngôn ngữ. 

2

Khả năng nhận thức được môi trường xung quanh. 

3

Khả năng rút kinh nghiệm từ những sai lầm.

4

Khả năng giải quyết vấn đề. 

9

Multiple Choice

Tập hợp quy tắc suy diễn của hệ chuyên gia MYCIN được biểu dưới dạng nào? 

1

IF … ELSE …

2

FOR … THEN …

3

WHILE … IN …

4

IF … THEN … 

10

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây sai?  

1

AI làm cho máy tính có khả năng thực hiện những công việc cần có trí tuệ như của con người. 

2

Các lĩnh vực nghiên cứu phát triển AI gồm có: học máy, xử lí ngôn ngữ tự nhiên, thị giác máy tính, AI tạo sinh. 

3

Thị giác máy tính góp phần phát triển các hệ thống AI để điều khiển phương tiện tự lái, hỗ trợ người lái hay người máy có camera tích hợp công nghệ nhận dạng giọng nói và cảm xúc. 

4

ChatGPT có thể viết các tóm tắt nghiên cứu giống như bài viết của một nhà khoa học. 

11

Multiple Choice

Khả năng học của AI được thể hiện như thế nào? 

1

Hệ thống AI vận dụng các quy tắc logic và tri thức đã tích luỹ để đưa ra kết luận dựa trên các thông tin đang có. 

2

Hệ thống AI học từ dữ liệu đầu vào, tìm ra được các tính chất và quy luật tiềm ẩn trong dữ liệu, rút ra được tri thức để thực hiện công việc tốt hơn trước. 

3

Hệ thống AI nhận dữ liệu đầu vào từ các cảm biến, xử lí dữ liệu, rút ra thông tin và hiểu biết môi trường xung quanh để có hành vi phù hợp. 

4

Hệ thống AI có các kĩ thuật, phương pháp phân tích dữ liệu từ đó trích xuất được tri thức, đề xuất cách giải quyết vấn đề và ra quyết định tối ưu để đạt được mục tiêu đặt ra. 

12

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây đúng? 

1

AI mạnh đã được sử dụng rộng rãi và có hiệu quả cao trong một số nhiệm vụ cụ thể. 

2

Không thể phân biệt được hệ thống AI yếu với trí tuệ con người nói chung. 

3

AI yếu có thể được con người huấn luyện thông qua học máy nhưng không thể tự học hỏi hoặc tự cải thiện nếu không có sự hỗ trợ và hướng dẫn của con người. 

4

Hệ chuyên gia MYCIN là một ví dụ về AI mạnh. 

13

Multiple Choice

Công nghệ nhận dạng vân tay không được sử dụng để  

1

xác thực giao dịch trực tuyến.

2

xử lí ngôn ngữ tự nhiên. 

3

mở khoá điện thoại thông minh.

4

quản lí điểm danh. 

14

Multiple Choice

Chức năng tìm kiếm trên Google bằng hình ảnh thuộc loại AI nào? 

1

AI mạnh.

2

AI rộng

3

Siêu AI.

4

AI hẹp. 

15

Multiple Choice

AI có lợi ích như thế nào đối với sản xuất nông nghiệp? 

1

Các ứng dụng định vị GPS sử dụng AI để đề xuất lựa chọn đường đi tối ưu, cung cấp hướng dẫn lái xe dựa trên tình hình giao thông thời gian thực. 

2

Hệ thống AI có khả năng chẩn đoán các bệnh dựa trên hình ảnh y khoa như chụp X-quang, MRI hay CT scan. 

3

AI có thể dự đoán thời tiết và tác động của nó đối với cây trồng. 

4

AI có thể phân tích kiểu học tập và sở thích của học sinh để đề xuất các nội dung giảng dạy phù hợp.

16

Multiple Choice

Trợ lí ảo có chức năng nào sau đây?  

1

Tìm kiếm thông tin bằng tiếng nói của người dùng.

2

Nhận dạng khuôn mặt. 

3

Nhận dạng chữ viết tay.

4

Kiểm tra lỗi chính tả. 

17

Multiple Choice

Hệ thống đề xuất các bộ phim trên Netflix là ví dụ về đặc trưng nào của AI? 

1

Khả năng giải quyết vấn đề suy luận.

2

Khả năng học. 

3

Khả năng hiểu ngôn ngữ.

4

Khả năng nhận thức. 

18

Multiple Choice

Trí tuệ nhân tạo tạo sinh (AI tạo sinh) là một dạng AI có thể tạo ra nội dung và ý tưởng mới, bao gồm các cuộc trò chuyện, câu chuyện, hình ảnh, video và âm nhạc. Các công nghệ AI cố gắng bắt chước trí thông minh của con người trong các tác vụ điện toán phi truyền thống như nhận dạng hình ảnh, xử lý ngôn ngữ tự nhiên (NLP) và dịch thuật. AI tạo sinh là bước tiếp theo trong trí tuệ nhân tạo. Có thể đào tạo để AI tạo sinh học ngôn ngữ của con người, ngôn ngữ lập trình, nghệ thuật, hóa học, sinh học hoặc bất kỳ lĩnh vực phức tạp nào. Trong khi AI tạo sinh có thể ảnh hưởng đến tất cả các ngành công nghiệp theo thời gian, một số ngành công nghiệp sẽ nhanh chóng hưởng lợi từ công nghệ này. Vậy theo em, AI tạo sinh có ảnh hưởng như thế nào đến ngành dịch vụ tài chính? 

1

AI tạo sinh sử dụng các mô hình để tạo trình tự protein mới với các đặc tính cụ thể để thiết kế kháng thể, enzyme, vắc-xin và liệu pháp gen. 

2

AI tạo sinh có thể giúp quản lí lưới điện, nâng cao độ an toàn tại nơi vận hành và tối ưu hoá quá trình sản xuất năng lượng thông qua mô phỏng hồ chứa. 

3

AI tạo sinh có thể nhanh chóng phát hiện gian lận trong khiếu nại, thẻ tín dụng và khoản vay. 

4

AI tạo sinh có thể phụ trách việc thiết kế vật liệu, chip và bộ phận mới nhằm tối ưu hoá quy trình sản xuất và giảm chi phí. 

19

Multiple Choice

Trí tuệ nhân tạo (AI) là gì? 

1

Một loại phần mềm

2

Một loại phần cứng 

3

Khả năng máy tính học và suy nghĩ như con người

4

Một hệ điều hành 

20

Multiple Choice

AI có thể ứng dụng trong lĩnh vực nào sau đây? 

1

Y tế 

2

Giáo dục 

3

Giao thông 

4

Tất cả các lĩnh vực trên 

21

Multiple Choice

Một ví dụ về ứng dụng của AI là gì? 

1

Phần mềm xử lý văn bản

2

Hệ thống tự động lái xe 

3

Máy in

4

Máy quét mã vạch 

22

Multiple Choice

AI có thể thực hiện các nhiệm vụ nào sau đây? 

1

Nhận diện giọng nói 

2

Dịch ngôn ngữ 

3

Chơi cờ vua 

4

Tất cả các nhiệm vụ trên 

23

Multiple Choice

Machine learning là một phần của lĩnh vực nào? 

1

Công nghệ thông tin

2

Trí tuệ nhân tạo 

3

Thiết kế đồ họa

4

Phần cứng máy tính 

24

Multiple Choice

Một ví dụ về machine learning là gì? 

1

Chương trình soạn thảo văn bản 

2

Hệ thống dự đoán thời tiết

3

Thiết kế trang web 

4

Chương trình trình chiếu 

25

Multiple Choice

Trí tuệ nhân tạo (AI) giúp ích gì trong y tế? 

1

Chẩn đoán bệnh 

2

Điều trị bệnh 

3

Quản lý hồ sơ bệnh án 

4

Tất cả các ý trên 

26

Multiple Choice

Lợi ích của AI trong giáo dục là gì? 

1

Tăng cường trải nghiệm học tập cá nhân hóa 

2

Giảm chi phí giảng dạy 

3

Tự động hóa quy trình giảng dạy 

4

Tất cả các ý trên 

27

Multiple Choice

AI trong giao thông có thể giúp gì? 

1

Điều phối giao thông 

2

Giảm tai nạn giao thông 

3

Tự động lái xe 

4

Tất cả các ý trên 

28

Multiple Choice

Lý do nào khiến AI phát triển nhanh chóng trong thời gian gần đây? 

1

Sự phát triển của công nghệ máy tính 

2

Sự gia tăng dữ liệu lớn (Big Data) 

3

Nhu cầu ứng dụng AI trong nhiều lĩnh vực 

4

Tất cả các lý do trên 

29

Multiple Choice

Machine learning là gì? 

1

Học máy tự động từ dữ liệu 

2

Viết mã phần mềm 

3

Quản lý dữ liệu 

4

Tất cả các ý trên 

30

Multiple Choice

Một ví dụ về machine learning trong đời sống hàng ngày là gì? 

1

Hệ thống gợi ý phim trên Netflix 

2

Máy in 

3

Máy quét mã vạch 

4

Tất cả các ý trên 

31

Multiple Choice

AI có thể giúp quản lý giao thông như thế nào? 

1

Phân tích dữ liệu giao thông để dự đoán tắc đường 

2

Tự động điều khiển đèn giao thông 

3

Phân tích dữ liệu để tối ưu hóa tuyến đường 

4

Tất cả các ý trên 

32

Multiple Choice

Làm thế nào AI có thể cải thiện chất lượng dịch vụ y tế? 

1

Phân tích dữ liệu bệnh án để đưa ra chẩn đoán chính xác hơn

2

Thay thế hoàn toàn bác sĩ 

3

Chỉ lưu trữ hồ sơ bệnh án

4

Giảm chi phí điều trị 

33

Multiple Choice

Làm thế nào AI có thể tăng cường trải nghiệm học tập cá nhân hóa? 

1

Phân tích dữ liệu học tập để đưa ra gợi ý học tập phù hợp

2

Thay thế hoàn toàn giáo viên 

3

Chỉ lưu trữ dữ liệu học tập

4

Giảm chi phí giáo dục 

34

Multiple Choice

Ứng dụng của machine learning trong kinh doanh là gì? 

1

Phân tích dữ liệu khách hàng để tối ưu hóa chiến lược marketing 

2

Quản lý tài chính doanh nghiệp 

3

Dự đoán nhu cầu thị trường 

4

Tất cả các ý trên 

35

Multiple Choice

Làm thế nào AI có thể thay đổi cách chúng ta làm việc và học tập trong tương lai? 

1

Thay thế hoàn toàn con người trong công việc và học tập 

2

Tăng cường khả năng làm việc và học tập bằng cách cung cấp các công cụ hỗ trợ thông minh 

3

Chỉ lưu trữ dữ liệu làm việc và học tập 

4

Giảm chi phí làm việc và học tập 

36

Multiple Choice

Một ví dụ về việc sử dụng AI trong thực tế hàng ngày là gì? 

1

Hệ thống gợi ý mua sắm trên Amazon 

2

Máy in 

3

Máy quét mã vạch 

4

Tất cả các ý trên 

37

Multiple Choice

HTML là viết tắt của: 

1

Hypertext Markup Language

2

Hyperlink and Text Markup Language 

3

Hypertext Multi - language

4

Hypertext Media Language 

38

Multiple Choice

Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản (HTML) được sử dụng chủ yếu để làm gì? 

1

Tạo bảng tính

2

Tạo trang web

3

Lập trình ứng dụng

4

Xử lý dữ liệu 

39

Multiple Choice

Trong HTML, dấu “/” trong thẻ có ý nghĩa gì? 

1

Đánh dấu phần tử bị lỗi

2

Kết thúc thẻ

3

Bắt đầu thẻ

4

Chỉ thị kiểu chữ 

40

Multiple Choice

Tên thẻ HTML có phân biệt chữ hoa và chữ thường không? 

1

Có phân biệt

2

Không phân biệt 

3

Chỉ phân biệt trong các trình duyệt khác nhau

4

Phân biệt trong các phiên bản khác nhau

41

Multiple Choice

Phần nào của tài liệu HTML chứa nội dung sẽ hiển thị trên màn hình của trình duyệt web? 

1

Phần đầu

2

Phần chân

3

Phần thân

4

Phần meta 

42

Multiple Choice

Dòng đầu tiên của văn bản HTML thường là gì? 

1

Tiêu đề của trang web

2

Doctype

3

Nội dung của trang web

4

Siêu dữ liệu 

43

Multiple Choice

Khi soạn thảo văn bản HTML trong Sublime Text, bạn nên lưu tệp với định dạng nào? 

1

txt

2

html

3

docx

4

xml

44

Multiple Choice

Phần tử nào được sử dụng để xác định phần đầu của một tài liệu HTML? 

1

<body>

2

<footer>

3

<head>

4

<header> 

45

Multiple Choice

Thẻ nào trong phần đầu của tài liệu HTML dùng để khai báo tiêu đề của trang web? 

1

<title>

2

<header>

3

<footer>

4

<meta>

46

Multiple Choice

Để xem kết quả của tệp HTML, bạn cần làm gì sau khi lưu tệp? 

1

Mở tệp bằng trình soạn thảo văn bản

2

Gửi tệp qua email 

3

Chạy tệp trên máy chủ

4

Mở tệp bằng trình duyệt web 

47

Multiple Choice

Khi cài đặt Sublime Text, bạn cần làm gì sau khi tải về tệp tin cài đặt? 

1

Chạy chương trình từ trang web

2

Nhấp đúp vào tệp tin cài đặt 

3

Giải nén tệp tin cài đặt

4

Mở tệp tin bằng trình soạn thảo văn bản 

48

Multiple Choice

Cho các phát biểu sau: 

a) Thẻ HTML thường không có thẻ kết thúc. 

b) Tên thẻ HTML không phân biệt chữ hoa và chữ thường. 

c) Phần đầu của một tệp HTML được xác định bởi thẻ <head> và </head>. 

d) Thẻ <body> chứa nội dung chính hiển thị trên màn hình của trình duyệt 

Số phát biểu đúng là 

1
3
2

1

3

2

4

6

49

Multiple Choice

Cho các phát biểu sau về cấu trúc cơ bản của một tệp HTML? 

a) Phần đầu của tài liệu HTML thường bao gồm các thẻ <header> và </header>. 

b) Tệp HTML cần phải bắt đầu với chỉ dẫn doctype để chỉ định phiên bản HTML. 

c) Nội dung của trang web được hiển thị trong phần <head> của tệp HTML. 

d) Để tạo một tệp HTML, có thể sử dụng bất kỳ trình soạn thảo văn bản nào, không nhất thiết phải là Sublime Text. 

Số phát biểu đúng là 

1

1

2

2

3

3

4

4

50

Multiple Choice

Thẻ <section> thường được sử dụng để: 

1

Tạo một phần riêng biệt của tài liệu

2

Tạo tiêu đề 

3

Tạo một đoạn văn bản

4

Tạo một liên kết 

51

Multiple Choice

HTML hỗ trợ bao nhiêu cấp tiêu đề mục từ lớn đến nhỏ? 

1
8
2
4
3
10
4
6

52

Multiple Choice

Phần tử <a> trong HTML được sử dụng để làm gì? 

1

Tạo các đoạn văn bản

2

Tạo các tiêu đề

3

Tạo các siêu liên kết

4

Tạo các bảng 

53

Multiple Select

Phần tử nào trong HTML được sử dụng để in đậm văn bản? 

1

<strong>

2

<em>

3

<mark>

4

<b> 

54

Multiple Choice

Thẻ nào dùng để chèn hình ảnh vào trang web? 

1

<img>

2

<picture>

3

<photo>

4

<image> 

55

Multiple Choice

Thẻ nào được sử dụng để tạo các đoạn văn bản trên trang web trong HTML? 

1

<h1>

2

<a>

3

<p>

4

<div>

56

Multiple Choice

Thẻ nào trong HTML được sử dụng để định nghĩa tiêu đề cho một bảng? 

1

<thead>

2

<title>

3

<header>

4

<footer> 

57

Multiple Choice

Thẻ nào được dùng để tạo tiêu đề cấp 1 trong HTML? 

1

<header>

2

<h1>

3

<title>

4

<head>

58

Multiple Choice

Để tạo một đoạn văn bản mới trong HTML, ta sử dụng thẻ 

1

<p>

2

<div>

3

<span>

4

<br> 

59

Multiple Choice

Cú pháp <strong> Nội dung <strong> sử dụng để 

1

Tô màu đỏ nội dung.

2

In nghiêng nội dung. 

3

Tô màu vàng nội dung.

4

In đậm nội dung. 

60

Multiple Choice

Thẻ <br> được sử dụng để: 

1

Tạo một dòng mới

2

In nghiêng nội dung.

3

Tô màu vàng nội dung.

4

In đậm nội dung. 

61

Multiple Choice

Thuộc tính nào trong thẻ <a> xác định địa chỉ của tài nguyên web? 

1

id

2

src

3

href

4

class

62

Multiple Choice

Phần tử nào trong HTML được sử dụng để in nghiêng nội dung? 

1

b

2

Em

3

u

4

strong

63

Multiple Choice

Để tạo siêu liên kết đến một phần tử trong cùng trang web, bạn sử dụng cú pháp nào? 

1
2

<a href="#Tên Định Danh"> 

4

<a href="tel:123456789"> 

64

Multiple Choice

Các phần tử tiêu đề mục trong HTML được hiển thị với kiểu chữ và kích thước như thế nào? 

1

Tất cả đều có cùng kích thước và kiểu chữ 

2

Kích thước chữ giảm dần từ <h1> đến <h6> và kiểu chữ in đậm 

3

Kích thước chữ tăng dần từ <h1> đến <h6> và kiểu chữ in nghiêng 

4

Kích thước chữ không thay đổi và kiểu chữ khác nhau tùy thuộc vào trình duyệt 

65

Multiple Choice

Cú pháp để tạo một liên kết mở trong một cửa sổ mới là: 

1

<a href="url" target="_blank">Link</a>

2

<a href="url" target="_self">Link</a> 

3

<a href="url" new="true">Link</a>

4

<a href="url" window="_new">Link</a>

66

Multiple Choice

Cú pháp để tạo một liên kết mở trong một cửa sổ mới là: 

1

<a href="url" window="_new">Link</a>

2

<a href="url" target="_self">Link</a> 

3

<a href="url" new="true">Link</a>

4

<a href="url" target="_blank">Link</a> 

67

Multiple Choice

Nếu bạn chỉ cung cấp tên miền trong URL mà không có giao thức, trình duyệt sẽ làm gì? 

1

Mở trang chủ của tên miền đó

2

Hiển thị lỗi 

3

Tìm kiếm trên Internet

4

Chuyển hướng đến trang mặc định

68

Multiple Choice

Thẻ nào trong HTML được sử dụng để định nghĩa một tiêu đề cột trong bảng? 

1

<td>

2

<th>

3

<tr>

4

<caption> 

69

Multiple Choice

Thẻ nào trong HTML được sử dụng để tạo bảng? 

1

<table>

2

<tab>

3

<btable>

4

<grid>

70

Multiple Choice

Thẻ nào dùng để tạo một danh sách có thứ tự trong HTML? 

1

<ul>

2

<ol>

3

<dl>

4

<list>

71

Multiple Choice

Thẻ nào được sử dụng để tạo danh sách xác định thứ tự trong HTML? 

1

<ul>

2

<ol>

3

<li>

4

<table> 

72

Multiple Choice

Thẻ nào được sử dụng để tạo các mục nội dung trong danh sách? 

1

<ol>

2

<ul>

3

<li>

4

<table> 

73

Multiple Choice

Thẻ nào dùng để định nghĩa một mục trong danh sách có thứ tự? 

1

<li>

2

<item>

3

<list>

4

<ol>

74

Multiple Choice

Thẻ nào trong HTML được sử dụng để định nghĩa một hàng trong bảng? 

1

<row>

2

<td>

3

<th>

4

<tr>

75

Multiple Choice

Thẻ nào trong HTML được sử dụng để định nghĩa một ô dữ liệu trong bảng? 

1

<td>

2

<th>

3

<tr>

4

<header> 

76

Multiple Choice

Thẻ <dt> được sử dụng trong danh sách định nghĩa để: 

1

Định nghĩa một thuật ngữ

2

Định nghĩa một định nghĩa 

3

Tạo một danh sách không thứ tự

4

Tạo một danh sách có thứ tự 

77

Multiple Choice

Thuộc tính nào trong thẻ <table> được sử dụng để thêm chú thích cho bảng? 

1

description

2

header

3

note

4

caption 

78

Multiple Choice

Thuộc tính nào được sử dụng để xác định thứ tự bắt đầu của danh sách xác định thứ tự? 

1

type

2

start

3

order

4

list

79

Multiple Choice

Thẻ <tfoot> trong bảng được sử dụng để: 

1

Định nghĩa phần chân bảng

2

Định nghĩa tiêu đề cột 

3

Định nghĩa các hàng dữ liệu

4

Định nghĩa các tiêu đề cột.  

80

Multiple Choice

Cú pháp nào là đúng để khai báo một ô dữ liệu trong bảng? 

1

<td>Data</td>

2

<tr>Data</tr>

3

<table>Data</table>

4

<th>Data</th> 

81

Multiple Choice

Khi khai báo danh sách con trong danh sách xác định thứ tự, thẻ nào được sử dụng để tạo mục con? 

1

<table>

2

<ol>

3

<ul>

4

<li> 

82

Multiple Choice

Khi tạo bảng và muốn đặt đường viền cho các ô trong bảng, thuộc tính nào cần thiết? 

1

margin

2

padding

3

border

4

color

83

Multiple Select

Trí tuệ nhân tạo – AI (Artificial Intelligence) là khả năng của máy tính có thể làm những công việc mang tính trí tuệ con người. 

1

a. Phần mềm máy tính AlphaGo của IBM đã đánh bại nhà vô địch cờ vây Lee Sedol vào năm 2016. 

2

b. Hệ chuyên gia MYCIN dựa vào những quy tắc suy diễn dưới dạng “IF … THEN …” để xác định một số loại vi khuẩn gây nhiễm trùng nặng. 

3

c. Hệ thống AI có các kĩ thuật, phương pháp phân tích dữ liệu từ đó trích xuất được tri thức, đề xuất cách giải quyết vấn đề và ra quyết định tối ưu để đạt được mục tiêu đặt ra. 

4

d. Người máy Xoxe có camera tích hợp công nghệ nhận dạng khuôn mặt và cảm xúc, do đó trong quá trình tương tác Xoxe có thể dự đoán độ tuổi, nhận biết ngôn ngữ cơ thể và phát hiện cảm xúc của con người. 

84

Multiple Select

Trí tuệ nhân tạo là một ngành khoa học lớn, bao gồm: Học máy, Xử lí ngôn ngữ tự nhiên, Thị giác máy tính, AI tạo sinh. 

1

a. Học máy (machine learning) là lĩnh vực nghiên cứu làm cho máy tính có khả năng học từ dữ liệu thu được trong quá trình hoạt động để tự hoàn thiện và nâng cao năng lực nhận thức. 

2

b. Hệ thống Mubert, Beatoven,… là những ví dụ về AI tạo sinh hình ảnh giúp máy tính có khả năng vẽ tranh theo mô tả yêu cầu. 

3

c. Xử lí ngôn ngữ tự nhiên hỗ trợ người máy có camera tích hợp công nghệ nhận dạng khuôn mặt và cảm xúc. 

4

d. Thị giác máy tính góp phần phát triển các hệ thống AI để điều khiển phương tiện tự lái. 

85

Multiple Select

Trong nhiều lĩnh vực khoa học công nghệ, hoạt động kinh tế - xã hội và đời sống con người đều có dấu ấn của AI. 

1

a. Người máy Grace là một ví dụ về cobot. 

2

b. Tính năng mở khoá điện thoại thông minh bằng vân tay là một ứng dụng của AI trong lĩnh vực học máy. 

3

c. DeepMind của IBM là một hệ thống AI có thể “bắt chước” quá trình suy nghĩ của bộ não con người. 

4

d. Trong giáo dục và đào tạo, hệ thống Elearning dùng AI để đưa ra khuyến nghị và hướng dẫn cá nhân hoá theo từng người học. 

86

Multiple Select

AI có nhiều ứng dụng hữu ích trong đời sống con người, tuy nhiên, AI cũng làm xuất hiện một số vấn đề có thể ảnh hưởng đến con người. 

1

a. “AI có thể thu thập một lượng lớn dữ liệu cá nhân của mỗi người dùng mạng xã hội, sau đó rút ra những thông tin riêng tư của từng người” là một cảnh báo về sự phát triển của AI trong tương lai có thể gây ra một số vấn đề liên quan đến an ninh hệ thống. 

2

b. Các công cụ AI tạo sinh có thể tạo ra những nội dung giả giống như thật. 

3

c. AI không có khả năng thực hiện những công việc có tính sáng tạo nghệ thuật như viết truyện, viết nhạc, vẽ tranh. 

4

d. Những lo ngại về AI chủ yếu là từ bản thân AI. 

87

Multiple Select

Mỗi phát biểu sau đây về mục đích sử dụng của các phần tử là đúng hay sai? 

1

a. Phần tử body dùng để khai báo phần nội dung sẽ hiển thị trên màn hình cửa sổ trình duyệt web. 

2

b. Phần tử head dùng để khai báo thông tin về cấu trúc của trang web. 

3

c. Phần tử title dùng để khai báo tiêu đề và thông tin tác giả soạn trang web. 

4

d. Phần tử html dùng để khai báo cấu trúc và nội dung của trang web. 

88

Multiple Select

Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai khi sử dụng các phần tử để định dạng văn bản trên trang web? 

1

a. Nội dung các tiêu đề mục tạo bởi các phần tử h1, h2, h3, h4, h5, h6 khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web đều được in đậm. 

2

b. Nội dung của phần tử strong không thể chứa phần tử h1. 

3

c. Nội dung của phần tử mark khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web được tô nền màu xanh. 

4

d. Đoạn văn bản tạo phần tử p được hiển thị trên một đoạn mới khi mở bằng trình duyệt web. 

89

Multiple Select

Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai khi sử dụng các phần ol, ul để tạo danh sách trên trang web? 

1

a. Khi khai báo thuộc tính type = “A”, danh sách xác định thứ tự các mục theo chữ cái in hoa. 

2

b. Số thứ tự trong danh sách xác định thứ tự luôn là số nguyên. 

3

c. Khi mở bằng trình duyệt web, theo mặc định mục trong danh sách không xác định thứ tự được hiển thị bắt đầu bằng dấu sao (*). 

4

d. Có thể thay đổi số thứ tự của mục bắt đầu trong danh sách xác định thứ tự. 

Thuật ngữ AI bắt đầu được sử dụng tại đâu và từ khi nào? 

1

Tại hội thảo ở Đại học Dartmouth (Mỹ) vào năm 1955.

2

Tại hội thảo ở Đại học Stanford (Mỹ) vào năm 1956.

3

Tại hội thảo ở Đại học Harvard (Mỹ) vào năm 1950.

4

Tại hội thảo ở Đại học Dartmouth (Mỹ) vào năm 1956. 

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 89

MULTIPLE CHOICE