Search Header Logo
thì hiện tại đơn cơ bản nhất (lý thuyết)

thì hiện tại đơn cơ bản nhất (lý thuyết)

Assessment

Presentation

English

1st Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Mỹ Nguyễn

Used 5+ times

FREE Resource

0 Slides • 26 Questions

1

Multiple Choice

"I" /ai/ có nghĩa là....

1

bạn; anh, chị

2

tôi, mình, tớ

3

4

cô ấy; chị ấy (nữ)

2

Multiple Choice

Trợ động từ ở dạng hiện tại đơn...

1

Am/Is/Are

2

Did

3

Do/Does

4

Done

3

Multiple Choice

Trợ động từ Do đi với...

1

You/We/They

2

I/You/We/They

3

He/She/It

4

I/You/We/He

4

Multiple Choice

Trợ động từ Does đi với...

1

I/You/We/They

2

He/She

3

He/She/You

4

He/She/It

5

Multiple Choice

"We"/wiː/ có nghĩa là....

1

tôi

2

bạn; anh,chị

3

chúng tôi; chúng ta; chúng mình

4

cô ấy; chị ấy (nữ)

6

Multiple Choice

He /hiː/ có nghĩa là...

1

chúng tôi; chúng ta

2

họ; chúng

3

anh ấy (nam)

4

tôi

7

Multiple Choice

"They" /ðei/ có nghĩa là....

1

anh ấy (nam)

2

cô ấy, chị ấy (nữ)

3

chúng tôi; chúng ta

4

họ, chúng, bọn kia, bọn chúng

8

Multiple Choice

"You" /juː/ có nghĩa là...

1

tôi

2

chúng tôi, chúng ta

3

bạn; anh, chị

4

9

Multiple Choice

"She" /ʃiː/ có nghĩa là....

1

anh ấy (nam)

2

cô ấy; chị ấy (nữ)

3

4

họ, chúng

10

Multiple Choice

"It"/ɪt/ có nghĩa là...

1

2

cô ấy, chị ấy

3

bạn

4

11

Multiple Choice

Động từ be "am" đi với...

1

You

2

We

3

They

4

I

12

Multiple Choice

Động từ be "is" đi với...

1

Ngôi thứ 3 số ít (He/she/It)

2

Ngôi thứ 3 số nhiều (They)

3

Ngôi thứ nhất (I)

4

Ngôi thứ nhất số nhiều (We)

13

Multiple Choice

Động từ be "are" đi với...

1

I/You/We/They

2

He/She/It

3

You/We/They

4

I/We/They

14

Multiple Choice

Đối với động từ thường trong câu khẳng định,

"I/You/We/They" + V nguyên mẫu

ĐÚNG hay SAI?

1

ĐÚNG

2

SAI

15

Multiple Choice

Đối với động từ thường trong câu khẳng định,

"He/She/It" + V (s/es)

ĐÚNG hay SAI?

1

SAI

2

ĐÚNG

16

Multiple Choice

Đối với động từ be (am/is/are) trong câu phủ định thì...

1

S + am/is/are not + O

2

S + am/is/are + O

3

S + do/does + O

4

S + don't/doesn't +

17

Multiple Choice

Đối với động từ thường trong câu phủ định thì...

1

S + do/does + V

2

S + do/does not + V

3

S + am/is/are not + O

4

S + am/is/are + O

18

Multiple Choice

 I/You/We/They + do not + V nguyên mẫu 

He/She/It + does not + V nguyên mẫu 

ĐÚNG hay SAI?

1

ĐÚNG

2

SAI

19

Multiple Choice

  1. Thể nghi vấn (câu hỏi) 

*Yes – No question (Câu hỏi ngắn) đối với động từ be

ta làm gì?

1

Giữ nguyên

2

Chia động từ be

3

Đảo động từ be lên đầu câu

4

Đảo trợ động từ Do/Does lên đầu câu

20

Multiple Choice

Are you a student?

Yes, I is. / No, I isn't.

ĐÚNG hay SAI?

1

ĐÚNG

2

SAI

21

Multiple Choice

Am/Is/Are + S + O ..?
ĐÚNG hay SAI?

1

ĐÚNG

2

SAI

22

Multiple Choice

Thể nghi vấn Yes-No question

Đối với động từ thường, ta làm gì ?

1

Đảo trợ động từ Do/Does lên đầu câu

2

Giữ nguyên

3

Đảo động từ be lên đầu câu

4

Chia

23

Multiple Choice

Does he play soccer?

Yes, he does. / No, he doesn’t.

1

ĐÚNG

2

SAI

24

Multiple Choice

Thể nghi vấn Wh_Question

Wh + am/ are/ is  (not) + S + ….?


1

ĐÚNG

2

SAI

3

KHÔNG BIẾT

25

Multiple Choice

Thể nghi vấn Wh_Question

Wh + do/ does(not) + S + V(s/es)….?

1

ĐÚNG

2

SAI

3

KO BIẾT

26

Multiple Choice

Động từ be gồm

1

Is/Are

2

do/does

3

did

4

Am/Is/Are

"I" /ai/ có nghĩa là....

1

bạn; anh, chị

2

tôi, mình, tớ

3

4

cô ấy; chị ấy (nữ)

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 26

MULTIPLE CHOICE