
Ôn tập cuối HK II. KHTN 6
Presentation
•
Biology
•
6th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Ly Thu
Used 3+ times
FREE Resource
1 Slide • 25 Questions
1
2
Multiple Choice
Ý nào dưới đây không đúng với vai trò của vi khuẩn?
Để chế biến các thực phẩm lên men: sữa chua, dưa muối.
Làm thuốc chữa tất cả các bệnh.
Phân huỷ xác thực vật, động vật.
Làm phân bón vi sinh cho cây trồng.
3
Multiple Choice
Loại vi khuẩn nào dưới đây có lợi?
Vi khuẩn lao.
Vi khuẩn thương hàn.
Vi khuẩn trong nốt sần rễ cây họ Đậu.
Vi khuẩn uốn ván.
4
Multiple Choice
Bộ Y tế khuyến cáo “5K” chung sống an toàn với dịch bệnh do virus Corona là gì?
Khẩu trang, khử khuẩn, khoảng cách, không tụ tập, khai báo y tế.
Khẩu trang, khử virus, khoảng cách, không tụ tập, khai báo y tế.
Khẩu trang, khử khuẩn, khí hậu, không tụ tập, khai báo y tế.
Khí sạch, khử khuẩn, khoảng cách, không tụ tập, khai báo y tế.
5
Multiple Choice
Virus Corona gây bệnh viêm đường hô hấp cấp ở người có hình dạng nào sau đây?
Hình đa diện.
Hình cầu.
Hình que
Hình dấu phẩy
6
Multiple Choice
Đặc điểm nào dưới đây không phải của nấm?
Nấm là sinh vật nhân thực.
Tế bào nấm có chứa lục lạp.
Thành tế bào của nấm cấu tạo bằng chất kitin.
Nấm là sinh vật dị dưỡng, lấy thức ăn là các chất hữu cơ.
7
Multiple Choice
Nấm không thuộc giới Thực vật vì
nấm không có khả năng sống tự dưỡng.
nấm là sinh vật nhân thực.
nấm có thể là đơn bào hoặc đa bào.
nấm rất đa dạng về hình thái và môi trường sống.
8
Multiple Choice
Thành phần cấu tạo nào dưới đây không phải của nấm?
Mũ nấm.
Thân nấm.
Rễ.
Sợi nấm.
9
Multiple Choice
Đặc điểm nào dưới đây của nấm giống với vi khuẩn?
Một số đại diện có cơ thể đa bào.
Cơ thể cấu tạo từ các tế bào nhân thực.
Có lối sống dị dưỡng: hoại sinh hay kí sinh.
Thành tế bào cấu tạo bằng chất kitin.
10
Multiple Choice
Một khoá lưỡng phân có mấy lựa chọn ở mỗi nhánh?
2
3
4
5
11
Multiple Choice
Các nhà khoa học sử dụng khóa lưỡng phân để
phân chia sinh vật thành từng nhóm.
xây dựng thí nghiệm.
xác định loài sinh sản vô tính hay hữu tính.
dự đoán thế hệ sau.
12
Multiple Choice
Trùng roi thường được tìm thấy ở đâu?
Trong không khí.
Trong đất khô.
Trong cơ thể người.
Trong nước.
13
Multiple Choice
Đặc điểm nào dưới đây có cả ở trùng giày, trùng roi và trùng biến hình?
Cơ thể luôn biến đổi hình dạng.
Cơ thể có cấu tạo đơn bào.
Có khả năng quang hợp.
Di chuyển nhờ lông bơi.
14
Multiple Choice
Trùng kiết lị xâm nhập vào cơ thể người thông qua con đường nào?
Đường tiêu hoá.
Đường hô hấp.
Đường sinh dục.
Đường bài tiết.
15
Multiple Choice
Nhóm nào dưới đây gồm những cây thích nghi với môi trường khô nóng ở sa mạc?
Sen, đậu ván, cà rốt
Rau muối, cà chua, dưa chuột.
Xương rồng, lê gai, cỏ lạc đà.
Mâm xôi, cà phê, đào.
16
Multiple Choice
Đơn vị phân loại nhỏ nhất của thế giới sống là gì?
Ngành
Lớp
Loài
Giới
17
Multiple Choice
Thành phần nào dưới đây có trong cấu tạo virus?
Vỏ protein.
Nhân.
Màng sinh chất.
Tế bào chất.
18
Multiple Choice
Virus không được coi là một sinh vật hoàn chỉnh vì
virus thường gây bệnh ở người và động vật.
virus chưa có cấu tạo tế bào.
virus là loại tế bào nhỏ nhất.
virus không có khả năng nhân đôi.
19
Multiple Choice
Bệnh nào dưới đây không phải do virus gây ra?
Bệnh đốm trắng hoặc nâu trên lá cây.
Bệnh thối rữa ở quả ớt, dâu tây và bí ngô.
Bệnh quai bị ở người.
Bệnh lao ở người.
20
Multiple Choice
Nhận định nào về vi khuẩn dưới đây là đúng?
Vi khuẩn chưa có cấu tạo tế bào.
Vi khuẩn chỉ sống trong cơ thể vật chủ.
Vi khuẩn là sinh vật đơn bào nhỏ bé.
Vi khuẩn không gây bệnh cho người.
21
Multiple Choice
Sinh vật nào dưới đây không phải nguyên sinh vật?
Trùng biến hình
Rêu
Trùng kiết lị
Trùng sốt rét.
22
Multiple Choice
Nguyên sinh vật nào dưới đây có màu xanh lục?
Trùng giày
Trùng sốt rét
Tảo silic
Tảo lục
23
Multiple Choice
Nguyên sinh vật nào dưới đây sống tự do ngoài thiên nhiên?
Trùng sốt rét.
Trùng kiết lị.
Trùng biến hình.
Trùng bệnh ngủ.
24
Multiple Choice
Nhóm nào dưới đây gồm những nguyên sinh vật gây hại?
Trùng bệnh ngủ, trùng sốt rét, tảo lục đơn bào.
Trùng giày, trùng kiết lị, trùng lỗ.
Trùng giày, trùng biến hình, trùng roi xanh.
Trùng sốt rét, trùng kiết lị, trùng bệnh ngủ.
25
Multiple Choice
Phát biểu nào dưới đây về động vật nguyên sinh là sai?
Không có khả năng sinh sản.
Kích thước hiển vi.
Cấu tạo đơn bào.
Sống trong nước, đất ẩm hoặc trong cơ thể sinh vật.
26
Multiple Choice
Đặc điểm nào dưới đây không có ở các loài nguyên sinh vật?
Kích thước hiển vi.
Di chuyển bằng chân giả, lông hoặc roi bơi.
Cơ thể có cấu tạo từ nhiều tế bào.
Cơ thể có cấu tạo từ một tế bào.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 26
SLIDE
Similar Resources on Wayground
19 questions
Câu Mong Ước - Wish Sentences
Presentation
•
6th - 8th Grade
20 questions
TẢ CẢNH BUỔI SÁNG TRÊN ĐƯỜNG PHỐ
Presentation
•
5th Grade
20 questions
unit 5 l5
Presentation
•
5th Grade
22 questions
ON TAP KHTN HKII
Presentation
•
7th Grade
18 questions
Tin học 7 - Hàm điều kiện lồng nhau
Presentation
•
7th Grade
16 questions
Ôn tập kiểm tra giữa học kì 2 môn tin học lớp 6
Presentation
•
6th Grade
17 questions
ĐỀ ÔN TẬP LỊCH SỬ LỚP 5 - HỌC KÌ I
Presentation
•
4th - 5th Grade
20 questions
ôn tập
Presentation
•
6th - 8th Grade
Popular Resources on Wayground
6 questions
PRIDE Always and Everywhere
Presentation
•
12th Grade
20 questions
Lab Safety Quiz
Quiz
•
6th Grade
26 questions
KOR Review Kahoot Questions
Quiz
•
8th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
12 questions
Unit Zero lesson 2 cafeteria
Presentation
•
9th - 12th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Riddles Riddles fun Riddles
Quiz
•
6th - 12th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Biology
10 questions
Comparing Prokaryotic and Eukaryotic Cells
Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Cell Structure and Function Concepts
Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Exploring Cell Types and Organelles
Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Exploring the Unique Properties of Water
Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
WGFood Webs & Enrgy Pyrmd
Interactive video
•
6th - 10th Grade
9 questions
Exploring Trophic Structures in Ecosystem Ecology
Interactive video
•
6th - 10th Grade