
ON TAP KHTN HKII
Presentation
•
Science
•
7th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
Lan Trương
Used 21+ times
FREE Resource
0 Slides • 22 Questions
1
Multiple Choice
Câu 1. Một vật dao động phát ra âm thanh, biên độ càng bé thì âm phát ra càng
2
Multiple Choice
Câu 2. Góc hợp bởi tia phản xạ và pháp tuyến được gọi là
A. góc tới.
B. góc phản xạ.
C. góc khúc xạ.
D. góc tán xạ.
3
Multiple Choice
Câu 3. Nam châm vĩnh cửu có 2 cực, cực kí hiệu bằng chữ N là
A. cực Nam.
B. cực Bắc.
C. cực Tây.
D. cực Đông.
4
Multiple Choice
Câu 4. Ở trạng thái bình thường trên mặt đất, kim nam châm luôn chỉ hướng
A. Tây - Nam.
B. Đông - Nam.
C. Tây - Bắc
D. Bắc - Nam
5
Multiple Choice
Câu 5. Hai nam châm tương tác với nhau, nếu cùng cực thì
A. đẩy nhau.
B. hút nhau.
C. không tương tác.
D. có thể đẩy hoặc hút.
6
Multiple Choice
Câu 6. Nam châm không hút được
A. sắt.
B. thép.
C. bạc.
D. niken.
7
Multiple Choice
Câu 7. Trong bệnh viện, các bác sĩ phẫu thuật có thể lấy các mạt sắt nhỏ li ti ra khỏi mắt của bệnh nhân một cách an toàn bằng dụng cụ
A. kìm mỏ nhọn.
B. nam châm.
C. máy hút.
D. keo dính.
8
Multiple Choice
Câu 8. Hiện tượng liên quan đến từ trường Trái Đất là hiện tượng
A. thủy triều.
B. nhật thực.
C. nguyệt thực.
D. cực quang.
9
Multiple Choice
Câu 9. Đường sức từ có dạng là đường thẳng, song song, cùng chiều cách đều nhau xuất hiện
A. xung quanh dòng điện thẳng.
B. xung quanh một thanh nam châm thẳng.
C. trong lòng của một nam châm chữ U.
D. xung quanh một dòng điện tròn.
10
Multiple Choice
Câu 10. Phân tử nước được cấu tạo từ những nguyên tử nào?
A. Phân tử nước được cấu tạo từ 1 nguyên tử oxygen và 2 nguyên tử hydrogen.
B. Phân tử nước được cấu tạo từ 2 nguyên tử oxygen và 1 nguyên tử hydrogen.
C. Phân tử nước được cấu tạo từ 2 nguyên tử oxygen và 2 nguyên tử hydrogen.
D. Phân tử nước do có 2 đầu tích điện trái dấu nhau nên phân tử nước có tính phân cực.
11
Multiple Choice
Câu 11. Cho các vai trò sau:
(1) Điều hòa thân nhiệt
(2) Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống
(3) Là dung môi hòa tan và vận chuyển các chất
(4) Là nguyên liệu và môi trường cho các phản ứng chuyển hóa các chất trong cơ thể
Số vai trò của nước là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
12
Multiple Choice
Câu 12. Sinh trưởng ở sinh vật là sự tăng lên về
A. kích thước cơ thể do sự tăng kích thước của tế bào.
B. khối lượng cơ thể do sự tăng khối lượng của tế bào.
C. kích thước và khối lượng cơ thể do tăng lên về số lượng và kích thước tế bào.
D. kích thước và khối lượng cơ thể.
13
Multiple Choice
Câu 13. Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình trong cơ thể sống có mối quan hệ mật thiết với nhau như thế nào?
A. Phát triển tạo tiền đề cho sinh trưởng, sinh trưởng làm nền tảng cho phát triển.
B. Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình độc lập, không liên quan đến nhau.
C. Sinh trưởng tạo tiền đề cho phát triển, phát triển sẽ thúc đẩy sinh trưởng.
D. Sinh trưởng và phát triển mâu thuẫn với nhau.
14
Multiple Choice
Câu 14. Thế nào là sinh sản ở sinh vật?
A. Sinh sản ở sinh vật là quá trình tạo thành cơ thể mới, đảm bảo sự sinh trưởng và phát triển của loài.
B. Sinh sản ở sinh vật là quá trình tạo thành cơ thể mới, đảm bảo sự phát triển liên tục của loài.
C. Sinh sản ở sinh vật là sự tạo thành cơ thể mới, đảm bảo sự sinh trưởng của loài sinh sản hữu tính.
D. Sinh sản ở sinh vật là quá trình tạo thành cơ thể mới.
15
Multiple Choice
Câu 15. Sinh sản không có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái, con sinh ra giống nhau và giống cơ thể mẹ, hình thức sinh sản đó gọi là gì?
A. Sinh sản vô tính.
B. Sinh sản hữu tính.
C. Sinh sản sinh dưỡng từ rễ.
D. Sinh sản bằng cách tái sinh.
16
Multiple Choice
Câu 16. Các hình thức sinh sản ở thực vật gồm:
A. Sinh sản sinh dưỡng và sinh sản bằng bào tử.
B. Sinh sản bằng hạt và sinh sản bằng chồi.
C. Sinh sản bằng rễ, bằng thân và bằng lá.
D. Sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính.
17
Multiple Choice
Câu 17. Mọi hoạt động sống của cơ thể vật sinh diễn ra ở đâu?
A. Diễn ra ở rễ, thân, lá.
B. Diễn ra ở cơ quan, hệ cơ quan.
C. Diễn ra ở mạch rây, mạch gỗ.
D. Diễn ra ở tế bào.
18
Multiple Choice
Câu 18. Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử kim loại có khuynh hướng
A. nhận thêm electron.
B. nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể.
C. nhường bớt electron.
D. nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể.
19
Multiple Choice
Câu 19. Phân tử methane gồm một nguyên tử carbon liên kết với 4 nguyên tử hydrogen. Công thức hóa học của phân tử methane là
A. C4H.
B. C2H2.
C. C4H3.
D. CH4.
20
Multiple Choice
Câu 20. Phân tử X có 75% khối lượng là aluminium, còn lại là carbon. Biết khối lượng phân tử của nó là 144 amu. Công thức phân tử của X là
(Al = 27 amu; C = 12 amu)
A. Al2C3.
B. Al3C2.
C. Al3C4.
D. Al4C3.
21
Multiple Choice
Câu 21. Xác định công thức hóa học của sulfur trioxit có cấu tạo từ S hoá trị VI và O.
A. SO2.
B. SO3.
C. SO.
D. S2O.
22
Multiple Choice
Câu 22. Phân tử nước gồm 2 nguyên tử hydrrogen liên kết với 1nguyên tử oxygen. Công thức hóa học của phân tử nước là
A. HO.
B. H2O2.
C. H2O.
D. HO2.
Câu 1. Một vật dao động phát ra âm thanh, biên độ càng bé thì âm phát ra càng
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 22
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
15 questions
ENT1225. Unit 9: Life events
Presentation
•
KG
15 questions
BÀI 17 ĐỊA 7 LANH
Presentation
•
7th Grade
19 questions
Talking about reducing energy
Presentation
•
7th Grade
19 questions
CĐ6_TTÂN_Giới thiệu một số nhạc cụ dân tộc miền núi phía Bắc
Presentation
•
7th Grade
19 questions
VĂN HỌC TRUNG ĐẠI - NAM QUỐC SƠN HÀ
Presentation
•
7th Grade
15 questions
G7.W14.Biểu thức và Hàm cơ bản
Presentation
•
7th Grade
13 questions
Comparison (Grade 7 Unit 4)
Presentation
•
7th Grade
17 questions
[HVHQ7] Bài kiểm tra năng lực đầu vào
Presentation
•
7th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
5.P.1.3 Distance/Time Graphs
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Fire Drill
Quiz
•
2nd - 5th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
School Wide Vocab Group 1 Master
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
12 questions
What makes Nebraska's government unique?
Quiz
•
4th - 5th Grade
Discover more resources for Science
19 questions
Introduction to Properties of Waves
Presentation
•
6th - 8th Grade
16 questions
Interactions within Ecosystems
Presentation
•
6th - 8th Grade
10 questions
Exploring the Layers of the Earth
Interactive video
•
6th - 10th Grade
16 questions
Photosynthesis and Cellular Respiration Review
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Abiotic & Biotic Factors
Quiz
•
7th Grade
10 questions
Exploring the Evolution of Cell Theory
Interactive video
•
7th Grade
17 questions
Human body systems
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Energy Transformations
Quiz
•
6th - 8th Grade