
ÔN TẬP VỀ BÀI 11 MUỐI
Presentation
•
Science
•
8th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Thi Nguyen
Used 3+ times
FREE Resource
1 Slide • 26 Questions
1
ôn tập trắc nghiệm bài muối
2
Multiple Choice
Trong các chất sau: NaCl, HCl, CaO, CuSO4, Ba(OH)2 , KHCO3. Số chất thuộc hợp chất muối là
1
2
3
4
3
Multiple Choice
Dãy chất nào chỉ toàn bao gồm muối:
MgCl2, Na2SO4, KNO3
Na2CO3, H2SO4, Ba(OH)2
CaSO4, HCl, MgCO3
H2O, Na3PO4, KOH
4
Multiple Choice
Trong số những chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào làm cho quì tím không đổi màu?
KOH
Na2SO4
HCl
H2SO4,
5
Multiple Choice
Cho 50 g CaCO3 vào dung dịch HCl dư thể tích CO2 thu được ở điều kiện chuẩn là:
2,479 lít
1,2395 lít
12,395 lít
24,79 lít
6
Multiple Choice
Hãy cho biết muối nào có thể điều chế bằng phản ứng của kim loại với dung dịch acid H2SO4 loãng ?
ZnSO4.
Na2SO3.
CuSO4.
MgSO3.
7
Multiple Choice
Dùng dung dịch KOH phân biệt được hai muối:
NaCl và BaCl2
NaCl và MgCl2.
Na2SO4 và Na2CO3.
NaNO3 và Li2CO3
8
Multiple Choice
Cặp chất nào sau đây xảy ra phản ứng?
CaCO3 và NaCl
CuCl2 và KNO3.
Ba(OH)2 và FeCl3.
Zn(OH)2 và FeSO4.
9
Multiple Choice
Cạp chất có thể cùng tồn tại trong 1 dung dịch ( không xảy ra phản ứng hoá học) là:
NaCl, AgNO3
CaCl2, Na2CO3.
K2SO4, BaCl2
MgSO4, NaNO3
10
Multiple Choice
Cho 35 gam CaCO3 vào dung dịch HCl dư, kết thúc phản ứng thu được bao nhiêu lít khí CO2 ở điều kiện chuẩn?
7,84 lít
6,72 lít
8,68 lít
5,90 lít
11
Multiple Choice
Điền vào chỗ trống: "Muối là những hợp chất được tạp ra khi thay thế ion ... trong ... bằng ion kim loại hoặc ion ammonium."
OH−, base
OH−, acid
H+, acid
H+, base
12
Multiple Choice
Công thức của calcium carbonate là:
CaC2
CaCO3
CaSO4
Ca(HCO3)2
13
Multiple Choice
Tính chất hóa học của muối là
Tác dụng với kim loại
Tác dụng với axit
Tác dụng với dung dịch bazơ
A, B, C đều đúng
14
Multiple Choice
Hợp chất NaHSO4 có tên gọi là
sodium sunfat.
sodium sunfit.
sodium hydrogensunfat.
sodium sunfuric
15
Multiple Choice
Trộn 2 dung dịch nào sau đây sẽ không xuất hiện kết tủa ?
BaCl2, Na2SO4
Na2CO3, Ba(OH)2
BaCl2, AgNO3
NaCl, K2SO4
16
Multiple Choice
Muối ăn có công thức hoá học là:
Na2SO4.
Na2CO3.
NaCl.
Na2S
17
Multiple Choice
Muối nào sau đây không tan?
KCl
KNO3
ZnCl2
ZnCO3
18
Multiple Choice
Muối nào sau đây có thể tác dụng được với dung dịch Ba(OH)2:
Na2CO3
CaCO3
BaCO3
MgCO3
19
Multiple Choice
Cặp chất nào sau đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch ?
BaCl2 và CuSO4
NaOH và H2SO4
KCl và NaNO3
Na2CO3 và HCl.
20
Multiple Choice
Các muối nào sau đây đều tan tốt trong nước?
Na2SO4, BaSO4, BaCl2.
MgSO4, ZnSO4, PbS04
CuSO4, FeCl3, Pb(NO3)2
K2CO3, CaCO3, CaCl2.
21
Multiple Choice
Cho sơ đồ phản ứng sau: CO2+ NaOH → ? +H2O
Chất ở vị trí dấu hỏi (?) có tên gọi là
sodium carbonate.
potassium carbonate.
sodium sulfate.
potassium sulfate.
22
Multiple Choice
Cho sơ đồ phản ứng sau: CuO + H2SO4 → ? +H2O
Ở vị trí dấu hỏi (?) là công thức nào sau đây?
CuS.
CuSO4.
Cu2(SO4).
SO2.
23
Multiple Choice
Chất nào sau đây thuộc loại muối?
Ca(OH)2
Al2O3.
H2SO4
MgCl2.
24
Multiple Choice
Cho các chất sau: KCl, NaOH, MgSO4, HNO3, P2O5, NaNO3. Số chất thuộc loại
muối là
1
2
3
4
25
Multiple Choice
Cho sơ đồ phản ứng sau: ? + 2HCl → ZnCl2 + H2
Chất thích hợp để điền vào vị trí dấu hỏi là
Zn(OH)2.
Zn
ZnO
ZnCO3.
26
Multiple Choice
Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối
Acid tác dụng với base.
Acid tác dụng với oxide base
Kim loại tác dụng với oxygen
Base tác dụng với oxide acid
27
Multiple Choice
Hợp chất X được tạo thành từ sự thay thế ion H+ của acid bằng ion kim loại hoặc ion ammonium (NH4+) ). Chất X thuộc loại chất gì?
Muối.
Acid.
Base.
Oxide.
ôn tập trắc nghiệm bài muối
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 27
SLIDE
Similar Resources on Wayground
21 questions
Vocab lesson: Protect the environment
Presentation
•
8th Grade
17 questions
Formulas and Reactions
Presentation
•
8th Grade
20 questions
Activity 2.2 Part 2
Presentation
•
8th Grade
22 questions
C8 - Lesson 4 Rates of Reaction
Presentation
•
7th - 9th Grade
21 questions
Earth's Structure and Atmosphere: Explore
Presentation
•
7th Grade
19 questions
LOCOM Word Problems
Presentation
•
7th Grade
21 questions
IONIC BONDING_MELSCI
Presentation
•
9th Grade
18 questions
Introduction to chemical reactions/balancing
Presentation
•
9th Grade
Popular Resources on Wayground
6 questions
PRIDE Always and Everywhere
Presentation
•
12th Grade
20 questions
Lab Safety Quiz
Quiz
•
6th Grade
26 questions
KOR Review Kahoot Questions
Quiz
•
8th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
12 questions
Unit Zero lesson 2 cafeteria
Presentation
•
9th - 12th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Riddles Riddles fun Riddles
Quiz
•
6th - 12th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Science
20 questions
Lab Safety
Quiz
•
5th - 8th Grade
20 questions
Scientific Method and Variables
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Scientific method and variables
Quiz
•
8th Grade
27 questions
Counting Atoms - Subscripts
Quiz
•
8th Grade
22 questions
Scientific Method and Variables
Quiz
•
8th Grade
18 questions
Counting Atoms
Quiz
•
7th - 8th Grade
10 questions
Exploring Chemical and Physical Changes
Interactive video
•
6th - 10th Grade
18 questions
Elements, Compounds, and Mixtures
Quiz
•
8th Grade