

Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
Science
•
6th Grade
•
Hard
messi messi
FREE Resource
4 Slides • 0 Questions
1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ II TIN 6
Năm học 2023-2024
I. LÝ THUYẾT
Bài 8. Thư điện tử
Bài 9: An toàn thông tin trên Internet
Bài 10: Sơ đồ tư duy
Bài 11: Định dạng văn bản
Bài 12: Trình bày thông tin dạng bảng
Bài 13: Tìm kiếm và thay thế
Bài 15: Thuật toán
Bài 16: Các cấu trúc điều khiển
II. BÀI TẬP THAM KHẢO
A. TRẮC NGHIỆM:
Câu 1. Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là?
A. Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm.
B. Bản quyền.
C. Địa chỉ của trang web.
D. Các từ khóa liên quan đến trang web.
Câu 2. Bạn của em nói cho em biết một số thông tin riêng tư không tốt về một bạn khác
cùng lớp. Em nên làm gì?
A. Bỏ qua không để ý vì thông tin đó có thể không đúng, nếu đúng thì cũng không nên xâm phạm
vào những thông tin riêng tư của bạn.
B. Đăng thông tin đó lên mạng nhưng giới hạn chì để bạn bè đọc được.
C. Đi hỏi thêm thông tin, nếu đúng thì sẽ đăng lên mạng cho mọi người biết.
D. Đăng thông tin đó lên mạng để mọi người đều đọc được.
Câu 3. Thao tác nào KHÔNG PHẢI là thao tác định dạng văn bản?
A. Căn giữa đoạn văn bản.
B. Chọn chữ màu xanh.
C. Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng.
D. Thêm hình ảnh vào văn bản.
Câu 4. Địa chỉ thư điện tử có dạng:
A. Tên đăng nhập @ Địa chỉ máy chủ thư điện tử.
B. Tên đường phố @ Viết tắt của tên quốc gia.
C. Tên người sử dụng & Tên máy chủ của thư điện tử.
D. Tên đường phố # Viết tắt của tên quốc gia.
Câu 5. Khi đặt mật khẩu cho thư điện tử của mình, em nên đặt mật khẩu như thế nào để
đảm bảo tính bảo mật?
A. Mật khẩu là dãy số từ 0 đến 9.
B. Mật khẩu có ít nhất 6 kí tự và có đủ các kí tự như chữ hoa, chữ thường, chữ số.
C. Mật khẩu là ngày sinh của mình.
D. Mật khẩu giống tên của địa chỉ thư.
Câu 6. Đâu là nhược điểm của thư điện tử?
A. Gửi đi chậm, có thể mất cả tuần.
B. Có thể bị virus, tin tặc tấn công.
C. Chỉ gửi được cho một người.
D. Không thể gửi kèm tệp tin, hình ảnh…
Câu 7. Sơ đồ khối của thuật toán là:
A. Ngôn ngữ giao tiếp giữa người và máy tính.
B. Một biểu đồ gồm các đường cong và các mũi tên chỉ hướng.
C. Một sơ đồ gồm các hình mô tả các bước và đường mũi tên để chỉ hướng thực hiện.
D. Ngôn ngữ tự nhiên.
2
Câu 8. Trong các ví dụ sau, ví dụ nào là thuật toán?
A. Một bản nhạc hay.
B. Một bức tranh đầy màu sắc.
C. Một bản hướng dẫn về cách nướng bánh với các bước cần làm.
D. Một bài thơ lục bát.
Câu 9. Trong các ví dụ sau, đâu là thuật toán:
A. Một bài văn tả cảnh hoàng hôn ở biển.
B. Một dãy các bước hướng dẫn tính diện tích của hình thang cân.
C. Một bài hát mang âm điệu dân gian.
D. Một bản nhạc tình ca.
Câu 10: “Thuật toán tìm số lớn hơn trong hai số a, b”. Đầu ra là:
A. Hai số a, b.
B. Số lớn hơn.
C. Số bé hơn.
D. Số bằng nhau.
Câu 11. Nút lệnh
trên thanh công cụ định dạng dùng để?
A. Chọn cỡ chữ.
B. Chọn màu chữ.
C. Chọn kiểu gạch dưới.
D. Chọn Font (phông chữ).
Câu 12. Để thay đổi cỡ chữ của một nhóm kí tự đã chọn. Ta thực hiện lệnh Format →
Font … và chọn cỡ chữ trong ô:
A. Font Style
B. Font
C. Size
D. Small caps
Câu 13. Để định dạng trang, ta cần thực hiện lệnh:
A. Home→ Page Setup…
B. Page Layout → Page Setup…
C. File → Print Setup…
D. File → Page Setup…
Câu 14: Mục đích của sơ đồ khối là gì?
A. Để mô tả chi tiết một chương trình.
B. Để mô tả các chỉ dẫn cho máy tính “hiểu" về thuật toán.
C. Để mô tả các chỉ dẫn cho con người hiểu về thuật toán.
D. Để chỉ dẫn cho máy tính thực hiện thuật toán.
Câu 15. Đặc điểm nào sau đây là ưu điểm của thư điện tử?
A. Có thể bị làm phiền với các thư rác.
B. Có thể bị lừa đảo bởi các thư giả mạo.
C. Thời gian gửi và nhận nhanh, kịp thời.
D. Phải kết nối mạng mới sử dụng được.
Câu 16. Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?
A. Cho bạn bè biết mật khẩu nếu quên còn hỏi bạn.
B. Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ.
C. Thay mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết.
D. Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên.
Câu 17. Khi đăng nhập vào tài khoản cá nhân trên các máy tính công cộng, việc nên làm
là?
A. Để chế độ tự động đăng nhập.
B. Để chế độ ghi nhớ mật khẩu.
C. Không cần phải thoát tài khoản sau khi sử dụng.
D. Không để chế độ ghi nhớ mật khẩu và đăng xuất tài khoản sau khi sử dụng.
Câu 18. Một số thuộc tính định dạng kí tự cơ bản gồm có:
A. Phông (Font) chữ.
B. Kiểu chữ (Type).
C. Cỡ chữ và màu sắc.
D. Cả ba ý trên đều đúng.
3
Câu 19. Để đặt hướng cho trang văn bản, trên thẻ Page Layout vào nhóm lệnh Page Setup
sử dụng lệnh:
A. Orientation.
B. Size.
C. Margins.
D. Columns.
Câu 20. Trong phần mềm soạn thảo văn bản Word 2010, lệnh Portrait dùng để:
A. Chọn hướng trang đứng.
B. Chọn hướng trang ngang.
C. Chọn lề đoạn văn bản.
D. Chọn lề trang.
Câu 21. Khi sử dụng Internet em có thể gặp những nguy cơ nào?
A. Thông tin cá nhân bị lộ hoặc bị đánh cắp.
B. Máy tính bị nhiễm virus hay mã độc.
C. Bị lừa đảo, dụ dỗ, đe dọa trên mạng.
D. Cả A, B, C.
Câu 22: Lợi thế của việc sử dụng sơ đồ khối so với ngôn ngữ tự nhiên để mô tả thuật toán
là gì?
A. Sơ đồ khối tuân theo một tiêu chuẩn quốc tế nên con người dù ở bất kể quốc gia nào cũng có
thể hiểu.
B. Sơ đồ khối dễ vẽ.
C. Sơ đồ khối dễ thay đổi.
D. Vẽ sơ đồ khối không ton thời gian.
Câu 23. Sơ đồ tư duy là gì?
A. Một sơ đồ trình bày thông tin trực quan bằng cách sử dụng từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, các
đường nối để thể hiện các khái niệm và ý tưởng.
B. Văn bản của một vở kịch, bộ phim hoặc chương trình phát sóng.
C. Bản vẽ kiến trúc một ngôi nhà.
D. Một sơ đồ hướng dẫn đường đi.
Câu 24. Thông tin trong sơ đồ tư duy thường được tổ chức thành:
A. Mở bài, thân bài, kết luận.
B. Tiêu đề, đoạn văn.
C. Chương, bài, mục.
D. Chủ đề chính, chủ đề nhánh.
Câu 25. Sơ đồ tư duy gồm các thành phần:
A. Con người, đồ vật, khung cảnh,...
B. Phần mềm máy tính.
C. Từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, đường nối...
D. Bút, giấy, mực.
Câu 26. Lệnh nào sau đây là lệnh dùng để giãn cách dòng cho văn bản?
A.
B.
C.
D.
Câu 27. Nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy theo cách thủ công là gì?
A. Khó sắp xếp, bố trí nội dung.
B. Hạn chế khả năng sáng tạo.
C. Không linh hoạt để có thể làm ở bất cứ đâu, đòi hỏi công cụ khó tìm kiếm.
D. Không dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa và chia sẻ cho nhiều người.
Câu 28. Phát biểu nào KHÔNG PHẢI là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần
mềm máy tính?
A. Có thể sắp xếp, bố trí với không gian rộng mở, dễ sửa chữa, thêm bớt nội dung.
B. Có thể chia sẻ được cho nhiều người.
C. Có thể làm ở bất cứ đâu, không cần công cụ hỗ trợ.
D. Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tính khác.
4
Câu 29: Ba cấu trúc điều khiển cơ bản để mô tả thuật toán là gì?
A. Tuần tự, rẽ nhánh và lặp.
B. Tuần tự, rẽ nhánh và gán.
C. Rẽ nhánh, lặp và gán.
D. Tuần tự, lặp và gán.
Câu 30. Ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy thủ công trên giấy là gì?
A. Dễ sắp xếp, bố trí, thay đổi, thêm bớt nội dung.
B. Có thể thực hiện ở bất cứ đâu, chỉ cần giấy và bút. Thể hiện được phong cách riêng của người
tạo.
C. Sản phẩm tạo ra dễ dàng sử dụng cho các mục đích khác nhau.
D. Sản phẩm tạo ra nhanh chóng, dễ dàng chia sẻ cho nhiều người ở các địa điểm khác nhau.
Câu 31. Thuật toán là gì?
A. Các mô hình và xu hướng được sử dụng để giải quyết vấn đề.
B. Một dãy các chỉ dẫn từng bước để giải quyết vấn đề.
C. Một ngôn ngữ lập trình.
D. Một thiết bị phần cứng lưu trữ dữ liệu.
Câu 32. Thuật toán có thể được mô tả bằng:
A. Ngôn ngữ tự nhiên (liệt kê các bước) và sơ đồ khối. B. Ngôn ngữ viết.
C. Ngôn ngữ kí hiệu. D. Ngôn ngữ logic toán học.
Câu 33: Trong hộp thoại Find and Place, khi nháy nút Replace có nghĩa là:
A. Tìm kiếm.
B. Thay thế. C. Kết thúc.
D. Xóa bỏ.
Câu 34: Cấu trúc tuần tự là gì?
A. Là cấu trúc xác định thứ tự dữ liệu được lưu trữ.
B. Là cấu trúc xác định thứ tự các bước được thực hiện.
C. Là cấu trúc lựa chọn bước thực hiện tiếp theo.
D. Là cấu trúc xác định số lần lặp lại một số bước của thuật toán.
Câu 35: Cấu trúc rẽ nhánh có mấy loại?
A. 1. B. 2. C. 3.
D. 4.
B. TỰ LUẬN:
Câu 1: Hãy nêu các bước tạo bảng và định dạng bảng?
Câu 2: Tại sao phải tìm kiếm và thay thế văn bản?
Câu 3. Em hãy mô tả thuật toán thực hiện công việc rửa rau?
Câu 4. Xác định đầu vào và đầu ra của thuật toán tính diện tích hình chữ nhật? Vẽ sơ đồ khối
Câu 5. (1,0 điểm) Em hãy vẽ sơ đồ tư duy nói về ô nhiễm môi trường của nước ta hiện nay?
Câu 6. Em hãy sắp xếp các bước sau theo thứ tự đúng để hoàn thành công việc nấu cơm:
(1)Cắm điện, bật nút nấu.
(2)Cho gạo và nước với tỉ lệ phù hợp vào nồi.
(3)Cơm chín, đánh tơi cơm.
(4)Chuẩn bị nồi cơm điện, gạo, nước.
Câu 7. Bạn An cho rằng: “Sơ đồ khối ở hình bên thể
hiện rằng: Nếu chưa hiểu bài thì việc đọc lại sách và làm
bài tập sẽ thực hiện nhiều lần”. Em có đồng ý với ý kiến
của bạn An hay không? Nếu phải sửa lại nhận xét đó,
em sẽ sửa như thế nào?
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ II TIN 6
Năm học 2023-2024
I. LÝ THUYẾT
Bài 8. Thư điện tử
Bài 9: An toàn thông tin trên Internet
Bài 10: Sơ đồ tư duy
Bài 11: Định dạng văn bản
Bài 12: Trình bày thông tin dạng bảng
Bài 13: Tìm kiếm và thay thế
Bài 15: Thuật toán
Bài 16: Các cấu trúc điều khiển
II. BÀI TẬP THAM KHẢO
A. TRẮC NGHIỆM:
Câu 1. Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là?
A. Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm.
B. Bản quyền.
C. Địa chỉ của trang web.
D. Các từ khóa liên quan đến trang web.
Câu 2. Bạn của em nói cho em biết một số thông tin riêng tư không tốt về một bạn khác
cùng lớp. Em nên làm gì?
A. Bỏ qua không để ý vì thông tin đó có thể không đúng, nếu đúng thì cũng không nên xâm phạm
vào những thông tin riêng tư của bạn.
B. Đăng thông tin đó lên mạng nhưng giới hạn chì để bạn bè đọc được.
C. Đi hỏi thêm thông tin, nếu đúng thì sẽ đăng lên mạng cho mọi người biết.
D. Đăng thông tin đó lên mạng để mọi người đều đọc được.
Câu 3. Thao tác nào KHÔNG PHẢI là thao tác định dạng văn bản?
A. Căn giữa đoạn văn bản.
B. Chọn chữ màu xanh.
C. Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng.
D. Thêm hình ảnh vào văn bản.
Câu 4. Địa chỉ thư điện tử có dạng:
A. Tên đăng nhập @ Địa chỉ máy chủ thư điện tử.
B. Tên đường phố @ Viết tắt của tên quốc gia.
C. Tên người sử dụng & Tên máy chủ của thư điện tử.
D. Tên đường phố # Viết tắt của tên quốc gia.
Câu 5. Khi đặt mật khẩu cho thư điện tử của mình, em nên đặt mật khẩu như thế nào để
đảm bảo tính bảo mật?
A. Mật khẩu là dãy số từ 0 đến 9.
B. Mật khẩu có ít nhất 6 kí tự và có đủ các kí tự như chữ hoa, chữ thường, chữ số.
C. Mật khẩu là ngày sinh của mình.
D. Mật khẩu giống tên của địa chỉ thư.
Câu 6. Đâu là nhược điểm của thư điện tử?
A. Gửi đi chậm, có thể mất cả tuần.
B. Có thể bị virus, tin tặc tấn công.
C. Chỉ gửi được cho một người.
D. Không thể gửi kèm tệp tin, hình ảnh…
Câu 7. Sơ đồ khối của thuật toán là:
A. Ngôn ngữ giao tiếp giữa người và máy tính.
B. Một biểu đồ gồm các đường cong và các mũi tên chỉ hướng.
C. Một sơ đồ gồm các hình mô tả các bước và đường mũi tên để chỉ hướng thực hiện.
D. Ngôn ngữ tự nhiên.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 4
SLIDE
Similar Resources on Wayground
6 questions
TÌM HIỂU VỀ GIA ĐÌNH BÉ
Presentation
•
KG
2 questions
Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
KG
5 questions
Hồ sơ bài giảng chương 3.Tập 8
Presentation
•
KG
3 questions
trò chơi chữ cai
Presentation
•
KG
3 questions
Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
KG
7 questions
Ban ngày và ban đêm
Presentation
•
KG
3 questions
Bé làm chổi
Presentation
•
KG
1 questions
Tên câu truyện
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Fast food
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Identify Fractions, Mixed Numbers & Improper Fractions
Quiz
•
3rd - 4th Grade
Discover more resources for Science
16 questions
Interactions within Ecosystems
Presentation
•
6th - 8th Grade
26 questions
Amplify Chemical Reactions
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Rocks and The Rock Cycle
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Punnett Squares
Quiz
•
6th Grade
18 questions
Oceans, Atmosphere, Climate Vocabulary Amplify
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Cell Organelles
Quiz
•
6th Grade
25 questions
animals
Quiz
•
6th Grade
10 questions
Exploring Weather Influences and Map Reading
Interactive video
•
6th - 10th Grade