

Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
Chemistry
•
12th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
Lùn Lan
Used 1+ times
FREE Resource
0 Slides • 62 Questions
1
Multiple Choice
trong công nghiệp quặng boxit dùng để sản xuất kim loại nhôm . thành phần chính của quặng là
Al2O3.2H2O
Al(OH)3.2H2O
Al(OH)3.H2O
Al(SO4)3.H2O
2
Multiple Choice
trong công nghiệp quặng boxit dùng để sản xuất kim loại nhôm . thành phần chính của quặng là
Al2O3.2H2O
Al(OH)3.2H2O
Al(OH)3.H2O
Al(SO4)3.H2O
3
Multiple Choice
natri hiđrocacbonat được dùng làm thuốc giảm đau dạ dày do thừa axit. công thức của natri hiđrocacbonat là
KHCO3
Na2CO3
K2CO3
NaHCO3
4
Multiple Choice
canxi cacbonat được dùng sản xuất vôi ,thủy tinh, xi măng . công thức của canxi cacbonat là
CaCO3
Ca(OH)2
CaO
CaCl2
5
Multiple Choice
vào mùa lũ để có nước sử dụng dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (có công thức là K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước . chất X gọ là
phèn chua
vôi sống
thạch cao
muối ăn
6
Multiple Choice
công thức của thạch cao nung là
CaSO4.3H2O
CaSO4.2H2O
CaSO4.H2O
CaSO4
7
Multiple Choice
dung dịch NAOH phả ứng được với
FeO
CuO
Al203
Fe2O3
8
Multiple Choice
nhiệt phân muối NaHCO3 thì sản phẩm thu được là
Na,H2O,O2
Na2CO3,CO2,H2O
Na2O,CO2
NaOH, CO2
9
Multiple Choice
Oxit nhôm không có tính chất hoặc ứng dụng nào sau đây?
dễ tan trong nước
có nhiệt độ nóng chảy cao
là oxit lưỡng tính
dùng để điều chế nhôm
10
Multiple Choice
dung dịch nào sau đây tác dụng được với Al(OH)3?
KNO3
NaCl
NaOH
K2SO4
11
Multiple Choice
trong công nghiệp kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy ?
Na
cu
Ag
Fe
12
Multiple Choice
kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử CO?
ba
Fe
Mg
K
13
Multiple Choice
kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện ?
Na
Ba
Mg
Ag
14
Multiple Choice
kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện ?
Na
Ca
cu
Ba
15
Multiple Choice
số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là
3
1
2
16
Multiple Choice
nhôm không bị hòa tan trong dung dịch
HCl
HNO3 đặc, nguội
HNO3 loãng
H2SO4 loãng
17
Multiple Choice
các chất Al(OH)3 và Al2O3 đều có tính chất
là oxit bazơ
đều bị nhiệt phân
đều là hợp chất lưỡng tính
d
18
Multiple Choice
nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịc AlCl3. hiện tượng xảy ra là
có kết tủa keo trắng , sau đó kết tủa tan
chỉ có kết tua keo trắng
có kết tủa keo trắng và có khí bay lên
không có kết tủa, có khí bay lên
19
Multiple Choice
cần bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ với nhôm thu được 26,7 gam muối
21,3g
12,3g
13,2g
23,
20
Multiple Choice
cho bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 6,72 lít khí H2. khối lượng bột nhôm đã phản ứng là (cho Al =27)
2,7
10,4
5,4
16,2
21
Multiple Choice
hòa tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí H2. giá trị của m là
2,8
1,4
5,6
11,2
22
Multiple Choice
trong các loại quặng sắt , quặng có chứa nguyên tố lưu huỳnh là
pirit
manhetit
xiđerit
hematit đỏ
23
Multiple Choice
phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
FeO
Fe2O3
Fe3O4
Fe(OH)2
24
Multiple Choice
sản phẩm tạo thanhfcos chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch
NaOH
Na2SO4
NaCl
CuSO4
25
Multiple Choice
dãy gồm hai chất chi có tính oxit hóa là
Fe(NO3)2 , FeCl3
Fe(OH)2, FeO
Fe2O3, Fe(OH)3
FeO, Fe2O3
26
Multiple Choice
cho sơ đồ chuyển hóa: Fe-x-->FeCl3-y-->Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng ). hai chất X,Y lần lượt là
HCl, NaOH
HCl, Al(OH)3
NaCl, Cu(OH)2
Cl2, NaOH
27
Multiple Choice
hợp chất sắt(II) sunfat cố công thức là
FeSO4
Fe(OH)3
Fe2O3
Fe2(SO4)3
28
Multiple Choice
sắt có thể tan trong dung dịch nào sau đây?
FeCl2
FeCl3
MgCl2
AlCl3
29
Multiple Choice
quặng xiderit có thành phần chính là hợp chất có công thức là
FeCO3
Fe2O3
FeS2
Fe3O4
30
Multiple Choice
để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dung kim loại
K
Na
Ba
Fe
31
Multiple Choice
để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch
NaOH
HCl
NaNO3
H2SO4
32
Multiple Choice
chất không có tính chât lưỡng tính là
NaHCO3
AlCl3
Al(OH)3
Al2O3
33
Multiple Choice
cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA(kim loại kiềm) là
ns2
ns1
ns2np1
ns2np5
34
Multiple Choice
dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
NaCl
Na2SO4
NAOH
NaNO3
35
Multiple Choice
khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
NAOH, CO2, H2
NA2O, CO2, H2O
Na2CO3, CO2, H2O
NAOH, CO2, H2O
36
Multiple Choice
cấu hình elctron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại kiềm thổ là
ns2
ns1
ns2np5
ns2np1
37
Multiple Choice
trong công nghiêp natri được sản xuất bằng phương pháp
điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực
điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực
điện phân dung dịch NaNO3, không có màn ngăn điện cực
điện phân NaCl nóng chảy
38
Multiple Choice
hai kim loại kiềm là
Sr, K
Li,K
Be, Al
Ca, ba
39
Multiple Choice
trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm
IIA
IVA
IIIA
IA
40
Multiple Choice
chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là
NaCl
NaHSO4
Ca(OH)2
HCl
41
Multiple Choice
phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
nhiệt phân cacl2
dùng na khử ca2+ trong dung dịch cacl2
điện phân dung dịch cacl2
điện phân cacl2 nóng chảy
42
Multiple Choice
nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
cu2+, Fe3+
Al3+, Fe3+
Na+, K+
Ca2+, Mg2+
43
Multiple Choice
hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
Na2CO3 và HCl
Na2CO3 và Na3PO4
Na2CO3 và Ca(OH)2
Nacl và Ca(OH)2
44
Multiple Choice
nước cứng không gây ra tác hại nào sau đây?
gây ngộ độc nước uống
làm mất tính tấy rửa của xà phòng , làm hư hại quần áo
làm hỏng các dung dịch pha chế , làm thức phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm
gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước
45
Multiple Choice
khi cho dung dich ca(OH)2 vào dug dịch ca(HCO3)2 thây được
bọt khí và kết tủa trắng
bọt khí bay ra
kết tủa trắng xuất hiện
kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần
46
Multiple Choice
khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch ca(OH)2 thấy được
bọt khí và kết tủa trắng
bọt khí bay ra
kết tủa trắng xuất hiện
kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần
47
Multiple Choice
thành phần chính của đá vôi chứa hợp chất có công thức nào dưới đây ?
CaCO3
MgCO3
BaCO3
FeCO3
48
Multiple Choice
thành phần chính của thạch cao chứa hợp chất có công thức là
Na2CO3
MgCO3
CaSO4
CaSO3
49
Multiple Choice
phèn chua có công thức là
K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.12H2O
(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
50
Multiple Choice
quặng dolomit có công thức là
CaCO3
K2SO4.Al2(SO4)3
MgCO3.CaCO3
KNO3
51
Multiple Choice
cho luồn khí H2 dư qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là
Cu, FeO, ZnO, MgO
Cu, Fe, Zn, Mg
Cu, Fe, Zn, MgO
Cu, FeO, ZnO, MgO
52
Multiple Choice
hai kim loại có thẻ được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là
Al và Mg
Na và Fe
Cu và Ag
Mg và Zn
53
Multiple Choice
khi cho dòng điện một chiều I=2A qua dung dịch CuCl2 trong 10p. khối lượng đồng thoát ra ở catod là
40g
0,4g
0,2g
4g
54
Multiple Choice
trong công nghiệp ki loại nao sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Fe
cu
Mg
Ag
55
Multiple Choice
điện phân dung dịch muối sunfat của một kimloaij hóa trị II với cường dộ dòng điện 3A sau 1930 giây thấy khối lượng catot tăng 1,92g. Tên kim loại là
Fe
cu
Al
Ni
56
Multiple Choice
kim loại nào sau đây tan trong nước ở đkt?
cu
Fe
Na
Al
57
Multiple Choice
phương pháp thích hợp điều chế kim loại ca từ cacl2 là
nhiệt phân cacl2
điện phân cacl2 nóng chảy
dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch cacl2
điện phân dung dịch cacl2
58
Multiple Choice
cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO( nung nóng). khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm
Cu, Al, Mg
Cu, Al, MgO
Cu, Al2O3, Mg
Cu, Al2O3, MgO
59
Multiple Choice
nhận định nào sau đây sai?
sắt tan được trong dung dịch CuSO4
sắt tan được trong dung dịch FeCl3
sắt tan được trong dung dịch FeCl2
đồng tan được trong dung dịch FeCl3
60
Multiple Choice
cho 0,69g một kim loại kiềm tác dụng với nước dư thu được 0,336 lít khí hiđro. kim loại kiềm là
Rb
Li
Na
K
61
Multiple Choice
nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là
Cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử
oxi hóa ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại
khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại
Cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hóa
62
Multiple Choice
tiến hành các thí nghiêm sau:
1. cho zn vào dung dịch AgNO3.
2. Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
3. Cho Na vào dung dịch CuO4
4. đãn khí CO dư qua bột CuO đun nóng
Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là:
3,4
1,2
2,3
1,4
trong công nghiệp quặng boxit dùng để sản xuất kim loại nhôm . thành phần chính của quặng là
Al2O3.2H2O
Al(OH)3.2H2O
Al(OH)3.H2O
Al(SO4)3.H2O
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 62
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
56 questions
REPORTED SPEECH REVIEW
Presentation
•
KG
58 questions
Chapter 7 Chemical Reactions
Presentation
•
University
53 questions
Hiđrocacbon thơm. Benzene và đồng đẳng
Presentation
•
11th Grade
55 questions
Reaksi Identifikasi Gugus Fungsi
Presentation
•
University - Professi...
52 questions
Bài tập đố vui 1
Presentation
•
KG - University
52 questions
expression of asking and giving opinion
Presentation
•
11th Grade
54 questions
2nd Midterm Review
Presentation
•
10th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
5.P.1.3 Distance/Time Graphs
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Fire Drill
Quiz
•
2nd - 5th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
School Wide Vocab Group 1 Master
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
12 questions
What makes Nebraska's government unique?
Quiz
•
4th - 5th Grade
Discover more resources for Chemistry
41 questions
Unit 5 Test - Biology
Quiz
•
12th Grade
15 questions
Ionic Compounds: Naming and Formula Writing
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Exploring the Ideal Gas Law and Its Applications
Interactive video
•
9th - 12th Grade
15 questions
Balancing Chemical Equations
Quiz
•
10th - 12th Grade
6 questions
Single Replacement Reaction Lesson
Presentation
•
9th - 12th Grade
10 questions
Exploring Saturated, Unsaturated, and Supersaturated Solutions
Interactive video
•
9th - 12th Grade
10 questions
One Step Molar Conversions
Quiz
•
9th - 12th Grade
21 questions
Atomic Structure
Quiz
•
10th - 12th Grade