
Hiđrocacbon thơm. Benzene và đồng đẳng
Presentation
•
Chemistry
•
11th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Nguyễn Mạnh Thắng
Used 2+ times
FREE Resource
44 Slides • 9 Questions
1
III.Tính chất hoá học :
Dễ tham gia phản ứng thế
Khó tham gia phản ứng cộng
Tính thơm
2
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
R
Ankyl benzen
Tính chất của mạch nhánh ankyl
Tính chất của vòng benzen
3
III/ Tính chất hoá học
1/ Phản ứng thế.
a)
Thế nguyên tử H của vòng benzen
.
-
Phản ứng với halogen.
+ Br2(khan)
+ HBr
H
Br
Br Br
Brombenzen
Chú ý:
Ở điều kiện thường benzen không làm mất màu dung dịch Br
2
C6H6 + Br2
bột Fe
t0
C6H5Br + HBr
bột Fe,
t0
4
III/ Tính chất hoá học
1/ Phản ứng thế.
a)
Thế nguyên tử H của vòng benzen.
-
Phản ứng với halogen.
CH3
CH3
Br
CH3
Br
+ Br2, Fe
- HBr
2
-
bromtoluen
(o
-
bromtoluen)
4
-
bromtoluen
(p
-
bromtoluen)
(41%)
(59%)
Các ankylbenzen ưu tiên nhóm thế gắn vào vòng benzen
ở vị trí o,p
(o)
(p)
5
Phản
ứng
với
HNO
3
NO2
2
4 (dac)
H SO
⎯⎯⎯⎯→
+ HNO3(đ)
+ HO-NO2
H
Nitrobenzen
+ H2O
6
HNO3(đ), H2SO4 đặc
- H2O
2-nitrotoluen
(o-nitrotoluen)
4-nitrotoluen
(p-nitrotoluen)
CH3
CH3
NO2
CH3
NO2
Phản
ứng
với
HNO
3
7
Quy tắc thế: Các ankylbezen dễ tham gia
phản ứng thế nguyên tử H của vòng
benzen hơn benzen và sự thế ưu tiên ở
vị trí ortho và para với nhóm ankyl
8
+ Br2
CH2Br
CH3
0t
⎯⎯→
+ HBr
CH2 H
Br-Br
Benzylbromua
Nếu không dùng Fe mà chiếu sáng thì Br thế cho H ở nhánh
b) Thế nguyên tử hidro của mạch nhánh
9
b. Thế nguyên tử H ở mạch nhánh.
Benzyl bromua
CH3
CH2Br
+ Br2
+ HBr
t0
R
+ Br2
Thế vào nhân thơm
Thế vào nhánh
Ưu tiên thế ở vị trí o- và p-
10
2. Phản ứng cộng
a. Cộng hidro
xiclohexan
b. Cộng clo
+ 3Cl2
Cl
Cl
Cl
Cl
Cl
Cl
as
Hexancloran
C
6
H
6
+ 3H
2
Ni,t
0
C
6
H
12
C
6
H
6
+ 3Cl
2
as
C
6
H
6
Cl
6
11
3. Phản ứng oxi hóa:
a. Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn
- Benzen không phản ứng với dung dịch thuốc tím ngay
cả khi đun nóng.
C6H6 + KMnO4
- Toluen làm mất màu dd thuốc tím ở nhiệt độ cao, tạo kết tủa MnO2:
CH3 + 2KMnO4
to
COOK + 2MnO2 + KOH+ H2O
12
b. Phản ứng oxi hóa hoàn toàn
CnH2n−6
+
3n − 3
2
O2 → nCO2 + (n − 3)H2O
𝑛
𝐶𝑂2
>
𝑛
𝐻2𝑂
𝑛
𝐶
𝑛
𝐻
2𝑛
−
6
=
𝑛
𝐶𝑂2
−
𝑛
𝐻2𝑂
3
13
-
Hiđrocacbon
thơm
được
chia
thành
hai
loại
:
+
Loại
có
một
vòng
benzen
:
VD:
+
Loại
có
nhiều
vòng
benzen
CH3
CH=CH2
VD:
-
Hiđrocacbon
thơm
là
những
hiđrocacbon
trong
phân
tử
chứa
một
hay
nhiều
vòng
benzen
.
KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI HIĐROCACBON THƠM
14
15
* Đồng đẳng.
C6H5-CH3
C6H5-CH2-CH3
C6H5-CH2-CH2-CH3
C6H6
CTPT CTCT
CH2CH3
Khi
thay
thế
nguyên
tử
H
trong
phân
tử
benzen
(C
6
H
6
)
bằng
các
nhóm
ankyl
→
Ta
được
các
ankylbenzen
.
CTPT: CnH2n-6 (n ≥ 6).
A. BENZEN VÀ ĐỒNG ĐẲNG
I. ĐỒNG ĐẲNG, ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP, CẤU TẠO
16
17
C6Hx
C7Hy
C8Hz
→ C6H6
→ C7H8
→ C8H10
Đồng
phân
của
các
chất
trên
sẽ
như
thế
nào
nhỉ
?
18
Multiple Choice
Chất nào sau đây không phải hiđrocacbon thơm?
19
* Đồng phân
C6H6
Vậy C6H6 và C7H8 không có đồng phân
hiđrocacbon thơm
C6H5-H
C7H8
C6H5-CH3
20
21
* Đồng phân.
22
23
C2H5
CH3
CH3
CH3
CH3
CH3
CH3
* Đồng phân.
→ C6H5-H
→C6H4-(CH3)2
C8H10
C6H6
C8H10
C8H10
→C6H5-C2H5
24
25
R
Tên
hệ
thống
:
Tên
nhóm
ankyl
(
tên
gốc
R)
+
benzen
26
27
9
CH3
CH3
CH3
CH3
CH3
CH3
CH3
CH2 - CH3
metylbenzen
etylbenzen
(
toluen
)
1
2
1
2
3
1
2
3
4
(o)
(m)
(p)
1,2
-
dimetylbenzen
1,3
-
dimetylbenzen
1,4
-
dimetylbenzen
o
-
dimetylbenzen
m
-
dimetylbenzen
p
-
dimetylbenzen
(o
-
xilen
)
(m
-
xilen
)
(p
-
xilen
)
Tên
hệ
thống
:
Tên
nhóm
ankyl
(
tên
gốc
R)
+
benzen
Nếu
vòng
benzen
có
2
nhóm
ankyl
ở
vị
trí
+
Vị
trí
1
,
2
–
gọi
là
vị
trí
ortho
(o)
+
Vị
trí
1
,
3
–
gọi
là
kí
hiệu
meta
(m)
+
Vị
trí
1
,
4
–
gọi
là
kí
hiệu
para
(p)
28
29
-
6 nguyên tử C và 6 nguyên tử H cùng nằm trên một
mặt phẳng
-
Cấu
trúc
phẳng
,
hình
lục
giác
đều
Hoặc
3. Cấu tạo
30
31
Multiple Choice
Tên hệ thống của hiđrocacbon thơm là
Metyl benzen
Etyl benzen
Propyl benzen
Benzen
32
33
34
Fill in the Blank
Type answer...
35
36
37
38
39
40
41
42
43
Multiple Choice
44
45
46
47
48
49
Multiple Choice
Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu đồng phân chứa vòng benzen
2
3
4
5
50
Multiple Choice
Hợp chất nào sau đây không phải là
đồng đẳng của benzen
51
Multiple Choice
Etylbenzen tham gia phản ứng thế với HNO3 đặc khi đun nóng, có mặt của H2SO4 đặc, sẽ ưu tiên thế vào vị trí nào?
chỉ vị trí ortho
ortho và para
chỉ vị trí para
ortho và meta
meta và para
52
Multiple Select
Chọn các tên gọi đúng của chất trong hình bên
Etyl benzen
Metylbenzen
Toluen
Vinyl benzen
xilen
53
Multiple Select
Chọn các tên gọi đúng của chất trong hình bên
o-xilen
1,2-đimetylbenzen
p-xilen
o-metyltoluen
1-metyltoluen
III.Tính chất hoá học :
Dễ tham gia phản ứng thế
Khó tham gia phản ứng cộng
Tính thơm
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 53
SLIDE
Similar Resources on Wayground
50 questions
Sinh 11
Presentation
•
11th Grade
51 questions
Ôn tập 10- giữa kì I
Presentation
•
10th Grade
51 questions
Chemical Formulas and Names 1 (Ionic)
Presentation
•
11th Grade
50 questions
Day 1
Presentation
•
KG
53 questions
BÀI 4. GIAO THỨC MẠNG
Presentation
•
12th Grade
45 questions
quiz hóa
Presentation
•
11th Grade
50 questions
UNIT 7 : TOURISM
Presentation
•
10th Grade - University
48 questions
Thúy Kiều + Thúy Vân
Presentation
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
5.P.1.3 Distance/Time Graphs
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Fire Drill
Quiz
•
2nd - 5th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
School Wide Vocab Group 1 Master
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
12 questions
What makes Nebraska's government unique?
Quiz
•
4th - 5th Grade
Discover more resources for Chemistry
15 questions
Ionic Compounds: Naming and Formula Writing
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Exploring the Ideal Gas Law and Its Applications
Interactive video
•
9th - 12th Grade
15 questions
Balancing Chemical Equations
Quiz
•
10th - 12th Grade
6 questions
Single Replacement Reaction Lesson
Presentation
•
9th - 12th Grade
14 questions
Temp & Pressure Conversions & Daltons Law
Quiz
•
10th - 11th Grade
10 questions
Exploring Saturated, Unsaturated, and Supersaturated Solutions
Interactive video
•
9th - 12th Grade
42 questions
Practice Regents #1 (126)
Quiz
•
11th Grade
10 questions
One Step Molar Conversions
Quiz
•
9th - 12th Grade