

On tâp cuối ki 2 địa lí 10
Presentation
•
Geography
•
KG
•
Practice Problem
•
Easy
Hai Nguyen
Used 11+ times
FREE Resource
0 Slides • 50 Questions
1
Multiple Choice
Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là
khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên.
thúc đẩy sự phát triển của các ngành.
làm thay đổi sự phân công lao động.
giảm chênh lệch về trình độ phát triển
2
Multiple Choice
Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là
thúc đẩy nhiều ngành phát triển.
tạo việc làm mới, tăng thu nhập.
làm thay đổi phân công lao động.
khai thác hiệu quả các tài nguyên.
3
Multiple Choice
Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là
dân cư, lao động.
vốn đầu tư, thị trường.
khoáng sản, nước.
khoa học – công nghệ.
4
Multiple Choice
Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, công nghiệp được chia ra thành hai nhóm chính là
khai thác và chế biến.
nặng (A) và nhẹ (B).
khai thác và nặng (A).
chế biến và nhẹ (B).
5
Multiple Choice
Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần
nhiều diện tích rộng.
nhiều kim loại, điện.
lao động trình độ cao.
tài nguyên thiện nhiện.
6
Multiple Choice
Ngành công nghiệp nào thường gắn chặt với nông nghiệp nhất
cơ khí.
hóa chất.
chế biến thực phẩm.
năng lượng.
7
Multiple Choice
Sản phẩm của công nghiệp luyện kim màu là
sắt.
mangan.
ti tan.
nhôm.
8
Multiple Choice
Đặc điểm nào sau đây đúng với điểm công nghiệp?
Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi.
Bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp.
Gồm 1 - 2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiện liệu.
Có các xí nghiệp nòng cốt, bổ trợ và phục vụ.
9
Multiple Choice
Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là
điểm công nghiệp.
vùng công nghiệp.
khu công nghiệp.
trung tâm công nghiệp.
10
Multiple Choice
Ý nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp?
Sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn.
Cung cấp các tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế.
Góp phần khai thác có hiệu quả các nguồn tài nguyên.
Luôn chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP.
11
Multiple Choice
Nhân tố ảnh hưởng đến sự đa dạng của các ngành công nghiệp là
vốn và thị trường.
liên kết và hợp tác.
vị trí địa lí.
tài nguyên thiên nhiên.
12
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
Gồm nhiều ngành khác nhau.
Các sản phẩm rất đa dạng.
Kĩ thuật sản xuất khác nhau. .
Quy trình sản xuất phức tạp.
13
Multiple Choice
Đặc điểm nào sau đây không đúng với trung tâm công nghiệp
gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi.
bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp.
gồm 1 – 2 xí nghiệp nằm gần nguyên, nhiên liệu.
có các xí nghiệp nòng cốt, bổ trợ và phục vụ.
14
Multiple Choice
Vai trò của dịch vụ đối với xã hội là
thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.
góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn.
15
Multiple Choice
Các hoạt động bán buôn bán lẻ, du lịch, các dịch vụ cá nhân như y tế, giáo dục , thể dục thể thao thuộc về nhóm ngành
dịch vụ cá nhân.
dịch vụ kinh doanh.
dịch vụ tiêu dùng.
dịch vụ công.
16
Multiple Choice
Các hoạt động bán buôn bán lẻ, du lịch, các dịch vụ cá nhân như y tế, giáo dục , thể dục thể thao thuộc về nhóm ngành
dịch vụ cá nhân.
dịch vụ kinh doanh.
dịch vụ tiêu dùng.
dịch vụ công.
17
Multiple Choice
Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp?
Có ranh giới không rõ ràng.
.
Có vị trí địa lí thuận lợi.
Tập trung nhiều xí nghiệp.
.
Tiết kiệm được chi phí sản xuất.
18
Multiple Choice
Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là
thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.
góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.
19
Multiple Choice
Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành
dịch vụ công.
dịch vụ tiêu dùng.
dịch vụ kinh doanh.
dịch vụ cá nhân.
20
Multiple Choice
Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ kinh doanh?
Bưu chính viễn thông.
Giáo dục, y tế.
Tài chính, tín dụng.
Thể thao, du lịch
21
Multiple Choice
Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ tiêu dùng?
Giáo dục, y tế.
Ngân hàng, bảo hiểm
Tài chính, tín dụng.
Hành chính công
22
Multiple Choice
Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến sức mua, nhu cầu dịch vụ?
Trình độ phát triển kinh tế.
Quy mô và cơ cấu dân số.
Mức sống và thu nhập thực tế.
Phân bố và mạng lưới dân cư.
23
Multiple Choice
Sản phẩm nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động bưu chính?
Thư báo.
Điện thoại.
Máy tính cá nhân.
Internet.
24
Multiple Choice
Thương mại gồm những hoạt động nào sau đây?
Nội thương và ngoại thương.
Xuất khẩu và nhập khẩu.
Tài chính và ngân hàng
Bên mua và bên bán.
25
Multiple Choice
Vai trò của du lịch về xã hội là
tạo việc làm, phục hồi sức khỏe con người.
khai thác và sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên.
đem lại nguồn thu ngoại tế, tăng ngân sách.
bảo vệ, khôi phục và tôn tạo môi trường.
26
Multiple Choice
Vai trò của dịch vụ đối với xã hội là
thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.
góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn.
27
Multiple Choice
Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất đến cơ cấu các ngành dịch vụ?
Quy mô dân số.
Tỉ số giới tính.
Cơ cấu theo tuổi.
Gia tăng tự nhiên.
28
Multiple Choice
Quốc gia nào sau đây có chiều dài đường sắt hiện đang đứng đầu thế giới?
Trung Quốc.
LB. Nga.
Hoa Kì.
Ca-na-đa.
29
Multiple Choice
Đặc điểm nào sau đây đúng với hoạt động của ngoại thương?
Tạo ra thị trường thống nhất trong nước.
Gắn thị trường trong nước với thị trường quốc tế.
Thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ giữa các vùng.
Phục vụ nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội.
30
Multiple Choice
Ngân hàng là hoạt động
trao đổi hàng hoá giữa bên bán và bên mua.
phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiên tệ.
D. sản
nhận tiền kí gửi và cung cấp các khoản vay.
sản xuất hàng hoá xuất khẩu và nhập khẩu.
31
Multiple Choice
Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng và thành phố Hồ Chí Minh là hình thức nào của tổ chức lãnh thổ công nghiệp
điểm công nghiệp.
khu công nghiệp.
trung tâm công nghiệp.
vùng công nghiệp.
32
Multiple Choice
Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ?
Trình độ phát triển kinh tế.
Quy mô và cơ cấu dân số.
Mức sống và thu nhập thực tế.
Phân bố và mạng lưới dân cư.
33
Multiple Choice
Mạng lưới sông ngòi dày đặc thuận lợi cho ngành giao thông đường
ô tô.
sắt.
sông.
biển.
34
Multiple Choice
Làm nhiệm vụ cầu nối giữa sản xuất với tiêu dùng là
giao thông vận tải.
hàng hóa.
thương mại.
tiền tệ.
35
Multiple Choice
Vai trò của du lịch về kinh tế là
tăng sự hiểu biết giữa các dân tộc, quốc gia.
khai thác và sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên.
đem lại nguồn thu ngoại tế, tăng ngân sách.
bảo vệ, khôi phục và tôn tạo môi trường.
36
Multiple Choice
Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là
thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.
góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.
37
Multiple Choice
Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến việc đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ?
Năng suất lao động xã hội.
Quy mô và cơ cấu dân số.
Mức sống và thu nhập thực tế.
Phân bố và mạng lưới dân cư.
38
Multiple Choice
Quốc gia nào sau đây có chiều dài đường ô tô hiện đang đứng đầu thế giới?
Trung Quốc.
Ấn Độ.
Hoa Kì.
Bra-xin.
39
Multiple Choice
Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành du lịch?
A nhu cầu của khách phụ thuộc thu nhập.
chỉ giới hạn trong phạm vi quốc gia.
gắn với tài nguyên và khách du lịch.
hoạt động du lịch thường có tính mùa vụ.
40
Multiple Choice
Tài chính là hoạt động
trao đổi hàng hoá giữa bên bán và bên mua.
phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiền tệ.
nhận tiền kí gửi và cung cấp các khoản vay.
sản xuất hàng hoá xuất khẩu và nhập khẩu.
41
Multiple Choice
Nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là
đất đai, nước.
vốn đầu tư, thị trường.
khí hậu, rừng.
vị trí địa lí.
42
Multiple Choice
Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, cơ cấu công nghiệp được phân thành
2 loại.
3 loại. .
4 loại. .
5 loại.
43
Multiple Choice
Ngành công nghiệp năng lượng gồm
khai thác than, khai thác dầu khí, điện lực.
khai thác than, khai thác dầu khí, thuỷ điện,
khai thác than, khai thác dầu khí, nhiệt điện.
khai thác than, khai thác dầu khí, điện gió.
44
Multiple Choice
Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới
cơ khí.
hóa chất.
điện tử - tin học.
năng lượng
45
Multiple Choice
Sản phẩm của công nghiệp luyện kim đen là
sắt, thép.
đồng, chì.
vàng, bạc.
kẽm, nhôm.
46
Multiple Choice
Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp là đặc điểm của
điểm công nghiệp.
khu công nghiệp.
trung tâm công nghiệp.
vùng công nghiệp.
47
Multiple Choice
Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp trình độ cao nhất là
điểm công nghiệp.
khu công nghiệp.
vùng công nghiệp.
trung tâm công nghiệp.
48
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của công nghiệp?
Gắn liền với sử dụng máy móc, tiến bộ khoa học – công nghệ.
Sản xuất công nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.
Có tính tập trung cao độ, mức độ tập trung hóa cao.
Tiêu thụ khối lượng lớn nguyên nhiên liệu và năng lượng.
49
Multiple Choice
Nhân tố đảm bảo lực lượng sản xuất cho công nghiệp là
khoa học, công nghệ. .
liên kết và hợp tác.
dân cư, lao động.
vốn và thị trường.
50
Multiple Choice
Đặc điểm nào không đúng với ngành công nghiệp dệt
nguồn nguyên liệu tại chỗ, phong phú.
lao động dồi dào, đáp ứng nhu cầu lớn về nhân công.
thị trường tiêu thụ rộng lớn vì có dân số đông.
đòi hỏi trình độ kĩ thuật, công nghệ cao.
Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là
khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên.
thúc đẩy sự phát triển của các ngành.
làm thay đổi sự phân công lao động.
giảm chênh lệch về trình độ phát triển
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 50
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
45 questions
Jaxtina - TC - Flipped Book - Lesson 23
Presentation
•
8th Grade - University
45 questions
BÀI TẬP VỀ PHỨC CHẤT
Presentation
•
12th Grade
46 questions
ÔN TẬP CHƯƠNG II SỐ NGUYÊN
Presentation
•
6th Grade
45 questions
[VHQ6] Bài kiểm tra đầu vào ngữ văn 6. Tổng hợp
Presentation
•
6th Grade
45 questions
Bài 4: Sử dụng máy thu thanh Tiết 2
Presentation
•
3rd Grade - University
44 questions
ÔN TẬP KTCK2 TIN HỌC 6
Presentation
•
6th Grade
40 questions
Bài 35_Vai trò, các nhân tố ảnh hưởng.. ngành dịch vụ
Presentation
•
12th Grade
46 questions
Bài 11: An toàn và bảo mật Lớp 4
Presentation
•
4th Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
STAAR Review Quiz #3
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Marshmallow Farm Quiz
Quiz
•
2nd - 5th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
12 questions
What makes Nebraska's government unique?
Quiz
•
4th - 5th Grade
Discover more resources for Geography
31 questions
Easter Trivia
Quiz
•
KG - 12th Grade
20 questions
Capitalization in sentences
Quiz
•
KG - 4th Grade
10 questions
GMAS ELA Review
Quiz
•
KG - University
10 questions
How to Catch a Dinosaur
Quiz
•
KG - 5th Grade
10 questions
2D and 3D Shapes Review
Presentation
•
KG - 3rd Grade
20 questions
Place Value
Quiz
•
KG - 3rd Grade
26 questions
Customary Measurement
Quiz
•
KG - University
10 questions
Kindergarten Count to 100
Quiz
•
KG