Search Header Logo
TA 5 - Unit 6 - How many lessons do you have today?

TA 5 - Unit 6 - How many lessons do you have today?

Assessment

Presentation

English

5th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Ha Phonic

Used 137+ times

FREE Resource

8 Slides • 39 Questions

1

Unit 6 - How many lessons do you have today?

Bạn có bao nhiêu tiết học hôm nay?

media

2

Từ vựng - Chủ đề học tập trên lớp

lesson - /ˈlesn/ - tiết học

copybook - /ˈkɒpibʊk/ - vở bài tập

crayon - /ˈkreɪən/ - bút màu

celebrate - /ˈselɪbreɪt/ - tổ chức / kỉ niệm

3

media
media
media
media

celebrate

tổ chức / kỉ niệm

copybook

vở bài tập

crayon

bút màu

lesson

tiết học

4

Fill in the Blank

Nghe và dựa vào phiên âm để gõ thành từ đúng:

/ˈlesn/

5

Fill in the Blank

Nghe và dựa vào phiên âm để gõ thành từ đúng:

/ˈkɒpibʊk/

6

Fill in the Blank

Nghe và dựa vào phiên âm để gõ thành từ đúng:

/ˈkreɪən/

7

Fill in the Blank

Nghe và dựa vào phiên âm để gõ thành từ đúng:

/ˈselɪbreɪt/

8

Lesson: Bạn có bao nhiêu tiết học hôm nay?

* Cách hỏi và trả lời số lượng tiết học của ai đó.

* Cách hỏi và trả lời về mức độ thường xuyên ai đó học môn gì.

9

* Cách hỏi và trả lời số lượng tiết học của ai đó:

How many lessons do/does + subject + have + (time)?

(Ai đó có bao nhiêu tiết học?)

Subject + have/has + (a number) + (names of lessons/subjects)

(Ai đó có + con số + tên môn học.)

​​* Cách hỏi và trả lời về mức độ thường xuyên ai đó học môn gì:

How often do/does + subject + have + (names of lessons/subjects)

(Tần suất ai đó học môn … như thế nào?)

 Subject + have/has + it + (frequency expression)

(Ai đó học môn đó + cụm từ chỉ tần suất.)

10

Các mẫu câu cần ghi nhớ:

How many lessons do you have today?

(Bạn có bao nhiêu tiết học hôm nay?)

I have three: Music, English and Science.

(Mình có ba: Âm nhạc, tiếng Anh và Khoa học.)

How often does she have Art?

(Tần suất cô ấy học môn Mĩ thuật như thế nào?)

She has it twice a week.

(Cô ấy học hai lần một tuần.)

11

Multiple Choice

Nghe và sắp xếp lại thành câu đúng:

you/ lessons/ do/ How/ today?/ many/ have

1

How lessons many do you have today?

2

How many lessons do you have today?

3

How many lessons do have you today?

12

Multiple Choice

Nghe và sắp xếp lại thành câu đúng:

Art/ Vietnamese./ have/ and/ two:/ I

1

I two: have Art and Vietnamese.

2

I and two: have Art and Vietnamese.

3

I have two: Art and Vietnamese.

13

Fill in the Blank

Nghe và sắp xếp lại thành câu đúng:

have/ lessons/ Lan/ How/ tomorrow?/ many/ does

14

Fill in the Blank

Nghe và sắp xếp lại thành câu đúng:

English/ She/ and/ three:/ Science,/ Music./ has

15

Multiple Choice

Nghe và sắp xếp lại thành câu đúng:

have/ How/ Maths?/ do/ you/ often

1

How do often you have Maths?

2

How often do you have Maths?

3

How often do have you Maths?

16

Fill in the Blank

Nghe và sắp xếp lại thành câu đúng:

have/ day./ every/ I/ it

17

Fill in the Blank

Nghe và sắp xếp lại thành câu đúng:

often/ PE?/ How/ does/ Tom/ have

18

Fill in the Blank

Nghe và sắp xếp lại thành câu đúng:

three/ He/ has/ a/ it/ week./ times

19

Fill in the Blank

Nghe và sắp xếp lại thành câu đúng:

have/ Linda/ Hoa/ often/ How/ and/ IT?/ do

20

Fill in the Blank

Nghe và sắp xếp lại thành câu đúng:

week./ They/ twice/ a/ have/ it

21

Fill in the Blank

Nghe và điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

How many _____ do you have, Nam?

22

Fill in the Blank

Nghe và điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

How many lessons does Tony have on ______?

23

Fill in the Blank

Nghe và điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

_______ do you have IT?

24

Fill in the Blank

Nghe và điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

I have three: Vietnamese, English and ______.

25

Fill in the Blank

Nghe và điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

How often do you have ____?

26

Fill in the Blank

Nghe và điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

I have two: _____ and Maths.

27

Fill in the Blank

Nghe và điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

How many _____ do you have?

28

Fill in the Blank

Nghe và điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

How many _____ do you have?

29

Fill in the Blank

Nghe và điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

How often do you have _____, Akiko?

30

Fill in the Blank

Nghe và điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

_____ lessons does Mary have today?

31

Multiple Choice

Nghe chọn bức tranh phù hợp với miêu tả.

1
2

32

Multiple Choice

Nghe chọn bức tranh phù hợp với miêu tả.

1
2

33

Multiple Choice

Nghe chọn bức tranh phù hợp với miêu tả.

1
2

34

Multiple Choice

Nghe chọn bức tranh phù hợp với miêu tả.

1
2

35

Multiple Choice

Nghe chọn bức tranh phù hợp với miêu tả.

1
2

36

Multiple Choice

Nghe chọn bức tranh phù hợp với miêu tả.

1
2

37

Multiple Choice

Nghe chọn bức tranh phù hợp với miêu tả.

1
2

38

Multiple Choice

Nghe chọn bức tranh phù hợp với miêu tả.

1
2

39

Multiple Choice

Nghe chọn bức tranh phù hợp với miêu tả.

1
2

40

Multiple Choice

Nghe chọn bức tranh phù hợp với miêu tả.

1
2

41

Phonics: Khái niệm trọng tâm của câu

42

Phonics: Trọng âm câu

How many lessons do you have today?

I have two.

How many copybooks do you have?

I have five.

43

Multiple Choice

Similar to words, sentences have stress.

1

True

2

False

44

Multiple Choice

Sentence stress tells you what is important in a sentence.

1

True

2

False

45

Multiple Choice

The question “How many lessons do you have?” ONLY has the stress on “How” and “lessons”.

1

True

2

False

46

Multiple Choice

The sentence “ I have four.” ONLY has the stress on “have”.

1

True

2

False

47

Multiple Choice

To make word stress, we say some words longer, louder and at a higher pitch.

1

True

2

False

Unit 6 - How many lessons do you have today?

Bạn có bao nhiêu tiết học hôm nay?

media

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 47

SLIDE