Search Header Logo
E11- REVIEW GRAMMAR UNIT 1,2,3,4

E11- REVIEW GRAMMAR UNIT 1,2,3,4

Assessment

Presentation

English

11th - 12th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Bùi Đoàn Quang Tân

Used 106+ times

FREE Resource

17 Slides • 28 Questions

1

E11- REVIEW GRAMMAR UNIT 1,2,3,4

Slide image

2

TO INFINITIVE

3

Công dụng của to V0

  • Diễn đạt mục đích

  • Ví dụ: I went to university to become a software engineer.


  • Theo sau một số động từ:

4


  • afford: đáp ứng

  • agree: đồng ý

  • appear: hình như

  • arrange: sắp xếp

  • attempt: cố gắng, nỗ lực

  • decide: quyết định

  • expect: mong đợi

5


  • -       fail: thất bại, hỏng

    -       hope: hy vọng

    -       intend: định

    -       learn: học/ học cách

    -       manage: xoay sở, cố gắng

    -       offer: cho, tặng, đề nghị

    -       plan: lên kế họach

    -       pretend: giả vờ

    -       promise: hứa

    -       refuse: từ chối

    -   


6

Slide image

7

Open Ended

Nghĩa của những từ sau là gì :

1. afford

2. agree:

3. attempt:

4. decide:

5. expect:

6. hope

7. intend

8. promise

9. refuse

10. threaten

8

  * Công thức Verb + O + to-V0



advise, ask, encourage, permit,recommend, remind, tell, allow, bear, expect, instruct, invite, like, need, order, persuade, request, teach, tempt, warn, want, wish……..

9

Open Ended

Nghĩa của những từ sau:

1. advise

2. encourage

3. recommend

4. remind

5. allow

6. permit

7. instruct

8. persuade

9. expect

10. invite

10

Multiple Select

.......+ s.o to V0

1

command

2

promise

3

manage

4

advise

5

encourage

11

Multiple Select

...... to V0

1

hope

2

manage

3

decide

4

encourage

5

remind

12

Multiple Select

....+ s.o + to V0

1

instruct

2

invite

3

tempt

4

decide

5

appear

13

Multiple Select

......+ to V0

1

hope

2

refuse

3

agree

4

permit

5

encourage

14

Gerund

15

Verb + Ving

-       admit: thừa nhận

-       avoid: tránh

-       consider: xem xét

-       delay: hoãn

-       deny: phủ nhận

-       detest: ghét

-       encourage: khích lệ

-       fancy: thích

-       finish: kết thúc

-       hate: ghét

16

Verb + Ving

-       imagine: tưởng tượng 

-       involve: liên quan

-       mention: đề cập đến

-       mind: ngại      

-       miss: bỏ lỡ

-       postpone: hoãn lại

-       practice: luyện tập                  

quit: từ bỏ              

17

Verb + Ving

-       risk: có nguy cơ

- suggest: đề nghị            

-       It is no good: không tốt           

-       waste / spend: lãng phí, bỏ ra (thời gian, tiền bạc)

-       have difficulty / trouble: gặp khó khăn/trở ngại

-       can’t help: không thể không

-       can’t stand / can’t bear: không chịu đựng nỗi

-       feel like: cảm thấy thích

-       look forward to: mong chờ, mong đợi

-       It is (not) worth: đáng / không đáng

-       keep / keep on: tiếp tục

-       be busy: bận rộn                        

-       be used to / get used to: quen với / trở nên quen với việc gì



18

Open Ended

Ghi nghĩa của những từ sau:

1. admit

2. avoid

3. mention

4. consider

5. finish

6. imagine

7. mind

8. risk

9. can't help

10. postpone

19

Multiple Select

..........+ Ving

1

admit

2

agree

3

avoid

4

deny

5

refuse

20

Multiple Select

.........+ Ving

1

decide

2

attempt

3

can't help

4

mind

5

practice

21

Infinitive

V0

22

..........+ V0

- can, could, may, might, must,........

- would rather, had better

- make s.o V0

- let s.o V0


23

Multiple Choice

Động từ tri giác: hear, smell, taste, ..+ s.o + ................

1

Vo hoặc Ving

2

to V0 hoặc Ving

3

V0 hoặc to V0

4

Ving hoặc Ved.3

24

Multiple Choice

hear/ smell / see... + someone+ V0

1

nghe /thấy MỘT PHẦN sự việc

2

nghe/ thấy TOÀN BỘ sự việc

25

Multiple Select

help + s.o + ................

1

V0

2

to V0

3

Ving

4

with sth

5

Ved/3

26

Infinitives or Gerunds (To-inf / V-ing)

(các TH cần phân biệt)

27

Multiple Select

Những từ nào sau đây dùng to V0 hoặc Ving đều được (không thay đổi nghĩa)

1

begin

2

start

3

love

4

continue

5

like

28

Multiple Choice

remember/forget/ regret + .........

: nhớ/ quên / hối tiếc về 1 việc gì đó CHƯA LÀM

1

to V0

2

Ving

29

Multiple Choice

remember/forget/ regret + .........

: nhớ/ quên / hối tiếc về 1 việc gì đó ĐÃ LÀM TRONG QUÁ KHỨ

1

to V0

2

Ving

30

Multiple Choice

stop + Ving

1

dừng hẳng việc gì đó đang làm

2

dừng để làm việc gì đó khác

31

Multiple Choice

stop + to V0

1

dừng hẳng việc gì đó đang làm

2

dừng để làm việc gì đó khác

32

Multiple Choice

try + Ving :.................

try + to V0:..................

1

cố gắng/ thử

2

thử / cố gắng

33

Multiple Choice

need + ...............: cần làm gì đó (chủ động)

1

to V0

2

Ving

3

to be Ved/3

4

V0

34

Multiple Select

need + ...............: cần được làm gì đó (bịđộng)

1

to V0

2

Ving

3

to be Ved/3

4

V0

35

Cấu trúc nhờ vả

have/get/make + s.o +............

36

Nhờ vả

  • make s.o + V0

  • have s.o + V0

  • get s.o + to V0

37

Nhờ vả (bị động)

  • have/get + sth + Ved/3 + (by s.o)

  • be made to V0


38

Open Ended

Viết lại câu sau

I have the mechanic repair my car

==> I have my .............................

39

Open Ended

Viết lại câu sau :

I get the mechanic to repair my car

==> I get my ........................

40

Open Ended

Viết lại câu sau :

My teacher makes me do much homework

==> I am................

41

Multiple Select

..............+ someone + V0

1

have

2

get

3

make

42

Multiple Select

..... _ someone + to V0

1

have

2

get

3

make

43

Multiple Select

BỊ ĐỘNG :

....................+ something + Ved/3 (by s.o)

1

have

2

get

3

make

44

Multiple Select

be + .....+ to V0: bị bắt làm gì đó

1

have

2

get

3

make

45

Multiple Choice

need + ...............: cần làm gì đó (chủ động)

1

to V0

2

Ving

3

to be Ved/3

4

V0

E11- REVIEW GRAMMAR UNIT 1,2,3,4

Slide image

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 45

SLIDE