Search Header Logo
ÔN TẬP CK 2-10

ÔN TẬP CK 2-10

Assessment

Presentation

Biology

10th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

huế Thị

Used 1+ times

FREE Resource

0 Slides • 22 Questions

1

Multiple Choice

Phương pháp chữa bệnh bằng cách truyền tế bào gốc được nuôi cấy ngoài cơ thể người bệnh để thay thế các tế bào bị bệnh di truyền là thành tựu của công nghệ tế bào động vật nào dưới đây?

                            

                                

1

A. Nhân bản vô tính.         

2

B. Liệu pháp gen.

3

C. Nuôi cấy mô tế bào. 

4

  D. Liệu pháp tế bào gốc.

2

Multiple Choice

Ở ruồi giấm 2n=8. Một tế bào ruồi giấm đang ở kì sau II của giảm phân sẽ có bao nhiêu NST và NST tồn tại ở trạng thái nào? Biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường.

                                                             

                                        

1

A. 4 NST đơn. 

2

B. 8 NST đơn.       

3

C. 16 NST đơn.     

4

D. 32 NST đơn.

3

Multiple Choice

Trong sản xuất tương, nấm mốc Aspergillus oryzae có vai trò

1

A. tiết acid lactic để làm đông tụ tinh bột và protein trong đậu tương.

2

B. tiết độc tố để ức chế sự phát triển của vi sinh vật gây thối hỏng tương.

3

C. tiết enzyme ngoại bào thủy phân tinh bột và protein trong đậu tương.

4

D. tiết chất kháng sinh để ức chế sự phát triển của vi sinh vật gây thối hỏng tương.

4

Multiple Choice

Cho các hướng phát triển của ngành như sau:

(1) Ngành công nghệ thực phẩm chuyên nghiên cứu và sản xuất các loại rượu bia, các sản phẩm lên men từ sữa…

(2) Công nghệ dược phẩm chuyên nghiên cứu và sản xuất các loại kháng sinh, kháng thể đơn dòng..

(3) Lĩnh vực y tế với các phòng xét nghiệm vi sinh giúp chẩn đoán các bệnh, các trung tâm dịch tễ…

(4) Lĩnh vực môi trường với các trung tâm xử lí ô nhiễm môi trường, tái tạo năng lượng.

Các ngành có liên quan đến sự phát triển của công nghệ vi sinh vật trong tương lai là

                                                              

1

A. 1, 2, 3, 4.  

2

B. 1, 2, 3.  

3

C. 2, 3, 4. 

4

D. 1, 3, 4.

5

Multiple Choice

Cho các thành tựu sau đây:

(1) Sử dụng vi khuẩn Corynebacterium glutamicum để sản xuất mì chính.

(2) Sử dụng nấm mốc Aspergillus niger để sản xuất enzyme amylase, protease bổ sung vào thức ăn chăn nuôi.

(3) Sử dụng nấm Penicillium chrysogenum để sản xuất kháng sinh penicillin.

(4) Sử dụng vi khuẩn Lactococcus lactis để sản xuất pho mát.

Trong các thành tựu trên, thành tựu của công nghệ vi sinh trong chế biến thực phẩm là

                                                             

1

A. 1, 2.         

2

  B. 1, 3, 4.         

3

C. 3.  

4

D. 1, 2, 4.

6

Multiple Choice

Vi sinh vật đem lại những tác hại nào cho con người?

1

A. Phân giải chất thải và xác sinh vật thành chất khoáng.

2

B. Cộng sinh với nhiều loài sinh vật, đảm bảo cho sự tồn tại và phát triển của loài trong tự nhiên.

3

C. Phân giải các chất thải độc hại như nhựa, hóa chất nhân tạo.

4

D. Gây ra nhiều căn bệnh nguy hiểm như lao, uốn ván… ở người.

7

Multiple Choice

Sản phẩm lên men của nấm Saccharomyces cerevisiae qua quá trình lên men ethanol là

                                    

                            

1

A. Insullin, vaccine.  

2

B. Nước tương, nước mắm.

3

C. Sữa chua và pho mát.    

4

D. Bánh mì, bia và rượu.

8

Multiple Choice

Trong điều kiện thí nghiệm tối ưu, 1 gam của một số nhóm vi khuẩn lactic có thể đạt tới 15-22,8 gam lactate trong 1 giờ. Thành tựu này dựa vào đặc điểm sinh học nào của vi sinh vật?

                              

 

1

A. Kích thước hiển vi. 

2

     B. Đa dạng về di truyền.

3

C. Tổng hợp và phân giải các chất nhanh.

4

   D. Sinh trưởng nhanh và sinh sản mạnh.

9

Multiple Choice

Cho các vai trò sau:

1. Phân giải chất thải và xác sinh vật thành chất khoáng.

2. Cộng sinh với nhiều loài sinh vật, đảm bảo cho sự tồn tại và phát triển của loài trong tự nhiên.

3. Sử dụng trong chế biến thực phẩm, sản xuất thuốc…

4. Cộng sinh trong cơ thể người giúp tăng cường hệ miễn dịch, tiêu hóa.

5. Phân giải các chất thải độc hại như nhựa, hóa chất nhân tạo.

6. Vi sinh vật tự dưỡng tạo ra oxigen và chất dinh dưỡng cung cấp cho các sinh vật tự dưỡng.

            Vai trò của vi sinh vật với tự nhiên gồm

                                            

1

A. 1, 2, 6.   

2

B. 3, 4, 5.      

3

C. 1, 5, 6.     

4

D. 2, 3, 4.

10

Multiple Choice

Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, chất dinh dưỡng cạn dần, chất độc hại tích lũy ngày càng nhiều đã dẫn đến hiện tượng nào sau đây? 

1

A Tăng tốc độ sinh trưởng của vi sinh vật.

2

B. Số vi sinh vật sinh ra bằng số vi sinh vật chết đi.

3
C. Quần thể vi sinh vật bị suy vong.
4

D. Thu được số lượng vi sinh vật tối đa.

11

Multiple Choice

Dạ dày- ruột ở người được xem là một hệ thống nuôi cấy liên tục đối với vi sinh vật vì

1

A. vi sinh vật liên tục phát triển trong dạ dày và ruột người.

2

B. trong dạ dày- ruột ở người có nhiều chất dinh dưỡng.

3
C. trong dạ dày- ruột thường xuyên được bổ sung dinh dưỡng và cũng thường xuyên thải ra ngoài các sản phẩm chuyển hóa vật chất cùng với các vi sinh vật.
4

D. trong dạ dày- ruột ở người hầu như không có chất độc hại đối với vi sinh vật.

12

Multiple Choice

Sơ đồ đúng về quá trình tổng hợp nên nucleic acid là

1
A. base + đường 5 cacbon + gốc phosphate → nucleotide → nucleic acid.
2

B. base + đường 5 cacbon + amino acid → nucleotide→ nucleic acid.

3

C. base + glixerol + acid béo → nucleotide → nucleic acid.

4

D. glixerol + acid béo → nucleotide → nucleic acid.

13

Multiple Choice

Dựa vào khả năng chịu nhiệt, người ta chia các vi sinh vật thành

1

A. 2 nhóm: vi sinh vật ưa lạnh, vi sinh vật ưa nóng.

2

B. 3 nhóm: vi sinh vật ưa lạnh, vi sinh vật ưa ấm, vi sinh vật ưa nóng.

3
C. 4 nhóm: vi sinh vật ưa lạnh, vi sinh vật ưa ấm, vi sinh vật ưa nhiệt, vi sinh vật ưa siêu nhiệt.
4

D. 5 nhóm: vi sinh vật ưa siêu lạnh, vi sinh vật ưa lạnh, vi sinh vật ưa ấm, vi sinh vật ưa nhiệt, vi sinh vật ưa siêu nhiệt.

14

Multiple Choice

Cơ chế nào sau đây là tác động của chất kháng sinh? 

              
                 
1
A. Diệt khuẩn có tính chọn lọc. 
2
B. Oxi hóa các thành tế bào.
3
C. Gây biến tính các protein.
4
   D. Bất hoạt các protein.

15

Multiple Choice

Vi sinh vật khuyết dưỡng có đặc điểm nào dưới đây?

1

A. Tự tổng hợp được các chất dinh dưỡng.

2

B. Không tự tổng hợp được các nhân tố sinh trưởng.

3

C. Không sinh trưởng được khi thiếu các chất dinh dưỡng.

4

D. Không tự tổng hợp được các chất cần thiết cho cơ thể.

16

Multiple Choice

Hình thức sinh sản nào dưới đây là phổ biến của vi sinh vật?

                                        

1

A. Phân đôi.  

2

    B. Nảy chồi. 

3

C. Bào tử. 

4

   D. Trinh sản.

17

Multiple Choice

Ở vi sinh vật, lipid được tổng hợp từ các phân tử glycerol và thành phần nào dưới đây?

                                                           

1

A. acid béo.

2

B. nucleotide.   

3

C. glucose.

4

D. amino acid.

18

Multiple Choice

Ghép các kiểu dinh dưỡng ở cột 1 với nguồn năng lượng tương ứng với nó ở cột 2.

Cột 1: Kiểu dinh dưỡng

 

Cột 2: Nguồn năng lượng

1. Quang tự dưỡng

 

a. Chất hữu cơ

2. Hóa tự dưỡng

 

b. Chất vô cơ

3. Hóa dị dưỡng

 

c. Ánh sáng

                                             

1

A. 1c, 2b, 3a.    

2

        B. 1a, 2b, 3c. 

3

C. 1b, 2c, 3a.  

4

   D. 1a, 2c, 3d.

19

Multiple Choice

Để phân biệt vi khuẩn Gram + và Gram – người ta sử dụng phương pháp nào sau đây?

                                                                  

                                                     

1

A. Soi tươi.  

2

B. Nhuộm đơn.            

3

     C. Nhuộm Gram.

4

D. Phân lập và nuôi cấy.

20

Multiple Choice

Cho các nhóm sinh vật dưới đây:

     (1) Động vật nguyên sinh.             (2) Archaea.                (3) Nấm.          (4) Tảo biển.

     Trong số các nhóm sinh vật trên, nhóm vi sinh vật bao gồm

                                                                     

1

A. 1, 2.

2

B. 2, 3. 

3

C. 3, 4

4

D. 4, 1.

21

Multiple Choice

Nếu bạn có 1 con chó mang kiểu gen quý hiếm, có thể áp dụng phương pháp nào sau đây để bạn có thể tạo ra nhiều con chó có kiểu gen y hệt như con chó của bạn?

1

A. Cho loài này thụ tinh với giống chó nhập ngoại khác.

2

B. Chuyển gen của loài chó này vào một loài chó thuộc giống khác.

3

C. Có thể sử dụng phương pháp nhân bản vô tính.

4

D. Dung hợp tế bào xôma của loài chó này với tế bào xôma của loài chó thuộc giống khác.

22

Multiple Choice

Trong giảm phân II, các NST kép dần co xoắn và hiện rõ xuất hiện ở

                                                  

1

A. kì đầu.    

2

B. kì giữa.  

3

C. kì sau. 

4

D. kì cuối.

Phương pháp chữa bệnh bằng cách truyền tế bào gốc được nuôi cấy ngoài cơ thể người bệnh để thay thế các tế bào bị bệnh di truyền là thành tựu của công nghệ tế bào động vật nào dưới đây?

                            

                                

1

A. Nhân bản vô tính.         

2

B. Liệu pháp gen.

3

C. Nuôi cấy mô tế bào. 

4

  D. Liệu pháp tế bào gốc.

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 22

MULTIPLE CHOICE