Search Header Logo
toan 4 cuoi nam

toan 4 cuoi nam

Assessment

Presentation

Mathematics

4th Grade

Easy

Created by

Quang Trần

Used 1+ times

FREE Resource

0 Slides • 52 Questions

1

Multiple Choice

Một hộp đựng 7 quả bóng xanh và 9 quả bóng đỏ. Tỉ số của số quả bóng đỏ và số quả bóng xanh là:

1

716\frac{7}{16}

2

916\frac{9}{16}

3

79\frac{7}{9}

4

97\frac{9}{7}

2

Multiple Choice

Số bốn mươi lăm nghìn ba trăm linh tám được viết là:

1

45307

2

45308

3

45380

4

45038

3

Multiple Choice

Lớp 4A có 15 học sinh nam và 18 học sinh nữ. Viết tỉ số của số học sinh nam và số học sinh cả lớp.

1

1518\frac{15}{18}

2

1815\frac{18}{15}

3

1533\frac{15}{33}

4

1833\frac{18}{33}

4

Multiple Choice

Tìm x biết:

x : 3 = 12 321

1

x = 4107

2

x = 417

3

x = 36963

4

x = 36663

5

Multiple Choice

35+54=\frac{3}{5}+\frac{5}{4}=  

1

3720\frac{37}{20}  

2

1520\frac{15}{20}  

3

1220\frac{12}{20}  

4

820\frac{8}{20}  

6

Multiple Choice

6 tạ 50 kg ==  ? kg

1

650 kg

2

6500 kg

3

6050 kg

4

5060 kg

7

Multiple Choice

2+34=2+\frac{3}{4}=  

1

114\frac{11}{4}  

2

54\frac{5}{4}  

3

58\frac{5}{8}  

4

118\frac{11}{8}  

8

Multiple Choice

5 phút 40 giây == ? giây 

1

540 giây

2

340 giây

3

3040 giây

4

405 giây

9

Multiple Choice

8923=\frac{8}{9}-\frac{2}{3}=  

1

627\frac{6}{27}  

2

1

3

1627\frac{16}{27}  

4

1027\frac{10}{27}  

10

Multiple Choice

Năm 1459 thuộc thế kỉ thứ mấy?

1

XII

2

XIII

3

XIV

4

XV

11

Multiple Choice

1834=\frac{18}{3}-4=  

1

2

2

4

3

1412\frac{14}{12}  

4

143\frac{14}{3}  

12

Multiple Choice

Question image

Chiếc xe đạp đầu tiên ra đời năm 1869. Đó là thế kỉ nào?

1

XX

2

XIX

3

XVIII

4

XVII

13

Multiple Choice

Ngăn sách thứ nhất có 148 quyển sách. Ngăn thứ hai có số sách bằng  34\frac{3}{4}  ngăn thứ nhất. Hỏi cả hai ngăn có bao nhiêu quyển sách?

1

259

2

185

3

295

4

158

14

Multiple Choice

36 m2 = ......... cm2

1

36000 cm2

2

360000 cm2

3

3600 cm2

4

360 cm2

15

Multiple Choice

số thích hợp để điền vào chỗ trống: 1521=?7\frac{15}{21}=\frac{?}{7}  

1

21

2

15

3

7

4

5

16

Multiple Choice

Trong các số đo diện tích sau, số đo nào lớn nhất?

1

50 000 cm2

2

500 dm2

3

50 m2

4

5 m2

17

Multiple Choice

Số thích hợp để viết vào chỗ chấm để 5m28dm2 = .......dm2 là:

1

58

2

508

3

580

4

5800

18

Multiple Choice

32 m2 25 dm2 = ......... dm2

1

32 025 dm2

2

320 025 dm2

3

3225 dm2

4

32 250 dm2

19

Multiple Choice

Trung bình cộng của các số: 150 ; 151 và 152 là :

1

150

2

152

3

151

4

453

20

Multiple Choice

Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 450m, chiều rộng bằng  15\frac{1}{5}  chiều dài. Hỏi diện tích khu vườn bao nhiêu mét vuông ?

1

40 500 m240\ 500\ m^2  

2

4 050 m24\ 050\ m^2  

3

450m2450m^2  

4

90m290m^2  

21

Multiple Choice

Trong các phân số sau phân số tối giản là:

1

210\frac{2}{10}

2

485\frac{48}{5}

3

840\frac{8}{40}

4

1836\frac{18}{36}

22

Multiple Choice

Một miếng bìa hình vuông có cạnh 11cm. Diện tích miếng bìa hình vuông đó bằng bao nhiêu xăng-ti-mét vuông ?

1

44cm244cm^2

2

121cm121cm

3

121cm2121cm^2

4

44cm44cm

23

Multiple Choice

Tìm phân số nhỏ nhất trong các phân số 58;78;118;38\frac{5}{8};\frac{7}{8};\frac{11}{8};\frac{3}{8}  ?

1

58\frac{5}{8}  

2

78\frac{7}{8}  

3

118\frac{11}{8}  

4

38\frac{3}{8}  

24

Multiple Choice

Một hồ cá có 156 con cá chép và cá rô. Tính số cá rô, biết rằng cá rô nhiều hơn cá chép là 34 con ?

1

85

2

90

3

95

4

100

25

Multiple Choice

Số tự nhiên có 3 lớp là:

1

lớp đơn vị, lớp nghìn, lớp chục nghìn

2

Lớp triệu, lớp nghìn, lớp đơn vị

3

Lớp trăm, lớp đơn vị, lớp nghìn

4

Lớp đơn vị, lớp chục, lớp trăm.

26

Multiple Choice

Tổng số cây cam và cây quýt là 450 cây. Tính số cây cam, biết rằng số cây quýt nhiều hơn số cây cam là 42 cây.

1

246 cây cam

2

208 cây cam

3

204 cây cam

4

242 cây cam

27

Multiple Choice

Phân số nào bằng phân số 34\frac{3}{4}  ?

1

38\frac{3}{8}  

2

612\frac{6}{12}  

3

912\frac{9}{12}  

4

1516\frac{15}{16}  

28

Multiple Choice

Số trung bình cộng của hai số là 81, số bé là 35. Tìm số lớn?

1

162

2

127

3

197

4

187

29

Multiple Choice

Điền dấu so sánh thích hợp.
58 ....  97\frac{5}{8}\ ....\ \ \frac{9}{7}  

1

<

2

>

3

=

30

Multiple Choice

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 20 000, quãng đường A đến B đo được 1m. Độ dài thật của quãng đường AB là:

1

20km

2

2km

3

2 000m

4

200m

31

Multiple Choice

Năm 1556 là thế kỉ bao nhiêu ?

1

thế kỉ XV

2

thế kỉ V

3

thế kỉ XX

4

thế khỉ XVI

32

Multiple Choice

Một miếng kính hình thoi có độ dài các đường chéo là 14cm và 10cm. Tính diện tích miếng kính đó.

1

140cm2

2

70cm2

3

14cm2

4

7cm2

33

Multiple Choice

Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản?

1

1112\frac{11}{12}

2

610\frac{6}{10}

3

315\frac{3}{15}

4

217\frac{21}{7}

34

Multiple Choice

 Trong các phân số sau:  38\frac{3}{8}  ,  53\frac{5}{3}  ,  28\frac{2}{8}  ,  99\frac{9}{9}  phân số nào lớn hơn1 ?

1

 undefined

2

  undefined 

3

 undefined 

4

undefined 

35

Multiple Choice

Kết quả của phép tính  59:34\frac{5}{9}:\frac{3}{4}  là:

1

1536\frac{15}{36}  

2

2027\frac{20}{27}  

3

2720\frac{27}{20}  

4

1527\frac{15}{27}  

36

Multiple Choice

Một hình bình hành có độ dài đáy là 7cm và chiều cao là 3cm. Vậy diện tích của hình bình hành là:

1

7cm2

2

10cm2

3

21cm2

4

16cm2

37

Multiple Choice

Diện tích hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 6cm và 8cm là.

1

48cm2

2

24cm2

3

28cm2

38

Multiple Choice

Một lá cờ hình thoi có độ dài các đường chéo là 50cm và 135cm. Tính diện tích lá cờ đó.


1

3 753cm2

2

3 735cm2

3

3 375cm2

4

3 357cm2

39

Multiple Choice

Diện tích hình bình hành có độ dài đáy và chiều cao tương ứng là 9cm và 4cm là:

1

13cm2

2

32cm2

3

36cm2

40

Multiple Choice

Số bé nhất trong các số sau: 785 432; 784 532; 785 342; 785 324 là:

1

785 432

2

784 532

3

785 342

4

785 234

41

Multiple Select

Giá trị của chữ số 3 trong số " 653 297" là:

1

A. 3000.

2

B. 300.

3

C. 30 000.

4

D. 300 000.

42

Multiple Choice

1 ngày 6 gi == ? gi 

1

26 gi

2

7 gi

3

14 gi

4

30 gi

43

Multiple Choice

308 000 : 100 = ?

1

308

2

3080

3

30 800

4

38

44

Multiple Choice

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm

35 tạ 6 kg = ………. kg là:

1

356

2

3560

3

3506

4

35006

45

Multiple Choice

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm

2 ngày 12 giờ = …. giờ là:

1

60

2

50

3

48

4

36

46

Multiple Choice

Biết trung bình cộng tuổi mẹ và tuổi con là 18 tuổi. Mẹ hơn con 24 tuổi. Tính tuổi của mỗi người.

1

Tuổi mẹ: 36 ; tuổi con: 12.

2

Tuổi mẹ: 36 ; tuổi con: 8.

3

Tuổi mẹ: 30 ; tuổi con: 6.

4

Tuổi mẹ: 30 ; tuổi con: 12.

47

Multiple Choice

Tính : 8 x 246 – 8 x 123 – 8 x 23 = ….

1

3248

2

32480

3

800

4

8000

48

Multiple Choice

Tìm phân số nhỏ nhất trong các phân số 58;78;118;38\frac{5}{8};\frac{7}{8};\frac{11}{8};\frac{3}{8}  ?

1

58\frac{5}{8}  

2

78\frac{7}{8}  

3

118\frac{11}{8}  

4

38\frac{3}{8}  

49

Multiple Select

Tổng của hai số bằng số lớn nhất của số có hai chữ số. Tỉ số của hai số đó là 4/5. Tìm hai số đó.

1

22 và 77

2

44 và 55

3

40 và 50

4

48 và 52

50

Multiple Choice

Rút gọn phân số 7530\frac{75}{30}  được phân số tối giản là:

1

153\frac{15}{3}  

2

2510\frac{25}{10}  

3

52\frac{5}{2}  

4

156\frac{15}{6}  

51

Multiple Choice

Số thích hợp điền vào chỗ chấm để  ......9=436\frac{......}{9}=\frac{4}{36}  là:

1

1

2

4

3

9

4

36

52

Multiple Choice

Trong các phân số 2036; 1518; 4525; 3563\frac{20}{36};\ \frac{15}{18};\ \frac{45}{25};\ \frac{35}{63}  phân số nào bằng phân số  59\frac{5}{9}  ?

1

2036; 3563\frac{20}{36};\ \frac{35}{63}  

2

4525; 3563\frac{45}{25};\ \frac{35}{63}  

3

2036;1518\frac{20}{36};\frac{15}{18}  

4

1518;3563\frac{15}{18};\frac{35}{63}  

Một hộp đựng 7 quả bóng xanh và 9 quả bóng đỏ. Tỉ số của số quả bóng đỏ và số quả bóng xanh là:

1

716\frac{7}{16}

2

916\frac{9}{16}

3

79\frac{7}{9}

4

97\frac{9}{7}

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 52

MULTIPLE CHOICE