Search Header Logo
toan 4 thao

toan 4 thao

Assessment

Presentation

Mathematics

4th Grade

Easy

Created by

Quang Trần

Used 1+ times

FREE Resource

0 Slides • 114 Questions

1

Multiple Choice

Question image

Phân số chỉ số phần đã được tô màu ở hình trên là:

1

35\frac{3}{5}

2

58\frac{5}{8}

3

53\frac{5}{3}

4

85\frac{8}{5}

2

Multiple Choice

1.   Phân số 128\frac{12}{8}    rút gọn thành phân số tối giản là: 

1

62\frac{6}{2}  

2

32\frac{3}{2}  

3

44\frac{4}{4}  

4

23\frac{2}{3}  

3

Multiple Choice

Câu 1:   Số bốn mươi lăm nghìn ba trăm linh tám được viết là:

1

A.   45307

2

B.   45308

3

C.   45380

4

D.   45038

4

Multiple Choice

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm

35 tạ 6 kg = ………. kg là:

1

356

2

3560

3

3506

4

35006

5

Multiple Choice

Câu 2:   Số 870549 đọc là:

1

A. Tám mươi bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín.

2

B. Tám trăm bảy mươi nghìn bốn trăm năm mươi chín.

3

C. Tám trăm linh bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín.

4

D.  Tám trăm bảy mươi nghìn năm trăm bốn mươi chín.

6

Multiple Select

Trong các phân số sau, phân nào là phân số tối giản? (nhiều lựa chọn)

1


13\frac{1}{3}

2

47\frac{4}{7}

3

3036\frac{30}{36}

4

7273\frac{72}{73}

7

Multiple Choice

Câu 3:  Số bé nhất trong các số sau: 785432; 784532; 785342; 785324 là:

                                          

1

A.   785432

2

B.   784532 

3

C.   785342

4

D.   785234

8

Multiple Select

Pha^n so^ˊ naˋo dưới đa^y ba˘ˋng 45?Phân\ số\ nào\ dưới\ đây\ bằng\ \frac{4}{5}?  

1

1220\frac{12}{20}  

2

1620\frac{16}{20}  

3

1615\frac{16}{15}  

4

1625\frac{16}{25}  

9

Multiple Choice

Câu 4:  Chữ số 6 trong số 986738 thuộc hàng nào? lớp nào?

         

                                    

1

 A.   Hàng nghìn, lớp nghìn.              

2

B.   Hàng trăm, lớp nghìn.

3

C.   Hàng chục nghìn, lớp nghìn.

4

D.   Hàng trăm, lớp đơn vị. 

10

Multiple Choice

1.   Hai phân số 65\frac{6}{5}  và 13\frac{1}{3}    sau khi quy đồng mẫu số sẽ được hai phân số lần lượt là:

1

615 \frac{6}{15}\  và  115\frac{1}{15}  

2

185\frac{18}{5}  và  15\frac{1}{5}  

3

1815\frac{18}{15}  và  515\frac{5}{15}  

4

1815\frac{18}{15}  và  115\frac{1}{15}  

11

Multiple Choice

Câu 5:  Số gồm 6 trăm nghìn, 6 trăm, 4 chục và 3 đơn vị viết là:

1

A.  664300                                 

2

B.   606430  

3

C.   600634       

4

   D.   600643

12

Multiple Select

23+76112=?\frac{2}{3}+\frac{7}{6}-\frac{1}{12}=?  

1

518\frac{5}{18}  

2

1936\frac{19}{36}  

3

1524\frac{15}{24}  

4

2112\frac{21}{12}  

13

Multiple Choice

Câu 6: Giá trị của chữ số 5 trong số sau: 765430.

                                             

1

A.   50000

2

B.   500000

3

C.   5000   

4

D.   500

14

Multiple Choice

Quy đồng hai phân số 78\frac{7}{8}   và   14\frac{1}{4}  sẽ được hai phân số lần lượt là:


1

78\frac{7}{8}  và  28\frac{2}{8}  

2

78\frac{7}{8}  và  18\frac{1}{8}  

3

732\frac{7}{32}  và  132\frac{1}{32}  

4

74\frac{7}{4}  và  14\frac{1}{4}  

15

Multiple Choice

Câu 7:  6 tạ 50kg = ? kg

                                           

1

   A.   650kg

2

B.   6500kg

3

C.   6050kg

4

D.   5060kg

16

Multiple Select

2×3×84×5×6×7=?\frac{2\times3\times8}{4\times5\times6\times7}=?  

1

235\frac{2}{35}  

2

335\frac{3}{35}  

3

435\frac{4}{35}  

4

635\frac{6}{35}  

17

Multiple Choice

Câu 8:   36000kg = ? tấn

                                             

1

A.  36 tấn  

2

B.  360 tấn

3

C.  600 tấn 

4

D.   306 tấn

18

Multiple Choice

Câu nào nêu đúng cách so sánh hai phân số khác mẫu số:

1

So sánh hai mẫu số, mẫu số lớn hơn thì phân số lớn hơn.

2

So sánh hai tử số, tử số lớn hơn thì phân số lớn hơn.

3

Quy đồng mẫu số hai phân số rồi so sánh hai tử số của hai phân số mới.

4

Quy đồng mẫu số hai phân số rồi so sánh hai mẫu số của hai phân số mới.

19

Multiple Choice

Câu 9:  3 kg 7g = ? g.

                                                          

1

A.  37 g

2

B.  307 g

3

C.  370 g

4

D.  3007 g

20

Multiple Choice

Rút gọn phân số  6090\frac{60}{90}  thành phân số tối giản là:

1

2030\frac{20}{30}  

2

23\frac{2}{3}  

3

46\frac{4}{6}  

4

69\frac{6}{9}  

21

Multiple Choice

Câu 10:  14\frac{1}{4}  phút = ? giây.

                                           

1

A.   15 giây 

2

B.   20 giây 

3

C.   25 giây

4

D.   30 giây

22

Multiple Choice

So sánh hai phân số:  25\frac{2}{5}  và  310\frac{3}{10}  


1

25\frac{2}{5}  >  310\frac{3}{10}  

2

25\frac{2}{5}  <  310\frac{3}{10}  

3

25\frac{2}{5}  =  310\frac{3}{10}  

23

Fill in the Blank

Câu 11: Viết phép tính sau thành phép tính nhân

7 x 5 + 7 =

24

Multiple Choice

Chiều dài thực tế của một mảnh đất hình chữ nhật là 20m. Trên bản đồ tỉ lệ 1: 200 chiều dài mảnh đất hình chữ nhật đó là:

1

1cm

2

10cm

3

100cm

4

5cm

25

Fill in the Blank

Câu 12: Viết cách tính thuận tiện nhất (Không cần tính kết quả)

8 x 374 + 2 x 374 =

26

Multiple Choice

Tính:  34\frac{3}{4}  +  54\frac{5}{4}  = 


1

88\frac{8}{8}  

2

816\frac{8}{16}  

3

1

4

2

27

Fill in the Blank

Câu 13: Viết cách tính thuận tiện nhất (Không cần tính kết quả)

437 x 6 + 563 x 6 =

28

Multiple Choice

Biết y :  47=89\frac{4}{7}=\frac{8}{9}  Giá trị của y  là: 

1

137\frac{13}{7}  

2

3263\frac{32}{63}  

3

135\frac{13}{5}  

4

5636\frac{56}{36}  

29

Fill in the Blank

Câu 14: Không cần tính nêu nhanh kết quả của phép tính sau:

35 x 11 =

30

Multiple Choice

Tính:  25\frac{2}{5}  +  47\frac{4}{7}  = 


1

612\frac{6}{12}  

2

3435\frac{34}{35}  

3

835\frac{8}{35}  

4

3835\frac{38}{35}  

31

Fill in the Blank

Câu 15: Không cần tính nêu nhanh kết quả phép tính sau:

68 x 11 =

32

Multiple Choice

Một hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 28cm và 23cm. Diện tích hình thoi đó là:

1

644 cm2cm^2

2

222undefined

3

322undefined

4

232undefined

33

Fill in the Blank

Câu 16: Tìm cách tính nhanh nhất

64 : (4 x 8) =

34

Multiple Choice

Tính:  218\frac{21}{8}  -  38\frac{3}{8}  = 

1

1816\frac{18}{16}  

2

248\frac{24}{8}  

3

1864\frac{18}{64}  

4

94\frac{9}{4}  

35

Fill in the Blank

Câu 17: Tìm số trung bình cộng của các sô sau:

10 + 20 + 30 =

36

Multiple Choice

1 + 14\frac{1}{4}  = ?

1

24\frac{2}{4}  

2

44\frac{4}{4}  

3

54\frac{5}{4}  

4

15\frac{1}{5}  

37

Fill in the Blank

Câu 18: Điền số thích hợp điền vào chỗ trống:

                              9 x 6 + 9 x 5 = (6 + 5) x ………

38

Multiple Choice

 Tính:  3136\frac{31}{36}  -  56\frac{5}{6}  = 

1

2936\frac{29}{36}  

2

136\frac{1}{36}  

3

2930\frac{29}{30}  

4

130\frac{1}{30}  

39

Fill in the Blank

Câu 19:  Trong các số sau số nào vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 2 ?

          65478  ; 79680 ;  68326 ; 4975

40

Multiple Choice

Lớp 4B có 22 học sinh nữ và 20 học sinh nam. Hỏi học sinh nam chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp?

1

22

2

2022\frac{20}{22}

3

2242\frac{22}{42}

4

2042\frac{20}{42}

41

Fill in the Blank

Câu 20:   Số nào sau đây không chia hết cho 3.

        4032 ; 6780 ; 2453 ; 1005

42

Multiple Choice

Phần đã tô màu trong hình nào biểu thị phân số 25\frac{2}{5}  ?

1
2
3
4

43

Multiple Choice

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?
Tổng của hai số là 80. Số thứ nhất bằng  79\frac{7}{9} số thứ hai. Tìm 2 số đó.

1

Tổng-hiệu

2

Tổng-tỉ

3

Hiệu-tỉ

44

Multiple Choice

Bớt 14\frac{1}{4}  của 1 ta được:

1

34\frac{3}{4}  

2

14\frac{1}{4}  

3

1

4

54\frac{5}{4}  

45

Multiple Select

Chọn các phát biểu đúng:
Tổng của hai số là 80. Số thứ nhất bằng  79\frac{7}{9} số thứ hai. 

1

Số thứ nhất: 5x7=35

2

Số thứ hai: 5x9=45

3

Số thứ nhất: 40x7=280

4

Số thứ 2:40x9=360

46

Multiple Select

Trong các phân số sau, những phân số nào tối giản?

1


28\frac{2}{8}

2

37\frac{3}{7}

3

15\frac{1}{5}

4

1421\frac{14}{21}

47

Multiple Choice

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?
Hiệu của hai số là 55. Số thứ nhất gấp 6 lần số thứ hai. Tìm hai số đó.

1

Tổng-hiệu

2

Tổng-tỉ

3

Hiệu-tỉ

48

Multiple Choice

Bạn An ăn hết  \frac{2}{5}  quả táo, nghĩa là:

1

 Quả táo đó được chia làm 5 phần, An ăn hết 2 phần.

2

Quả táo đó được chia làm 5 phần bằng nhau, An ăn hết 2 phần như thế

3

Quả táo đó được chia làm 2 phần bằng nhau, An ăn hết 5 phần như thế.

4

Quả táo đó được chia làm 7 phần bằng nhau, An ăn hết 2 phần như thế.

49

Multiple Choice

Chọn phát biểu đúng nhất:
Hiệu của hai số là 55. Số thứ nhất gấp 6 lần số thứ hai. 

1

Số thứ nhất: 55:(6-1)x1=11

Số thứ hai: 55+11=66

2

Số thứ nhất: 55:(6+1)x1=11

Số thứ hai: 55+11=66

3

Số thứ nhất: 55:(6-1)x6=66
Số thứ hai: 66-55=11

4

Số thứ nhất: 55:(6+1)x6=66
Số thứ hai: 66+11=77

50

Multiple Choice

Phân số nào bằng  159\frac{15}{9}  trong các phân số sau:

1

5090\frac{50}{90}  

2

53\frac{5}{3}  

3

109\frac{10}{9}  

4

32\frac{3}{2}  

51

Multiple Choice

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?
Số lít nước mắm loại I nhiều hơn số lít nước mắm loại II là 12l. Hỏi mỗi loại có bao nhiêu lít nước mắm, biết rằng số lít nước mắm loại I gấp 3 lần số lít nước mắm loại II?

1

Tổng-hiệu

2

Tổng-tỉ

3

Hiệu-tỉ

52

Multiple Choice

Chọn câu trả lời đúng nhất:

1

67>1\frac{6}{7}>1  

2

53<1\frac{5}{3}<1  

3

157=1\frac{15}{7}=1  

4

66=1\frac{6}{6}=1  

53

Multiple Select

Chọn các phát biểu đúng:
Số lít nước mắm loại I nhiều hơn số lít nước mắm loại II là 12l. Hỏi mỗi loại có bao nhiêu lít nước mắm, biết rằng số lít nước mắm loại I gấp 3 lần số lít nước mắm loại II?

1

Nước mắm loại I: 1 phần; Nước mắm loại II: 3 phần

2

Nước mắm loại I: 3 phần; Nước mắm loại II: 1 phần

3

Hiệu số phần bằng nhau là: 3-1=2 (phần)

4

Tổng số phần bằng nhau là: 3+1=4 (phần)

54

Multiple Choice

Hãy viết số tự nhiên 6 dưới dạng phân số có mẫu số là 2.

1


62\frac{6}{2}

2

212\frac{2}{12}

3

122\frac{12}{2}

4

26\frac{2}{6}

55

Multiple Choice

Chọn đáp án đúng:
Số lít nước mắm loại I nhiều hơn số lít nước mắm loại II là 12l. Hỏi mỗi loại có bao nhiêu lít nước mắm, biết rằng số lít nước mắm loại I gấp 3 lần số lít nước mắm loại II?

1

Nước mắm loại I: 6l ; Nước mắm loại II: 18l

2

Nước mắm loại I: 24l ; Nước mắm loại II: 8l

3

Nước mắm loại I: 8l ; Nước mắm loại II: 24l

4

Nước mắm loại I: 18l ; Nước mắm loại II: 6l

56

Multiple Choice

8923=\frac{8}{9}-\frac{2}{3}=  ?

1

29\frac{2}{9}  

2

1

3

1627\frac{16}{27}  

4

1027\frac{10}{27}  

57

Multiple Choice

Question image

Vậy tuổi của Minh và của mẹ là?

1

Minh: 14 tuổi

Mẹ: 35 tuổi

2

Minh: 14 tuổi

Mẹ: 21 tuổi

3

Minh: 21 tuổi

Mẹ: 35 tuổi

4

Minh: 7 tuổi

Mẹ: 35 tuổi

58

Multiple Choice

Tìm phân số có tử số và mẫu số là hai số tự nhiên lẻ liên tiếp, tổng của tử số và mẫu số bằng 16.

1

610\frac{6}{10}  

2

79\frac{7}{9}  

3

57\frac{5}{7}  

4

911\frac{9}{11}  

59

Multiple Choice

Question image
1

36; 60

2

3; 5

3

24; 36

4

30; 45

60

Fill in the Blank

Từ các chữ số 6,2,5,0, hãy viết số bé nhất có 4 chữ số khác nhau và số đó chia hết cho cả 2 và 5.

61

Multiple Choice

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Bố hơn con 28 tuổi, tuổi bố gấp 5 lần tuổi con. Tính tuổi bố, tuổi con."

1

Tìm phân số của một số

2

Tổng tỉ

3

Hiệu tỉ

62

Multiple Choice

Question image

Phân số chỉ số phần trong hình vẽ trên là bao nhiêu?

1


64\frac{6}{4}

2

24\frac{2}{4}

3

68\frac{6}{8}

4

28\frac{2}{8}

63

Multiple Choice

Tìm hai số khi biết tổng là 63 và tỉ số của hai số đó là 2/5.

1

45 và 81

2

18 và 45

3

18 và 81

4

18 và 54

64

Fill in the Blank

23ngaˋy laˋ bao nhie^u gi?\frac{2}{3}ngày\ là\ bao\ nhiêu\ giờ?  (Con chỉ viết số)

65

Multiple Choice

Nửa chu vi Hình chữ nhật là :

1

Hiệu chiều dài và chiều rộng

2

Tổng chiều dài và chiều rộng

66

Multiple Choice

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
12\frac{1}{2}  kg = ... g

1

1000

2

200

3

12\frac{1}{2}  

4

500

67

Multiple Choice

An và Linh có 15 viên bi. An có nhiều hơn Linh 5 viên bi. Vậy An có :

1

15 viên bi

2

10 viên bi

3

5 viên bi

4

20 viên bi

68

Fill in the Blank

Question image

Con chỉ viết số

69

Multiple Choice

Ba hơn Na 26 tuổi. Tổng số tuổi cả 2 cha con được 46 tuổi. Vậy năm nay Na :

1

10 tuổi

2

20 tuổi

3

13 tuổi

4

23 tuổi

70

Multiple Choice

Phân số nào lớn nhất trong các phân số sau: 24\frac{2}{4}  ;  57\frac{5}{7}  ;  88\frac{8}{8}  ;  413\frac{4}{13}  ?

1

24\frac{2}{4}  

2

57\frac{5}{7}  

3

88\frac{8}{8}  

4

413\frac{4}{13}  

71

Multiple Choice

Mẹ mua 4 chiếc khăn hết 40.000đ. Hỏi nếu mẹ mua 7 chiếc khăn như thế thì hết bao nhiêu tiền?

1

70.000

2

60.000

3

50.000

4

40.000

72

Fill in the Blank

Một mảnh vườn có chu vi 50m, chiều dài gấp rưỡi chiều rộng. Tính diện tích mảnh vườn đó ra mét vuông?( Con chỉ viết số)

73

Multiple Choice

Có 40 con thỏ được nhốt trong 4 cái chuồng, số thỏ trong mỗi chuồng như nhau. Hỏi nếu có 80 con thỏ thì cần bao nhiêu cái chuồng như thế?

1

6

2

7

3

8

4

9

74

Multiple Choice

An có 8 viên bi xanh và 6 viên bi đỏ. Phân số chỉ số viên bi đỏ và tổng số bi An có là bao nhiêu?

1


614\frac{6}{14}

2

68\frac{6}{8}

3

146\frac{14}{6}

4

86\frac{8}{6}

75

Multiple Choice

Có 300kg đường chia đều vào 6 túi. 8 túi như vậy có số đường là bao nhiêu ?

1

100

2

200

3

300

4

400

76

Multiple Choice

Question image

1

13\frac{1}{3}  

2

23\frac{2}{3}  

3

33\frac{3}{3}  

77

Multiple Choice

4 bông hoa có giá 20.000đ. Hỏi 6 bông hoa như thế có giá bao nhiêu?

1

30.000

2

40.000

3

50.000

4

60.000

78

Multiple Choice

Phân số nào bé nhất trong các phân số sau: 44\frac{4}{4}  ;  155\frac{15}{5}   186\frac{18}{6}  ;  14\frac{1}{4}  ?

1

44\frac{4}{4}  

2

155\frac{15}{5}  

3

186\frac{18}{6}  

4

14\frac{1}{4}  

79

Multiple Choice

Thực hiện phép tính 12+2316\frac{1}{2}+\frac{2}{3}-\frac{1}{6}  được kết quả là:

1

11  

2

86\frac{8}{6}  

3

56\frac{5}{6}  

80

Fill in the Blank

15 phút bằng bao nhiêu giờ ?

81

Multiple Choice

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Bố hơn con 28 tuổi, tuổi bố gấp 5 lần tuổi con. Tính tuổi bố, tuổi con."

1

Tìm phân số của một số

2

Tổng tỉ

3

Hiệu tỉ

82

Multiple Choice

Phân số tối giản là:

1

23\frac{2}{3}

2

1520\frac{15}{20}

3

921\frac{9}{21}

4

30150\frac{30}{150}

83

Multiple Choice

71025=.......?\frac{7}{10}-\frac{2}{5}=.......?

 Chọn đáp án đúng:

1

55\frac{5}{5}  

2

510\frac{5}{10}  

3

35\frac{3}{5}  

4

310\frac{3}{10}  

84

Multiple Choice

Năm 1556 là thế kỉ bao nhiêu ?

1

thế kỉ XV

2

thế kỉ V

3

thế kỉ XX

4

thế khỉ XVI

85

Multiple Choice

1 +23= ?1\ +\frac{2}{3}=\ ?   


1

23\frac{2}{3}  

2

35\frac{3}{5}  

3

53\frac{5}{3}  

4

45\frac{4}{5}  

86

Multiple Choice

Một mảnh đất hình bình hành có độ dài đáy là 24m, chiều cao tương ứng là 11m. Diện tích của mảnh đất đó là:

1

132m2132m^2

2

264m2264m^2

3

35m235m^2

4

70m270m^2

87

Multiple Choice

Hoa có  23\frac{2}{3}  chiếc bánh, Hoa cho em  15\frac{1}{5}   số bánh của mình. Hỏi Hoa còn lại bao nhiêu phần bánh?

1

815\frac{8}{15}  

2

715\frac{7}{15}  

3

615\frac{6}{15}  

4

1315\frac{13}{15}  

88

Fill in the Blank

Mẹ đi chợ mua 10kg khoai tây hết 300 nghìn đồng và 1 yến gạo 500 nghìn đồng . Hỏi mẹ đã mua tổng cộng hết bao nhiêu kg và hết tổng cộng bao nhiêu tiền

89

Fill in the Blank

Bạn Minh xếp thứ tự từ bé đến lớn như sau: 83; 85; 89\frac{8}{3};\ \frac{8}{5};\ \frac{8}{9} Hỏi bạn đã làm đúng hay sai? đúng ghi Đ, sai ghi S

90

Multiple Choice

Phân số bằng 56\frac{5}{6}  là:

1

1416\frac{14}{16}  

2

2431\frac{24}{31}  

3

2325\frac{23}{25}  

4

2530\frac{25}{30}  

91

Multiple Select

Question image

Cộng 2 phân số chỉ phần in đậm hình a với hình c cho kết quả là:

1

38\frac{3}{8}

2

1113\frac{11}{13}

3

1315\frac{13}{15}

4

35\frac{3}{5}

92

Multiple Choice

so sánh : 5dag - 9g với 1hg + 4g

1

5dag - 9g > 1hg + 4g

2

5dag - 9g = 1hg + 4g

3

5dag - 9g < 1hg - 4g

93

Multiple Choice

Điền dấu > ; < ; =
25 .... 59\frac{2}{5}\ ....\ \frac{5}{9}  

1

>

2

<

3

=

94

Fill in the Blank

Có 47 người cần qua sông mà mỗi lượt qua sông chỉ được chở nhiều nhất là 5 người . Hỏi người lái đò phải chở bao nhiêu chuyến đồ qua sông ?

95

Multiple Choice

Kết quả phép tính 45 + 67\frac{4}{5}\ +\ \frac{6}{7}  là:

1

5870\frac{58}{70}  

2

5835\frac{58}{35}  

3

2935\frac{29}{35}  

4

2970\frac{29}{70}  

96

Fill in the Blank

Tính có học sinh khối 4 toàn trường biết số học sinh lớp 4B = 23\frac{2}{3}  số học sinh lớp 4C , số học sinh lớp 4A =  54\frac{5}{4}  số học sinh lớp 4B , lớp 4C có 30 học sinh .

97

Multiple Choice

Tích của ba phân số 29 \frac{2}{9}\  ;  117\frac{11}{7}  và  911\frac{9}{11}  là:

1

27\frac{2}{7}  

2

1989\frac{198}{9}  

3

1987\frac{198}{7}  

4

19811\frac{198}{11}  

98

Fill in the Blank

Tìm 1 số biết trung bình cộng của 2 chữ số bằng 5 , hiệu của chữ số hàng đơn vị và chữ số hàng chục là 8 .

99

Multiple Choice

Đáp án nào sai?

1

23\frac{2}{3} của 12m là 8m

2

35\frac{3}{5} của 35l là 7l

3

15\frac{1}{5} của 12\frac{1}{2}110\frac{1}{10}

4

14\frac{1}{4} của 34\frac{3}{4}316\frac{3}{16}

100

Multiple Choice

Question image

Có bao nhiêu hình tam giác trong hình sau :

1

3

2

6

3

5

4

4

101

Multiple Choice

Một hình chữ nhật có chiều dài 1m, chiều rộng bằng  810\frac{8}{10}  m. Chu vi hình chữ nhật đó là:

1

1810m\frac{18}{10}m  

2

185m\frac{18}{5}m  

3

910m\frac{9}{10}m  

4

95m\frac{9}{5}m  

102

Multiple Choice

so sánh diện tích của hình vuông có cạnh 4cm và diện tích của hình chữ nhật có chiều dài 1dm và 3cm

1

Diện tích hình chữ nhật lớn hơn

2

Diện tích hình vuông lớn hơn

103

Multiple Choice

Câu nào sai?

1

3 x 58 = 1583\ x\ \frac{5}{8}\ =\ \frac{15}{8}

2

17 : 15 = 57\frac{1}{7}\ :\ \frac{1}{5}\ =\ \frac{5}{7}

3

79 x 4 = 736\frac{7}{9}\ x\ 4\ =\ \frac{7}{36}

4

124 : 112 = 12\frac{1}{24}\ :\ \frac{1}{12}\ =\ \frac{1}{2}

104

Fill in the Blank

Tìm x : 71 + 5 x 71 -5 x 71 - 8 x 71 + 18

105

Multiple Choice

Tích của 3 và  59\frac{5}{9}  là:

1

159\frac{15}{9}  

2

279\frac{27}{9}  

3

275\frac{27}{5}  

4

155\frac{15}{5}  

106

Fill in the Blank

Question image

Tính diện tích hình bình hành biết EC = 12cm , EC= 3/2 AH , DC = 24cm

107

Multiple Choice

Bác Tư hái cà phê trong 3 ngày. Ngày thứ nhất hái được  13\frac{1}{3}  tấn, ngày thứ hai được  14\frac{1}{4}  tấn, ngày thứ ba được  112\frac{1}{12}  tấn, Trung bình mỗi ngày bác Tư hái được:

1

2412\frac{24}{12}  tấn

2

1624\frac{16}{24}  tấn

3

824\frac{8}{24}  tấn

4

836\frac{8}{36}  tấn

108

Multiple Choice

So sánh 2 phân số sau : 35\frac{3}{5}  và  72\frac{7}{2}  

1

35\frac{3}{5}72\frac{7}{2}  

2

35\frac{3}{5}  < 72\frac{7}{2}  

3

35=72\frac{3}{5}=\frac{7}{2}  

109

Fill in the Blank

 Một hình bình hành có diện tích là  228cm2228cm^2  và chiều cao là 12cm. Vậy cạnh đáy tương ứng của hình bình hành đó là ...

110

Multiple Choice

So sánh 2 số sau : 4 và  52\frac{5}{2}  

1

4 =  52\frac{5}{2}  

2

4 <  52\frac{5}{2}  

3

4 >  52\frac{5}{2}  

4

Không so sánh được 

111

Multiple Choice

 Tấm bảng đen hình chữ nhật có diện tích  186m2\frac{18}{6}m^2  , chiều rộng  32m\frac{3}{2}m  . Chu vi tấm bảng là:

1

4m

2

5m

3

6m

4

7m

112

Multiple Select

75150=\frac{75}{150}=  

1

12\frac{1}{2}  

2

714\frac{7}{14}  

3

150300\frac{150}{300}  

4

1530\frac{15}{30}  

113

Multiple Choice

x x\  x  34\frac{3}{4}  =  87\frac{8}{7}  

1

x = 2428x\ =\ \frac{24}{28}  

2

x = 3221x\ =\ \frac{32}{21}  

3

x = 2132x\ =\ \frac{21}{32}  

114

Multiple Choice

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn  23, 4 ,67 , 1 , 1520\frac{2}{3},\ 4\ ,\frac{6}{7}\ ,\ 1\ ,\ \frac{15}{20}  

1

4 , 67, 1 , 23, 15304\ ,\ \frac{6}{7},\ 1\ ,\ \frac{2}{3},\ \frac{15}{30}  

2

23, 1520, 67, 1 , 4\frac{2}{3},\ \frac{15}{20},\ \frac{6}{7},\ 1\ ,\ 4  

3

1530 , 23, 1 , 4 , 67\frac{15}{30\ },\ \frac{2}{3},\ 1\ ,\ 4\ ,\ \frac{6}{7}  

Question image

Phân số chỉ số phần đã được tô màu ở hình trên là:

1

35\frac{3}{5}

2

58\frac{5}{8}

3

53\frac{5}{3}

4

85\frac{8}{5}

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 114

MULTIPLE CHOICE