Search Header Logo
Bài học không có tiêu đề

Bài học không có tiêu đề

Assessment

Presentation

English

9th Grade

Medium

Created by

Nguyễn thủy

Used 1+ times

FREE Resource

1 Slide • 120 Questions

1

​từ vưng unit 1

By Nguyễn thủy

2

Multiple Choice

Artisan (n)

1

thợ thủ công

2

người lái xe

3

công nhân

4

doanh nhân

3

Multiple Choice

Artisan (n)

1

thợ thủ công

2

người lái xe

3

công nhân

4

doanh nhân

4

Multiple Choice

Artisan (n)

1

thợ thủ công

2

người lái xe

3

công nhân

4

doanh nhân

5

Multiple Choice

Attraction (n)

1

Tranh sơn mài

2

Điểm hấp dẫn

3

Thủ đô

4

Đồ thủ công

6

Multiple Choice

Preserve (v)

1

Tính toán

2

Bắt đầu

3

Phá hủy

4

Bảo tồn, gìn giữ

7

Multiple Choice

Authenticity (n)

1

hàng pha kè

2

tính xác thực, chân thật, chính hãng

3

sự thời thượng

4

liên minh

8

Multiple Choice

craft (n)

1

xưởng, công xưởng

2

sự kiện

3

nghề thủ công

4

làng

9

Multiple Choice

sculpture (n)

1

điêu khắc, đồ điêu khắc

2

mặt trống

3

tranh sơn mài

4

tranh thêu

10

Multiple Choice

He’ll be very upset if his employer......................his offer.

1

pulls down

2

finds out

3

turns off

4

turns down

11

Multiple Choice

My father is highly interested in lacquerware.

1

đồ sứ

2

đồ đồng

3

đồ nhựa

4

đồ sơn mài

12

Multiple Choice

knit

1

thêu thùa

2

may vá

3

đan len

4

13

Multiple Choice

face up to

1

đấu tranh

2

đứng lên

3

đối mặt với

4

có mặt

14

Multiple Choice

embroider

1

may vá

2

thiết kế

3

cắt chỉ

4

thêu

15

Multiple Choice

Từ chối tiếng Anh là gì?
1
take over
2
find out
3
close down
4
turn down

16

Multiple Choice

Question image

1

Handicraft

2

workshop

3

attraction

4

preserve

17

Multiple Choice

Question image

Đồ gốm tiếng Anh là gì

1

pottery

2

silk

3

lantern

4

sculpture

18

Multiple Choice

Question image
1

conference

2

meeting

3

classroom

4

workshop

19

Multiple Choice

Question image

Động từ chỉ các hoạt động làm nghề thủ công

1

craft, embroider, weave, knit

2

embroider, play, type, read

3

weave, type, knit, craft

4

read, like, craft, see

20

Multiple Choice

Choose the odd one out

1

lacquerware

2

pottery

3

sculpture

4

surface

21

Multiple Choice

Use the _______________to shape the clay

1

frame

2

mould

3

cast

4

silk

22

Multiple Choice

There are a lot of tourist ___________.

1

attractive

2

attractions

3

attract

4

attraction

23

Multiple Choice

Question image

Vietnamese ___________ costume is Ao dai.

1

traditional

2

modern

3

attractive

4

old

24

Multiple Choice

Team - building (n)

1

đội ngũ đồng đội

2

tinh thần đồng đội, đội ngũ

3

xây dựng đội ngũ, tinh thần đồng đội

4

đoàn kết, team-work

25

Multiple Choice

Cast

1

Đổ

2

Đúc (đồng...)

3

Đựng

4

Hứng

26

Multiple Choice

Bề mặt

1

Surface

2

Sural

3

Purchase

4

Layer

27

Multiple Choice

Khung

1

Frame

2

Fame

3

Embroider

4

Sculpture

28

Multiple Choice

Từ nào sau đây có nghĩa là "nhắc nhở ai đó làm gì"?
1
remind of
2
dream of
3
accuse of
4
think of

29

Multiple Choice

Đồ sơn mài tiếng Anh là gì?
1
lacquerware
2
marble sculpture
3
charcoal
4
carpet

30

Multiple Choice

Từ nào sau đây có nghĩa là "điểm thu hút"?
1
souvenir
2
tourist
3
vase
4
attraction

31

Multiple Choice

Chọn từ mang nghĩa sau "likely to be remembered or worth remembering"?

1

meorable

2

memorable

32

Multiple Choice

nhắc nhở (remind) đi với giới từ gì?

1

in

2

on

3

of

33

Multiple Choice

Business

1

kinh doanh

2

thương gia

3

kinh tế

4

ngoại giao

34

Multiple Choice

Local

1

enviroment

2

environment

3

evironment

35

Multiple Choice

Kiểm soát

1

take control

2

make control

3

take controls

36

Multiple Choice

Experience

1

kinh nghiệm

2

thí nghiệm

3

thử thách

37

Multiple Choice

start something = ...............

1

start up

2

finish

3

set up

4

take control

38

Multiple Choice

enjoyable =

1

exciting

2

interesting

3

terrible

4

convenient

39

Multiple Choice

As.............

1

much as I know

2

fur as I know

3

father as I know

4

far as I know

40

Multiple Choice

a particular place

1

a specify place

2

a specific region

3

a spectical religion

4

a special religion

41

Multiple Choice

take control of something

1

take in

2

take over

3

take up

4

take down

42

Multiple Choice

CARVE là.....

1

đúc

2

điêu khắc

3

thêu

43

Multiple Choice

generation là ?

1

dòng họ

2

thế hệ

3

họ hàng

44

Multiple Choice

Attraction (n)

1

Tranh sơn mài

2

Điểm hấp dẫn

3

Thủ đô

4

Đồ thủ công

45

Multiple Choice

Preserve (v)

1

Tính toán

2

Bắt đầu

3

Phá hủy

4

Bảo tồn, gìn giữ

46

Multiple Choice

Authenticity (n)

1

hàng pha kè

2

tính xác thực, chân thật, chính hãng

3

sự thời thượng

4

liên minh

47

Multiple Choice

craft (n)

1

xưởng, công xưởng

2

sự kiện

3

nghề thủ công

4

làng

48

Multiple Choice

sculpture (n)

1

điêu khắc, đồ điêu khắc

2

mặt trống

3

tranh sơn mài

4

tranh thêu

49

Multiple Choice

He’ll be very upset if his employer......................his offer.

1

pulls down

2

finds out

3

turns off

4

turns down

50

Multiple Choice

My father is highly interested in lacquerware.

1

đồ sứ

2

đồ đồng

3

đồ nhựa

4

đồ sơn mài

51

Multiple Choice

knit

1

thêu thùa

2

may vá

3

đan len

4

52

Multiple Choice

face up to

1

đấu tranh

2

đứng lên

3

đối mặt với

4

có mặt

53

Multiple Choice

embroider

1

may vá

2

thiết kế

3

cắt chỉ

4

thêu

54

Multiple Choice

Từ chối tiếng Anh là gì?
1
take over
2
find out
3
close down
4
turn down

55

Multiple Choice

Question image

1

Handicraft

2

workshop

3

attraction

4

preserve

56

Multiple Choice

Question image

Đồ gốm tiếng Anh là gì

1

pottery

2

silk

3

lantern

4

sculpture

57

Multiple Choice

Question image
1

conference

2

meeting

3

classroom

4

workshop

58

Multiple Choice

Question image

Động từ chỉ các hoạt động làm nghề thủ công

1

craft, embroider, weave, knit

2

embroider, play, type, read

3

weave, type, knit, craft

4

read, like, craft, see

59

Multiple Choice

Choose the odd one out

1

lacquerware

2

pottery

3

sculpture

4

surface

60

Multiple Choice

Use the _______________to shape the clay

1

frame

2

mould

3

cast

4

silk

61

Multiple Choice

There are a lot of tourist ___________.

1

attractive

2

attractions

3

attract

4

attraction

62

Multiple Choice

Question image

Vietnamese ___________ costume is Ao dai.

1

traditional

2

modern

3

attractive

4

old

63

Multiple Choice

Team - building (n)

1

đội ngũ đồng đội

2

tinh thần đồng đội, đội ngũ

3

xây dựng đội ngũ, tinh thần đồng đội

4

đoàn kết, team-work

64

Multiple Choice

Cast

1

Đổ

2

Đúc (đồng...)

3

Đựng

4

Hứng

65

Multiple Choice

Bề mặt

1

Surface

2

Sural

3

Purchase

4

Layer

66

Multiple Choice

Khung

1

Frame

2

Fame

3

Embroider

4

Sculpture

67

Multiple Choice

Từ nào sau đây có nghĩa là "nhắc nhở ai đó làm gì"?
1
remind of
2
dream of
3
accuse of
4
think of

68

Multiple Choice

Đồ sơn mài tiếng Anh là gì?
1
lacquerware
2
marble sculpture
3
charcoal
4
carpet

69

Multiple Choice

Từ nào sau đây có nghĩa là "điểm thu hút"?
1
souvenir
2
tourist
3
vase
4
attraction

70

Multiple Choice

Chọn từ mang nghĩa sau "likely to be remembered or worth remembering"?

1

meorable

2

memorable

71

Multiple Choice

nhắc nhở (remind) đi với giới từ gì?

1

in

2

on

3

of

72

Multiple Choice

Business

1

kinh doanh

2

thương gia

3

kinh tế

4

ngoại giao

73

Multiple Choice

Local

1

enviroment

2

environment

3

evironment

74

Multiple Choice

Kiểm soát

1

take control

2

make control

3

take controls

75

Multiple Choice

Experience

1

kinh nghiệm

2

thí nghiệm

3

thử thách

76

Multiple Choice

start something = ...............

1

start up

2

finish

3

set up

4

take control

77

Multiple Choice

enjoyable =

1

exciting

2

interesting

3

terrible

4

convenient

78

Multiple Choice

As.............

1

much as I know

2

fur as I know

3

father as I know

4

far as I know

79

Multiple Choice

a particular place

1

a specify place

2

a specific region

3

a spectical religion

4

a special religion

80

Multiple Choice

take control of something

1

take in

2

take over

3

take up

4

take down

81

Multiple Choice

CARVE là.....

1

đúc

2

điêu khắc

3

thêu

82

Multiple Choice

generation là ?

1

dòng họ

2

thế hệ

3

họ hàng

83

Multiple Choice

Attraction (n)

1

Tranh sơn mài

2

Điểm hấp dẫn

3

Thủ đô

4

Đồ thủ công

84

Multiple Choice

Preserve (v)

1

Tính toán

2

Bắt đầu

3

Phá hủy

4

Bảo tồn, gìn giữ

85

Multiple Choice

Authenticity (n)

1

hàng pha kè

2

tính xác thực, chân thật, chính hãng

3

sự thời thượng

4

liên minh

86

Multiple Choice

craft (n)

1

xưởng, công xưởng

2

sự kiện

3

nghề thủ công

4

làng

87

Multiple Choice

sculpture (n)

1

điêu khắc, đồ điêu khắc

2

mặt trống

3

tranh sơn mài

4

tranh thêu

88

Multiple Choice

He’ll be very upset if his employer......................his offer.

1

pulls down

2

finds out

3

turns off

4

turns down

89

Multiple Choice

My father is highly interested in lacquerware.

1

đồ sứ

2

đồ đồng

3

đồ nhựa

4

đồ sơn mài

90

Multiple Choice

knit

1

thêu thùa

2

may vá

3

đan len

4

91

Multiple Choice

face up to

1

đấu tranh

2

đứng lên

3

đối mặt với

4

có mặt

92

Multiple Choice

embroider

1

may vá

2

thiết kế

3

cắt chỉ

4

thêu

93

Multiple Choice

Từ chối tiếng Anh là gì?
1
take over
2
find out
3
close down
4
turn down

94

Multiple Choice

Question image

1

Handicraft

2

workshop

3

attraction

4

preserve

95

Multiple Choice

Question image

Đồ gốm tiếng Anh là gì

1

pottery

2

silk

3

lantern

4

sculpture

96

Multiple Choice

Question image
1

conference

2

meeting

3

classroom

4

workshop

97

Multiple Choice

Question image

Động từ chỉ các hoạt động làm nghề thủ công

1

craft, embroider, weave, knit

2

embroider, play, type, read

3

weave, type, knit, craft

4

read, like, craft, see

98

Multiple Choice

Choose the odd one out

1

lacquerware

2

pottery

3

sculpture

4

surface

99

Multiple Choice

Use the _______________to shape the clay

1

frame

2

mould

3

cast

4

silk

100

Multiple Choice

There are a lot of tourist ___________.

1

attractive

2

attractions

3

attract

4

attraction

101

Multiple Choice

Question image

Vietnamese ___________ costume is Ao dai.

1

traditional

2

modern

3

attractive

4

old

102

Multiple Choice

Team - building (n)

1

đội ngũ đồng đội

2

tinh thần đồng đội, đội ngũ

3

xây dựng đội ngũ, tinh thần đồng đội

4

đoàn kết, team-work

103

Multiple Choice

Cast

1

Đổ

2

Đúc (đồng...)

3

Đựng

4

Hứng

104

Multiple Choice

Bề mặt

1

Surface

2

Sural

3

Purchase

4

Layer

105

Multiple Choice

Khung

1

Frame

2

Fame

3

Embroider

4

Sculpture

106

Multiple Choice

Từ nào sau đây có nghĩa là "nhắc nhở ai đó làm gì"?
1
remind of
2
dream of
3
accuse of
4
think of

107

Multiple Choice

Đồ sơn mài tiếng Anh là gì?
1
lacquerware
2
marble sculpture
3
charcoal
4
carpet

108

Multiple Choice

Từ nào sau đây có nghĩa là "điểm thu hút"?
1
souvenir
2
tourist
3
vase
4
attraction

109

Multiple Choice

Chọn từ mang nghĩa sau "likely to be remembered or worth remembering"?

1

meorable

2

memorable

110

Multiple Choice

nhắc nhở (remind) đi với giới từ gì?

1

in

2

on

3

of

111

Multiple Choice

Business

1

kinh doanh

2

thương gia

3

kinh tế

4

ngoại giao

112

Multiple Choice

Local

1

enviroment

2

environment

3

evironment

113

Multiple Choice

Kiểm soát

1

take control

2

make control

3

take controls

114

Multiple Choice

Experience

1

kinh nghiệm

2

thí nghiệm

3

thử thách

115

Multiple Choice

start something = ...............

1

start up

2

finish

3

set up

4

take control

116

Multiple Choice

enjoyable =

1

exciting

2

interesting

3

terrible

4

convenient

117

Multiple Choice

As.............

1

much as I know

2

fur as I know

3

father as I know

4

far as I know

118

Multiple Choice

a particular place

1

a specify place

2

a specific region

3

a spectical religion

4

a special religion

119

Multiple Choice

take control of something

1

take in

2

take over

3

take up

4

take down

120

Multiple Choice

CARVE là.....

1

đúc

2

điêu khắc

3

thêu

121

Multiple Choice

generation là ?

1

dòng họ

2

thế hệ

3

họ hàng

​từ vưng unit 1

By Nguyễn thủy

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 121

SLIDE