

Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
Other
•
Professional Development
•
Practice Problem
•
Medium
Thanh Thị
Used 1+ times
FREE Resource
1 Slide • 98 Questions
1
Bài học không có tiêu đề công nghệ
By Thanh Thị
2
Multiple Select
Câu 1. Một nhóm HS đang nghiên cứu tài liệu về động cơ đốt trong để làm bài tập nhóm đã nhận định về hai loại động cơ xăng và diezel như sau:
a) Khí thải của động cơ diezen ít ô nhiễm hơn so với động cơ xăng và chi phí bảo dưỡng thấp hơn động cơ xăng.
b) Động cơ xăng có hiệu suất ở tốc độ cao, được ứng dụng nhiều cho xe ô tô thể thao và xe ô tô tiêu chuẩn. Còn động cơ diezen được ứng dụng nhiều cho xe ô tô tải.
c) Động cơ diezel sử dụng dầu diezel, có sử dụng bugi điện để đánh lửa. Quá trình đốt cháy hỗn hợp nhiên liệu và không khí trong xi lanh nhờ bugi bật tia lửa điện.
d) Hiệu suất động cơ diezel lớn hơn động cơ xăng 1,5 lần nhưng tiếng ồn và rung động lớn.
3
Multiple Select
Câu 2. Một nhóm học sinh thảo luận về các điểm chết của pít tông, mỗi bạn đưa ra một ý kiến như sau:
a) Điểm chết trên là điểm mà tại đó pít tông ở gần so với tâm trục khuỷu nhất.
b) Điểm chết là điểm mà tại đó pít tông đổi chiều chuyển động.
c) Hành trình của pít tông là quãng đường mà pít tông đi được từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới và ngược lại.
d) Điểm chết dưới là điểm mà tại đó pít tông ở xa so với tâm trục khuỷu nhất.
4
Multiple Select
Câu 3: Chọn phát biểu ĐÚNG- SAI trong các phát biểu sau
1. Ô tô là phương tiện giao thông đường bộ, có từ 4 bánh xe trở lên, dùng để chuyên chở người, hàng hóa hoặc thực hiện nhiệm vụ riêng.
2. Ô tô có thể làm việc trong nhiều điều kiện vận chuyển khác nhau như đồng bằng, miền núi, hải cảng, nhà ga, sân bay, ...
3. Phần điện - điện tử có nhiệm vụ chuyển hóa năng lượng nhiệt năng, điện năng, ... thành cơ năng giúp ô tô chuyển động và dẫn động các hệ thống khác.
4. Phần thân vỏ có nhiệm vụ tạo khoang kín để thực hiện bảo vệ hành khách, hàng hóa khỏi ảnh hưởng từ môi trường bên ngoài.
5
Multiple Select
Câu 4: Cần đưa xe đến cơ sở dịch vụ kĩ thuật ô tô để kiểm tra, khắc
a. Lực điều khiển vành lái nặng hơn bình thường
b. Độ rơ lỏng của vành lái lớn hơn bình thường
c. Xe không còn khả năng tự ổn định hướng chuyển động trên đư
d. Xe có tín hiệu báo sắp hết nhiên liệu.
6
Multiple Choice
Câu 1: Vai trò của hệ thống truyền động trong hệ thống cơ khí động lực là ?
A. Cung cấp năng lượng cho hệ thống hoạt động
B. Truyền và biến đổi năng lượng
C. Đảm bảo cho hệ thống làm việc được ở các môi trường
D. Cả 3 đáp án trên
7
Multiple Choice
Câu 2: Vai trò của hệ thống cơ khí động lực trong sản xuất và đời sống là?
A. Giúp các hoạt động sản xuất và đời sống đạt năng suất, chất lượng, hiệu quả hơn
B. Tăng giá trị sản phẩm công nghiệp
C. Gia tăng tiềm lực an ninh quốc phòng
D. Cả 3 đáp án trên
8
Multiple Choice
3 Vai trò của nguồn động lực trong hệ thống cơ khí động lực là?
A. Cung cấp năng lượng cho hệ thống hoạt động
B. Truyền và biến đổi năng lượng
C. Đảm bảo cho hệ thống làm việc được ở các môi trường, điều kiện khác nhau
D. Cả 3 đáp án trên
9
Multiple Choice
Câu 4: Máy móc thuộc lĩnh vực cơ khí động lực là?
A. Một số phương tiện giao thông (ô tô, xe máy, tàu hỏa, tàu thủy, ...)
B. Một số máy móc xây dựng (máy đào, máy ủi, máy đầm, ...
C. Một số máy tĩnh tại (máy phát điện, máy bơm, ...)
D. Cả 3 đáp án trên
10
Multiple Choice
Câu 5: Loại máy cơ khí động lực trong đó máy công tác là cánh quạt để hoạt động trên mặt nước là?
A. Ô tô
B. Xe chuyên dụng
C. Tàu thủy
D. Máy bay
11
Multiple Choice
: Vai trò của máy công tác trong hệ thống cơ khí động lực là?
A. Cung cấp năng lượng cho hệ thống hoạt động
B. Truyền và biến đổi năng lượng
C. Đảm bảo cho hệ thống làm việc được ở các môi trường, điều kiện khác nhau
D. Cả 3 đáp án trên
12
Multiple Choice
Câu 8: Hệ thống truyền động cơ khí phổ biến l
A. Truyền động đai, xích
B. Truyền động bánh răng
C. Truyền động các đăng (cardan)
D. Cả 3 đáp án trên
13
Multiple Choice
Câu 9: Loại máy cơ khí động lực trong đó máy công tác là các bánh xe đàn hồi để hoạt động trên đường bộ là?
A. Ô tô
B. Xe chuyên dụng
C. Tàu thủy
D. Máy bay
14
Multiple Choice
Câu 10: Nguồn động lực là ?
A. Động cơ hơi nước
B. Động cơ đốt trong
C. Động cơ phản lực
D. Tất cả các đáp án trên
15
Multiple Choice
Câu 11: Đâu là ngành nghề liên quan đến cơ khí động lực?
A. Nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực
B. Sản xuất, lắp ráp sản phẩm cơ khí động lực
C. Bảo dưỡng, sửa chữa máy cơ khí động lực
D. Tất cả các đáp án trên
16
Multiple Choice
Câu 12: Đâu không phải ngành nghề liên quan đến cơ khí động lực
A. Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực
B. Sản xuất máy thiết bị cơ khí dộng lực
C. Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực
c D. Bảo dưỡng, sửa chữa máy ,thiết bị điện
17
Multiple Choice
Câu 13: Lĩnh vực chế tạo phổ biến là
A. Động cơ đốt trong, động cơ phản lực
B. Các hệ thống truyền lực, thân vỏ, khung, gầm, ... của ô tô,tàu thủy ,máy bay
C. Máy bơm, hệ thống thủy lực, ...
D. Tất cả các đáp án trên
18
Multiple Choice
Câu 14: Công việc bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực là gì?
A. Bảo dưỡng nhằm đề phòng, hạn chế các hư hỏng trước thời hạn hoặc bất thường của chi tiết máy
B. Sửa chữa nhằm khắc phục hư hỏng để khôi phục khả năng làm việc bình thường của chi tiết máy
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
19
Multiple Choice
Câu 15: Nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực là nhóm công việc nghiên cứu ứng dụng các kiến thức thuộc lĩnh vực nào?
A. Toán
B. Khoa học
C. Kĩ thuật
D. Cả 3 đáp án trên
20
Multiple Choice
Câu 16: Yêu cầu của người làm nghề thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực là?
A. Có kiến thức chuyên môn về cơ khí
B. Có kiến thức chuyên môn về máy động lực
C. Có kiến thức về phần mềm máy tính máy tính CAD, CAE,...
D. Cả 3 đáp án trên
21
Multiple Choice
Câu 17: Nghề nghiệp của những người thực hiện công việc gia công, chế tạo, ... các máy móc, thiết bị thuộc lĩnh vực cơ khí động lực là?
A. Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực
B. Sản xuất máy thiết bị cơ khí động lực
C. Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực
D. Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực
22
Multiple Choice
Câu 18: Nghề nghiệp của những người thực hiện công việc kiểm tra, chẩn đoán, sửa chữa, thay thế, điều chỉnh, ... các bộ phận của máy, thiết bị cơ khí động lực là gì
A. Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực
B. sản xuất máy thiết bị cơ khí động lực
C. Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực
D. Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực
23
Multiple Choice
Câu 19: Nghề nghiệp của những người thực hiện công việc xây dựng các bản vẽ, tính toán, mô phỏng, ... các sản phẩm máy móc, thiết bị thuộc lĩnh vực cơ khí động lực là?
A. Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực
B. Chế tạo máy thiết bị cơ khí động lực
C. Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực
D. Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực
24
Multiple Choice
Câu 20: Công việc bảo dưỡng, sửa chữa máy cơ khí động lực thườg được thực hiện bởi ai
A. Kĩ sư kĩ thuật cơ khí động lực
B. Kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí động lực
C. Thợ lắp ráp máy cơ khí động lực
D. Thợ cơ khí và sửa chữa các thiết bị cơ khí động lực
25
Multiple Choice
Câu 21: Thân máy và nắp máy trong động cơ đốt trong có vai trò gì ?
A. Là nơi lắp đặt, bố trí các cơ cấu, hệ thống của động cơ
B. Duy trì nhiệt độ của các chi tiết máy của động trong giới hạn nhất định
C. Tạo mômen quay để dẫn động đến máy công tác
D. Thực hiện khởi động để động cơ tự làm việc
26
Multiple Choice
Câu 22: Động cơ 1 hàng xi lanh, động cơ chữ V, động cơ hình sao, ... là các động cơ đốt trong được phân loại theo tiêu chí nào?
A. Theo nhiên liệu sử dụng
B. Theo chu trình công tác
C. Theo số xi lanh
D. Theo cách bố trí xi lanh
27
Multiple Choice
Câu 23: Bộ phận nào của động cơ đốt trong có chức năng cung cấp nhiên liệu (xăng, diesel, ...) để duy trì hoạt động của động cơ?
A. Cơ cấu trục khuỷu, thanh truyền
B. Cơ cấu phân phối khí
C. Hệ thống nhiên liệu
D. Hệ thống bôi trơn
28
Multiple Choice
Câu 24: Hệ thống khởi động trong động cơ đốt trong có vai trò gì?
A. Là nơi lắp đặt, bố trí các cơ cấu, hệ thống của động cơ
B. Duy trì nhiệt độ của các chi tiết máy của động trong giới hạn nhất định
C. Tạo mômen quay để dẫn động đến máy công tác
D. Thực hiện khởi động để động cơ tự làm việc
29
Multiple Choice
Câu 25: Bộ phận nào của động cơ đốt trong có chức năng cung cấp dầu bôi trơn bề mặt ma sát ?
A. Cơ cấu trục khuỷu, thanh truyền
B. Cơ cấu phân phối khí
C. Hệ thống nhiên liệu
D. Hệ thống bôi trơn
30
Multiple Choice
Câu 26: Bộ phận nào của động cơ đốt trong có chức năng tạo ra mômen để dẫn động đến máy công tác ?
A. Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền
B. Cơ cấu phân phối khí
C. Hệ thống nhiên liệu
D. Hệ thống bôi trơn
31
Multiple Choice
Câu 27: Theo nhiên liệu sử dụng, động cơ đốt trong được phân loại thành
A. động cơ xăng, động cơ Diesel, động cơ gas
B. động cơ 2 kì, động cơ 4 kì
C. động cơ làm mát bằng nước, động cơ làm mát bằng không khí
D. động cơ 1 xi lanh, động cơ nhiều xi lanh
32
Multiple Choice
Câu 28: Theo số xi lanh, động cơ đốt trong được phân loại thành
A. động cơ xăng, động cơ Diesel, động cơ gas
B. động cơ 2 kì, động cơ 4 kì
C. động cơ làm mát bằng nước, động cơ làm mát bằng không khí
D. động cơ 1 xi lanh, động cơ nhiều xi lanh
33
Multiple Choice
câu 29: Theo chu trình công tác, động cơ đốt trong được phân loại thành
A. động cơ xăng, động cơ Diesel, động cơ gas
B. động cơ 2 kì, động cơ 4 kì
C. động cơ làm mát bằng nước, động cơ làm mát bằng không khí
D. động cơ 1 xi lanh, động cơ nhiều xi lanh
34
Multiple Choice
Câu 30: Vì sao động cơ đốt trong còn được gọi là động cơ nhiệt?
A. Vì quá trình đốt cháy nhiên liệu, nhiệt năng sẽ biến đổii thành công cơ học
B. Vì quá trình đốt cháy nhiên liệu, hóa năng sẽ biến đổi thành công cơ học
C. Vì quá trình đốt cháy nhiên liệu, cơ năng sẽ biến đổi thành công cơ học
D. Vì quá trình đốt cháy nhiên liệu, cơ năng sẽ biến đổi thành nhiệt n
35
Multiple Choice
Câu 31: Chọn phát biểu sai: Hành trình pít tông là?
A. Là quãng đường mà pít tông đi được từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới
B. Là quãng đường mà pít tông đi được từ điểm chết dưới lên điểm chết trên
C. Là quãng đường mà pít tông đi được trong một chuu trình
D. Là quãng đường mà pít tông đi được giữa hai điểm chết
36
Multiple Choice
Câu 32: Thể tích buồng cháy Vc là
A. Thể tích xilanh khi pít tông ở điểm chết trên
B. Thể tích xilanh khi pít tông ở điểm chết dưới
C. Thể tích xilanh giới hạn bởi xilanh và hai tiết diện đi quacác điểm chết
D. Cả 3 đáp án trên
37
Multiple Choice
Câu 33: Thể tích toàn phần Va là
A. Thể tích xilanh khi pít tông ở điểm chết trên
B. Thể tích xilanh khi pít tông ở điểm chết dưới
C. Thể tích xilanh giới hạn bởi xilanh và hai tiết diện đi qua các điểm chết
D. Cả 3 đáp án trên
38
Multiple Choice
Câu 34: Chu trình làm việc của động cơ gồm các quá trình
A. Nạp, nén, cháy, thải
B. Nạp, nén, dãn nở, thải
C. Nạp, nén, thải
D. Nạp, nén, nổ, thải
39
Multiple Choice
Câu 35: Tỉ số nén là?
A. Tỉ số giữa thể tích buồng cháy và thể tích toàn phần
B. Tỉ số giữa thể tích toàn phần và thể tích buồng cháy
C. Tỉ số giữa thể tích công tác và thể tích buồng cháy
D. Tỉ số giữa thể tích toàn phần và thể tích công tác
40
Multiple Choice
Câu 36: Quan hệ giữa thể tích toàn phần (Va), thể tích công tác (Vh) và thể tích buồng cháy (vc) là
41
Multiple Choice
Câu 37: Xilanh có đường kính D, hành trình pít tông S thì thể tích c
A. Vh=πD24S
B. Vh=πD22S
C. Vh=πD2
D. Vh=πD32
42
Multiple Choice
Câu 38: Chọn phát biểu đúng:
A. Điểm chết là vị trí mà tại đó pít tông đổi chiều chuyển động
B. Điểm chết trên là điểm chết mà tại đó pít tông ở xa tâm trục khuỷu nhất
C. Điểm chết dưới là điểm chết mà tại đó pít tông ở gần tâm trục khuỷu nhất
D. Cả 3 đáp án trên
43
Multiple Choice
Câu 39: Thể tích công tác Vh là
A. Thể tích xilanh khi pít tông ở điểm chết trên
B. Thể tích xilanh khi pít tông ở điểm chết dưới
C. Thể tích xilanh giới hạn bởi xilanh và hai tiết diện đi qua các điểm chết
D. Cả 3 đáp án trên
44
Multiple Choice
Câu 40: Động cơ xăng 2 kì có:
A. Cửa nạp
B. Cửa thải
C. Cửa quét
D. Cả 3 đáp trên
45
Multiple Choice
Câu 41: Kì nào cả hai xupap đều đóng trong động cơ 4 kì ?
A. Kì 1
B. Kì 2
C. Kì 2 và kì
D. Không c
46
Multiple Choice
Câu 42: Mối liên hệ giữa hình trình pít tông S và bán kính quay
A. S = R
B. S = 1R
C. S = 2R
D. S = R2
47
Multiple Choice
Câu 43: Công suất định mức của động cơ là gì?
A. Tốc độ quay tại đó động cơ phát động công suất lớn nhất
B. Công suất lớn nhất của động cơ theo thiết kế
C. Công suất của động cơ phát ra từ trục khuỷu truyền tới máy công tác
D. Khối lượng nhiên liệu tiêu thụ trong một đơn vị thời gian
48
Multiple Choice
Câu 44: Ở động cơ Diesel 4 kì, xupap nạp mở ở kì nào?
A. Kì 1
B. Kì 2
C. Kì 3
D. Kì 4
49
Multiple Choice
Câu 45: Chọn đáp án sai: Pit-tông được trục khuỷu dẫn động ở kì nào?
A. Kì nạp
B. Kì nén
C. Kì nổ
D. Kì thải
50
Multiple Choice
Câu 46: Chọn đáp án đúng nhất: Vận tốc của pít tông tại các điểmchết là ?
A. Lớn nhất
B. Nhỏ nhất
C. Bằng 0
D. Cả 3 đáp án
51
Multiple Choice
Câu 47: Ở động cơ xăng 4 kì, xupap thải mở ở kì nào?
A. Kì nạp
B. Kì nén
C. Kì nổ
D. Kì thải
52
Multiple Choice
Câu 48: Chi tiết nào sau đây không thuộc cấu tạo động cơ Diesel 4 kì ?
A. Bugi
B. Pít tông
C. Trục khuỷu
D. Vòi phun
53
Multiple Choice
Câu 49: Kì nào được gọi là kì sinh công trong động cơ 4 kì
A. Kì 1
B. Kì 2
C. Kì 3
D. Kì 4
54
Multiple Choice
Câu 50: Cuối kì nén, ở động cơ Diesel diễn ra quá trình:
A. bật tia lửa điện
B. phun nhiên liệu
C. đóng cửa quét
D. đóng cửa thải
55
Multiple Choice
Câu 51: Nhiệm vụ của hệ thống đánh lửa?
A. Tạo tia lửa điện cao áp đúng thời điểm
B. Tạo tia lửa điện hạ áp đúng thời điểm
C. Tạo tia lửa điện cao áp để đốt cháy hòa khí trong xilanh động cơ đúng thời điểm
D. Tạo tia lửa điện cao áp để đốt cháy xăng đúng thời điểm
56
Multiple Choice
Câu 52: Bộ chế hòa khí ở động cơ xăng dùng để:
A. Cấp xăng và không khí cho động cơ
B. Cấp hòa khí sạch,đúng nồng độ cho động cơ
C. Trộn xăng và không khí đúng nồng độ
D. Đưa xăng vào xylanh khi cần
57
Multiple Choice
Câu 53: Hệ thống làm mát bằng nước có chi tiết đặc trưng nào?
A. Trục khuỷu
B. Áo nước
C. Cánh tản nhiệt
D. Bugi
58
Multiple Choice
Câu 54: Nhiệm vụ của hệ thống nhiên liệu trong động cơ Diesel là:
A. Cung cấp nhiên liệu vào xilanh
B. Cung cấp không khí vào xilanh
C. Cung cấp nhiên liệu và không khí vào xilanh
D. Cung cấp nhiên liệu và không khí sạch vào xilanh
59
Multiple Choice
Câu 55: Hệ thống làm mát bằng không khí có chi tiết đặc trưng nào?
A. Trục khuỷu
B. Vòi phun
C. Cánh tản nhiệt
D. Bugi
60
Multiple Choice
Câu 56: Vì sao hệ thống nhiên liệu điều khiển điện tử lại góp phần tiết kiệm nhiên liệu và giảm ô nhiễm môi trường?
A. Nhiên liệu được phun đúng thời điểm
B. Lượng nhiên liệu được phun phù hợp với chế độ làm việc
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
61
Multiple Choice
Câu 57: Nhiệm vụ của bơm cao áp là:
A. Cung cấp nhiên liệu với áp suất cao tới vòi phun
B. Cung cấp nhiên liệu đúng thời điểm vào vòi phun
C. Cung cấp nhiên liệu với lượng phù hợp với chế độ làm việc của động cơ tới vòi phun
D. Cả 3 đáp án trên
62
Multiple Choice
Câu 58: Két làm mát dầu có nhiệm vụ ?
A. Có nhiệm vụ hút dầu bôi trơn từ cacte lên các bề mặt ma sát
B. Có nhiệm vụ bơm dầu hút từ cacte và được lọc sạch ở bầu
C. Có nhiệm vụ làm mát dầu khi nhiệt độ dầu vượt quá giới hạn cho phép
D. Tất cả đều sai
63
Multiple Choice
Câu 59: Khi nhiệt độ nước trong áo nước xấp xỉ giới hạn đã định, van hằng nhiệt sẽ
A. Đóng cả 2 cửa
B. Mở cửa thông với đường nước nối tắt về bơm
C. Mở cửa thông với đường nước vào két làm mát
D. Mở cả 2 cửa
64
Multiple Choice
Câu 60: Thành phần nào sau đây không thuộc sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí ở động cơ xăng?
A. Bình xăng
B. Bầu lọc xăng
C. Bộ điều chỉnh áp suất
D. Bộ chế hòa khí
65
Multiple Choice
Câu 61: Khi nào động cơ xe cần cung cấp nhiều hòa khí nhất
A. Xe chạy không
B. Xe chạy chậm, chở nặng
C. Xe lên dốc
D. Xe chở nặng lên dốc
66
Multiple Choice
Câu 62: Khi động cơ hoạt động, van hằng nhiệt mở cửa thông về két làm mát trong trường hợp nào sau đây?
A. Nhiệt độ nước thấp hơn giới hạn cho phép
B. Nhiệt độ nước xấp xỉ giới hạn cho phép
C. Nhiệt độ nước vượt quá giới hạn cho phép
D. Van hằng nhiệt mở thường xuyên
67
Multiple Choice
Câu 63: Phát biểu nào sau đây sai
A. Hệ thống khởi động có nhiệm vụ làm quay trục khuỷu động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được
B. Động cơ điện làm việc nhờ dòng điện một chiều của ac quy
C. Trục roto của động cơ điện quay tròn khi có điện
D. Khớp truyền động chỉ truyền động một chiều từ bánh đà tới động cơ điện
68
Multiple Choice
Câu 65: Theo nguồn động lực làm ô tô chuyển động, ô tô được chia làm
A. Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô sử dụng động cơ điện
B. Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô chở hàng hóa, ô tô chuyên dụng
C. Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô sử dụng động cơ điện , ôto chuyên dụng
D. Ô tô chở người, ô tô chở hàng hóa, ô tô chuyên dụng
69
Multiple Choice
Câu 66: Hệ thống nào có nhiệm vụ đảm bảo an toàn giao thông khi trời tối?
A. Hệ thống cung cấp điện
B. Hệ thống chiếu sáng
C. Hệ thống thông tin và tín hiệu
D. Hệ thống kiểm tra theo dõi
70
Multiple Choice
Câu 67: Hệ thống truyền lực thuộc phần nào của ô tô?
A. Phần động cơ
B. Phần gầm
C. Phần điện - điện tử
D.Phần thân vỏ
71
Multiple Choice
Câu 68: Bộ phận nào của ô tô có chức năng dùng để điều khiển chuyển hướng chuyển động của ô tô?
A. Hệ thống truyền lực
B. Hệ thống lái
C. Hệ thống treo
D.Hệ thống phanh
72
Multiple Choice
Câu 69: Hệ thống truyền lực trên ô tô có nhiệm vụ gì?
A. Truyền và biến đổi mômen từ động cơ tới bánh xe chủ động làm oto chuyển động
B. Ngắt mômen trong khoảng thời gian nhất định khi dừng xe
C. Đảo chiều mômen khi lùi xe
D. Cả 3 đáp án trên
73
Multiple Choice
Câu 70: Bộ phận có nhiệm vụ truyền hoặc ngắt dòng truyền mômen trong những trường hợp cần thiết?
A. Li hợp
B. Hộp số
C. Truyền lực các đăng
D. Truyền lực chính ,vi sai và bán trục
74
Multiple Choice
Câu 71: Loại hộp số được sử dụng trên ô tô là?
A. Hộp số điều khiển bằng tay
B. Hộp số điều khiển tự động
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
75
Multiple Choice
Câu 72: Bộ phận nào có nhiệm vụ phân phối mômen cho hai bán trục của hai bánh xe chủ động, cho phép bánh xe quay với tốc độ khác nhau?
A. Truyền lực các đăng
B. Truyền lực chính
C. Bộ vi sai
D. Bán trục
76
Multiple Choice
Câu 73: Bộ phận có nhiệm vụ thay đổi mômen và tốc độ phù hợp với chuyển động của ô tô, ngắt dòng truyền mômen trong thời gian tùy ý?
A. Li hợp
B. Hộp số
C. Truyền lực các đăng
D. Truyền lực chính ,vi sai và bán trục
77
Multiple Choice
Câu 74: Hệ thống truyền lực gồm các bộ phận chính nào?
A. Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính
B. Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, vi sai và bán trục
C. Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính, vi sai
D. Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính, vi sai và bán trục
78
Multiple Choice
Câu 75: Theo cách truyền và biến đổi mômen, hệ thống truyền lực gồm
A. Cơ khí, thủy lực, điện, liên hợp
B. Cơ khí, thủy lực, điện, liên hợp, động cơ - cầu chủ động
C. Động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt sau, động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt trước, động cơ đặt sau - cầu chủ động đặt sau
D. Động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt sau, động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt trước, động cơ đặt sau - cầu chủ động đặt sau, nhiều cầu chủ động
79
Multiple Choice
Câu 76: Đâu là ưu điểm của hệ thống treo độc lập
A. Tính êm dịu cao
B. Hai bánh xe liên kết cứng nên giảm trượt
C. Sàn xe động cơ hạ thấp trọng tâm xe
D.Cả 3 đáp án trên
80
Multiple Choice
Câu 77: Hệ thống lái trên ô tô có nhiệm vụ gì?
A. Giảm vận tốc của ô tô đến một vận tốc yêu cầu hoặc cho đến khi dừng hẳn
B. Giảm tác động va đập từ mặt đường lên thân xe, đảm bảo oto chuyển động êm dịu
C. Thay đổi hướng chuyển động và đảm bảo quỹ đạo chuyển động theo điều khiển của người lái
D. Truyền lực và mômen giữa thân xe và cầu xe
81
Multiple Choice
Câu 64: Các phần chính của ô tô là?
A. Phần động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống treo, hệ thống lái ,hệ thống phanh
B. Phần động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống treo, bánh xe,hệ thống lái, hệ thống phanh
C. Phần động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống treo, hệ thống thái , hệ thống phanh ,vỏ xe
D. Phần động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống treo, bánh xe, hệ thống lái, hệ thống phanh, vỏ xe
82
Multiple Choice
Câu 78: Bộ phận chó nhiệm vụ truyền chuyển động quay của vành lái đến cơ cấu lái và từ cơ cấu lái đến các bánh xe dẫn hướng là?
A. Cơ cấu lái
B. Dẫn động lái
C. Trợ lực lái
D. Cả 3 đáp trên
83
Multiple Choice
Câu 79: Câu nào sau đây nói không đúng về yêu cầu của hệ thống lái?
A. Đảm bảo khả năng quay vòng ngoặt và ổn định.
B. Đảm bảo động học quay vòng tốt có nghĩa là các bánh xe có thể quay với các tâm quay khác nha
C. Đảm bảo các bánh xe dẫn hướng có khả năng tự ổn định cao.
D. Giảm được các va đập từ bánh xe dẫn hướng truyền lên vành lái
84
Multiple Choice
Câu 80: Hệ thống phanh trên ô tô có nhiệm vụ
A. Giảm vận tốc của ô tô đến một vận tốc yêu cầu hoặc cho đến khi dừng hẳn
B. Giữ cho ô tô đứng yên trên đường khi đỗ xe
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
85
Multiple Choice
Câu 81: Hệ thống phanh khí nén gồm các bộ phận nào?
A. Cơ cấu phanh
B. Hệ thống dẫn động phanh
C. Cả A và B đều đúng
Cả A và B đều sai
86
Multiple Choice
Câu 82: Trước khi khởi động ô tô, người lái cần kiểm tra những gì?
A. Kiểm tra tình trạng ngoài xe, áp suất lốp, các dụng cụ, giấy tờ và trang bị cần thiết theo quy định hiện hành
B. Kiểm tra nước làm mát, nước rửa kính, nhiên liệu, ...
C. Kiểm tra hành trình tự do của vành tay lái, bàn đạp li hợp,ban đạp phanh
D. Cả 3 đáp án trên
87
Multiple Choice
Câu 83: Kiểm tra các mối ghép chuẩn đoán kĩ thuật của các chi tiết, tổng thành và toàn bộ ô tô là công việc bảo dưỡng cơ bản nào?
A. Công việc kiểm tra và chuẩn đoán kĩ thuật các chi tiết
B. Công việc điều chỉnh và xiết chặt
C. Công việc bôi trơn và làm mát
D. Công việc bảo dưỡng mặt ngoài
88
Multiple Choice
Câu 64: Các phần chính của ô tô là?
A. Phần động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống treo, hệ thống lái ,hệ thống phanh
B. Phần động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống treo, bánh xe,hệ thống lái, hệ thống phanh
C. Phần động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống treo, hệ thống thái , hệ thống phanh ,vỏ xe
D. Phần động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống treo, bánh xe, hệ thống lái, hệ thống phanh, vỏ xe
89
Multiple Choice
Câu 84: Chọn đáp án sai: Bộ phận của cơ cấu phanh thuộc hệ thống phanh khí nén
A. Máy nén khí
Van phân phối
C. Cam ép
D. Bàn đạp phanh
90
Multiple Choice
Câu 85: Khi kết thúc hành trình lái xe cần?
A. Quan sát bên ngoài và dưới gầm xe
B. Kiểm tra mức nhiên liệu, dầu máy, nước làm mát, ...
C. Kiểm tra bánh xe, áp suất hơi lốp
D. Cả 3 đáp án trên
91
Multiple Choice
Câu 86: Đâu không phải bộ phận của hệ thống phanh?
A. Bàn đạp phanh
B. Xilanh phanh chính và bộ trợ lực
C. Hộp số
D. Cụm phanh dừng
92
Multiple Choice
Câu 87: Chu kì bảo dưỡng định kì của ô tô con là bao lâu?
A. 3 tháng
B. 6 tháng
C. 3 - 6 tháng
D. 6 - 9 tháng
93
Multiple Choice
Câu 64: Các phần chính của ô tô là?
A. Phần động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống treo, hệ thống lái ,hệ thống phanh
B. Phần động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống treo, bánh xe,hệ thống lái, hệ thống phanh
C. Phần động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống treo, hệ thống thái , hệ thống phanh ,vỏ xe
D. Phần động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống treo, bánh xe, hệ thống lái, hệ thống phanh, vỏ xe
94
Multiple Choice
Câu 9: Phanh guốc, phanh đĩa, ... được phân loại căn cứ vào đâu?
A. Căn cứ vào mục đích sử dụng
B. Căn cứ vào cơ cấu phanh
C. Căn cứ vào dạng dẫn động thủy lực D. Cả 3 đáp án trên
D. Cả 3 đáp án trên
95
Multiple Choice
Câu 64: Các phần chính của ô tô là?
A. Phần động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống treo, hệ thống lái ,hệ thống phanh
B. Phần động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống treo, bánh xe,hệ thống lái, hệ thống phanh
C. Phần động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống treo, hệ thống thái , hệ thống phanh ,vỏ xe
D. Phần động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống treo, bánh xe, hệ thống lái, hệ thống phanh, vỏ xe
96
Multiple Choice
Câu 88: Các hoạt động kĩ thuật có tính chất bắt buộc, dự phòng theo kế hoạch để duy trì tình trạng kĩ thuật tốt của ô tô, ngăn ngừa các hư hỏng có thể xảy ra là?
A. Sử dụng ô tô B. Bảo dưỡng ô tô C. Sửa chữa ô tô D. S
B. Bảo dưỡng ô tô
C. Sửa chữa ô tô
D.sản xuất oto
97
Multiple Choice
Câu 89: Rửa xe, đánh bóng vỏ xe là công việc bảo dưỡng cơ bản nào?
A. Công việc kiểm tra và chuẩn đoán kĩ thuật các chi tiết
B. Công việc điều chỉnh và xiết chặt
C. Công việc bôi trơn và làm mát
D. Công việc bảo dưỡng mặt ngoài
98
Multiple Choice
Câu 90: Hệ thống phanh thuộc phần nào của ô tô?
A. Phần động cơ
B. Phần gầm
99
Multiple Choice
Câu 64: Các phần chính của ô tô là?
A. Phần động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống treo, hệ thống lái, hệ thống phanh
B. Phần động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống treo, bánh xe, hệ . Phần thống lái, hệ thống phanh
C. Phần động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống
D. Phần động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống treo, bánh xe, hệ thống lái, hệ thống phanh, vỏ xe
Bài học không có tiêu đề công nghệ
By Thanh Thị
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 99
SLIDE
Similar Resources on Wayground
90 questions
Hệ tọa độ trong không gian
Lesson
•
12th Grade
89 questions
KIỂM NGHIỆM DƯỢC PHẨM PHẦN 2__T NHẬT
Lesson
•
University
98 questions
Đề cương cuối kì 1 lớp 11
Lesson
•
11th Grade - University
98 questions
dm sử khó dcd
Lesson
•
12th Grade
80 questions
ĐỘ ỔN ĐỊNH THUỐC _ NAM
Lesson
•
Professional Development
100 questions
Chính trị 4
Lesson
•
KG
100 questions
Học Phần QP 1.2
Lesson
•
University
86 questions
20k người lạ
Lesson
•
KG - University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Other
15 questions
LOTE_SPN2 5WEEK3 Day 2 Itinerary
Quiz
•
Professional Development
20 questions
Black History Month Trivia Game #1
Quiz
•
Professional Development
20 questions
90s Cartoons
Quiz
•
Professional Development
42 questions
LOTE_SPN2 5WEEK2 Day 4 We They Actividad 3
Quiz
•
Professional Development
6 questions
Copy of G5_U6_L3_22-23
Lesson
•
KG - Professional Dev...
20 questions
Employability Skills
Quiz
•
Professional Development