

Trắc nghiệm sinh học
Presentation
•
Biology
•
11th Grade
•
Medium
Lưu Nguyên
Used 1+ times
FREE Resource
0 Slides • 99 Questions
1
Multiple Choice
Thành phần chủ yếu của dịch mạch gỗ là
Nước
Các ion khoáng
Các hợp chất hữu cơ tổng họp ở rễ
Nước và các ion khoáng
2
Multiple Choice
Đối với các loài thực vật ở cạn, nước được hấp thụ chủ yếu qua bộ phận nào sau đây?
Toàn bộ bề mặt cơ thể.
Lông hút của rễ
Qua thân
Qua bề mặt cơ thể
3
Multiple Choice
Thực vật thuỷ sinh hấp thụ nước qua bộ phận nào sau đây?
Qua lông hút rễ
Qua lá
Qua thân
Qua bề mặt cơ thể
4
Multiple Choice
Loại mạch dẫn nào sau đây Làm nhiệm vụ dẫn nước và muối khoáng từ rễ lên lá?
Quản bào và mạch gỗ
Mạch gỗ và tế bào kèm
Ống rây và mạch gỗ
Mạch ống và quản bào.
5
Multiple Choice
Ồng rây có đặc điểm
Tế bào có thành thứ cấp, thoái hoá nhân, nhiều tấm rây
Tế bào có thành sơ cấp, không bào nằm ở trang tâm, có một nhân
Tế bào có thành sơ cấp, không bào Tế bào có thành sơ cấp, có lỗ viền, có một nhân
Tế bào có thành sơ cấp, nhiều tấm rây, nhân và không bào bị thoái hoá
6
Multiple Choice
Mạch rây được cấu tạo từ những thành phần nào sau đây?
Các quản bào và ống rây
Mạch gỗ và tế bào kèm
Ống rây và mạch gỗ
Ống rây và tế bào kèm.
7
Multiple Choice
Trong dung dịch mạch rây có chứa một chất hoà tan chiếm 10-20% hàm lượng, đó là chất nào sau đây?
Tinh bột
Prôtêin
Sacarôzơ
ATP
8
Multiple Choice
Đai caspari có vai trò:
Cố định nitơ
Cố định nitơ
Tạo áp suất rễ
Kiểm tra lượng nước và chất khoáng hấp thụ
9
Multiple Choice
Lông hút của rễ do tế bào nào phát triển thành?
Tế bào mạch gỗ ở rễ
Tế bào mạch rây ở rễ
Tế bào nội bì
Tế bào biểu bì
10
Multiple Choice
Thành phần chủ yếu của dịch mạch gỗ gồm các chất nào sau đây?
Nước và chất hữu cơ được tổng hợp từ lá.
Nước, ion khoáng và chất hữu cơ tổng hợp từ lá.
Nước, ion khoáng và chất hữu cơ dự trữ ở quả, củ.
Nước, ion khoáng và chất hữu cơ tổng hợp từ rễ
11
Multiple Choice
Thành phần dịch mạch rây thường chủ yếu gồm các chất nào sau đây?
Chất hữu cơ được tổng hợp ở lá và một số ion khoáng mới hấp thu
Chất hữu cơ được tổng hợp ở lá và một số ion khoáng ở rễ
Chất hữu cơ được tổng hợp ở rễ và một số ion khoáng được sử dụng lại
Chất hữu cơ và nhiều ion khoáng khác làm pH dịch mạch rây từ 8,0 - 8,5
12
Multiple Choice
Thoát hơi nước qua cutin có đặc điểm nào sau đây?
Vận tốc lớn và không được điều chỉnh
Vận tốc lớn và được điều chỉnh
Vận tốc bé và không được điều chỉnh.
Vận tốc bé và được điều chỉnh.
13
Multiple Choice
: Trong các loại tế bào sau đây, tế bào nào có lục lạp để quang hợp?
Tế bào lông hút
Tế bào hỉnh hạt đậu
Tế bào thân
Biểu bì lá
14
Multiple Choice
Nước liên kết có vai trò nào sau đây?
Làm tăng quá trình trao đổi chất diễn ra trong cơ thể.
Làm giảm nhiệt độ cơ thể khi thoát hơi nước.
Làm giảm độ nhớt của chất nguyên sinh.
Đảm bảo độ bền vững của hệ keo trong chất nguyên sinh.
15
Multiple Choice
Trong các trường hợp sau đây, trường họp nào sẽ tạo ra phản ứng đóng quang chủ động?
Đưa cây từ trong tối ra ngoài ánh sáng.
.
Đưa cây từ ngoài sáng vào trong tối.
.
Lượng axit abxixic trong lá giảm.
Cây ở ngoài ánh sáng và thiếu nước.
16
Multiple Choice
Áp suất thẩm thấu ở dịch tế bào của các cây sau đây được sẳp xếp từ lớn đến nhỏ theo thứ tự là
Bèo hoa dâu, rong đuôi chó, bí ngô, sú vẹt.
.
Bèo hoa dâu, bí ngô, rong đuôi chó, sú vẹt.
Rong đuôi chó, bèo hoa dâu, bí ngô, sú vẹt.
Sú vẹt, bí ngô, bèo hoa dâu, rong đuôi chó.
17
Multiple Choice
Sự mở khí khổng có ý nghĩa nào sau đây?
Giúp lá dễ hấp thu ion khoáng từ rễ đưa lên.
Giúp lá nhận CO2để quang hợp.
Để khí oxi khuếch tán từ lá đi ra không khí.
Tạo lực vận chuyển chất hữu cơ từ lá đến các cơ quan khác
18
Multiple Choice
Áp suất thẩm thấu ở dịch tế bào của các cây sau đây được sẳp xếp từ lớn đến nhỏ theo thứ tự là
Bèo hoa dâu, rong đuôi chó, bí ngô, sú vẹt.
.
Bèo hoa dâu, bí ngô, rong đuôi chó, sú vẹt.
Rong đuôi chó, bèo hoa dâu, bí ngô, sú vẹt.
Sú vẹt, bí ngô, bèo hoa dâu, rong đuôi chó.
19
Multiple Choice
Áp suất thẩm thấu ở dịch tế bào của các cây sau đây được sẳp xếp từ lớn đến nhỏ theo thứ tự là
Bèo hoa dâu, rong đuôi chó, bí ngô, sú vẹt.
.
Bèo hoa dâu, bí ngô, rong đuôi chó, sú vẹt.
Rong đuôi chó, bèo hoa dâu, bí ngô, sú vẹt.
Sú vẹt, bí ngô, bèo hoa dâu, rong đuôi chó.
20
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây sai?
Áp suất rễ gây ra hiện tượng ứ giọt ở lá cây
Dịch mạch gỗ được chuyển theo chiều từ trên lá xuống rễ
Chất hữu cơ được dự trữ ở củ chủ yếu được tổng hợp ở lá
Sự thoát hơi nước ở lá là động lực đầu trên của dòng mạch gỗ
21
Multiple Choice
Áp suất thẩm thấu ở dịch tế bào của các cây sau đây được sẳp xếp từ lớn đến nhỏ theo thứ tự là
Bèo hoa dâu, rong đuôi chó, bí ngô, sú vẹt.
.
Bèo hoa dâu, bí ngô, rong đuôi chó, sú vẹt.
Rong đuôi chó, bèo hoa dâu, bí ngô, sú vẹt.
Sú vẹt, bí ngô, bèo hoa dâu, rong đuôi chó.
22
Multiple Choice
Áp suất thẩm thấu ở dịch tế bào của các cây sau đây được sẳp xếp từ lớn đến nhỏ theo thứ tự là
Bèo hoa dâu, rong đuôi chó, bí ngô, sú vẹt.
.
Bèo hoa dâu, bí ngô, rong đuôi chó, sú vẹt.
Rong đuôi chó, bèo hoa dâu, bí ngô, sú vẹt.
Sú vẹt, bí ngô, bèo hoa dâu, rong đuôi chó.
23
Multiple Choice
Ở thực vật có mạch, nước được vận chuyển từ rễ lên lá chủ yếu theo con đường nào sau đây?
Mạch rây
Tế bào chất
Mạch gỗ
Cả mạch gỗ và mạch rây
24
Multiple Choice
Áp suất thẩm thấu ở dịch tế bào của các cây sau đây được sẳp xếp từ lớn đến nhỏ theo thứ tự là
Bèo hoa dâu, rong đuôi chó, bí ngô, sú vẹt.
.
Bèo hoa dâu, bí ngô, rong đuôi chó, sú vẹt.
Rong đuôi chó, bèo hoa dâu, bí ngô, sú vẹt.
Sú vẹt, bí ngô, bèo hoa dâu, rong đuôi chó.
25
Multiple Choice
Áp suất thẩm thấu ở dịch tế bào của các cây sau đây được sẳp xếp từ lớn đến nhỏ theo thứ tự là
Bèo hoa dâu, rong đuôi chó, bí ngô, sú vẹt.
.
Bèo hoa dâu, bí ngô, rong đuôi chó, sú vẹt.
Rong đuôi chó, bèo hoa dâu, bí ngô, sú vẹt.
Sú vẹt, bí ngô, bèo hoa dâu, rong đuôi chó.
26
Multiple Choice
Các phân tử H2O có khả năng liên kết với nhau thành một dòng liên tục trong mạch dẫn của cây. Nguyên nhân là vì
A
Các phân tử H2O có sức căng bề mặt lớn.
Các phân tử H2O có tính phân cực.
độ nhớt cao.
Các phân tử H2O có độ nhớt thấp
27
Multiple Choice
Áp suất thẩm thấu ở dịch tế bào của các cây sau đây được sẳp xếp từ lớn đến nhỏ theo thứ tự là
Bèo hoa dâu, rong đuôi chó, bí ngô, sú vẹt.
.
Bèo hoa dâu, bí ngô, rong đuôi chó, sú vẹt.
Rong đuôi chó, bèo hoa dâu, bí ngô, sú vẹt.
Sú vẹt, bí ngô, bèo hoa dâu, rong đuôi chó.
28
Multiple Choice
Áp suất thẩm thấu ở dịch tế bào của các cây sau đây được sẳp xếp từ lớn đến nhỏ theo thứ tự là
Bèo hoa dâu, rong đuôi chó, bí ngô, sú vẹt.
.
Bèo hoa dâu, bí ngô, rong đuôi chó, sú vẹt.
Rong đuôi chó, bèo hoa dâu, bí ngô, sú vẹt.
Sú vẹt, bí ngô, bèo hoa dâu, rong đuôi chó.
29
Multiple Choice
Trước khi đi vào mạch gỗ của rễ, nước và các chất khoáng hòa tan luôn phải đi qua cấu trúc nào sau đây?
Khí khổng
Tế bào nội bì
Tế bào lông hút
Tế bào nhu mô vỏ
30
Multiple Choice
Áp suất thẩm thấu ở dịch tế bào của các cây sau đây được sẳp xếp từ lớn đến nhỏ theo thứ tự là
Bèo hoa dâu, rong đuôi chó, bí ngô, sú vẹt.
.
Bèo hoa dâu, bí ngô, rong đuôi chó, sú vẹt.
Rong đuôi chó, bèo hoa dâu, bí ngô, sú vẹt.
Sú vẹt, bí ngô, bèo hoa dâu, rong đuôi chó.
31
Multiple Choice
Quá trình vận chuyển nước từ rễ lên lá không có sự tham gia của lực nào sau đây?
Lực hút do thoát hơi nước của lá
Lực đấy của áp suất rễ
Lực di chuyến của chất hữu cơ từ lá xuống rễ
Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch dẫn
32
Multiple Choice
Dịch mạch rây được vận chuyển từ lá xuống rễ là nhờ
Quá trình cung cấp năng lượng của hô hấp
Sự chênh lệch áp suât thâm thấu giữa cơ quan cho và cơ quan nhận
Lực hút của thoát hơi nước và lực đấy của rễ
Lực đẩy của áp suất rễ và thoát hơi nước
33
Multiple Choice
: Lực nào sau đây đóng vai trò là lực đẩy nước từ rễ lên thân, lên lá?
Lực thoát hơi nước
Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau
Lực liên kết giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn
Áp suất rễ
34
Multiple Choice
Lực đóng vai trò chính cho quá trình vận chuyển nước từ rễ lên lá lả lực nào sau đây?
Lực đẩy của rễ (do quá trình hấp thụ nước).
Lực hút của lá (do quá trình thoát hơi nước)
Lực liên kết giữa các phân tử nước.
Lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn.
35
Multiple Choice
Khi nói về thoát hơi nước ở lá cây, phát biểu nào sau đây đúng?
Thoát hơi nước tạo động lực phía trên để vận chuyển các chất hữu cơ trong cây
Thoát hơi nước làm mở khí khổng, CO2 khuyếch tán vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp
Thoát hơi nước làm tăng nhiệt độ của lá, làm ấm cây trong những ngày giá rét
Thoát hơi nước làm ngăn cản quá trình hút nước và hút khoáng của cây
36
Multiple Choice
Đối với các lá già, quá trình thoát hơi nước ở lá chủ yếu diễn ra qua bộ phận nào sau đây?
Các khí khổng của lá
Các tế bào biểu bì lá
Các tế bào gân lá
Các tế bào mô dậu
37
Multiple Choice
Trong các đặc điểm dưới đây, tế bào lông hút của rễ cây có bao nhiêu đặc điểm?
(1) Thành tế bào dàv.
(2) Không thấm cutin.
(3) Có không bào nằm ở trung tâm lớn.
(4) Có áp suất thẩm thấu rất cao do hoat động hô hấp của hệ rễ mạnh.
(5) Là tế bào biểu bì ở rễ.
(6) Nó chỉ hút nước mà không hút khoáng.
2
3
4
5
38
Multiple Choice
Có bao nhiêu hiện tượng sau đây là bằng chứng chứng tỏ rễ cây hút nước chủ động?
(1) Hiện tượng rỉ nhựa.
(2) Hiện tượng ứ giọt.
(3) Hiện tượng thoát hơi nước.
(4) Hiện tượng đóng mở khí khổng.
2
3
4
5
39
Multiple Choice
Khi nói về quá trình vận chuyển các chất trong cây, phát biểu nào sau đây đúng?
Vận chuyển trong mạch gỗ là chủ động, còn trong mạch rây là bị động
Dòng mạch gỗ luôn vận chuyển các chất vô cơ, dòng mạch rây luôn vận chuyển các chất hữu cơ.
Mạch gỗ vận chuyển đường glucôzơ, mạch rây vận chuyển chất hữu cơ khác.
Mạch gỗ vận chuyển các chất từ rễ lên lá, mạch rây thì vận chuyển các chất từ lá xuống rễ.
40
Multiple Choice
Hoạt động hấp thụ nước của cây chủ yếu diễn ra ở cơ quan
Rễ
Thân
Lá
Chồi non
41
Multiple Choice
Sự hút khoáng thụ động của tế bào phụ thuộc vào
Hoạt động trao đổi chất.
Chênh lệch nồng độ ion.
Cung cấp năng lượng.
Hoạt động thẩm thấu.
42
Multiple Choice
Phân bón có vai trò gì đối với thực vật?
Cung cấp các nguyên tố khoáng cho các hoạt động sống của cây.
Đảm bảo cho quá trình thoát hơi nước diễn ra bình thường.
Tạo động lực cho quá trình hấp thụ nước ở rễ.
Cung cấp chất dinh dưỡng cho các sinh vật sống trong đất phát triển.
43
Multiple Choice
Quá trình vận chuyển nước từ rễ lên lá không có sự tham gia của lực nào sau đây?
Lực hút do hơi nước thoát ra của lá.
Lực đẩy của áp suất rễ.
Lực di chuyển của chất hữu cơ từ lá xuống rễ.
Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch dẫn.
44
Multiple Choice
Đặc điểm nào sau đây giúp rễ cây tăng khả năng hút nước và muối khoáng?
Rễ cây tạo thành mạng lưới phân nhánh trong đất.
Rễ cây phân chia thành rễ cọc và rễ chùm.
Rễ cây thường phình to ra để dự trữ chất dinh dưỡng.
Rễ cây thường phát triển mọc thêm các rễ phụ trên mặt đất.
45
Multiple Choice
Đâu không phải yếu tố ảnh hưởng đến sự trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở thực vật
Ánh sáng
Loại đất trồng.
Nhiệt độ.
Độ ẩm đất và không khí.
46
Multiple Choice
Ánh sáng chủ yếu ảnh hưởng đến sự trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở thực vật như thế nào
Sự vận chuyển chất trong thân cây.
Khả năng hấp thụ nước và chất dinh dưỡng.
Quá trình thoát hơi nước ở lá.
Tất cả các đáp án trên đều đúng.
47
Multiple Choice
Chất hữu cơ được vận chuyển trong mạch rây có nguồn gốc từ đâu?
Được tổng hợp từ các muối khoáng hòa tan trong đất.
Trong phân bón.
Được tổng hợp ở lá.
Tất cả các đáp án trên đều đúng.
48
Multiple Choice
Nhiệt độ ảnh hướng đến sự trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở thực vật như thế nào
Tất cả các đáp án dưới đây đều đúng.
Quá trình thoát hơi nước ở lá.
Sự hấp thụ nước ở rễ.
Sự vận chuyển nước trong thân.
49
Multiple Choice
Để cây trồng phát triển tốt, cho năng suất cao, cần bón phân và tưới nước cho cây một cách
Hợp lí.
Càng nhiều càng tốt.
Nhiều vào buổi sáng và ít vào buổi tối.
Như thế nào cũng đươc.
50
Multiple Choice
Nhiệt độ thấp làm
Giảm hấp thụ và vận chuyển K+ ở rễ cà chua.
Tăng hấp thụ và vận chuyển K+ ở rễ cà chua.
Giảm hấp thụ và vận chuyển Ag+ ở rễ cà chua.
Tăng hấp thụ và vận chuyển Ag+ ở rễ cà chua.
51
Multiple Choice
Nhiệt độ không khí tăng trong ngưỡng nhất định
Làm tăng tốc độ thoát hơi nước.
Làm giảm tốc độ thoát hơi nước.
Tốc độ thoát hơi nước không thay đổi.
Không thể xác định được.
52
Multiple Choice
Khi trời giá rét cần
Che chắn cho cây trồng.
Bón phân giàu K.
Che chắn cho cây trồng hoặc bón phân giàu K.
Tưới nhiều nước cho cây trồng.
53
Multiple Choice
Ánh sáng chủ yếu ảnh hưởng đến sự trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở thực vật như thế nào
Sự vận chuyển chất trong thân cây.
Khả năng hấp thụ nước và chất dinh dưỡng.
Quá trình thoát hơi nước ở lá.
Tất cả các đáp án trên đều đúng.
54
Multiple Choice
Giảm độ thoáng khí trong đất dẫn đến
A.Giảm sự xâm nhập của nước vào trong rễ.
B.Giảm hấp thụ các ion khoáng vào rễ.
A và B đều đúng.
A và B đều sai.
55
Multiple Choice
Tại sao nói giun đất là bạn nhà nông?
Giun đất tăng độ thoáng khí cho đất.
Giun đất làm tăng độ ẩm trong đất.
Giun đất cung cấp chất dinh dưỡng cho cây.
Giun đất cộng sinh với hệ vi sinh vật vùng rễ.
56
Multiple Choice
Đặc điểm nào sau đây giúp rễ cây tăng khả năng hút nước và muối khoáng
Rễ cây phân chia thành rễ cọc và rễ chùm.
Rễ cây tạo thành mạng lưới phân nhánh trong đất.
Rễ cây thường phình to ra để dự trữ chất dinh dưỡng.
Rễ cây thường phát triển mọc thêm các rễ phụ trên mặt đất.
57
Multiple Choice
Cho các đặc điểm sau
Lá tiêu giảm hoặc dày lên.
Lớp cutin dày.
Lá cây mỏng, bản lớn.
Rễ cây phát triển.
Thân tích nhiều nước.
Có bao nhiêu đặc điểm phù hợp với các loại cây sống vùng khô hạn?
2
3
4
5
58
Multiple Choice
Cân bằng nước trong cây là
Sự cân bằng giữa hấp thụ, sử dụng và thoát hơi nước của cây.
Sự cân bằng giữa nước cho quá trình quang hợp, hô hấp và thoát hơi nước của cây.
Sự cân bằng giữa nước lấy vào và nước dùng cho quá trình thoát hơi nước.
Sự cân bằng giữa nước sử dụng và nước lấy vào.
59
Multiple Choice
Vì sao vào những ngày nóng của mùa hè cần tưới nhiều hơn cho cây trồng
Vì những ngày hè nóng nhiều ánh sáng, cây cần nhiều nước để tăng cường độ quan hợp.
Vì nước hòa tan các muối khoáng giúp cây hấp thụ được, mùa hè là mùa sinh trưởng của cây, tưới nhiều nước giúp cây hấp thụ được nhiều chất dinh dưỡng hơn.
Vì khi nhiệt độ cao, cây thoát hơi nước nhiều, cần bổ sung nước để cây phát triển bình thường.
Vì khi nhiệt độ cao, cần tưới nhiều nước để làm hạ nhiệt độ của cây.
60
Multiple Choice
Vì sao bón phân quá nhiều cây sẽ chết?
Tạo môi trường ưu trương cho đất khiến cây bị mất nước.
Tạo môi trường nhược trương cho đất khiến cây hút quá nhiều nước
Tạo môi trường ưu trương cho đất khiến cây hút quá nhiều nước
Tạo môi trường nhược trương cho đất khiến cây bị mất nước nước
61
Multiple Choice
Phần lớn nước do rễ hút vào cây được thoát ra môi trường qua
Thân cây.
Lá cây.
Rễ cây.
Ngọn cây.
62
Multiple Choice
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống
“(1)……… là sử dụng lượng phân, loại phân và cách bón phân thích hợp bón cho cây đảm bảo tăng (2)………. với hiệu quả kinh tế cao, không để lại các hậu quả tiêu cực đối với nông sản và (30……..”
(1) Bón phận đúng cách; (2) sản lượng nông sản; (3) môi trường.
(1) Bón phận hợp lí; (2) năng suất cây trồng; (3) cây trồng.
(1) Bón phận hợp lí; (2) năng suất cây trồng; (3) môi trường.
(1) Bón phận đúng cách; (2) sản lượng nông sản; (3) cây trồng.
63
Multiple Choice
Có một cây cảnh được trồng trong chậu và đang ở trạng thái bình thường.Trường hợp nào sau đây tế bào thịt lá ở lá cây này có sức trương nước giảm?
Đưa cây vào phòng lạnh.
Tưới nhiều nước cho cây.
Phun axit abxixíc lên lá của cây.
Đưa cây vào trong tối.
64
Multiple Choice
Phát biểu đúng khi nói về về vai trò của các chất dinh dưỡng đối với cơ thể sinh vật
(1) Cung cấp nguyên liệu cấu tạo nên tế bào sinh vật.
(2) Cung cấp môi trường thuận lợi cho các phản ứng sinh hoá diễn ra.
(3) Cung cấp năng lượng cho nhiều hoạt động sống của cơ thể.
(4) Giúp tái tạo các tế bào và làm lành vết thương.
(5) Giúp cơ thể sinh vật sinh trưởng và phát triển.
(6) Giúp điều hoà nhiệt độ cơ thể sinh vật.
(1), (2), (3), (5).
(1), (3), (4), (5).
(1), (3), (5), (6)..
(1), (3), (5).
65
Multiple Choice
Trong điều kiện nào sau đây, quá trình thoát hơi nước của cây sẽ bị ngừng?
Tưới nhiều nước cho cây.
Bón phân đạm cho cây với nồng độ cao.
i.
Đưa cây từ trong tối ra ngoài sáng.
Đưa cây từ ngoài sáng vào trong tối.
66
Multiple Choice
Quá trình hấp thụ nước và chất dinh dưỡng của cây diễn ra chủ yếu ở phần nào của cây?
Thân cây.
Rễ cây.
Lá cây.
Hoa cây
67
Multiple Choice
Điều kiện môi trường nào sau đây là lý tưởng để cây sinh trưởng và phát triển tốt nhất?
ất nhiều đá.
Đất nhiễm mặn.
Đất giàu chất hữu cơ..
Đất thiếu phân bón.
68
Multiple Choice
Vì sao cây cỏ thường được chọn làm cây trồng chủ yếu trong vùng thảo nguyên?
Vì cây cỏ có thể chịu được điều kiện khắc nghiệt của vùng thảo nguyên.
Vì cây cỏ có thể chịu được điều kiện khắc nghiệt của vùng thảo nguyên.
Vì cây cỏ có khả năng tự chăm sóc và sinh trưởng nhanh chóng.
Vì cây cỏ không cần nhiều nước để sinh trưởng.
69
Multiple Choice
Quá trình quang hợp diễn ra ở phần nào của cây?
Lá cây
Rễ cây
Thân cây
Hoa cây
70
Multiple Choice
Lá cây có màu xanh lục vì?
Diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.
Diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.
Nhóm sắc tố phụ (carôtenôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.
Các tia sáng màu xanh lục không được diệp lục hấp thụ.
71
Multiple Choice
Các tilacôit không chứa?
Các sắc tố.
Các trung tâm phản ứng.
Các chất truyền electron.
Enzim cacbôxi hóa.
72
Multiple Choice
Sắc tố tham gia trực tiếp chuyển hóa năng lượng ánh sáng hấp thụ được thành ATP, NADPH trong quang hợp là ?
Diệp lục a.
Diệp lục a.
Diệp lục a, b.
Diệp lục a, b và carôtenôit
73
Multiple Choice
Trong các phát biểu sau :
(1) Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật
(2) Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, dược liệu cho Y học.
(3) Cung cấp năng lượng duy trì hoạt động sống của sinh giới.
(4) Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển.
(5) Điều hòa không khí.
Có bao nhiêu nhận định đúng về vai trò của quang hợp ?
2
3
4
5
74
Multiple Choice
Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp ?
Tích lũy năng lượng.
Tạo chất hữu cơ.
Cân bằng nhiệt độ của môi trường.
Điều hòa không khí.
75
Multiple Choice
Vai trò nào sau đây không thuộc quá trình quang hợp?
Biến đổi quang năng thành hoá năng tích luỹ trong các hợp chất hữu cơ
Biến đổi chất hữu cơ thành nguồn năng lượng cung cấp cho mọi hoạt động sống trên Trái đất
Làm trong sạch bầu khí quyển
Tổng hợp chất hữu cơ bổ sung cho các hoạt động của sinh vật dị dưỡng
76
Multiple Choice
Quá trình quang hợp không có vai trò nào sau đây?
Cung cấp thức ăn cho sinh vật
Chuyển hóa quang năng thành hóa năng
Phân giải các chất hữu cơ thành năng lượng
Điều hòa không khí
77
Multiple Choice
Cấu tạo của lá phù hợp với chức năng quang hợp
Lá to, dày, cứng
To, dày, cứng, có nhiều gân
Lá có nhiều gân
Lá có hình dạng bản, mỏng
78
Multiple Choice
Lá có đặc điểm nào phù hợp với chức năng quang hợp?
1. Hình bản, xếp xen kẽ, hướng quang.
2. Có mô xốp gồm nhiều khoang trống chứa CO2 mô giậu chứa nhiều lục lạp.
3. Hệ mạch dẫn (bó mạch gỗ của lá) dày đặc, thuận lợi cho việc vận chuyển nước, khoáng và sản phẩm quang hợp.
4. Bề mặt lá có nhiều khí khổng, giúp trao đổi khí
1,2, 3, 4
1,2,4
1,2,3
2, 3,4
79
Multiple Choice
Nhờ đặc điểm nào mà trong diện tích của lục lạp lớn hơn diện tích lá chứa chúng?
Do số lượng lục lạp trong lá lớn
Do lục lạp có hình khối bầu dục làm tăng diện tích tiếp xúc lên nhiều lần
Do lá có hình phiến mỏng, còn tế bào lá chứa lục lạp có hình khối
Do lục lạp được sản sinh liên tục trong tế bào lá
80
Multiple Choice
Cấu tạo ngoài của lá có những đặc điểm nào sau đây thích nghi với chức năng hấp thụ được nhiều ánh sáng?
Tất cả khi khổng tập trung chủ yếu ở mặt dưới của lá nên không chiếm diện tích hấp thụ ánh sáng
Có diện tích bề mặt lá lớn
Phiến lá mỏng
Sự phân bố đều khắp trên bề mặt lá của hệ thống mạch dẫn
81
Multiple Choice
Cấu tạo nào của lá có những đặc điểm nào sau đây thích nghi với chức năng hấp thụ được nhiều ánh sáng ?
1. Tất cả khí khổng tập trung chủ yếu ở mặt dưới lá nên không chiếm diện tích hấp thụ ánh sáng
2. Có diện tích bề mặt lớn
3. Phiến lá mỏng
4. Sự phân bố đều khắp trên bề mặt lá của hệ thống mạch dẫn
1,3,4
1,2
2,3
2,3,4
82
Multiple Choice
Đặc điểm hình thái của lá giúp hấp thụ nhiều tia sáng là
có khí khổng
có hệ gân lá
có lục lạp
diện tích bề mặt lớn
83
Multiple Choice
Đặc điểm hình thái của lá giúp CO2 khuếch tán vào lá là trong lớp biểu bì lá
có khí khổng
có hệ gân lá
có lục lạp
diện tích bề mặt lớn
84
Multiple Choice
Lá cây có màu xanh lục vì
Diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục
Diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục
Nhóm sắc tố phụ (carôtenôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục
Các tia sáng màu xanh lục không được diệp lục hấp thụ
85
Multiple Choice
Diệp lục có màu lục vì:
sắc tố này hấp thụ các tia sáng màu lục
sắc tố này không hấp thụ các tia sáng màu lục
sắc tố này hấp thụ các tia sáng màu xanh tím
sắc tố này không hấp thụ các tia sáng màu xanh tím
86
Multiple Choice
Vì sao lá có màu lục?
Do lá chứa diệp lục
Do lá chứa sắc tố carôtennôit
Do lá chứa sắc tố màu xanh tím
Do lá chứa sắc tố màu xanh tím
87
Multiple Choice
Phần thịt lá nằm liền sát lớp biểu bì trên có đặc điểm nào dưới đây ?
Bao gồm các tế bào xếp dãn cách nhau, không chứa lục lạp
Bao gồm các tế bào xếp sát nhau, chứa nhiều lục lạp
Bao gồm các tế bào xếp sát nhau, chứa ít lục lạp
Bao gồm các tế bào dãn cách, chứa nhiều lục lạp
88
Multiple Choice
Phần thịt lá nằm liền sát lớp biểu bì trên gồm các?
Tế bào mô giậu
Khí khổng
Tầng cutin
Tế bào bao bó mạch
89
Multiple Choice
Số lượng lớn lục lạp trong lá có vai trò gì?
Làm cho lá xanh hơn
Dự trữ lục lạp khi lục lạp bị phân hủy
Làm tổng diện tích lục lạp lớn hơn diện tích lá, tăng hiệu suất hấp thụ ánh sáng
Thay phiên hoạt động giữa các lục lạp trong quá trình quang hợp
90
Multiple Choice
Bào quan thực hiện quá trình quang hợp ở cây xanh là:
Không bào
Riboxom
Lục lạp
Ti thể
91
Multiple Choice
Bào quan nào thực hiện chức năng quang hợp?
Lục lạp
Lưới nội chất
Ti thể
BKhí khổng
92
Multiple Choice
Thành phần nào sau đây không phải là thành phần cấu trúc của lục lạp?
I. Strôma
II. Grana
III. Lizôxôm
IV. Tilacoit
I
III
II
IV
93
Multiple Choice
Các thành phần cấu trúc của lục lạp bao ?
I. Strôma
II. Grana
III. Lizôxôm
IV. Tilacoit
I, II, III, IV
I, II, III
I, II, IV
I, III, IV
94
Multiple Choice
Các tilacôit không chứa
Các sắc tố
Các trung tâm phản ứng
Các chất truyền electron
Enzim cacbôxi hóa
95
Multiple Choice
Hệ sắc tố quang hợp phân bố ở
Chất nền strôma
Màng tilacôit
Xoang tilacôit
Ti thể
96
Multiple Choice
Sắc tố tham gia trực tiếp chuyển hóa năng lượng ánh sáng hấp thụ được thành ATP, NADPH trong quang hợp là
Diệp lục a
Diệp lục b
Diệp lục a, b
Diệp lục a, b và carôtenôit
97
Multiple Choice
Hệ sắc tố quang hợp bao gồm
diệp lục a và diệp lục b
diệp lục a và carôtenôit
diệp lục b và carotenoit
diệp lục và carôtenôit
98
Multiple Choice
: Sắc tố nào sau đây thuộc nhóm sắc tố chính?
Clorophyl a và clorophyl b
Clorophyl a và phicôbilin
Clorophyl a và xanlôphyl
Clorophyl a và carôten
99
Multiple Choice
Khái niệm quang hợp nào dưới đây là đúng?
Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (đường glucôzơ) từ chất vô cơ (chất khoáng và nước)
Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (đường glucôzơ) từ chất vô cơ (chất khoáng và nước)
B. Quang hợp là quá trình mà thực vật có hoa sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (đường glucôzơ) từ chất vô cơ (CO2 và nước)
Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (đường galactôzơ) từ chất vô cơ (CO2 và nước)
Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (đường glucôzơ) từ chất vô cơ (CO2 và nước)
Thành phần chủ yếu của dịch mạch gỗ là
Nước
Các ion khoáng
Các hợp chất hữu cơ tổng họp ở rễ
Nước và các ion khoáng
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 99
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
87 questions
SIBA FOOD
Lesson
•
Professional Development
108 questions
Vật liệu kĩ thuật
Lesson
•
University
78 questions
tinn
Lesson
•
10th Grade
86 questions
first
Lesson
•
12th Grade
75 questions
Test1 NVHQ
Lesson
•
KG
88 questions
untitled
Lesson
•
KG - University
98 questions
SẢN XUẤT THUỐC THỪ DƯỢC LIỆU - THẦY HIỂN
Lesson
•
Professional Development
80 questions
SẢN XUẤT THUỐC 2
Lesson
•
University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
13 questions
SMS Cafeteria Expectations Quiz
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
SMS Restroom Expectations Quiz
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Pi Day Trivia!
Quiz
•
6th - 9th Grade
Discover more resources for Biology
27 questions
Evolution
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Food Chains and Food Webs
Quiz
•
7th - 12th Grade
38 questions
Mitosis & Meiosis
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
24-25 Unit 6 Lessons 1-3
Quiz
•
9th - 12th Grade
23 questions
Classification and Dichotomous Keys
Quiz
•
9th - 12th Grade
17 questions
Mitosis and Cell Cycle
Quiz
•
9th - 12th Grade
16 questions
Unit 6 Pretake
Quiz
•
9th - 12th Grade
22 questions
LS4-1 Evidence for Evolution Quiz
Quiz
•
9th - 12th Grade