Search Header Logo
Hóa sinh 1 - link2

Hóa sinh 1 - link2

Assessment

Presentation

Biology

University

Practice Problem

Medium

Created by

BÁCH GIAO

Used 13+ times

FREE Resource

0 Slides • 105 Questions

1

Multiple Choice

Chất nào sau đây thuộc loại polysaccarid tạp

1

Cellulose

2

Heparin

3

Dextran

4

Amylopectin

2

Multiple Choice

Nhóm nào sau đây chỉ gồm những pentose

1

Fructose và ribose

2

Saccarose và galactose

3

Deoxyribose và xylulose

4

Fructose và maltose

3

Multiple Choice

Lactose được tạo thành từ 2 chất

1

α glucose và β fructose

2

α glucose và  α glalactose

3

β-D galactose và α-D glucose

4

β-D fructose và α-D manose

4

Multiple Choice

Liên kết 1 – 4 và liên kết 1 – 6 glycosid có trong phân tử

1

Glycogen

2

Saccarose

3

Cellulose

4

Amylose

5

Multiple Choice

Tập hợp những chất nào sau đây có 6C trong phân tử

1

Pentose – Xylulose

2

Glucose – Erythrose

3

Glucose – Galactose

4

Fructose – Heptulose

6

Multiple Choice

Glycogen có đặc điểm

1

Có nhiều trong các loại ngũ cốc

2

Là dạng glucid dự trữ ở thực vật

3

Tất cả đều sai

4

Là một loại polysaccarid tạp

7

Multiple Choice

Glycogen có đặc điểm

1

Là một loại polysaccarid tạp

2

 Có nhiều trong các loại ngũ cốc

3

Là dạng glucid dự trữ ở động vật

4

Tất cả đều sai

8

Multiple Choice

Cellulose có đặc điểm

1

Đơn vị cấu tạo là α-D glucose

2

Là thành phần cấu tạo chính của thực vật

3

Có rất nhiều mạch nhánh

4

Tất cả đều sai

9

Multiple Choice

Tập hợp nào sau đây là các polysaccarid tạp

1

Heparin – acid hyaluronic

2

Heparin – Dextran

3

Chondroitin sulfat – Amylopectin

4

Glycolipid – Amylose

10

Multiple Choice

Tập hợp các chất nào sau đây thuộc loại polysaccarid thuần

1

Cellulose – Lactose – Glycogen

2

Glycogen – Cellulose – Dextran

3

 Glycogen – Mucopolysaccarid

4

Amylose – Amylopectin – Heparin

11

Multiple Choice

Đường nào sau đây tham gia vào thành phần cấu tạo của ADN, ARN

1

Glucose

2

Fructose

3

Ribose

4

Xylulose

12

Multiple Choice

Điều nào sau đây là đúng với galactose

1

Là đồng phân epimer của glucose ở C2

2

Tham gia cấu tạo đường mía

3

Là đồng phân epimer của glucose ở C4

4

Tham gia cấu tạo glycogen

13

Multiple Choice

Monomer phổ biến trong carbohydrat là 

1

Nucleotid

2

Glucose

3

Maltose

4

Acid amin

14

Multiple Choice

Số lượng C ít nhất trong phân tử monosaccarid là

1

1

2

2

3

3

4

4

15

Multiple Choice

Các chất dưới đây là các monosaccaride, ngoại trừ

1

Glucose

2

Fructose

3

Maltose

4

Galactose

16

Multiple Choice

Hai monosaccarid liên kết với nhau bằng liên kết

1

Liên kết peptid

2

Liên kết Hydro

3

Liên kết phosphodister

4

Liên kết glycosid

17

Multiple Choice

Cấu tạo hóa học của lecithin là

1

Ester của acid phosphatidic và cholin

2

 Ester của acid phosphatidic và serin

3

Ester của acid phosphatidic và etanolamin

4

Ester của acid phosphatidic và inositol

18

Multiple Choice

Cấu tạo hóa học của cephalin là

1

Ester của acid phosphatidic và cholin

2

Ester của acid phosphatidic và serin

3

Ester của acid phosphatidic và etanolamin

4

Ester của acid phosphatidic và/ inositol

19

Multiple Choice

Lipoprotein có vai trò vận chuyển cholesterol dư thừa từ các tế bào ngoại vi về gan để thải ra ngoài bằng đường mật là

1

Chylomicron

2

Lipoprotein tỷ trọng thấp

3

Lipoprotein tỷ trọng rất thấp

4

Lipoprotein tỷ trọng cao

20

Multiple Choice

 Đặc điểm nào không phải của lipid

1

Không tan trong nước và các dung môi phân cực

2

Đồng nhất về mặt cấu tạo

3

Có thể tạo phức hợp với glucid (glycolipid) hay với protein (lipoprotein)

4

Phần lớn có chứa acid béo dưới dạng liên kết ester với alcol

21

Multiple Choice

Đặc điểm nào không phải là của cholesterol

1

Tham gia cấu tạo màng tế bào

2

Là tiền chất của nhiều hợp chất steroid có hoạt tính sinh học quan trọng

3

Là hợp chất lipid phức tạp

4

Là thành phần cấu tạo của lipoprotein

22

Multiple Choice

Đặc điểm nào sau đây không phải là của chylomicron

1

Là lipoprotein có kích thước nhỏ nhất

2

Chứa hàm lượng triglycerid cao

3

Được tạo ra trong ruột

4

Vận chuyển triglycerid, cholesterol của thức ăn từ ruột theo hệ bạch huyết vào hệ đại tuần hoàn

23

Multiple Choice

Thành phần lipid nào sau đây có nhiều trong LDL

1

Triglycerid

2

Cholesterol

3

Acid béo tự do

4

Sphingomyelin

24

Multiple Choice

Phát biểu sai:

1

Lipid không tan trong nước

2

Lipid tan trong benzen

3

Lipid không tan trong cloroform

4

 Lipid không tan trong cồn

25

Multiple Choice

Lipid là thành phần quan trọng cấu thành

1

A. Nhân tế bào

2

B. Ribosom

3

Cả A và B

4

D. Màng sinh chất

26

Multiple Choice

Phức hợp giữa carbohydrat và acid béo gọi là

1

Lipid đơn giản

2

 Glycolipid

3

Sáp

4

Phospholipid

27

Multiple Choice

Cerebrosid là là glycolipid có vai trò quan trọng cấu thành

1

Màng sinh chất

2

Phổi

3

Não

4

Xương

28

Multiple Choice

Những chất sau đây là dẫn xuất của cholesterol, ngoại trừ

1

Hormon seroid

2

Vitamin E

3

Muối mật

4

Vitamin D

29

Multiple Choice

Acid béo bão hòa

1

Acid linoleic

2

Acid oleic

3

Acid arachidonic

4

Acid palmitic

30

Multiple Choice

Phospholipid đóng vai trò quan trọng trong cấu tạo của màng sinh chất vì

1

Có chứa glycerol

2

Hình thành cấu trúc bilayer trong nước

3

Có chứa đầu phân cực và đầu không phân cực

4

Tạo liên kết hóa trị với protein

31

Multiple Choice

Chất nào thuộc nhóm phospholipid

1

Acid oleic

2

 Prostaglandin

3

Glycogen

4

Shingomyelin

32

Multiple Choice

Đặc điểm nào sau đây là của chylomicron

1

Chứa hàm lượng cholesterol cao

2

Vận chuyển triglycerid, cholesterol nội sinh

3

Được tạo ra ở gan

4

Là lipoprotein có kích thước lớn nhất

33

Multiple Choice

Cholesterol có đặc điểm nào sau đây

1

Có 2 gốc methyl ở C10 và C15

2

Có một nhóm OH ở C5

3

2 vòng 6 cạnh và 2 vòng 5 cạnh

4

Có một liên kết đôi ở C5-6

34

Multiple Choice

Sterid là

1

Ester của acid béo và glycerol

2

Ester của acid béo với alcol mạch dài

3

Ester của acid béo bão hòa và glycerol

4

Ester của acid béo với alcol mạch vòng sterol

35

Multiple Choice

Ký hiệu 18:2 (△9,12) là của acid béo nào

1

Acid linoleic

2

Acid oleic

3

Acid linolenic

4

Acid palmitic

36

Multiple Choice

Cholesterol có đặc điểm

1

Có hai gốc methyl ở C10 và C13

2

Có 2 vòng 6 cạnh và 2 vòng 5 cạnh

3

Có một chức rượu ở C5

4

Có một liên kết đôi ở C4 – 5

37

Multiple Choice

Acid arachidic có ký hiệu

1

20 : 0

2

18 : 0

3

20 : 1 (∆9)

4

18 : 1 (∆9)

38

Multiple Choice

Lipoprotein nào sau đây có nguồn gốc từ ruột

1

Chylomicron

2

VLDL

3

LDL

4

HDL

39

Multiple Choice

Loại lipoprotein nào sau đây vận chuyển cholesterol dư thừa từ mô ngoại biên về gan

1

HDL

2

VLDL

3

Chylomicron

4

LDL

40

Multiple Choice

Các chất dưới đây đều là dẫn xuất của cholesterol , ngoại trừ

1

Acid mật

2

Vitamin D

3

Hormon vỏ thượng thận

4

Sphingomyelin

41

Multiple Choice

Lipoprotein nào có nguồn gốc từ ruột

1

Chylomicron

2

VLDL

3

Tất cả đều đúng

4

Tất cả đều sai

42

Multiple Choice

Phần lớn lipid là …... của acid béo và rượu

1

Ether

2

ketone

3

ester

4

sản phẩm

43

Multiple Choice

 Lipid có thể phân thành 2 nhóm. Lipid đơn giản như …., … Và lipid phức tạp như …, …

1

sáp, triglyceride / phospholipid, sulfolipid

2

phospholipid, sulfolipid / sáp, triglyceride

3

sáp, phosphatide/ triglyceride, sulfolipid

4

sáp, sphingomyelin / phosphotidylcholine, carotenoid

44

Multiple Choice

Màng tế bào là màng kép với các thành phần quan trọng là

1

phospholipid và protein

2

 sulfolipid và protein

3

phosphatide và glycolipid

4

glycolipid và protein

45

Multiple Choice

Omega 3 là các acid béo

1

chứa nhiều nối đôi

2

chứa nối đôi ở vị trí C thứ 3 tính từ C cuối cùng

3

chứa nối đôi ở C số 3

4

chứa 3 nối đôi

46

Multiple Choice

Khi chạy điện di, acid glutamic (pHi = 3,12) trong môi trường pH = 3,9 sẽ di chuyển

1

Về cực dương

2

Không di chuyển

3

Về cực âm

4

Tùy thuộc vào thời gian điện di

47

Multiple Choice

Tập hợp acid amin nào sau đây với gốc R có chứa nhóm – OH

1

Serin, Threonin, Tyrosin

2

Threonin, Isoleusin, Tyrosin

3

Serin, Isoleucin, Threonin

4

Tất cả đều sai

48

Multiple Choice

Insulin là một peptid hormon

1

Có 29 acid amin

2

Có 39 acid amin

3

Có 41 acid amin

4

Có 51 acid amin

49

Multiple Choice

Glucagon

1

Là một peptid hormon cấu tạo bới 39 acid amin

2

Có tác dụng làm tăng đường huyết

3

Có tác dụng làm hạ đường huyết

4

 Là một peptid hormon cấu tạo bới 51 acid amin

50

Multiple Choice

Liên kết đóng vai trò quan trọng trong cấu trúc bậc 2 của protein là

1

Liên kết peptid

2

Liên kết hydro

3

Liên kết disulfur

4

Liên kết muối

51

Multiple Choice

Casein của sữa là một

1

Protein tạp có nhóm ngoại là acid phosphoric

2

 Protein tạp có nhóm ngoại là kim loại

3

Protein tạp có nhóm ngoại là glucid

4

Protein tạp có nhóm ngoại là lipid

52

Multiple Choice

Tập hợp nào sau đây là những protein đơn giản

1

Albumin, Globulin, Ferritin

2

Albumin, Colagen, Hemoglobin

3

Albumin, Globulin, Histon

4

Tất cả đều sai

53

Multiple Choice

Một protein được gọi là biến tính khi

1

Mất đi một số tính chất sinh học đặc hiệu

2

Thay đổi về tính chất lý hóa như độ hòa tan bị giảm

3

Cấu trúc phân tử bị thay đổi

4

Tất cả đều đúng

54

Multiple Choice

Hợp chất nào sau đây thuộc loại protid thuần

1

Casein, Fibrinogen, Ferritin

2

Globulin, Collagen, Casein

3

Fibrinogen, Ferritin, Glolulin

4

albumin, Globulin, Collagen

55

Multiple Choice

 Trong phương pháp điện di, acid amin nào có pHi nhỏ hơn pH dung dịch đệm thì sẽ

1

Tủa

2

Di chuyển về cực dương

3

Di chuyển về cực âm

4

Không di chuyển

56

Multiple Choice

Trong phương pháp điện di, nếu pH dung dịch đệm nhỏ hơn pH đẳng điện thì protein sẽ

1

Di chuyển về cực âm

2

Di chuyển về cực dương

3

Không di chuyển

4

Tủa

57

Multiple Choice

Acid amin nào dưới dây có chứa nhóm – SH

1

Threonin

2

Histidin

3

Methionin

4

Cystein

58

Multiple Choice

Liên kết có trong cấu trúc bậc 1 của protein

1

Liên kết peptid

2

Liên kết ion

3

Liên kết hydro

4

Liên kết kỵ nước

59

Multiple Choice

Acid amin có vai trò trong việc hình thành cấu trúc bậc 3 của protein:

1

Alanin

2

Prolin

3

Cystein

4

Isoleusin

60

Multiple Choice

Gấp nếp beta là protein có cấu trúc

1

Bậc 1

2

Bậc 2

3

Bậc 3

4

Bậc 4

61

Multiple Choice

Protein có cấu trúc rất đa dạng nhờ sự sắp xếp thứ tự của hơn

1

20 loại acid amin

2

10 loại acid amin thiết yếu

3

300 loại acid amin

4

30 loại acid amin thiết yếu và không thiết yếu

62

Multiple Choice

Acid amin là đơn vị cấu trúc nên protein, có cấu tạo

1

ít nhất một nhóm NH2

2

một nhóm NH2 và một nhóm COOH

3

ít nhất một nhóm COOH

4

ít nhất một nhóm NH2 và ít nhất một nhóm COOH

63

Multiple Choice

Điểm đẳng điện pHi của protein là

1

Giá trị pH mà ở đó protein mang điện tích dương

2

Giá trị pH mà ở đó protein mang điện tích âm

3

Giá trị pH mà ở đó protein có số điện tích dương bằng số điện tích âm

4

Giá trị pH mà ở đó protein không chứa các nhóm mang điện tích

64

Multiple Choice

Trong tự nhiên, monosaccharide trong glucid tồn tại chủ yếu ở dạng đồng phân …. và acid amin tồn tại chủ yếu ở đồng phân …

1

D /L

2

L / D

3

 D/ D

4

L/ L

65

Multiple Choice

 Cấu trúc bậc 1 của protein do yếu tố di truyền quyết định và sẽ ảnh hưởng đến

1

Tính chất chức năng của protein

2

Cấu trúc bậc cao và chức năng của protein

3

Cấu trúc bậc cao và tính chất vật lý của protein

4

Cấu trúc bậc cao, chức năng và tính chất vật lý của protein

66

Multiple Choice

Protein có cấu trúc bậc 2 thường tồn tại dạng

1

Chuỗi xoắn nhờ liên kết hydro nội phân tử

2

Dạng tấm nhờ liên kết hydro nội phân tử

3

Chuỗi xoắn với liên kết hydro và dạng tấm với tương tác kỵ nước

4

Chuỗi xoắn hay dạng tấm với liên kết hydro nội phân tử

67

Multiple Choice

Khi protein tồn tại ở cấu trúc bậc 3, phân tử protein

1

Sẽ cuộn xoắn lại thành hình cầu nhờ liên kết nội phân tử

2

Sẽ cuộn xoắn lại thành hình cầu nhờ liên kết công hóa trị

3

Sẽ hình thành các liên kết phi cộng hóa trị và giữ protein ổn định cấu trúc

4

Sẽ hình thành cấu nối -S-S- và các liên kết phi cộng hóa trị khác để giữ ổn định cấu trúc cuộn xoắn hình cầu

68

Multiple Choice

Protein giữ chức năng cấu trúc như …. và …. thường có cấu trúc dạng ….

1

Collagen / keratin / sợi

2

Myoglobin / keratin / cầu

3

Collagen / myoglobin / sợi

4

Collagen / keratin / cầu

69

Multiple Choice

Glycoprotein  là một

1

Protein tạp có nhóm ngoại là acid phosphoric

2

 Protein tạp có nhóm ngoại là kim loại

3

Protein tạp có nhóm ngoại là glucid

4

 Protein tạp có nhóm ngoại là lipid

70

Multiple Choice

 Cấu trúc polynucleotid giữ vững bởi liên kết:

1

Hydro, disulfur, phosphodiester

2

Hydro, phosphodiester, glucosid

3

Hydro, peptide, phosphodiester

4

phosphodiester, disulfur, glucosid

71

Multiple Choice

Base nitơ trong thành phần acid nucleic dẫn xuất từ nhân

1

 Purin, pyridin

2

Pyridin, indol

3

Purin, pyrol

4

Pyrimidin, purin

72

Multiple Choice

Thành phần nucleotid gồm có:

1. Nucleotid, Pentose, H2PO4

2. Base nitơ, Pentose, H3PO4

3. Adenosin, Deoxyribose, H3PO4

4. Nucleosid, H3PO4

5. Nucleosid, Ribose, H3PO4

1

2, 5

2

3, 4

3

2, 3, 5

4

2, 4

73

Multiple Choice

ATP thuộc nhóm

1

 Polysaccarid

2

Protein

3

Nucleotid

4

Acid amin

74

Multiple Choice

Tập hợp những chất nào có tên sau đây đều là ribonucleosid

1

Cytidin, uridin, guanosin, adenosin, thymin

2

Cytidin, uridin, aa

3

Guanosin, adenosin, cytosin, uridin

4

Guanosin, cytidin, uridin, adenosin

75

Multiple Choice

Thành phần cấu tạo của một nucleosid gồm có

1

Base nitơ, đường pentose, acid phosphoric

2

Base nitơ, đường glucose

3

 Base nitơ, acid phosphoric

4

Base nitơ, đường pentose

76

Multiple Choice

Thành phần cấu tạo của một mononucleotid gồm có

1

Base nitơ, đường pentose, acid phosphoric

2

 Base nitơ, acid phosphoric

3

Base nitơ, ribose

4

Base nitơ, pentose

77

Multiple Choice

Trong ADN, các cặp base nitơ nào sau đây nối với nhau bằng ba liên kết hydro

1

 Adenin và thymin

2

Adennin và cytosin

3

Cytosin và guanin

4

Uracil và thymin

78

Multiple Choice

Trong nucleosid, base nitơ và đường pentose liên kết với nhau bằng liên kết N – glycosid, liên kết này được thực hiện giữa

1

 C5’ của pentose và N9 của base purin

2

 C5’ của pentose và N9 của base pyrimidin

3

C1’ của pentose và N9 của base purin

4

C1’ của pentose và N9 của base pyrimidin

79

Multiple Choice

Chất nào sau đây không phải là base purin

1

 Guanin

2

Adenin

3

Cytosin

4

Cafein

80

Multiple Choice

Chất nào sau đây không phải base pyrimidin

1

Thymin

2

Cytosin

3

Guanin

4

Uracil

81

Multiple Choice

Liên kết giữa base nitơ và pentose trong nucleotid là liên kết

1

Phosphoester

2

Peptid

3

Hydro

4

Glycosid

82

Multiple Choice

Đầu 5’ của mạch polynucleotid có

1

Gốc phosphat tự do

2

Nhóm OH tự do

3

Tất cả đúng

4

Tất cả sai

83

Multiple Choice

Vai trò sinh học của ARNm

1

Mang thông tin từ ADN đến ribosom

2

 Vận chuyển acid amin đến ribosom

3

Hình thành ribosom

4

Tất cả đúng

84

Multiple Choice

Cấu trúc phổ biến nhất của ADN là

1

Xoắn đơn vòng

2

Xoắn đơn

3

Xoắn đôi vòng

4

Xoắn kép

85

Multiple Choice

Sự …… trong cơ thể gồm 2 quá trình cơ bản, …… là quá trình phân cắt các phân tử lớn thành các phân tử nhỏ và tạo ra ……, còn …… là quá trình các phân tử lớn được tổng hợp nên từ các phân tử nhỏ để tham gia các chức năng trong cơ thể.

1

đồng hóa / dị hóa / năng lượng / trao đổi chất

2

trao đổi chất/ đồng hóa / dị hóa / năng lượng

3

trao đổi chất / dị hóa / năng lượng / đồng hóa

4

năng lượng / đồng hóa / dị hóa / trao đổi chất

86

Multiple Choice

 Phản ứng A – B + C --> A + B – C được xúc tác bởi enzyme

1

Hydrolase

2

Ligase

3

Lyase

4

Transferase

87

Multiple Choice

Enzyme Lactate dehydrogenase (LDH)

1

Có 4 isoenzyme

2

Có 2 isoenzyme

3

Là một chất cấu tạo bởi 4 bán đơn vị xuất phát từ hai bán đơn vị khác nhau được gọi là H và M

4

Tất cả sai

88

Multiple Choice

Phần protein của enzyme không có chất cộng tác được gọi là

1

Holoenzyme

2

Coenzyme

3

Apoenzyme

4

Tất cả sai

89

Multiple Choice

Chọn câu trả lời đúng

1

Bản chất đa số các enzyme là ARN

2

Enzyme là chất xúc tác sinh học vì nó làm gia tăng vận tốc phản ứng hóa học mà không làm thay đổi tiến trình của phản ứng

3

Enzyme là chất xúc tác sinh học có tác động làm tăng sản phẩm phản ứng ở trạng thái cân bằng của phản ứng

4

 Enzyme là các chất xúc tác sinh học vì nó làm tăng năng lượng hoạt hóa của phản ứng

90

Multiple Choice

Enzyme là chất xúc tác sinh học, vì nó làm tăng năng lượng hoạt hóa của phản ứng.

Chọn câu đúng:

1

 Hai vế đều đúng nhưng vế 2 không phải là nguyên nhân của vế 1

2

Vế 1 đúng, vế 2 sai

3

Vế 1 sai, vế hai đúng

4

Cả hai vế đều đúng

91

Multiple Choice

 Enzyme là chất xúc tác sinh học, vì nó làm tăng sản phẩm phản ứng ở trạng thái cân bằng của phản ứng

Chọn câu đúng

1

Cả hai vế đều đúng và vế 2 giải thích vế 1

2

Cả hai vế đều đúng và vế 2 không giải thích vế 1

3

Vế 1 đúng, vế 2 sai

4

Vế 1 sai, vế 2 đúng

92

Multiple Choice

Chọn câu đúng

1

Năng lượng hoạt hóa của phản ứng enzyme lớn hơn năng lượng hoạt hóa của phản ứng không có enzyme

2

Năng lượng hoạt hóa của phản ứng enzyme nhỏ hơn năng lượng hoạt hóa của phản ứng không có enzyme

3

Năng lượng hoạt hóa của cả 2 phản ứng có enzyme và không có enzyme bằng nhau

4

Enzyme làm tăng năng lượng hoạt hóa của các phản ứng hóa học

93

Multiple Choice

pH tối ưu là giá trị pH mà….

1

Enzyme hoạt động mạnh nhất

2

Enzyme hoạt động yếu nhất

3

Enzyme hoạt động mạnh nhất do phần protein bị kết tủa

4

 Enzyme hoạt động yếu nhất do phần protein bị kết tủa

94

Multiple Choice

Metaloenzyme là …

1

Enzyme có nhóm hữu cơ tham gia trong cấu trúc

2

Enzyme có ion kim loại tham gia trong cấu trúc

3

Enzyme được hoạt hóa bởi ion kim loại khi phản ứng xảy ra

4

Enzyme được hoạt hóa bởi nhóm hữu cơ khi phản ứng xảy ra

95

Multiple Choice

Các enzyme đơn giản trong cấu trúc chỉ có phần…., trong holoenzyme có thêm phần ….

1

glycoprotein/ cofactor

2

glycoprotein /  nhóm prosthetic

3

protein / cofactor

4

protein / nhóm prosthetic

96

Multiple Choice

Đơn vị cấu tạo nên chuỗi polysaccarid của lớp peptidoglycan ở VK Gram (+) là

1

N-acetyl glucosamine và acid N-acetylglucoronic

2

N-acetyl glucosamine và acid N-acetyl muramic

3

N-acetyl Galactosamin và acid N-acetyl muramic

4

N-acetyl Galactosamin và acid N-acetyl glucoronic

97

Multiple Choice

Hợp chất nào sau đây thuộc loại protid thuần

1

Casein, Fibrinogen, Ferritin

2

Globulin, Collagen, Casein

3

Fibrinogen, Ferritin, Glolulin

4

Keratin, Globulin, Collagen

98

Multiple Choice

Question image

Đây là công thức cấu tạo của

1

Serin

2

Threonin

3

Tyrosin

4

Cystein

99

Multiple Choice

Tập hợp acid amin nào sau đây với gốc R có chứa nhóm – OH

1

Serin, Threonin, Lysin

2

Serin, Isoleucin, Threonin

3

Threonin, Isoleusin, Tyrosin

4

Tất cả đều sai

100

Multiple Choice

Chọn phát biểu đúng nhất:

1

Trong phân tử peptid, các acid amin liên kết với nhau bằng liên kết peptide

2

Trong tự nhiên, các acid béo có nối đôi dạng trans

3

Acid béo thuộc họ omega 3 thì có mang 3 nối đôi

4

Acid amin luôn dương tính với phản ứng Biuret

101

Multiple Choice

Trong phương pháp điện di, nếu pH dung dịch đệm nhỏ hơn pH đẳng điện thì protein sẽ

1

Tích điện dương

2

Di chuyển về cực dương

3

Không di chuyển

4

Tủa

102

Multiple Choice

Question image

Đây là công thức cấu tạo của

1

Acid oleic

2

Acid linolenic

3

Acid linoleic

4

DHA

103

Multiple Choice

Cấu tạo của acid phosphatidic

1

Glycerol, 1 gốc acid béo, 1 gốc acid phosphoric

2

Glycerol, 1 gốc acid béo, 2 gốc acid phosphoric

3

Glycerol, 2 gốc acid béo, 1 gốc acid phosphoric

4

Glycerol, 2 gốc acid béo, 2 gốc acid phosphoric

104

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây là đúng

1

Cellulose là polymer của  α - D glucose

2

Glycogen là polymer của α - D fructose

3

Collagen là polysaccarid thuần cấu tạo

4

Collagen là protein thuần có cấu trúc hình cầu

105

Multiple Choice

Phản ứng giữa α - aminoacid và Ninhydrin xảy ra do?

1

Hóa tính của nhóm α - amin

2

Hóa tính của nhớm α - COOH

3

Hóa tính của 2 nhóm α - amin và α - COOH

4

Tất cả đều sai

Chất nào sau đây thuộc loại polysaccarid tạp

1

Cellulose

2

Heparin

3

Dextran

4

Amylopectin

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 105

MULTIPLE CHOICE