
Hóa sinh 1 - link2
Presentation
•
Biology
•
University
•
Practice Problem
•
Medium
BÁCH GIAO
Used 13+ times
FREE Resource
0 Slides • 105 Questions
1
Multiple Choice
Chất nào sau đây thuộc loại polysaccarid tạp
Cellulose
Heparin
Dextran
Amylopectin
2
Multiple Choice
Nhóm nào sau đây chỉ gồm những pentose
Fructose và ribose
Saccarose và galactose
Deoxyribose và xylulose
Fructose và maltose
3
Multiple Choice
Lactose được tạo thành từ 2 chất
α glucose và β fructose
α glucose và α glalactose
β-D galactose và α-D glucose
β-D fructose và α-D manose
4
Multiple Choice
Liên kết 1 – 4 và liên kết 1 – 6 glycosid có trong phân tử
Glycogen
Saccarose
Cellulose
Amylose
5
Multiple Choice
Tập hợp những chất nào sau đây có 6C trong phân tử
Pentose – Xylulose
Glucose – Erythrose
Glucose – Galactose
Fructose – Heptulose
6
Multiple Choice
Glycogen có đặc điểm
Có nhiều trong các loại ngũ cốc
Là dạng glucid dự trữ ở thực vật
Tất cả đều sai
Là một loại polysaccarid tạp
7
Multiple Choice
Glycogen có đặc điểm
Là một loại polysaccarid tạp
Có nhiều trong các loại ngũ cốc
Là dạng glucid dự trữ ở động vật
Tất cả đều sai
8
Multiple Choice
Cellulose có đặc điểm
Đơn vị cấu tạo là α-D glucose
Là thành phần cấu tạo chính của thực vật
Có rất nhiều mạch nhánh
Tất cả đều sai
9
Multiple Choice
Tập hợp nào sau đây là các polysaccarid tạp
Heparin – acid hyaluronic
Heparin – Dextran
Chondroitin sulfat – Amylopectin
Glycolipid – Amylose
10
Multiple Choice
Tập hợp các chất nào sau đây thuộc loại polysaccarid thuần
Cellulose – Lactose – Glycogen
Glycogen – Cellulose – Dextran
Glycogen – Mucopolysaccarid
Amylose – Amylopectin – Heparin
11
Multiple Choice
Đường nào sau đây tham gia vào thành phần cấu tạo của ADN, ARN
Glucose
Fructose
Ribose
Xylulose
12
Multiple Choice
Điều nào sau đây là đúng với galactose
Là đồng phân epimer của glucose ở C2
Tham gia cấu tạo đường mía
Là đồng phân epimer của glucose ở C4
Tham gia cấu tạo glycogen
13
Multiple Choice
Monomer phổ biến trong carbohydrat là
Nucleotid
Glucose
Maltose
Acid amin
14
Multiple Choice
Số lượng C ít nhất trong phân tử monosaccarid là
1
2
3
4
15
Multiple Choice
Các chất dưới đây là các monosaccaride, ngoại trừ
Glucose
Fructose
Maltose
Galactose
16
Multiple Choice
Hai monosaccarid liên kết với nhau bằng liên kết
Liên kết peptid
Liên kết Hydro
Liên kết phosphodister
Liên kết glycosid
17
Multiple Choice
Cấu tạo hóa học của lecithin là
Ester của acid phosphatidic và cholin
Ester của acid phosphatidic và serin
Ester của acid phosphatidic và etanolamin
Ester của acid phosphatidic và inositol
18
Multiple Choice
Cấu tạo hóa học của cephalin là
Ester của acid phosphatidic và cholin
Ester của acid phosphatidic và serin
Ester của acid phosphatidic và etanolamin
Ester của acid phosphatidic và/ inositol
19
Multiple Choice
Lipoprotein có vai trò vận chuyển cholesterol dư thừa từ các tế bào ngoại vi về gan để thải ra ngoài bằng đường mật là
Chylomicron
Lipoprotein tỷ trọng thấp
Lipoprotein tỷ trọng rất thấp
Lipoprotein tỷ trọng cao
20
Multiple Choice
Đặc điểm nào không phải của lipid
Không tan trong nước và các dung môi phân cực
Đồng nhất về mặt cấu tạo
Có thể tạo phức hợp với glucid (glycolipid) hay với protein (lipoprotein)
Phần lớn có chứa acid béo dưới dạng liên kết ester với alcol
21
Multiple Choice
Đặc điểm nào không phải là của cholesterol
Tham gia cấu tạo màng tế bào
Là tiền chất của nhiều hợp chất steroid có hoạt tính sinh học quan trọng
Là hợp chất lipid phức tạp
Là thành phần cấu tạo của lipoprotein
22
Multiple Choice
Đặc điểm nào sau đây không phải là của chylomicron
Là lipoprotein có kích thước nhỏ nhất
Chứa hàm lượng triglycerid cao
Được tạo ra trong ruột
Vận chuyển triglycerid, cholesterol của thức ăn từ ruột theo hệ bạch huyết vào hệ đại tuần hoàn
23
Multiple Choice
Thành phần lipid nào sau đây có nhiều trong LDL
Triglycerid
Cholesterol
Acid béo tự do
Sphingomyelin
24
Multiple Choice
Phát biểu sai:
Lipid không tan trong nước
Lipid tan trong benzen
Lipid không tan trong cloroform
Lipid không tan trong cồn
25
Multiple Choice
Lipid là thành phần quan trọng cấu thành
A. Nhân tế bào
B. Ribosom
Cả A và B
D. Màng sinh chất
26
Multiple Choice
Phức hợp giữa carbohydrat và acid béo gọi là
Lipid đơn giản
Glycolipid
Sáp
Phospholipid
27
Multiple Choice
Cerebrosid là là glycolipid có vai trò quan trọng cấu thành
Màng sinh chất
Phổi
Não
Xương
28
Multiple Choice
Những chất sau đây là dẫn xuất của cholesterol, ngoại trừ
Hormon seroid
Vitamin E
Muối mật
Vitamin D
29
Multiple Choice
Acid béo bão hòa
Acid linoleic
Acid oleic
Acid arachidonic
Acid palmitic
30
Multiple Choice
Phospholipid đóng vai trò quan trọng trong cấu tạo của màng sinh chất vì
Có chứa glycerol
Hình thành cấu trúc bilayer trong nước
Có chứa đầu phân cực và đầu không phân cực
Tạo liên kết hóa trị với protein
31
Multiple Choice
Chất nào thuộc nhóm phospholipid
Acid oleic
Prostaglandin
Glycogen
Shingomyelin
32
Multiple Choice
Đặc điểm nào sau đây là của chylomicron
Chứa hàm lượng cholesterol cao
Vận chuyển triglycerid, cholesterol nội sinh
Được tạo ra ở gan
Là lipoprotein có kích thước lớn nhất
33
Multiple Choice
Cholesterol có đặc điểm nào sau đây
Có 2 gốc methyl ở C10 và C15
Có một nhóm OH ở C5
2 vòng 6 cạnh và 2 vòng 5 cạnh
Có một liên kết đôi ở C5-6
34
Multiple Choice
Sterid là
Ester của acid béo và glycerol
Ester của acid béo với alcol mạch dài
Ester của acid béo bão hòa và glycerol
Ester của acid béo với alcol mạch vòng sterol
35
Multiple Choice
Ký hiệu 18:2 (△9,12) là của acid béo nào
Acid linoleic
Acid oleic
Acid linolenic
Acid palmitic
36
Multiple Choice
Cholesterol có đặc điểm
Có hai gốc methyl ở C10 và C13
Có 2 vòng 6 cạnh và 2 vòng 5 cạnh
Có một chức rượu ở C5
Có một liên kết đôi ở C4 – 5
37
Multiple Choice
Acid arachidic có ký hiệu
20 : 0
18 : 0
20 : 1 (∆9)
18 : 1 (∆9)
38
Multiple Choice
Lipoprotein nào sau đây có nguồn gốc từ ruột
Chylomicron
VLDL
LDL
HDL
39
Multiple Choice
Loại lipoprotein nào sau đây vận chuyển cholesterol dư thừa từ mô ngoại biên về gan
HDL
VLDL
Chylomicron
LDL
40
Multiple Choice
Các chất dưới đây đều là dẫn xuất của cholesterol , ngoại trừ
Acid mật
Vitamin D
Hormon vỏ thượng thận
Sphingomyelin
41
Multiple Choice
Lipoprotein nào có nguồn gốc từ ruột
Chylomicron
VLDL
Tất cả đều đúng
Tất cả đều sai
42
Multiple Choice
Phần lớn lipid là …... của acid béo và rượu
Ether
ketone
ester
sản phẩm
43
Multiple Choice
Lipid có thể phân thành 2 nhóm. Lipid đơn giản như …., … Và lipid phức tạp như …, …
sáp, triglyceride / phospholipid, sulfolipid
phospholipid, sulfolipid / sáp, triglyceride
sáp, phosphatide/ triglyceride, sulfolipid
sáp, sphingomyelin / phosphotidylcholine, carotenoid
44
Multiple Choice
Màng tế bào là màng kép với các thành phần quan trọng là
phospholipid và protein
sulfolipid và protein
phosphatide và glycolipid
glycolipid và protein
45
Multiple Choice
Omega 3 là các acid béo
chứa nhiều nối đôi
chứa nối đôi ở vị trí C thứ 3 tính từ C cuối cùng
chứa nối đôi ở C số 3
chứa 3 nối đôi
46
Multiple Choice
Khi chạy điện di, acid glutamic (pHi = 3,12) trong môi trường pH = 3,9 sẽ di chuyển
Về cực dương
Không di chuyển
Về cực âm
Tùy thuộc vào thời gian điện di
47
Multiple Choice
Tập hợp acid amin nào sau đây với gốc R có chứa nhóm – OH
Serin, Threonin, Tyrosin
Threonin, Isoleusin, Tyrosin
Serin, Isoleucin, Threonin
Tất cả đều sai
48
Multiple Choice
Insulin là một peptid hormon
Có 29 acid amin
Có 39 acid amin
Có 41 acid amin
Có 51 acid amin
49
Multiple Choice
Glucagon
Là một peptid hormon cấu tạo bới 39 acid amin
Có tác dụng làm tăng đường huyết
Có tác dụng làm hạ đường huyết
Là một peptid hormon cấu tạo bới 51 acid amin
50
Multiple Choice
Liên kết đóng vai trò quan trọng trong cấu trúc bậc 2 của protein là
Liên kết peptid
Liên kết hydro
Liên kết disulfur
Liên kết muối
51
Multiple Choice
Casein của sữa là một
Protein tạp có nhóm ngoại là acid phosphoric
Protein tạp có nhóm ngoại là kim loại
Protein tạp có nhóm ngoại là glucid
Protein tạp có nhóm ngoại là lipid
52
Multiple Choice
Tập hợp nào sau đây là những protein đơn giản
Albumin, Globulin, Ferritin
Albumin, Colagen, Hemoglobin
Albumin, Globulin, Histon
Tất cả đều sai
53
Multiple Choice
Một protein được gọi là biến tính khi
Mất đi một số tính chất sinh học đặc hiệu
Thay đổi về tính chất lý hóa như độ hòa tan bị giảm
Cấu trúc phân tử bị thay đổi
Tất cả đều đúng
54
Multiple Choice
Hợp chất nào sau đây thuộc loại protid thuần
Casein, Fibrinogen, Ferritin
Globulin, Collagen, Casein
Fibrinogen, Ferritin, Glolulin
albumin, Globulin, Collagen
55
Multiple Choice
Trong phương pháp điện di, acid amin nào có pHi nhỏ hơn pH dung dịch đệm thì sẽ
Tủa
Di chuyển về cực dương
Di chuyển về cực âm
Không di chuyển
56
Multiple Choice
Trong phương pháp điện di, nếu pH dung dịch đệm nhỏ hơn pH đẳng điện thì protein sẽ
Di chuyển về cực âm
Di chuyển về cực dương
Không di chuyển
Tủa
57
Multiple Choice
Acid amin nào dưới dây có chứa nhóm – SH
Threonin
Histidin
Methionin
Cystein
58
Multiple Choice
Liên kết có trong cấu trúc bậc 1 của protein
Liên kết peptid
Liên kết ion
Liên kết hydro
Liên kết kỵ nước
59
Multiple Choice
Acid amin có vai trò trong việc hình thành cấu trúc bậc 3 của protein:
Alanin
Prolin
Cystein
Isoleusin
60
Multiple Choice
Gấp nếp beta là protein có cấu trúc
Bậc 1
Bậc 2
Bậc 3
Bậc 4
61
Multiple Choice
Protein có cấu trúc rất đa dạng nhờ sự sắp xếp thứ tự của hơn
20 loại acid amin
10 loại acid amin thiết yếu
300 loại acid amin
30 loại acid amin thiết yếu và không thiết yếu
62
Multiple Choice
Acid amin là đơn vị cấu trúc nên protein, có cấu tạo
ít nhất một nhóm NH2
một nhóm NH2 và một nhóm COOH
ít nhất một nhóm COOH
ít nhất một nhóm NH2 và ít nhất một nhóm COOH
63
Multiple Choice
Điểm đẳng điện pHi của protein là
Giá trị pH mà ở đó protein mang điện tích dương
Giá trị pH mà ở đó protein mang điện tích âm
Giá trị pH mà ở đó protein có số điện tích dương bằng số điện tích âm
Giá trị pH mà ở đó protein không chứa các nhóm mang điện tích
64
Multiple Choice
Trong tự nhiên, monosaccharide trong glucid tồn tại chủ yếu ở dạng đồng phân …. và acid amin tồn tại chủ yếu ở đồng phân …
D /L
L / D
D/ D
L/ L
65
Multiple Choice
Cấu trúc bậc 1 của protein do yếu tố di truyền quyết định và sẽ ảnh hưởng đến
Tính chất chức năng của protein
Cấu trúc bậc cao và chức năng của protein
Cấu trúc bậc cao và tính chất vật lý của protein
Cấu trúc bậc cao, chức năng và tính chất vật lý của protein
66
Multiple Choice
Protein có cấu trúc bậc 2 thường tồn tại dạng
Chuỗi xoắn nhờ liên kết hydro nội phân tử
Dạng tấm nhờ liên kết hydro nội phân tử
Chuỗi xoắn với liên kết hydro và dạng tấm với tương tác kỵ nước
Chuỗi xoắn hay dạng tấm với liên kết hydro nội phân tử
67
Multiple Choice
Khi protein tồn tại ở cấu trúc bậc 3, phân tử protein
Sẽ cuộn xoắn lại thành hình cầu nhờ liên kết nội phân tử
Sẽ cuộn xoắn lại thành hình cầu nhờ liên kết công hóa trị
Sẽ hình thành các liên kết phi cộng hóa trị và giữ protein ổn định cấu trúc
Sẽ hình thành cấu nối -S-S- và các liên kết phi cộng hóa trị khác để giữ ổn định cấu trúc cuộn xoắn hình cầu
68
Multiple Choice
Protein giữ chức năng cấu trúc như …. và …. thường có cấu trúc dạng ….
Collagen / keratin / sợi
Myoglobin / keratin / cầu
Collagen / myoglobin / sợi
Collagen / keratin / cầu
69
Multiple Choice
Glycoprotein là một
Protein tạp có nhóm ngoại là acid phosphoric
Protein tạp có nhóm ngoại là kim loại
Protein tạp có nhóm ngoại là glucid
Protein tạp có nhóm ngoại là lipid
70
Multiple Choice
Cấu trúc polynucleotid giữ vững bởi liên kết:
Hydro, disulfur, phosphodiester
Hydro, phosphodiester, glucosid
Hydro, peptide, phosphodiester
phosphodiester, disulfur, glucosid
71
Multiple Choice
Base nitơ trong thành phần acid nucleic dẫn xuất từ nhân
Purin, pyridin
Pyridin, indol
Purin, pyrol
Pyrimidin, purin
72
Multiple Choice
Thành phần nucleotid gồm có:
1. Nucleotid, Pentose, H2PO4
2. Base nitơ, Pentose, H3PO4
3. Adenosin, Deoxyribose, H3PO4
4. Nucleosid, H3PO4
5. Nucleosid, Ribose, H3PO4
2, 5
3, 4
2, 3, 5
2, 4
73
Multiple Choice
ATP thuộc nhóm
Polysaccarid
Protein
Nucleotid
Acid amin
74
Multiple Choice
Tập hợp những chất nào có tên sau đây đều là ribonucleosid
Cytidin, uridin, guanosin, adenosin, thymin
Cytidin, uridin, aa
Guanosin, adenosin, cytosin, uridin
Guanosin, cytidin, uridin, adenosin
75
Multiple Choice
Thành phần cấu tạo của một nucleosid gồm có
Base nitơ, đường pentose, acid phosphoric
Base nitơ, đường glucose
Base nitơ, acid phosphoric
Base nitơ, đường pentose
76
Multiple Choice
Thành phần cấu tạo của một mononucleotid gồm có
Base nitơ, đường pentose, acid phosphoric
Base nitơ, acid phosphoric
Base nitơ, ribose
Base nitơ, pentose
77
Multiple Choice
Trong ADN, các cặp base nitơ nào sau đây nối với nhau bằng ba liên kết hydro
Adenin và thymin
Adennin và cytosin
Cytosin và guanin
Uracil và thymin
78
Multiple Choice
Trong nucleosid, base nitơ và đường pentose liên kết với nhau bằng liên kết N – glycosid, liên kết này được thực hiện giữa
C5’ của pentose và N9 của base purin
C5’ của pentose và N9 của base pyrimidin
C1’ của pentose và N9 của base purin
C1’ của pentose và N9 của base pyrimidin
79
Multiple Choice
Chất nào sau đây không phải là base purin
Guanin
Adenin
Cytosin
Cafein
80
Multiple Choice
Chất nào sau đây không phải base pyrimidin
Thymin
Cytosin
Guanin
Uracil
81
Multiple Choice
Liên kết giữa base nitơ và pentose trong nucleotid là liên kết
Phosphoester
Peptid
Hydro
Glycosid
82
Multiple Choice
Đầu 5’ của mạch polynucleotid có
Gốc phosphat tự do
Nhóm OH tự do
Tất cả đúng
Tất cả sai
83
Multiple Choice
Vai trò sinh học của ARNm là
Mang thông tin từ ADN đến ribosom
Vận chuyển acid amin đến ribosom
Hình thành ribosom
Tất cả đúng
84
Multiple Choice
Cấu trúc phổ biến nhất của ADN là
Xoắn đơn vòng
Xoắn đơn
Xoắn đôi vòng
Xoắn kép
85
Multiple Choice
Sự …… trong cơ thể gồm 2 quá trình cơ bản, …… là quá trình phân cắt các phân tử lớn thành các phân tử nhỏ và tạo ra ……, còn …… là quá trình các phân tử lớn được tổng hợp nên từ các phân tử nhỏ để tham gia các chức năng trong cơ thể.
đồng hóa / dị hóa / năng lượng / trao đổi chất
trao đổi chất/ đồng hóa / dị hóa / năng lượng
trao đổi chất / dị hóa / năng lượng / đồng hóa
năng lượng / đồng hóa / dị hóa / trao đổi chất
86
Multiple Choice
Phản ứng A – B + C --> A + B – C được xúc tác bởi enzyme
Hydrolase
Ligase
Lyase
Transferase
87
Multiple Choice
Enzyme Lactate dehydrogenase (LDH)
Có 4 isoenzyme
Có 2 isoenzyme
Là một chất cấu tạo bởi 4 bán đơn vị xuất phát từ hai bán đơn vị khác nhau được gọi là H và M
Tất cả sai
88
Multiple Choice
Phần protein của enzyme không có chất cộng tác được gọi là
Holoenzyme
Coenzyme
Apoenzyme
Tất cả sai
89
Multiple Choice
Chọn câu trả lời đúng
Bản chất đa số các enzyme là ARN
Enzyme là chất xúc tác sinh học vì nó làm gia tăng vận tốc phản ứng hóa học mà không làm thay đổi tiến trình của phản ứng
Enzyme là chất xúc tác sinh học có tác động làm tăng sản phẩm phản ứng ở trạng thái cân bằng của phản ứng
Enzyme là các chất xúc tác sinh học vì nó làm tăng năng lượng hoạt hóa của phản ứng
90
Multiple Choice
Enzyme là chất xúc tác sinh học, vì nó làm tăng năng lượng hoạt hóa của phản ứng.
Chọn câu đúng:
Hai vế đều đúng nhưng vế 2 không phải là nguyên nhân của vế 1
Vế 1 đúng, vế 2 sai
Vế 1 sai, vế hai đúng
Cả hai vế đều đúng
91
Multiple Choice
Enzyme là chất xúc tác sinh học, vì nó làm tăng sản phẩm phản ứng ở trạng thái cân bằng của phản ứng
Chọn câu đúng
Cả hai vế đều đúng và vế 2 giải thích vế 1
Cả hai vế đều đúng và vế 2 không giải thích vế 1
Vế 1 đúng, vế 2 sai
Vế 1 sai, vế 2 đúng
92
Multiple Choice
Chọn câu đúng
Năng lượng hoạt hóa của phản ứng enzyme lớn hơn năng lượng hoạt hóa của phản ứng không có enzyme
Năng lượng hoạt hóa của phản ứng enzyme nhỏ hơn năng lượng hoạt hóa của phản ứng không có enzyme
Năng lượng hoạt hóa của cả 2 phản ứng có enzyme và không có enzyme bằng nhau
Enzyme làm tăng năng lượng hoạt hóa của các phản ứng hóa học
93
Multiple Choice
pH tối ưu là giá trị pH mà….
Enzyme hoạt động mạnh nhất
Enzyme hoạt động yếu nhất
Enzyme hoạt động mạnh nhất do phần protein bị kết tủa
Enzyme hoạt động yếu nhất do phần protein bị kết tủa
94
Multiple Choice
Metaloenzyme là …
Enzyme có nhóm hữu cơ tham gia trong cấu trúc
Enzyme có ion kim loại tham gia trong cấu trúc
Enzyme được hoạt hóa bởi ion kim loại khi phản ứng xảy ra
Enzyme được hoạt hóa bởi nhóm hữu cơ khi phản ứng xảy ra
95
Multiple Choice
Các enzyme đơn giản trong cấu trúc chỉ có phần…., trong holoenzyme có thêm phần ….
glycoprotein/ cofactor
glycoprotein / nhóm prosthetic
protein / cofactor
protein / nhóm prosthetic
96
Multiple Choice
Đơn vị cấu tạo nên chuỗi polysaccarid của lớp peptidoglycan ở VK Gram (+) là
N-acetyl glucosamine và acid N-acetylglucoronic
N-acetyl glucosamine và acid N-acetyl muramic
N-acetyl Galactosamin và acid N-acetyl muramic
N-acetyl Galactosamin và acid N-acetyl glucoronic
97
Multiple Choice
Hợp chất nào sau đây thuộc loại protid thuần
Casein, Fibrinogen, Ferritin
Globulin, Collagen, Casein
Fibrinogen, Ferritin, Glolulin
Keratin, Globulin, Collagen
98
Multiple Choice
Đây là công thức cấu tạo của
Serin
Threonin
Tyrosin
Cystein
99
Multiple Choice
Tập hợp acid amin nào sau đây với gốc R có chứa nhóm – OH
Serin, Threonin, Lysin
Serin, Isoleucin, Threonin
Threonin, Isoleusin, Tyrosin
Tất cả đều sai
100
Multiple Choice
Chọn phát biểu đúng nhất:
Trong phân tử peptid, các acid amin liên kết với nhau bằng liên kết peptide
Trong tự nhiên, các acid béo có nối đôi dạng trans
Acid béo thuộc họ omega 3 thì có mang 3 nối đôi
Acid amin luôn dương tính với phản ứng Biuret
101
Multiple Choice
Trong phương pháp điện di, nếu pH dung dịch đệm nhỏ hơn pH đẳng điện thì protein sẽ
Tích điện dương
Di chuyển về cực dương
Không di chuyển
Tủa
102
Multiple Choice
Đây là công thức cấu tạo của
Acid oleic
Acid linolenic
Acid linoleic
DHA
103
Multiple Choice
Cấu tạo của acid phosphatidic
Glycerol, 1 gốc acid béo, 1 gốc acid phosphoric
Glycerol, 1 gốc acid béo, 2 gốc acid phosphoric
Glycerol, 2 gốc acid béo, 1 gốc acid phosphoric
Glycerol, 2 gốc acid béo, 2 gốc acid phosphoric
104
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây là đúng
Cellulose là polymer của α - D glucose
Glycogen là polymer của α - D fructose
Collagen là polysaccarid thuần cấu tạo
Collagen là protein thuần có cấu trúc hình cầu
105
Multiple Choice
Phản ứng giữa α - aminoacid và Ninhydrin xảy ra do?
Hóa tính của nhóm α - amin
Hóa tính của nhớm α - COOH
Hóa tính của 2 nhóm α - amin và α - COOH
Tất cả đều sai
Chất nào sau đây thuộc loại polysaccarid tạp
Cellulose
Heparin
Dextran
Amylopectin
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 105
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
98 questions
Đề cương cuối kì 1 lớp 11
Presentation
•
11th Grade - University
94 questions
Crystalline Structures
Presentation
•
KG - Professional Dev...
91 questions
Non-Malignant Leukocyte Disorders
Presentation
•
University
98 questions
dm sử khó dcd
Presentation
•
12th Grade
90 questions
Hệ tọa độ trong không gian
Presentation
•
12th Grade
88 questions
BIO110 Chapter 12
Presentation
•
University
92 questions
untitled
Presentation
•
KG - University
96 questions
Cell DCA REVIEW Lesson
Presentation
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
"What is the question asking??" Grades 3-5
Quiz
•
1st - 5th Grade
20 questions
“What is the question asking??” Grades 6-8
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Fire Safety Quiz
Quiz
•
12th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
34 questions
STAAR Review 6th - 8th grade Reading Part 1
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
“What is the question asking??” English I-II
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
47 questions
8th Grade Reading STAAR Ultimate Review!
Quiz
•
8th Grade