

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP THI MÔN KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁc LÊ-NIN
Presentation
•
Philosophy
•
University
•
Practice Problem
•
Medium
Huynh Cuong
Used 37+ times
FREE Resource
0 Slides • 100 Questions
1
Multiple Choice
1. Theo C.Mác và Ph.Ănghen đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị là?
a. Các quan hệ của sản xuất và trao đổi trong phương thức sản xuất mà các quan hệ đó hình thành và phát triển
b. Các biểu hiện kỹ thuật của sản xuất và trao đổi của các các phương thức sản xuất nhất định
c. Các quan hệ thuộc một lĩnh vực, một khía cạnh của nền sản xuất xã hội
d. Các quan hệ kinh tế trong các lĩnh vực thương nghiệp, nông nghiệp, sản xuất công nghiệp
2
Multiple Choice
2. Đại biểu tiêu biểu của chủ nghĩa trọng nông ở Pháp là:
a. F.Quesnay, Turgot
b. Dewey, Sartre
c. Camus, Bergson
d. Descartes, Diderot
3
Multiple Choice
3. Đại biểu tiêu biểu của kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh gồm:
a. F.Quesnay, Turgot
b. W.Petty, A.Smith, D.Recardo
c. A.Camus, H.Bergson
d. R.Descartes,D.Diderot
4
Multiple Choice
4. Chủ nghĩa trọng thương hình thành phát triển trong giai đoạn nào?
a. Từ giữa thế kỷ XV đến giữa thế kỷ XVII
b. Từ nửa thế kỷ XVII đến nửa đầu thế kỷ XVIII
c. Từ cuối thế kỷ XVIII đến nửa đầu thế kỷ XIX
d. Sự phát triển của chủ nghĩa tư bản trong thế kỷ XVIII
5
Multiple Choice
5. Mục đích chủ yếu của nghiên cứu kinh tế chính trị Mác - Lênin là gì?
a. Nhằm xây dựng xã hội công bằng, dân chủ, văn minh
b. Nhằm khám phá các quy luật kinh tế chi phối các quan hệ giữa người với người trong
sản xuất và trao đổi
c. Nhằm xây dựng nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc
d. Nhằm xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa
6
Multiple Choice
6. Lý luận “Kinh tế chính trị” của C.Mác và Ph.Ăngghen được thể hiện tập trung và cô đọng
nhất trong tác phẩm nào dưới đây?
a. Tuyên ngôn của đảng cộng sản
b. Gia đình thần thánh
c. Tư bản
d. Hệ tư tưởng Đức
7
Multiple Choice
7. Thuật ngữ khoa học “Kinh tế chính trị” xuất hiện lần đầu tiên trong tác phẩm nào dưới đây?
a. Tư bản (C.Mác)
b. Chuyên luận về kinh tế chính trị (A.Montchretien)
c. Tình cảnh giai cấp công nhân Anh (Ph.Ăngghen)
d. Sự trỗi dậy và suy tàn của đế chế thứ ba (William L.Shirer)
8
Multiple Choice
8. Trong số các nhà kinh tế học dưới đây, ai là người có công lao làm cho kinh tế chính trị
trở thành một môn khoa học?
a. A.Smith
b. F.Quesnay
c. W. Petty
d. D.Ricardo
9
Multiple Choice
9. Chọn luận điểm đúng nhất trong các luận điểm sau đây:
a. Chủ nghĩa trọng thương coi trọng vai trò của hoạt động thương mại
b. Chủ nghĩa trọng thương coi trọng vai trò của hoạt động nông nghiệp
c. Chủ nghĩa trọng thương coi trọng vai trò của hoạt động thương thuyết
d. Chủ nghĩa trọng thương bắt đầu từ thời kỳ Cổ đại đến cuối thế kỷ XV
10
Multiple Choice
10. Quy luật kinh tế là gì?
a. Quy luật kinh tế là những mối liên hệ bản chất, khách quan, lặp đi lặp lại của sự vật hiện
tượng với nhau
b. Quy luật kinh tế là những mối liên hệ bản chất, khách quan, lặp đi lặp lại của các hiện
tượng và quá trình kinh tế
c. Quy luật kinh tế là những mối liên hệ tất nhiên, ổn định và phát triển bền vững của các
chính sách kinh tế
d. Quy luật kinh tế là sản phẩm chủ quan của con người được hình thành trên cơ sở vận dụng
các chính sách kinh tế
11
Multiple Choice
11. Các chức năng cơ bản của kinh tế chính trị Mác - Lênin gồm:
a. Chức năng thế giới quan, chức năng nhân sinh quan, chức năng thực tiễn, chức năng phương
pháp luận
b. Chức năng nhận thức, chức năng thực tiễn, chức năng tư tưởng, chức năng phương pháp luận
c. Chức năng xã hội, chức năng giáo dục, chức năng nhận thức, chức năng tư tưởng
d. Chức năng tâm lý, chức năng phương pháp luận, chức năng thực tiễn, chức năng giáo dục
12
Multiple Choice
12. Hệ thống lý luận chính trị đầu tiên nghiên cứu về phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa
là:
a. Chủ nghĩa thực dụng
b. Chủ nghĩa hiện sinh
c. Chủ nghĩa trọng nông
d. Chủ nghĩa trọng thương
13
Multiple Choice
13. Chọn ý đúng về kinh tế chính trị Mác - Lênin:
a. Một trong ba bộ phận cấu thành của chủ nghĩa Mác - Lênin
b. Một trong ba tiền đề hình thành chủ nghĩa Mác - Lênin
c. Một trong ba nguồn gốc của chủ nghĩa Mác - Lênin
d. Một trong ba học thuyết quan trọng của chủ nghĩa Mác - Lênin
14
Multiple Choice
14. Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm “Kinh tế chính trị”?
a. Autoine de Montchretien
b. Francois Quesney
c. Tomas Mun
d. William Petty
15
Multiple Choice
15. Ai là người được coi là nhà kinh tế thời kỳ công trường thủ công?
a. W.Petty
b. A.Smith
c. D.Ricardo
d. R.T.Math
16
Multiple Choice
16. D.Ricardo là nhà kinh tế của thời kỳ nào?
a. Thời kỳ tích luỹ nguyên thuỷ tư bản chủ nghĩa
b. Thời kỳ hiệp tác giản đơn
c. Thời kỳ công trường thủ công
d. Thời kỳ đại công nghiệp cơ khí
17
Multiple Choice
17. Kinh tế chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của:
a. Chủ nghĩa trọng thương
b. Chủ nghĩa trọng nông
c. Kinh tế chính trị cổ điển Anh
18
Multiple Choice
18. Phương pháp trừu tượng hóa khoa học là:
a. Gạt bỏ những bộ phận phức tạp của đối tượng nghiên cứu, giữ lại những gì đơn giản, dễ
hiểu
b. Quá trình đi từ cụ thể đến trừu tượng và ngược lại
c. Gạt bỏ những hiện tượng ngẫu nhiên, bề ngoài, chỉ giữ lại những mối liên hệ phổ biến
mang tính bản chất
d. Gạt bỏ những hiện tượng ngẫu nhiên, bề ngoài, chỉ giữ lại những mối liên hệ phổ biến
mang tính bản chất, là quá trình đi từ cái cụ thể đến trừu tượng và ngược lại
19
Multiple Choice
19. Thuật ngữ “Kinh tế chính trị” được sử dụng lần đầu tiên vào năm nào?
a. 1610
b. 1612
c. 1615
20
Multiple Choice
20. Hãy chọn phương án đúng nhất về đặc điểm của quy luật kinh tế:
a. Mang tính khách quan và phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con
người
b. Mang tính chủ quan, hoàn toàn phụ thuộc vào ý thức của những người làm kinh tế
c. Mang tính tuyệt đối, tính phổ biến và toàn diện
21
Multiple Choice
21. Trong các khâu của quá trình tái sản xuất, khâu nào là mục đích và là động lực?
a. Sản xuất
b. Phân phối
c. Trao đổi
d. Tiêu dùng
22
Multiple Choice
22. Nhận xét nào dưới đây về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là không đúng?
a. Chủ yếu áp dụng ở giai đoạn đầu của chủ nghĩa tư bản khi kỹ thuật còn mang tính thủ công,
lạc hậu
b. Giá trị sức lao động không thay đổi
c. Thời gian lao động trong một ngày không thay đổi
d. Thời gian lao động thặng dư thay đổi
23
Multiple Choice
23. Tiền công danh nghĩa không phụ thuộc vào các yếu tố nào?
a. Trình độ chuyên môn và kinh nghiệm của người lao động
b. Mức độ phức tạp hay giản đơn của công việc
c. Quan hệ cung cầu về hàng hóa sức lao động
d. Giá trị của các loại hàng hóa trên thị trường
24
Multiple Choice
24. Trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào không thuộc phạm trù tư bản bất biến?
a. Máy móc, thiết bị, nhà xưởng
b. Tiền lương, tiền thưởng
c. Kết cấu hạ tầng sản xuất
d. Nguyên, nhiên vật liệu
25
Multiple Choice
25. Yếu tố nào trong quá trình sản xuất và lưu thông hàng hóa đã làm tăng thêm giá trị của
hàng hóa?
a. Tư liệu sản xuất
b. Sức lao động
c. Tài kinh doanh của thương nhân
d. Sự khan hiếm của hàng hóa
26
Multiple Choice
26. Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động, khi sử dụng sẽ tạo ra:
a. Giá trị mới bằng giá trị sức lao động
b. Giá trị mới lớn hơn giá trị sức lao động
c. Giá trị mới nhỏ hơn giá trị sức lao động
d. Giá trị sử dụng mới lớn hơn giá trị sử dụng sức lao động
27
Multiple Choice
27. Tiền công tính theo thời gian và tiền công tính theo sản phẩm có quan hệ với nhau như
thế nào?
a. Hai hình thức tiền công không có quan hệ gì
b. Hai hình thức tiền công áp dụng cho các loại công việc có đặc điểm khác nhau.
c. Trả công theo sản phẩm dễ quản lý hơn trả công theo thời gian
d. Tiền công tính theo sản phẩm là hình thức chuyển hóa của tiền công tính theo thời
gian
28
Multiple Choice
28. Thực chất của tích lũy tư bản là gì?
a. Biến sức lao động thành tư bản
b. Biến toàn bộ giá trị mới thành tư bản
c. Biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản
d. Biến giá trị thặng dư thành tiền đưa vào tích lũy
29
Multiple Choice
29. Tập trung tư bản là gì?
a. Là tập trung mọi nguồn vốn để tích lũy
b. Tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư
c. Là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách hợp nhất nhiều tư bản cá biệt có sẵn thành
tư bản cá biệt khác lớn hơn
d. Là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa toàn bộ giá trị thặng dư
30
Multiple Choice
30. Cấu tạo hữu cơ của tư bản là gì?
a. Là cấu tạo tư bản xét về lượng giữa tư liệu sản xuất và sức lao động sử dụng tư liệu sản
xuất
b. Là cấu tạo kỹ thuật của tư bản phản ánh cấu tạo giá trị của tư bản và do cấu tạo giá trị quyết
định
c. Là cấu tạo giá trị của tư bản phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật của tư bản và
do cấu tạo kỹ thuật quyết định
d. Là cấu tạo tư bản mà các bộ phận của nó có quan hệ gắn bó hữu cơ với nhau
31
Multiple Choice
31. Hình thức nào không phải biểu hiện của giá trị thặng dư?
a. Lợi nhuận
b. Lợi tức
c. Địa tô
d. Tiền lương
32
Multiple Choice
32. Điểm giống nhau giữa địa tô tư bản chủ nghĩa với địa tô phong kiến là gì? Chọn phương
án đúng nhất
a. Cả hai loại địa tô đều là toàn bộ giá trị thặng dư do nông dân tạo ra
b. Cả hai loại địa tô đều là kết quả của sự bóc lột đối với những người lao động trong
nông nghiệp
c. Đều phản ánh mối quan hệ giữa giai cấp địa chủ và những người lao động nông nghiệp
d. Cả hai loại địa tô đều chỉ là một phần giá trị thặng dư do nông dân tạo ra
33
Multiple Choice
33. Bản chất của lợi nhuận thương nghiệp trong chủ nghĩa tư bản là gì?
a. Là số tiền lời do nhà tư bản mua rẻ bán đắt mà có
b. Là một phần giá trị thặng dư do tư bản sản xuất trả cho tư bản thương nghiệp vì họ
đã tiêu thụ hàng hóa cho mình
c. Là tiền công lao động do thương nhân công nghiệp tạo ra
d. Là kết quả của quá trình trao đổi không ngang giá
34
Multiple Choice
34. Lợi nhuận bình quân phụ thuộc trực tiếp vào chi phí sản xuất và yếu tố nào?
a. Tỷ suất lợi nhuận bình quân
b. Tỷ suất lợi nhuận
c. Tỷ suất giá trị thặng dư
d. Tỷ suất lợi tức
35
Multiple Choice
35. Giá trị thặng dư được tạo ra ở đâu?
a. Trong lưu thông
b. Trong sản xuất
c. Vừa trong sản xuất vừa trong lưu thông
d. Trong trao đổi
36
Multiple Choice
36. Tỷ suất lợi nhuận là gì?
a. Là tỷ số tính theo phần trăm giữa giá trị thặng dư và toàn bộ tư bản khả biến
b. Là tỷ số tính theo phần trăm giữa tỷ suất lợi nhuận và toàn bộ tư bản bất biến
c. Là tỷ số tính theo phần trăm giữa lợi nhuận và toàn bộ giá trị của tư bản ứng trước
d. Là tỷ số tính theo phần trăm giữa giá trị thặng dư và toàn bộ tư bản cố định
37
Multiple Choice
37. Vì sao hàng hóa có hai thuộc tính là giá trị và giá trị sử dụng?
a. Vì lao động sản xuất hàng hóa có tính chất hai mặt: Lao động cụ thể và lao động trừu
tượng
b. Vì hoạt động sản xuất hàng hóa mang tính giản đơn
c. Vì hàng hóa được đem ra trao đổi, mua bán trên thị trường
d. Vì hàng hóa là sản phẩm lao động của con người và để đáp ứng nhu cầu của con người
38
Multiple Choice
38. Chọn câu trả lời sai:
a. Lao động cụ thể tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa
b. Lao động cụ thể không phải là nguồn gốc duy nhất của giá trị sử dụng do nó sản xuất ra
c. Lao động trừu tượng tạo ra giá trị
d. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng không tạo ra giá trị
39
Multiple Choice
39. Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa?
a. Năng suất lao động, cường độ lao động
b. Mức độ phức tạp của lao động
c. Yếu tố cung cầu trên thị trường
d. Cạnh tranh giữa những nhà sản xuất
40
Multiple Choice
40. Chọn câu trả lời đúng. Qui luật giá trị có yêu cầu gì?
a. Sản xuất và trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội, lưu thông
hàng hóa phải dựa trên nguyên tắc ngang giá
b. Phải điều chỉnh sao cho hao phí lao động cá biệt tương xứng với hao phí lao động xã hội
c. Phải điều tiết quá trình sản xuất và lưu thông hàng hóa
d. Phải cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất, tăng năng suất lao động
41
Multiple Choice
41. Lịch sử phát triển của nền sản xuất xã hội trải qua hai kiểu tổ chức kinh tế nào?
a. Sản xuất giá trị thặng dư và sản xuất tự cung tự cấp
b. Sản xuất tự cung tự cấp và sản xuất hàng hóa
c. Sản xuất giá trị thặng dư và sản xuất hàng hóa
d. Kinh tế tư nhân và kinh tế tập thể
42
Multiple Choice
42. Tiền tệ có mấy chức năng?
a. 5
b. 7
c. 6
d. 8
43
Multiple Choice
43. Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hoá là quy luật nào?
a. Quy luật cung - cầu
b. Quy luật cạnh tranh
c. Quy luật giá trị
d. Quy luật lưu thông tiền tệ
44
Multiple Choice
44. Ngoài phân công lao động xã hội, sự ra đời của sản xuất hàng hoá còn dựa trên điều kiện
nào?
a. Quá trình trao đổi hàng hoá để đáp ứng nhu cầu của nhiều người
b. Khoa học kỹ thuật ngày càng phát triển mạnh mẽ
c. Sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế giữa các chủ thể sản xuất hàng hoá
d. Chế độ tư bản chủ nghĩa ra đời
45
Multiple Choice
45. Câu trả lời nào sau đây không đúng về bản chất của tiền tệ?
a. Là hàng hóa đặc biệt, được tách ra từ thế giới hàng hóa
b. Tiền dùng làm vật ngang giá chung cho các hàng hóa khác
c. Phản ánh quan hệ kinh tế giữa những người sản xuất hàng hóa với nhau
d. Là yếu tố quyết định giá trị thặng dư
46
Multiple Choice
46. Yếu tố quyết định đến giá cả hàng hoá là:
a. Giá trị của hàng hoá
b. Quan hệ cung cầu về hàng hoá
c. Giá trị sử dụng của hàng hoá
d. Mẫu mã của hàng hoá
47
Multiple Choice
47. Hãy điền vào chỗ trống sau để hoàn thành luận điểm của C.Mác: “Chỉ có sản phẩm của
những người lao động tư nhân độc lập và không phụ thuộc vào nhau mới đối diện với nhau
như là những (.…)”
a. Con người
b. Hàng hóa
c. Vật phẩm
d. Đồ vật
48
Multiple Choice
48. Giá trị sử dụng là:
a. Một trong hai thuộc tính cơ bản của hàng hóa
b. Giá trị trao đổi
c. Giá trị
d. Giá trị thặng dư
49
Multiple Choice
49. Lý luận giá trị thặng dư của C.Mác được trình bày cô đọng nhất trong tác phẩm nào?
a. Hệ tư tưởng Đức
b. Gia đình thần thánh
c. Tư bản
d. Góp phần phê phán khoa kinh tế chính trị
50
Multiple Choice
50. Chọn phương án đúng nhất về sản xuất hàng hóa:
a. Là sản xuất ra sản phẩm đáp ứng nhu cầu của người khác thông qua trao đổi, mua
bán
b. Là sản xuất ra sản phẩm có ích cho mọi người
c. Là sản xuất ra sản phẩm nhằm thỏa mãn nhu cầu cho người sản xuất
d. Là sản xuất ra sản phẩm có giá trị sử dụng cao
51
Multiple Choice
51. Sản xuất hàng hóa ra đời, tồn tại trong điều kiện nào sau đây?
a. Xuất hiện giai cấp tư sản
b. Có sự tách biệt tuyệt đối về kinh tế giữa những người sản xuất
c. Xuất hiện sự phân công lao động xã hội và có sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa
những người sản xuất
d. Xuất hiện chế độ tư hữu tư nhân về tư liệu sản xuất
52
Multiple Choice
52. Mệnh đề nào dưới đây không phải là đặc trưng của sản xuất hàng hóa?
a. Sản xuất được chuyên môn hóa ngày càng cao
b. Thị trường ngày càng mở rộng
c. Liên hệ giữa các ngành, các vùng, các nước ngày càng chặt chẽ
d. Sản phẩm làm ra nhằm thỏa mãn nhu cầu người sản xuất
53
Multiple Choice
53. Đâu không phải ưu thế của sản xuất hàng hóa?
a. Sự gia tăng không hạn chế của thị trường là động lực mạnh mẽ thúc đẩy sản xuất phát triển
b. Cạnh tranh là động lực thúc đẩy việc cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động
c. Giao lưu kinh tế và văn hóa trong nước và quốc tế ngày càng phát triển
d. Phân hóa giàu - nghèo
54
Multiple Choice
54. Hàng hóa là gì? Chọn phương án đúng nhất
a. Là sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua
trao đổi, mua bán
b. Là những sản phẩm có thể thỏa mãn được nhu cầu nào đó của con người
c. Là mọi sản phẩm thỏa mãn nhu cầu của con người
d. Là sản phẩm có sẳn trong tự nhiên và xã hội
55
Multiple Choice
55. Chọn phương án sai về giá trị sử dụng của hàng hóa?
a. Là tính chất có ích, công dụng của vật thể đó có thể thỏa mãn một nhu cầu nào đó của
người mua
b. Là nội dung vật chất của của cải không kể hình thức xã hội của nó như thế nào
c. Là giá trị sử dụng cho người mua, cho xã hội
d. Là hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa
56
Multiple Choice
56. Yếu tố nào được xác định là thực thể của giá trị hàng hóa?
a. Lao động cụ thể
b. Lao động trừu trượng
c. Lao động giản đơn
d. Lao động phức tạp
57
Multiple Choice
57. Giá trị hàng hóa được tạo ra từ đâu?
a. Từ sản xuất hàng hóa
b. Từ phân phối hàng hóa
c. Từ trao đổi hàng hóa
d. Từ hưởng thụ vật phẩm
58
Multiple Choice
58. Lao động trừu tượng là gì?
a. Là lao động không xác định được kết quả cụ thể
b. Là lao động của người sản xuất hàng hóa xét dưới hình thức hao phí sức lực nói chung
của con người, không kể đến hình thức cụ thể của nó như thế nào
c. Là lao động của những người sản xuất nói chung
d. Các phương án được nêu đều đúng
59
Multiple Choice
59. Ai là người phát hiện ra tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa?
a. A.Smith
b. D.Ricardo
c. C.Mác
d. Ph.Ăngghen
60
Multiple Choice
60. Chọn phương án sai về lao động phức tạp?
a. Trong cùng một thời gian lao động, lao động phức tạp tạo ra nhiều sản phẩm hơn lao động
giản đơn
b. Lao động phức tạp là lao động giản đơn nhân đôi
c. Lao động phức tạp là lao động trong môi trường đặc biệt
d. Lao động phức tạp là lao động trải qua đào tạo, huấn luyện
61
Multiple Choice
61. Tác động của yếu tố nào dưới đây làm thay đổi lượng giá trị của một đơn vị sản phẩm?
a. Cường độ lao động
b. Năng suất lao động
c. Đối tượng lao động
d. Công cụ lao động
62
Multiple Choice
62. Thước đo lượng giá trị của hàng hóa được tính bằng yếu tố nào?
a. Thời gian lao động cá biệt của người sản xuất
b. Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa
c. Thời gian lao động của người có năng suất lao động thấp trong xã hội
d. Thời gian lao động của người có cường độ lao động trung bình trong xã hội
63
Multiple Choice
63. Giá trị cá biệt của hàng hóa do yếu tố nào quyết định?
a. Hao phí lao động cần thiết quyết định
b. Hao phí lao động của ngành quyết định
c. Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất quyết định
d. Hao phí lao động xã hội cần thiết quyết định
64
Multiple Choice
64. Năng suất lao động nào ảnh hưởng đến lượng giá trị của hàng hóa? Chọn phương án đúng
nhất
a. Năng suất lao động cá biệt
b. Năng suất lao động xã hội
c. Năng suất lao động của những người sản xuất hàng hóa
d. Năng suất lao động cá biệt và năng suất lao động xã hội
65
Multiple Choice
65. Tăng cường độ lao động nghĩa là gì? Chọn phương án sai
a. Lao động khẩn trương hơn
b. Lao động nặng nhọc hơn
c. Rút ngắn thời gian lao động cần thiết
d. Thời gian lao động được phân bổ hợp lý hơn
66
Multiple Choice
66. Giá cả hàng hóa là gì?
a. Giá trị của hàng hóa
b. Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền
c. Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận
d. Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa
67
Multiple Choice
67. Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến giá cả hàng hóa?
a. Quan hệ cung cầu về hàng hóa trên thị trường
b. Sức mua của tiền, tình trạng độc quyền
c. Giá trị hàng hóa
d. Kim loại dùng làm tiền tệ
68
Multiple Choice
68. Trong mối quan hệ giữa giá cả và giá trị của hàng hóa thì:
a. Giá cả là cơ sở của giá trị
b. Giá trị là cơ sở của giá cả
c. Giá trị xoay xung quanh trục giá cả
d. Giá cả không tác động gì đến giá trị
69
Multiple Choice
69. Trong lịch sử phát triển của nền sản xuất hàng hóa có mấy hình thái giá trị?
a. Có 2 hình thái
b. Có 3 hình thái
c. Có 4 hình thái
d. Có 5 hình thái
70
Multiple Choice
70. Sự phát triển các hình thái giá trị trong nền kinh tế hàng hóa biểu hiện thông qua những
hình thái cụ thể nào sau đây? Chọn phương án sai
a. Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên
b. Hình thái giá trị đầy đủ hay mở rộng
c. Hình thái chung của giá trị và hình thái tiền tệ
d. Hình thái biểu hiện tương đối của giá trị sử dụng
71
Multiple Choice
71. Trong hình thái giản đơn, ngẫu nhiên của giá trị “Ví dụ: 1m vải = 10 kg lúa” theo Mác
thì: “1m vải” đóng vai trò gì trong trao đổi?
a. Hình thái biểu hiện tương đối của giá trị sử dụng
b. Hình thái vật ngang giá cho trao đổi
c. Hình thái vật ngang giá chung
d. Hình thái biểu hiện tương đối của giá trị
72
Multiple Choice
72. Bản chất của tiền tệ là gì?
a. Là thước đo giá trị của hàng hóa
b. Là phương tiện để lưu thông hàng hóa và để thanh toán
c. Là hàng hóa đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung thống nhất
d. Là vàng, bạc
73
Multiple Choice
73. Mệnh đề nào sau đây không phải bản chất của tiền tệ?
a. Tiền thể hiện lao động xã hội và quan hệ giữa những người sản xuất hàng hóa.
b. Tiền là hàng hóa đặc biệt được tách ra từ trong thế giới hàng hóa làm vật ngang giá chung
cho cả thế giới hàng hóa
c. Tiền là hình thái biểu hiện cao nhất của giá trị hàng hóa
d. Tiền là thước đo giá trị hàng hóa
74
Multiple Choice
74. Tiền làm phương tiện lưu thông biểu hiện như thế nào?
a. Tiền là thước đo giá trị của hàng hóa
b. Tiền dùng để trả nợ, nộp thuế
c. Tiền là môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa
d. Tiền dùng để trả khoản mua chịu hàng hóa
75
Multiple Choice
75. Trong phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, người lao động muốn giảm thời
gian lao động trong ngày còn nhà đầu tư lại muốn kéo dài thời gian lao động trong ngày, giới
hạn tối thiểu của ngày lao động là bao nhiêu?
a. Đủ bù đắp giá trị sức lao động của công nhân
b. Bằng thời gian lao động cần thiết
c. Do nhà tư bản quy định
d. Lớn hơn thời gian lao động cần thiết
76
Multiple Choice
76. Mệnh đề nào không thuộc nội dung của quy luật giá trị?
a. Sản xuất hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết
b. Trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở ngang giá
c. Sự vận động của quy luật giá trị thông qua sự vận động của giá cả hàng hóa
d. Tác động đến luồng vận chuyển của hàng hóa từ nơi giá thấp đến nơi giá cao
77
Multiple Choice
77. Mệnh đề nào sau đây không phải là tác động của quy luật giá trị?
a. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa
b. Cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất, tăng năng suất lao động, thúc đẩy lực lượng sản xuất
phát triển
c. Thực hiện lựa chọn tự nhiên và phân hóa giàu nghèo
d. Giảm bớt chênh lệch về mức sống giữa các tầng lớp dân cư
78
Multiple Choice
78. Quy luật giá trị hoạt động thông qua cái gì?
a. Sự vận động của giá cả hàng hóa trên thị trường
b. Sự vận động của quan hệ cung - cầu
c. Sự biến động của tiền tệ
d. Sự điều chỉnh hoạt động của người sản xuất kinh doanh
79
Multiple Choice
79. Loại tư bản nào tồn tại dưới hình thái tư liệu sản xuất mà giá trị được lao động cụ thể của
công nhân làm thuê bảo tồn và chuyển nguyên vẹn vào giá trị sản phẩm?
a. Tư bản bất biến
b. Tư bản khả biến
c. Tư bản cố định
d. Tư bản lưu động
80
Multiple Choice
80. Chọn phương án đúng về tiền công?
a. Tiền công là giá cả của lao động
b. Tiền công biểu hiện đúng giá trị sức lao động
c. Tiền công là giá cả hàng hóa sức lao động
81
Multiple Choice
81. Bản chất của tích lũy tư bản là gì?
a. Tích lũy tư bản là tăng số lượng công nhân trong một chu trình sản xuất
b. Tích lũy tư bản là chuyển kết quả sản xuất thành tài sản riêng của nhà tư bản
c. Tích lũy tư bản là tập trung tư bản nhằm mở rộng sản xuất
d. Tích lũy tư bản là tư bản hóa giá trị thặng dư
82
Multiple Choice
82. Điểm giống nhau giữa phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp
sản xuất giá trị thặng dư tương đối là?
a. Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư
b. Đều làm giảm khối lượng giá trị thặng dư
c. Đều làm tăng thời gian lao động tất yếu
d. Đều giảm thời gian lao động thặng dư
83
Multiple Choice
83. Phương pháp phổ biến để tạo ra giá trị thặng dư siêu ngạch là?
a. Tăng năng suất lao động xã hội
b. Tăng năng suất lao động cá biệt
c. Sản xuất ngày càng nhiều của cải vật chất
d. Làm cho lao động ngày càng lệ thuộc vào tư bản
84
Multiple Choice
84. Nhân tố nào không làm tăng quy mô tích lũy tư bản?
a. Nâng cao tỷ suất giá trị thặng dư
b. Nâng cao năng suất lao động
c. Sử dụng hiệu quả máy móc
d. Nâng cao giá trị sức lao động
85
Multiple Choice
85. Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái sức lao động, nguyên nhiên vật liệu, vật liệu phụ,
giá trị của nó được chuyển một lần, toàn phần vào giá trị sản phẩm khi kết thúc từng quá trình
sản xuất gọi là:
a. Tư bản cố định
b. Tư bản lưu động
c. Tư bản bất biến
d. Tư bản khả biến
86
Multiple Choice
86. Điểm khác nhau căn bản giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến là?
a. Tư bản bất biến tạo ra nhiều giá trị thặng dư hơn tư bản khả biến
b. Tư bản bất biến tạo ra giá trị mới, tư bản khả biến không tạo ra giá trị mới
c. Tư bản khả biến tạo ra giá trị sử dụng, tư bản khả biến tạo ra giá trị thặng dư
d. Tư bản bất biến không tạo ra giá trị thặng dư, tư bản khả biến thông qua lao động
trừu tượng của công nhân, tạo ra giá trị thặng dư
87
Multiple Choice
87. Theo chủ nghĩa Mác, việc phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến nhằm:
a. Tìm hiểu quá trình di chuyển tư bản vào trong từng loại sản phẩm
b. Xác định vai trò của lao động quá khứ và lao động sống trong sản xuất tư bản chủ nghĩa
c. Để hình thành giá cả thị trường
d. Xác định nguồn gốc tạo ra giá trị thặng dư
88
Multiple Choice
88. Công thức tính khối lượng giá trị thặng dư là:
a. M = m’.V
b. M = m.v
c. M = m’.v
d. M = (m’.V) : x
89
Multiple Choice
89. Trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa, giá cả sản xuất có vai trò gì?
a. Điều tiết giá cả thị trường
b. Điều tiết lợi nhuận
c. Xác định tỷ suất giá trị thặng dư
d. Xác định quy mô tích lũy tư bản
90
Multiple Choice
90. Căn cứ vào phương thức chuyển giá trị của từng bộ phận tư bản, tư bản sản xuất gồm:
a. Tư bản bất biến và tư bản ứng trước
b. Tư bản cho vay và tư bản hàng hóa
c. Tư bản tiền tệ và tư bản lưu thông
d. Tư bản cố định và tư bản lưu động
91
Multiple Choice
91. Một trong những hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư trong nền kinh tế thị trường là?
a. Lợi nhuận
b. Lợi ích
c. Độc quyền
d. Giá cả
92
Multiple Choice
92. Thực chất của tư bản là gì?
a. Là giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động không công của công
nhân làm thuê
b. Là toàn bộ số tiền của nhà tư bản có được
c. Là toàn bộ tư liệu sản xuất của xã hội
d. Là toàn bộ tư bản trả cho lao động làm thuê
93
Multiple Choice
93. Nguồn gốc duy nhất của tích lũy tư bản là:
a. Tiết kiệm
b. Giá trị thặng dư
c. Bán hàng hóa cao hơn giá trị
d. Sử dụng hiệu quả máy móc
94
Multiple Choice
94. Tìm hiểu nội dung nào sau đây để hiểu về cách thức sử dụng giá trị thặng dư trong chủ
nghĩa tư bản?
a. Tuần hoàn tư bản
b. Tích lũy tư bản
c. Tái sản xuất
d. Chu chuyển tư bản
95
Multiple Choice
95. Tiền công danh nghĩa là gì?
a. Là số tiền mà người công nhân nhận được do bán sức lao động của mình cho nhà tư
bản
b. Là số tiền được biểu hiện bằng số lượng hàng hóa tiêu dùng và dịch vụ mà người công
nhân mua được
c. Là giá cả của lao động, biến động theo quan hệ cung cầu về lao động trên thị trường
d. Các phương án được nêu đều đúng
96
Multiple Choice
96. Công thức chung của Tư bản là :
a. T - H’ - T
b. T - T - H’
c. T - H - T’
d. H - T’- H
97
Multiple Choice
97. Chủ nghĩa tư bản thực hiện mấy phương pháp chủ yếu để sản xuất giá trị thặng dư?
a. Hai
b. Ba
c. Bốn
d. Năm
98
Multiple Choice
98. Nhận xét nào dưới đây là đúng về tỷ suất giá trị thặng dư?
a. Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với lao động
làm thuê
b. Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh hiệu quả của đầu tư
c. Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh quy mô của sản xuất
d. Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh quy mô bóc lột của nhà tư bản
99
Multiple Choice
99. Đặc điểm nào dưới đây thuộc phạm trù giá trị thặng dư tuyệt đối?
a. Kéo dài ngày lao động còn thời gian lao động tất yếu không đổi
b. Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý
c. Rút ngắn thời gian lao động tất yếu
d. Tăng năng suất lao động cá biệt làm cho giá trị cá biệt thấp hơn giá trị thị trường
100
Multiple Choice
100. Chọn câu trả lời sai:
a. Tái sản xuất giản đơn là đặc trưng của nền sản xuất nhỏ
b. Tái sản xuất giản đơn là sản xuất với nguồn vốn ít, năng suất lao động cao
c. Tái sản xuất mở rộng là đặc trưng của nền sản xuất lớn
d. Giá trị thặng dư là nguồn gốc của tái sản xuất mở rộng
1. Theo C.Mác và Ph.Ănghen đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị là?
a. Các quan hệ của sản xuất và trao đổi trong phương thức sản xuất mà các quan hệ đó hình thành và phát triển
b. Các biểu hiện kỹ thuật của sản xuất và trao đổi của các các phương thức sản xuất nhất định
c. Các quan hệ thuộc một lĩnh vực, một khía cạnh của nền sản xuất xã hội
d. Các quan hệ kinh tế trong các lĩnh vực thương nghiệp, nông nghiệp, sản xuất công nghiệp
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 100
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
94 questions
làm đi em
Presentation
•
KG - University
102 questions
AAP Trivia Night
Presentation
•
Professional Development
89 questions
KIỂM NGHIỆM DƯỢC PHẨM_VÕ SỸ NHẬT P1
Presentation
•
University
89 questions
BÀI 8, 9, 10
Presentation
•
KG
105 questions
HÓA SINH 1 - LINK 1
Presentation
•
University
102 questions
CP Session 1 (20.09.2025)
Presentation
•
University
86 questions
Các khái niệm chung - ĐTCN
Presentation
•
University
85 questions
Ôn tập chương 4
Presentation
•
University
Popular Resources on Wayground
5 questions
A Home on the Shore
Quiz
•
3rd Grade
28 questions
US History Regents Review
Quiz
•
11th Grade
6 questions
A Horse Tale
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Juneteenth History and Significance
Interactive video
•
5th - 8th Grade
20 questions
Dividing Fractions
Quiz
•
5th Grade
55 questions
A Long Walk to Water Final Review
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Equation Word Problems
Quiz
•
7th Grade