

KIỂM NGHIỆM DƯỢC PHẨM_VÕ SỸ NHẬT P1
Presentation
•
Biology
•
University
•
Practice Problem
•
Medium
BÁCH GIAO
Used 5+ times
FREE Resource
0 Slides • 89 Questions
1
Multiple Choice
Một tiêu chuẩn chất lượng không bao gồm nội dung nào sau đây?
d. Phương pháp thử
c. Đóng gói, ghi nhãn, bảo quản
b. Công thức bào chế
a. Yêu cầu kỹ thuật
2
Multiple Choice
Thử nghiệm độ hòa tan đối với dạng thuốc giải phóng muộn, đánh giá ở bước B1 có yêu cầu nào sau đây? ( theo dược điển việt nam v)
d. Không có đơn vị nào có lượng dược chất hòa tan < Q +5%
c. Lượng dược chất hòa tan từ mỗi đơn vị < 10%
b. Không có đơn vị nào có lượng dược chất hòa tan quá 5%
a. Lượng dược chất hòa tan từ mỗi đơn vị >= Q+5%
3
Multiple Choice
Thời gian lưu mẫu đối với CS sản xuất, lưu thông, phân phối thuốc:
D. Ít nhất 24 tháng sau khi hết hạn dùng của thuốc.
C. Ít nhất 18 tháng sau khi hết hạn dùng của thuốc.
B. Ít nhất 12 tháng sau khi hết hạn dùng của thuốc.
A. Ít nhất 6 tháng sau khi hết hạn dùng của thuốc.
4
Multiple Choice
Thời gian lưu mẫu đối với cơ quan kiểm nghiệm:
D. Ít nhất 4 năm kể từ ngày lấy mẫu hoặc cơ sở gửi mẫu tới.
C. Ít nhất 3 năm kể từ ngày lấy mẫu hoặc cơ sở gửi mẫu tới.
B. Ít nhất 2 năm kể từ ngày lấy mẫu hoặc cơ sở gửi mẫu tới.
A. Ít nhất 1 năm kể từ ngày lấy mẫu hoặc cơ sở gửi mẫu tới.
5
Multiple Choice
Cơ sở kinh doanh thuốc tại Việt Nam đc phép áp dụng trực tiếp các dược điển:
D. Chỉ được áp dụng DĐVN.
C. Quốc tế, Châu Âu, Anh, Hoa Kỳ, Nhật Bản
B. Quốc tế, Hoa Kỳ, Anh, Nhật Bản, Phần Lan
A. Anh, Hoa Kỳ, Phần Lan, Pháp, Trung Quốc.
6
Multiple Choice
Yêu cầu về độ hòa tan với các dạng thuốc uống giải phóng tức thời có giá trị Q ít nhất bằng bao nhiêu?
d. 65%
c. 70%
b. 75%
a. 60%
7
Multiple Choice
Thử nghiệm độ hòa tan đối với dạng thuốc giải phóng muộn, đánh giá ở bước A1 có yêu cầu nào sau đây?
a. Lượng dược chất hoà tan từ mỗi đơn vị >= Q+ 5%
c. Lượng dược chất hòa tan từ mỗi đơn vị < 20%
b. Không có đơn vị nòa có lượng dược chất hòa tan < Q +5%
a. Không có đơn vị nào có lượng dược chất hòa tan quá 10%
8
Multiple Choice
Theo luật dược 2016, sản phẩm nào sau đây không phải là thuốc
d. Thuốc cổ truyền
c. Vắc xin và sinh phẩm
b. Thuốc hóa dược
a. Bông, băng, gòn, gạt
9
Multiple Choice
Theo phép thử độ hòa tan, lấy mẫu kiểm tra ở 3 thời điểm áp dụng đối với dạng thuốc giải phóng náo?
d. Kéo dài
c. Biến đổi
b. Tức thời
a. Muộn
10
Multiple Choice
Giới hạn cho phép về thể tích áp dụng cho các dạng thuốc nào?
d. Thuốc mỡ, kem bôi da, thuốc dán hấp thu qua da
c. Thuốc nhỏ mắt, thuốc tiêm, thuốc tiêm truyền
b. Thuốc viên nén, thuốc viên nang, thuốc đạn
a. Thuốc bột, thuốc cốm, thuốc viên hoàn
11
Multiple Choice
Trong phép thử độ rã của viên nén và nang, thết bị B áp dụng trong trường hợp nào sau đây?
d. Viên nén và nang cỡ lớn
c. Viên giải phóng muộn
b. Viên nén và nang cỡ nhỏ
a. Viên giải phóng kéo dài
12
Multiple Choice
Thuốc bột Cephalexin 250mg có 7 chỉ tiêu yêu cầu chất lượng, trong đó chỉ tiêu “định tính” không đạt, thì chế phẩm đó là gì?
d. Thuốc giả
c. Thuốc kém chất lượng
b. Thuốc không đạt tiêu chuẩn chất lượng
a. Thuốc đạt tiêu chuẩn chất lượng
13
Multiple Choice
Đối với phép thử độ đồng đều khối lượng của viên nang mềm, làm sạch vỏ nang bằng dụng cụ hay dung môi nào sau đây?
d. Bông gòn
c. Ethanol 70%
b. Ether
a. Nước
14
Multiple Choice
Nhiệt độ 37 ± 20C dược điển việt nam V quy định trong thử nghiệm chỉ tiêu nào sau đây?
d. Độ rã
c. Độ hoà tan
b. Độ mài mòn
a. Độ ổn định
15
Multiple Choice
Nguyên tắc của phép thử độ đồng đều khối lượng?
d. Áp dụng đối với các thuốc có nguồn gốc tự nhiên như thuốc cổ truyền
c. Dùng để xác định độ đồng đều phân liều của chế phẩm
b. Dùng để xác định độ đồng đều hàm lượng của chế phẩm
a. Áp dụng đối với các thuốc dạng lỏng như thuốc tiêm, dung dịch tiêm truyền
16
Multiple Choice
Phép thử độ hòa tan tính theo Q được thử nghiệm trên lần lượt bao nhiêu đơn vị chế phẩm?
d. 6,6,6
c. 6,6,12
b. 6,12,12
a. 12,6,6
17
Multiple Choice
Trong phép thử độ hòa tan với các dạng thuốc giải phóng kéo dài. Thuật ngữ: sự “ bùng” liều là nói đến thời điểm nào sau đây?
d. Thời điểm thử cuối cùng nhằm đảm bảo sự giải phóng dược chất gần như hoàn tất, nghĩa là trên 80%
c. Thời điểm thử hai xác định cách thức hòa tan của chế phẩm và thường khoảng 50% lượng dược chất
b. Thời điểm thử đầu tiên nhằm kiểm tra sự giải phóng dược chất nhanh không được định trước
a. Thời điểm thử thứ ba để thử nghiệm việc giải phóng hoàn toàn dược chất vào dung dịch
18
Multiple Choice
Đối với phép thử độ đồng đều khối lượng của thuốc viên nang paracetamol 500mg, % chênh lệch so với khối lượng trung bình được quy định là bao nhiêu?
d. 7,5%
c. 5%
b. 10%
a. 2,5%
19
Multiple Choice
Phép thử độ hoà tan với các dạng thuốc uống giải phóng muộn thường là áp dụng với dạng thuốc nào sau đây?
d. Phóng thích kéo dài
c. Biến đổi động học
b. Giải phóng tức thời
a. Kháng dịch vị
20
Multiple Choice
Dụng cụ hoặc thiết bị dùng để thực hiện phép thử độ đồng đều khối lượng
d. Cân phân tích
c. Dụng cụ thủy tinh thông thường
b. Máy sắc ký lỏng hiệu năng cao
a. Máy quang phổ tử ngoại và khả kiến
21
Multiple Choice
Chỉ tiêu độ đồng đều hàm lượng thường áp dụng đối với chế phẩm nào?
d. Có hàm lượng hoạt chất < 2 mg hoặc < 2% (kl/kl)
c. Có khối lượng lớn hơn 40mg
b. Có hàm lượng lớn hơn 40mg
a. Có hàm lượng hoạt chất < 5mg hoặc < 5% (kl/kl)
22
Multiple Choice
Vai trò của sinker trong phép thử độ hòa tan?
d. Điều chỉnh nhiệt độ trong bình thử nghiệm
c. Là bộ phận giữ mẫu thử không bị nổi lên
b. Là động cơ gia tốc lực của trục quay
a. Điều chỉnh lực khuấy mô phỏng lực co bóp của dạ dày
23
Multiple Choice
Ống đong dùng để thử nghiệm chỉ tiêu giới hạn cho phép về thể tích đối với thuốc tiêm đơn liều Laroscorbine 500mg/5ml có dung tích là bao nhiêu?
d. 10ml
c. 50ml
b. 25ml
a. 20ml
24
Multiple Choice
Mục đích của phép thử độ hòa tan?
d. Đo tốc độ giải phóng dược chất vào dung dịch
c. Đo tốc độ phân tán thành các tiểu phân
b. Xác định thời gian phân rã của viên nén
a. Xác định ảnh hưởng của nhiệt độ vào tốc độ rã
25
Multiple Choice
Trong phép thử độ rã của viên nén và viên nang, số lượng đơn vị chế phẩm thử nghiệm tối thiểu là bao nhiêu?
d. 3
c. 18
b. 6
a. 12
26
Multiple Choice
Nhiệt độ 37 ± 0.50C dược điển việt nam V quy định trong thử nghiệm chỉ tiêu nào sau đây?
d. Độ rã
c. Độ cứng
a. Độ mài mòn
b. Độ hoà tan
27
Multiple Choice
Viên nang Boganic forte ( Bìm bìm, Rau đắng, Actiso) là sản phẩm nào?
d. Thuốc dược liệu
c. Thuốc cổ truyền
b. Sinh phẩm y tế
a. Thuốc hóa dược
28
Multiple Choice
Bình thử độ hòa tan màu nâu áp dụng trong trường hợp nào sau đây?
d. Dược chất dễ bị phân hủy bởi ánh sáng
c. Dạng bào chế đặc biệt như phóng thích kéo dài
b. Dạng bào chế lỏng như thuốc tiêm truyền
a. Dược chất dễ bị phân hủy bởi acid trong dạ dày
29
Multiple Choice
Số đơn vị chế phẩm để thử nghiệm chỉ tiêu giới hạn cho phép về thể tích đối với thuốc tiêm truyền Nacl 0,9% ( 500ml) là bao nhiêu?
d. 10
c. 50
b. 5
a. 1
30
Multiple Choice
Cơ sở kiểm nghiệm thuốc trong hệ thống quản lý và kiểm tra chất lượng thuốc tại Việt Nam không bao gồm
d. Cơ sở kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc của nhà nước
c. Cơ sở kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc
b. Trung tâm kiểm nghiệm thuốc thú y trung ương
a. Phòng kiểm nghiệm của các cơ sở sản xuất dược
31
Multiple Choice
Trong phép thử độ đồng đều khối lượng của thuốc bột (đa liều), thuốc cốm (đa liều), thuốc mỡ, cao xoa, cao động vật. kết quả khối lượng của từng đơn vị được so sánh với khối lượng
d. Ghi trên nhãn
c. Dạng bào chế
b. Trung bình
a. Dược chất
32
Multiple Choice
pH của môi trường hòa tan thường ở trong khoảng bao nhiêu?
d. 4-11
c. 5-12
b. 1-8
a. 8-10
33
Multiple Choice
Kết quả thử nghiệm không đạt tiêu chuẩn (OOS) thường do nguyên nhân nào?
d. Quy trình phân tích hoặc quy trình sản xuất
c. Kho bảo quản thuốc không đảm bảo vệ sinh an toàn
b. Thuốc hết hạn dùng
a. Điều kiện khắc nghiệt từ môi trường phân tích
34
Multiple Choice
Cốc, bộ phận điều nhiệt, bộ phận cơ, giá đỡ ống thử, đĩa là các bộ phận trong thiết bị phân tích nào sau đây?
d. Thiết bị thử độ mài mòn
c. Máy thử độ rã
b. Máy thử độ hòa tan
a. Thiết bị thử độ cứng
35
Multiple Choice
Câu nào sau đây về thực phẩm chức năng là sai?
d. Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về sản xuất như các thực phẩm thông thường
c. Không có yêu cầu bắt buộc về chỉ tiêu định lượng
b. Có tiêu chuẩn chất lượng được quy định chặt chẽ như là thuốc
a. Cần kiểm tra các chỉ tiêu về an toàn thực phẩm
36
Multiple Choice
Khi thực hiện phép thử độ hòa tan, yêu cầu điều chỉnh pH nằm trong khoản pH ± 0.05 áp dụng cho môi trường hòa tan nào sau đây?
d. Nước acid HCL 1N
c. Dung dịch đệm
b. Nước không có CO2
a. Dung dịch butanol
37
Multiple Choice
Thuốc nhỏ mắt NaCl 0,9% không đạt chỉ tiêu về độ trong thì chế phẩm đó là gì?
d. Thuốc không đạt tiêu chuẩn chất lượng
c. Thuốc không có độ ổn định cao
b. Thuốc đạt tiêu chuẩn chất lượng
a. Thuốc giả
38
Multiple Choice
Trong phép thử độ rã của viên nén và nang, chế phẩm rã có đặc điểm nào?
d. Khi được đặt trong môi trường lỏng ở điều kiện chỉ định (37 ± 0.50C)
c. Không có nghĩa là hoà tan hoàn toàn đơn vị chế phẩm hay thành phần hoạt chất
b. Được xem là có độ giải phóng hoạt chất đạt yêu cầu trong điều kiện thử nghiệm
a. Có nghĩa là hoà tan hoàn toàn đơn vị chế phẩm hay thành phần hoạt chất
39
Multiple Choice
Thời gian lưu mẫu kiểm nghiệm của cơ sở sản xuất ít nhất
d. 2 năm kể từ ngày lấy mẫu
c. 2 năm sau khi hết hạn dùng của thuốc
b. 1 năm sau khi hết hạn dùng của thuốc
a. 1 năm kể ngày lấy mẫu
40
Multiple Choice
Phép thử độ hoà tan thường áp dụng đối với dạng bào chế nào sau đây?
d. Hỗn dịch, nhũ tương thuốc
c. Thuốc đạn, thuốc trứng
b. Thuốc tiêm, thuốc tiêm truyền
a. Viên nén, viên nang
41
Multiple Choice
Theo luật dược 2016, thuốc đạt tiêu chuẩn chất lượng là thuốc đáp ứng tất cả các yêu cầu kỹ thuật gì ?
d. Tiêu chuẩn cơ sở
c. Tiêu chuẩn dược điển
b. Tất cả đều đúng
a. Tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký
42
Multiple Choice
Sơ đồ lấy mẫu thử kiểm nghiệm:
D. Mẫu ban đầu → Mẫu riêng → Mẫu chung → Mẫu cuối cùng → Mẫu phân tích +Mẫu lưu.
C. Đơn vị lấy mẫu (bao, gói, chai, …) → Mẫu ban đầu → Mẫu riêng → Mẫu chung→ Mẫu cuối cùng → Mẫu phân tích + Mẫu lưu.
B. Lô sản xuất→ Mẫu ban đầu → Mẫu riêng → Mẫu chung → Mẫu cuối cùng → Mẫu phân tích + Mẫu lưu.
A. Lô sản xuất→ Đơn vị lấy mẫu (bao, gói, chai, …) → Mẫu ban đầu → Mẫu riêng→ Mẫu chung
→ Mẫu cuối cùng→ Mẫu phân tích + Mẫu lưu.
43
Multiple Choice
Tiêu chuẩn các cấp về thuốc phải được xem xét, bổ sung, sửa đổi trong thời hạn…
D. 1 năm một lần
C. 2 năm một lần
B. 5 năm một lần
A. 3 năm một lần
44
Multiple Choice
Giới hạn cho phép về thể tích của thuốc tiêm đơn liều là?
D. Mọi thể tích: không dưới thể tích ghi trên nhãn
C. V > 50ml: + 5 %
B. Đo thể tích từ nhiều đv chế phẩm gộp lại với thuốc tiêm có thể tích ≤ 2ml: + 10%
A. Đo thể tích thuốc từng đv chế phẩm: + 10%
45
Multiple Choice
......…là giá trị cụ thể hay là khoảng giá trị mà sau khi phân tích chế phẩm phải đạt được.
D. Mức chất lượng
C. Chỉ tiêu
B. Định lượng
A. Tiêu chuẩn
46
Multiple Choice
Trong phép thử độ đồng đều hàm lượng thuốc nang, tiến hành thử lại trên 20 đv khi nào?
D. 1 đv có hàm lượng nằm ngoài giới hạn 85-115%
C. Có 2 - 3 đv có hàm lượng nằm ngoài giới hạn 85-115%
B. Quá 3 đv có hàm lượng nằm ngoài giới hạn 85-115%
A. 1 đv hay nhiều đv nằm ngoài giới hạn 75-125%
47
Multiple Choice
Chỉ tiêu độ trong của dd thuốc tiêm khi kiểm tra bằng mắt thường ở đk thích hợp phải trong và hầu như không có…
D. Vật thể nhìn thấy dưới kính hiển vi
C. Tiểu phân nhìn thấy bằng mắt thường
B. Các tiểu phân nhìn thấy dưới kính hiển vi
A. Tiểu phân không nhìn thấy bằng mắt thường
48
Multiple Choice
Khi dùng thiết bị kiểu giỏ quay hoặc kiểu cánh khuấy, thể tích môi trường hòa tan thường là bao nhiêu ml?
d. 100-500
c. 500-1000
b. 50-100
a. 10-50
49
Multiple Choice
Kiểm nghiệm dược phẩm, cần lưu ý:
D. Tất cả điều đúng
C. Số lượng lấy mẫu ít nhất phải đủ cho 3 lần kiểm nghiệm.
B. Lưu trữ đầy đủ và có cùng SĐK với mẫu thử.
A. Mẫu lưu phải cùng nguồn gốc với mẫu thử (lấy cùng lô hàng, lô SX).
50
Multiple Choice
Định nghĩa viên nang là gì?
D. Dạng thuốc dùng để tiêm
B. Dạng thuốc nước có nhiều dược chất
C. Dạng thuốc viên nén không có vỏ
A. Dạng thuốc uống chứa một hay nhiều dược chất trong vỏ nang
51
Multiple Choice
Thành phần chính của vỏ nang thường làm từ chất nào?
D. Cellulose
C. Nước tinh khiết
B. Ethanol
A. Gelatin hoặc HPMC
52
Multiple Choice
Trong phép thử độ rã của viên nang, mt thử thường là gì nếu không có chỉ dẫn gì khác?
D. Dd đệm phosphat pH 7,4
C. Ethanol 90%
B. Nước
A. Dd acid hydrochloric 1M
53
Multiple Choice
Viên nang chứa loại thuốc nào?
D. Chỉ chứa thuốc dạng nửa rắn
C. Có thể chứa thuốc dạng rắn, lỏng hoặc nửa rắn
B. Chỉ chứa thuốc dạng rắn
A. Chỉ chứa thuốc dạng lỏng
54
Multiple Choice
Loại vỏ nang nào có hình trụ dài hai đầu tròn?
D. Viên nang hòa tan
C. Viên nang dạng nhũ tương
B. Viên nang cứng
A. Viên nang mềm
55
Multiple Choice
Theo DĐVN V, độ đồng đều hàm lượng của viên nang tiến hành trên ít nhất bao nhiêu đv:
D. 15
C. 10
B. 5
A. 20
56
Multiple Choice
Độ rã của viên nang cứng khi thử trong nước không đc vượt quá bao nhiêu phút?
D. 60 phút
C. 45 phút
B. 30 phút
A. 15 phút
57
Multiple Choice
Độ rã của nang cứng trong dd HCl 0,1M không quá:
D. 60 phút
C. 45 phút
B. 30 phút
A. 15 phút
58
Multiple Choice
Độ rã của nang mềm trong dd HCl 0,1M không quá:
D. 60 phút
C. 45 phút
B. 30 phút
A. 15 phút
59
Multiple Choice
Độ rã của nang tan trong ruột ở mt đệm phosphat pH 6,8 không quá:
D. 60 phút
C. 45 phút
B. 30 phút
A. 15 phút
60
Multiple Choice
Thời gian để nang tan trong ruột không rã ở môi trường dd HCl 0,1M:
• 120 phút
• 90 phút
• 60 phút
• 30 phút
61
Multiple Choice
Độ tan rã của viên nén không bao trong mt nước không quá:
• 45 phút
• 60 phút
• 30 phút
• 15 phút
62
Multiple Choice
Độ tan rã của viên bao phim trong mt nước không quá:
• 60 phút
• 45 phút
• 30 phút
• 15 phút
63
Multiple Choice
Độ tan rã của các loại viên bao khác trong mt nước không quá:
• 60 phút
• 45 phút
• 30 phút
• 15 phút
64
Multiple Choice
Độ tan rã của viên sủi bọt trong mt nước (VH2O = 200ml ở 15oC - 25oC) không quá:
D. 20 phút
C. 15 phút
B. 10 phút
A. 5 phút
65
Multiple Choice
Độ tan rã của viên ngậm trong mt nước ở 15oC - 25oC không quá:
D. 4 giờ
C. 3 giờ
B. 2 giờ
A. 1 giờ
66
Multiple Choice
Độ tan rã của viên nén tan trong nước (rã trong mt nước ở 15oC- 25oC) không quá:
D. 7 phút
C. 5 phút
B. 3 phút
A. 1 phút
67
Multiple Choice
Độ tan rã của viên nén phân tán trong nước (rã trong mt nước ở 15oC -25oC) không quá:
D. 7 phút
C. 5 phút
B. 3 phút
A. 1 phút
68
Multiple Choice
Giới hạn chấp nhận cho thử nghiệm độ rã của thuốc đạn có tá dược thân dầu là bao nhiêu phút?
D. 60 phút
C. 45 phút
B. 30 phút
A. 15 phút
69
Multiple Choice
Phép thử độ hòa tan yêu cầu lượng hoạt chất đc hòa tan của mỗi viên trong 6 viên đem thử phải đạt ít nhất bao nhiêu % lượng hoạt chất ghi trên nhãn?
D. 90%
C. 80%
B. 70%
A. 60%
70
Multiple Choice
Viên nang có độ tan trong ruột thường yêu cầu thử độ rã trong mt nào?
D. Dd acid sulfuric loãng và dd đệm kiềm
C. Dd dày giả và đệm phosphat pH 6,8
B. Nước và dd acid hydrocloric 0,1 M
A. Dd acid hydrocloric 0,1M và đệm phosphat pH 6,8
71
Multiple Choice
Trong kiểm nghiệm độ đồng đều hàm lượng, nếu 2-3 đv có hàm lượng ngoài khoảng giới hạn 85-115%, cần phải làm gì?
D. Chấp nhận kết quả
C. Không cần thử lại
B. Ngừng kiểm nghiệm và loại bỏ lô thuốc
A. Tiến hành thử lại trên 20 đơn vị khác
72
Multiple Choice
Yêu cầu về độ đồng đều hàm lượng KHÔNG áp dụng cho trường hợp nào?
D. Nang chứa các chất có hàm lượng dưới 2%
C. Nang chứa nhiều thành phần khác nhau
B. Nang chứa một dược chất với hàm lượng 2 mg
A. Nang chứa nhiều vitamin và các nguyên tố vi lượng
73
Multiple Choice
Chỉ tiêu độ mịn của thuốc bột đc đánh giá bằng cách nào?
D. Đo phổ UV-Vis
C. Đo phổ hồng ngoại (IR)
B. Thư ̉ bằng phương pháp rây
A. Phân tích kích thước hạt dưới kính hiển vi
74
Multiple Choice
Yêu cầu độ ẩm tối đa của thuốc bột là bao nhiêu?
D. 9%
C. 5%
B. 8%
A. 10%
75
Multiple Choice
Đối với thuốc cốm, yêu cầu độ ẩm tối đa là bao nhiêu?
D. 10%
C. 6%
B. 5%
A. 8%
76
Multiple Choice
Trong kiểm nghiệm viên nang, nếu phép thử độ đồng đều hàm lượng đạt yêu cầu, thì phép thử nào có thể đc miễn?
D. Độ ẩm
C. Độ rã
B. Độ đồng đều khối lượng
A. Độ tan
77
Multiple Choice
Độ đồng đều hàm lượng của viên nén yêu cầu giới hạn hàm lượng bao nhiêu % của hàm lượng trung bình?
D. 75 - 125%
C. 90 - 110%
B. 85 - 115%
A. 80 - 120%
78
Multiple Choice
Pp thử độ hòa tan của viên nén bao gồm các thiết bị nào?
D. Cân điện tử
C. Máy ly tâm
B. Máy sắc ký
A. Kiểu giỏ quay và cánh khuấy
79
Multiple Choice
Đối với viên nén có hàm lượng hoạt chất < 2 mg, cần thử chỉ tiêu nào?
D. Độ ổn định
C. Độ đồng đều hàm lượng
B. Độ đồng đều khối lượng
A. Độ hòa tan
80
Multiple Choice
Trong các thiết bị thử độ hòa tan, bộ phận nào tạo chuyển động làm hòa tan viên thuốc?
D. Nguồn nhiệt
C. Hệ thống dòng chảy
B. Máy ly tâm
A. Máy khuấy từ
81
Multiple Choice
Khi thử độ rã của viên nang tan trong ruột, các viên đc coi là đạt yêu cầu nếu đạt tiêu chuẩn nào sau đây?
D. Viên chỉ rã một phần trong dd HCl 0,1 M
C. All các viên rã hết trong dd đệm phosphat pH 6,8 trong vòng 60 phút
B. Các viên tan hoàn toàn trong dd acid hydrochloric 0,1 M
A. Không còn thuốc bám trên mặt rây
82
Multiple Choice
Kích cỡ rây dùng cho xác định độ mịn của bột thô?
D. 710, 710/250
C. 1400, 1400/355
B. 125, 125/90
A. 180, 180/125
83
Multiple Choice
Kích cỡ rây dùng cho xác định độ mịn của bột nửa thô?
C. 710, 710/250
D. 1400, 1400/355
B. 125, 125/90
A. 180, 180/125
84
Multiple Choice
Kích cỡ rây dùng cho xđ độ mịn của bột nửa mịn?
D. 355, 355/180
C. 1400, 1400/355
B. 125, 125/90
A. 180, 180/125
85
Multiple Choice
Kích cỡ rây dùng cho xđ độ mịn của bột mịn?
D. 710, 710/250
C. 1400, 1400/355
B. 125, 125/90
A. 180, 180/125
86
Multiple Choice
Kích cỡ rây dùng cho xđ độ mịn của bột rất mịn?
710, 710/250
C. 1400, 1400/355
B. 125, 125/90
A. 180, 180/125
87
Multiple Choice
Khái niệm “ Cân khoảng” là?
C. Sai số: ≤ 10%
D. Sai số: < 1%
B. Sai số: ≤ 0,1%
A. Sai số: ≤ 0,01%
88
Multiple Choice
Khái niệm “ Cân chính xác” là?
C. Sai số: ≤ 10%
D. Sai số: < 1%
B. Sai số: ≤ 0,1%
A. Sai số: ≤ 0,01%
89
Multiple Choice
Khái niệm “ Cân ” là?
D. Sai số: < 1%
C. Sai số: ≤ 10%
B. Sai số: ≤ 0,1%
A. Sai số: ≤ 0,01%
Một tiêu chuẩn chất lượng không bao gồm nội dung nào sau đây?
d. Phương pháp thử
c. Đóng gói, ghi nhãn, bảo quản
b. Công thức bào chế
a. Yêu cầu kỹ thuật
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 89
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
85 questions
Unités 2-3
Presentation
•
University
81 questions
Recap on Adjusted Financial Statements
Presentation
•
University
87 questions
Project Integration Management Interactive Lesson
Presentation
•
University
88 questions
Hội thi rung chuông vàng
Presentation
•
University
82 questions
EF1 - 1C What's your Email?
Presentation
•
Professional Development
89 questions
Luyện phát âm tiếng Nga cơ bản
Presentation
•
University
89 questions
DIGESTION AND ABSORPTION
Presentation
•
11th - 12th Grade
85 questions
Protocoles médicaux
Presentation
•
University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Grade 3 Simulation Assessment 1
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
4th Grade
16 questions
Grade 3 Simulation Assessment 2
Quiz
•
3rd Grade
19 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
5th Grade
17 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
24 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
Discover more resources for Biology
50 questions
AP Biology Exam Review 2017
Quiz
•
11th Grade - University
20 questions
Endocrine System
Quiz
•
University
20 questions
GA Milestone Biology
Quiz
•
KG - University
35 questions
Disease Storyline Test Review
Quiz
•
KG - University
32 questions
NC Biology EOC Review : Heredity, Genetics, Biotechnology
Quiz
•
KG - University