Search Header Logo
KIỂM NGHIỆM DƯỢC PHẨM_VÕ SỸ NHẬT P1

KIỂM NGHIỆM DƯỢC PHẨM_VÕ SỸ NHẬT P1

Assessment

Presentation

Biology

University

Practice Problem

Medium

Created by

BÁCH GIAO

Used 5+ times

FREE Resource

0 Slides • 89 Questions

1

Multiple Choice

Một tiêu chuẩn chất lượng không bao gồm nội dung nào sau đây?

1

d. Phương pháp thử

2

c. Đóng gói, ghi nhãn, bảo quản

3

b. Công thức bào chế

4

a. Yêu cầu kỹ thuật

2

Multiple Choice

Thử nghiệm độ hòa tan đối với dạng thuốc giải phóng muộn, đánh giá ở bước B1 có yêu cầu nào sau đây? ( theo dược điển việt nam v)

1

d. Không có đơn vị nào có lượng dược chất hòa tan < Q +5%

2

c. Lượng dược chất hòa tan từ mỗi đơn vị < 10%

3

b. Không có đơn vị nào có lượng dược chất hòa tan quá 5%

4

a. Lượng dược chất hòa tan từ mỗi đơn vị >= Q+5%

3

Multiple Choice

Thời gian lưu mẫu đối với CS sản xuất, lưu thông, phân phối thuốc:

1

D. Ít nhất 24 tháng sau khi hết hạn dùng của thuốc.

2

C. Ít nhất 18 tháng sau khi hết hạn dùng của thuốc.

3

B. Ít nhất 12 tháng sau khi hết hạn dùng của thuốc.

4

A. Ít nhất 6 tháng sau khi hết hạn dùng của thuốc.

4

Multiple Choice

Thời gian lưu mẫu đối với cơ quan kiểm nghiệm:

1

D. Ít nhất 4 năm kể từ ngày lấy mẫu hoặc cơ sở gửi mẫu tới.

2

C. Ít nhất 3 năm kể từ ngày lấy mẫu hoặc cơ sở gửi mẫu tới.

3

B. Ít nhất 2 năm kể từ ngày lấy mẫu hoặc cơ sở gửi mẫu tới.

4

A. Ít nhất 1 năm kể từ ngày lấy mẫu hoặc cơ sở gửi mẫu tới.

5

Multiple Choice

Cơ sở kinh doanh thuốc tại Việt Nam đc phép áp dụng trực tiếp các dược điển:

1

D. Chỉ được áp dụng DĐVN.

2

C. Quốc tế, Châu Âu, Anh, Hoa Kỳ, Nhật Bản

3

B. Quốc tế, Hoa Kỳ, Anh, Nhật Bản, Phần Lan

4

A. Anh, Hoa Kỳ, Phần Lan, Pháp, Trung Quốc.

6

Multiple Choice

Yêu cầu về độ hòa tan với các dạng thuốc uống giải phóng tức thời có giá trị Q ít nhất bằng bao nhiêu?

1

d. 65%

2

c. 70%

3

b. 75%

4

a. 60%

7

Multiple Choice

Thử nghiệm độ hòa tan đối với dạng thuốc giải phóng muộn, đánh giá ở bước A1 có yêu cầu nào sau đây?

1

a. Lượng dược chất hoà tan từ mỗi đơn vị >= Q+ 5%

2

c. Lượng dược chất hòa tan từ mỗi đơn vị < 20%

3

b. Không có đơn vị nòa có lượng dược chất hòa tan < Q +5%

4

a. Không có đơn vị nào có lượng dược chất hòa tan quá 10%

8

Multiple Choice

Theo luật dược 2016, sản phẩm nào sau đây không phải là thuốc

1

d. Thuốc cổ truyền

2

c. Vắc xin và sinh phẩm

3

b. Thuốc hóa dược

4

a. Bông, băng, gòn, gạt

9

Multiple Choice

Theo phép thử độ hòa tan, lấy mẫu kiểm tra ở 3 thời điểm áp dụng đối với dạng thuốc giải phóng náo?

1

d. Kéo dài

2

c. Biến đổi

3

b. Tức thời

4

a. Muộn

10

Multiple Choice

Giới hạn cho phép về thể tích áp dụng cho các dạng thuốc nào?

1

d. Thuốc mỡ, kem bôi da, thuốc dán hấp thu qua da

2

c. Thuốc nhỏ mắt, thuốc tiêm, thuốc tiêm truyền

3

b. Thuốc viên nén, thuốc viên nang, thuốc đạn

4

a. Thuốc bột, thuốc cốm, thuốc viên hoàn

11

Multiple Choice

Trong phép thử độ rã của viên nén và nang, thết bị B áp dụng trong trường hợp nào sau đây?

1

d. Viên nén và nang cỡ lớn

2

c. Viên giải phóng muộn

3

b. Viên nén và nang cỡ nhỏ

4

a. Viên giải phóng kéo dài

12

Multiple Choice

Thuốc bột Cephalexin 250mg có 7 chỉ tiêu yêu cầu chất lượng, trong đó chỉ tiêu “định tính” không đạt, thì chế phẩm đó là gì?

1

d. Thuốc giả

2

c. Thuốc kém chất lượng

3

b. Thuốc không đạt tiêu chuẩn chất lượng

4

a. Thuốc đạt tiêu chuẩn chất lượng

13

Multiple Choice

Đối với phép thử độ đồng đều khối lượng của viên nang mềm, làm sạch vỏ nang bằng dụng cụ hay dung môi nào sau đây?

1

d. Bông gòn

2

c. Ethanol 70%

3

b. Ether

4

a. Nước

14

Multiple Choice

Nhiệt độ 37 ± 20C dược điển việt nam V quy định trong thử nghiệm chỉ tiêu nào sau đây?

1

d. Độ rã

2

c. Độ hoà tan

3

b. Độ mài mòn

4

a. Độ ổn định

15

Multiple Choice

Nguyên tắc của phép thử độ đồng đều khối lượng?

1

d. Áp dụng đối với các thuốc có nguồn gốc tự nhiên như thuốc cổ truyền

2

c. Dùng để xác định độ đồng đều phân liều của chế phẩm

3

b. Dùng để xác định độ đồng đều hàm lượng của chế phẩm

4

a. Áp dụng đối với các thuốc dạng lỏng như thuốc tiêm, dung dịch tiêm truyền

16

Multiple Choice

Phép thử độ hòa tan tính theo Q được thử nghiệm trên lần lượt bao nhiêu đơn vị chế phẩm?

1

d. 6,6,6

2

c. 6,6,12

3

b. 6,12,12

4

a. 12,6,6

17

Multiple Choice

Trong phép thử độ hòa tan với các dạng thuốc giải phóng kéo dài. Thuật ngữ: sự “ bùng” liều là nói đến thời điểm nào sau đây?

1

d. Thời điểm thử cuối cùng nhằm đảm bảo sự giải phóng dược chất gần như hoàn tất, nghĩa là trên 80%

2

c. Thời điểm thử hai xác định cách thức hòa tan của chế phẩm và thường khoảng 50% lượng dược chất

3

b. Thời điểm thử đầu tiên nhằm kiểm tra sự giải phóng dược chất nhanh không được định trước

4

a. Thời điểm thử thứ ba để thử nghiệm việc giải phóng hoàn toàn dược chất vào dung dịch

18

Multiple Choice

Đối với phép thử độ đồng đều khối lượng của thuốc viên nang paracetamol 500mg, % chênh lệch so với khối lượng trung bình được quy định là bao nhiêu?

1

d. 7,5%

2

c. 5%

3

b. 10%

4

a.  2,5%

19

Multiple Choice

Phép thử độ hoà tan với các dạng thuốc uống giải phóng muộn thường là áp dụng với dạng thuốc nào sau đây?

1

d. Phóng thích kéo dài

2

c. Biến đổi động học

3

b. Giải phóng tức thời

4

a. Kháng dịch vị

20

Multiple Choice

Dụng cụ hoặc thiết bị dùng để thực hiện phép thử độ đồng đều khối lượng

1

d. Cân phân tích

2

c. Dụng cụ thủy tinh thông thường

3

b. Máy sắc ký lỏng hiệu năng cao

4

a. Máy quang phổ tử ngoại và khả kiến

21

Multiple Choice

Chỉ tiêu độ đồng đều hàm lượng thường áp dụng đối với chế phẩm nào?

1

d. Có hàm lượng hoạt chất < 2 mg hoặc < 2% (kl/kl)

2

c. Có khối lượng lớn hơn 40mg

3

b. Có hàm lượng lớn hơn 40mg

4

a. Có hàm lượng hoạt chất < 5mg hoặc < 5% (kl/kl)

22

Multiple Choice

Vai trò của sinker trong phép thử độ hòa tan?

1

d. Điều chỉnh nhiệt độ trong bình thử nghiệm

2

c. Là bộ phận giữ mẫu thử không bị nổi lên

3

b. Là động cơ gia tốc lực của trục quay

4

a. Điều chỉnh lực khuấy mô phỏng lực co bóp của dạ dày

23

Multiple Choice

Ống đong dùng để thử nghiệm chỉ tiêu giới hạn cho phép về thể tích đối với thuốc tiêm đơn liều Laroscorbine 500mg/5ml có dung tích là bao nhiêu?

1

d. 10ml

2

c. 50ml

3

b. 25ml

4

a. 20ml

24

Multiple Choice

Mục đích của phép thử độ hòa tan?

1

d. Đo tốc độ giải phóng dược chất vào dung dịch

2

c. Đo tốc độ phân tán thành các tiểu phân

3

b. Xác định thời gian phân rã của viên nén

4

a. Xác định ảnh hưởng của nhiệt độ vào tốc độ rã

25

Multiple Choice

Trong phép thử độ rã của viên nén và viên nang, số lượng đơn vị chế phẩm thử nghiệm tối thiểu là bao nhiêu?

1

d. 3

2

c. 18

3

b. 6

4

a. 12

26

Multiple Choice

Nhiệt độ 37 ± 0.50C dược điển việt nam V quy định trong thử nghiệm chỉ tiêu nào sau đây?

1

d. Độ rã

2

c. Độ cứng

3

a. Độ mài mòn

4

b. Độ hoà tan

27

Multiple Choice

Viên nang Boganic forte ( Bìm bìm, Rau đắng, Actiso) là sản phẩm nào?

1

d. Thuốc dược liệu

2

c. Thuốc cổ truyền

3

b. Sinh phẩm y tế

4

a. Thuốc hóa dược

28

Multiple Choice

Bình thử độ hòa tan màu nâu áp dụng trong trường hợp nào sau đây?

1

d. Dược chất dễ bị phân hủy bởi ánh sáng

2

c. Dạng bào chế đặc biệt như phóng thích kéo dài

3

b. Dạng bào chế lỏng như thuốc tiêm truyền

4

a. Dược chất dễ bị phân hủy bởi acid trong dạ dày

29

Multiple Choice

Số đơn vị chế phẩm để thử nghiệm chỉ tiêu giới hạn cho phép về thể tích đối với thuốc tiêm truyền Nacl 0,9% ( 500ml) là bao nhiêu?

1

d. 10

2

c. 50

3

b. 5

4

a. 1

30

Multiple Choice

Cơ sở kiểm nghiệm thuốc trong hệ thống quản lý và kiểm tra chất lượng thuốc tại Việt Nam không bao gồm

1

d. Cơ sở kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc của nhà nước

2

c. Cơ sở kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc

3

b. Trung tâm kiểm nghiệm thuốc thú y trung ương

4

a. Phòng kiểm nghiệm của các cơ sở sản xuất dược

31

Multiple Choice

Trong phép thử độ đồng đều khối lượng của thuốc bột (đa liều), thuốc cốm (đa liều), thuốc mỡ, cao xoa, cao động vật. kết quả khối lượng của từng đơn vị được so sánh với khối lượng

1

d. Ghi trên nhãn

2

c. Dạng bào chế

3

b. Trung bình

4

a. Dược chất

32

Multiple Choice

pH của môi trường hòa tan thường ở trong khoảng bao nhiêu?

1

d. 4-11

2

c. 5-12

3

b. 1-8

4

a. 8-10

33

Multiple Choice

Kết quả thử nghiệm không đạt tiêu chuẩn (OOS) thường do nguyên nhân nào?

1

d. Quy trình phân tích hoặc quy trình sản xuất

2

c. Kho bảo quản thuốc không đảm bảo vệ sinh an toàn

3

b. Thuốc hết hạn dùng

4

a. Điều kiện khắc nghiệt từ môi trường phân tích

34

Multiple Choice

Cốc, bộ phận điều nhiệt, bộ phận cơ, giá đỡ ống thử, đĩa là các bộ phận trong thiết bị phân tích nào sau đây?

1

d. Thiết bị thử độ mài mòn

2

c. Máy thử độ rã

3

b. Máy thử độ hòa tan

4

a. Thiết bị thử độ cứng

35

Multiple Choice

Câu nào sau đây về thực phẩm chức năng là sai?

1

d. Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về sản xuất như các thực phẩm thông thường

2

c. Không có yêu cầu bắt buộc về chỉ tiêu định lượng

3

b. Có tiêu chuẩn chất lượng được quy định chặt chẽ như là thuốc

4

a. Cần kiểm tra các chỉ tiêu về an toàn thực phẩm

36

Multiple Choice

Khi thực hiện phép thử độ hòa tan, yêu cầu điều chỉnh pH nằm trong khoản pH ± 0.05 áp dụng cho môi trường hòa tan nào sau đây?

1

d. Nước acid HCL 1N

2

c. Dung dịch đệm

3

b. Nước không có CO2

4

a. Dung dịch butanol

37

Multiple Choice

Thuốc nhỏ mắt NaCl 0,9% không đạt chỉ tiêu về độ trong thì chế phẩm đó là gì?

1

d. Thuốc không đạt tiêu chuẩn chất lượng

2

c. Thuốc không có độ ổn định cao

3

b. Thuốc đạt tiêu chuẩn chất lượng

4

a. Thuốc giả

38

Multiple Choice

Trong phép thử độ rã của viên nén và nang, chế phẩm rã có đặc điểm nào?

1

d. Khi được đặt trong môi trường lỏng ở điều kiện chỉ định (37 ± 0.50C)

2

c. Không có nghĩa là hoà tan hoàn toàn đơn vị chế phẩm hay thành phần hoạt chất

3

b. Được xem là có độ giải phóng hoạt chất đạt yêu cầu trong điều kiện thử nghiệm

4

a. Có nghĩa là hoà tan hoàn toàn đơn vị chế phẩm hay thành phần hoạt chất

39

Multiple Choice

Thời gian lưu mẫu kiểm nghiệm của cơ sở sản xuất ít nhất

1

d. 2 năm kể từ ngày lấy mẫu

2

c. 2 năm sau khi hết hạn dùng của thuốc

3

b. 1 năm sau khi hết hạn dùng của thuốc

4

a. 1 năm kể ngày lấy mẫu

40

Multiple Choice

Phép thử độ hoà tan thường áp dụng đối với dạng bào chế nào sau đây?

1

d. Hỗn dịch, nhũ tương thuốc

2

c. Thuốc đạn, thuốc trứng

3

b. Thuốc tiêm, thuốc tiêm truyền

4

a. Viên nén, viên nang

41

Multiple Choice

Theo luật dược 2016, thuốc đạt tiêu chuẩn chất lượng là thuốc đáp ứng tất cả các yêu cầu kỹ thuật gì ?

1

d. Tiêu chuẩn cơ sở

2

c. Tiêu chuẩn dược điển

3

b. Tất cả đều đúng

4

a. Tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký

42

Multiple Choice

Sơ đồ lấy mẫu thử kiểm nghiệm:

1

D. Mẫu ban đầu → Mẫu riêng → Mẫu chung → Mẫu cuối cùng → Mẫu phân tích +Mẫu lưu.

2

C. Đơn vị lấy mẫu (bao, gói, chai, …) → Mẫu ban đầu → Mẫu riêng → Mẫu chung→ Mẫu cuối cùng → Mẫu phân tích + Mẫu lưu.

3

B. Lô sản xuất→ Mẫu ban đầu → Mẫu riêng → Mẫu chung → Mẫu cuối cùng → Mẫu phân tích + Mẫu lưu.

4

A. Lô sản xuất→ Đơn vị lấy mẫu (bao, gói, chai, …) → Mẫu ban đầu → Mẫu riêng→ Mẫu chung

→ Mẫu cuối cùng→ Mẫu phân tích + Mẫu lưu.

43

Multiple Choice

Tiêu chuẩn các cấp về thuốc phải được xem xét, bổ sung, sửa đổi trong thời hạn…

1

D. 1 năm một lần

2

C. 2 năm một lần

3

B. 5 năm một lần

4

A. 3 năm một lần

44

Multiple Choice

Giới hạn cho phép về thể tích của thuốc tiêm đơn liều là?

1

D. Mọi thể tích: không dưới thể tích ghi trên nhãn

2

C. V > 50ml: + 5 %

3

B. Đo thể tích từ nhiều đv chế phẩm gộp lại với thuốc tiêm có thể tích ≤ 2ml: + 10%

4

A. Đo thể tích thuốc từng đv chế phẩm: + 10%

45

Multiple Choice

......…là giá trị cụ thể hay là khoảng giá trị mà sau khi phân tích chế phẩm phải đạt được.

1

D. Mức chất lượng

2

C. Chỉ tiêu

3

B. Định lượng

4

A. Tiêu chuẩn

46

Multiple Choice

Trong phép thử độ đồng đều hàm lượng thuốc nang, tiến hành thử lại trên 20 đv khi nào?

1

D. 1 đv có hàm lượng nằm ngoài giới hạn 85-115%

2

C. Có 2 - 3 đv có hàm lượng nằm ngoài giới hạn 85-115%

3

B. Quá 3 đv có hàm lượng nằm ngoài giới hạn 85-115%

4

A. 1 đv hay nhiều đv nằm ngoài giới hạn 75-125%

47

Multiple Choice

Chỉ tiêu độ trong của dd thuốc tiêm khi kiểm tra bằng mắt thường ở đk thích hợp phải trong và hầu như không có…

1

D. Vật thể nhìn thấy dưới kính hiển vi

2

C. Tiểu phân nhìn thấy bằng mắt thường

3

B. Các tiểu phân nhìn thấy dưới kính hiển vi

4

A. Tiểu phân không nhìn thấy bằng mắt thường

48

Multiple Choice

Khi dùng thiết bị kiểu giỏ quay hoặc kiểu cánh khuấy, thể tích môi trường hòa tan thường là bao nhiêu ml?

1

d. 100-500

2

c. 500-1000

3

b. 50-100

4

a. 10-50

49

Multiple Choice

Kiểm nghiệm dược phẩm, cần lưu ý:

1

D. Tất cả điều đúng

2

C. Số lượng lấy mẫu ít nhất phải đủ cho 3 lần kiểm nghiệm.

3

B. Lưu trữ đầy đủ và có cùng SĐK với mẫu thử.

4

A. Mẫu lưu phải cùng nguồn gốc với mẫu thử (lấy cùng lô hàng, lô SX).

50

Multiple Choice

Định nghĩa viên nang là gì?

1

D. Dạng thuốc dùng để tiêm

2

B. Dạng thuốc nước có nhiều dược chất

3

C. Dạng thuốc viên nén không có vỏ

4

A. Dạng thuốc uống chứa một hay nhiều dược chất trong vỏ nang

51

Multiple Choice

Thành phần chính của vỏ nang thường làm từ chất nào?

1

D. Cellulose

2

C. Nước tinh khiết

3

B. Ethanol

4

A. Gelatin hoặc HPMC

52

Multiple Choice

Trong phép thử độ rã của viên nang, mt thử thường là gì nếu không có chỉ dẫn gì khác?

1

D. Dd đệm phosphat pH 7,4

2

C. Ethanol 90%

3

B. Nước

4

A. Dd acid hydrochloric 1M

53

Multiple Choice

Viên nang chứa loại thuốc nào?

1

D. Chỉ chứa thuốc dạng nửa rắn

2

C. Có thể chứa thuốc dạng rắn, lỏng hoặc nửa rắn

3

B. Chỉ chứa thuốc dạng rắn

4

A. Chỉ chứa thuốc dạng lỏng

54

Multiple Choice

Loại vỏ nang nào có hình trụ dài hai đầu tròn?

1

D. Viên nang hòa tan

2

C. Viên nang dạng nhũ tương

3

B. Viên nang cứng

4

A. Viên nang mềm

55

Multiple Choice

Theo DĐVN V, độ đồng đều hàm lượng của viên nang tiến hành trên ít nhất bao nhiêu đv:

1

D. 15

2

C. 10

3

B. 5

4

A. 20

56

Multiple Choice

Độ rã của viên nang cứng khi thử trong nước không đc vượt quá bao nhiêu phút?

1

D. 60 phút

2

C. 45 phút

3

B. 30 phút

4

A. 15 phút

57

Multiple Choice

Độ rã của nang cứng trong dd HCl 0,1M không quá:

1

D. 60 phút

2

C. 45 phút

3

B. 30 phút

4

A. 15 phút

58

Multiple Choice

Độ rã của nang mềm trong dd HCl 0,1M không quá:

1

D. 60 phút

2

C. 45 phút

3

B. 30 phút

4

A. 15 phút

59

Multiple Choice

Độ rã của nang tan trong ruột ở mt đệm phosphat pH 6,8 không quá:

1

D. 60 phút

2

C. 45 phút

3

B. 30 phút

4

A. 15 phút

60

Multiple Choice

Thời gian để nang tan trong ruột không rã ở môi trường dd HCl 0,1M:

1

• 120 phút

2

• 90 phút

3

• 60 phút

4

• 30 phút

61

Multiple Choice

Độ tan rã của viên nén không bao trong mt nước không quá:

1

• 45 phút

2

• 60 phút

3

• 30 phút

4

• 15 phút

62

Multiple Choice

Độ tan rã của viên bao phim trong mt nước không quá:

1

• 60 phút

2

• 45 phút

3

• 30 phút

4

• 15 phút

63

Multiple Choice

Độ tan rã của các loại viên bao khác trong mt nước không quá:

1

• 60 phút

2

• 45 phút

3

• 30 phút

4

• 15 phút

64

Multiple Choice

Độ tan rã của viên sủi bọt trong mt nước (VH2O = 200ml ở 15oC - 25oC) không quá:

1

D. 20 phút

2

C. 15 phút

3

B. 10 phút

4

A. 5 phút

65

Multiple Choice

Độ tan rã của viên ngậm trong mt nước ở 15oC - 25oC không quá:

1

D. 4 giờ

2

C. 3 giờ

3

B. 2 giờ

4

A. 1 giờ

66

Multiple Choice

Độ tan rã của viên nén tan trong nước (rã trong mt nước ở 15oC- 25oC) không quá:

1

D. 7 phút

2

C. 5 phút

3

B. 3 phút

4

A. 1 phút

67

Multiple Choice

Độ tan rã của viên nén phân tán trong nước (rã trong mt nước ở 15oC -25oC) không quá:

1

D. 7 phút

2

C. 5 phút

3

B. 3 phút

4

A. 1 phút

68

Multiple Choice

Giới hạn chấp nhận cho thử nghiệm độ rã của thuốc đạn có tá dược thân dầu là bao nhiêu phút?

1

D. 60 phút

2

C. 45 phút

3

B. 30 phút

4

A. 15 phút

69

Multiple Choice

Phép thử độ hòa tan yêu cầu lượng hoạt chất đc hòa tan của mỗi viên trong 6 viên đem thử phải đạt ít nhất bao nhiêu % lượng hoạt chất ghi trên nhãn?

1

D. 90%

2

C. 80%

3

B. 70%

4

A. 60%

70

Multiple Choice

Viên nang có độ tan trong ruột thường yêu cầu thử độ rã trong mt nào?

1

D. Dd acid sulfuric loãng và dd đệm kiềm

2

C. Dd dày giả và đệm phosphat pH 6,8

3

B. Nước và dd acid hydrocloric 0,1 M

4

A. Dd acid hydrocloric 0,1M và đệm phosphat pH 6,8

71

Multiple Choice

Trong kiểm nghiệm độ đồng đều hàm lượng, nếu 2-3 đv có hàm lượng ngoài khoảng giới hạn 85-115%, cần phải làm gì?

1

D. Chấp nhận kết quả

2

C. Không cần thử lại

3

B. Ngừng kiểm nghiệm và loại bỏ lô thuốc

4

A. Tiến hành thử lại trên 20 đơn vị khác

72

Multiple Choice

Yêu cầu về độ đồng đều hàm lượng KHÔNG áp dụng cho trường hợp nào?

1

D. Nang chứa các chất có hàm lượng dưới 2%

2

C. Nang chứa nhiều thành phần khác nhau

3

B. Nang chứa một dược chất với hàm lượng 2 mg

4

A. Nang chứa nhiều vitamin và các nguyên tố vi lượng

73

Multiple Choice

Chỉ tiêu độ mịn của thuốc bột đc đánh giá bằng cách nào?

1

D. Đo phổ UV-Vis

2

C. Đo phổ hồng ngoại (IR)

3

B. Thư ̉ bằng phương pháp rây

4

A. Phân tích kích thước hạt dưới kính hiển vi

74

Multiple Choice

Yêu cầu độ ẩm tối đa của thuốc bột là bao nhiêu?

1

D. 9%

2

C. 5%

3

B. 8%

4

A. 10%

75

Multiple Choice

Đối với thuốc cốm, yêu cầu độ ẩm tối đa là bao nhiêu?

1

D. 10%

2

C. 6%

3

B. 5%

4

A. 8%

76

Multiple Choice

Trong kiểm nghiệm viên nang, nếu phép thử độ đồng đều hàm lượng đạt yêu cầu, thì phép thử nào có thể đc miễn?

1

D. Độ ẩm

2

C. Độ rã

3

B. Độ đồng đều khối lượng

4

A. Độ tan

77

Multiple Choice

Độ đồng đều hàm lượng của viên nén yêu cầu giới hạn hàm lượng bao nhiêu % của hàm lượng trung bình?

1

D. 75 - 125%

2

C. 90 - 110%

3

B. 85 - 115%

4

A. 80 - 120%

78

Multiple Choice

Pp thử độ hòa tan của viên nén bao gồm các thiết bị nào?

1

D. Cân điện tử

2

C. Máy ly tâm

3

B. Máy sắc ký

4

A. Kiểu giỏ quay và cánh khuấy

79

Multiple Choice

Đối với viên nén có hàm lượng hoạt chất < 2 mg, cần thử chỉ tiêu nào?

1

D. Độ ổn định

2

C. Độ đồng đều hàm lượng

3

B. Độ đồng đều khối lượng

4

A. Độ hòa tan

80

Multiple Choice

Trong các thiết bị thử độ hòa tan, bộ phận nào tạo chuyển động làm hòa tan viên thuốc?

1

D. Nguồn nhiệt

2

C. Hệ thống dòng chảy

3

B. Máy ly tâm

4

A. Máy khuấy từ

81

Multiple Choice

Khi thử độ rã của viên nang tan trong ruột, các viên đc coi là đạt yêu cầu nếu đạt tiêu chuẩn nào sau đây?

1

D. Viên chỉ rã một phần trong dd HCl 0,1 M

2

C. All các viên rã hết trong dd đệm phosphat pH 6,8 trong vòng 60 phút

3

B. Các viên tan hoàn toàn trong dd acid hydrochloric 0,1 M

4

A. Không còn thuốc bám trên mặt rây

82

Multiple Choice

Kích cỡ rây dùng cho xác định độ mịn của bột thô?

1

D. 710, 710/250

2

C. 1400, 1400/355

3

B. 125, 125/90

4

A. 180, 180/125

83

Multiple Choice

Kích cỡ rây dùng cho xác định độ mịn của bột nửa thô?

1

C. 710, 710/250

2

D. 1400, 1400/355

3

B. 125, 125/90

4

A. 180, 180/125

84

Multiple Choice

Kích cỡ rây dùng cho xđ độ mịn của bột nửa mịn?

1

D. 355, 355/180

2

C. 1400, 1400/355

3

B. 125, 125/90

4

A. 180, 180/125

85

Multiple Choice

Kích cỡ rây dùng cho xđ độ mịn của bột mịn?

1

D. 710, 710/250

2

C. 1400, 1400/355

3

B. 125, 125/90

4

A. 180, 180/125

86

Multiple Choice

Kích cỡ rây dùng cho xđ độ mịn của bột rất mịn?

1

710, 710/250

2

C. 1400, 1400/355

3

B. 125, 125/90

4

A. 180, 180/125

87

Multiple Choice

Khái niệm “ Cân khoảng” là?

1

C. Sai số: ≤ 10%

2

D. Sai số: < 1%

3

B. Sai số: ≤ 0,1%

4

A. Sai số: ≤ 0,01%

88

Multiple Choice

Khái niệm “ Cân chính xác” là?

1

C.  Sai số: ≤ 10%

2

D. Sai số: < 1%

3

B. Sai số: ≤ 0,1%

4

A. Sai số: ≤ 0,01%

89

Multiple Choice

Khái niệm “ Cân ” là?

1

D. Sai số: < 1%

2

C. Sai số: ≤ 10%

3

B. Sai số: ≤ 0,1%

4

A. Sai số: ≤ 0,01%

Một tiêu chuẩn chất lượng không bao gồm nội dung nào sau đây?

1

d. Phương pháp thử

2

c. Đóng gói, ghi nhãn, bảo quản

3

b. Công thức bào chế

4

a. Yêu cầu kỹ thuật

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 89

MULTIPLE CHOICE