Search Header Logo
BÀI 8, 9, 10

BÀI 8, 9, 10

Assessment

Presentation

Other

KG

Practice Problem

Medium

Created by

hoa nông

Used 3+ times

FREE Resource

0 Slides • 89 Questions

1

Multiple Choice

tính chất phân của trẻ suy dinh dưỡng thể teo đét là

1

vàng thành khuôn

2

phân táo, sống

3

phân lỏng

4

phân có nhầy

2

Multiple Choice

vị trí đầu tiên xuất hiện phù ở trẻ suy dinh dưỡng là

1

mu bàn chân

2

mặt

3

hai tay

4

mí mắt

3

Multiple Choice

trẻ suy dinh dưỡng thể phù có dấu hiệu

1

gầy mòn

2

màng sắc tố

3

phân táo

4

da ẩm

4

Multiple Choice

trẻ suy dinh dưỡng thể phù đi ngoài phân có tính chất

1

mềm thành khuôn

2

lỏng có nhầy mỡ

3

phân táo

4

phân máu

5

Multiple Choice

chu vi vòng cánh tay ở trẻ suy dinh dưỡng thể nặng Maramus là

1

dưới 12cm

2

12cm

3

13,5cm

4

14cm

6

Multiple Choice

trẻ suy dinh dưỡng nhẹ và vừa được chăm sóc tại

1

gia đình

2

trạm y tế

3

cơ sở y tế

4

bệnh viện

7

Multiple Choice

trẻ suy dinh dưỡng nặng được chăm sóc tại

1

gia đình

2

trạm y tế

3

bệnh viện

4

cơ sở y tế

8

Multiple Choice

trẻ suy dinh dưỡng nặng cần cho uống

1

vitamin A

2

vitamin B12

3

canxi

4

biseptol

9

Multiple Choice

trẻ 18 tháng có vấn đề nuôi dưỡng chưa hợp lý hẹn thời gian khám lại sau

1

5 ngày

2

14 ngày

3

30 ngày

4

40 ngày

10

Multiple Choice

trẻ suy dinh dưỡng hạ thân nhiệt dựa vào dấu hiệu

1

da trẻ lạnh

2

nhiệt độ< 36 độ C

3

trẻ kém ăn

4

da trẻ lạnh, nhiệt độ< 36,5 độ C

11

Multiple Choice

vị trí mảng sắc tố trên da ở trẻ suy dinh dưỡng thể phù nhìn thấy ở

1

mặt

2

bụng

3

bẹn, chi, mông

4

chân

12

Multiple Choice

trẻ suy dinh dưỡng nhẹ cần kiểm tra sức khoẻ theo quy định thời gian

1

1 lần/ tháng

2

2 lần/ tháng

3

3 lần/ tháng

4

4 lần/ tháng

13

Multiple Choice

trẻ suy dinh dưỡng vừa có thiếu máu hẹn thời gian khám lại

1

5 ngày

2

14 ngày

3

sau 14 ngày

4

30 ngày

14

Multiple Choice

trẻ suy dinh dưỡng nặng lượng đạm cho ăn tăng dần trong ngày là

1

2 gam/kg

2

2 gam đến 5 gam/kg

3

5 gam/kg

4

10 gam/kg

15

Multiple Choice

trẻ suy dinh dưỡng nặng cần được theo dõi cân nặng

1

1 lần/tuần

2

2 lần/tuần

3

1 lần/ tháng

4

2 lần/tháng

16

Multiple Choice

thuốc dùng bôi vết loét trên da cho trẻ suy dinh dưỡng nặng là

1

xanhmethylen

2

xanhmethylen và dầu cá

3

tím gentian

4

xanh methylen hoặc dầu cá hoặc tím gentian

17

Multiple Choice

nội dung khám thực thể cho trẻ suy dinh dưỡng là

1

quan sát tình trạng tinh thần

2

xem trẻ có nhẹ cân không

3

chiều cao theo tuổi, vòng cánh tay

4

biểu diễn mạch, nhịp thở, nhiệt độ

18

Multiple Choice

kế hoạch chăm sóc trẻ suy dinh dưỡng nhẹ và vừa là

1

hướng dẫn bà mẹ và người chăm sóc trẻ chăm sóc tại gia đình

2

đảm bảo cho trẻ ăn đủ số lượng và chất lượng

3

đảm bảo da ấm và sạch

4

chăm sóc sức khoẻ

19

Multiple Choice

kế hoạch chăm sóc trẻ suy dinh dưỡng nhẹ và vừa là

1

chăm sóc trẻ tại gia đình

2

đảm bảo cho trẻ ăn đủ

3

đảm bảo da ấm và sạch

4

thực hiện y lệnh thuốc

20

Multiple Select

hoạt động chăm sóc trẻ suy dinh dưỡng nhẹ là

1

theo dõi cân nặng 1 lần/tháng

2

cho trẻ ăn bình thường

3

cho trẻ uống kháng sinh

4

chăm sóc tại gia đình

21

Multiple Select

triệu chứng ở trẻ suy dinh dưỡng thể teo đét là

1

có phù ở hai mu bàn chân

2

có biểu hiện thiếu máu

3

không mất hết lớp mỡ dưới da

4

có thể thèm ăn hoặc ăn kém

22

Multiple Select

triệu chứng của trẻ suy dinh dưỡng vừa là

1

không phù

2

lớp mỡ dưới da bụng, mông và chi bình thường

3

rối loạn tiêu hoá thường xuyên

4

trẻ biếng ăn

23

Multiple Select

triệu chứng của trẻ suy dinh dưỡng vừa là

1

phù nhiều

2

lớp mỡ dưới bụng, mông và chi mỏng

3

rối loạn tiêu hoá tùng đợt

4

trẻ vẫn ăn bình thường

24

Multiple Select

đặc điểm của trẻ suy dinh dưỡng là

1

dễ bị tiêu chảy, nhiễm khuẩn hô hấp

2

suy dinh dưỡng nặng không nên cho trẻ ăn đêm

3

trẻ đang suy dinh dưỡng nên cai sữa để ăn bổ xung tốt

4

suy dinh dưỡng thể phù đi ngoài phân lỏng có nhày mỡ

25

Multiple Choice

trẻ suy dinh dưỡng khi nhận định cần khám

1

dấu hiệu phù 2 bàn chân

2

xem trẻ có các màng mụn hay không

3

tìm dấu hiệu cổ cứng

4

tìm dấu hiệu thiếu máu

26

Multiple Choice

lựa chọn nơi chăm sóc cho trẻ suy dinh dưỡng vừa

1

trạm y tế

2

cơ sở y tế

3

bệnh viện

4

gia đình

27

Multiple Choice

trẻ suy dinh dưỡng vừa cân nặng giảm còn

1

dưới 60%

2

60-70%

3

70-80%

28

Multiple Choice

trẻ suy dinh dưỡng nhẹ cân nặng giảm còn

1

dưới 60%

2

60-70%

3

70-80%

29

Multiple Choice

trẻ suy dinh dưỡng nặng cân nặng giảm còn

1

dưới 60%

2

60-70%

3

70-80%

30

Multiple Select

triệu chứng để phân loại trẻ suy dinh dưỡng và thiếu máu ở tuyến y tế cơ sở là

1

gây mòn nặng rõ rệt

2

mờ giác mạc

3

lòng bàn tay nhợt

4

phù 2 mu bàn chân

5

xác định cân nặng theo tuổi

31

Multiple Select

yếu tố nguy cơ gây suy dinh dưỡng cho trẻ là

1

đẻ non, thấp cân

2

đẻ đa thai

3

dị tật bẩm sinh

4

không được chăm sóc

5

dịch vụ chăm sóc y tế kém

32

Multiple Select

nguyên nhân gây suy dinh dững ở trẻ em

1

sai lầm về phương pháp nuôi dưỡng

2

do nhiễm khuẩn

3

yếu tố nguy cơ

33

Multiple Select

nguyên nhân suy dinh dưỡng do sai lầm về phương pháp nuôi dưỡng là

1

mẹ không có sữa, thiếu sữa

2

cai sữa sớm

3

ăn nhân tạo không đúng

4

ăn quà vặt

5

ăn bổ sung không đúng

34

Multiple Select

phân loại suy dinh dưỡng dựa vào cân nặng theo tuổi của WHO năm 1981

1

nhẹ

2

vừa

3

nặng

35

Multiple Select

dựa vào cân nặng theo tuổi và triệu chứng phù suy dinh dưỡng nặng chia làm 3 thể

1

thể phù

2

thể teo đét

3

thể hỗn hợp

36

Multiple Choice

thời gian bệnh viêm cầu thận xảy ra sau viêm da là

1

1-2 tuần

2

1-3

3

1-4

4

1-5

37

Multiple Choice

đặc điểm của phù trong bệnh viêm cầu thận cấp là

1

phù trắng

2

phù mềm

3

ấn lõm

4

cả 3 đáp án trên

38

Multiple Choice

vị trí phù đầu tiên trong viêm cầu thận cấp là

1

mi mắt

2

mặt

3

chân

4

toàn thân

39

Multiple Choice

trẻ bị viêm cầu thận cấp huyết áp tăng hơn bình thường là

1

5-10 mmhg

2

10-20mmhg

3

20-30mmhg

4

30-40mmhg

40

Multiple Choice

nước tiểu của trẻ viêm cầu thận cấp thường có màu

1

vàng nhạt

2

trong

3

trắng đục

4

đỏ như nước rửa thịt

41

Multiple Choice

liên cầu trùng gây bệnh viêm cầu thận cấp là

1

b ta tan huyết nhóm A

2

b ta tan huyết nhóm B

3

an pha tan huyết nhóm A

4

an pha tan huyết nhóm B

42

Multiple Choice

triệu chứng của viêm cầu thận cấp là

1

đái buốt

2

đái rắt

3

đái mủ

4

đái máu

43

Multiple Choice

thời gian chức năng thận của trẻ viêm cầu thận cấp trở lại bình thường là

1

5 tháng

2

sau 5 tháng

3

6 tháng

4

sau 6 tháng

44

Multiple Choice

trọng lượng cơ thể tăng khi trẻ phù trong hội chứng thận hư là

1

10%

2

20%

3

30%

4

40%

45

Multiple Choice

nguyên nhân gây khó thở ở trẻ hội chứng thận hư là do

1

tràn dịch màng phổi

2

suy tim

3

tràn dịch màng bụng

4

tràn dịch màng phổi,màng bụng

46

Multiple Choice

trong nước tiểu của trẻ bị hội chứng thận hư có

1

máu

2

mủ

3

dưỡng chấp

4

protein

47

Multiple Choice

thuốc dùng điều trị bệnh hội chứng thận hư là

1

presnisolon

2

penixilin

3

erythomixin

4

nystatin

48

Multiple Choice

nguyên nhân của hội chứng thận hư tiên phát đơn thuần do

1

virus

2

dị ứng

3

liên cầu khuẩn

4

không rõ nguyên nhân

49

Multiple Choice

nguyên nhân thường gặp của viêm cầu thận cấp là

1

virus

2

dị ứng

3

liên cầu khuẩn

4

không rõ nguyên nhân

50

Multiple Choice

tuổi thường gặp bệnh hội chứng thận hư là

1

1-5t

2

5-10t

3

7-10t

4

10-15t

51

Multiple Choice

huyết áp của trẻ viêm cầu thận cấp có thể tăng cao đột ngột khi

1

sang chấn về tinh thần

2

dị ứng

3

nhiễm khuẩn

4

sốt

52

Multiple Choice

thời gian lao động, thể dục ở trẻ viêm cầu thận cấp sau khỏi bệnh là

1

12 tháng

2

6 tháng

3

2 tháng

4

1 tháng

53

Multiple Choice

bằng chứng nhiễm liên cầu khuẩn trong viêm cầu thận cấp là

1

phản ứng A.S.L.O tăng

2

ngoáy họng, nuôi cấy tìm thấy tụ cầu

3

xứt nghiệm nước tiểu thấy liên cầu

4

xét nghiệm nước tiểu tìm thấy tụ cầu

54

Multiple Choice

mục tiêu của chẩn đoán chăm sóc phù do cơ thể giữ muối và nước là

1

trẻ hết ho

2

trẻ hết phù

3

trẻ hết sốt

4

trẻ hết khó thở

55

Multiple Choice

protein niệu của trẻ bị hội chứng thận hư là

1

0,5-3g/l

2

>_ 50mg/kg 24h

3

dưới 50g/l

4

trên 10-15g/l

56

Multiple Choice

protid máu toàn phần của trẻ hội chứng thận hư là

1

0,5-3g/l

2

>_50mg/kg 24h

3

dưới 50g/l

4

trên 10-15g/l

57

Multiple Choice

plipit máu của trẻ bị hội chứng thận hư là

1

0,5-3g/l

2

>_50mg/kg 24h

3

dưới 50g/l

4

trên 10-15g/l

58

Multiple Choice

protein niệu của trẻ bị viêm cầu thận cấp là

1

0,5-3g/l

2

>_50mg/kg 24h

3

dưới 50g/l

4

trên 10-15g/l

59

Multiple Choice

protit trong chế độ ăn của trẻ bị hội chứng thận hư là

1

ăn không quá 1g protid/kg/24h

2

ăn nhiều thực phẩm giàu đạm

3

ăn nhạt tương đối

4

ăn nhạt tuyệt đối

60

Multiple Choice

protit trong chế độ ăn của trẻ viêm cầu thận cấp là

1

ăn không quá 1g protid/kg/24h

2

ăn nhiều thực phẩm giàu đạm

3

ăn nhạt tương đối

4

ăn nhạt tuyệt đối

61

Multiple Choice

chế độ ăn muối của trẻ bị hội chứng thận hư là

1

ăn không quá 1g protid/kg/24h

2

ăn nhiều thực phẩm giàu đạm

3

ăn nhạt tương đối

4

ăn nhạt tuyệt đối

62

Multiple Choice

chế độ ăn muối của trẻ viêm cầu thận cấp là

1

ăn không quá 1g protid/kg/24h

2

ăn nhiều thực phẩm giàu đạm

3

ăn nhạt tương đối

4

ăn nhạt tuyệt đối

63

Multiple Select

3 triệu chứng cổ điển thời kỳ toàn phát ở trẻ viêm cầu thận cấp là

1

phù

2

tăng huyết áp

3

đái máu

4

vô niệu

64

Multiple Select

biến chứng của viêm cầu thận cấp là

1

suy tim cấp

2

phù phổi cấp

3

suy thận cấp

4

viêm gan

65

Multiple Choice

co giật do sốt cao thường gặp ở lứa tuổi

1

6 tháng- 6 tuổi

2

6 tháng-3 tuổi

3

<3 tuổi

4

sơ sinh

66

Multiple Choice

việc cần làm đầu tiên khi trẻ đang co giật là

1

nguyên nhân

2

cắt cơn co giật

3

theo dõi

4

chống nôn

67

Multiple Choice

thời kỳ thường xảy ra vàng da nhân ở trẻ em là

1

sơ sinh

2

bú mẹ

3

răng sữa

4

thiếu niên

68

Multiple Choice

nội dung cần hỏi khi nhận định trẻ co giật

1

hoàn cảnh xuất hiện con co giật và điều kiện hết cơn co giật

2

trẻ bị co giật từ bao giờ

3

trẻ bị co giật bao nhiêu lần

4

mỗi cơn kéo dài bao nhiêu lâu

69

Multiple Choice

đặc điểm của cơn co giật liên tục ở trẻ em là

1

co giật biểu hiện thoáng qua

2

co cứng tay nắm chặt

3

tiên lượng thường xấu, nguy hiểm

4

khi co giật thường là hạ đường máu nặng

70

Multiple Choice

co giật do sốt cao trẻ em thường xảy ra khi nhiệt độ là

1

>_38,5 độ C

2

>_39 độ C

3

>_40 độ C

4

>_40,5 độ C

71

Multiple Choice

nội dung khám thực thể cho trẻ co giật là

1

tính chất cơn co giật: toàn thân hay cục bộ

2

trẻ có khó thở không

3

cơn co giật xảy ra như thế nào

4

trẻ có gặp khó khăn gì không

72

Multiple Choice

nội dung khám thực thể cho trẻ co giật là

1

vị trí co giật trên cơ thể trẻ

2

thời gian cơn co giật

3

trẻ bị co giật bao nhiêu lần

4

mỗi cơn kéo dài bao nhiêu lâu

73

Multiple Choice

nội dung khám thực thể cho trẻ co giật là

1

trẻ có thở nhanh không

2

trẻ có khó thở không

3

có các dấu hiệu về suy hô hấp hay suy tuần hoàn không

4

bắt mạch xem có nhanh không

74

Multiple Choice

kế hoạch chăm sóc cắt và phòng tái phát cơn co giật cho trẻ là

1

thực hiện ý lệnh thuốc

2

cho trẻ ăn qua sonde

3

hướng dẫn chăm sóc trẻ

4

cho trẻ thở oxy

75

Multiple Choice

kế hoạch chăm sóc cắt và phòng tái phát cơn co giật cho trẻ là

1

đảm bảo thông khí tốt

2

đặt ngáng lưỡi không để bệnh nhân cắn vào lưỡi

3

tiêm thước cắt cơn co giật

4

hướng dẫn theo dõi trẻ

76

Multiple Choice

kế hoạch chăm sóc cắt và phòng tái phát cơn co giật cho trẻ

1

nới rộng quần áo

2

ngăn ngừa không để bệnh nhân cắn vào lưỡi

3

dùng thuốc cho trẻ

4

cho trẻ ăn qua sond

77

Multiple Choice

kế hoạch chăm sóc cắt và phòng tái phát cơn co giật cho trẻ là

1

chăm sóc theo nguyên nhân

2

đảm bảo dinh dưỡng cho trẻ

3

vệ sinh cho trẻ

4

chăm sóc triệu chứng

78

Multiple Choice

trình tự xuất hiện của cơn co giật điển hình ở trẻ em là

1

co cứng, co giật, hôn mê

2

co cứng, hôn mê, co giật

3

co giật, co cứng, hôn mê

79

Multiple Choice

vấn đề tiềm tàng của trẻ co giật là

1

co giật toàn thân liên quan đến sốt cao

2

nguy cơ tái phát cơn co giật

3

co giật liên quan đến tăng áp lực nội sọ

4

chảy máu do cắn vào lưỡi

80

Multiple Choice

khoảng cách giữa 2 lần cho trẻ uống Sedusen là

1

5-8 giờ

2

6-9 giờ

3

7-10 giờ

4

8-12 giờ

81

Multiple Choice

co giật do sang chấn sản khoa thường gặp ở trẻ

1

đẻ khó, phải can thiệp

2

mổ đẻ

3

đẻ thường

4

già tháng

82

Multiple Choice

co giật do tắc mạch máu não thường kèm theo

1

sốt

2

mất máu

3

khó thở

4

liệt

83

Multiple Choice

u não gây nên co giật chỉ gặp ở

1

bán cầu đại não

2

tiểu não

3

cầu não

4

hành não

84

Multiple Choice

nước não tuỷ của trẻ co giật do sốt cao có màu

1

đỏ

2

vàng sẫm

3

vàng chanh

4

trong

85

Multiple Choice

yếu tố để đánh giá cơn giật là

1

mức độ

2

thời gian

3

hậu quả

4

tất cả đều đúng

86

Multiple Choice

biểu hiện nguy hiểm nhất của cơn co giật là

1

sùi bọt mép

2

đái ẻ không tự chủ

3

khó thở tím tái

4

giật miệng

87

Multiple Choice

khi trẻ đang co giật dùng phenobacbital với liều lượng là

1

1mg/kg/1 lần

2

2mg/kg/1 lần

3

3mg/kg/1 lần

4

4mg/kg/1 lần

88

Multiple Choice

tiêm TM seduxen có thể xảy ra tai biến

1

ngừng thở

2

ngừng tim

3

sốt

4

hạ thân nhiệt

89

Multiple Choice

việc cần làm đầu tiên khi trẻ co giật toàn thân

1

cắt cơn co giật

2

hạ sốt

3

nới rộng quần áo

4

thở oxy

tính chất phân của trẻ suy dinh dưỡng thể teo đét là

1

vàng thành khuôn

2

phân táo, sống

3

phân lỏng

4

phân có nhầy

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 89

MULTIPLE CHOICE