Search Header Logo
ĐỘC CHẤT - LINK 4

ĐỘC CHẤT - LINK 4

Assessment

Presentation

Biology

University

Practice Problem

Medium

Created by

BÁCH GIAO

Used 7+ times

FREE Resource

0 Slides • 90 Questions

1

Multiple Choice

Vì sao nitrogen oxide lại để lại triệu chứng trên da:

1

A. Làm giảm đề kháng đối với sự nhiễm trùng do thay đổi chức năng miễn dịch của đại thực bào.

2

B. Da ẩm ướt khi tiếp xúc với nitrogen oxide dạng hơi hoặc lỏng ở nồng độ cao tạo thành acid nitric gây bỏng da.

3

C. Do nitrogen oxide có tính háo nước.

4

D. Do nitrogen dioxide là chất gây hoại tử, có độc tính mạnh.

2

Multiple Choice

Khi vô tình hít phải khí CO thì CO vào cơ thể sẽ tác động vào đâu ?

1

A. Phổi

2

B. Tim

3

C. Máu

4

D. Gan

3

Multiple Choice

Sau khi hít phải khí Co thì mất thời gian bao nhiêu để khí CO đào thải ra ngoài ?

1

A. 3-4 giờ

2

B. 4-5 giờ

3

C. 5-6 giờ

4

D. 6-8 giờ

4

Multiple Choice

Trong tự nhiên , Co không được tạo thành từ quá trình nào sau đây ?

1

A. Hoạt động núi lửa

2

B. Phản ứng quang hoá

3

C. Cháy nổ hầm mỏ

4

D. Hàn hồ quang điện

5

Multiple Choice

CO có thể được tạo thành trong cơ thể từ sự chuyển hoá của chất gì tại gan ?

1

A. HbA

2

B. MetHb

3

C. Ch2Cl2

4

D. HbF

6

Multiple Choice

1. Trong bệnh thiếu máu huyết giải thì nồng độ CO sẽ thay đổi như thế nào?

1

A. Tăng nồng độ CO

2

B. Giảm nồng độ CO

3

C. Nồng độ CO không thay đổi

4

D. Giảm nhanh nồng độ CO

7

Multiple Choice

Carbon monoxide và Nitrogen oxide cùng hiện diện trong nguồn nào sau đây ?

1

A. Khói thuốc lá

2

B. Khói thải xe cộ

3

C. Khói lò than

4

D. Khói lò sưởi

8

Multiple Choice

Hệ thống nào trong cơ thể có thể phân giải chất độc CO thành chất ít độc hơn như acid formic và formaldehyde ?

1

A. Glutathione (GHS)

2

B. S-adenosyl methionin (SAM)

3

C. Glucuronic (UDPGA)

4

D. Glucosid (UDP-glucose)

9

Multiple Choice

Chất nào không thể khử độc trong mặt nạ phòng độc khí CO ?

1

A. Than hoạt tính

2

B. Ag2O

3

C. Oxide kim loại

4

D. MnO2

10

Multiple Choice

Tính chất nào sau đây là tính chất của CO ?

1

A. Mùi hắc đặc trưng

2

B. Gây hoại tử

3

C. Tan trong etanol và benzen

4

D. Hơi nặng hơn không khí

11

Multiple Choice

Trong công nghiệp , CO hiện diện ở đâu ?

1

A. Nhà máy lò kỹ nghệ

2

B. Khói thải từ xe cộ

3

C. A và B đều đúng

4

D. A sai và B đúng

12

Multiple Choice

1. Ở liệu pháp Oxy 100%, hỗn hợp Carbogen gồm:

1

A. 75% Oxy + 25% CO2

2

B. 89% Oxy + 11% CO2

3

C. 95% Oxy + 5% CO2

4

D. 97% Oxy + 3% CO2

13

Multiple Choice

Thay máu hoặc truyền máu, dùng thuốc trợ tim, là liệu pháp oxy được sử dụng khi:

1

A. Nồng đọ HbCO < 25%

2

B. Nồng đọ HbCO > 25%

3

C. Nồng đọ HbCO >5%

4

D. Nồng đọ HbCO < 5%

14

Multiple Choice

Để tăng tốc độ thải trừ CO ở phụ nữ có thai và trẻ sơ sinh dùng:

1

A. Hô hấp nhân tạo

2

B. Liệu pháp oxy: Oxy 100%

3

C. Liệu pháp oxy: Oxy cao áp

4

D. Dùng cả 3 cách trên

15

Multiple Choice

Điểm giống nhau của việc điều trị triệu chứng ngộ độc CO và ngộ độc NOX:

1

A. Cung cấp O2

2

B. T1/2  tăng

3

C. Cung cấp nhiệt độ cho cơ thể

4

D. Làm giảm nồng độ HbCO

16

Multiple Choice

Ở nồng độ CO bao nhiêu sẽ chết ngay lập tức:

1

A. >60%

2

B. <70%

3

C. >80%

4

D. <90%

17

Multiple Choice

Thời gian bán thải ( T1/2 ) giảm còn 1.5 giờ khi dùng:

1

A. Dùng Xanh Methylen

2

B. Liệu pháp Oxy: Oxy cao áp

3

C. Dùng Corticosteroid

4

D. Liệu pháp Oxy: Oxy 100%

18

Multiple Choice

Nếu điều trị kịp thời trường hợp ngộ độc nặng, bênh nhân vẫn còn triệu chứng về:

1

A. Hệ Hô hấp

2

B. Hệ Thần kinh

3

C. Tim

4

D. Phổi

19

Multiple Choice

Chọn câu sai: vì sao khi ngộ độc thì hệ thần kinh ảnh hưởng nghiêm trọng hơn các hệ khác:

1

A. Não và tim là cơ quan tiêu thụ O2 cao và nhạy cảm với sự thiếu máu cục bộ.

2

B. Độc tính chủ yếu của CO là do hậu quả của sự thiếu O2 ở mô và thiếu máu cục bộ.

3

C. Do các hệ khác không tiêu thụ O2.

4

D. CO gây sự peroxide hóa hợp chất lipid nên làm thoái hóa tế bào não.

20

Multiple Choice

1. Khi người cứu nạn kéo nạn nhân ra khỏi nới nhiễm độc cần chú ý:

1

A. Mang mặt nạ phòng độc.

2

B. Đeo khẩu trang ẩm.

3

C. Đề phòng khả năng nổ của không khí giàu CO.

4

D. Cả A, B, C đều đúng.

21

Multiple Choice

Việc quan trọng nhất cần làm khi điều trị là:

1

A. Nhanh chóng đưa nạn nhân ra khỏi nơi nhiễm độc.

2

B. Tăng cường hô hấp

3

C. Thay máu hoặc truyền máu

4

D. Đắp ấm và để nạn nhân yên tĩnh.

22

Multiple Choice

Ái lực kết hợp giữa CO và hemoglobin mạnh hơn so với Oxygen bao nhiêu lần ?

1

A. 180 lần

2

B. 260 lần

3

C. 250 lần

4

D. 230 lần

23

Multiple Choice

CO kết hợp với enzym cytocrom oxydase gây ?

1

A. Giam sự co cơ tim

2

B. Hạ huyết áp

3

C. Ức chế hô hấp tế bào

4

D. Thiếu máu cục bộ ở não

24

Multiple Choice

Những cơ quan chịu ảnh hưởng nghiệm trọng nhất khi bị thiếu máu cục bộ do độc tính của CO ?

1

A. Não và Gan

2

B. Phổi và Não

3

C. Tim và Gan

4

D. Não và Tim

25

Multiple Choice

CO kết hợp với Hb nào để gây thiếu oxy mô trực tiếp ?

1

A. HbF

2

B. HbA

3

C. MetHb

4

D. HbCO

26

Multiple Choice

Tác động nào không có trên hệ thần kinh trung ương khi bị nhiễm độc CO ?

1

A. Bị phù

2

B. Bị teo não

3

C. Bị hoại tử

4

D. Bị thoái hóa tế bào não

27

Multiple Choice

CO có ái lực với HbF cao hơn so với HbA từ ?

1

5 – 10%

2

10 – 15%

3

15 – 20%

4

20 – 25%

28

Multiple Choice

Nồng độ gây nguy hiểm ngay của CO là bao nhiêu ?

1

1000 ppm

2

1100 ppm

3

1200 ppm

4

1300 ppm

29

Multiple Choice

Giới hạn nồng độ CO cho phép tiếp xúc trong thời gian làm việc 8 giờ là ?

(Theo ACGIH)

1

25 ppm

2

30 ppm

3

15 ppm

4

20 ppm

30

Multiple Choice

Ngộ độc cấp CO  theo nồng độ HbCO trong máu là 60 – 70% có triệu chứng ?

1

Chưa có triệu chứng

2

Ngừng hô hấp, chết nhanh sau đó

3

Hôn mê, trụy tim mạch, co giật, trụy hô hấp

4

Gây buồn nôn, chóng mặt

31

Multiple Choice

Khi ngộ độc nặng khí CO, nếu chết tử thi có biểu hiện nào sau đây ?

1

Môi đỏ, Có những vết đỏ thắm ở đùi và bụng

2

Môi đỏ, Có những vết đỏ thắm ở cổ và cánh tay

3

Môi tím, Có những vết đỏ thắm ở cổ và cánh tay

4

Môi tím, Có những vết đỏ thắm ở đùi và bụng

32

Multiple Choice

Thời gian bán hủy của CO

1

4h – 5h

2

 5h – 6h

3

 6h – 7h

4

8h – 9h

33

Multiple Choice

Các phương pháp định lượng CO trong máu

1

A. Phương pháp đo quang phổ

2

B. Phương pháp sắc ký khí

3

C.  A và B đều đúng

4

D.  A và B đều sai

34

Multiple Choice

Định lượng xác định CO trong máu, phương pháp sắc ký, Máu được xử lý bởi

1

Heparin

2

I2O5 trong H2SO4

3

Kaliferricyanid

4

Nước cất

35

Multiple Choice

Nitrogen monoxid bị oxy hóa trong không khí thành

1

Nitrogen oxid

2

 Nitrogen dioxid

3

Nitrogen trioxid

4

Nitrogen tetroxid

36

Multiple Choice

Lấy gì để xác định sự ngộ độc của NO và NO2

1

Máu

2

Dịch tụy

3

Nước tiểu

4

 Cả 3 ý trên

37

Multiple Choice

Câu nào sau đây là sai khi nói về tính chất của CO

1

Không bị hấp thụ bởi than hoạt tính

2

Ít tan trong nước, tan trong etanol và benzen

3

Dạng lỏng và khí có màu nâu đỏ

4

Bị oxy hóa thành CO2

38

Multiple Choice

Nồng độ HbCO gây độc đối với cơ thể con người là:

1

A. 5%

2

B. 8%

3

C. 10%

4

D. >12%

39

Multiple Choice

Ngộ độc nhẹ CO thường nhầm lẫn với triệu chứng của

1

A. Bệnh cúm

2

B. Ngộ độc thức ăn

3

C. Đau dạ dày

4

D. Tất cả đều đúng

40

Multiple Choice

Nồng độ HbCO trong máu là 30% thì bệnh nhân có triệu chứng:

1

A. Nhức đầu âm ỉ, khó thở

2

B. Nhức đầu nhiều, kích ứng, mệt mỏi, hoa mắt, mất phương hướng

3

C. Nhức đầu dữ dội, tim đập nhanh, mê sảng, ảo giác, lú lẫn, hạ huyết áp.

4

D. Triệu chứng khác.

41

Multiple Choice

Nếu điều trị kịp thời thì bệnh nhân có các di chứng gì?

1

A. Hội chứng Paskinson,  giảm trí nhớ, tê liệt thần kinh

2

B. Rối lọan tâm thần, đau tứ chi, yếu cơ, đời sống thực vật kéo dài

3

C. Bệnh nhân được chữa trị khỏi hoàn toàn, không có di chứng.

4

D.  A,B đúng

42

Multiple Choice

Ngộ độc CO ảnh hưởng chủ yếu lên hệ:

1

A. Hệ tuần hoàn, hô hấp

2

B. Hệ thần kinh, hệ tim mạch

3

C. Hệ hô hấp, Hệ thần kinh

4

D. Hệ tim mạch, hệ tiêu hóa

43

Multiple Choice

Để nhận biết bệnh nhân bị ngộ độc do CO như thế nào?

1

A. Môi tím tái, những vết đỏ thắm ở  đùi và tay

2

B. Môi đỏ, những vết bầm ở đùi và bụng

3

D. Môi đỏ, những vết đỏ thắm ở đùi, tay, bụng.

4

C. Môi đỏ, những vết đỏ thắm ở đùi và bụng

44

Multiple Choice

Những triệu chứng gặp ở ngộ độc CO cấp nặng:

1

D. Tất cả đều đúng.

2

C. Ảo giác, chóng mặt, co giật, loạn nhịp tim, rôi loạn thị giác

3

B. Hạ huyêt áp, hôn mê, thiếu máu cơ tim

4

A. Tim đập nhanh, viêm phổi, suy thận cấp

45

Multiple Choice

Nồng độ HbCO trong máu bao nhiêu thì gây cho bệnh nhân ngừng hô hấp, chết rất nhanh?

1

C. 90%

2

A. 70%

3

B. 80%

4

D. >80%

46

Multiple Choice

Chọn câu đúng:

1

CO và Nox đều qua được nhau thai

2

Nox gây methemoglobin bằng cách biến đổi Fe3+ thành Fe2+

3

CO có độc tính mạnh hơn Nox

4

NO là chất gây methemoglobin nhanh và mạnh

47

Multiple Choice

Nồng độ giới hạn tiếp xúc của nitrogen dioxid là:

1

3ppm

2

1200ppm

3

20ppm

4

100 ppm

48

Multiple Choice

Sự giống nhau của nitrogen oxid và carbon monoxid:

1

Thay đổi chức năng miễn dịch của đại thực bào

2

Tan nhiều trong nước

3

Oxy hóa hemoglobin dễ dàng

4

Qua được nhau thai

49

Multiple Choice

Chọn câu sai:

1

CO bị hấp phụ bởi than hoạt tính

2

NOx gây tác động lên toàn thân

3

CO có ái lực với hemoglobin gấp 250 lần so với O2

4

NO2 có độc tính mạnh hơn NO

50

Multiple Choice

Nguồn gốc của nitrogen oxide :

1

A. Được phóng thích từ phản ứng giữa acid nitric hay acid nitrous với các chất hữu cơ

2

B. Từ sự đốt cháy nitrocellulose và các sản phẩm khác

3

C. Hiện diện trong khói thải xe cộ

4

D. Tất cả đều đúng

51

Multiple Choice

Trong tự nhiên nitrogen oxide được tạo thành :

1

A. Quá trình oxy hóa các hợp chất có chứa nitơ như than, dầu diesel…

2

C. Trong quá trình sản xuất sơn mài, thuốc nhuộm, những hóa chất khác

3

B. Trong khói thải xe cộ

4

D. Trong khói quang hóa

52

Multiple Choice

Nitrogen oxide là chất trung gian cho quá trình :

1

D. Sản xuất acid nitric

2

C. Trong quá trình hàn hồ quang điện, mạ điện, chạm khắc, cháy nổ

3

B. Khói quang hóa

4

A.  Trong quá trình sản xuất sơn mài, thuốc nhuộm, những hóa chất khác

53

Multiple Choice

 Chuẩn đoán nitrogen oxide thường dựa vào:

1

A. Lịch sử ngộ độc, thói quen sinh hoạt

2

D. Các bệnh lý khác

3

C. Thói quen sinh hoạt

4

B. Lịch sử ngộ độc (nếu biết rõ)

54

Multiple Choice

Xác định ngộ độc nitrogen oxide dựa vào:

1

A. Nồng độ nitrit và nitrat trong nước tiểu

2

C. Lịch sử ngộ độc (nếu biết rõ)

3

B. Nồng độ No và No2 trong nước tiểu

4

D. B, C đều đúng

5

E. A,C đều đúng

55

Multiple Choice

Ngoài ra có thể xác định nitrogen oxide nhờ vào:

1

A. Đo oxy hay khí động mạch

2

B. Nồng độ methemoglobin

3

C. Chụp X quang, kiểm tra chức năng phổi

4

D. Tất cả đều đúng

56

Multiple Choice

Câu nào sau đây SAI về những việc cần làm để tránh nhiễm độc khí CO ?

1

A: Khi nổ máy xe garage phải được mở kết cửa.

2

B: Kiểm tra thường xuyên các máy móc chạy bằng xăng hay dầu, lò sưởi, đảm bảo ống khói và ống thoát khí hoạt động tốt.

3

C: Dùng máy phát hiện khí CO.

4

D: Sử dụng máy móc, đồ gia dụng chạy bằng xăng trong nhà

57

Multiple Choice

Thiết bị nào sau đây có thể gây nhiễn độc khí CO?

1

A: bếp nấu bằng ga

2

B: máy lạnh

3

C: tủ lạnh

4

D: máy giặt

58

Multiple Choice

Nhiễm độc CO vì cháy nổ ở hầm mỏ là do?

1

A: Do sự cố

2

B: Do tai nạn

3

C: Do ô nhiễm môi trường

4

D: Do nghề nghiệp

59

Multiple Choice

Câu nào sau đây là tính chất của khí NO?

1

A: Nitrogen monoxide bị khử nhanh trong không khí tạo thành nitrogen dioxide

2

B: Nitrogen dioxide bị oxy hóa nhanh trong không khí tạo thành nitrogen monoxide

3

C: Sự ngộ độc nitrogen oxide chủ yếu là do nitrogen dioxide

4

D: Nitrogen monoxide là khí không màu ở nhiệt độ cao, không mùi, dễ tan trong nước

60

Multiple Choice

Câu nào sau đây nêu đúng về tính chất của khí NO?

1

A: là chất khí không màu, ở nhiệt độ thấp

2

B: là chất khí không màu, có mùi đặc trưng

3

C: tan trong nước

4

D: không gây kích ứng

61

Multiple Choice

Câu nào sau đây đúng khi nói về nitrogen dioxide?

1

A: Nitrogen oxide bị oxi nhanh trong không khí tạo thành nitrogen dioxide

2

B: Là chất có thể ở dạng lỏng hay dạng khí, có màu nâu đỏ, không mùi

3

C: Tan trong nước, gây hoại tử

4

D: Nitrogen dioxide có độc tính mạnh hơn nitrogen monixide

62

Multiple Choice

Nitrogen oxide nào phản ứng với không khí để tạo ra nitrogen dioxide? Đó là chất gì đóng vai trò gì trong phản ứng?

1

A: Nitrogen trioxide, chất khử

2

B: Nitrogen pentoxide, chất oxi hóa

3

C: Nitrogen monoxide, chất khử

4

D: Nitrogen tetroxide, chất oxi hóa

63

Multiple Choice

Thời kì không triệu chứng của ngộ độc cấp Nitrogen Oxid là:

1

B. 3 - 40 giờ

2

C. 3 – 50 giờ

3

D. 3 – 60 giờ

4

A. 3 - 30 giờ

64

Multiple Choice

Nồng độ CO có thể gây tử vong:

1

A. 25 ppm

2

B. 75 ppm

3

C. 100 ppm

4

D. 1000 ppm

65

Multiple Choice

Chất độc có thể tác động trên nhiều Protein HEM gây thiếu oxy mô và ức chế hô hấp tế bào là:

1

A. Chì (Pb)

2

B. HCN và dẫn xuất Cyanid

3

C. Khí CO

4

D. Thủy ngân (Hg)

66

Multiple Choice

Chất độc gây ngộ độc chủ yếu qua đường hô hấp , có thể gây phù phổi, viêm phổi, viêm phế quản là:

1

C. Hơi thủy ngân (Hg)

2

B. NO2

3

A. CO

4

D. Arsen (As)

67

Multiple Choice

Nồng độ HbCO trong máu đạt 10% sẽ:

1

D. Chết ngay lập tức

2

A. Chưa có triệu chứng

3

B. Nhức đầu nhẹ, khó thở

4

C. Hôn mê, co giật

68

Multiple Choice

Nitrogen monoxid là chất gây methemoglobin:

1

A. Nhanh, yếu

2

C. Chậm, yếu

3

B. Nhanh, mạnh

4

D. Chậm, mạnh

69

Multiple Choice

Phương pháp có độ nhạy và độ chính xác cao để định lượng CO trong máu là:

1

B. Phương pháp thể tích

2

A. Phương pháp dicromat - iod

3

D. Phương pháp complexon

4

C. Phương pháp sắc ký khí

70

Multiple Choice

Công an vừa phát hiện một trường hợp nạn nhân chết trong nhà, theo điều tra cho thấy nạn nhân  chết khi ngủ và cho nổ máy xe trong nhà đóng kín cừa. Có thể chuẩn đoán được nạn nhân chết vì lí do gì?

1

C. Nạn nhân chết vì ngộ độc khí CO

2

D. Chưa rõ nguyên nhân

3

B. Nạn nhân chết vì ngộ độc khí N2O4

4

A. Nạn nhân chết vì ngộ độc khí NO

71

Multiple Choice

Carbon monoxid được định lượng không bằng cách nào?

1

A. Phương pháp sắc ký khí

2

B. Phương pháp đo quang phổ

3

C. Phương pháp complexon

4

D. Có thể định lượng bằng cả A,B,C

72

Multiple Choice

 Nitrogen oxid hủy hoại phổi không qua cơ chế:

1

Biến đổi thành acid nitric và acid nitrous ở đường khí ngoại biên, phá hủy vài loại tế bào chức năng và cấu trúc của phổi

2

Khởi đầu quá trình tạo thành các gốc tự do gây oxy hóa protein, peroxid hóa lipid làm hủy hoại màng tế bào

3

Làm giảm đề kháng đối với sự nhiễm trùng do thay đổi chức năng miễn dịch của đại thực bào

4

Ức chế enzym qua sự tương tác với nhóm thiol (-SH) của enzym hay thay thế phosphat

73

Multiple Choice

Nồng độ tiếp xúc giới hạn nơi làm việc của các chất độc khí là:

1

CO: 25 ppm (0,1%) trong 8 giờ, NO: 25 ppm (31mg/m3)

2

CO 20 ppm (0,1%) trong 8 giờ, NO2: 3 ppm (5,6mg/m3)

3

CO 20 ppm (0,1%) trong 8 giờ, NO: 25 ppm (31mg/m3)

4

CO: 25 ppm (0,1%) trong 8 giờ, NO: 3 ppm (5,6mg/m3)

74

Multiple Choice

Điều nào sau đây sai khi nói về ngộ độc CO

1

Ngộ độc khí CO gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến tim và não

2

Sắc ký khí là phương pháp có độ nhạy và độ chính xác cao để định lượng CO trong máu

3

Khí CO có thể gây tác động trên nhiều protein hem gây thiếu oxy mô và ức chế hô hấp tế bào

4

Hb P là một loại hemoglobin nhạy cảm mạnh với CO

75

Multiple Choice

Trong ngộ độc khí CO, khi nồng độ HbCO trong máu >25%, phương pháp điều trị tốt nhất là:

1

Liệu pháp oxy cao áp

2

Hô hấp nhân tạo

3

Dùng hỗn hợp carbogen

4

Liệu pháp oxy 100%

76

Multiple Choice

Tạo liên kết với hemoglobin, làm giảm hiệu suất vận chuyển oxy của máu. Là cơ chế gây độc của các chất:

1

CO, NO, CH3OH

2

NO, Hg

3

CO, HCN

4

CO, NO2, NO

77

Multiple Choice

Độc chất của NO2

1

A và C đều đúng

2

C. Phù phổi cấp

3

B. Giảm co bóp cơ tim

4

A. Tạo MetHb ức chế quá trình hô hấp TB

78

Multiple Choice

Chất độc nào nếu điều trị kịp thời vẫn để lại di chứng thần kinh?

1

A. CO

2

D. NO2

3

C. NO

4

B. HCN

79

Multiple Choice

Nguồn gốc sinh ra khí CO:

1

E. Cả A,B,C

2

A. Nhiên liệu có chứa C

3

D. A và C

4

C. Đốt cháy hợp chất hửu cơ

5

B. Sự chuyện hóa của metylcloride tại gan

80

Multiple Choice

Khí CO kết hợp với myoglobin:

1

A. Tăng huyết áp

2

B. Hạ huyết áp

3

C. Không ảnh hưởng tới huyết áp

4

D. Tăng sử dụng Oxy

81

Multiple Choice

Ái lực kết hợp của CO và myoglobin mạnh gấp bao nhiêu lần so với oxygen

1

B. 150

2

A. 250

3

C. 160

4

D. 60

82

Multiple Choice

CO có ái lực với Hbf so với HbA

1

A. Thấp hơn

2

B. Cao hơn

3

C. Như nhau

4

D. Không xác định được  

83

Multiple Choice

Phương pháp xác định CO trong máu:

1

A. Sắc ký lỏng

2

B. Sắc ký giấy

3

C. Sắc ký khí

4

D. Tất cả các ý trên

84

Multiple Choice

Sai khi nói về NO

1

A. Không màu ở nhiệt độ thường

2

B. Không mùi

3

C. Dễ tan trong nước

4

D. Không gây kích ứng

85

Multiple Choice

Khi uống phải dung dịch nitrogen oxid:

1

A. Cho uống than hoạt tính

2

B. Cho uống nhiều  nước

3

C. Không được uống nước

4

D. Cho uống nhiều than hoạt tính để háp phụ nhanh

86

Multiple Choice

Nitrogen oxid hủy hoại phổi qua bao nhiêu cơ chế:

1

A. 1

2

D. 4

3

C. 3

4

B. 2

87

Multiple Choice

Nồng độ nguy hiểm ngay của NO:

1

A. 20 ppm

2

B. 50 ppm

3

C. 70 ppm

4

D. 100 ppm

88

Multiple Choice

Liệu pháp oxy được sử dụng cho đến khi  nồng độ HbCO giảm còn

1

A. <30%

2

B. <20%

3

C. <10%

4

D. <5%

89

Multiple Choice

Nhược điểm của phương pháp đo quang để định lượng CO trong máu so với phương pháp sắc ký là:

1

A.Độ chính xác thấp,tốn thời gian.

2

B.Đòi hỏi phải có trang thiết bị chuyên biệt.

3

C. Chỉ áp dụng đối với mẫu có nồng độ HbCO > 3%.

4

D. Chỉ áp dụng đối với mẫu có nồng độ HbCO < 3%.

90

Multiple Choice

Xác định CO trong không khí không gồm phương pháp nào sau đây?

1

A. Phổ hấp thu của CO trong vùng tử ngoại (UV).

2

B.Định lượng nhanh.

3

C. Dựa vào phản ứng khử I2O5.

4

D. Phản ứng với KI.

Vì sao nitrogen oxide lại để lại triệu chứng trên da:

1

A. Làm giảm đề kháng đối với sự nhiễm trùng do thay đổi chức năng miễn dịch của đại thực bào.

2

B. Da ẩm ướt khi tiếp xúc với nitrogen oxide dạng hơi hoặc lỏng ở nồng độ cao tạo thành acid nitric gây bỏng da.

3

C. Do nitrogen oxide có tính háo nước.

4

D. Do nitrogen dioxide là chất gây hoại tử, có độc tính mạnh.

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 90

MULTIPLE CHOICE