Search Header Logo
Bài học không có tiêu đề

Bài học không có tiêu đề

Assessment

Presentation

Other

University

Practice Problem

Easy

Created by

Khanh Dao

Used 1+ times

FREE Resource

1 Slide • 83 Questions

1

Bài học không có tiêu đề

By Khanh Dao

2

Multiple Choice

Câu 1: Phát biểu nào sau đây chỉ tốc độ tức thời?

 

1
A. Vận động viên chạm đích với tốc độ 36 km/h
2
D. Con thuyền trôi trên sông với tốc độ 5 m/s
3
C. Ôtô đi từ Bắc Ninh đến Thanh Hóa với tốc độ 15 m/s
4
B. Tốc độ của người đi bộ là 5 km/h

3

Multiple Choice

Câu 2: Một xe máy đi từ A đến B, nửa quãng đường đầu xe máy chuyển động thẳng đều với vận tốc 30km/h, nửa quãng đường còn lại xe máy chuyển động thẳng đều với vận tốc 60km/h. Tốc độ trung bình của xe máy trên quãng đường AB là:

1
A. 40km/h
2

C. 35km/h

3

B. 45km/h

4

D. 50km/h

4

Multiple Choice

Question image

Câu 3: Một vật khối lượng m= 10kg được đặt trên mặt phẳng ngang chịu tác dụng của một lực không đổi theo phương ngang có độ lớn F = 30N. Biết hệ số ma sát µ= 0.18, lấy g= 10m/s2. Gia tốc của vật là:

1
A. 1.2 m/s²
2
B. 3 m/s²
3
C. 1.8 m/s²
4
D. 0 m/s²

5

Multiple Choice

Question image

Câu 4: Một chất điểm khối lượng m = 50kg chuyển động trên đường thẳng với đồ thị vận tốc như hình vẽ. Độ lớn của hợp lực tác dụng lên chất điểm tại thời điểm t = 1s là:

1

A. 50N

2

B. 100N

3

C. 60N

4

D. 80N

6

Multiple Choice

Question image

Câu 5: Một vật có khối lượng m=500g trượt trên mặt phẳng nghiêng. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là µ= 0.1. Góc nghiêng α= 60o ; g = 10m/s2. Lực ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là:

1

A. 0.25N

2

B. 5.0N

3

C. 4.3N

4

D. 2.5N

7

Multiple Choice

Câu 6: Trong một quá trình chuyển động, một vật được coi là vật rắn khi:

1

A. Hai chất điểm bất kỳ của vật luôn có khoảng cách không đổi trong suốt quá trình chuyển động

2

B. Tất cả các điểm của vật đó chuyển động cùng tốc độ

3

C. Vật đó được làm từ gỗ

4

D. Vật đó được làm từ đá

8

Multiple Choice

Câu 7: Nhận xét nào sau đây là đúng với một hệ chất điểm cô lập:

1

A. Gia tốc khối tâm của hệ bằng không.

2

B. Gia tốc của tất cả các chất điểm trong hệ bằng không.

3

C. Tổng các gia tốc của các chất điểm trong hệ bằng không.

4

D. Tổng các gia tốc của các chất điểm trong hệ là một hằng số.

9

Multiple Choice

Câu 8: Khi vật rắn chỉ chuyển động tịnh tiến thì có tính chất nào sau đây?

1

A. Gia tốc của một điểm bất kỳ trên vật rắn luôn bằng với gia tốc của khối tâm vật rắn

2

B. Tổng hợp lực tác dụng lên một điểm bất kỳ của vật rắn bằng không

3

C. Tổng hợp lực tác dụng lên một điểm bất kỳ của vật rắn luôn không đổi

4

D. Các vectơ gia tốc của các điểm trên vật rắn có thể có chiều khác nhau, nhưng độ lớn của chúng luôn bằng nhau

10

Multiple Choice

Câu 9: Bộ hộp số của ôtô, xe máy nhằm mục đích chính là:

1

A. Thay đổi lực phát động của xe

2

B. Thay đổi gia tốc của xe

3

C. Thay đổi công suất của động cơ xe

4

D. Thay đổi vận tốc của xe

11

Multiple Choice

Câu 10: Nghiên cứu về công của lực  trên đoạn đường s, nhận xét nào sau đây là đúng?

1

A. Nếu lực luôn tạo với chiều chuyển động một góc nhọn thì công có giá trị dương.

2

B. Nếu lực  luôn tạo với chiều chuyển động một góc nhọn thì công có giá trị âm.

3

C. Nếu lực  luôn tạo với chiều chuyển động một góc nhọn thì công có giá trị bằng không

4

D. Nếu lực  luôn tạo với chiều chuyển động một góc nhọn thì công có thể nhận các giá trị âm, dương hoặc bằng không.

12

Multiple Choice

Question image

Câu 11: Vật chuyển động trên đường ngang với vận tốc , luôn chịu tác dụng của lực F không đổi, có độ lớn F = 10N và tạo với phương ngang một góc α = 30° như hình vẽ. Công của lực F trên đoạn đường s=18m là: (CÂU NÀY HÌNH ĐÚNG, HÌNH CĂN LỀ GIỮA)

1

A. A = 156J

2

B. A = -156J

3

C. A = - 90J

4

D. A = 90J

13

Multiple Choice

Question image

Câu 12: Vật chuyển động trên đường ngang với vận tốc , luôn chịu tác dụng của lực F không đổi, có độ lớn F = 10N và tạo với phương ngang một góc α = 30° như hình vẽ. Công của lực F trên đoạn đường s=18m là: (CÂU NÀY HÌNH SAI, HÌNH CĂN LỀ TRÁI, tính toán ra cos60o.18.10=90J)

1

A. A = - 156J

2

B. A = 156J

3

C. A = - 90J

4

D. A = 90J

14

Multiple Choice

Question image

Câu 13: Vật chuyển động trên đường ngang với vận tốc  luôn chịu tác dụng của lực không đổi, có độ lớn F = 10N và tạo với phương ngang một góc α = 30° như hình vẽ. Công của lực trên đoạn đường s =18m là:

1

A. A = - 156J

2

B. A = 156J

3

C. A = - 90J

4

D. A = 90J

15

Multiple Choice

Question image

Câu 14: Một chất điểm khối lượng m = 30kg bắt đầu chuyển động trên đường thẳng dưới tác dụng của duy nhất một lực F, luôn cùng phương với phương chuyển động và có độ lớn biến đổi. Đồ thị vận tốc của chất điểm được biểu diễn như hình vẽ. Hãy xác định công của lực  trong hai giây đầu tiên của quá trình chuyển động?

1

A. 375 J

2

B. - 300 J

3

C. 300 J

4

D. 0 J

16

Multiple Choice

Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy, chất điểm chuyển động với phương trình x = 3 + 18sin(2t) và y = 1+17sin(2t), quỹ đạo của chất điểm có dạng:

1

A. Đường hình sin.

2

B. Đường elíp.

3

C. Đường tròn.

4

D. Đường thẳng.

17

Multiple Choice

Câu 16: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào chuyển động được coi là chuyện động của chất điểm?

1

A. Ô tô đi từ Thái Nguyên về Hà Nội

2

B. Chú gà nhặt thóc quanh cối xay

3

C. Thầy giáo đi trên bục giảng

4

D. Con kiến bò trên hạt gạo

18

Multiple Choice

Câu 17: Phát biểu nào sau đây đúng?

1

A. Chất điểm chuyển động tròn đều thì công của ngoại lực bằng không

2

B. Độ biến thiên động năng của chất điểm bằng tổng công của các lực thế tác dụng vào nó

3

C. Độ tăng thế năng bằng công của các lực thế tác dụng vào chất điểm

4

D. Trong trường lực thế, độ giảm thế năng luôn bằng độ tăng động năng

19

Multiple Choice

Câu 18: Động năng của một vật nhỏ có khối lượng 2 kg, chuyển động với vận tốc v = 4m/s là

1

A. 16J

2

B. 4J

3

C. 8J

4

D. 32J

20

Multiple Choice

Câu 19: Khi chất điểm chuyển động chỉ dưới tác dụng của trường lực thế, phát biểu nào sau đây là đúng?

1

A. Cơ năng không đổi.

2

B. Động năng không đổi.

3

C. Thế năng không đổi.

4

D. Công của lực thế luôn bằng không.

21

Multiple Choice

Câu 20: Chọn phát biểu đúng về chuyển động của chất điểm:

1

A. Nếu gia tốc pháp tuyến an ≠ 0 thì quỹ đạo là đường cong

2

B. Vectơ gia tốc luôn cùng phương với vectơ vận tốc

3

C. Vectơ gia tốc luôn khác phương với vectơ vận tốc

4

D. Nếu gia tốc pháp tuyến an ≠ 0 thì quỹ đạo là đường thẳng

22

Multiple Choice

Question image

Câu 21: Một vật khối lượng m = 10kg được đặt trên mặt phẳng ngang và chịu tác dụng của một lực không đối theo phương ngang có độ lớn F = 30N. Biết vật chuyển động thẳng đều, lấy g = 10m/s2. Hãy xác định hệ số ma sát μ?

1

A. 0,3

2

B. 0,1

3

C. 1

4

D. 3

23

Multiple Choice

Question image

Câu 22: Một chất điểm khối lượng m = 30kg chuyển động trên đường thẳng với đồ thị vận tốc như hình vẽ. Độ lớn của hợp lực tác dụng lên chất điểm tại thời điểm t= 7s là:

1

A. 75N

2

B. 50N

3

C. 60N

4

D. 300N

24

Multiple Choice

Câu 23: Mọi chuyển động của vật rắn đều có thể phân ra thành các thành phần chuyển động:

1

A. Tịnh tiến và quay

2

B. Thắng và tròn

3

C. Thắng và quay

4

D. Tịnh tiến và tròn

25

Multiple Choice

Question image

Câu 24: Một vật khối lượng m = 10kg được đặt trên mặt phẳng ngang và chịu tác dụng của một lực không đổi theo phương ngang có độ lớn F = 30N. Biết hệ số ma sát µ= 0.18, lấy g = 10m/s2. Lực ma sát tác dụng lên vật là:

1

A. 20 N

2

B. 18N

3

C. 12N

4

D. 30N

26

Multiple Choice

Question image

Câu 25: Một chất điểm khối lượng m = 30kg bắt đầu chuyển động trên đường thẳng dưới tác dụng của duy nhất một lực , luôn cùng phương với phương chuyển động và có độ lớn biến đổi. Đồ thị vận tốc của chất điểm được biểu diễn bởi hình dưới. Tính độ lớn của hợp lực trong ba giây đầu tiên của quá trình chuyển động.

1

A. 75N

2

B. 375N

3

C. 300N

4

D. 0N

27

Multiple Choice

Câu 26: Trường hợp nào sau đây vật chịu tác dụng của lực ma sát nghỉ?

 

1

A. vật đứng yên trên mặt phẳng ngang và không có xu hướng chuyển động

2

B. vật đứng yên trên mặt phẳng ngang và có xu hướng chuyển động

3

C. vật chuyển động có gia tốc

4

D. vật chuyển động đều trên mặt đường

28

Multiple Choice

Question image

 

Câu 27: Một vật khối lượng m = 3kg được đặt trên mặt phảng ngang và chịu tác dụng của một lực không đổi theo phương hợp với mặt phẳng ngang một góc α = 30o, có độ lớn F = 30N. Vật chuyển động với gia tốc a = 5m/s2, lấy g = 10m/s2. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là:

1

A. µ = 0,244

2

B. µ = 0,732

3

C. µ = 0,366

4

D. µ = 1,000

29

Multiple Choice

Câu 1: Quá trình đang nhiệt được biểu diễn trên đồ thị PV là?

1

A. Đường hyperbol.

2

B. Đường thẳng song song với trục hoành (OV).

3

C. Đường thẳng có hệ số góc k > 0.

4

D. Đường thẳng song song với trục tung (OP).

30

Multiple Choice

Câu 2: Biến đổi dạng nhiệt một khối khí từ trạng thái 1 có áp suất ρ1\rho1 , thể tích ν1=9\nu1=9  lít đến trạng thái 2 có áp suất v2v_2 , thể tích ν2=p3\nu_2=p3  lít. Kết luận nào sau đây là đúng?

1

3ρ1=p23\rho1=p2

2

ρ1=3ρ2\rho1=3\rho2

3

ρ1=p2\rho1=p2

4

D. Kết luận khác.

31

Multiple Choice

Câu 3: Hơ nóng một bình kín đựng khí có thể tích ν=3\nu=3  lít từ nhiệt độ t1=18°ct1=18\degree c  đến nhiệt độ t2=72°ct2=72\degree c . Xác định áp suất p2 của bình sau khi hơ nóng, biết áp suất của bình trước khi hơ nóng là p1=1.7  at.

1

A. 2 at

2

B. 1.7 at

3

C. 6.8 at

4

D. 0.4 at

32

Multiple Choice

Câu 4: Tính động năng trung bình của chuyển động nhiệt của các phân tử khí lý tưởng

trong một bình chứa ở nhiệt độ t=81°ct=81\degree c . Cho biết hằng số Boltzmann

KB=1,38×1023 JkK_B=1,38\times10^{-23}\ J\angle k

1

A. 7,3×1021  JA.\ 7,3\times10^{-21}\ \ J

2

B. 3,1×1021  JB.\ 3,1\times10^{-21}\ \ J

3

C. 1,7×1021   JC.\ 1,7\times10^{-21\ }\ \ J

4

D. 4,5×1021   JD.\ 4,5\times10^{-21\ }\ \ J

33

Multiple Choice

Câu 5: Tính động năng trung bình của chuyển động nhiệt của các phân tử khí lý tưởng

trong một bình chứa ở nhiệt độ t=17°Ct=17\degree C . Cho biết hằng số Boltzmann

v- KB=1,38×1023 JkK_B=1,38\times10^{-23}\ J\angle k

1

A. 6,2x1021 JA.\ 6,2x10^{-21}\ J

2

B. 1,1x1021  JB.\ 1,1x10^{-21}\ \ J

3

C. 3,3x1021  JC.\ 3,3x10^{-21}\ \ J

4

D.2,76x1021  JD.2,76x10^{-21}\ \ J

34

Multiple Choice

Câu 6: Biến đổi nhiệt một khối khí từ trạng thái 1 có áp suất p1 , thể tích V1=3 lít đến

trạng thái 2 có áp suất p2 , thể tích V2=6 lít. Kết luận nào sau đây là đúng?

1

A. ρ1=2ρ2A.\ \rho_1=2\rho_2

2

B. 2P1=ρ2B.\ 2P_1=\rho2

3

C. ρ1=ρ2C.\ \rho_1=\rho_2

4

D. Kết luận khác.

35

Multiple Choice

Câu 7: Một hệ khí lý tưởng thực hiện một quá trình biến đổi tuần hoàn kín (chu trình).

Gọi A , Q và ΔU\Delta U lần lượt là công hệ khí nhận được, nhiệt hệ khí nhận được và độ biến

thiên nội năng của hệ. Hãy chọn đáp án đúng dưới đây:

1

A. ΔU=AA.\ \Delta U=-A

2

B. ΔU=AB.\ \Delta U=A

3

C. A=QC.\ A=-Q

4

D. A=QD.\ A=Q

36

Multiple Choice

Câu 8: Hãy chọn phát biểu đúng của nguyên lý thứ nhất của nhiệt động học.

1

A. Nhiệt truyền cho hệ trong một quá trình có giá trị bằng tổng độ biến thiên nội năng và

công hệ sinh ra trong quá trình đó.

2

B. Nhiệt truyền cho hệ trong một quá trình có giá trị bằng độ biến thiên nội năng và công

hệ nhận được trong quá trình đó.

3

C. Trong một quá trình biến đổi, nhiệt lượng hệ nhận được bằng tổng độ biến thiên nội

năng của hệ và công hệ nhận được.

4

D. Trong một quá trình biến đổi công hệ sinh ra có giá trị bằng nhiệt mà hệ nhận được

trong quá trình đó.

37

Multiple Choice

Câu 9: Có 3 gam khí N2 (coi là khí lý tưởng) ở trạng thái (1) có nhiệt độ T1=77°CT_1=77\degree C và thể

tích V1 = 3 lít, biến đổi đẳng nhiệt sang trạng thái (2) có thể tích V2 = 6 lít. Xác định công

khối khí thực hiện trong quá trình biến đổi đó.

1

A. 216J

B. 45J

C. 125J

D. 0J

2

B. 45J

3

C. -125J

4

D. 0J

38

Multiple Choice

Câu 10: Cho 17 g khí NH3 chứa trong một bình kín ở áp suất 4 at và nhiệt độ 27°C.Hơ

nóng bình giãn nở tối đa tới thể tích 20 l. Biết áp suất trong bình thay đổi không đẳng kể.

Hãy tính nhiệt lượng cung cấp cho khối khí.

1

A. 40288 J

2

B. 30808 J

3

C. 50800 J

4

D. 22028 J

39

Multiple Choice

Câu 11: Một lượng khí CO2 (coi là lý tưởng) thực hiện một quá trình biến đổi đẳng tích

từ trạng thái (1) có các thông số về nhiệt độ, áp suất và thể tích là: t1=97°C, ρ1=2 at, V1=6 lıˊtt_1=97\degree C,\ \rho_1=2\ at,\ V_1=6\ lít

, đến trạng thái (2) có áp suất là P2 = 3 at. Hãy xác định lượng nhiệt mà khối khí

nhận được trong quá trình biến đổi đó.

1

A. 1800 J

2

B. 900 J

3

C. 1200 J

4

D. 1500 J

40

Multiple Choice

Câu 12: Khi nói về máy lạnh, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Máy lạnh là thiết bị biến nhiệt thành công.

B. Máy lạnh là thiết bị nhận công để vận chuyển nhiệt từ nguồn lạnh sang nguồn nóng.

C. Máy lạnh là thiết bị có thể biến nhiệt thành công và ngược lại.

D. Máy lạnh là thiết bị biến công thành nhiệt.

1

A. Máy lạnh là thiết bị biến nhiệt thành công.

2

B. Máy lạnh là thiết bị nhận công để vận chuyển nhiệt từ nguồn lạnh sang nguồn nóng.

3

C. Máy lạnh là thiết bị có thể biến nhiệt thành công và ngược lại.

4

D. Máy lạnh là thiết bị biến công thành nhiệt.

41

Multiple Choice

Câu 13: Hãy chọn phát biểu đúng dưới đây?

1

A. Mọi quá trình diễn ra thực tế trong tự nhiên đều là quá trình bất thuận nghịch.

2

B. Mọi quá trình diễn ra thực tế trong tự nhiên đều là quá trình thuận nghịch.

3

C. Các quá trình diễn ra thực tế trong tự nhiên có thể là quá trình bất thuận nghịch cũng

có thể là quá trình thuận nghịch.

4

D. Quá trình băng tan là quá trình thuận nghịch.

42

Multiple Choice

Câu 14: Nếu chỉ tuân theo nguyên lý I của nhiệt động lực học thì phát biểu nào sau đây là

đúng?

1

A. Nhiệt chỉ có thể truyền từ vật nóng sang vật lạnh.

2

B. Nhiệt có thể truyền từ vật nóng sang vật lạnh và ngược lại.

3

C. Nhiệt chỉ có thể truyền từ vật lạnh sang vật nóng.

4

D. Nhiệt chỉ có thể truyền từ vật này sang vật khác khi có sự chênh lệch về nhiệt độ giữa

hai vật.

43

Multiple Choice

Câu 15: Theo thực nghiệm chứng minh thì phát biểu nào sau đây là đúng?

1

A. Nhiệt chỉ có thể truyền từ vật nóng sang vật lạnh.

2

B. Nhiệt chỉ có thể truyền từ vật lạnh sang vật nóng.

3

C. Nhiệt có thể truyền từ vật nóng sang vật lạnh và ngược lại.

4

D. Nhiệt chỉ có thể truyền từ vật này sang vật khác khi không có sự chênh lệch về nhiệt

độ giữa hai vật.

44

Multiple Choice

Câu 16: Có 8 gam khí N₂ (coi là khí lý tưởng) ở 17°C, giãn nở đẳng áp, thể tích tăng gấp

3 lần. Tính công của khí sinh ra trong quá trình đó.

1

A. 1377 J

2

B. 212 J

3

C. 2040 J

4

D. 638.8 J

45

Multiple Choice

Câu 17: Số bậc tự do f của phần tử khí Argon là:

1

A. f = 3

2

B. f = 1

3

C. f = 5

4

D. f = 6

46

Multiple Choice

Câu 18: Đâu là biểu thức tính động năng trung bình của một phần tử khí lưỡng nguyên tử?

1

A. E=52KBTA.\ E=\frac{5}{2}K_BT

2

B. E=12KBTB.\ E=\frac{1}{2}K_BT

3

A. E=62KBTA.\ E=\frac{6}{2}K_BT

4

A. E=32KBTA.\ E=\frac{3}{2}K_BT

47

Multiple Choice

Câu 19: Một khối khí ở trạng thái 1 có nhiệt độ t₁ = 27°C, áp suất p₁ = 3 at và thể tích V₁

= 3 lít, dẫn nờ đẳng áp đến trạng thái 2 có thể tích V₂ = 4 lít. Xác định nhiệt độ t₂ của khối

khí ở trạng thái 2.

1

A. 127°C

2

B. 36°C

3

C. -73°C

4

D. 73°C

48

Multiple Choice

Câu 20: Một bình đựng khí H₂ có áp suất p = 1 at và có nhiệt độ t = 27°C. Biết rằng trong

bình chứa 1.6664x10241.6664x10^{-24} nguyên tử Hydro, hãy xác định thể tích của bình. Lấy hằng số khí

R = 0.083 dm³.at.mol⁻¹.K⁻¹.

1

A. 33 lít

2

B. 34.5 lít

3

C. 36 lít

4

D. 69 lít

49

Multiple Choice

Câu 21: Nhận xét nào sau đây về áp suất của khối chất khí là đúng?

1

A. Tỷ lệ nghịch với bình phương vận tốc trung bình của các phần tử chất khí.

2

B. Tỷ lệ thuận với bình phương vận tốc trung bình của các phần tử chất khí.

3

C. Tỷ lệ nghịch với vận tốc trung bình của các phần tử chất khí.

4

D. Tỷ lệ thuận với vận tốc trung bình của các phần tử chất khí.

50

Multiple Choice

Câu 22: Một động cơ nhiệt làm việc theo chu trình Cacno. Biết rằng máy nhận của nguồn

nóng 70000 cal/s. Nhiệt độ nguồn nóng là T1=200°CT_1=200\degree C . Nhiệt độ nguồn lạnh là T2=27°CT_2=27\degree C .

Hãy xác định hiệu suất của động cơ.

1

A. 37%

2

B. 35%

3

C. 45%

4

D. 47%

51

Multiple Choice

Câu 23: Một bình có thể tích 3 lít chứa 44 gam khí cacbonic ở nhiệt độ 27°C. Sau khi đốt

nóng, áp suất trong bình là

104 mmHg10^4\ mmHg . Bỏ qua sự dãn nở của bình, hãy xác định nhiệt độ

của khối khí sau khi đốt nóng.

1

A. 481,18K

2

B. -481,18K

3

C. 500K

4

D. 516,18K

52

Multiple Choice

Câu 24: Có 8 gam khí Nito (coi là khí lý tưởng) ở 27°C, giãn nở đẳng áp, thể tích tăng

gấp 3 lần. Tính công của khí sinh ra trong quá trình đó.

1

A. 1424 J

2

B. 64 J

3

C. 712 J

4

D. 2464 J

53

Multiple Choice

Câu 25: Để duy trì áp suất của một khối khí không đổi trong quá trình giãn nở thể tích

tăng gấp 2 thì nên làm theo cách nào sau đây:

1

A. Hơ nóng khối khí để nhiệt độ khối khí tăng gấp 2 lần.

2

B. Làm lạnh khối khí để nhiệt độ khối khí giảm đi 2 lần.

3

C. Giữ nguyên nhiệt độ của khối khí và không thay đổi gì.

4

D. Hơ nóng khối khí để nhiệt độ khối khí tăng gấp 4 lần.

54

Multiple Choice

Câu 26: Một khối khí ở trạng thái 1 có áp suất P1=3at và thể tích V1 = 18l biến đổi đẳng

nhiệt đến trạng thái 2 có thể tích V2=36dm3V_2=36dm^3 . Xác định áp suất 2p của khối khí tại trạng

thái 2.

1

A. 1,5at

2

B. 6,0at

3

C. 1, 0at

4

D. 4,5at

55

Multiple Choice

Câu 27: Có 18g khí O2 (coi là lý tưởng) ở áp suất P=3at , giãn nở đẳng áp, thể tích tăng

gấp 3 lần. Biết thể tích ban đầu là V=3l. Hãy xác định công của hệ khí sinh ra trong quá

trình đó. Lấy 1at = 105Pa1at\ =\ 10^5Pa

1

A. 1800J

2

B. 180J

3

C. 18J

4

D. 900J

56

Multiple Choice

Câu 28: Hơ nóng một bình kín đựng khí có thể tích V=3 lít từ nhiệt độ t1=18°Ct_1=18\degree C đến

nhiệt độ t2=36°Ct_2=36\degree C . Xác định áp suất 2p của bình sau khi hơ nóng, biết áp suất của bình

trước khi hơ nóng là P1 = 1.7 at.

1

A.1.8 at

2

B.3.4 at

3

C.1.7 at

4

D.0.85 at

57

Multiple Choice

Câu 29: Thông số nào sau đây đặc trưng cho trạng thái của một khối khí xác định?

1

A. Áp suất p, thể tích V và nhiệt độ T.

2

B. Áp suất p, thể tích V và số mol n.

3

C. Áp suất p, thể tích V, nhiệt độ T và số mol n.

4

D. Áp suất p, số mol n và nhiệt độ T

58

Multiple Choice

Câu 1: Khi có điện lượng Δq chuyển qua tiết diện thẳng của một dây dẫn trong khoảng thời gian Δt thì cường độ dòng điện qua dây dẫn được xác định bởi:

1

A. I=ΔqΔtA.\ I=\frac{Δq}{Δt}

2

B.I=ΔtΔqB.I=\frac{\Delta t}{\Delta q}

3

C.I=Δq.Δt.C.I=Δq.Δt.

4

D.I=(ΔqΔt)2D.I=\frac{(Δq}{Δt}^{ })^2

59

Multiple Choice

Câu 2: Chọn câu phát biểu sai.

1

A. Tác dụng nổi bật nhất của dòng điện là tác dụng nhiệt.

2

B. Dòng điện có chiều không đổi và cường độ không thay đổi theo thời gian gọi là dòng điện một chiều.

3

C. Cường độ dòng điện đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện.

4

D. Dòng điện l à dòng chuyển dời có hướng của các hạt mang điện.

60

Multiple Choice

Câu 3: Mỗi giây có 2x10182x10^{18}  ion dương hóa trị 2 và 4x10184x10^{18}  electron chảy qua đèn ống có đường kính tiết diện d = 2cm. Trị số trung bình của mặt độ dòng điện qua đèn là:

1

 A. 4,08.103(A/m2)\ A.\ 4,08.10^3(A/m^2)

2

B.7,08.103(A/m2)B.7,08.10^3(A/m^2)

3

B.7,08.103(A/m2)B.7,08.10^3(A/m^2)

4

D.6,08.103(A/m2)D.6,08.10^3(A/m^2)

61

Multiple Choice

Câu 4: Một dây dẫn bằng đồng đường kính tiết diện là d = 1 mm có dòng điện cường độ I = 2A chảy qua, cho biết mật độ electron tự do là n = 8,45x10288,45x10^{28}  electron/m³. Tốc độ dịch chuyển có hướng của các electron trong dây dẫn là bao nhiêu milimet trên giây?

1

A. 0,588

2

B. 0,188

3

C. 0,88

4

D. 0,288

62

Multiple Choice

Câu 5: Dòng điện chạy qua bóng đèn hình của một tivi thường dùng có cường độ 60µA. Số electron tới đập vào màn hình của tivi trong mỗi giây là:

1

A.6,65.1014(e/s)A.6,65.10^{-14}(e/s)

2

B.5,66.1014(e/s)B.5,66.10^{-14}(e/s)

3

C.7,35.1014(e/s)C.7,35.10^{-14}(e/s)

4

D.3,75.1014(e/s)D.3,75.10^{14}(e/s)

63

Multiple Choice

Câu 6: Mỗi giây có 2x10182x10^{18}  ion dương hóa trị 2 và 4x10184x10^{18}  electron chảy qua đèn ống có đường kính tiết diện d = 2cm. Cường độ dòng điện qua đèn là:

1

A. 1,28 A

2

B. 2,18 A

3

C. 2,3 A

4

D. 3,2 A

64

Multiple Choice

Câu 7: Một cuộn dây có thành phần chính là sợi dây đồng có điện trở suất . Sợi dây đồng này có dạng hình trụ, chiều dài khoảng 10 m với tiết diện của dây là . Tính giá trị điện trở của cuộn dây này?

1

A. 8,5x104ΩA.\ 8,5x10^{-4}\Omega

2

B. 7,05.104ΩB.\ 7,05.10^{-4}\Omega

3

C. 8,05.104ΩC.\ 8,05.10^{-4}\Omega

4

D. 5,05.104ΩD.\ 5,05.10^{-4}\Omega

65

Multiple Choice

Câu 8: Nếu chiều dài và đường kính của một dây dẫn bằng đồng có tiết diện tròn được tăng lên gấp đôi thì điện trở của dây dẫn sẽ như thế nào?

1

A. Tăng lên gấp bốn lần.

2

B. Giảm đi hai lần.

3

C. Tăng lên hai lần.

4

D. Không thay đổi.

66

Multiple Choice

Question image

1

A. 2A

2

B. 1A

3

C. 3A

4

D. 4A

67

Multiple Choice

Question image

1

A. 20 V

2

B. 40 V

3

C. 30 V

4

D. 10 V

68

Multiple Choice

Câu 11: Điện thoại iPhone sử dụng pin Li-Ion. Trên cục pin có ghi các thông số kỹ thuật: dung lượng 2915 mAh và điện áp tối đa của một pin khi sạc đầy là 4,2V. Tính thời gian đàm thoại liên tục từ lúc pin sạc đầy đến lúc sử dụng hết pin, biết rằng công suất tiêu thụ điện thoại iPhone khi đàm thoại là 6,996 W.

1

A. 1,75 giờ

2

B. 3,4 giờ

3

C. 12,243 giờ

4

D. 8 giờ

69

Multiple Choice

Câu 12: Điện thoại iPhone sử dụng pin Li-Ion. Trên pin có ghi các thông số kỹ thuật: dung lượng 2915 mAh và điện áp tối đa của pin khi sạc đầy là 4,2V. Điện năng tiêu thụ khi điện thoại sử dụng hết pin là:

A. 44074,8 J

B. 47044,8 J

C. 4407,48 J

D. 4704,48 J

1

A. 44074,8 J

2

B. 47044,8 J

3

C. 4407,48 J

4

D. 4704,48 J

70

Multiple Choice

Question image

Câu 13: Cho mạch điện như hình vẽ. Biết ξ = 12V, r = 0,6Ω; R1 = 6Ω, R2 = 2Ω, R3 = 4Ω, R4 = 4,4Ω.   Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B là: 

1

A. 4,5V. 

2

B. 1,5V. 

3

C. 2,5V. 

4

D. 3,5V.

71

Multiple Choice

Question image

1

A. I3 = I1 + I2

2

B. I5 = -I4 + I1

3

C. I5 + I4 = I6 + I3

4

D. I5 = I6 + I3

72

Multiple Choice

Question image

1

A. I = I1 + I2

2

B. I + I1 = I2

3

C. I + I2 = I1

4

D. I1 = I + I2

73

Multiple Choice

Question image

1

A.ξ2=I2R2I5R5A.\xi_2=-I_2R_2-I_5R_5

2

B. ζ2=I2R2+I5R5B.\ \zeta_2=-I_2R_2+I_5R_5

3

C. ζ2=I2R2+I5R5C.\ -\zeta_2=-I_2R_2+I_5R_5

4

D. ζ2=I2R2I5R5D.\ \zeta_2=I_2R_2-I_5R_5

74

Multiple Choice

Question image

1

A. 8V

2

B. 5V

3

C. 10V

4

D. 6V

75

Multiple Choice

Question image

1

A. 2A

2

B. 1A

3

C. 0,5A

4

D. 1,5A

76

Multiple Choice

Câu 19: Trong mỗi giây có 10910^9  hạt electron đi qua tiết diện của một ống phóng điện. Biết điện tích một hạt có độ lớn bằng 1,6.1019C1,6.10^{-19}C . Ống có tiết diện ngang là Sn=1cm2S_n=1cm^2 . Mật độ dòng điện là:

1

A.3,6.106(Am2)A.3,6.10^{-6}\left(A\angle m^2\right)

2

B.4,6.106(Am2)B.4,6.10^{-6}\left(A\angle m^2\right)

3

C.1,6.106(Am2)C.1,6.10^{-6}\left(A\angle m^2\right)

4

D.2,6.106(Am2)D.2,6.10^{-6}\left(A\angle m^2\right)

77

Multiple Choice

Câu 20: Cho biết có điện lượng 15C dịch chuyển qua tiết diện thẳng của 1 dây dẫn kim loại trong 30s. Số electron đi qua tiết diện thẳng của 1 dây dẫn kim loại trong 1s là:

1

A. 3125.1019A.\ 3125.10^{-19}

2

B. 1,24.1019B.\ 1,24.10^{-19}

3

C. 0,3125.1019C.\ 0,3125.10^{-19}

4

D. 3,125.1019D.\ 3,125.10^{-19}

78

Multiple Choice

Câu 21: Cho biết có điện lượng 15C dịch chuyển qua tiết diện thẳng của 1 dây dẫn kim loại trong 30s. Cường độ dòng điện đi qua dây dẫn là:

1

A. 0,5 A

2

B. 2 A

3

C. 4 A

4

D. 0,75 A

79

Multiple Choice

Question image
1

A. I4R4I5R5I3R3=0A.\ I_4R_4-I_5R_5-I_3R_3=0

2

A. I4R4I5R5+I3R3=0A.\ I_4R_4-I_5R_5+I_3R_3=0

3

A. I4R4+I5R5+I3R3=0A.\ I_4R_4+I_5R_5+I_3R_3=0

4

A. I4R4+I5R5I3R3=0A.\ I_4R_4+I_5R_5-I_3R_3=0

80

Multiple Choice

Câu 23: Trên một bóng đèn dây tóc có ghi 12 V – 1,25 A. Phát biểu nào sau đây là sai?

1

A. Bóng đèn này có công suất 15 W khi mắc vào hiệu điện thế 12 V.

2

B. Bóng đèn này luôn có công suất là 15 W khi hoạt động

3

C. Bóng đèn này tiêu thụ điện năng 15 J trong 1 giây khi hoạt động bình thường.

4

D. Bóng đèn này có điện trở 9,6 Ω khi hoạt động bình thường.

81

Multiple Choice

Câu 24: Một dòng điện không đổi có I = 4,8 (A) chạy qua một dây dẫn kim loại tiết diện thẳng S = 1 (cm2). Mật độ electron tự do n=1,5.1028n=1,5.10^{28}  (electron/m3). Vận tốc trung bình của chuyển động định hướng của electron là:

1

A.104m/sA.10^4m/s

2

B.8.105m/sB.8.10^{-5}m/s

3

C.2.105m/sC.2.10^{-5}m/s

4

D.8.104)m/sD.8.10^{-4})m/s

82

Multiple Choice

Câu 25: Chọn câu sai.

1

A. Ampe kế mắc nối tiếp vào mạch điện cần đo cường độ dòng điện chạy qua.

2

B. Đo cường độ dòng điện bằng ampe kế.

3

C. Dòng điện không đổi chạy qua ampe kế một chiều có chiều đi vào chốt âm (-) và đi ra từ chốt (+).

4

D. Dòng điện không đổi chạy qua ampe kế một chiều có chiều đi vào chốt dương (+) và đi ra từ chốt (-)

83

Multiple Choice

Question image

1

A. 1A

2

B. 2A

3

C. 3A

4

D. 4A

84

Multiple Choice

Câu 27: Trong các phát biểu sau đây, đâu là phát biểu sai về suất điện động?

1

A. Mỗi nguồn điện có một suất điện động nhất định, thay đổi được.

2

B. Suất điện động là một đại lượng có thể âm hoặc dương. 

3

C. Mỗi nguồn điện có một suất điện động nhất định, không đổi. 

4

D. Đơn vị của suất điện động là vôn (V). 

Bài học không có tiêu đề

By Khanh Dao

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 84

SLIDE