Search Header Logo
ltcsdl

ltcsdl

Assessment

Presentation

Specialty

Practice Problem

Hard

Created by

Nguyễn Duy Trọng

Used 3+ times

FREE Resource

0 Slides • 75 Questions

1

Multiple Choice

Giả sử SNR của hệ thống là 40 dB, công suất tín hiệu phát có

giá trị 100 mW. Tính công suất nhiễu.

1

20uW

2

10uW

3

10uM

4

20uM

2

Multiple Choice

Nếu công suất tín hiệu phát 400 mW, công suất nhiễu 5 mW thì

tỉ số tín hiệu trên nhiễu (SNR) là:

1

19.03

2

19.9

3

19.3

4

19

3

Multiple Choice

Giả sử SNR của hệ thống là 20 dB, công suất nhiễu có giá trị 2

W. Tính công suất tín hiệu phát đi.

1

200W

2

20W

3

2W

4

2000W

4

Multiple Choice

Cho một kênh truyền có băng thông (bandwidth) 5MHz, tốc độ

truyền dẫn (capacity) tối đa 20Mbps, tỉ số tín hiệu trên nhiễu của kênh

tính theo dB là:

1

10

2

15

3

20

4

25

5

Multiple Choice

Cho một kênh truyền có băng thông (bandwidth) 5MHz, tốc độ

truyền dẫn (capacity) tối đa 35Mbps. Tỉ số tín hiệu trên nhiễu của kênh

là:

1

137

2

127

3

117

4

138

6

Multiple Choice

Giả sử tốc độ truyền tin cực đại qua kênh theo lý thuyết 9000bps và tỉ số SNR = 18 dB.Xác định băng thông kênh truyền?

1

1500

2

1550

3

1400

4

1555

7

Multiple Choice

Giả sử rằng ta muốn truyền tin ở tốc độ 128Kb/s trên một kênh

điện thoại có băng thông 4 KHz. SNR tối thiểu yêu cầu để đạt được

điều này là bao nhiêu?

1

21

2

22

3

23

4

12

8

Multiple Choice

Kênh truyền có băng thông 3200 Hz. Tốc độ truyền tối đa

9600 bps. Tính tỉ số tín hiệu trên nhiễu (S/N).

1

5

2

6

3

7

4

8

9

Multiple Choice

Một kênh truyền băng gốc 10 KHz được sử dụng trong hệ

thống truyền dẫn số, các xung lý tưởng có 64 mức được truyền đi ở tốc

độ NyQuist. Mỗi giây sẽ truyền được bao nhiêu bit qua hệ thống?

1

120k

2

121k

3

122k

4

123k

10

Multiple Choice

Tốc độ bít có thể đạt được tối đa trên một kênh thoại với W = 2,4

KHz; SNR=30 dB là bao nhiêu?

1

23,92

2

22,42

3

32,29

4

42,22

11

Multiple Choice

Kênh truyền không nhiễu, băng thông 6000 Hz, số mức tín

hiệu là 8. Tốc độ dữ liệu tối đa là bao nhiêu?

1

36k

2

37k

3

38k

4

39k

12

Multiple Choice

Kênh truyền có băng thông 3200 Hz, tỉ lệ tín hiệu trên nhiễu

S/N = 15. Tốc độ truyền tối đa là bao nhiêu?

1

12800

2

12880

3

12000

4

12888

13

Multiple Choice

Một kênh truyền không nhiễu có băng thông 7000 Hz, số mức

tín hiệu trên kênh truyền là 2. Tốc độ dữ liệu tối đa là bao nhiêu?

1

10k

2

12k

3

13k

4

14k

14

Multiple Choice

Kênh truyền có băng thông 5000 Hz, tỉ lệ tín hiệu trên nhiễu

S/N = 63. Tốc độ truyền tin cực đại qua kênh là bao nhiêu?

1

10k

2

20k

3

30k

4

40k

15

Multiple Choice

Để truyền một tín hiệu thoại có dải tần từ 0,3 KHz đến 3,4

KHz qua một hệ thống thông tin số. Giả sử tín hiệu trên được lấy mẫu

với tần số 7 KHz, số mức lượng tử là 16. Tính tốc độ truyền dữ liệu

qua hệ thống trên.

1

27k

2

28k

3

29k

4

30k

16

Multiple Choice

Kênh truyền có băng thông 5000 Hz. Nếu cường độ nhiễu

trung bình tại máy thu 10 dB. Tính tốc độ dữ liệu truyền qua kênh

trong trường hợp Eb/N0=12dB. Tính toán các thông số tín hiệu

1

3154.78

2

4166.67

3

3154.78 hoặc 4166.67

4

4166 hoặc 3143.34

17

Multiple Choice

Một tín hiệu có băng thông là 600Hz, tần số cao nhất là

1000 Hz thì tốc độ lấy mẫu tối thiểu là bao nhiêu?

1

1200

2

12200

3

120

4

1220

18

Multiple Choice

Giả sử tín hiệu QPSK có tốc độ baud (baud rate) là 800

baud thì tốc độ bit (bit rate) bằng bao nhiêu?

1

3200

2

2200

3

1200

4

4200

19

Multiple Choice

Giả sử tín hiệu ASK có tốc độ 6000 bps thì tốc độ baud

(baud rate) bằng bao nhiêu?

1

1000

2

2000

3

6000

4

8000

20

Multiple Choice

Giả sử tín hiệu BFSK có tốc độ là 7200 bps thì tốc độ baud (baud rate)

là bao nhiêu?

1

3600

2

3060

3

3660

4

6330

21

Multiple Choice

Giả sử một kênh truyền có tốc độ baud (baud rate) là 5000 baud và

mỗi phần tử tín hiệu 3 bit. Tính tốc độ truyền dữ liệu qua kênh trên theo

bit?

1

10000

2

15000

3

20000

4

25000

22

Multiple Choice

Để rời rạc một tín hiệu thoại có dải tần từ 0,3 KHz đến 3,4 KHz, giả

sử người ta lấy mẫu tín hiệu theo tần số NyQuist, mỗi mẫu được biểu

diễn bởi chuỗi bit có độ dài 6 bit. Trong 1 giây có thể truyền được bao

nhiêu bit?

1

40800

2

48000

3

48800

4

40000

23

Multiple Choice

Để rời rạc một tín hiệu thoại có dải tần từ 0,3 KHz đến 3,4 KHz, giả

sử người ta lấy mẫu tín hiệu theo tần số NyQuist, số mức lượng tử là 4.

Trong 1 giây có thể truyền được bao nhiêu bit?

1

13,6

2

17,6

3

15,6

4

18,6

24

Multiple Choice

Mỗi mẫu được biểu diễn bởi một chuỗi có độ dài 8 bit, độ rộng mỗi bit

là 25 μs thì tần số lấy mẫu là bao nhiêu?

1

5000

2

10000

3

20000

4

30000

25

Multiple Choice

Nếu tốc độ lấy mẫu là 8000 mẫu/giây, số mức lượng tử là 8. Tính tốc

độ truyền dữ liệu.

1

64000

2

32000

3

16000

4

24000

26

Multiple Choice

Trong giao thức theo hướng bit chuỗi bit bắt đầu và kết thúc một

khung thường là chuỗi nào?

1

0111 1110

2

0111 1111

3

1111 1110

4

1111 1111

27

Multiple Choice

Ký tự B trong bảng mã EBCDIC có giá trị C2, sử dụng kiểm tra chẵn.

Ký tự phát đi nào là đúng trên kênh truyền nối tiếp không đồng bộ? (msb

là bit đầu tiên ở bên trái ký tự)

1

10 11000010 0

2

10 11000010 1

3

10 11000011 1

4

11 11000010 0

28

Multiple Choice

Trong bảng mã ASCII ký tứ B có giá trị biểu diễn thập phân là 66 sử

dụng kiểm tra chẵn, từ mã nào phát đi là đúng? (msb là bit đầu tiên bên

trái ký tự)

1

10011001100

2

11011001100

3

10011001101

4

10011001111

29

Multiple Choice

Cho chuỗi dữ liệu sau: 101111101. Máy phát và máy thu sử dụng

phương pháp truyền dữ liệu đồng bộ hướng bít. Hãy cho biết máy thu sẽ

nhận được dữ liệu nào?

1

0111 1110 1011111001 0111 1110

2

0111 1110 1011111001 0111 1111

3

0111 1110 1011111001 1111 1111

4

1111 1110 1011111001 0111 1110

30

Multiple Choice

Cho chuỗi dữ liệu sau: A B DLE ETX DLE C. Máy phát và máy thu

sử dụng phương pháp truyền dữ liệu bất đồng bộ sử dụng đồng bộ

khung. Hãy cho biết máy thu sẽ nhận được khung tin nào?

1

DLE STX A

B DLE DLE ETX C DLE ETX

2

DLE STX A

B DLE DLE ETX C DLE ETX DLE

3

DLE DLE STX A B DLE DLE ETX C DLE ETX

4

DLE STX A

B DLE DLE ETX C DLE STX

31

Multiple Choice

Cho chuỗi dữ liệu sau: 11011001 (bit msb ở bên trái đầu tiên). Sử

dụng phương pháp truyền nối tiếp không đồng bộ và 1 bit kiểm tra lẻ P,

2 bit stop. Hãy cho biết máy thu sẽ nhận được ký tự nào là đúng?

1

111110110010

2

111110110011

3

111110111110

4

111110111111

32

Multiple Choice

Cho chuỗi dữ liệu sau: 11011001 (bit msb ở bên trái đầu tiên). Sử dụng

phương pháp truyền nối tiếp không đồng bộ và 1bit kiểm tra chẵn P, 2 bit

stop. Hãy cho biết máy thu sẽ nhận được ký tự nào là đúng?

1

110110110010

2

110110110011

3

110110111110

4

110110111111

33

Multiple Choice

Cho chuỗi dữ liệu sau: D T STX DLE V ETX T. Máy phát và máy thu

sử dụng phương pháp truyền dữ liệu bất đồng bộ sử dụng đồng bộ

khung. Hãy cho biết máy thu sẽ nhận được khung tin nào?

1

DLE STX DT STX DLE DLE V DLE DLE ETX T DLE ETX

2

DLE STX DT STX DLE V DLE DLE ETX T DLE ETX

3

DLE STX DT STX DLE V DLE DLE ETX T DLE DLE ETX

4

DLE STX DT STX DLE DLE V DLE DLE ETX T DLE DLE ETX

34

Multiple Choice

Giả sử Máy thu nhận được: 011111101110010101111110. Sử dụng

phương pháp truyền dữ liệu đồng bộ hướng bít. Hãy cho biết nội dung

thông tin máy phát muốnn gửi?

1

N

2

M

3

T

4

E

35

Multiple Choice

Ký tự C trong bảng mã EBCDIC có giá trị C3, sử dụng kiểm tra

lẻ.Ký tự phát đi nào là đúng trên kênh truyền nối tiếp không đồng bộ?

(msb là bit đầu tiên ở bên trái)

1

11110000110

2

11110011110

3

1111001111

4

11110000111

36

Multiple Choice

Nếu chuỗi bit phát đi là 101110, đa thức sinh x3 + x, sử dụng phương

pháp kiểm tra mã dư vòng CRC. Tính chuỗi bit nhận được ở phía thu.

1

101110 110

2

101110 111

3

101111 111

4

101110 101

37

Multiple Choice

Nếu chuỗi bit phát đi là 101110, đa thức sinh x3 + x, sử dụng phương

pháp kiểm tra mã dư vòng CRC. Xác định số bị chia ở phía phát.

1

1010

2

1011

3

1110

4

1111

38

Multiple Choice

Khi truyền chuỗi bit 110100 với đa thức sinh x3 + x2 + 1, sử dụng

phương pháp kiểm tra mã dư vòng CRC. Tính số dư.

1

0

2

1

3

2

4

3

39

Multiple Choice

Khi truyền chuỗi bit 11001001 với đa thức sinh x3 + x + 1, sử dụng

phương pháp kiểm tra mã dư vòng CRC. Chuỗi bit thu được sẽ là chuỗi

nào?

1

11001001 110

2

11001001 111

3

11001001 100

4

11001001 101

40

Multiple Choice

Dữ liệu cần truyền là 1001001, sử dụng phương pháp kiểm tra mã dư

vòng CRC, đa thức sinh x5+x4+x2+1. Xác định chuỗi bit được truyền đi.

1

1001001 01101

2

1001001 01111

3

1001001 01100

4

1001001 11111

41

Multiple Choice

10.Dữ liệu cần truyền là 110101, sử dụng phương pháp kiểm tra mã dư

vòng CRC, đa thức sinh x5+x4+x2+1. Đa thức nào tương ứng với chuỗi bít được

truyền?

1

x^10+x^9+x^7+x^6

2

x^10+x^9+x^8+x^6

3

x^10+x^9+x^8+x^7

4

x^10+x^8+x^7+x^6

42

Multiple Choice

11.Trong một hệ thống mạng các trạm truyền tin với tốc độ dữ liệu 1000

Kbps, kích thước khung tin là 10000 bit. Xác định số khung tin truyền

được trong 1 phút.

1

6000

2

1000

3

2000

4

4000

43

Multiple Choice

12.Đường truyền giữa hai trạm có chiều dài 1000 m, tốc độ truyền dữ

liệu của đường truyền 20 Mb/s, tốc độ truyền sóng điện từ trên đường

dây 2.108 m/s, tỉ lệ lỗi bít 4.10-9, kích thước khung tin 125 byte. Tính tỉ

số giữa thời gian trễ truyền dẫn trên thời gian phát tin.

1

0.1

2

1

3

0.11

4

0.12

44

Multiple Choice

13.Đường truyền giữa hai trạm có dài 1000 m, tốc độ truyền dữ liệu của

đường truyền 20 Mb/s, tốc độ truyền sóng điện từ trên đường dây 2.108

m/s, tỉ lệ lỗi bít là 4.10-9, kích thước khung tin là 125 byte. Tính hiệu

suất hoạt động của kỹ thuật ARQ dừngvà đợi.

1

83,33

2

8,333

3

833,3

4

8333

45

Multiple Choice

Một Modem điện thoại được sử dụng để kết nối máy tính cá nhân

với máy chủ. Tốc độ của Modem 56 Kbps và độ trễ truyền dẫn 10 ms

kích thước khung tin là 256 Byte; tỉ lệ lỗi bit là 10-4. Tính tỉ số giữa thời

gian trễ truyền dẫn trên thời gian phát tin.

1

2,7 x 10^-4

2

2,7 x 10^-2

3

2,7 x 10^-3

4

2,7 x 10^-5

46

Multiple Choice

Một Modem điện thoại được sử dụng để kết nối máy tính cá nhân

với máy chủ. Tốc độ của Modem 56 Kbps và độ trễ truyền dẫn 10 ms.

Tính hiệu suất hoạt động của kỹ thuật Stop and Wait - ARQ nếu kích

thước khung tin là 256 Byte; tỉ lệ lỗi bit là 10-4.

1

79,47

2

7,947

3

47,79

4

4,779

47

Multiple Choice

Một kênh truyền hữu tuyến có tốc độ truyền 40Mbps có cự ly truyền

giữa hai trạm là 100Km, tỉ lệ lỗi bit BER = 4.10-5, kích thước khung tin

là 128byte. Tính hiệu suất hoạt động của kỹ thuật ARQ dừng và đợi.

1

2,4

2

2,5

3

2,2

4

2,6

48

Multiple Choice

17.Một kênh truyền hữu tuyến có tốc độ truyền 30Mbps có cự ly truyền

giữa hai trạm là 100Km, tỉ lệ lỗi bit BER = 4.10-5, kích thước khung tin

là 128byte. Tính tỉ số giữa thời gian trễ truyền dẫn và thời gian phát

tin.

1

4,6

2

2,4

3

3,6

4

2,2

49

Multiple Choice

19.Một kênh truyền hữu tuyến có tốc độ truyền 30 Mbps có cự ly truyền

giữa hai trạm là 100 Km, tỉ lệ lỗi bit BER = 4.10-5, kích thước khung tin

là 128 byte. Tính hiệu suất hoạt động của kỹ thuật ARQ trở lại N với

kích thước cửa sổ là

1

10

2

11

3

12

4

13

50

Multiple Choice

20.Một kênh truyền hữu tuyến có tốc độ truyền 30 Mbps có cự ly truyền

giữa hai trạm là 100 Km, tỉ lệ lỗi bit BER = 4.10-5, kích thước khung tin

là 128 byte. Tính hiệu suất hoạt động của kỹ thuật ARQ phát lại có lựa

chọn với kích thước cửa sổ là

1

7

2

8

3

9

4

10

51

Multiple Choice

Hệ thống TDMA có M = 1000 trạm sử dụng, với kích thước khung

tin là T = 0,4 s. Tính độ trễ trung bình gói tin khi truyền qua hệ

thống.

1

0,2002

2

0,2202

3

0,2222

4

0,2

52

Multiple Choice

Hệ thống ALOHA có tốc độ truyền dữ liệu trên kênh R = 10Mb/s,

kích thước khung tin 2000bit và tốc độ dữ liệu tới tuân theo luật phân bố

Poisson 2500 khung tin/ giây. Xác định lưu lượng các gói tin đưa vào hệ

thống.

1

0,5

2

1

3

1,5

4

0

53

Multiple Choice

Một kênh vệ tinh Pure - ALOHA có tốc độ 64 Kbps. Mỗi trạm truyền

một khung tin 500 bít mất trung bình 1 giây. Xác định số trạm N để cho

thông lượng kênh đạt giá trị cực đại.

1

128

2

127

3

126

4

125

54

Multiple Choice

Một kênh vệ tinh Slotted - Aloha có tốc độ 56 Kbps. Mỗi trạm truyền

một khung tin 1000 bít mất trung bình 1 giây. Xác định số trạm N để cho

thông lượng kênh đạt giá trị cực đại.56

1

55

2

56

3

57

4

58

55

Multiple Choice

Hệ thống Pure ALOHA có tốc độ truyền dữ liệu trên kênh R

= 20Mb/s, kích thước khung tin 1000bit và tốc độ dữ liệu tới tuân theo

luật phân bố Poisson 2500 khung tin/ giây. Xác định thông lượng của hệ

thống

1

0,097frame = 1947001bps

2

0,097frame = 1947000bps

3

0,097frame = 1947002bps

4

0,097frame = 1947003bps

56

Multiple Choice

Hệ thống Slotted ALOHA, tốc độ truyền dữ liệu trên kênh R =

20Mb/s, kích thước khung tin 1000bit và tốc độ dữ liệu tới theo phân bố

Poisson 250 khung tin/ giây. Xác định thông lượng của hệ thống

1

0,01234frame = 246894,45bps

2

0,01234frame = 246894,44bps

3

0,01234frame = 246894,43bps

4

0,01234frame = 246894,42bps

57

Multiple Choice

Hệ thống Pure ALOHA có tốc độ truyền dữ liệu trên kênh R

= 20Mb/s, tốc độ dữ liệu tới tuân theo luật phân bố Poisson 500 khung

tin/giây. Kích thước khung tin bằng bao nhiêu để thông lượng S của hệ

thống Pure ALOHA đạt giá trị cực đại.

1

10kb

2

20kb

3

30kb

4

40kb

58

Multiple Choice

Hệ thống Slotted ALOHA có tốc độ truyền dữ liệu trên kênh R =

30Mb/s, tốc độ dữ liệu tới tuân theo luật phân bố Poisson 500 khung tin/

giây. Kích thước khung tin bằng bao nhiêu để thông lượng S của hệ

thống Slotted ALOHA đạt giá trị cực đại?

1

30kb

2

10kb

3

20kb

4

40kb

59

Multiple Choice

Bao nhiêu tần số sóng mang được sử dụng cho phương

pháp điều chế 4-FSK?

1

1

2

2

3

3

4

4

60

Multiple Choice

Bao nhiêu tần số sóng mang được sử dụng cho phương

pháp điều chế BPSK?

1

1

2

2

3

3

4

4

61

Multiple Choice

-Biểu diễn chuỗi bit bằng các sóng mang có tần số khác

nhau là kỹ thuật điều chế nào?

1

FSK.

2

BFSK

3

PSK

4

ASK

62

Multiple Choice

-Bộ so sánh (Comparator) trong sơ đồ giải điều chế tín hiệu

có chức năng:

1

Chọn các bit đầu ra theo giá trị cực đại của đầu vào.

2

Chọn các bit đầu vào theo giá trị cực đại của đầu ra.

3

Chọn các bit đầu ra theo giá trị cực tiểu của đầu vào.

4

Chọn các bit đầu vào theo giá trị cực tiểu của đầu ra.

63

Multiple Choice

Cấu hình mạng (Topology) được hiểu theo ý nào?

1

Sơ đồ kết nối vật lý các máy tính trong mạng.

2

Sơ đồ kết nối logic các máy tính trong mạng.

3

Sơ đồ kết nối vận chuyển các máy tính trong mạng.

64

Multiple Choice

Các thông số đặc trưng cơ bản của đường truyền gồm

những thành phần nào?

1

Tạp âm, độ suy hao, dải thông.

2

Tạp âm, độ suy hao, băng thông.

3

Siêu âm, độ suy hao, dải thông.

4

Siêu âm, độ suy hao, băng thông.

65

Multiple Choice

Các thông số đặc trưng cơ bản của đường truyền gồm

những thành phần nào?

1

Độ suy hao, thông lượng, dải thông.

2

Độ suy hao, thông lượng, băng thông.

3

Độ suy hao, thông lượng, siêu âm.

4

Độ suy hao, thông lượng, tạp âm.

66

Multiple Choice

Công thức nào dùng để tính tỉ số tín hiệu trên tạp âm?

1

SNR = 10 log10(S/N) (dB)

2

SNR = 10 log2(S/N) (dB)

3

SNR = 10 log20(S/N) (dB)

4

SNR = log10(S/N) (dB)

67

Multiple Choice

Công thức nào dùng để tính độ suy giảm trên đường

truyền?

1

Độ suy giảm = 20 log10(U1/U2) (dB)

2

Độ suy giảm = 2 log10(U1/U2) (dB)

3

Độ suy giảm = 10 log10(U1/U2) (dB)

4

Độ suy giảm = 20 log2(U1/U2) (dB)

68

Multiple Choice

Công thức nào dùng để tính tốc độ truyền tin qua kênh

truyền có nhiễu?

1

C = Wlog2(1 + S/N) (bps)

2

C = Wlog10(1 + S/N) (bps)

3

C = Wlog20(1 + S/N) (bps)

4

C = Wlog(1 + S/N) (bps)

69

Multiple Choice

Cho một kênh truyền có băng thông (bandwidth) 3MHz,

tốc độ truyền dẫn (capacity) tối đa 20Mbps, tỉ số tín hiệu

trên nhiễu của kênh tính theo dB là:

1

20,03

2

2,03

3

2,003

4

20,3

70

Multiple Choice

Cho một kênh truyền có băng thông (bandwidth) 3MHz,

tốc độ truyền dẫn (capacity) tối đa 35Mbps. Tỉ số tín hiệu

trên nhiễu của kênh là:

1

3250

2

3255

3

2250

4

2255

71

Multiple Choice

Chức năng của thiết bị Repeater trong quá trình truyền dữ

liệu là:

1

Khuếch đại tín hiệu

2

Khuếch đại âm thanh

3

Hấp thụ tín hiệu.

4

Hấp thụ âm thanh

72

Multiple Choice

Các dịch vụ quay số tương tự (Dial-up) sử dụng thiết bị

nào để chuyển đổi tín hiệu số sang tín hiệu tương tự?

1

Modem

2

Thiết bị

3

Dữ liệu

4

Liên kết

73

Multiple Choice

Card mạng (NIC) hoạt động ở tầng nào trong mô hình

OSI?

1

Data link.

2

Physical

3

application

4

transport

74

Multiple Choice

Các kỹ thuật ASK, FSK, và PSK là các phương thức

chuyển đổi nào?

1

Số - tương tự.

2

Số - số.

3

Tương Tự - tương tự.

4

Tương tự - số

75

Multiple Choice

Các kỹ thuật AM và FM là các phương thức chuyển đổi

nào?

1

Tương tự - tương tự

2

Tương tự - số

3

Số - tương tự

4

Số - số

Giả sử SNR của hệ thống là 40 dB, công suất tín hiệu phát có

giá trị 100 mW. Tính công suất nhiễu.

1

20uW

2

10uW

3

10uM

4

20uM

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 75

MULTIPLE CHOICE