
muối halide bài giảng
Presentation
•
Chemistry
•
10th Grade
•
Easy
le vinh
Used 3+ times
FREE Resource
30 Slides • 41 Questions
1
Open Ended
Cho biết nhiệt độ sôi của
các hydrogen halide từ HCl đến HI biến đổi như thế nào? Giải thích.
2
www.9slide.vn
HCl, HBr, HI có tính acid mạnh:
Làm quì tím hoá đỏ
tác dụng với kim loại trước H→ muối + H2
tác dụng với base, basic oxide → muối+ H2O
tác dụng với 1 số muối→ muối mới*+ acid mới*
3
Hydrohalic acid
II
II
Các khí HX hydrogen halide tan trong nước tạo dung dịch acid tương ứng( hydrohalic acid)
4
www.9slide.vn
Hydrohalic acid
NaOH + HCl →
Zn + HCl →
CaO + HBr →
K2CO3 + HI →
Hoàn thành PTHH của các phản ứng sau
5
www.9slide.vn
MUỐI HALIDE
Tính tan
Tính chất hoá học
Muối ăn
Nội dung
III
6
www.9slide.vn
Tính tan
1
7
Drag and Drop
8
2
Tính chất hoá học
a. Phản ứng trao đổi
AB + CD --> AD + CB
Điều kiện: Sp tạo ra chất kết tủa hoặc bay hơi.
9
Draw
Viết phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra khi cho NaCl, KF, NaI, KBr tác dụng với AgNO3, KOH (nếu có)
10
Fill in the Blanks
Type answer...
11
www.9slide.vn
Nhận biết ion halide trong dung dịch
*
HƯỚNG DẪN THỰC HÀNH
Các dụng cụ - hóa chất cần thiết
AgN
O3
NaF
NaCl
NaBr
NaI
https://youtu.be/VyK99zqk1GY?si=My2IUDtA2yTQPrst
12
www.9slide.vn
Nhận biết ion halide trong dung dịch
*
Phân biệt các ion F− , Cl− , Br− và I− bằng cách cho
dung dịch silver nitrate (AgNO3) vào dung dịch
muối của chúng.
F−
Cl−
Br−
I−
Dung
dịch
AgNO3
Không
hiện tượng
Kết tủa
trắng
AgCl
Kết tủa
vàng nhạt
AgBr
Kết tủa vàng
đậm
AgI
Kiến thức trọng tâm
13
www.9slide.vn
Nhận biết ion halide trong dung dịch
*
NaCl + AgNO3⟶ AgCl↓ + NaNO3
NaBr + AgNO3⟶ AgBr↓ + NaNO3
NaI + AgNO3⟶ AgI↓ + NaNO3
AgCl↓ AgBr↓ AgI↓
1
2
3
4
PTHH
14
www.9slide.vn
Nhận biết ion halide trong dung dịch
*
Nêu cách nhận biết hai dung dịch CaCl2 và NaNO3, viết phương trình hóa học
của phản ứng xảy ra.
15
www.9slide.vn
Tính khử của các ion halide X-(Cl-, Br-, I-
b
Số oxi hoá của halogen: -1 0 +1 +3 +5 +7
Số oxi hoá của X- : -1
→ X-: có tính khử
16
www.9slide.vn
Tính khử của các ion halide
b
NaCl + H2SO4đặc→
NaBr + H2SO4đặc→
NaI + H2SO4đặc→
17
www.9slide.vn
Tính khử của các ion halide
b
Quá trình oxi hoá: 2X- → X2 + 2e
Tính khử của các ion halide tăng dần
F-<Cl-<Br-<I-
18
Labelling
Khả năng phản ứng của ion halide với H2SO4 đặc
hơi I2 màu tím, khí H2S mùi trứng
SO2, hơi Br2 màu nâu đỏ
Tạo khí HCl
19
Open Ended
Nhận xét sự thay đổi số oxi hoá trong các phản ứng. Viết quá trình phản ứng của ion halide
20
Multiple Choice
Phản ứng nào dưới đây chứng minh tính khử của các ion halide?
2HBr + H2SO4 → Br2 + SO2 + 2H2O
HI + NaOH → NaI + H2O.
21
Reorder
thứ tự tăng dần tính khử
HCl
HBr
HI
22
Multiple Select
HX nào có thể điều chế được từ H2SO4 đặc với muối halide
HF
HCl
HBr
HI
23
Explanation Slide...
24
Multiple Select
NaX + H2SO4 đặc nóng→ HX+... X không thể là
F
Cl
Br
I
25
Explanation Slide...
Không thể dùng phương pháp trên để điều chế HBr và HI vì H2So4 đặc oxi hoá được những chất này thành Nói cách khác, HBr và HI là những chất có tính khử mạnh hơn HCl và HF
26
Open Ended
Hãy liệt kê những ứng dụng thường gặp của các hydrogen halide trong
đời sống, sản xuất.
27
b. Tinh thể muối ăn
Làm muối
Làm tinh thể muối
28
www.9slide.vn
GỢI Ý SƠ ĐỒ TỔNG KẾT
HYDROGEN
HALIDE VÀ
ION HALIDE
Từ HCl → HI, nhiệt độ sôi
tăng dần; do PTK tăng,
tương tác van der Waals
giữa các phân tử tăng.
HF có nhiệt độ sôi cao bất
thường do có liên hết
hydrogen liên phân tử.
Tính acid tăng dần:
HF < HCl < HBr < HI.
Tính khử các ion halide
tăng dần:
F− < Cl− < Br− < I−.
Nhận biết các ion halide
bằng AgNO3
Cl− → AgCl↓ trắng.
Br− → AgBr↓ vàng nhạt.
I− → AgI↓ vàng
29
Multiple Choice
Dung dịch nào sau đây có thể phân biệt được các ion F-, Cl-, Br-, I- trong dung dịch muối?
NaOH
HCl
AgNO3
KNO3
30
Multiple Choice
Hydrochloric acid đặc thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?
NaHCO3.
CaCO3.
NaOH.
MnO2.
31
Multiple Choice
Cho phản ứng: NaX(rắn) + H2SO4(đặc) -> NaHSO4 + HX(khí). Các hydrogen halide (HX) có thể điều chế theo phản ứng trên là
HCl, HBr và HI.
HF và HCl.
HBr và HI.
HF, HCl, HBr và HI.
32
Multiple Choice
Hydrogen halide nào sau đây được dùng để tẩy cặn trong các thiết bị trao đổi nhiệt; chất xúc tác trong các nhà máy lọc dầu, công nghệ làm giàu uranium, sản xuất dược phẩm …
Hydrogen fluoride.
Hydrogen chloride.
Hydrogen bromide.
Hydrogen iodide.
33
Multiple Choice
Có phản ứng hoá học xảy ra như sau: H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl
Câu nào diễn tả đúng tính chất các chất phản ứng?
H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá.
Cl2 là chất oxi hoá. H2S là chất khử.
H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử.
H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử.
34
Multiple Choice
Ứng dụng nào dưới đây không phải là ứng dụng của hydrogen chloride?
Khắc chữ lên thủy tinh
Sản xuất vinyl chloride cung cấp cho ngành nhựa
Phục vụ sản xuất dược phẩm, thuốc nhuộm
Tẩy rửa gỉ sét bám trên bề mặt thép
35
Multiple Choice
Nhỏ vài giọt dung dịch silver nitrate (AgNO3) vào ống nghiệm chứa dung dịch muối sodium halide (NaX) thì thấy không có hiện tượng xảy ra. Công thức của muối đó là
NaCl
NaF
NaBr
NaI
36
Multiple Choice
Sodium bromide khử được sulfuric acid đặc thành
hydrogen sulfide.
sulfur.
hydrogen.
sulfur dioxide.
37
Multiple Choice
Có thể dùng dung dịch nào sau đây để phân biệt các ion halide?
NaOH
AgNO3
Ba(OH)2
H2SO4
38
Multiple Choice
Nhỏ từ từ dung dịch NaCl vào dung dịch AgNO3. Nêu hiện tượng quan sát được.
Thấy có khí thoát ra.
Thấy xuất hiện kết tủa trắng.
Thấy xuất hiện kết tủa vàng.
Không có hiện tượng gì.
39
Multiple Choice
Nhận xét nào sau đây là đúng?
Hầu hết các muối halide đều không trong nước.
Hầu hết các muối halide đều dễ tan trong nước.
Tất cả các muối halide đều không trong nước.
Tất cả các muối halide đều dễ tan trong nước.
40
Multiple Choice
Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch hydrochloric acid?
Cu
CuO
CuSO4
AgNO3
41
Multiple Choice
AgNO3
nước
Quỳ tím
H2SO4
42
Multiple Choice
HCl
H2SO4
AgNO3
NaOH
43
Multiple Choice
44
Multiple Choice
Công dụng nào sau đây không phải của NaCl?
Làm thức ăn cho người và gia súc
Làm dịch truyền trong y tế
Điều chế Cl2, HCl, Nước Javen
Khử chua cho đất
45
Multiple Choice
nhỏ vài giọt dd nào sau đây vào dd AgNO3 thu được kết tủa màu vàng nhạt
HCl
NaBr
NaCL
HF
46
Multiple Choice
KBr thể hiện tính khử khi đun nóng với dd nào sau đây
AgNO3
H2SO4 đặc
H2SO4 loãng
HCl
47
Multiple Choice
Hai chất nào sau đây được cho vào muối ăn để bổ sung nguyên tố iodine?
I2, HI
HI, HIO3
KI, KIO3
KI, AlI3
48
Multiple Choice
Trong các dãy chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl?
Fe2O3, KMnO4, Cu.
CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2.
Fe, CuO, Ba(OH)2.
AgNO3, MgCO3, BaSO4.
49
Multiple Choice
Khí HCl khi tan trong nước tạo thành dung dịch hydrochloric acid. Hydrochloric acid khi tiếp xúc với quỳ tím làm quỳ tím
chuyển sang màu đỏ.
chuyển sang màu xanh.
không chuyển màu.
chuyển sang không màu.
50
Multiple Choice
Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl?
Al
KMnO4
Cu(OH)2
Cu
51
Multiple Choice
Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?
Al
Ag
Zn
Mg
52
Multiple Choice
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và khí Cl2 cho cùng một muối chloride?
Fe
Zn
Cu
Ag
53
Multiple Choice
Hydrochloric acid đặc thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?
CaCO3.
NaHCO3.
NaOH
MnO2.
54
3. Muối ăn
55
Multiple Choice
Hydrochloric acid loãng thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào sau đây?
FeCO3.
Fe
Fe(OH)2.
Fe2O3.
56
www.9slide.vn
Luyện tập
06
Câu 1: Viết PTHH của phản ứng xảy ra trong các trường hợp sau:
a) Kim loại Mg phản ứng với dung dịch HBr.
b) Dung dịch KOH phản ứng với dung dịch HCl.
c) Muối CaCO3 phản ứng với dung dịch HCl.
d) Dung dịch AgNO3 phản ứng với dung dịch CaI2.
57
58
www.9slide.vn
Luyện tập
06
Câu 2: Trong phòng thí nghiệm, một khí hydrogen halide (HX) được điều chế
theo phản ứng sau: NaX(khan) + H2SO4(đặc) HX ↑ + NaHSO4 (hoặc Na2SO4).
a) Cho biết HX là chất nào trong các chất sau: HCl, HBr, HI. Giải thích.
b) Có thể dùng dung dịch NaX và H2SO4 loãng để điều chế HX theo phản ứng
trên được không? Giải thích.
59
www.9slide.vn
Luyện tập
06
Câu 2: Trong phòng thí nghiệm, một khí hydrogen halide (HX) được điều chế
theo phản ứng sau: NaX(khan) + H2SO4(đặc) HX ↑ + NaHSO4 (hoặc Na2SO4).
a) Cho biết HX là chất nào trong các chất sau: HCl, HBr, HI. Giải thích.
b) Có thể dùng dung dịch NaX và H2SO4 loãng để điều chế HX theo phản ứng
trên được không? Giải thích.
Trả lời
a) Phản ứng chỉ để điều chế được HCl, vì ion Cl– có tính khử không đủ
mạnh để khử H2SO4 đặc, nên xảy ra phản ứng trao đổi.
Đối với ion Br– và I– sẽ khử được H2SO4 đặc không tạo ra được HBr và HI.
b) Không, vì HX dễ tan trong nước làm cho phản ứng trao đổi khó xảy ra.
60
www.9slide.vn
Luyện tập
06
Giới thiệu điều chế HCl trong phòng thí nghiệm
NaCl(khan) + H2SO4(đặc) HCl ↑ + NaHSO4
H2SO4(đặc)
NaCl
H2O
Bông
61
www.9slide.vn
Luyện tập
06
Câu 3: “Natri clorid 0,9%” là nước muối sinh lí chứa sodium chloride (NaCl),
nồng độ 0,9% tương đương các dịch trong cơ thể người như máu, nước
mắt,… thường được sử dụng để súc miệng, sát khuẩn,… Em hãy trình bày
cách pha chế 500 mL nước muối sinh lí.
62
www.9slide.vn
Luyện tập
06
Câu 3: “Natri clorid 0,9%” là nước muối sinh lí chứa sodium chloride (NaCl),
nồng độ 0,9% tương đương các dịch trong cơ thể người như máu, nước
mắt,… thường được sử dụng để súc miệng, sát khuẩn,… Em hãy trình bày
cách pha chế 500 mL nước muối sinh lí.
Trả lời: Nồng độ 0,9% → có 0,9 gam muối NaCl trong 100 gam dung dịch.
Cách 1: Cân 4,5 gam tinh thể NaCl sạch, cho vào cốc có vạch chia thể
tích 500 mL, rót nước sôi để nguội vào cốc đến đủ thể tích 500 mL, khuấy
đều để muối tan hết.
Cách 2: Đặt cốc lên cân, chỉnh về 0. Cân 4,5 g tinh thể NaCl sạch, rót từ
từ nước sôi để nguội vào cốc đến đủ thể tích 500 mL, khuấy đều để muối
tan hết.
63
www.9slide.vn
Luyện tập
06
Thí nghiệm pha nước muối sinh lí: Cân 4,5 gam tinh thể NaCl sạch, cho
vào cốc có vạch chia thể tích 500 mL, rót nước sôi để nguội vào cốc đến
đủ thể tích 500 mL, khuấy đều để muối tan hết.
500 mL
NaCl
Nước cất
64
www.9slide.vn
Luyện tập
06
BÁO CÁO
LƯỢT 1
65
www.9slide.vn
VẬN DỤNG
a) Tại sao sử dụng các loại thuốc này lại có tác
dụng giảm đau dạ dày? Viết phương trình hóa học
của các phản ứng xảy ra để chứng minh.
b) Việc sử dụng thuốc muối Nabica nhiều sẽ dễ
gây đầy hơi, dễ gây ợ. Giải thích hiện tượng này.
c) Một viên nén thuốc kháng acid nhãn hiệu
Maalox chứa 400 mg magnesium hydroxide và 400
mg aluminium hydroxide có thể trung hòa bao
nhiêu mmol hydrochloric acid trong dịch vị dạ dày?
66
www.9slide.vn
Luyện tập
06
Giới thiệu điều chế HCl trong phòng thí nghiệm
NaCl(khan) + H2SO4(đặc) HCl ↑ + NaHSO4
H2SO4(đặc)
NaCl
H2O
Bông
67
Multiple Choice
Viêm loét dạ dày là do trong dạ dày dư acid:
A. HF
B. HCl
C. HI
D. HBr
68
www.9slide.vn
VẬN DỤNG
Trả lời:
a) Các loại thuốc này chứa thành phần có thể trung hòa làm giảm lượng
acid HCl trong dịch vị dạ dày, các phương trình hóa học:
(1) NaHCO3 + HCl → NaCl + H2O + CO2↑
(2) Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 + 2H2O.
(3) Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O.
b) Khi sử dụng thuốc Nabica, phản ứng trong dạ dày xảy ra (phản ứng (1))
sinh ra khí CO2 làm đầy hơi trong bụng, phần khí dư lên thực quản sẽ gây
ợ (tương tự việc uống nước ngọt có gas).
69
Multiple Choice
hydrohalic acid thương được dùng để đánh sạch bề mặt kim loại trước khi sờn,hàn,mạ điện là
HCl
HF
HI
HBr
70
Multiple Choice
Trong điều kiện không có không khí, đinh sắt tác dụng với dung dịch HCl thu được các sản phẩm là:
FeCl3 và H2
FeCl2 và Cl2
FeCl3 và Cl2
FeCl2 và H2
71
Multiple Choice
Cách thu khí hydrogen halide trong phòng thí nghiệm phù hợp là:
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 1 và hình 3
Cho biết nhiệt độ sôi của
các hydrogen halide từ HCl đến HI biến đổi như thế nào? Giải thích.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 71
OPEN ENDED
Similar Resources on Wayground
67 questions
Thermochemistry
Presentation
•
10th Grade
67 questions
G10_5.1: Reactions and Equations
Presentation
•
10th Grade
64 questions
Strength of Acids
Presentation
•
10th Grade
64 questions
Matter Phases and Aqueous Systems
Presentation
•
10th - 11th Grade
63 questions
Chemistry Final Review 6: Chemical Reactions
Presentation
•
11th Grade
70 questions
Redox review
Presentation
•
11th Grade
63 questions
Chemistry Final Exam
Presentation
•
11th Grade
59 questions
NAMING BINARY IONIC COMPOUNDS
Presentation
•
10th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
STAAR Review Quiz #3
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Marshmallow Farm Quiz
Quiz
•
2nd - 5th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
12 questions
What makes Nebraska's government unique?
Quiz
•
4th - 5th Grade