

Chương 2 kỹ thuật cb
Presentation
•
Other
•
University
•
Practice Problem
•
Easy
Hùng Phạm
Used 4+ times
FREE Resource
0 Slides • 85 Questions
1
Multiple Choice
Điện trở tối của tế bào quang dẫn luôn bé hơn điện trở khi được chiếu sáng
Sai
Đúng
2
Multiple Choice
Điều kiện để xảy ra hiện tượng quang điện (photoelectric effect) là:
Năng lượng của photon chiếu vào lớn hơn công thoát của vật liệu làm tế bào quang điện
Cần phải có đủ 3 điều kiện nêu ra trong câu
Phải có hiệu điện thế đặt lên hai điện cực anode và cathode của tế bào quang điện
Cường độ ánh sáng phải đủ mạnh
3
Multiple Choice
Thiết bị cảm biến quang thu nhận ánh sáng và biến đổi thành:
Dòng điện, điện áp
Các đại lượng vật lý ngẫu nhiên
Tín hiệu điện
Thông số mạch điện R, L, C
4
Multiple Choice
Chọn phát biểu sai về quang điện trở
khoảng cách giữa 2 điện cực quang điện trở càng lớn thì càng nhạy
khoảng cách giữa 2 điện cực quang điện trở càng bé thì càng nhạy
độ linh động của hạt tải vật liệu làm quang điện trở càng lớn thì càng nhạy
diện tích chiếu sáng của quang điện trở càng lớn thì càng nhạy
5
Multiple Choice
Chọn câu đúng
Hiện tượng quang dẫn (photoconductive effect) xảy ra đối với vật liệu bán dẫn là hiện tượng có đặc điểm nào sau đây:
Độ dẫn điện tăng tuyến tính với thông lượng ánh sáng chiếu vào
Độ dẫn điện là hàm không tuyến tính với thông lượng ánh sáng chiếu vào
Sinh ra cặp điện tử - lỗ trống làm giảm độ dẫn điện của tế bào quang điện
Sinh ra cặp điện tử-lỗ trống làm tăng điện trở của tế bào quang điện
6
Multiple Choice
Hiệu ứng quang điện ngoài dễ xảy ra đối với kim loại có công thoát thấp
sai
đúng
7
Multiple Choice
Độ nhạy của quang điện trở phụ thuộc vào yếu tố nào
độ linh động của hạt tải
cả 3 yếu tố được nêu
diện tích chiếu sáng
khoảng cách giữa 2 điện cực
8
Multiple Choice
Chiếu ánh sáng đỏ và ánh sáng xanh với cường độ như nhau vào tế bào quang điện bán dẫn. Điện trở của tế bào quang điện thay đổi như thế nào?
Điện trở khi chiếu ánh sáng xanh lớn hơn điện trở khi chiếu ánh sáng đỏ
Tùy thuộc vào loại bán dẫn của tế bào quang điện
Điện trở khi chiếu ánh sáng xanh nhỏ hơn điện trở khi chiếu ánh sáng đỏ
Điện trở thay đổi như nhau trong cả hai trường hợp
9
Multiple Choice
Cảm biến quang là những thiết bị:
Hoạt động trong vùng ánh sáng nhìn thấy, hồng ngoại, tử ngoại
Hoạt động trong vùng ánh sáng nhìn thấy, vùng hồng ngoại
Hoạt động trong vùng ánh sáng nhìn thấy
Hoạt động trong vùng ánh sáng nhìn thấy, hồng ngoại, tử ngoại, và toàn bộ sóng điện tử
10
Multiple Choice
Ánh sáng có tính chất:
Tính chất sóng
Tính chất sóng và tính chất hạt
Tính chất hạt
Tính đàn hồi, tính chất sóng và tính chất hạt
11
Multiple Choice
Hạt tải cơ bản trong bán dẫn pha tạp loại n là:
ion âm
lỗ trống
ion dương
electron
12
Multiple Choice
chọn phát biểu sai về quang điện trở
độ nhạy của quang điện trở phụ thuộc nhiệt độ làm việc
quang điện trở làm bằng bán dẫn
quang điện trở có độ nhạy không tuyến tính với cường độ sáng
quang điện trở làm bằng kim loại
13
Multiple Choice
Hiệu ứng quang điện trong xảy ra đối với vật liệu nào dưới đây:
Oxit sắt
Silic
Nhựa Teflon
Nhôm
14
Multiple Choice
Quang điện trở được chế tạo từ
Phi kim
Bán dẫn
Plastic
Kim loại
15
Multiple Choice
Hiện tượng quang điện (photoelectric effect) là hiện tượng:
Thay đổi điện dung khi có ánh sáng thích hợp tác động
Thay đổi độ nhạy khi có ánh sáng thích hợp tác động
Thay đổi điện cảm khi có ánh sáng thích hợp tác động
Điện tử thoát khỏi bề mặt một vật liệu khi bị ánh sáng thích hợp chiếu vào
16
Multiple Choice
Tế bào quang điện có thể được ứng dụng làm:
Đo khối lượng
rơle
Cả 3 đáp án được nêu
Đo kích thước
17
Multiple Choice
Đâu không phải là đặc điểm về độ nhạy của cảm biến quang điện trở
Cảm biến quang điện trở có độ nhạy phi tuyến
Độ nhạy của cảm biến quang điện trở không phụ thuộc vào bước sóng chiếu vào
Độ nhạy của cảm biến quang điện trở phụ thuộc vào điện áp đặt vào nó
Độ nhạy của cảm biến quang điện trở không phụ thuộc nhiệt độ
18
Multiple Choice
Đặc điểm của quang điện trở:
Độ nhạy không phụ thuộc vào nhiệt độ
Đặc tính điện trở - độ rọi là phi tuyến
Độ nhạy không phụ thuộc vào cường độ chiếu sáng
Các thông số ổn định
19
Multiple Choice
Tế bào quang điện có thể được ứng dụng làm:
Đo khoảng cách
Cả 3 đáp án được nêu
Đóng mở rơ le
Đo khối lượng
20
Multiple Choice
Loại cảm biến nào dưới đây hoạt động dựa vào sự thay đổi điện trở khi được chiếu sáng?
pin mặt trời
Photodiode
Light-dependent resistor (LDR)
Phototransistor
21
Multiple Choice
Chiếu ánh sáng nhìn thấy vào 1 tấm đồng. Hỏi điện trở của nó có thay đổi không? (giả sử nhiệt độ không thay đổi)
Không
có
22
Multiple Choice
Yếu tố nào ít tác động tới cảm biến quang nhất?
Bước sóng ánh sáng
Nhiệt độ
Độ ẩm
Âm thanh môi trường xung quanh
23
Multiple Choice
Thời gian đáp ứng của cảm biến nào là nhanh nhất trong số các cảm biến dưới đây
Photodiode
Cảm biến quang hồng ngoại
Cảm biến quang nhiệt điện
Quang điện trở
24
Multiple Choice
Photodiode hoạt động ở chế độ phân cực nào
Không phân cực
Ngược
Cả thuận và ngược
Thuận
25
Multiple Choice
Cần cấp nguồn điện và bước sóng ánh sáng có năng lượng lớn hơn công thoát của cathode
Phải có hiệu điện thế đặt lên hai điện cực anode và cathode của tế bào quang điện
Cường độ ánh sáng phải đủ mạnh
Năng lượng của photon chiếu vào lớn hơn công thoát của vật liệu làm tế bào quang điện
26
Multiple Choice
Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng trực tiếp đến dòng điện tạo ra trong tế bào quang điện chân không?
Nhiệt độ môi trường
Diện tích điện cực anode
Cường độ và bước sóng của ánh sáng chiếu tới
Áp suất khí bên trong ống
27
Multiple Choice
Thiết bị nhân quang hoạt động dựa trên hiệu ứng quang điện trong
Sai
Đúng
28
Multiple Choice
Tăng
giảm
k đổi
lúc tăng lúc giảm
29
Multiple Choice
Cho ý nghĩa của các đại lượng sau:
σ là độ dẫn điện của thanh bán dẫn
q là điện tích hạt tải
n, p: mật độ electron, lỗ trống
µ(n), µ(p): độ linh động của electron, lỗ trống
Độ dẫn điện của bán dẫn GaAs loại p được xác định bởi công thức nào dưới đây:
σ=qnμ(n)
σ=q[nμ(n)+pμ(p)]
σ=qpμ(p)
σ=nμ(n)+pμ(p)
30
Multiple Choice
Ưu điểm chính của ống nhân quang là gì?
Khuếch đại tín hiệu cực lớn từ ánh sáng yếu
Chi phí thấp
Kích thước nhỏ gọn
Không cần nguồn cấp điện
31
Multiple Choice
Tăng
Lúc tăng lúc giảm
Không đổi
Giảm
32
Multiple Choice
Vùng nghèo của photodiode PIN lớn hơn photodiode PN:
True
f
33
Multiple Choice
390
...
34
Multiple Choice
Độ nhạy của photodiode phụ thuộc:
Nhiệt độ, bước song, hệ số hấp thụ, hiệu suất lượng tử, chiều dày lớp bán dẫn.
Nhiệt độ, bước sóng.
Nhiệt độ, bước sóng, hệ số hấp thụ
Nhiệt độ, bước song, hệ số hấp thụ, hiệu suất lượng tử.
35
Multiple Choice
Chế độ quang dẫn của photodiode hoạt động không cần nguồn nuôi
đúng
sai
36
Multiple Choice
Cảm biến quang thu phát độc lập có khoảng cách phát hiện vật lớn hơn cảm biến quang thu phát chung
True
f
37
Multiple Choice
Cho biết bán dẫn CdS có bề rộng vùng cấm là 2,41 eV. Dùng CdS làm vật liệu cảm biến quang điện trở. Cảm biến có thể phát hiện được ánh sáng có bước sóng nào dưới đây?
950 nm
500 nm
750 nm
650 nm
38
Multiple Choice
Phototransistor khác với photodiode ở điểm nào?
Cần bộ lọc sáng
Không phản ứng với ánh sáng
Khuếch đại dòng điện
Độ nhạy kém hơn
39
Multiple Choice
Tăng
Thay đổi bất kì
Không đổi
Giảm
40
Multiple Choice
Photodiode ở chế độ photovoltaic sẽ:
Hoạt động như một nguồn điện khi có ánh sáng
Không đáp ứng với ánh sáng hồng ngoại
Cần phân cực ngược để hoạt động
Tạo ra dòng điện rất lớn
41
Multiple Choice
a
b
c
d
42
Multiple Choice
Tế bào quang điện chân không hoạt động dựa trên:
Hiện tượng quang dẫn trong chất bán dẫn
Hiện tượng phát xạ nhiệt điện tử
Hiện tượng quang điện ngoài
Sự khuếch đại ánh sáng
43
Multiple Choice
Độ nhạy của photodiode phụ thuộc:
Nhiệt độ, bước sóng, hệ số hấp thụ, hiệu suất lượng tử, chiều dày lớp bán dẫn.
Nhiệt độ, bước sóng, hệ số hấp thụ, hiệu suất lượng tử.
Nhiệt độ, bước sóng.
Nhiệt độ, bước sóng, hệ số hấp thụ
44
Multiple Choice
Vùng nghèo của photodiode PIN lớn hơn photodiode PN:
Sai
Đúng
45
Multiple Choice
Cảm biến through beam không thể dùng được trong ứng dụng nào dưới đây?
Phát hiện người qua lại tại cửa an ninh
Kiểm tra mức điền đầy chất lỏng trong chai
Đếm sản phẩm
Soi chiếu hành lý xác định chất cấm
46
Multiple Select
Dòng điện bão hòa trong tế bào quang điện chân không tỷ lệ thuận với:
Điện áp đặt lên điện cực anode và cathode
Bước sóng ánh sáng
Thông lượng ánh sáng chiếu vào.
Cả thông lượng ánh sáng và điện áp giữa anode và cathode
47
Multiple Choice
Cho ý nghĩa của các đại lượng sau:
σ là độ dẫn điện của thanh bán dẫn
q là điện tích hạt tải
n, p: mật độ electron, lỗ trống
µ(n), µ(p): độ linh động của electron, lỗ trống
Độ dẫn điện của Si (là chất bán dẫn thuần) được xác định bởi công thức:
σ=nμ(n)+pμ(p)
σ=qpμ(p)
σ=q[nμ(n)+pμ(p)]
σ=qnμ(n)
48
Multiple Choice
Phototransistor có độ nhạy nhỏ hơn photodiode
Tùy công nghệ
Đúng
Sai
Tùy model
49
Multiple Choice
Điện trở của cảm biến là bao nhiêu kOhm?
440
...
50
Multiple Choice
Cảm biến quang thu phát độc lập (through beam) có khoảng cách phát hiện vật lớn hơn cảm biến quang phản xạ gương
Sai
tùy trường hợp
Đúng
51
Multiple Choice
Cho ý nghĩa của các đại lượng sau:
σ là độ dẫn điện của thanh bán dẫn
q là điện tích hạt tải
n, p: mật độ electron, lỗ trống
µ(n), µ(p): độ linh động của electron, lỗ trống
Độ dẫn điện của bán dẫn GaAs loại n được xác định bởi công thức nào dưới đây:
σ=qpμ(p)
σ=q[nμ(n)+pμ(p)]
σ=qnμ(n)
σ=nμ(n)+pμ(p)
52
Multiple Choice
Vùng nghèo của diode được hình thành do sự khuếch tán của các hạt tải không cơ bản
Đúng
sai
53
Multiple Choice
Cho khối bán dẫn pha tạp loại n có kích thước như hình:
với P là tổng công suất chiếu sáng trên bề mặt cảm biến
a
b
c
d
54
Multiple Choice
Nguyên lý hoạt động của photodiode dựa vào
Cặp điện tử - lỗ trống sinh ra trong vùng nghèo khi có ánh sáng chiếu vào
Cặp điện tử - lỗ trống sinh ra trong vùng bán dẫn p khi có ánh sáng chiếu vào
Sự thay đổi điện dung giữa hai cực của diode khi có ánh sáng chiếu vào
Cặp điện tử - lỗ trống sinh ra trong vùng bán dẫn n khi có ánh sáng chiếu vào
55
Multiple Choice
Chọn phát biểu đúng về photodiode
Photodiode hoạt động dựa trên hiệu ứng quang điện trên toàn bộ lớp bán dẫn p-n
Photodiode hoạt động dựa trên hiệu ứng quang điện tại vùng nghèo của tiếp giáp p-n
Photodiode hoạt động dựa trên hiệu ứng quang điện tại lớp bán dẫn loại n
Photodiode hoạt động dựa trên hiệu ứng quang điện tại lớp bán dẫn loại p
56
Multiple Choice
Cảm biến phản xạ khuếch tán (diffuse sensor) không thể sử dụng trong ứng dụng nào sau đây?
Kiểm tra nắp chai
Phân loại vật thể dựa vào màu sắc
Chỉ báo mức chất lỏng
Chẩn đoán bệnh thông qua phân tích hơi thở
57
Multiple Choice
Điện trở của cảm biến là bao nhiêu MOhm?
221
...
58
Multiple Choice
Cho ý nghĩa của các đại lượng sau:
σ là độ dẫn điện của thanh bán dẫn
q là điện tích hạt tải
n, p: mật độ electron, lỗ trống
µ(n), µ(p): độ linh động của electron, lỗ trống
Độ dẫn điện của chất bán dẫn thuần được xác định bởi công thức:
σ=q[nμ(n)+pμ(p)]
σ=qnμ(n)
σ=qpμ(p)
σ=nμ(n)+pμ(p)
59
Multiple Choice
391.6
...
60
Multiple Choice
Nhược điểm của cảm biến phản xạ gương là:
Không nhận được phản xạ
Không hoạt động trong bóng tối
Khó căn chỉnh
Giá thành cao
61
Multiple Choice
Trong cảm biến phản xạ ngược (retro-reflective), ánh sáng phản xạ từ gương được phân biệt với ánh sáng phản xạ trên vật bằng cách nào?
Ánh sáng từ bộ phát được điều chế bằng âm thanh
Bộ thu sử dụng cảm biến nhiệt để lọc ánh sáng
Ánh sáng phản xạ từ gương có bước sóng khác
Bộ phát và bộ thu sử dụng kích lọc phân cực vuông góc nhau
62
Multiple Choice
Ứng dụng phổ biến của photomultiplier là:
Thiết bị gia dụng
Máy đo bức xạ yếu
Cảm biến tiệm cận
Đèn chiếu sáng
63
Multiple Choice
Cảm biến khuếch tán (diffuse sensor) được sử dụng hiệu quả nhất trong trường hợp nào sau đây?
Phát hiện các vật trong suốt
Phát hiện vật thể ở khoảng cách xa
Đếm sản phẩm trong môi trường bụi
Phân loại sản phẩm theo màu sắc hoặc bề mặt
64
Multiple Choice
Cảm biến phản xạ gương sử dụng:
Sợi quang học
Hai module phát và thu riêng biệt
Ánh sáng laser
Gương để phản chiếu ánh sáng trở lại đầu phát
65
Multiple Choice
Trong cảm biến khuếch tán, ánh sáng phản xạ từ:
Bề mặt của vật cần phát hiện
Đầu thu
Gương
Bức tường
66
Multiple Choice
Trong cảm biến through beam, tín hiệu được tạo ra khi:
Không có vật chắn tia sáng
Có vật chắn tia giữa phát và thu
Ánh sáng phản xạ trở lại
Không có ánh sáng
67
Multiple Choice
Ưu điểm chính của photodiode so với LDR là gì?
Độ nhạy thấp hơn
Phản ứng nhanh hơn
Dễ sử dụng hơn
Giá rẻ hơn
68
Multiple Choice
Loại cảm biến nào phù hợp nhất để phát hiện vật thể nhỏ hoặc mờ?
diffuse sensor
through beam sensor
retroreflective sensor
LDR
69
Multiple Choice
Trong các ứng dụng công nghiệp bụi bẩn hoặc có nhiễu ánh sáng mạnh, loại cảm biến nào được ưu tiên sử dụng?
Retro-reflective sensor
Diffuse sensor
Photodiode
Through-beam sensor
70
Multiple Choice
Thiết bị nào dưới đây không phản ứng với ánh sáng?
Photodiode
LDR
Biến trở thường
Phototransistor
71
Multiple Choice
Đặc điểm chính của cảm biến khuếch tán là gì?
Sử dụng đầu phản xạ
Phát hiện vật bằng ánh sáng phản xạ từ chính vật đó
Chỉ dùng trong bóng tối
Có thể phát hiện vật trong suốt
72
Multiple Choice
Ứng dụng điển hình của cảm biến phản xạ gương (retro-reflective) là gì?
Phát hiện màu sắc vật thể
Đo mức chất lỏng
Phát hiện vật thể ở khoảng cách trung bình với cấu trúc lắp đặt đơn giản
Đo tốc độ gió
73
Multiple Choice
Thiết bị nào sau đây có tốc độ phản ứng nhanh nhất với ánh sáng?
Phototransistor
Photomultiplier
LDR
Photodiode
74
Multiple Choice
Phototransistor có đặc điểm gì khác so với photodiode?
Có thể dùng trong môi trường tối hoàn toàn
Có khuếch đại tín hiệu ánh sáng
Có điện trở cao hơn
Có thể phát sáng
75
Multiple Choice
Photomultiplier hoạt động bằng cách:
Phát ra ánh sáng khi có dòng điện
Khuếch đại số lượng electron sinh ra bởi ánh sáng
Biến dòng điện thành ánh sáng
Tăng điện trở khi có ánh sáng
76
Multiple Choice
LDR là viết tắt của cụm từ tiếng Anh:
Light Dependent Resistor
...
77
Multiple Choice
Cảm biến phản xạ gương sử dụng _______ để phản xạ ánh sáng về đầu thu.
gương phản xạ
..
78
Multiple Choice
Trong cảm biến khuếch tán, không cần sử dụng thêm _______ như gương hay đầu thu riêng biệt.
thiết bị phụ trợ
...
79
Multiple Choice
Photodiode phản ứng với ánh sáng _______ hơn so với LDR.
Nhanh
...
80
Multiple Choice
Photomultiplier có khả năng khuếch đại tín hiệu ánh sáng nhờ vào các _______.
dynode
...
81
Multiple Choice
LDR có điện trở _______ khi không có ánh sáng.
rất cao
,...
82
Multiple Choice
Photodiode được phân cực ngược để tạo ra dòng điện _______ khi có ánh sáng chiếu vào.
quang
...
83
Multiple Choice
Phototransistor hoạt động như một _______ ánh sáng.
công tắc điều khiển
.,,,,
84
Multiple Choice
Trong cảm biến xuyên tia, tín hiệu được tạo ra khi _______ ánh sáng bị chắn.
chùm tia
...
85
Multiple Choice
Cảm biến khuếch tán phát hiện vật bằng ánh sáng phản xạ từ _______.
Vật thể
,..
Điện trở tối của tế bào quang dẫn luôn bé hơn điện trở khi được chiếu sáng
Sai
Đúng
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 85
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
71 questions
lịch sử
Presentation
•
12th Grade
89 questions
KIỂM NGHIỆM DƯỢC PHẨM_VÕ SỸ NHẬT P1
Presentation
•
University
72 questions
E12 - TOPIC 2 - EDUCATION
Presentation
•
12th Grade
71 questions
KTĐTTT - KĐ Công suất
Presentation
•
University
85 questions
Ôn tập chương 4
Presentation
•
University
75 questions
C1+C2 Kỹ thuật vi xử lý
Presentation
•
University
86 questions
Các khái niệm chung - ĐTCN
Presentation
•
University
89 questions
BÀI 8, 9, 10
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
16 questions
Grade 3 Simulation Assessment 2
Quiz
•
3rd Grade
19 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Cinco de Mayo Trivia Questions
Interactive video
•
3rd - 5th Grade
17 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
4th Grade
24 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
5th Grade
13 questions
Cinco de mayo
Interactive video
•
6th - 8th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
30 questions
GVMS House Trivia 2026
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Other
55 questions
Post Malone Addtion (Tres)
Quiz
•
12th Grade - University
20 questions
Disney Trivia
Quiz
•
University
50 questions
AP Biology Exam Review 2017
Quiz
•
11th Grade - University
24 questions
5th Grade Math EOG Review
Quiz
•
KG - University
12 questions
Star Wars Trivia - Easy
Quiz
•
KG - University
215 questions
8th Physical Science GA Milestones Review
Quiz
•
KG - University
40 questions
Famous Logos
Quiz
•
7th Grade - University
14 questions
(5-3) 710 Mean, Median, Mode & Range Quick Check
Quiz
•
6th Grade - University