
HÓA SINH 1 - LINK 1
Presentation
•
Biology
•
University
•
Practice Problem
•
Medium
BÁCH GIAO
Used 8+ times
FREE Resource
0 Slides • 105 Questions
1
Multiple Choice
Tập hợp nào sau đây là những protein thuần
a. Albumin, Globulin, Ferritin
b. Albumin, Globulin, Chondroitin sulfat
c. Albumin, Colagen, Hemoglobin
d. Tất cả đều sai
2
Multiple Choice
Chọn câu sai
A. Phản ứng Ninhydrin dương tính cho tất cả các acid amin
B. Disaccaride nào cũng có tính khử
C. Glutathiol chứa acid glutamic, cystein, glycin
D. Các tripeptide, protein luôn cho phản ứng Biuret dương tính
3
Multiple Select
Glucose và mannose là các đồng phân
Epime C4
Epime C2
Cis và trans
Aldose và Cetose
4
Multiple Choice
Liên kết peptide là
Liên kết cộng hóa trị, hình thành giữa nhóm NH2 và COOH nằm trên Cβ của 2 phân tử acid amin
Liên kết phi cộng hóa trị, hình thành giữa nhóm NH2 và COOH nằm trên Cα của 2 phân tử acid amin
Liên kết phi cộng hóa trị, hình thành giữa nhóm NH2 và COOH nằm trên Cβ của 2 phân tử acid amin
Liên kết cộng hóa trị, hình thành giữa nhóm NH2 và COOH nằm trên Cα của 2 phân tử acid amin
5
Multiple Select
Acid béo có tính ..........., trong hệ thống 2 pha có xu hướng tạo thành cấu trúc ........
Lưỡng thái / micelle
Lưỡng tính / micelle
Lưỡng thái / phân cực
Lượng tính / phân cực
6
Multiple Choice
Những đường sau đây đều có tính khử, ngoại trừ :
Glucose
Maltose
Saccarose
Lactose
7
Multiple Choice
Cholesterol có đặc điểm nào sau đây:
Có 2 gốc methyl ở C10 và C13
2 vòng 6 cạnh và 2 vòng 5 cạnh
Có một nhóm OH ở C5
Có một liên kết đôi ở C3-4
8
Multiple Choice
Đặc điểm nào sau đây là của chylomicron
Được tạo ra ở ruột
Là lipoprotein có kích thước nhỏ nhất
Vận chuyển triglycerid, cholesterol nội sinh
Chứa hàm lượng cholesterol cao
9
Multiple Choice
Acid béo nào sau đây là acid béo bão hòa?
Acid gamma linolenic
Acid arachidonic
Acid arachidic
Acid oleic
10
Multiple Choice
Vi khuẩn gram dương có thành peptidoglycan dày nên khó diệt hơn vi khuẩn gram âm. Phát biểu này:
Sai
Đúng
11
Multiple Choice
Khi chạy điện di, acid amin có pHi = 8 trong môi trường pH = 6.5, acid amin sẽ di chuyển ?
a. Về cực dương
b. Về cực âm
c. Không di chuyển
d. Tùy thuộc vào thời gian điện di
12
Multiple Choice
Chọn phát biểu đúng nhất:
a. Trong phân tử peptid, các acid amin liên kết với nhau bằng liên kết disulfur
b. Trong tự nhiên, các acid béo có nối đôi dạng cis
c. Acid béo thuộc họ omega 3 thì có mang 3 nối đôi
d. Acid amin luôn dương tính với phản ứng Biuret
13
Multiple Choice
Vai trò của glutathiol ?
a. Tham gia vào hệ thống oxy hóa khử của tế bào
b. Tăng co bóp tử cung
c. Có tác dụng làm tăng đường huyết
d. Ức chế sự lợi tiểu
14
Multiple Choice
Liên kết duy trì cấu trúc bậc 2 của protein :
a. Liên kết peptid
b. Liên kết hydro
c. Liên kết ion
d. Liên kết kỵ nước
15
Multiple Choice
Phản ứng Millon dương tính:
a. Cho tất cả acid amin
b. Khi có acid amin tryptophan
c. Khi có acid amin arginin
d. Khi có acid amin tyrosin
16
Multiple Choice
Cấu tạo hóa học của cephalin là:
a. Ester của acid phosphatidic và cholin
c. Ester của acid phosphatidic và serin
d. Ester của acid phosphatidic và inositol
b. Ester của acid phosphatidic và etanolamin
17
Multiple Choice
Ở pHi, protein:
Di chuyển nhanh nhất
Di chuyển về cực âm của điện trường
Di chuyển về cực dương của điện trường
Không di chuyển trong điện trường
18
Multiple Select
Homopolysaccharide là loại polymer được tạo thành từ :
một loại saccharide
một loại đường
một loại monosaccharide
một loại glucid
19
Multiple Choice
Acid béo có ký hiệu 18:0 là:
Acid linoleic
Acid stearic
Omega 3
Acid oleic
20
Multiple Choice
Acid béo có ký hiệu 24:0 là:
Acid stearic
Acid oleic
Acid linoleic
Acid lignoceric
21
Multiple Choice
Lực hút tĩnh điện giữa oxy thừa điện âm và hydro thừa điện dương là:
Liên kết cộng hóa trị
Liên kết đồng hóa trị
Liên kết ion
Liên kết hydro
22
Multiple Choice
Đường nào là sản phẩm thủy phân không hoàn toàn của tinh bột
a. Glucose
b. Fructose
c. Maltose
d. Galactose
23
Multiple Choice
Acid amin có vai trò trong việc hình thành cấu trúc bậc 3 của protein:
a. Alanin
b. Cystein
c. Prolin
d. Isoleusin
24
Multiple Choice
Lipoprotein có vai trò kích thước lớn nhất
b. Lipoprotein tỷ trọng rất thấp
c. Lipoprotein tỷ trọng thấp
d. Lipoprotein tỷ trọng cao
a. Chylomicron
25
Multiple Choice
Đây là công thức cấu tạo của acid amin nào?
c. Tryptophan
d. Cystein
b.Phenylalanin
a.Serin
26
Multiple Choice
Chọn tập hợp đúng đối với glucose :
1. Đường có 6 cacbon mang nhóm chức aldehyde
2. Đường có 6 cacbon mang nhóm chức cetose
3. Là đồng phân của epimer của fructose
4. Glycogen được tạo thành từ đường đơn glucose
2, 4
2, 3, 4
1, 4
1, 3
27
Multiple Choice
Liên kết 1 – 4 và liên kết 1 – 6 glycosid có trong phân tử
a. Amylo pectin
b. Amylose
c. Saccarose
d. Cellulose
28
Multiple Choice
Chọn câu sai
d. Các tripeptide, protein luôn cho phản ứng Biuret dương tính
c. Glutathiol chứa acid glutamic, cystein, serin
b. Monosaccaride nào cũng có tính khử
a. Phản ứng Ninhydrin dương tính cho tất cả các acid amin
29
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây là đúng
a. Cellulose là polymer của α - D glucose
b. Glycogen là polymer của α - D fructose
c. Chondroitin sulfate là polysaccarid thuần
d. Collagen là protein thuần có cấu trúc dạng sợi
30
Multiple Choice
Disaccaride nào sau đây được tạo thành từ β-D fructose và α-D glucose
a. Saccarose
b. Mantose
c. Mannose
d. Lactose
31
Multiple Choice
Glycerid là ester của ..... và .......
a. Alcol cao phân tử / acid béo
b. Alcol mạch vòng / acid béo
c. Glycerol / acid béo
d. Sphingosin / acid béo
32
Multiple Choice
Tập hợp các chất nào sau đây thuộc loại polysaccarid thuần:
a. Choindroitin sulfat – Chitin – Glycogen
b. Glycogen – Cellulose – Dextran
c. Saccarose – Glycogen – Mucopolysaccarid
d. Amylose – Amylopectin – Heparin
33
Multiple Select
Các loại polysaccarid thuần:
Monosaccarid : D – glucose
Polysaccarid : tinh bột, cellulose.
Glucose và galactose : epime C4
Oligosaccarid : maltose ,succrose.
34
Multiple Select
Glucose và galactose : epime C4 (bao gồm 3 loại)
-Glycerid là ester của acid béo với glycerol
-Sterid là ester của acid béo với alcol mạch vòng là sterol mạch dài
-Cerid là ester của acid béo với alcol
Tất cả đều đúng
35
Multiple Choice
Các C của Acid béo bão hòa gồm:
+ Acid myristic : 14:0
+ Acid palmitic : 16:0
+ Acid stearic : 18:0
+ Acid arachidic : 20:0
+ Acid behenic : 22:0
+ Acid lignoceric : 24:0
+ Acid cerotic : 26:0
đọc bài
học bài
chép bài
thuộc chưa all
36
Multiple Select
Các Acid béo không bão hòa có một liên kết đôi:
+ Acid palmmitoleic 16:1 (△9)
+ Acid ericic 22:1 (△13)
+ Acid nervonic 24:1 (△15)
+ Acid oleic 18:1 (△9)
37
Multiple Select
Các Acid béo không bão hòa có nhiều liên kết đôi
+Acid linoleic 18:2 (△9,12 )
+ Acid arachidonic 20:4 (△5,8,11,14)
+ Acid linolenic 18:3 (△9,12 ,15)
cả 3 đáp án
38
Multiple Choice
Các acid béo thiết yếu là:
A. Acid linoleic
B. Acid linolenic
C. A và B đúng
D. A và B sai
39
Multiple Select
Acid lipoprotein được phân thành 5 loại:
+ Chylomicron
+ Lipoprotein tỷ trọng rất thấp (VLDL)
+ Lipoprotein tỷ trọng thấp (LDL)
+ Lipoprotein tỷ trọng trung bình (IDL)
+ Lipoprotein tỷ trọng cao (HDL)
40
Multiple Select
Cấu tạo ủa acid Chyclomicron:
+ vận chuyển triglycerid, cholesterol của thức ăn từ ruột theo hệ bạch huyết vào hệ thống tuần hoàn
+ Kích thước lớn nhất
+ Hàm lượng triglycerid cao (85%), protein thấp (<2%)
+ Được tạo thành ở ruột
41
Multiple Choice
Chọn phát biểu đúng nhất
A. Trong phân tử peptid, các acid amin liên kết với nhau bằng liên kết disulfur
B. Trong tự nhiên, các acid béo có nối đôi dạng trans
C. Acid béo thuộc họ omega 3 thì có mang 3 nối đôi
D. Acid amin luôn dương tính với phản ứng Ninhydrin
42
Multiple Choice
Chọn tập hợp đúng đối với glucose
1. Đường có 6 cacbon mang nhóm chức aldehyde
2. Đường có 6 cacbon mang nhóm chức cetose
3. Tham gia cấu tạo đường saccarose
4. Glycogen được tạo thành từ đường đơn glucose
A. 2, 3, 4
B. 1, 3, 4
C. 1, 2, 3
D. 2, 3, 4
43
Multiple Choice
Thành phần lipid nào sau đây có nhiều trong HDL
A. Triglycerid
B. Acid béo tự do
C. Cholesterol
D. Sphingomyelin
44
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây là đúng
D. Collagen là protein có cấu trúc hình cầu
C. Chondroitin sulfate là polysaccarid thuần
B. Đơn vị cấu tạo của glycogen là glucose
A. Cellulose là phân tử có cấu tạo mạch thẳng
45
Multiple Choice
Đường nào là sản phẩm thủy phân không hoàn toàn của tinh bột
A. Glucose
C. Maltose
B. Fructose
D. Galactose
46
Multiple Choice
Liên kết duy trì cấu trúc bậc 2 của protein :
A. Liên kết peptid
B. Liên kết hydro
C. Liên kết ion
D. Liên kết kỵ nước
47
Multiple Choice
Glucose và glactose là các đồng phân
A. Epime
B. Aldose và cetose
C. Cis và trans
D. Mạch cacbon
48
Multiple Choice
Sterid là ester của ..... và ....…
A. Alcol cao phân tử /acid béo
B. Alcol mạch vòng / acid béo
C. Glycerid / acid béo
D. Sphingosin / acid béo
49
Multiple Choice
Đặc điểm nào sau đây là của chylomicron
A. Chứa hàm lượng cholesterol cao
B. Được tạo ra ở gan
C. Vận chuyển triglycerid, cholesterol nội sinh
D. Là lipoprotein có kích thước lớn nhất
50
Multiple Choice
Lactose được tạo thành từ 2 đường đơn:
A. α glucose và β fructose
B. α glucose và α glalactose
C. β-D galactose và α-D glucose
D. β-D fructose và α-D manose
51
Multiple Choice
Acid béo nào sau đây là acid béo bão hòa
A. Acid linoleic
B. Acid gamma linolenic
C. Acid oleic
D. Acid palmitic
52
Multiple Choice
Khi chạy điện di, acid amin có pHi = 6 trong môi trường pH = 7.5, acid amin sẽ di chuyển
A. Về cực dương
B. Về cực âm
C. Không di chuyển
53
Multiple Choice
Liên kết 1 – 4 và liên kết 1 – 6 glycosid có trong phân tử
C. Saccarose
D. Cellulose
A. Glycogen
B. Amylose
54
Multiple Choice
Lực hút tĩnh điện giữa NH3+ và COO- là:
A. Liên kết cộng hóa trị
B. Liên kết đồng hóa trị
C. Liên kết ion
D. Liên kết hydro
55
Multiple Choice
Ở pHi, protein:
A. Di chuyển nhanh nhất
B. Di chuyển về cực âm của điện trường
C. Di chuyển về cực dương của điện trường
D. Không tan trong nước
56
Multiple Choice
Tập hợp các chất nào sau đây thuộc loại polysaccarid thuần:
A. Cellulose – Chitin – Glycogen
B. Glycogen – Cellulose – Heparin
C. Saccarose – Glycogen – Mucopolysaccarid
D. Amylose – Amylopectin – Heparin
57
Multiple Choice
Glucagon
A. Là một peptid hormon cấu tạo bới 39 acid amin
B. Có tác dụng làm hạ đường huyết
C. Có tác dụng làm tăng đường huyết
D. Là một peptid hormon cấu tạo bới 51 acid amin
58
Multiple Choice
Đây là công thức cấu tạo của acid amin nào?
A. Tyrosin
D. Cystein
C. Tryptophan
B. Phenylalanin
59
Multiple Choice
Lipoprotein có vai trò vận chuyển triglycerid nội sinh
C. Lipoprotein tỷ trọng thấp
D. Lipoprotein tỷ trọng cao
A. Chylomicron
B. Lipoprotein tỷ trọng rất thấp
60
Multiple Choice
Cấu tạo hóa học của lecithin là:
C. Ester của acid phosphatidic và serin
D. Ester của acid phosphatidic và inositol
A. Ester của acid phosphatidic và cholin
B. Ester của acid phosphatidic và etanolamin
61
Multiple Choice
Tập hợp nào sau đây là những protein thuần
A. Albumin, Globulin, Ferritin
B. Albumin, Globulin, Chondroitin sulfat
C. Albumin, Colagen, Histon
D. Tất cả đều sai
62
Multiple Choice
Lipid là các ester tan dễ dàng trong các dung môi không phân cực như:
B. Petrolium ether, chloroform
A. Nước, chloroform
C. Petrolium ether, acid acetic
D. Ethanol, acid acetic
63
Multiple Choice
Đây là công thức cấu tạo của acid amin nào?
A. Tyrosin
D. Cystein
C. Tryptophan
B. Phenylalanin
64
Multiple Choice
Dẫn xuất nào của Hb có chứa Fe3+
C. MetHb
D. Hb CO2
B. Hb
Hb O2
65
Multiple Choice
Phần lớn lipid là … của acid béo và rượu :
Thành phẩm
Chế phẩm
Sinh phẩm
Sản phẩm
66
Multiple Choice
Acid linoleic thuộc họ acid béo :
Omega 6
Omega 3
Omega 9
Omega 7
67
Multiple Choice
Cerid là ester của ..... và ....... :
Alcol cao phân tử / acid béo
Alcol mạch vòng / acid béo
Glycerol / acid béo
Sphingosin / acid béo
68
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây là đúng :
Đơn vị cấu tạo của Chitin là N - acetyl glucosamin
Cellulose là phân tử có cấu tạo mạch nhánh
Chondroitin sulfate là polysaccarid thuần
Collagen là protein có cấu trúc hình cầu
69
Multiple Choice
Các enzyme đơn giản trong cấu trúc chỉ có phần…., trong holoenzyme có thêm phần … :
protein / cofactor
Alcol mạch vòng / Glycerol
Sphingosin / acid béo
Glycerol / Sphingosin
70
Multiple Select
Chọn tập hợp đúng đối với fructose
Tham gia cấu tạo đường saccarose
Glycogen được tạo thành từ đường đơn fructose
Đường có 6 cacbon mang nhóm chức cetose
71
Multiple Choice
Chọn câu sai khi nói về cấu tạo hóa học của hemoglobin:
Một chuỗi polypeptide của globin kết hợp với 4 hem tạo thành một bán đơn vị của phân tử Hb
Một chuỗi polypeptide của globin kết hợp với 2 hem tạo thành một bán đơn vị của phân tử Hb
Một chuỗi polypeptide của globin kết hợp với 3 hem tạo thành một bán đơn vị của phân tử Hb
Một chuỗi polypeptide của globin kết hợp với 5 hem tạo thành một bán đơn vị của phân tử Hb
72
Multiple Choice
Protein có cấu trúc bậc 2 thường tồn tại dạng:
Chuỗi xoắn hay dạng tấm với liên kết hydro nội phân tử
Chuỗi xoắn hay xoắn kép với liên kết hydro nội phân tử
Xoắn kép hay dạng tấm với liên kết hydro nội phân tử
73
Multiple Choice
Chọn câu đúng :
Năng lượng hoạt hóa của cả 2 phản ứng có enzyme và không có enzyme bằng nhau
Năng lượng hoạt hóa của cả 2 phản ứng có enzyme và không có enzyme lớn hơn nhau
Năng lượng hoạt hóa của cả 2 phản ứng có enzyme và không có enzyme nhỏ hơn nhau
Năng lượng hoạt hóa của cả 2 phản ứng có enzyme và không có enzyme bằng 0
74
Multiple Choice
Sản phẩm của quá trình đường phân là pyruvat, sẽ đi vào chu trình Krebs sau khi được biến đổi thành :
Aceyl CoA
Aceyl CoC
Aceyl CoD
Aceyl CoE
75
Multiple Choice
Trung tâm hoạt động enzyme có cấu trúc 3 chiều, là nơi…
cơ chất gắn vào để chuyển hóa thành sản sinh phẩm
cơ chất gắn vào để chuyển hóa thành hợp chất
cơ chất gắn vào để chuyển hóa thành sinh chất
Cơ chất gắn vào để chuyển hóa thành sản phẩm
76
Multiple Choice
Trong quá trình chuyển hóa, chỉ 40% năng lượng từ quá trình oxy hóa glucose được sử dụng để tổng hợp ATP, 60% năng lượng còn lại :
Tích lũy trong các sản phẩm chuyển hóa
Tích lũy trong các sinh phẩm chuyển hóa
Tích lũy trong các thực phẩm chuyển hóa
Tích lũy trong các yếu phẩm chuyển hóa
77
Multiple Choice
Điều nào sau đây đúng với galactose:
Tham gia cấu tạo glycogen
Tham gia cấu tạo đường mía
Là đồng phân epimer của đường glucose ở C4
Là đồng phân emimer của glucose ở C2
78
Multiple Choice
Điểm đẳng điện pHi của protein là
Giá trị pH mà ở đó protein có số điện tích dương bằng số điện tích âm
Giá trị pH mà ở đó protein có số điện tích dương lớn hơn số điện tích âm
Giá trị pH mà ở đó protein có số điện tích dương nhỏ hơn số điện tích âm
Giá trị pH mà ở đó protein có số điện tích dương và điện tích âm bằng =0
79
Multiple Choice
Sự kết hợp giữa Hb và ôxy
Do liên kết cộng hóa trị
Một phân tử Hb kết hợp với một phân tử oxy
Fe2+ thành Fe3+
Phản ứng thuận nghịch
80
Multiple Choice
Glycogen có đặc điểm :
Là dạng glucid dự trữ ở yêu vật
Là dạng glucid dự trữ ở thực vật
Là dạng glucid dự trữ ở động vật
81
Multiple Choice
Tập hợp những chất nào có tên sau đây đều là ribonucleosid
Guanosin, cytidin, uridin, adenosin
Enzyme, adenosin, uridin, adenosin
Guanosin,Glycolipid, uridin, guanin
Cytosin, adenosin, Nucleotid, protein
82
Multiple Choice
Trong ADN, các cặp base nitơ nào sau đây nối với nhau bằng ba liên kết hydro
Cytosin và guanin
Uridin, guanin
Cytosin, adenosin
Nucleotid, protein
83
Multiple Choice
Glycogen của cơ không là nguồn dự trữ cho toàn cơ thể vì cơ thiếu enzyme
Phosphoglucomutase
Phosphogribonucleosid
Phosphoglucomutase tự do
Phosphat tự do
84
Multiple Choice
Tinh bột
Là polymer của β- D – glucose
Cấu tạo gồm 25% amylose và 75% amylopectin
Công thức cấu tạo tổng quát tương tự như glycogen
Cấu trúc chỉ gồm mạch nhánh
85
Multiple Choice
Những chất nào sau đây là polymer của α – D – Glucose
Pectin
Tinh bột
Chitin
Cellulose
86
Multiple Choice
Saccarose là
Monosaccarid
Có tính khử
Đường của mía
Chất quay trái
87
Multiple Choice
Tinh bột và cellulose giống nhau ở đặc điểm
Đều có cấu tạo mạch nhánh
Sản phẩm thủy phân cuối cùng là D – glucose
Là polymer của α – D – Glucose
Là polysaccarid tạp
88
Multiple Choice
Glucose là
Aldopentose
Aldohexose
Aldotriose
Cetohextose
89
Multiple Choice
Chất nào sau đây thuộc loại disaccaride
Fructose
Glycogen
Glucose
Tất cả đều sai
90
Multiple Choice
Saccarose được tạo thành từ
α ribose và β galactose
Các phân tử α -D glucose
Các phân tử -D glucose
β-D-fructose và α-D glucose
91
Multiple Choice
Casein của sữa là một
Protein tạp có nhóm ngoại là acid Cytosin
Protein tạp có nhóm ngoại là acid phosphoric
Protein tạp có nhóm ngoại là acid adenosin
Protein tạp có nhóm ngoại là acid Gốc phosphat tự do
92
Multiple Choice
Phần protein trong cấu trúc enzyme có tên gọi là
Coenzyme
cofactor
Apoenzyme
activator
93
Multiple Choice
Trung tâm hoạt động enzyme có cấu trúc 3 chiều, là nơi….
các coenzyme gắn vào để tham gia phản ứng
là nơi cơ chất gắn vào để chuyển hóa thành sản phẩm
là nơi chất hoạt hóa gắn vào để chuyển đổi cấu trúc enzyme trong phản ứng
là nơi chất ức chế gắn vào để chuyển đổi cấu trúc enzyme và ức chế phản ứng
94
Multiple Choice
Nhóm enzyme oxidoreductase tham gia xúc tác
Phản ứng chuyển nhóm chức như amin, carboxylic
Phản ứng oxi hóa khử, cho - nhận H, O hay electron
Phản ứng thủy phân đại phân tử
Phản ứng tổng hợp đại phân tử
95
Multiple Choice
Enzyme đặc hiệu hoàn toàn là
enzyme chỉ xúc tác một loại phản ứng
enzyme chỉ xúc tác phản ứng với một cơ chất cụ thể
enzyme chỉ xúc tác phản ứng với một nhóm chức cụ thể
enzyme chỉ xúc tác phản ứng với urease, glucose
96
Multiple Choice
Fructose là:
Aldopentose
Cetohextose
Aldotriose
Aldohexose
97
Multiple Choice
Tập hợp nào sau đây là các polysaccarid tạp:
Heparin – Chitin
Glycolipid – Amylose
Heparin – Dextran
Chondroitin sulfat – Keratan sulfat
98
Multiple Choice
Polysaccarid có nhiều trong các mô liên kết, mô bảo vệ và mô nâng đỡ là:
Pectin
Heparin
Chitin
Acid hyaluronic
99
Multiple Choice
Cholesterol có đặc điểm
Có hai gốc methyl ở C11 và C13
Có một chức rượu ở C3
Có 2 vòng 6 cạnh và 2 vòng 5 cạnh
Có một liên kết đôi ở C4 – 5
100
Multiple Choice
Chọn phát biểu đúng:
Kháng nguyên nhóm máu được xác định bởi cấu tạo của glycoprotein trên màng tế bào hồng cầu
Thành tế bào vi khuẩn được cấu tạo từ hợp chất Keratan sulfate
Peptidoglycan là hợp chất thuộc nhóm Glycosaminoglycan
Acid hyaluronic là chất chống đông máu tự nhiên
101
Multiple Choice
Đồng phân epimer C2 của glucose có giá trị sinh học là
Maltose
Mannose
Galactose
Lactose
102
Multiple Choice
Phần lõi của lipoprotein gồm có
Triglycerid
Glycoprotein
Cholesterol tự do
Phospholipid
103
Multiple Choice
DHA là acid béo thuộc họ
Omega 3
Omega 6
Omega 7
Omega 9
104
Multiple Choice
Đây là công thức cấu tạo của:
Serin
Threonin
Tyrosin
Cystein
105
Multiple Choice
Khi oxy hóa glucose bằng Cu2+ trong môi trường kiềm ta được
Acid gluconic
Acid saccarid
Acid mucic
Acid glucoronic
Tập hợp nào sau đây là những protein thuần
a. Albumin, Globulin, Ferritin
b. Albumin, Globulin, Chondroitin sulfat
c. Albumin, Colagen, Hemoglobin
d. Tất cả đều sai
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 105
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
97 questions
QUẢN TRỊ SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ BẰNG SCRUM - WORKSHOP
Presentation
•
Professional Development
103 questions
C1.2 Cellular Respiration Notes- IB Biology 1
Presentation
•
11th Grade
100 questions
Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
University
100 questions
Number 2
Presentation
•
University
92 questions
Ôn tập chương 1
Presentation
•
University
89 questions
tôn lìn V3
Presentation
•
12th Grade
87 questions
DƯỢC LÝ 2 - THẦY TÂM
Presentation
•
University
95 questions
DNA 1
Presentation
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Fast food
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Identify Fractions, Mixed Numbers & Improper Fractions
Quiz
•
3rd - 4th Grade