Search Header Logo
HÓA SINH 1 - LINK 1

HÓA SINH 1 - LINK 1

Assessment

Presentation

Biology

University

Practice Problem

Medium

Created by

BÁCH GIAO

Used 8+ times

FREE Resource

0 Slides • 105 Questions

1

Multiple Choice

Tập hợp nào sau đây là những protein thuần

1

a. Albumin, Globulin, Ferritin

2

b. Albumin, Globulin, Chondroitin sulfat

3

c. Albumin, Colagen, Hemoglobin

4

d. Tất cả đều sai

2

Multiple Choice

Chọn câu sai

1

A. Phản ứng Ninhydrin dương tính cho tất cả các acid amin

2

B. Disaccaride nào cũng có tính khử

3

C. Glutathiol chứa acid glutamic, cystein, glycin

4

D. Các tripeptide, protein luôn cho phản ứng Biuret dương tính

3

Multiple Select

Glucose và mannose là các đồng phân

1

Epime C4

2

Epime C2

3

Cis và trans

4

Aldose và Cetose

4

Multiple Choice

Liên kết peptide là

1

Liên kết cộng hóa trị, hình thành giữa nhóm NH2 và COOH nằm trên Cβ của 2 phân tử acid amin

2

Liên kết phi cộng hóa trị, hình thành giữa nhóm NH2 và COOH nằm trên Cα của 2 phân tử acid amin

3

Liên kết phi cộng hóa trị, hình thành giữa nhóm NH2 và COOH nằm trên Cβ của 2 phân tử acid amin

4

Liên kết cộng hóa trị, hình thành giữa nhóm NH2 và COOH nằm trên Cα của 2 phân tử acid amin

5

Multiple Select

Acid béo có tính ..........., trong hệ thống 2 pha có xu hướng tạo thành cấu trúc ........

1

 Lưỡng thái / micelle

2

Lưỡng tính / micelle

3

Lưỡng thái / phân cực

4

Lượng tính / phân cực

6

Multiple Choice

Những đường sau đây đều có tính khử, ngoại trừ :

1

Glucose

2

Maltose

3

Saccarose

4

 Lactose

7

Multiple Choice

Cholesterol có đặc điểm nào sau đây:

1

 Có 2 gốc methyl ở C10 và C13

2

2 vòng 6 cạnh và 2 vòng 5 cạnh

3

Có một nhóm OH ở C5

4

Có một liên kết đôi ở C3-4

8

Multiple Choice

Đặc điểm nào sau đây là của chylomicron

1

Được tạo ra ở ruột

2

Là lipoprotein có kích thước nhỏ nhất

3

Vận chuyển triglycerid, cholesterol nội sinh

4

Chứa hàm lượng cholesterol cao

9

Multiple Choice

Acid béo nào sau đây là acid béo bão hòa?

1

Acid gamma linolenic

2

Acid arachidonic

3

Acid arachidic

4

Acid oleic

10

Multiple Choice

Vi khuẩn gram dương có thành peptidoglycan dày nên khó diệt hơn vi khuẩn gram âm. Phát biểu này:

1

Sai

2

Đúng

3
4

11

Multiple Choice

Khi chạy điện di, acid amin có pHi = 8  trong môi trường pH = 6.5, acid amin sẽ di chuyển ?

1

a. Về cực dương

2

b. Về cực âm

3

c. Không di chuyển

4

d. Tùy thuộc vào thời gian điện di

12

Multiple Choice

Chọn phát biểu đúng nhất:

1

a. Trong phân tử peptid, các acid amin liên kết với nhau bằng liên kết disulfur

2

b. Trong tự nhiên, các acid béo có nối đôi dạng cis

3

c. Acid béo thuộc họ omega 3 thì có mang 3 nối đôi

4

d. Acid amin luôn dương tính với phản ứng Biuret

13

Multiple Choice

Vai trò của glutathiol ?

1

a. Tham gia vào hệ thống oxy hóa khử của tế bào

2

b. Tăng co bóp tử cung

3

c. Có tác dụng làm tăng đường huyết

4

d. Ức chế sự lợi tiểu

14

Multiple Choice

Liên kết duy trì cấu trúc bậc 2 của protein :

1

a. Liên kết peptid

2

b. Liên kết hydro

3

c. Liên kết ion

4

d. Liên kết kỵ nước

15

Multiple Choice

Phản ứng Millon dương tính:

1

a. Cho tất cả acid amin

2

b. Khi có acid amin tryptophan

3

c. Khi có acid amin arginin

4

d. Khi có acid amin tyrosin

16

Multiple Choice

Cấu tạo hóa học của cephalin là:

1

a. Ester của acid phosphatidic và cholin

2

c. Ester của acid phosphatidic và serin

3

d. Ester của acid phosphatidic và inositol

4

b. Ester của acid phosphatidic và etanolamin

17

Multiple Choice

Ở pHi, protein:

1

Di chuyển nhanh nhất

2

Di chuyển về cực âm của điện trường

3

Di chuyển về cực dương của điện trường

4

Không di chuyển trong điện trường

18

Multiple Select

Homopolysaccharide là loại polymer được tạo thành từ :

1

 một loại saccharide

2

một loại đường

3

một loại monosaccharide

4

một loại glucid

19

Multiple Choice

Acid béo có ký hiệu 18:0 là:

1

Acid linoleic

2

Acid stearic

3

Omega 3

4

Acid oleic

20

Multiple Choice

Acid béo có ký hiệu 24:0 là:

1

Acid stearic

2

Acid oleic

3

Acid linoleic

4

Acid lignoceric

21

Multiple Choice

Lực hút tĩnh điện giữa oxy thừa điện âm và hydro thừa điện dương là:

1

Liên kết cộng hóa trị

2

Liên kết đồng hóa trị

3

Liên kết ion

4

Liên kết hydro

22

Multiple Choice

Đường nào là sản phẩm thủy phân không hoàn toàn của tinh bột

1

a. Glucose

2

b. Fructose

3

c. Maltose

4

d. Galactose

23

Multiple Choice

Acid amin có vai trò trong việc hình thành cấu trúc bậc 3 của protein:

1

a. Alanin

2

b. Cystein

3

c. Prolin

4

d. Isoleusin

24

Multiple Choice

 Lipoprotein có vai trò kích thước lớn nhất

1

b. Lipoprotein tỷ trọng rất thấp

2

c. Lipoprotein tỷ trọng thấp

3

d. Lipoprotein tỷ trọng cao

4

a. Chylomicron

25

Multiple Choice

Question image

 Đây là công thức cấu tạo của acid amin nào?

1

c. Tryptophan

2

d. Cystein

3

b.Phenylalanin

4

a.Serin

26

Multiple Choice

Chọn tập hợp đúng đối với glucose :

1.   Đường có 6 cacbon mang nhóm chức aldehyde

2.   Đường có 6 cacbon mang nhóm chức cetose

3.  Là đồng phân của  epimer của fructose

4.   Glycogen được tạo thành từ đường đơn glucose

1

2, 4

2

2, 3, 4

3

1, 4

4

1, 3

27

Multiple Choice

Liên kết 1 – 4 và liên kết 1 – 6 glycosid có trong phân tử

1

a. Amylo pectin

2

b. Amylose

3

c. Saccarose

4

d. Cellulose

28

Multiple Choice

Chọn câu sai

1

d. Các tripeptide, protein luôn cho phản ứng Biuret dương tính

2

c. Glutathiol chứa acid glutamic, cystein, serin

3

b. Monosaccaride nào cũng có tính khử

4

a. Phản ứng Ninhydrin dương tính cho tất cả các acid amin

29

Multiple Choice

 Phát biểu nào sau đây là đúng

1

a. Cellulose là polymer của  α - D glucose

2

b. Glycogen là polymer của α - D fructose

3

c. Chondroitin sulfate là polysaccarid thuần

4

d. Collagen là protein thuần có cấu trúc dạng sợi

30

Multiple Choice

Disaccaride nào sau đây được tạo thành từ  β-D fructose và α-D glucose

1

a. Saccarose

2

b. Mantose

3

c. Mannose

4

d. Lactose

31

Multiple Choice

Glycerid là ester của ..... và .......

1

a. Alcol cao phân tử / acid béo

2

b. Alcol mạch vòng / acid béo

3

c. Glycerol / acid béo

4

d. Sphingosin / acid béo

32

Multiple Choice

Tập hợp các chất nào sau đây thuộc loại polysaccarid thuần:

1

a. Choindroitin sulfat – Chitin – Glycogen

2

b. Glycogen – Cellulose – Dextran

3

c. Saccarose – Glycogen – Mucopolysaccarid

4

d. Amylose – Amylopectin – Heparin

33

Multiple Select

Các loại polysaccarid thuần:

1

Monosaccarid : D – glucose

2

Polysaccarid : tinh bột, cellulose.

3

Glucose và galactose : epime C4

4

Oligosaccarid : maltose ,succrose.

34

Multiple Select

Glucose và galactose : epime C4 (bao gồm 3 loại)

1

-Glycerid là ester của acid béo với glycerol

2

-Sterid là ester của acid béo với alcol mạch vòng là sterol mạch dài

3

-Cerid là ester của acid béo với alcol

4

Tất cả đều đúng

35

Multiple Choice

Các C của Acid béo bão hòa gồm:

+ Acid myristic : 14:0

+ Acid palmitic : 16:0

+ Acid stearic : 18:0

+ Acid arachidic : 20:0

+ Acid behenic : 22:0

+ Acid lignoceric : 24:0

+ Acid cerotic : 26:0

1

đọc bài

2

học bài

3

chép bài

4

thuộc chưa all

36

Multiple Select

Các Acid béo không bão hòa có một liên kết đôi:

1

+ Acid palmmitoleic 16:1 (△9)

2

+ Acid ericic 22:1 (△13)

3

+ Acid nervonic 24:1 (△15)

4

+ Acid oleic 18:1 (△9)

37

Multiple Select

Các Acid béo không bão hòa có nhiều liên kết đôi

1

+Acid linoleic 18:2 (△9,12 )

2

+ Acid arachidonic 20:4 (△5,8,11,14)

3

+ Acid linolenic 18:3 (△9,12 ,15)

4

cả 3 đáp án

38

Multiple Choice

Các acid béo thiết yếu là:

1

A. Acid linoleic

2

B. Acid linolenic

3

C. A và B đúng

4

D. A và B sai

39

Multiple Select

Acid lipoprotein được phân thành 5 loại:

1

+  Chylomicron

2

+ Lipoprotein tỷ trọng rất thấp (VLDL)

3

+ Lipoprotein tỷ trọng thấp (LDL)

4

+ Lipoprotein tỷ trọng trung bình (IDL)

5

 + Lipoprotein tỷ trọng cao (HDL)

40

Multiple Select

Cấu tạo ủa acid Chyclomicron:

1

+ vận chuyển triglycerid, cholesterol của thức ăn từ ruột theo hệ bạch huyết vào hệ thống tuần hoàn

2

+  Kích thước lớn nhất

3

+ Hàm lượng triglycerid cao (85%), protein thấp (<2%)

4

+ Được tạo thành ở ruột

41

Multiple Choice

Chọn phát biểu đúng nhất

1

A. Trong phân tử peptid, các acid amin liên kết với nhau bằng liên kết disulfur

2

B. Trong tự nhiên, các acid béo có nối đôi dạng trans

3

C. Acid béo thuộc họ omega 3 thì có mang 3 nối đôi

4

D. Acid amin luôn dương tính với phản ứng Ninhydrin

42

Multiple Choice

Chọn tập hợp đúng đối với glucose

1.   Đường có 6 cacbon mang nhóm chức aldehyde

2.   Đường có 6 cacbon mang nhóm chức cetose

3.  Tham gia cấu tạo đường saccarose 

4.   Glycogen được tạo thành từ đường đơn glucose

1

A. 2, 3, 4

2

B. 1, 3, 4

3

C. 1, 2, 3

4

D. 2, 3, 4

43

Multiple Choice

Thành phần lipid nào sau đây có nhiều trong HDL

1

A. Triglycerid

2

B. Acid béo tự do

3

C. Cholesterol

4

D. Sphingomyelin

44

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây là đúng

1

D. Collagen là protein có cấu trúc hình cầu

2

C. Chondroitin sulfate là polysaccarid thuần

3

B. Đơn vị cấu tạo của glycogen là glucose

4

A. Cellulose là phân tử có cấu tạo mạch thẳng

45

Multiple Choice

Đường nào là sản phẩm thủy phân không hoàn toàn của tinh bột

1

A. Glucose

2

C. Maltose

3

B. Fructose

4

D. Galactose

46

Multiple Choice

Liên kết duy trì cấu trúc bậc 2 của protein :

1

A. Liên kết peptid

2

B. Liên kết hydro

3

C. Liên kết ion

4

D. Liên kết kỵ nước

47

Multiple Choice

Glucose và glactose là các đồng phân

1

A. Epime

2

B. Aldose và cetose

3

C. Cis và trans

4

D. Mạch cacbon

48

Multiple Choice

Sterid là ester của ..... và ....…

1

A. Alcol cao phân tử /acid béo

2

B. Alcol mạch vòng / acid béo

3

C. Glycerid / acid béo

4

D. Sphingosin / acid béo

49

Multiple Choice

Đặc điểm nào sau đây là của chylomicron

1

A. Chứa hàm lượng cholesterol cao

2

B. Được tạo ra ở gan

3

C. Vận chuyển triglycerid, cholesterol nội sinh

4

D. Là lipoprotein có kích thước lớn nhất

50

Multiple Choice

Lactose được tạo thành từ 2 đường đơn:

1

A. α glucose và β fructose

2

B. α glucose và α glalactose

3

C. β-D galactose và α-D glucose

4

D. β-D fructose và α-D manose

51

Multiple Choice

Acid béo nào  sau đây là acid béo bão hòa

1

A. Acid linoleic

2

B. Acid gamma linolenic

3

C. Acid oleic

4

D. Acid palmitic

52

Multiple Choice

Khi chạy điện di, acid amin có pHi = 6  trong môi trường pH = 7.5, acid amin sẽ di chuyển

1

A. Về cực dương

2

B. Về cực âm

3

C. Không di chuyển

4

53

Multiple Choice

Liên kết 1 – 4 và liên kết 1 – 6 glycosid có trong phân tử

1

C. Saccarose

2

D. Cellulose

3

A. Glycogen

4

B. Amylose

54

Multiple Choice

Lực hút tĩnh điện giữa NH3+ và COO- là:

1

A. Liên kết cộng hóa trị

2

B. Liên kết đồng hóa trị

3

C. Liên kết ion

4

D. Liên kết hydro

55

Multiple Choice

Ở pHi, protein:

1

A. Di chuyển nhanh nhất

2

B. Di chuyển về cực âm của điện trường

3

C. Di chuyển về cực dương của điện trường

4

D. Không tan trong nước

56

Multiple Choice

Tập hợp các chất nào sau đây thuộc loại polysaccarid thuần:

1

A. Cellulose – Chitin – Glycogen

2

B. Glycogen – Cellulose – Heparin

3

C. Saccarose – Glycogen – Mucopolysaccarid

4

D. Amylose – Amylopectin – Heparin

57

Multiple Choice

Glucagon

1

A. Là một peptid hormon cấu tạo bới 39 acid amin

2

B. Có tác dụng làm hạ đường huyết

3

C. Có tác dụng làm tăng đường huyết

4

D. Là một peptid hormon cấu tạo bới 51 acid amin

58

Multiple Choice

Question image

Đây là công thức cấu tạo của acid amin nào?

1

A. Tyrosin

2

D. Cystein

3

C. Tryptophan

4

B. Phenylalanin

59

Multiple Choice

Lipoprotein có vai trò vận chuyển triglycerid nội sinh

1

C. Lipoprotein tỷ trọng thấp

2

D. Lipoprotein tỷ trọng cao

3

A. Chylomicron

4

B. Lipoprotein tỷ trọng rất thấp

60

Multiple Choice

Cấu tạo hóa học của lecithin là:

1

C. Ester của acid phosphatidic và serin

2

D. Ester của acid phosphatidic và inositol

3

A. Ester của acid phosphatidic và cholin

4

B. Ester của acid phosphatidic và etanolamin

61

Multiple Choice

Tập hợp nào sau đây là những protein thuần

1

A. Albumin, Globulin, Ferritin

2

B. Albumin, Globulin, Chondroitin sulfat

3

C. Albumin, Colagen, Histon

4

D. Tất cả đều sai

62

Multiple Choice

Lipid là các ester tan dễ dàng trong các dung môi không phân cực như:

1

B. Petrolium ether, chloroform

2

A. Nước, chloroform

3

C. Petrolium ether, acid acetic

4

D. Ethanol, acid acetic

63

Multiple Choice

Question image

Đây là công thức cấu tạo của acid amin nào?

1

A. Tyrosin

2

D. Cystein

3

C. Tryptophan

4

B. Phenylalanin

64

Multiple Choice

Dẫn xuất nào của Hb có chứa Fe3+

1

C. MetHb

2

D. Hb CO2

3

B. Hb

4

Hb O2

65

Multiple Choice

Phần lớn lipid là … của acid béo và rượu :

1

Thành phẩm

2

Chế phẩm

3

Sinh phẩm

4

Sản phẩm

66

Multiple Choice

Acid linoleic thuộc họ acid béo :

1

Omega 6

2

Omega 3

3

Omega 9

4

Omega 7

67

Multiple Choice

Cerid là ester của ..... và .......  :

1

Alcol cao phân tử / acid béo

2

Alcol mạch vòng / acid béo

3

Glycerol / acid béo

4

Sphingosin / acid béo

68

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây là đúng :

1

Đơn vị cấu tạo của Chitin là N - acetyl glucosamin

2

Cellulose là phân tử có cấu tạo mạch nhánh

3

Chondroitin sulfate là polysaccarid thuần

4

Collagen là protein có cấu trúc hình cầu

69

Multiple Choice

Các enzyme đơn giản trong cấu trúc chỉ có phần…., trong holoenzyme có thêm phần … :

1

protein / cofactor

2

Alcol mạch vòng / Glycerol

3

Sphingosin / acid béo

4

Glycerol / Sphingosin

70

Multiple Select

Chọn tập hợp đúng đối với fructose

1
2

Tham gia cấu tạo đường saccarose

3

Glycogen được tạo thành từ đường đơn fructose

4

Đường có 6 cacbon mang nhóm chức cetose

71

Multiple Choice

Chọn câu sai khi nói về cấu tạo hóa học của hemoglobin:

1

Một chuỗi polypeptide của globin kết hợp với 4 hem tạo thành một bán đơn vị của phân tử Hb

2

Một chuỗi polypeptide của globin kết hợp với 2 hem tạo thành một bán đơn vị của phân tử Hb

3

Một chuỗi polypeptide của globin kết hợp với 3 hem tạo thành một bán đơn vị của phân tử Hb

4

Một chuỗi polypeptide của globin kết hợp với 5 hem tạo thành một bán đơn vị của phân tử Hb

72

Multiple Choice

Protein có cấu trúc bậc 2 thường tồn tại dạng:

1

Chuỗi xoắn hay dạng tấm với liên kết hydro nội phân tử

2

Chuỗi xoắn hay xoắn kép với liên kết hydro nội phân tử

3

Xoắn kép hay dạng tấm với liên kết hydro nội phân tử

4

73

Multiple Choice

Chọn câu đúng :

1

Năng lượng hoạt hóa của cả 2 phản ứng có enzyme và không có enzyme bằng nhau

2

Năng lượng hoạt hóa của cả 2 phản ứng có enzyme và không có enzyme lớn hơn nhau

3

Năng lượng hoạt hóa của cả 2 phản ứng có enzyme và không có enzyme nhỏ hơn nhau

4

Năng lượng hoạt hóa của cả 2 phản ứng có enzyme và không có enzyme bằng 0

74

Multiple Choice

Sản phẩm của quá trình đường phân là pyruvat, sẽ đi vào chu trình Krebs sau khi được biến đổi thành :

1

Aceyl CoA

2

Aceyl CoC

3

Aceyl CoD

4

Aceyl CoE

75

Multiple Choice

Trung tâm hoạt động enzyme có cấu trúc 3 chiều, là nơi…

1

cơ chất gắn vào để chuyển hóa thành sản sinh phẩm

2

cơ chất gắn vào để chuyển hóa thành hợp chất

3

cơ chất gắn vào để chuyển hóa thành sinh chất

4

Cơ chất gắn vào để chuyển hóa thành sản phẩm

76

Multiple Choice

Trong quá trình chuyển hóa, chỉ 40% năng lượng từ quá trình oxy hóa glucose được sử dụng để tổng hợp ATP, 60% năng lượng còn lại  :

1

Tích lũy trong các sản phẩm chuyển hóa

2

Tích lũy trong các sinh phẩm chuyển hóa

3

Tích lũy trong các thực phẩm chuyển hóa

4

Tích lũy trong các yếu phẩm chuyển hóa

77

Multiple Choice

Điều nào sau đây đúng với galactose:

1

Tham gia cấu tạo glycogen

2

Tham gia cấu tạo đường mía

3

Là đồng phân epimer của đường glucose ở C4

4

Là đồng phân emimer của glucose ở C2

78

Multiple Choice

Điểm đẳng điện pHi của protein là

1

Giá trị pH mà ở đó protein có số điện tích dương bằng số điện tích âm

2

Giá trị pH mà ở đó protein có số điện tích dương lớn hơn số điện tích âm

3

Giá trị pH mà ở đó protein có số điện tích dương nhỏ hơn số điện tích âm

4

Giá trị pH mà ở đó protein có số điện tích dương và điện tích âm bằng =0

79

Multiple Choice

Sự kết hợp giữa Hb và ôxy

1

Do liên kết cộng hóa trị

2

Một phân tử Hb kết hợp với một phân tử oxy

3

Fe2+ thành Fe3+

4

Phản ứng thuận nghịch

80

Multiple Choice

Glycogen có đặc điểm :

1

Là dạng glucid dự trữ ở yêu vật

2

Là dạng glucid dự trữ ở thực vật

3

Là dạng glucid dự trữ ở động vật

4

81

Multiple Choice

Tập hợp những chất nào có tên sau đây đều là ribonucleosid

1

Guanosin, cytidin, uridin, adenosin

2

Enzyme, adenosin, uridin, adenosin

3

Guanosin,Glycolipid, uridin,  guanin

4

Cytosin, adenosin, Nucleotid, protein

82

Multiple Choice

Trong ADN, các cặp base nitơ nào sau đây nối với nhau bằng ba liên kết hydro

1

Cytosin và guanin

2

Uridin,  guanin

3

Cytosin, adenosin

4

Nucleotid, protein

83

Multiple Choice

Glycogen của cơ không là nguồn dự trữ cho toàn cơ thể vì cơ thiếu enzyme

1

Phosphoglucomutase

2

Phosphogribonucleosid

3

Phosphoglucomutase tự do

4

Phosphat tự do

84

Multiple Choice

Tinh bột

1

Là polymer của β- D – glucose

2

Cấu tạo gồm 25% amylose và 75% amylopectin

3

Công thức cấu tạo tổng quát tương tự như glycogen

4

Cấu trúc chỉ gồm mạch nhánh

85

Multiple Choice

Những chất nào sau đây là polymer của α – D – Glucose

1

Pectin

2

Tinh bột

3

Chitin

4

Cellulose

86

Multiple Choice

Saccarose là

1

 Monosaccarid

2

Có tính khử

3

Đường của mía

4

Chất quay trái

87

Multiple Choice

Tinh bột và cellulose giống nhau ở đặc điểm

1

Đều có cấu tạo mạch nhánh

2

Sản phẩm thủy phân cuối cùng là D – glucose

3

Là polymer của α – D – Glucose

4

Là polysaccarid tạp

88

Multiple Choice

Glucose là

1

Aldopentose

2

Aldohexose

3

Aldotriose

4

Cetohextose

89

Multiple Choice

Chất nào sau đây thuộc loại disaccaride

1

Fructose

2

Glycogen

3

Glucose

4

Tất cả đều sai

90

Multiple Choice

Saccarose được tạo thành từ

1

α ribose và β galactose

2

Các phân tử α -D glucose

3

Các phân tử  -D glucose

4

β-D-fructose và  α-D glucose

91

Multiple Choice

Casein của sữa là một

1

Protein tạp có nhóm ngoại là acid Cytosin

2

Protein tạp có nhóm ngoại là acid phosphoric

3

Protein tạp có nhóm ngoại là acid adenosin

4

Protein tạp có nhóm ngoại là acid Gốc phosphat tự do

92

Multiple Choice

Phần protein trong cấu trúc enzyme có tên gọi là

1

Coenzyme

2

cofactor

3

Apoenzyme

4

activator

93

Multiple Choice

Trung tâm hoạt động enzyme có cấu trúc 3 chiều, là nơi….

1

các coenzyme gắn vào để tham gia phản ứng

2

 là nơi cơ chất gắn vào để chuyển hóa thành sản phẩm

3

là nơi chất hoạt hóa gắn vào để chuyển đổi cấu trúc enzyme trong phản ứng

4

là nơi chất ức chế gắn vào để chuyển đổi cấu trúc enzyme và ức chế phản ứng

94

Multiple Choice

Nhóm enzyme oxidoreductase tham gia xúc tác

1

Phản ứng chuyển nhóm chức như amin, carboxylic

2

 Phản ứng oxi hóa khử, cho - nhận H, O hay electron

3

Phản ứng thủy phân đại phân tử

4

Phản ứng tổng hợp đại phân tử

95

Multiple Choice

Enzyme đặc hiệu hoàn toàn là

1

enzyme chỉ xúc tác một loại phản ứng

2

enzyme chỉ xúc tác phản ứng với một cơ chất cụ thể

3

enzyme chỉ xúc tác phản ứng với một nhóm chức cụ thể

4

enzyme chỉ xúc tác phản ứng với urease, glucose

96

Multiple Choice

Fructose là:

1

Aldopentose

2

Cetohextose

3

Aldotriose

4

Aldohexose

97

Multiple Choice

Tập hợp nào sau đây là các polysaccarid tạp:

1

Heparin – Chitin

2

Glycolipid – Amylose

3

Heparin – Dextran

4

Chondroitin sulfat – Keratan sulfat

98

Multiple Choice

Polysaccarid có nhiều trong các mô liên kết, mô bảo vệ và mô nâng đỡ là:

1

Pectin

2

Heparin

3

Chitin

4

Acid hyaluronic

99

Multiple Choice

Cholesterol có đặc điểm

1

Có hai gốc methyl ở C11 và C13

2

Có một chức rượu ở C3

3

Có 2 vòng 6 cạnh và 2 vòng 5 cạnh

4

Có một liên kết đôi ở C4 – 5

100

Multiple Choice

Chọn phát biểu đúng:

1

Kháng nguyên nhóm máu được xác định bởi cấu tạo của glycoprotein trên màng tế bào hồng cầu

2

Thành tế bào vi khuẩn được cấu tạo từ hợp chất Keratan sulfate

3

Peptidoglycan là hợp chất thuộc nhóm Glycosaminoglycan

4

Acid hyaluronic là chất chống đông máu tự nhiên

101

Multiple Choice

Đồng phân epimer C2 của glucose có giá trị sinh học là

1

Maltose

2

Mannose

3

Galactose

4

Lactose

102

Multiple Choice

Phần lõi của lipoprotein gồm có

1

Triglycerid

2

Glycoprotein

3

Cholesterol tự do

4

Phospholipid

103

Multiple Choice

DHA là acid béo thuộc họ

1

Omega 3

2

Omega 6

3

Omega 7

4

Omega 9

104

Multiple Choice

Question image

Đây là công thức cấu tạo của:

1

Serin

2

Threonin

3

Tyrosin

4

Cystein

105

Multiple Choice

Khi oxy hóa glucose bằng Cu2+ trong môi trường kiềm ta được

1

Acid gluconic

2

Acid saccarid

3

Acid mucic

4

Acid glucoronic

Tập hợp nào sau đây là những protein thuần

1

a. Albumin, Globulin, Ferritin

2

b. Albumin, Globulin, Chondroitin sulfat

3

c. Albumin, Colagen, Hemoglobin

4

d. Tất cả đều sai

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 105

MULTIPLE CHOICE